wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

kiểm tra từ vựng 1,2

Total questions: 15

Worksheet time: 5mins

Name
Class
Date
1.

Đây là quốc gia nào?

a)

베트남

b)

일본

c)

한국

d)

인도

2.

Đây là quốc gia nào?

a)

호주

b)

미국

c)

영국

d)

중국

3.

Đây là quốc gia nào?

a)

말레이시아

b)

필리핀

c)

인도

d)

몽골

4.

đây là quốc gia nào?

a)

영국

b)

미국

c)

독일

d)

프랑스

5.

trong tiếng hàn từ này là gì:

약사

a)

dược sĩ

b)

bác sĩ

c)

y tá

d)

học sinh

6.

교사/선생님 nghĩa là gì

a)

học sinh

b)

trợ giảng

c)

giáo viên

d)

nhân viên

7.

Bạn Lan là học sinh

tiếng hàn là gì?

a)

란은 학생

b)

란 씨는 학생입니다

c)

란 씨 학생임니까

d)

란 씨는 학생임니다

8.

엄마는 주부입니다

a)

mẹ là người bán hàng

b)

mẹ là nội trợ

c)

mẹ ở nhà

d)

mẹ là đầu bếp

9.

đây là đâu?

a)

학교

b)

우체국

c)

병원

d)

식당

10.

đây là đâu ?

a)

식당

b)

강의실

c)

도서관

d)

교실

11.

Đây là đâu?

a)

극장

b)

백화점

c)

식당

d)

회사

12.

Câu này tiếng hàn sẽ là gì:

kia là bệnh viện và nhà ăn

a)

저기는 병원하고 식당입니다

b)

여기는 병원하고 식당입니다

c)

거기는 병원하고 식당입니다

d)

저기는 병원하고 우체국입니다

13.

Bản đồ

trong tiếng hàn là gì?

a)

지우개

b)

가방

c)

지도

d)

14.

화 씨는 학생이 아닙니다. 회사원입니다

nghĩa tiếng việt là gì?

a)

Bạn Hoa là học sinh. Và là nhân viên công ty

b)

Bạn Hoa không phải là học sinh. là nhân viên công ty

c)

Bạn Hoa không phải là nhân viên công ty. Là học sinh

d)

Bạn Hoa không phải là học sinh. không phải là nhân viên công ty

15.

Dịch sang tiếng hàn:

Trong phòng học có đồng hồ và nhiều bàn.

a)

교실에 시계하고 책상이 많이 있습니다

b)

교실에 시계하고 책상가 있습니다

c)

교실에 시계하고 책싱가 많이 있습니다

d)

교실에 시계하고 책상이 많이 없습니다