wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi về thẻ

Total questions: 20

Worksheet time: 10mins

Name
Class
Date
1.

Câu hỏi đuôi (Thẻ câu hỏi) có bao nhiêu từ?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

2.

Vị trí của đuôi câu hỏi (Thẻ câu hỏi) nằm ở đâu trong câu?

a)

Câu đầu tiên

b)

Câu giữa

c)

Sau chủ từ

d)

Câu cuối

3.

Chung công thức của câu hỏi đuôi là gì?

a)

S + V + O, hỗ trợ từ + đại từ?

b)

S + V + O, động từ + đại từ?

c)

S + V, động từ + đại từ?

d)

S + V + O, support from + túc từ?

4.

Trọng công thức chung của Thẻ câu hỏi, Đại từ là gì?

a)

tôi, cô ấy, anh ấy, bạn, chúng tôi, họ, nó .....

b)

Tôi, Chúng tôi, Bạn, Họ, Anh ấy, Cô ấy, Nó, Họ ...

c)

của tôi, của bạn, của cô ấy, của anh ấy, của chúng tôi, của họ, của nó….

d)

của tôi, của bạn, của anh ấy, của cô ấy, của chúng ta, của họ

5.

Nếu câu trần thuật là định dạng, thì câu hỏi đuôi ở dạng ......?

a)

định dạng lại

b)

câu hỏi đuôi

c)

phủ định

d)

all format

6.

Nếu câu trần thuật có thể phủ định, thì câu hỏi đuôi ở dạng ......?

a)

định dạng lại

b)

câu hỏi đuôi

c)

phủ định

d)

all format

7.

If S is Mary when change to câu hỏi đuôi thì Đại từ là gì?

a)

Cô ấy

b)

Mary

c)

Cô ấy

d)

Mary's

8.

If V (động từ) is when change to câu hỏi đuôi sẽ thành ...?

a)

không phải

b)

không

c)

đã không

d)

không phải

9.

Khi S is they thì đổi sang câu hỏi đuôi sẽ thành ...?

a)

họ

b)

họ

c)

của chúng

d)

họ là

10.

Nếu phần trước của câu hỏi đuôi có “là” thì câu hỏi đuôi là:

a)

b)

không phải

c)

không phải

d)

không là

11.

Nếu phần trước của câu hỏi đuôi có động từ chia ở quá khứ đơn như: anh ấy đã đi , anh ấy đã thấy … thì câu hỏi đuôi là: ................

a)

…… .., phải không?

b)

…… .., phải không?

c)

…… .., phải không?

d)

…… .., phải không?

12.

Ở phần ràng buộc đuôi câu hỏi đuôi phải sử dụng tắt viết dạng, không viết “ NOT

a)

Sai

b)

Đúng

c)

Options

d)

Bad time is true

13.

Khi câu chủ đề là những người đại từ bất định chỉ người như: Bất cứ ai, bất kỳ ai, không ai, không ai, không ai, mọi người, mọi người, ai đó, ai đó, chúng ta sử dụng đại từ “……………” làm chủ từ trong câu hỏi đuôi.

a)

chúng tôi

b)

anh ta

c)

cô ấy

d)

họ

14.

Nếu chủ ngữ là những đại từ mang tính chất phủ định như: không ai, không ai, không ai, thì phần đuôi câu hỏi sẽ ở thể ……… ...

a)

phủ định

b)

định dạng lại

c)

nghi vấn

d)

bị động

15.

Khi ngôn ngữ chủ đề là những đại từ bất động vật chỉ như: Nothing, something, everything, chúng ta sử dụng đại từ “…………” làm chủ từ trong đuôi câu hỏi.

a)

anh ta

b)

họ

c)

d)

cô ấy

16.

Khi đầu câu sử dụng từ “used to” , tương ứng đuôi câu hỏi chỉ cần mượn động từ “………………”.

a)

không làm

b)

làm

c)

không

d)

không

17.

Đối với câu có chủ ngữ mang tính chất bao phủ: Những câu trần thuật có chứa các từ như: Neither, none, no one, nothing, nothing, scarcely, barely, khó, không bao giờ, hiếm khi, phần câu hỏi đuôi sẽ ở các ………………..

a)

định dạng lại

b)

phủ định

c)

nghi vấn

d)

bị động

18.

Đối với câu có "would better " : Khi yêu cầu đầu sử dụng động từ "would better", ta mượn từ “…………… ..” để đặt câu hỏi đuôi.

a)

hơn là

b)

sẽ

c)

làm

d)

không

19.

Với động từ “have to / have to / had to” thì ta dùng “……….” cho câu hỏi đuôi.

a)

have / has / had

b)

is / am / are

c)

làm / làm / đã làm

d)

có thể / phải / có thể

20.

Nếu câu giới thiệu là "Câu mệnh lệnh" thì phần hỏi đuôi chọn:

a)

Won't you

b)

Will you

c)

Don't you

d)

Do you