wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

1-44

Total questions: 40

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

Xét về nguồn gốc thì thuốc là chế phẩm có chứa:

a)

Dược chất hoặc dược liệu

b)

Hỗn hợp các chất hóa dược

c)

Các chất vô cơ

d)

Các tân dược

2.

Dược theo quy định Luật Dược 2016 là:

a)

Thuốc và nguyên liệu làm thuốc

b)

Thuốc dưới dạng một thành phần

c)

Sinh phẩm y tế, trừ thực phẩm chức năng

d)

. Thuốc có nguồn gốc từ động vật, thực vật

3.

Biệt dược gốc theo quy định là:

a)

Tên do nhà sản xuất đặt ra được cấp phép lưu hành trên cơ sở có đầy đủ dữ liệu về chất lượng, an toàn, hiệu quả

b)

Thuốc đầu tiên được cấp phép lưu hành trên cơ sở có đầy đủ dữ liệu về chất lượng, an toàn, hiệu quả

c)

Tên chung quốc tế được cấp phép lưu hành trên cơ sở có đầy đủ dữ liệu về chất lượng, an toàn, hiệu quả

d)

Tên gốc được cấp phép lưu hành trên cơ sở có đầy đủ dữ liệu về chất lượng, an toàn, hiệu quả

4.

4. Dược chất (còn gọi là hoạt chất) theo quy định là:

a)

A. Chất hoặc hỗn hợp các chất dùng để sản xuất thuốc

b)

B. Chất hoặc dược liệu dùng cho người

c)

C. Tổng hợp các tính chất đặc trưng của thuốc đó

d)

D. Được gọi là chất lượng của một thuốc

5.

5. Các yếu tố cơ bản (tên viết tắt tiếng Anh) trong công tác đảm bảo chất lượng thuốc là:

a)

A. GMP-GSP-GPP-GLP-GDP

b)

B. GSP-GPP-GLP

c)

C. GPP-GLP-GSP-GMP

d)

D. GLP-GSP-GPP

6.

Thực hành tốt sản xuất thuốc được viết tắt tiếng Anhlà:

a)

GMP (Good Manufaturing Practices)

b)

GPP (Good Pharnacy Practices)

c)

GLP (Good Laboratory Practices)

d)

GSP (Good Storage Practices)

7.

Chất lượng của một thuốc theo quy định là:

a)

Tác dụng điều trị của thuốc đó

b)

Tổng hợp các tính chất đặc trưng của thuốc đó

c)

Do cơ quan quản lý quy định

d)

Phương pháp kiểm nghiệm của thuốc đó

8.

Thuốc đạt tiêu chuẩn chất lượng theo quy định là:

a)

Thuốc đạt tiêu chuẩn chất lượng của cơ sở sản xuất

b)

Thuốc đạt tiêu chuẩn chất lượng về thực hành tốt sản xuất

c)

Thuốc đạt tiêu chuẩn chất lượng về thực hành tốt phòng thí nghiệm

d)

Thuốc đạt tiêu chuẩn chất lượng đã đăng ký với cơ quan nhà nước có thẩm quyền

9.

Nhiệt độ nóng bảo quản thuốc trong DĐVN qui định là

a)

32 - 40oC

b)

35 - 40oC

c)

. 35 - 39oC

d)

33 - 40oC

10.

Thuốc có dược chất không đúng với dược chất ghi trên nhãn hoặc theo tiêu chuẩn đã đăng ký lưu hành hoặc ghi trong giấy phép nhập khẩu được quy định là:

a)

Thuốc kém phẩm chất

b)

Thuốc giả

c)

Thuốc kh đạt TC

d)

Thuốc kém chất lượng

11.

Thuốc được sản xuất, trình bày hoặc dán nhãn nhằm mạo danh nhà sản xuất, nước sản xuất hoặc nước xuất xứ được quy định là:

a)

Thuốc kém phẩm chất

b)

Thuốc giả

c)

Thuốc không đạt TC

d)

Thuốc kém chất lượng

12.

Các đơn vị trung tâm kiểm nghiệm dược phẩm, mỹ phẩm, thực phẩm là cơ quan trực thuộc:

a)

Hệ thống quản lý chất lượng TƯ

b)

Hệ thống thanh tra dược

c)

Bộ Y tế

d)

Sở Y tế

13.

Cơ quan được Bộ Y tế uỷ quyền thực hiện các nhiệm vụ trong lĩnh vực quản lý nhà nước về chất lượng thuốc là:

a)

Cục quản lý Dược Việt Nam

b)

Viện kiểm nghiệm thuốc trung ương (ở Hà Nội)

c)

Trung tâm kiểm nghiệm dược phẩm, mỹ phẩm, thực phẩm tỉnh, thành phố

d)

Viện kiểm nghiệm thuốc thành phố Hồ Chí Minh

14.

Hệ thống tự kiểm tra chất lượng thuốc ở các công tysản xuất là:

a)

Phòng kiểm nghiệm

b)

hòng bảo quản thuốc

c)

Phòng kiểm nghiệm hay tổ kiểm nghiệm

d)

Phòng theo dõi chất lượng thuốc

15.

Đối tượng lấy mẫu theo quy định với hệ thống tự kiểm tra là

a)

Thuốc và các nguyên liệu làm thuốc đang trong quá trình lưu thông hoặc tồn trữ trong kho

b)

Tất cả các lô thuốc thành phẩm, bán thành phẩm, thành phẩm trung gian trong quá trình sản xuất

c)

Các nguyên liệu dùng làm thuốc, bao bì đóng gói, sản phẩm trung gian, sản phẩm chưa đóng gói, thành phẩm

d)

Thuốc lưu trong kho của cơ sở kinh doanh bao gồm thuốc nhập khẩu và sản xuất trong nước.

16.

Đối tượng lấy mẫu theo quy định với hệ thống quản lý nhà nước là

a)

Các nguyên liệu dùng làm thuốc, bao bì đóng gói, sản phẩm trung gian, sản phẩm chưa đóng gói, thành phẩm

b)

Thuốc và các nguyên liệu làm thuốc đang trong quá trình lưu thông hoặc tồn trữ trong kho

c)

Tất cả các lô thuốc thành phẩm, bán thành phẩm, thành phẩm trung gian trong quá trình sản xuất

d)

Thuốc lưu trong kho của cơ sở kinh doanh bao gồm thuốc nhập khẩu và sản xuất trong nước.

17.

Yêu cầu về tỷ lệ % số lô lấy mẫu trong trường hợp tự kiểm tra chất lượng các lô thuốc tại các cơ sở sản xuất thuốc là:

a)

70% số lô phải được kiểm tra

b)

80% số lô phải được kiểm tra

c)

90% số lô phải được kiểm tra

d)

100% số lô phải được kiểm tra

18.

Yêu cầu về tỷ lệ % số lô lấy mẫu trong kiểm tra giám sát chất lượng hoặc thanh tra các cơ sở sản xuất là:

a)

Lấy 15% số lô sản xuất trong năm

b)

Lấy 10% số lô sản xuất trong năm

c)

Lấy 20% số lô sản xuất trong năm

d)

Lấy 2% số lô sản xuất trong năm

19.

Mục đích lấy mẫu trong trường hợp có thông tin về chất lượng thuốc xấu, thuốc không an toàn, ít hiệu lực và đặc biệt là thuốc giả hay thuốc kém phẩm chất là

a)

Để thanh tra đột xuất

b)

Để giám sát chất lượng thuốc

c)

Để lưu mẫu thuốc tại cơ sở

d)

Để thanh tra định kỳ

20.

Người chứng kiến việc lấy mẫu để tự kiểm tra chất lượng thuốc tại cơ sở do cán bộ chuyên môn của phòng kiểm tra chất lượng sản phẩm tiến hành là

a)

Thanh tra viên sở y tế

b)

Cán bộ giám sát cơ sở

c)

Cán bộ ở đơn vị lấy mẫu

d)

Thanh tra đơn vị

21.

Yêu cầu chuyên môn của người lấy mẫu để kiểm nghiệm thuốc là:

a)

Có chuyên môn nhất định về lấy mẫu

b)

Có chuyên môn nhất định về kiểm nghiệm

c)

Có chuyên môn nhất định về đánh giá chất lượng

d)

Có chuyên môn nhất định về lưu mẫu

22.

Chữ được ghi trong các quy định về nhãn riêng mẫu lưu là: 

a)

“mẫu so sánh”

b)

“mẫu riêng”

c)

“mẫu kiểm nghiệm”

d)

“mẫu lưu”

23.

Bước cuối cùng của quá trình lấy mẫu kiểm nghiệmlà:

a)

Đóng gói và dán nhãn

b)

Kiểm nghiệm mẫu

c)

Bảo quản mẫu

d)

Đánh giá chất lượng mẫu

24.

Lượng mẫu thuốc cần lấy trong kiểm nghiệm (mẫu phân tích và mẫu lưu) là:

a)

Ít nhất phải đủ cho 1 lần phân tích

b)

Ít nhất phải đủ cho 2 lần phân tích

c)

Ít nhất phải đủ cho 3 lần phân tích

d)

Ít nhất phải đủ cho 4 lần phân tích

25.

Cách lấy mẫu để kiểm nghiệm được quy định đối với mẫu là nguyên liệu làm thuốc dạng lỏng hoặc bán rắnlà:

a)

Không phải trộn đều trước khi lấy mẫu.

b)

Quan sát độ đồng đều trước khi lấy mẫu.

c)

. Bắt buộc phải trộn trước khi lấy mẫu.

d)

Nếu không đồng đều thì phải trộn đều trước khi lấy mẫu.

26.

Khái niệm theo DĐVN quy định khi cân có sai số của phép cân không quá 0,1% là:

a)

“cân đúng”

b)

“cân tin”

c)

. “cân nhạy”

d)

“cân chính xác”

27.

Sai số của phép cân trong DĐVN khi dùng khái niệm “cân chính xác” để cân tới 0,1 mg; 0,01 mg hoặc 0,001 mg tùy theo độ nhạy của loại cân phân tích là:

a)

± 0,1 %

b)

≥ 0,1 %

c)

. ≤ 0,1 %

d)

> 0,1 %

28.

Sai số của phép cân trong DĐVN khi dùng khái niệm“cân” là:

a)

± 1 %

b)

≤ 1 %

c)

≥ 1 %

d)

< 1 %

29.

Khối lượng cắn DĐVN qui định trong khái niệm “cắn không đáng kể” hay “cắn không thể cân được”là:

a)

≥ 0,5 mg

b)

= 0,5 mg

c)

> 0,5 mg

d)

≤ 0,5 mg

30.

Lượng cân so với lượng chỉ định DĐVN qui định trong khái niệm “cân khoảng” là:

a)

Bằng ± 10 %

b)

Hơn ± 10 %

c)

Nhỏ hơn ± 10 %

d)

Không quá ± 10 %

31.

Chênh lệch giữa 2 lần cân liên tiếp DĐVN qui định trong khái niệm “sấy đến khối lượng không đổi” và “nung đến khối lượng không đổi” là:

a)

Không khác nhau quá 0,3 mg

b)

Không khác nhau quá 0,4 mg

c)

Không khác nhau quá 0,5 mg

d)

Không khác nhau quá 0,6 mg

32.

Khối lượng dụng cụ đã được xử lý DĐVN qui địnhtrong khái niệm “đã cân trước” (đối với chén nung, bình, ...) là:

a)

Khối lượng không đổi

b)

Khối lượng chênh lệch 0,5%

c)

Khối lượng chênh lệch 1%

d)

Khối lượng chênh lệch 1,5%

33.

Dụng cụ dùng để đong, đo lấy một thể tích dung dịch hay chất lỏng DĐVN qui định trong khái niệm “đong, đo chính xác” là:

a)

. Pipet chính xác, bình định mức hay buret chuẩn

b)

Ống đong, bình định mức hay buret chuẩn

c)

Cốc đong, pipet chính xác, bình định mức

d)

Pipet chính xác, bình nón hay buret chuẩn

34.

DĐVN qui định khái niệm “alcol” không có chỉ dẫn gì có nghĩa là alcol chứa khoảng:

a)

98% thể tích/ thể tích (tt/tt) ethanol (C2H6O)

b)

96% thể tích/ thể tích (tt/tt) ethanol (C2H6O)

c)

94% thể tích/ thể tích (tt/tt) ethanol (C2H6O)

d)

95% thể tích/ thể tích (tt/tt) ethanol (C2H6O)

35.

Nhiệt độ trong thử “về mất khối lượng do làm khô” DĐVN qui định là:

a)

100 oC ± 0,5 oC

b)

100 oC ± 1,5 oC

c)

100 oC ± 2 oC

d)

100 oC ± 1 oC

36.

Nhiệt độ nơi bảo quản thuốc rất lạnh trong DĐVN qui định là:

a)

< -10oC

b)

< -20oC

c)

< -30oC

d)

< -40oC

37.

Nhiệt độ nơi bảo quản thuốc lạnh trong DĐVN qui định là:  

a)

5-10oC

b)

2-9oC

c)

3-10oC

d)

2-10oC

38.

Nhiệt độ nơi bảo quản thuốc mát trong DĐVN qui định là

a)

.15-20oC

b)

10-15oC

c)

09-20oC

d)

10-20oC

39.

Nhiệt độ phòng nơi bảo quản thuốc trong DĐVN qui định là

a)

18-35oC

b)

20-30oC

c)

20-35oC

d)

25-35oC

40.

Nhiệt độ phòng có điều nhiệt nơi bảo quản thuốc trong DĐVN qui định là

a)

20-22oC

b)

20-35oC

c)

. 20-25oC

d)

22-25oC