wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập GKI - VL9

Total questions: 55

Worksheet time: 44mins

Name
Class
Date
1.

Đơn vị nào sau đây không phải là đơn vị đo công?

a)

A. Jun(J)                        

b)

B. Niuton met(Nm)                    

c)

C. Kilo oat (kW)         

d)

  D. Calo(cal)

2.

Trong các vật sau, vật nào không có thế năng (so với mặt đất )?

a)

A. Quả táo đang rơi.                                                                               

b)

B. Một người đứng trên tầng hai của tòa nhà.

c)

C. Quả bóng  nằm trên mặt đất.                                      

d)

    D. Khí cầu đang bay trên cao.

3.

Nếu tốc độ chuyển động của một ô tô tăng gấp đôi thì động năng của ô tô đó thay đổi như thế nào?

a)

A. Tăng lên 2 lần            

b)

    B. Tăng 4 lần                   

c)

C. Giảm 2 lần               

d)

  D. Giảm 4 lần

4.

Trong các trường hợp sau đây, nếu chọn mốc thế năng tại mặt đất, trường hợp nào vật có cả thế năng trọng trường và động năng?

a)

A.    Quyển sách đặt trên giá cao

b)

B.    Mũi tên phóng đi sau khi rời khỏi cánh cung

c)

C.    Quả bóng lăn trên mặt đất

d)

D.    Ô tô đang đỗ trong bến xe.

5.

Khi một phần chiếc đũa bị nhúng trong nước ta thấy chiếc đũa như bị gãy khúc tại mặt phân cách là do:

a)

A.    Hiện tượng truyền thẳng ánh sáng

b)

B.    Hiện tượng phản xạ ánh sáng

c)

C.    Hiện tượng tạo bóng đen sau vật chắn

d)

D.    Hiện tượng khúc xạ ánh sáng

6.

Hiện tượng ánh sáng khi gặp 1 bề mặt và bị hắt trở lại gọi là:

a)

A.     Hiện tượng truyền thẳng ánh sáng

b)

B.    Hiện tượng phản xạ ánh sáng

c)

C.    Hiện tượng tạo bóng đen sau vật chắn

       

d)

D. Hiện tượng khúc xạ ánh sáng         

7.

Công thức tính động năng là:

a)

Wđ= 12m.v2\frac{1}{2}m.v^2

b)

Wđ= 12m.v\frac{1}{2}m.v^{ }

c)

Wđ= 12m2.v2\frac{1}{2}m^2.v^2

d)

Wđ= m.v2m.v^2

8.

Công thức tính thế năng trọng trượng là:

a)

Wt= P.h

b)

Wt= P:h

c)

Wt= 12\frac{1}{2} P.h

d)

Wt= P. h2h^2

9.

Một thùng hàng có trọng lượng 1500N được động cơ của xe nâng đưa lên độ cao 3m. Tính công của động cơ nâng đã thực hiện

a)

4500J

b)

1500J

c)

3000J

d)

450J

10.

Công thức của định luật khúc xạ ánh sáng là:

a)

sin isin r\frac{\sin\ i}{\sin\ r} = Hằng số

b)

sin isin r\frac{\sin\ i}{\sin\ r} = ir\frac{i}{r}

c)

sin isin r\frac{\sin\ i}{\sin\ r} =luôn thay đổi

d)

sin rsin i\frac{\sin\ r}{\sin\ i} =Không xác định

11.

Một tia sáng truyền từ không khí với góc tới 300 vào thủy tinh biết góc khúc xạ r = 190. Tính chiết suất của thủy tinh

4 lines
12.

Tổng động năng và thế năng của vật được gọi là

a)

Nhiệt năng.   

b)

Cơ năng.       

c)

Điện năng.    

d)

Hóa năng.

13.

Đơn vị của cơ năng là

a)

Jun (J).

b)

Niutơn (N).     

c)

Mét (m).

d)

Oát (W). 

14.

Trong quá trình rơi tự do của một vật thì 

a)

Động năng tăng, thế năng tăng.           

b)

Động năng tăng, thế năng giảm. 

c)

Động năng giảm, thế năng giảm.         

d)

Động năng giảm, thế năng tăng.

15.

Một thùng hàng được kéo trượt trên mặt sàn bằng phẳng bởi một lực kéo F có phương nằm ngang và độ lớn không đổi 20 N. Khi thùng hàng dịch chuyển một đoạn 3,5 m thì công thực hiện bởi lực kéo F có độ lớn

a)

7 J.

b)

0,7 J.   

c)

70 J.    

d)

0,375 J.

16.

Hình bên mô tả khúc xạ khi tia sáng truyền từ môi trường nước ra không khí. Phát biểu nào dưới đây là đúng?

a)

B là điểm tới.

b)

AB là tia khúc xạ.

c)

BN là tia tới.

d)

BC là pháp tuyến tại điểm tới.

17.

Nhận định nào sau đây về hiện tượng khúc xạ là không đúng?

a)

Tia khúc xạ nằm ở môi trường thứ 2 tiếp giáp với môi trường chứa tia tới.

b)

Tia khúc xạ nằm trong mặt phẳng chứa tia tới và pháp tuyến.

c)

Khi góc tới bằng 0, góc khúc xạ bằng 0.

d)

Góc khúc xạ luôn bằng góc tới.

18.

Cho biết tốc độ ánh sáng truyền trong không khí là 300 000 km/s; trong thủy tinh là 197 368 km/s. Chiết suất của thủy tinh là

a)

1,52.

b)

1,35.

c)

1,48.

d)

1,30.

19.

Tính góc tới hạn khi chiếu tia sáng từ thủy tinh ra không khí. Biết chiết suất của thủy tinh là n = 1,52.

a)

410.

b)

480.

c)

520.

d)

Không xảy ra hiện tượng phản xạ toàn phần.

20.

Một tia sáng truyền tới mặt phân cách giữa hai môi trường nước và không khí. Biết chiết suất tỉ đối của nước đối với không khí là n = 4/3 và góc tới bằng 300. Độ lớn góc khúc xạ là

a)

48,590.

b)

22,020.

c)

41,810.

d)

19,470.

21.

Với n là chiết suất môi trường, c là tốc độ ánh sáng truyền trong chân không và v là tốc độ ánh sáng truyền trong môi trường đó, công thức nào sau đây đúng?

a)

n=vcn=\frac{v}{c} .

b)

n=cv n=\frac{c}{v\ } .

c)

n = v.c.

d)

n = v+c.

22.

Hiện tượng phản xạ toàn phần chỉ xảy ra khi nào?

a)

Ánh sáng đi trong hai môi trường có chiết suất bằng nhau.

b)

Ánh sáng đi từ môi trường có chiết suất nhỏ sang môi trường có chiết suất lớn hơn.

c)

Ánh sáng đi trong hai môi trường có chiết suất rất lớn.

d)

Ánh sáng đi từ môi trường có chiết suất lớn sang môi trường có chiết suất nhỏ hơn.

23.

Khi tia sáng truyền từ môi trường (1) có chiết suất n1 sang môi trường (2) có chiết suất n2 với góc tới i thì góc khúc xạ là r. Biểu thức nào sau đây đúng?

a)

n1sinr = n2sini.

b)

n1sini = n2sinr.

c)

n1cosr = n2cosi.

d)

n1tani = n2tanr.

24.

Khi ta quan sát một vật ở dưới đáy bể nước, ta có cảm giác vật và đáy bể ở gần mặt nước hơn so với thực tế. Hiện tượng này liên quan đến

a)

sự truyền thẳng của ánh sáng.

b)

khúc xạ ánh sáng.

c)

phản xạ ánh sáng.

d)

khả năng quan sát của mắt người.

25.

Vì sao khi đứng trên thành hồ bơi, ta lại thấy đáy hồ bơi có vẻ gần mặt nước hơn so với thực tế?

a)

Do hiện tượng khúc xạ ánh sáng.

b)

Do hiện tượng phản xạ ánh sáng.

c)

Do hiện tượng phản xạ toàn phần.

d)

Do ánh sáng hội tụ khi qua mặt nước.

26.

Nhận định nào sau đây về hiện tượng khúc xạ là không đúng?

a)

Tia khúc xạ nằm ở môi trường thứ 2 tiếp giáp với môi trường chứa tia tới.

b)

Tia khúc xạ nằm trong mặt phẳng chứa tia tới và pháp tuyến.

c)

Khi góc tới bằng 0, góc khúc xạ bằng 0.

d)

Góc khúc xạ luôn bằng góc tới.

27.

Có một tia sáng chiếu từ không khí xiên góc vào mặt nước thì

a)

góc khúc xạ lớn hơn góc tới.

b)

góc khúc xạ bằng góc tới.

c)

góc khúc xạ nhỏ hơn góc tới.

d)

không xác định đuợc

28.

Một tia sáng phát ra từ một bóng đèn trong một bể cá cảnh, chiếu lên trên, xiên góc vào mặt nước và ló ra ngoài không khí thì

a)

góc khúc xạ sẽ lớn hơn góc tới.

b)

góc khúc xạ sẽ bằng góc tới.

c)

góc khúc xạ sẽ nhỏ hơn góc tới.

d)

không xác định được

29.

Chiếu một tia sáng từ không khí vào thủy tinh, với góc tới bằng 60 độ thì

a)

góc khúc xạ lớn hơn 60 độ

b)

góc khúc xạ bằng 60 độ

c)

góc khúc xạ nhỏ hơn 60 độ

d)

góc khúc xạ bằng 90 độ

30.

Chiếu một tia sáng từ trong nước ra không khí, với góc tới bằng 30 độ thì

a)

góc khúc xạ lớn hơn 30 độ

b)

góc khúc xạ bằng 30 độ

c)

góc khúc xạ nhỏ hơn 30 độ

31.

Trong hiện tượng khúc xạ ánh sáng, góc khúc xạ là góc tạo bởi:

a)

A. tia tới và pháp tuyến tại điểm tới

b)

B. tia khúc xạ và pháp tuyến tại điểm tới

c)

C. tia tới và mặt phân cách tại điểm tới

d)

D. tia khúc xạ và mặt phân cách tại điểm tới

32.

Chiếu một tia sáng vuông góc với bề mặt thủy tinh. Khi đó góc khúc xạ bằng:

a)

900

b)

600

c)

300

d)

00

33.

Khi tia sáng truyền từ không khí vào nước, gọi i là góc tới và r là góc khúc xạ thì

a)

r = i

b)

r > i.

c)

r < i

d)

2r = i

34.

Hiện tượng phản xạ toàn phần chỉ xảy ra khi nào?

a)

Ánh sáng đi trong hai môi trường có chiết suất bằng nhau.

b)

Ánh sáng đi từ môi trường có chiết suất nhỏ sang môi trường có chiết suất lớn hơn.

c)

Ánh sáng đi trong hai môi trường có chiết suất rất lớn.

d)

Ánh sáng đi từ môi trường có chiết suất lớn sang môi trường có chiết suất nhỏ hơn.

35.

Nước có chiết suất n = 4/3. Chiếu ánh sáng từ nước ra không khí, với góc tới nào dưới đây có thể xảy ra hiện tượng phản xạ toàn phần?

a)

200.

b)

300

c)

400

d)

500

36.
Một vật khối lượng 1 tấn đang chuyển động với tốc độ 72 km/h thì động năng của nó bằng
a)
7200 J
b)
200 J
c)
200 kJ
d)
72 kJ
37.
Động năng là dạng năng lượng do vật
a)
chuyển động mà có
b)
nhận được từ vật khác mà có
c)
đứng yên mà có
d)
va chạm mà có
38.

Thế năng được tính bằng

a)

kg.m

b)

W/s

c)

N.m/s

d)

J

39.

Một vật được ném thẳng đứng từ dưới lên, trong quá trình chuyển động của vật thì:

a)

A. Động năng giảm, thế năng giảm

b)

B. Động năng giảm, thế năng tăng

c)

C. Động năng tăng, thế năng giảm

d)

D. Động năng tăng, thế năng tăng

40.

Một vật được ném lên phương xiên góc với phương nằng ngang từ vị trí A, rơi xuống mặt đất tại vị trí D (H.16.1). Bỏ qua sức cản của không khí. Tại vị trí nào vật không có thế năng?

a)

Vị trí A

b)

Vị trí B

c)

Vị trí C

d)

Vị trí D

41.

Đơn vị nào sau đây của công suất:

a)

A. J.s

b)

C. s/J

c)

C. J/s (W)

d)

D. J

42.

Đơn vị của công?

a)

A. N/m

b)

B. m/N

c)

C. N.m (Jun)

d)

C. kg.m

43.

Một con ngựa kéo một cái xe chuyển động đều với vận tốc 9km/h. Lực kéo của ngựa là 270N. Công suất của ngựa là:

a)

A. 810W;

b)

B. 2430W;

c)

C. 30W;

d)

D. 8748W.

44.

Một quả dừa nặng 2,5kg rơi từ trên cây cách mặt đất 800cm. Công của trọng lực là bao nhiêu?

a)

A. 200J;

b)

B. 2000J;

c)

C. 20J;

d)

D. 320J.

45.

Một lực F tác dụng vào vật làm vật dịch chuyển quãng đường S theo phương của lực thì công của lực F được tính bằng công thức:

a)

A = F/s

b)

A = s/F

c)

A = F.s

d)

A= F.v

46.

Câu 1: Thế năng hấp dẫn phụ thuộc vào

a)

khối lượng.

b)

trọng lượng riêng.

c)

khối lượng và vị trí của vật so với mặt đất.

d)

khối lượng và vận tốc của vật.

47.

Câu 4: Động năng của vật phụ thuộc vào

a)

khối lượng.

b)

vận tốc của vật.

c)

khối lượng và chất làm vật.

d)

khối lượng và vận tốc của vật.

48.

Câu 7: Quan sát dao động một con lắc như hình vẽ. Tại vị trí nào thì thế năng hấp dẫn là lớn nhất, nhỏ nhất?

a)

Tại A là lớn nhất, tại B là nhỏ nhất.

b)

Tại B là lớn nhất, tại C là nhỏ nhất.

c)

Tại C là lớn nhất, tại B là nhỏ nhất.

d)

Tại A và C là lớn nhất, tại B là nhỏ nhất.

49.

Thả một vật từ độ cao h xuống mặt đất. Hãy cho biết trong quá trình rơi cơ năng đã chuyển hóa như thế nào?

a)

Động năng chuyển hóa thành thế năng.

b)

Thế năng chuyển hóa thành động năng.

c)

Không có sự chuyển hóa nào.

d)

Động năng giảm còn thế năng tăng.

50.

Hiện tượng khúc xạ là hiện tượng ánh sáng bị

a)

gãy khúc khi truyền xiên góc qua mặt phân cách giữa hai môi trường trong suốt.

b)

giảm cường độ khi truyền qua mặt phân cách giữa hai môi trường trong suốt.

c)

hắt lại môi trường cũ khi truyền tới mặt phân cách giữa hai môi trường trong suốt.

d)

thay đổi màu sắc khi truyền qua mặt phân cách giữa hai môi trường trong suốt.

51.

Nhận định không đúng về hiện tượng khúc xạ ánh sáng là

a)

tia khúc xạ nằm ở môi trường thứ 2 tiếp giáp với môi trường chứa tia tới.

b)

tia khúc xạ nằm trong mặt phảng chứa tia tới và pháp tuyến.

c)

khi góc tới bằng 0, góc khúc xạ cũng bằng 0.

d)

góc khúc xạ luôn bằng góc tới.

52.

Trong hiện tượng khúc xạ ánh sáng, góc khúc xạ r là góc tạo bởi

a)

tia khúc xạ và pháp tuyến tại điểm tới.

b)

tia khúc xạ và tia tới.

c)

tia khúc xạ và mặt phân cách.

d)

tia khúc xạ và điểm tới.

53.

Chiết suất tuyệt đối của một môi trường là chiết suất tỉ đối của môi trường đó so với

a)

chính nó.

b)

chân không.

c)

không khí.

d)

nước.

54.

Một tia sáng Mặt Trời truyền qua một lăng kính sẽ cho tia ló

a)

bị tách ra thành nhiều tia sáng có màu khác nhau.

b)

vẫn là một tia sáng trắng.

c)

bị tách ra nhiều thành tia sáng trắng.

d)

là một tia sáng trắng có viền màu

55.

Chiếu một tia sáng tới một mặt bên của lăng kính thì

a)

luôn luôn có tia sáng ló ra ở mặt bên thứ hai của lăng kính.

b)

tia ló lệch về phía đáy của lăng kính so với tia tới.

c)

tia ló lệch về phía đỉnh của lăng kính so với tia tới.

d)

đường đi của tia sáng đối xứng qua mặt phân giác của góc ở đỉnh