wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

NLTK

Total questions: 45

Worksheet time: 45mins

Name
Class
Date
1.

Đối tượng ng/cứu của TK học

a)

Mặt lượng trong sự liên hệ mật thiết với mặt chất của hiện tượng và quá trình kinh tế XH số lớn, trong điều kiện tgian và địa điểm cụ thể

b)

Hiện tượng KT-XH số lớn, thức là một tổng thể bao gồm nhiều hiện tượng cá biệt

c)

Hiện tượng KT-XH trong điều kiện tgian, địa điểm cụ thể

d)

Cả 3 đáp án trên

2.

Tiêu thức TK là gì?

a)

Là tiêu thức phản ánh tính chất hay loại hình của đơn vị tổng thể, ko có biểu hiện trực tiếp bằng các con số

b)

Là tiêu thức có biểu hiện trực tiếp bằng con số

c)

Là khái niệm dùng để chỉ các đặc điểm của đơn vị tổng thể

d)

Là phạm trù thể hiện đặc điểm về mặt lượng trong sự thống nhất với mặt chất của tổng thể hiện tượng ng/cứu trong đk tgian và ko gian cụ thể

3.

Tiêu thức TK bao gồm những loại nào?

a)

Tiêu thức số lượng và tiêu thức thuộc tính

b)

Tiêu thức thay phiên và tiêu thức ko thay phiên

c)

Tiêu thức rời rạc và tiêu thức liên tục

d)

Ko cso đáp

4.

Trong các tiêu thức sau đây, tiêu thức thay phiên

a)

Độ tuổi

b)

Giới tính

c)

Quốc tịch

d)

Cả 3 đáp án

5.

Tiêu thức thay phiên là gì

a)

Là các tiêu thức thuộc tính hoặc tiêu thức số lượng chỉ có 2 biểu hiện ko trùng nhau trên 1 đơn vị tổng thể

b)

Là các tiêu thức thuộc tính chỉ có 2 biểu hiện ko trùng nhau trên một đơn vị tổng thể

c)

Là các tiêu thức số lượng chỉ có 2 biểu hiện ko trùng nhau trên một đơn vị tổng thể

d)

Là các tiêu thức thuộc tính hoặc tiêu thức số lượng chỉ có 1 biểu hiện trên 1 đơn vị tổng thể

6.

Năng suất lao động 1 CN của doanh nghiệp A là 30tr.đ. vậy "30tr" là:

a)

Tiêu thức số lượng

b)

Chỉ tiêu số lượng

c)

Lượng biến

d)

Ko có đáp án

7.

Chỉ tiêu TK là

a)

Là phạm trù biểu hiện đặc điểm về mặt lượng trong sự thống nhất với mặt chất của tổng thể hiện tượng nghiên cứu trong đk tgian và ko gian cụ thể

b)

Là các phạm trù biểu hiện quy mô, khối lượng của tổng thể

c)

Là phạm trù biểu hiện tính chất, trình độ phổ biến, quan hệ so sánh trong tổng thể

d)

Là khái niệm dùng để chỉ các đặc điểm của đơn vị tổng thể

8.

Phân tổ thống kê là gì

a)

Là căn cứ vào một (một số) tiêu thức nào đó để tiến hành phân chia hiện tượng ng/cứu thành các tổ (or tiểu tổ) có tính chất khác nhau

b)

Là căn cứ vào một tiêu thức nào đó để tiến hành phân chia hiện tượng ng/cứu thành các tổ (or tiểu tổ) có tính chất khác nhau

c)

Là căn cứ vào nhiều tiêu thức nào đó để tiến hành phân chia hiện tượng ng/cứu thành các tổ (or tiểu tổ) có tính chất khác nhau

d)

Là căn cứ vào một tiêu thức nào đó để tiến hành phân chia hiện tượng ng/cứu thành các tổ có tính chất khác nhau

9.

Nhiệm vụ của phân tổ TK

a)

Phân chia các loại hình KT-XH của hiện tượng ng/cứu

b)

Biểu hiện kết cấu của hiện tượng ng/cứu

c)

Biểu hiện mối liên hệ giữa các tiêu thức

d)

Cả 3 phương án trên

10.

Tiêu thức phân tổ là gì

a)

Là tiêu thức đc lựa chọn làm căn cứ để tiến hành phân tổ TK

b)

Là tiêu thức đc lựa chọn tùy ý thể hiện đặc trưng của đơn vị tổng thể

c)

Là tiêu thức đc lựa chọn tủy mục đích ng/cứu

d)

Ko có đáp án đúng

11.

Nguyên tắc lựa chọn tiêu thức phân tổ

a)

Phải dựa trên cơ sở phân tích lý luận một cách sâu sắc, nắm vững bản chất và tính quy luật của hiện tượng ng/cứu để chọn ra tiêu thức bản chất nhất, phù hợp với mục đích ng/cứu

b)

Phải dựa vào đk lịch sử cụ thể của hiện tượng ng/cứu để chọn ra các tiêu thức phân tổ phù hợp

c)

phải tùy theo mục đích ng/cứu và đk tài liệu thực tế mà quyết định phân tổ hiện tượng theo một hay nhiều tiêu thức

d)

Cả 3 đáp án trên

12.

Khi phân tổ theo tiêu thức thuộc tính có nhiều loại hình (biểu hiện) thì phân tổ đc tiến hành ntn?

a)

Ghép các loại hình nhỏ vào cùng một tổ theo nguyên tắc: Các loại hình đó phải giống nhau hoặc gần giống nhau về t/c, giá trị sử dụng hay ý nghĩa kinh tế

b)

Ghép các loại hình nhỏ vào cùng một tổ

c)

Ghép các loại hình nhỏ vào cùng một tổ theo nguyên tắc: Các loại hình đó phải giống nhau hoặc gần giống nhau về 1 số đặc điểm tùy theo mục đích ng/cứu

d)

Ko có đáp

13.

Khi lượng biến của tiêu thức số lượng thay đổi lớn, phân tổ theo tiêu thức số lượng cần tiến hành ntn?

a)

Cần phải tuân thủ theo quy luật lượng đổi chất đổi để hình thành nên các tổ có t/chất khác nhau

b)

Gom các lượng biến có giá trị gần nhau vào thành 1 tổ

c)

Tùy ý sắp xếp các lượng biến vào 1 tổ

d)

Ko có đáp án

14.

Dãy số phân phối là gì

a)

B.hiện số lượng các đơn vị trong tổng thể đc phân chia vào từng tổ theo các tiêu thức số lượng

b)

B.hiện số lượng các đơn vị trong tổng thể đc phân chia vào từng tổ theo các tiêu thức chất lượng

c)

B.hiện số lượng các đơn vị trong tổng thể đc phân chia vào từng tổ theo các tiêu thức nhất định

d)

Ko có đáp án

15.

Dãy số thuộc tính là:

a)

B.hiện số lượng các đơn vị trong tổng thể đc phân chia vào từng tổ theo các tiêu thức số lượng

b)

B.hiện số lượng các đơn vị trong tổng thể đc phân chia vào từng tổ theo các tiêu thức chất lượng

c)

B.hiện số lượng các đơn vị trong tổng thể đc phân chia vào từng tổ theo các tiêu thức nhất định

d)

Ko có đáp

16.

Dãy số lượng biến là:

a)

B.hiện số lượng các đơn vị trong tổng thể đc phân chia vào từng tổ theo các tiêu thức số lượng

b)

B.hiện số lượng các đơn vị trong tổng thể đc phân chia vào từng tổ theo các tiêu thức chất lượng

c)

B.hiện số lượng các đơn vị trong tổng thể đc phân chia vào từng tổ theo các tiêu thức nhất định

d)

Ko có đáp

17.

Các bước phân tổ TK:

1. Xác định số tổ cần thiết và khoảng cách tổ

2. Chỉ tiêu giải thích

3. Lựa chọn tiêu thức phân tổ

4. Dãy số phân phối

a)

1-2-3-4

b)

2-1-4-3

c)

3-1-4-2

d)

3-2-1-4

18.

Số tuyệt đối trong TK là gì?

a)

Biểu hiện quy mô, khối lượng của hiện tượng KT-XH

b)

Biểu hiện quy mô, khối lượng của hiện tượng KT-XH trong điều kiện tgian và địa điểm cụ thể

c)

Biểu hiện giá trị = số của hiện tượng KT-XH trong đk tgian và địa điểm cụ thể

d)

Ko có đáp án

19.

Số tương đối là gì?

a)

Biểu hiện quan hệ so sánh giữa hai mức độ của hiện tượng ng/cứu

b)

Biểu hiện quan hệ so sánh giữa hai mức độ của 1 hiện tượng ng/cứu

c)

Biểu hiện quan hệ so sánh giữa hai mức độ của 2 hiện tượng ng/cứu

d)

Ko có đáp án

20.

Loại số tương đối nào là chỉ số

a)

Số tương đối kết cấu

b)

Số tương đối động thái

c)

Số tương đối cường độ

d)

Số tương đối ko gian

21.

Tỷ trọng về số CN của DN A so với toàn DN là số tương đối gì

a)

Kết cấu

b)

Ko gian

c)

Động thái

d)

Cường độ

22.

Loại số tương đối nào biểu hiện quan hệ so sánh giữa 2 mức độ của 2 hiện tượng ng/cứu

a)

kết cấu

b)

ko gian

c)

cường độ

d)

động thái

23.

Đk áp dụng SBQ cộng gia quyền

a)

Cho lượng biến và tần số xuất hiện

b)

Cho lượng biến và tổng lượng biến

c)

Tài liệu ko phân tổ

d)

Tất cả các đáp án

24.

Khi nào công thức BQ cộng gia quyền thành CT BQ cộng giản đơn

a)

Khi các tần số xuất hiện của lượng biến (quyền số) bằng nhau

b)

Khi các tần số xuất hiện của lượng biến (quyền số) bằng 1

c)

Khi tổng lượng biến bằng nhau

d)

cả 3 đáp án

25.

Đk áp dụng SBQ điều hòa gia quyền

a)

Cho lượng biến và tần số xuất hiện

b)

Cho lượng biến và tổng lượng biến

c)

Tài liệu ko phân tổ

d)

Tất cả đáp án trên

26.

Khi nào CT BQ điều hòa gia quyền thành CT BQ điều hòa giản đơn

a)

Khi các tần số xuất hiện của lượng biến (quyền số) bằng nhau

b)

Khi các tần số xuất hiện của lượng biến (quyền số) bằng 1

c)

Khi tổng lượng biến bằng nhau

d)

Khi tổng lượng biến = 1

27.

Số bình quân là gì?

a)

SBQ trong thống kê b.hiện mức độ đại biểu theo tiêu thức chất lượng trong một tổng thể bao gồm nhiều đơn vị cùng loại

b)

SBQ trong thống kê b.hiện mức độ đại biểu theo tiêu thức số

lượng trong một tổng thể bao gồm nhiều đơn vị cùng loại

c)

SBQ trong thống kê b.hiện mức độ phổ biến trong một tổng thể bao gồm nhiều đơn vị cùng loại

d)

Ko có đáp án

28.

Hồi quy tương quan là gì?

a)

Hồi quy và tương quan là các pp của toán học, phân tích mối liên hệ tương quan giữa các hiện tượng KT-XH

b)

Hồi quy và tương quan là các pp của toán học, được vận dụng trong thống kê học để biểu hiện và phân tích mối liên hệ tương quan giữa các hiện tượng KT-XH

c)

Hồi quy và tương quan là các pp trong thống kê học để biểu hiện tương quan giữa các hiện tượng KT-XH

d)

Ko có đáp án

29.

Đâu là nhiệm vụ của phương pháp hồi quy và tương quan:

a)

Xác định tính chất và hình thức của mối liên hệ, có nghĩa là xem xét mối liên hệ giữa các tiêu thức ng/cứu ở dạng mô hình nào (liên hệ tuyến tính, hoặc phi tuyến tính), liên hệ thuận hoặc liên hệ nghịch

b)

Lập phương trình hồi quy để biểu hiện mối liên hệ - căn cứ để lập phương trình là hình thức và chiều hướng mối liên hệ và số tiêu thức đc chon để ng/cứu

c)

Giải phương trình để tính giá trị của các tham số và nêu ý nghĩa của tham số vừa tính đc

d)

Đánh giá trình độ chặt chẽ của mối liên hệ bằng các chỉ tiêu như: hệ số tương quan, tỷ số tương quan

e)

Cả 4 đáp án

trên

30.

Điều nào sau đây là đúng khi nói về dãy số biến động?

a)

A. Dãy số biến động là dãy các trị số của chỉ tiêu thống kê đc sắp xếp theo thứ tự tgian

b)

B. Dãy số biến động là dãy các trị số của chỉ tiêu thống kê

c)

C. Dãy số biến động có 2 thành phần là tgian và chỉ tiêu TK

d)

D. Cả A và C

31.

Ý nghĩa của dãy số biến động

a)

Cho phép chúng ta ng/cứu xu thế biến động của hiện tượng

b)

Nghiên cứu đặc điểm biến động của hiện tượng

c)

Đc dùng để dự đoán mức độ của hiện tượng trong tương lai

d)

Cả 3 đáp án đúng

32.

Chỉ số trong thống kê là gì?

a)

Là chỉ tiêu tương đối b.hiện quan hệ so sánh giữa 2 mức độ nào đó của 1 hiện tượng KT-XH

b)

Là chỉ tiêu tương đối b.hiện quan hệ so sánh giữa 2 mức độ nào đó của hiện tượng KT-XH

c)

Là chỉ tiêu tương đối b.hiện quan hệ so sánh giữa 2 mức độ nào đó của 2 hiện tượng KT-XH

33.

Phát biểu nào sau đây là đúng

a)

Chỉ số là loại số tương đối đặc biệt

b)

Số tương đối là chỉ số đặc biệt

c)

Các phát biểu trên đều sai

34.

Trong việc xây dựng chỉ số, nếu có nhiều nhân tố cùng tham gia vào quá trình tính toán, để ng/cứu sự biến động của nhân tố định ng/cứu cần phải:

a)

Loại trừ ảnh hưởng biến động của các nhân tố khác, bằng cách giả định các nhân tố khác này là ko thay đổi

b)

Ko xét đến các nhân tố khác

c)

Ko thể loại trừ ảnh hưởng của những nhân tố khác

35.

Tác dụng của chỉ số là gì?

a)

A. B.hiện sự biến động của hiện tượng qua tgian, ko gian và trong quá trình lập và ktra tình hình hoàn thành kế hoạch

b)

B. Phân tích vai trò và ảnh hưởng của từng nhân tố đối với sự biến động của toàn bộ hiện tượng phức tạp

c)

C. Cả A và B đều đúng

d)

D. Cả A và B đều sai

36.

Trong CT chỉ số Ip= ΣΣp\frac{\Sigma}{\Sigma p} , quyền số q1 có tác dụng gì

a)

B.diễn vai trò quan trọng của mỗi phần tử hay bộ phận trong toàn bộ tổng thể, nghĩa là duy trì tỷ trọng của mỗi bộ phận hay phân tử đó tương xứng với vị trí của nó trong quá trình tính toán

b)

Làm cho các phân tử vốn ko trực tiếp cộng lại đc với nhau đc chuyển về dạng đồng nhất và có thể cộng lại đc

c)

Cả 2 đáp án trên

37.

Trong CT chỉ số Iq= ΣΣp\frac{\Sigma}{\Sigma p} , quyền số p0 có tác dụng gì?

a)

B.diễn vai trò quan trọng của mỗi phần tử hay bộ phận trong toàn bộ tổng thể, nghĩa là duy trì tỷ trọng của mỗi bộ phận hay phần tử đó tương xứng với vị trí của nó trong quá trình tính toán

b)

Làm cho các phân tử vốn ko trực tiếp cộng lại đc với nhau đc chuyển về dạng đồng nhất và có thể cộng được

c)

Cả 2 đáp án trên

38.

Trong CT tính chỉ số liên hợp về giá bán, Ip= Σp1.qΣp0\frac{\Sigma p_1.q}{\Sigma p_0} , muốn loại trừ hoàn toàn ảnh hưởng của số SP đến sự biến động của giá bán thì quyền số đc chọn ở thời kì nào?

a)

Kì gốc ( q0q_0 )  

b)

Kỳ Báo cáo ( q1q_1 )

c)

Có thể cố định ở kì BC hoặc kì gốc tùy theo mục đích nghiên cứu

39.

Trong CT tính chỉ số liên hợp về giá bán Ip=Σp1.qΣp0I_p=\frac{\Sigma p_1.q}{\Sigma p_0} , muốn ko loại trừ hoàn toàn ảnh hưởng của số SP đến sự biến động của giá bán thì quyền số đc chọn ở thời kì nào

a)

Kỳ gốc

b)

Kỳ BC

c)

Có thể cố định ở kì BC or kì gốc tùy theo mục đích ng/cứu

40.

Trong CT tính chỉ số liên hợp về giá bán Iq=Σpq1ΣpqI_q=\frac{\Sigma pq_1}{\Sigma pq} , muốn loại trừ hoàn toàn ảnh hưởng của giá bán đến sự biến động của số SP thì quyền số đc chọn ở thời kì nào

a)

Kỳ gốc

b)

Kỳ báo cáo

c)

Có thể cố định ở kì BC hoặc kì gốc tùy theo mục đích ng/cứu

41.

Thành phần hệ thống chỉ số cảu các chỉ tiêu có liên hệ với nhau bao gồm:

a)

Các chỉ số nhân tố (hay chỉ số bộ phận) và chỉ số toàn bộ

b)

Chỉ số cá thể và chỉ số chung

c)

Chỉ số liên hợp và chỉ số bình quân

42.

Tác dụng của HTCS

a)

Giúp ta xác định đc vai trò và ảnh hưởng biến động của mỗi nhân tố đối với sự biến động của hiện tượng phức tạp gồm nhiều nhân tố, qua đó đánh giá đc nhân tố nào có tác dụng chủ yếu đối với sự phát triển của hiện tượng

b)

Lợi dụng HTCS để tính ra những chỉ số chưa biết, nếu biết các chỉ số còn lại trong HTCS đó

c)

Cả 2 đáp án trên

43.

Khi xây dựng HTCS theo phương pháp liên hoàn, HTCS có những đặc điểm gì?

a)

Một chỉ tiêu của hiện tượng có bao nhiêu nhân tố thì trong HTCS có bấy nhiêu chỉ số nhân tố

b)

Mỗi chỉ số nhân tố có quyền số và thời kỳ quyền số khác nhau

c)

Trong một HTCS thì chỉ số toàn bộ bao giờ cx = tích các chỉ số nhân tố; số tuyệt đối (số tương đối) tăng/giảm toàn bộ = Σ\Sigma  các số tuyệt đối (tương đối) tăng/giảm bộ phận

d)

Đối với các chỉ số nhân tố thì mẫu số của CS đứng trước giống vs tử số CS đứng liền sau

e)

Tất cả các đáp án trên đều đúng

44.

Khi xây dựng HTCS theo pp nghiên cứu ảnh hưởng riêng biệt, HTCS có những đặc điểm gì?

a)

Hiện tượng chung có n nhân tố thì sẽ có 2n2^n chỉ số thành phần, trong đó có n chỉ số phản ánh sự biến động của n nhân tố và 2n2^n -(n+1) chỉ số phản ánh sự biến động về mối liên hệ của các nhân tố cấu thành (hay còn gọi là chỉ số liên hệ)

b)

Mỗi chỉ số nhân tố có quyền số với thời kì giống nhau

c)

Cả 2 đáp án trên đều đúng

45.

Xây dựng HTCS theo pp nghiên cứu ảnh hưởng riêng biệt có khác biệt gì so với phương pháp liên hoàn

a)

A. Thời kì quyền số ở mỗi chỉ số nhân tố giống nhau

b)

B. Ngoài các chỉ số của các nhân tố ảnh hưởng còn có chỉ số liên hệ (K)

c)

C. Một chỉ tiêu của hiện tượng có bao nhiêu nhân tố thì trong HTCS có bấy nhiêu chỉ số nhân tố

d)

Đáp án A và B