wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

KTTX lần 1 Văn 9

Total questions: 77

Worksheet time: 39mins

Name
Class
Date
1.

Từ ngữ nào gắn với phương châm về lượng?

a)

Không thiếu, không thừa

b)

Nói cho có nội dung

c)

Đáp ứng đúng yêu cầu giao tiếp

d)

Nói có căn cứ

2.

Thành ngữ nào sau đây không liên quan đến phương châm về chất?

a)

Ăn không nói có

b)

Ăn đơm nói đặt

c)

Mồm loa mép giải

d)

Nói có sách, mách có chứng

3.

Câu trả lời Bình vi phạm phương châm hội thoại nào?

Lan: "Cậu có biết trường Đại học Saigon ở đâu không?"

Bình: Thì ở Sài Gòn chứ ở đâu!

a)

Phương châm về chất

b)

Phương châm về lượng

c)

Phương châm quan hệ

d)

Phương châm cách thức

4.

Khi giao tiếp, đừng nói những điều mà mình không tin là đúng hay không có bằng chứng xác thực, là :

a)

Phương châm về lượng.

b)

Phương châm về chất.

c)

Phương châm lịch sự

d)

Phương châm quan hệ

5.

Thành ngữ "Nói có sách mách có chứng" liên quan đến phương châm hội thoại nào?

a)

Phương châm về lượng

b)

Phương châm về chất

c)

Phương châm về quan hệ

d)

Phương châm về cách thức

6.

Câu sau đã vi phạm phương châm hội thoại nào?

Bố mẹ mình đều là giáo viên dạy học.

a)

Phương châm về lượng

b)

Phương châm về chất

7.

Chọn từ ngữ thích hợp điền vào chỗ trống : Nói không có căn cứ là /.../

a)

Nói có sách, mách có chứng

b)

Nói trạng

c)

Nói mò

d)

Nói nhăng, nói cuội

8.

Khi giao tiếp, cần nói đúng vào đề tài giao tiếp, tránh nói lạc đề, là:

a)

Phương châm lịch sự

b)

Phương châm quan hệ

c)

Phương châm cách thức

d)

Phương châm về chất

9.

Chọn từ ngữ thích hợp điền vào chỗ trống : Nói sai sự thật một cách cố ý, nhằm che giấu điều gì đó là /.../

a)

Nói có sách, mách có chứng

b)

Nói mò

c)

Nói nhăng, nói cuội

d)

Nói dối

10.

Từ ngữ thể hiện phương châm cách thức?

a)

Ngắn gọn

b)

Rành mạch

c)

Không mơ hồ

d)

Tế nhị

11.

Mẹ : "Con lấy cho mẹ cái áo mưa. "

Con: "Mẹ tự lấy đi, con đang chơi dở."

Người con đã vi phạm phương châm hội thoại nào ?

a)

Phương châm về chất

b)

Phương châm về lượng

c)

Phương châm cách thức

d)

Phương châm lịch sự

12.

"Ông nói gà, bà nói vịt", thành ngữ liên quan đến phương châm hội thoại nào?

a)

Phương châm quan hệ

b)

Phương châm về chất

c)

Phương châm về lượng

d)

Phương châm cách thức

13.

Trong các câu sau đây, câu nào mắc lỗi về giao tiếp?

a)

Bồ câu là loài chim có hai cánh

b)

Cô ấy là một người phụ nữ tài sắc

c)

Rắn là một loài bò sát không chân

d)

Làng tôi là một làng chài ven sông.

14.

Câu “Cô ấy nhìn tôi chằm chằm bằng đôi mắt.” vi phạm phương châm nào?

a)

Phương châm lịch sự

b)

Phương châm quan hệ

c)

Phương châm cách thức

d)

Phương châm về lượng

15.

"Trống đánh xuôi, kèn thổi ngược", vi phạm phương châm hội thoại nào?

a)

Phương châm về lượng

b)

Phương châm quan hệ

c)

Phương châm cách thức

d)

Phương châm lịch sự

16.

Trong hội thoại sau, Nam đã vi phạm phương châm hội thoại nào?

An: "Cậu thấy bức tranh của tớ có đẹp không?"

Nam: "Màu nước này tốt đó."

a)

Phương châm về chất

b)

Phương châm về lượng

c)

Phương châm lịch sự

d)

Phương châm quan hệ

17.

Nói sai sự thật một cách cố ý là vi phạm vào phương châm hội thoại nào?

a)

Phương châm về chất

b)

Phương châm về lượng

c)

Phương châm lịch sự

d)

Phương châm cách thức

18.

Để diễn đạt một thông tin chưa tin chắc, chúng ta nên dùng từ nào để thêm vào trước thông tin đó?

a)

Chắc chắn là ...

b)

Hình như là....

c)

Chính xác thì...

d)

100% điều đó nghĩa là...

19.

Thành ngữ “ăn ốc nói mò” liên quan tới phương châm hội thoại nào?

a)

Phương châm quan hệ

b)

Phương châm về chất

c)

Phương châm về lượng

d)

Phương châm cách thức

20.

Câu sau đây vi phạm phương châm hội thoại nào?

"Con chó vàng của lão Hạc có bốn chân."

a)

Phương châm về chất

b)

Phương châm về lượng

c)

Phương châm quan hệ

d)

Phương châm cách thức

21.

- Hãy đặt câu với từ "đỡ đần"

- Thưa cô, em dưới điểm TB nên ba mẹ cho em đi học thêm để ...đỡ đần ạ!

Câu gạch dưới vi phạm phương châm hội thoại nào?

a)

Phương châm về lượng

b)

Phương châm về chất

c)

Phương châm lịch sự

d)

Phương châm quan hệ

22.

Chọn từ ngữ thích hợp điền vào chỗ trống : Nói nhảm nhí, vu vơ là /.../

a)

Nói trạng

b)

Nói mò

c)

Nói dối

d)

Nói nhăng, nói cuội

23.

Biện pháp tu từ nào có liên quan trực tiếp đến phương châm lịch sự?

a)

Ẩn dụ

b)

Nói giảm, nói tránh

c)

Nhân hóa

d)

Hoán dụ

24.

Thành ngữ "dây cà ra dây muống" liên quan đến phương châm hội thoại nào?

a)

Phương châm quan hệ

b)

Phương châm cách thức

c)

Phương chất về chất

d)

Phương châm lịch sự

25.

Chúng ta đã học những phương châm hội thoại nào?

a)

Phương châm quan hệ

b)

Phương châm cách thức

c)

Phương chất về chất

d)

Phương châm lịch sự

e)

Phương châm về lượng

26.

Khi giao tiếp, cần tế nhị và tôn trọng người khác, là:

a)

Phương châm về lượng

b)

Phương châm quan hệ

c)

Phương châm lịch sự

d)

Phương châm cách thức

27.

Thành ngữ "lúng búng như ngậm hột thị" liên quan đến phương châm hội thoại nào?

a)

Phương châm quan hệ

b)

Phương châm cách thức

c)

Phương chất về chất

d)

Phương châm lịch sự

28.

Chúng ta nên dùng cụm từ nào để thêm vào trước khi chuyển đề tài cuộc trò chuyện?

a)

Chắc chắn là ...

b)

Tiện đây cho tôi hỏi...

c)

Chính xác thì...

d)

Hình như là...

29.

Khi nói "Bạn là bạn, bồ là bồ", người nói đã vi phạm phương châm hội thoại nào?

a)

Phương châm quan hệ

b)

Phương châm cách thức

c)

Phương chất về chất

d)

Phương châm lịch sự

e)

Phương châm về lượng

30.

- Hãy nhìn SGK cho cô biết sông Hồng nằm ở đâu?

- Thưa cô,... ở dòng thứ 6 trang 50 ạ!

Câu gạch dưới vi phạm phương châm hội thoại nào?

a)

Phương châm về lượng

b)

Phương châm về chất

c)

Phương châm lịch sự

d)

Phương châm quan hệ

31.

Khi bác sĩ nói về tình trạng sức khoẻ của người bệnh nan y thì phương châm hội thoại nào có thể bị vi phạm?

a)

Phương châm quan hệ

b)

Phương châm cách thức

c)

Phương chất về chất

d)

Phương châm lịch sự

e)

Phương châm về lượng

32.

"Cửa hàng này bán nhiều hải sản biển ngon lắm.", câu ấy vi phạm phương châm hội thoại nào?

a)

Phương châm về chất

b)

Phương châm về lượng

c)

Phương châm quan hệ

d)

Phương châm cách thức

33.

Thành ngữ "Vắt cổ chày ra nước" liên quan phương châm hội thoại nào?

a)

Phương châm về lượng

b)

Phương châm về chất

c)

Phương châm lịch sự

d)

Phương châm quan hệ

34.

- Ai có thể nhận tất cả các nhóm máu?

- Thưa cô, con muỗi ạ!

Câu trả lời vi phạm phương châm hội thoại nào?

a)

Phương châm về lượng

b)

Phương châm về chất

c)

Phương châm lịch sự

d)

Phương châm quan hệ

35.

Tuân thủ phương châm hội thoại là bắt buộc trong mọi tình huống giao tiếp, đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

36.

Câu sau đã vi phạm phương châm hội thoại nào?

"Mình mua cơm ở chỗ bán cơm."

a)

Phương châm về lượng

b)

Phương châm về chất

37.

Thành ngữ nào thể hiện tình huống giao tiếp sau:

- Đề toán kì này Nam bó tay thôi.

- Đề khó vậy à?

- Không, nó bị bó bột, không viết được.

a)

Ăn không nói có

b)

Nói như đấm vào tai

c)

Ông nói gà, bà nói vịt

d)

Nói có sách, mách có chứng

38.

Có mấy cách dẫn lời nói và ý nghĩ của một người ?

a)

1 cách

b)

2 cách

c)

3 cách

d)

Rất nhiều cách

39.

Lời dẫn trực tiếp thường được đặt sau dấu hai chấm và...?

a)

trong dấu ngoặc đơn

b)

trong dấu ngoặc kép

c)

giữa dấu gạch ngang

40.

Dẫn trực tiếp là.... lời nói, ý nghĩ của một người nào đó.

Cụm từ trong dấu ba chấm là?

a)

nhắc lại nguyên văn

b)

nhắc lại một phần

c)

nhắc lại ý chính

41.

Câu nào sau đây sử dụng lời dẫn gián tiếp?

a)

Bác lái xe bao lần dừng, bóp còi toe toe, mặc, cháu gan lì nhất định không xuống.

b)

Người con trai ấy đáng yêu thật, nhưng làm cho ông nhọc quá.

c)

Anh hạ giọng, nửa tâm sự, nửa đọc lại một điều rõ ràng đã ngẫm nghĩ nhiều.

d)

Sao người ta bảo anh là người cô độc nhất thế gian?

42.

Trong trường hợp trích dẫn quá dài và người dẫn muốn lược bỏ phần không cần yếu trong lời trích dẫn đối lập luận của mình thì:

a)

Phần bị lược bỏ phải đặt trong dấu móc {}

b)

Phần bị lược bỏ phải đặt trong dấu ngoặc vuông []

c)

Phần bị lược bỏ có thể đặt trong dấu ngoặc vuông [] hoặc dấu ngoặc đơn ()

43.

Lời trao đổi của nhân vật trong các tác phẩm văn học (nhất là văn xuôi) thường được dẫn bằng cách nào?

a)

Gián tiếp

b)

Trực tiếp

44.

Dòng nào thực hiện đúng cách dẫn gián tiếp ?

a)

A. Cúc nói với Mai : “ Bố của tôi rất nghiêm khắc”

b)

B. Cúc nói với Mai là bố của tôi rất nghiêm khắc.

c)

C. Cúc nói với Mai là bố của bạn ấy rất nghiêm khắc .

d)

D. Cúc nói với Mai rằng: bố của tôi rất nghiêm khắc .

45.

Đoạn văn sau có câu nào không phải chứa lời dẫn trực tiếp cũng không phải chứa lời dẫn gián tiếp:

(1) Mỗi lần bạn bè hỏi thăm về xứ Huế, tôi thường trả lời vui bằng một câu thơ của thi sĩ Bùi Giáng:

"Dạ thưa xứ Huế bây giờ

Vẫn còn núi Ngự bên bờ sông Hương"

(2) Cứ tưởng là đùa chơi, hóa ra câu thơ còn nhắc đến một sự bất biến của xứ Huế, khi mà nói núi Ngự sông Hương từ bao giờ đã trở thành biểu tượng của xứ này. (3) Nhà văn Hoàng Phủ Ngọc Tường cũng đã từng lo sợ một ngày nào đó: "Huế không còn sông Hương thì liệu còn ai buồn nhắc tới Huế nữa không?". (4) Còn nhà thơ Huy Tập thì xa xăm rằng: “Nếu như chẳng có sông Hương/ Câu thơ xứ Huế giữa đường đánh rơi”. (5) Vâng, con sông, ngọn núi là chỗ tựa, đồng thời cũng là cội nguồn để tạo ra hương sắc của cả một vùng đất và cao hơn là bản sắc văn hóa của vùng đất ấy.

a)

Câu 1

b)

Câu 2

c)

Câu 3

d)

Câu 4

e)

Câu 5

46.

Cách dẫn trực tiếp là gì?

a)

Nhắc lại nguyên văn lời nói hay ý nghĩ của người hoặc nhân vật, lời dẫn trực tiếp được đặt trong dấu ngoặc kép

b)

Thuật lại lời hay ý nghĩ của người hoặc nhân vật, có điều chỉnh cho thích hợp, lời dẫn gián tiếp

c)

Trích dẫn lời nhân vật theo ý của mình

d)

Nhắc lại nguyên văn lời nói hay ý nghĩ của người hoặc nhân vật và đặt lời nói hay ý nghĩ đó vào trong dấu gạch ngang.

47.

Nhận xét nào sau đây không đúng về lời dẫn gián tiếp?

a)

Thuật lại lời nói hay ý nghĩ của  hoặc nhân vật

b)

Lời nói của nhân vật được điều chỉnh cho thích hợp

c)

Lời nói của nhận vật được trích dẫn nguyên văn

d)

Lời dẫn gián tiếp không đặt trong dấu ngoặc kép.

48.

Chọn thuật ngữ nói đúng về nước

a)

Nước là chất lõng, không màu, không mùi, có trong sông, hồ, biển ...

b)

Nước là hợp chất của các nguyên tố Hidro và Oxy, có công thức là H2O.

49.

Muối là hợp chất mà phân tử gồm có một hay nhiều nguyên tử kim loại liên kết với một hay nhiều gốc acid

a)

Trạng ngữ

b)

Thuật ngữ

c)

Khẩu ngữ

d)

Khởi ngữ

50.

Tay nâng chén muối đĩa gừng

Gừng cay muối (1) mặn xin đừng quên nhau

Muối (2) là hợp chất có thể hòa tan trong nước

Từ muối nào có sắc thái biểu cảm?

(a)  

51.

Điền vào dấu ba chấm:

.... là tác dụng đẩy, kéo của vật này lên vật khác

a)

Kéo

b)

Thả

c)

Cắt

d)

Lực

52.

....là hiện tượng sinh ra chất mới

a)

Hiện tượng pha trộn

b)

Hiện tượng hóa học

c)

Hợp chất hóa học

d)

Hòa trộn hợp chất

53.

.... là lực hút của trái đất

a)

Trọng lượng

b)

Tải trọng

c)

Trọng lực

d)

Kim Trọng

54.

... là dòng họ trong đó người đàn ông có quyền hơn người phụ nữ

a)

Thị tộc phụ hệ

b)

Thị tộc phả hệ

c)

Thị tộc thế hệ

d)

Thị tộc xã hội

55.

... là hiện tượng hạt tiếp xúc với nhị hoa

a)

Lai tạo

b)

Gieo hạt

c)

Thụ phấn

d)

Gieo phấn

56.

.... là đường thẳng vuông góc với đoạn thẳng tại điểm giữa đoạn ấy

a)

Đường trung tuyến

b)

Đường cao

c)

Đường trung gian

d)

Đường trung trực

57.

Thuật ngữ là gì?

a)

Thuật ngữ là những từ ngữ biểu thị khái niệm khoa học, công nghệ dùng trong văn bản khoa học, công nghệ

b)

Thuật ngữ là những từ ngữ chỉ dùng trong văn bản khoa học tự nhiên

c)

Thuật ngữ là những từ ngữ dùng trong văn bản khoa học xã hội

d)

Thuật ngữ là những từ ngữ có chung về nghĩa

58.

Cách phát triển từ vựng mà em biết là gì?

a)

Phát triển nghĩa của từ ngữ trên cơ sở nghĩa gốc của chúng

b)

Mượn từ của tiếng nước ngoài

c)

Tạo ra từ ngữ mới

d)

Cả 3 đáp án trên

59.

Trong câu thơ “Ngày xuân em hãy còn dài/ Xót tình máu mủ thay lời nước non” từ XUÂN được sử dụng với nghĩa nào?

a)

Nghĩa gốc chỉ mùa xuân

b)

Nghĩa chuyển chỉ tuổi trẻ, phương thức ẩn dụ

c)

Nghĩa chuyển chỉ tuổi trẻ, phương thức hoán dụ

d)

Từ vay mượn

60.

Câu thơ “Buồn trông nội cỏ rầu rầu/ Chân mây mặt đất một màu xanh xanh” từ nào được sử dụng với nghĩa chuyển?

a)

Buồn trông

b)

Chân mây

c)

Nội cỏ

d)

Mặt đất

61.

Mô hình “thế giới+ X” trong đó X là các danh từ như: ví, quần áo, điện thoại, laptop… có phải là từ ngữ mới không?

a)

b)

Không

62.

Từ “tài tử” là từ mượn tiếng nước nào?

a)

Hán

b)

Anh

c)

Đức

d)

Ấn Độ

63.

Trong tiếng Việt, chúng ta sử dụng mượn ngôn ngữ của nước nào nhiều nhất?

a)

Tiếng Hán

b)

Tiếng Anh

c)

Tiếng Đức

d)

Tiếng Pháp

64.

Hai phương thức chủ yếu phát triển nghĩa của từ ngữ là:

a)

So sánh và nhân hóa

b)

So sánh và hoán dụ

c)

So sánh và ẩn dụ

d)

Ẩn dụ và hoán dụ

65.

Trong một ngôn ngữ, từ vựng là bộ phận...

a)

Ít biến đổi

b)

Không ngừng phát triển

c)

Bất biến

d)

Tất cả đều sai

66.

Trong các dòng sau, dòng nào có từ “Ngân hàng” là nghĩa chuyển theo phương thức ẩn dụ?

a)

Ngân hàng máu; ngân hàng đề thi

b)

Ngân hàng Ngoại thương Việt Nam

c)

Ngân hàng Nông nghiệp và phát triển nông thôn

d)

Ngân hàng Nhà nước Việt Nam

67.

Bắc Bình Vương lấy làm phải, bèn cho đắp đàn ở trên núi Bân, tế cáo trời đất cùng các thần sông, thần núi, chế ra áo cổn mũ miện, lên ngôi hoàng đế, đổi năm thứ 11 niên hiệu Thái Đức của vua Tây Sơn Nguyễn Nhạc làm năm đầu niên hiệu Quang Trung. Lễ xong, hạ lệnh xuất quân, hôm ấy nhằm vào ngày 25 tháng chạp năm Mậu Thân (1788).

Trong các từ sau, từ nào không phải là từ Hán Việt?

a)

Trời đất

b)

Hoàng đế

c)

Tế cáo

d)

Niên hiệu

68.

Từ "Vai" trong câu thơ sau được sử dụng với nghĩa nào?

"Áo anh rách vai/ quần tôi có vài mảnh vá"

a)

Nghĩa gốc

b)

Nghĩa chuyển, phương thức ẩn dụ

c)

Nghĩa chuyển,phương thức hoán dụ

d)

Tạo ra từ mới

69.

Từ "Vai" trong câu thơ sau sử dụng với nghĩa nào?

"Hai vai gánh vác sơn hà"

a)

Nghĩa gốc

b)

Nghĩa chuyển, phương thức ẩn dụ

c)

Nghĩa chuyển, phương thức hoán dụ

d)

Các tạo từ mới

70.

Từ "Vai" trong câu thơ sau sử dụng theo nghĩa nào?

"Vai năm tấc rộng, thân mười tấc cao".

a)

Nghĩa gốc

b)

Nghĩa chuyển, phương thức ẩn dụ

c)

Nghĩa chuyển, phương thức hoán dụ

71.

Từ "Vua" trong các trường hợp sau đây: Vua hàng hiệu, vua bóng đá, vua tàu lửa, vua xa hơi... được dùng với nghĩa nào?

a)

Nghĩa gốc

b)

Nghĩa chuyển, phương thức ẩn dụ

c)

Nghĩa chuyển, phương thức hoán dụ

72.

Từ chấn trong những trường hợp sau: Chân tường, chân bàn, chân ghế, chân trời, chân núi... được sử dụng với nghĩa nào?

a)

Nghĩa gốc

b)

Nghĩa chuyển, phương thức ẩn dụ

c)

Nghĩa chuyển, phương thức hoán dụ

73.

Từ "chân" trong các trường hợp sau: Chân sút cừ khôi, có chân trong đội tuyển, đôi chân vàng trong làng bóng đá... được hiểu theo nghĩa nào?

a)

nghĩa gốc

b)

nghĩa chuyển, phương thức ẩn dụ

c)

nghĩa chuyển, phương thức hoán dụ

74.

Từ "chân" trong các trường hợp sau: Chân phải, chân trái, chân đau, chân đẹp... được sử dụng với nghĩa nào?

a)

Nghĩa gốc

b)

Nghĩa chuyển, phương thức ẩn dụ

c)

Nghĩa chuyển, phương thức hoán dụ

75.

"Ngày qua ngày lại qua ngày/ Lá xanh đã nhuộm thành cây lá vàng" Từ "lá" trong hai câu thơ trên sử dụng với nghĩa nào?

a)

Nghĩa gốc

b)

Nghĩa chuyển, phương thức ẩn dụ

c)

Nghĩa chuyển, phương thức hoán dụ

76.

" Lá thư viết vội/ Đẫm giọt mồ hôi/ Mẹ vào ca rồi/ Bình yên con nhé" từ "Lá" trong câu thơ trên được hiểu theo nghĩa nào?

a)

Nghĩa gốc

b)

Nghĩa chuyển, phương thức ẩn dụ

c)

Nghĩa chuyển, phương thức hoán dụ

77.

Cả một trời nhớ thương, con trời, kêu trời, than trời, có trời mới cứu được... Những từ "trời" nào được dùng với nghĩa chuyển?

a)

Cả một trời nhớ thương

b)

Than trời

c)

Kêu trời

d)

Con trời

e)

Có trời mới cứu được