WorksheetsQTDN K17 - TEST 2
Total questions: 10
Worksheet time: 7mins
Cấp quản trị doanh nghiệp
1. Quản trị cấp cao
2. Quản trị trung gian
3. Quản trị cơ sở
1. Quản trị cấp cao
2. Quản trị cấp cơ sở
1. Quản trị cấp cơ sở
2. Quản trị cấp trung gian
1. Quản trị cấp cao
2. Quản trị cấp trung gian
Quản trị cấp cao cần yếu tố nào sau đây
1. Tầm nhìn
2. Lãnh đạo
3. Quản trị nhân sự
1. Tầm nhìn
2. Lãnh đạo
3. Quản trị nhân sự
4. Teamwork
1. Tầm nhìn
2. Lãnh đạo
3. Hiểu nhiệm vụ
1. Tầm nhìn
2. Lãnh đạo
3. Kiến thức và kỹ năng
Kĩ năng cần thiết cho nhà quản trị
1. Chuyên môn
2. Nhân sự
3. Tư duy
1. Tầm nhìn
2. Mục tiêu
3. Chiến lược
1. Tầm nhìn
2. Sứ mệnh
3. Chiến lược
1. Chuyên môn
2. Tầm nhìn
3. Chiến lược
Quan hệ với con người được thể hiện trong vai trò quản trị doanh nghiệp
1. Thu thập/phổ biến thông tin. Thường xuyên cập nhật và phân tích thông tin, lựa chọn phương án tối ưu
2. Phổ biến thông tin tới các đối tượng liên quan
3. Cung cấp thông tin bên trong và bên ngoài doanh nghiệp
1. Nhà quản trị đóng vai trò đại diện cho doanh nghiệp
2. Vai trò phối hợp và kiểm tra/giám sát công việc.
3. Ngoại giao (đối nội/đối ngoại)
1. Doanh nhân: Cải tiến hoạt động; nâng cấp kỹ thuật/quy trình/hướng dẫn
2. Giải quyết khủng hoảng (xáo trộn): Đối phó với biến cố bất ngờ, duy trì sự ổn định
3. Phân phối nguồn lực (vật/tài/trí/sức) đạt mục tiêu/mục đích
4. Thương thuyết: Trao đổi/chuyển nhượng đạt mục tiêu/mục đích
Thông tin được thể hiện trong vai trò quản trị doanh nghiệp
1. Thu thập/phổ biến thông tin. Thường xuyên cập nhật và phân tích thông tin, lựa chọn phương án tối ưu
2. Phổ biến thông tin tới các đối tượng liên quan
3. Cung cấp thông tin bên trong và bên ngoài doanh nghiệp
1. Nhà quản trị đóng vai trò đại diện cho doanh nghiệp
2. Vai trò phối hợp và kiểm tra/giám sát công việc.
3. Ngoại giao (đối nội/đối ngoại)
1. Doanh nhân: Cải tiến hoạt động; nâng cấp kỹ thuật/quy trình/hướng dẫn
2. Giải quyết khủng hoảng (xáo trộn): Đối phó với biến cố bất ngờ, duy trì sự ổn định
3. Phân phối nguồn lực (vật/tài/trí/sức) đạt mục tiêu/mục đích
4. Thương thuyết: Trao đổi/chuyển nhượng đạt mục tiêu/mục đích
Khái niệm Chức năng quản trị:
Là những hoạt động riêng biệt của quản trị thể hiện trong phương thức tác động của các nhà quản trị đến các lĩnh vực quản trị trong doanh nghiệp
Là những hoạt động chiến lược của quản trị thể hiện phương thức tác động của các nhà quản trị đến các lĩnh vực quản trị trong doanh nghiệp
Là những kế hoạch quản trị thể hiện phương thức tác động của các nhà quản trị đến các lĩnh vực quản trị trong doanh nghiệp
Mối quan hệ giữa chức năng với Quản trị Cấp cao trong doanh nghiệp
Cấp cao
Hoạch định: 28%
Tổ chức: 36%
Phối hợp/Chỉ huy: 22%
Kiểm tra: 14%
Cấp cao
Hoạch định: 18%
Tổ chức: 33%
Phối hợp/Chỉ huy: 36%
Kiểm tra: 13%
Cấp cao
Hoạch định: 15%
Tổ chức: 24%
Phối hợp/Chỉ huy: 51%
Kiểm tra: 10%
Mối quan hệ giữa chức năng quản trị với Cấp quản trị TRUNG GIAN trong doanh nghiệp
Cấp trung
Hoạch định: 28%
Tổ chức: 36%
Phối hợp/Chỉ huy: 22%
Kiểm tra: 14%
Cấp trung
Hoạch định: 18%
Tổ chức: 33%
Phối hợp/Chỉ huy: 36%
Kiểm tra: 13%
Cấp trung
Hoạch định: 15%
Tổ chức: 24%
Phối hợp/Chỉ huy: 51%
Kiểm tra: 10%
Mối quan hệ giữa chức năng với Cấp quản trị CƠ SỞ trong doanh nghiệp
Cấp cơ sở
Hoạch định: 28%
Tổ chức: 36%
Phối hợp/Chỉ huy: 22%
Kiểm tra: 14%
Cấp cơ sở
Hoạch định: 18%
Tổ chức: 33%
Phối hợp/Chỉ huy: 36%
Kiểm tra: 13%
Cấp cơ sở
Hoạch định: 15%
Tổ chức: 24%
Phối hợp/Chỉ huy: 51%
Kiểm tra: 10%
Bản chất của chức năng quản trị và Lĩnh vực quản trị
- Chức năng quản trị gồm: Hoạt động riêng biệt và Phương hướng tác động
- Lĩnh vực quản trị gồm: Nhóm các hoạt động liên quan, được sắp xếp lại với nhau
- Chức năng quản trị gồm: Mọi cấp, mọi bộ phận, mọi chức danh
- Lĩnh vực quản trị gồm: mang tính đặc thù của từng bộ phận
- Chức năng quản trị gồm: Đảm bảo các yêu cầu của khoa học quản trị
- Lĩnh vực quản trị gồm: Căn cứ để xây dựng và hoàn thiện bộ máy QTDN
