wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

CSLT3

Total questions: 68

Worksheet time: 1hrs 8mins

Name
Class
Date
1.

Ứng dụng web

a)

Chỉ chạy trên một máy đơn

b)

Chỉ chạy trên mạng Internet

c)

Có kiến trúc Client/Server

d)

Cả 3 đều đúng

2.

Các sự kiện Application và Section diễn ra theo trình tự nào? Các sự kiện Application và Section diễn ra theo trình tự nào :

a)

Application_Start, Section_Start, Section_End, Application_End

b)

Section_Start, Section_End, Application_Start, Application_E

c)

Section_Start, Application_Start, Application_End, Section_End

d)

Section_Start, Section_End, Application_Start, Application_E

3.

PostBack có cho Form nào dưới đây:

a)

Cả 3 câu a, b, c đều đúng

b)

HTML Forms

c)

Webforms

d)

Winforms

4.

Trong thẻ ul, sử dụng thuộc tính nào để hình ở đầu mỗi dòng của 1 list(danh sách) có hình vuông

a)

list-style-type: square

b)

type: square

5.

Cookie là:

a)

Một file XML

b)

Một file nằm trên Client

c)

Một chuỗi ký tự trong dòng địa chỉ web

d)

Một file nằm trên server

6.

Để khai báo biến trong C#, ta sử dụng câu lệnh ?

a)

hoten string;

b)

string hoten;

c)

dim hoten as string

d)

dim hoten

7.

Địa chỉ URL của ứng dụng web được xác định bởi:

a)

Thư mục vật lý cỉa ứng dụng

b)

Thư mục dữ liệu của ứng dụng

8.

Đâu là những tag HTML dành cho việc tạo bảng?

a)

< head > < body > < tr >

b)

< table > < tr > < tt >

c)

< table> < tr> < td>

d)

< table > < head > < tfoot >

9.

Phương thức viết chương trình của Javascript như thế nào?

a)

Không có dạng nào

b)

Cả 2 dạng

c)

Viết chung với HTML

d)

Viết riêng một trang

10.

Để thao tác với cơ sở dữ liệu trong C#, bạn cần những đối tượng nào?

a)

SqlConnection, SqlCommand, DataTable

b)

SqlConnection, SqlCommand, SqlDataAdapter

c)

SqlConnection, DataTable, SqlDataAdapter

d)

SqlConnection, DataTable, SqlDataReader

11.

Để Form có kích thước to nhất khi chạy, dùng thuộc tính nào?

a)

SizeMode

b)

WindowState

c)

Không có đáp án đúng

d)

StartPosition

12.

Thuộc tính nào dùng để đổi màu chữ của Form và các đối tượng khác trên Form?

a)

BlackColor

b)

Color

c)

FontColor

d)

ForeColor

13.

Chế độ nào Visual Studio.NET cho phép bạn chạy từng dòng mã lệnh và theo dõi việc thực thi ứng dụng của bạn?

a)

Không có chế độ nào đúng

b)

Chế độ Realease

c)

Chế độ Watch

d)

Chế độ Debug

14.

Phát biểu nào sau đây là đúng:

a)

Các điều khiển CheckBoxList, DropDownList, ListBox và RadioButtonList cho phép chọn một hay nhiều phần tử trong đó

b)

Các điều khiển danh sách BulletedList, CheckBoxList, DropD ListBox và RadioButtonList cho phép chọn một hay nhiều phần tử trong đó.

c)

Điều khiển CheckBoxList cho phép chọn một hay nhiều phần tử trong đó

d)

Điều khiển RadioButton cho phép chọn một hay nhiều phần

15.

Trong .NET Framework, một Webpage thuộc không gian tên nào dưới đây?

a)

System Web.UI.Page

b)

Không phải các phương án trên

c)

System.Web.Page

d)

System.Windows.Page

16.

Đâu là tag HTML để xuống dòng trong web

a)

< enter>

b)

< break>

c)

< lb>

d)

< br>

17.

Phương thức nào sau đây chắc chắn không làm thay đổi dữ liệu :

a)

ExcuteReaderOnly

b)

ExcuteScalar

c)

ExcuteNonQuery

d)

ExcuteReader

18.

Đâu là tag HTML tạo ra 1 danh sách có thứ tự

a)

< ol>

b)

< list>

c)

< ul>

d)

< dl>

19.

Đâu là tag tạo ra chữ in nghiêng

a)

< ii>

b)

< il>

c)

< italics>

d)

< i>

20.

Để canh lề dọc cho các ô trong bảng HTML ta sử dụng thuộc tính:

a)

COLSPAN

b)

VALIGN

c)

ROWSPAN

d)

ALIGN

21.

Đâu là tag HTML tạo ra chữ in đậm

a)

< bld>

b)

< bb>

c)

< b>

d)

< bold>

22.

Trong CSS, sử dụng thuộc tính nào để hình ở đầu mỗi dòng của 1 list (danh sách) có hình vuông?

a)

list-type: square

b)

list-style-type: square

c)

type: square

d)

type: 2

23.

Thuộc tính nào được sử dụng để nhận hoặc thiết lập giá trị trả về khi sự kiện Click của một đối tượng Button xảy ra?

a)

ButtonResult

b)

ResultValue

c)

DialogResult

d)

ResultDialog

24.

Đâu là tag HTML căn lề trái cho nội dung 1 ô trong bảng

a)

< tdleft>

b)

< td valign="left">

c)

< td align= "left">

d)

< td leftalign>

25.

Thuộc tính nào dùng để ẩn điều khiển khỏi Form

a)

Visible

b)

Dispose

c)

Hide

d)

Close

26.

Tất cả các web form đều thừa kế từ lớp:

a)

Session Class

b)

Không có câu nào đúng

c)

Master Page

d)

Page Class

27.

Để đọc dữ liệu từ cơ sở dữ liệu MS SQL Server, chúng ta có thể sử dụng đối tượng nào?

a)

SQLDataAdapter

b)

ADOSet

c)

DataSet

d)

XmlTextReader

28.

Thành phần nào không phải là thuộc tính của đối tượng DataAdapter:

a)

DeleteCommand

b)

UpdateCommand

c)

SQLCommand

d)

InsertCommand

29.

Yếu tố nào sau đây không phải là sự khác biệt giữa Webform và Windows form:

a)

Giao diện người dùng

b)

Các loại control trên form

c)

Vòng đời

d)

Khả năng lưu trữ dữ liệu

30.

Đâu là tag HTML tạo ra màu nền của web?

a)

< background>yellow

b)

< bground color="yellow">

c)

< body color="yellow">

d)

< body bgcolor="yellow">

31.

Từ HTML là từ viết tắt của từ nào?

a)

Hyperlinks and Text Markup Language

b)

Home Tool Markup Language

c)

Hyper Text Markup Language

d)

Tất cả đều sai

32.

Các trình tự trên webform diễn ra theo trình tự nào :

a)

Page_Load, Page_Int, Page_Unload, Page_Dispose

b)

Page_Load, Page_Init, Page_Dispose, Page_Unload

c)

Page_Load, Page_Init, Page_Unload, Page_Dispose

d)

Page_Init, Page_Load, Page_Unload, Page_Dispose

33.

Câu lệnh nào dùng để đóng tất cả các ứng dụng trong C# WinForm?

a)

Application.Exit();

b)

Exit Sub;

c)

return;

d)

this.Closet();

34.

Đâu là tag HTML tạo ra liên kết (links) trong web

a)

< a href="http://www.w3schools.com">W3Schools< /a>

b)

< a url="http://www.w3schools.com">W3Schools.com< /a>

c)

< a>http://www.w3schools.com< /a>

d)

< a name="http://www.w3schools.com">W3Schools.com< /

35.

Trong thẻ ul, sử dụng thuộc tính nào để hình ở đầu mỗi dòng của 1 list (danh sách) có h́ình vuông?

a)

type 2

b)

list-style-type: square

c)

list-type: square

d)

type: square

36.

Sự kiện nào dưới đây phát sinh đầu tiên trong vòng đời một trang aspx

a)

Page_Begin()

b)

Page_Load()

c)

Page_Init()

d)

Page_click()

37.

Ta có thể lưu trữ dữ liệu chung cho tât cả người dùng ở :

a)

Biến Application

b)

View State

c)

Cả 3 nơi nói trên

d)

Biến Section

38.

Thuộc tính AcceptButton của Form dùng để làm gì

a)

Nút được click khi nhấn phím Enter

b)

Không có đáp án đúng

c)

Tạo ra nút nhấn có nhãn là Accept

d)

Tạo một nút nhấn trên Form

39.

Làm sao để khi click chuột vào link thì tạo ra cửa sổ mới?

a)

< a href="https://hvtc.edu.vn " target="new">

b)

< a href="https://hvtc.edu.vn" target="_blank">

c)

< a href="https://hvtc.edu.vn" target="_self ">

d)

< a href="https://hvtc.edu.vn" new>

40.

Ứng dụng web không sử dụng các control nào :

a)

HTML controls

b)

Custom controls

c)

Use controls

d)

Server controls

e)

Windows controls

41.

Tag HTML nào tạo ra 1 text input field?

a)

< input type="textfield">

b)

< textfield>

c)

< input type="text">

d)

< textinput type="text">

42.

Thuộc tính Visible của điều khiển dùng để làm gì?

a)

Hiển thị hình ảnh

b)

Cho phép nhập văn bản

c)

Không cho phép di chuyển điều khiển

d)

Ẩn hoặc hiện điều khiển

43.

Lớp ListView thuộc không gian tên (namespace) nào?

a)

System. Windows.Forms

b)

System. Windows.Drawing

c)

System.Windows.Paint

d)

System. Windows.Lists

44.

Đâu là tag HTML tạo ra liên kết đến email?

a)

< a href="mailto:thieuns.hvtc@gmail.com">

b)

< mail> thieuns.hvtc@gmail.com < /mail>

c)

< mail href=" thieuns.hvtc@gmail.com ">

d)

< a href=" thieuns.hvtc@gmail.com">

45.

Phương thức nào dùng để đóng Form và giải phóng tài nguyên?

a)

Exit

b)

Show

c)

Hide

d)

Close

46.

Để không cho phép người dùng sửa dữ liệu trong Textbox, chúng ta dùng thuộc tính ?

a)

Text

b)

Enable

c)

Locked

d)

ReadOnly

47.

Để lấy giá trị các cột của hàng thứ i trong một đối tượng DataTable có tên là dt1, cách nào sau đây đúng?

a)

Object [] array = datatable.Rows [i] .ItemArray;

b)

String [] array = datatable.Rows [i] .ItemArray;

c)

DataRow array = datatable.Rows [i] .ItemArray;

d)

DataColumn array = datatable.Rows [i] .ItemArray;

48.

Thành phần nào không phải là thuộc tính của đối tượng DataAdapter:

a)

SQLCommand

b)

DeleteCommand

c)

UpdateCommand

d)

InsertCommand

49.

Trong .NET Framework, một Web page thuộc không gian tên nào dưới đây?

a)

System.Windows.Page

b)

System.Web.Page

c)

System.Web.UI.Page

d)

Không phải các phương án trên

50.

Trong một ứng dụng ASP.Net, đối tượng DropDownList cho phép chọn

a)

2 dòng dữ liệu đồng thời

b)

1 dòng dữ liệu

c)

Nhiều dòng dữ liệu đồng thời

d)

Các phương án trên đều đúng

51.

SqlConnection là đối tượng dùng để?

a)

Tạo một kết nối đến cơ sở dữ liệu trên server

b)

Đọc dữ liệu được trả về

c)

Không có đáp án nào đúng

d)

Thực thi một câu truy vấn

52.

Trong WinForm, điều khiển nào kết hợp các tính năng của điều khiển TextBox và ListBox

a)

TextArea

b)

ComboBox

c)

DropDownList

d)

GroupBox

53.

Ứng dụng email như Outlook Express là loại ứng dụng :

a)

Ngang hàng (peer-to-peer)

b)

Internet

c)

Web

d)

Cả 3 câu trên đều sai

54.

Javascript là ngôn ngữ thông dịch hay biên dịch

a)

Không có dạng nào ở trên

b)

Biên dịch

c)

Thông dịch

d)

Cả 2 dạng

55.

Chế độ nào Visual Studio .NET cho phép bạn chạy từng dòng mã lệnh và theo dõi việc thực thi ứng dụng của bạn?

a)

Chế độ Debug

b)

Chế độ Release

c)

Chế độ Watch

d)

Không chế độ nào đúng

56.

Địa chỉ URL của ứng dụng web được xác định bởi :

a)

Thư mục ảo của ứng dụng

b)

Tên của Project

c)

Thư mục vật lý của ứng dụng

d)

Cả 3 câu đều sai

57.

Trong .NET Framework, một Web page thuộc không gian tên nào dưới đây?

a)

System.Web.UI.Page

b)

System.Web.Page

c)

System.Windows.Page

d)

Không phải các phương án trên

58.

Các bước để tạo nơi lưu trữ một ứng dụng ASP.Net là:

a)

Tạo thư mục ảo, tạo subweb, tạo thư mục vật lý

b)

Tạo thư mục vật lý, tạo subweb, tạo thư mục ảo

c)

Tạo thư mục ảo, tạo thư mục vật lý, tạo subweb

d)

Tạo thư mục vật lý, tạo thư mục ảo, tạo subweb

59.

Tag HTML nào tạo ra 1 checkbox?

a)

< input type="check">

b)

< input type="checkbox">

c)

< checkbox>

d)

< check>

60.

Điều nào sau đây không phải là ưu điểm của Server control so với HTML control :

a)

Duy trì dữ liệu trên control

b)

Hiển thị không phụ thuộc vào trình duyệt

c)

Có các sự kiện riêng biệt

d)

Tốc độ hiển thị nhanh

61.

Lệnh SQL nào dùng để thêm một dòng mới vào một bảng trong cơ cở dữ liệu:

a)

INSERT_NEW

b)

ADD_ROW

c)

INSERT_ROW

d)

INSERT_INTO

62.

Trong WinForm, thuộc tính nào dùng để neo đối tượng vào cạnh của đối tượng chứa nó?

a)

Hang

b)

Dock

c)

Fixed

d)

Anchor

63.

Để cho phép kích thước ảnh phù hợp với PictureBox, dùng thuộc tính nào?

a)

SizeMode

b)

Size

c)

MaximumSize

d)

Image

64.

Trong WinForm, thuộc tính nào dùng để cố định đối tượng trong đối tượng chứa?

a)

Location

b)

Anchor

c)

Dock

d)

Hang

65.

Khi biên dịch một ứng dụng ASP.NET, kết quả tạo ra có dạng nào?

a)

EXE

b)

DLL

c)

COM

d)

Tất cả đều đúng

66.

Trong HTML, để tạo ra những ô mà chúng có thể kéo rộng ra hơn một dòng trên bảng ta sử dụng thuộc tính:

a)

ALIGN

b)

VALIGN

c)

ROWSPAN

d)

COLSPAN

67.

Trong thẻ ul, sử dụng thuộc tính nào để hình ở đầu mỗi dòng của 1 list (danh sách) có h́ình vuông?

a)

type: 2

b)

type: square

c)

list-style-type: square

d)

list-type: square

68.

Đâu là tag HTML tạo ra 1 danh sách không có thứ tự

a)

< ul>

b)

< dl>

c)

< ol>

d)

< list>