wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Từ Hán Việt lớp 10

Total questions: 20

Worksheet time: 10mins

Name
Class
Date
1.

03 đặc điểm của từ Hán Việt:

a)

Âm đọc tiếng Việt

b)

Nghĩa gốc của tiếng Hán

c)

Âm đọc tiếng Hán

d)

Ghi bằng chữ viết của người Việt

2.

"Hàn" trong "Hàn sĩ" có nghĩa là:

a)

Lạnh

b)

Người có học

c)

Nghèo khó

d)

Gắn kết

3.

Từ Hán Việt nào có nghĩa là "trời xanh"?

a)

Thiên thu

b)

Thiên thanh

c)

Thanh cao

d)

Thanh bạch

4.

Trong các từ sau, từ nào là từ Hán Việt?

a)

A. Sơn hà

b)

B. Đất trời

c)

C. Đàn bà

d)

D. Phụ nữ

5.

Từ nào được dùng để chỉ nhược điểm, điểm hạn chế?

a)

Yếu điểm

b)

Điểm yếu

c)

Yếu nhân

d)

Yếu thế

6.

Tìm từ Hán Việt để gắn với hình ảnh bên?

a)

Quốc tuý

b)

Cờ đỏ

c)

Sao vàng

d)

Quốc kì

7.

Từ "trung" nào có nghĩa khác với các từ còn lại?

a)

trung học

b)

trung hiếu

c)

trung tâm

d)

trung đội

8.

Từ "thủ" nào khác nghĩa với các từ còn lại?

a)

thủ trưởng

b)

thủ môn

c)

thủ quỹ

d)

thủ tiết

9.

"Chỗ này không phải là nơi để treo một bức lụa trắng trẻo với những nét chữ vuông vắn tươi tắn nói lên những cái hoài bão tung hoành của một đời con người", "Ở đây khó giữ thiên lương cho lành vững và rồi cũng đến nhem nhuốc mất cái đời lương thiện đi". Từ Hán Việt nào trong các câu văn trên có nghĩa là "ngang-dọc"?

a)

hoài bão

b)

tung hoành

c)

thiên lương

d)

lành vững

10.

Những từ nào có yếu tố “gia” cùng nghĩa với từ “gia” trong "gia đình"?

a)

Gia vị

b)

Gia tăng

c)

Gia sản

d)

Gia giáo

11.

Từ Hán Việt phù hợp nhất với bức tranh là:

a)

Sơn hà

b)

Sông núi

c)

Sơn dã

d)

Sơn lâm

12.

Từ "tử" nào khác nghĩa với các từ còn lại?

a)

Thê tử

b)

Tử vong

c)

Tử chiến

d)

Sinh tử

13.

Trong Chữ người tử tù, bản tính tốt đẹp vốn có của con người được gọi là:

(a)  

14.

Từ Hán Việt nào trong Chữ người tử tù có nghĩa là "cái nhìn, thái độ ứng xử thể hiện sự kính trọng đặc biệt"?

(a)  

15.

Những tác dụng của việc dùng nhiều từ Hán Việt trong tác phẩm Chữ người tử tù?

a)

Phù hợp với không gian nhà tù

b)

Tạo dựng không khí cổ xưa cho tác phẩm

c)

Phù hợp với nguồn gốc Hán của nhân vật

d)

Thái độ thành kính, ngưỡng mộ của tác giả với nhân vật

16.

Chọn từ mà nghĩa của nó KHÔNG cùng nhóm với các từ còn lại

                      

a)

A. Bàng quan

b)

B. Bi quan

c)

C. Phán quan   

d)

D. Chủ quan

17.

Chọn từ mà nghĩa của nó KHÔNG cùng nhóm với các từ còn lại

                                                     

a)

A. Dự trù   

b)

B. Dự thầu

c)

C. Dự tuyển  

d)

D. Dự thính  

18.

Chọn từ mà nghĩa của nó KHÔNG cùng nhóm với các từ còn lại

                                             

                                                

a)

A. Thất thần  

b)

B. Thất sủng

c)

C. Thất thu

d)

D. Thất ngôn

19.

Từ "thuỷ" nào KHÔNG cùng nhóm với các từ còn lại

                        

a)

(A)      Hồng thủy 

b)

(B)   Thủy triều

c)

(C)   Thủy lực  

d)

(D)   Thủy tổ

20.

Chọn một từ mà nghĩa của nó KHÔNG cùng nhóm với các từ còn lại.

                                                    

           

           

           

a)

    A. giáo viên

b)

B. giảng viên    

c)

  C. nghiên cứu

d)

D. nghiên cứu sinh