wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Cơ chế di truyền và biến dị

Total questions: 30

Worksheet time: 15mins

Name
Class
Date
1.

Côđon nào sau đây mã hóa axit amin?

a)

A. 5’UAA3’.

b)

B. 5’UAG3’.

c)

C. 5’GXX3’.

d)

D. 5’UGA3’.

2.

Mạch thứ nhất của 1 gen ở tế bào nhân thực có 1400 nuclêôtít. Theo lí thuyết, mạch thứ 2 của gen này có bao nhiêu nuclêôtit?

a)

A. 1400.

b)

B. 700.

c)

C. 1200.

d)

D. 2400.

3.

Trong tế bào, nuclêôtit loại timin là đơn phân cấu tạo nên phân tử nào sau đây?

a)

A.ADN.

b)

B. tARN.

c)

C. mARN.

d)

D. rARN.

4.

Loại axit nuclêic nào sau đây là thành phần cấu tạo của ribôxôm?

a)

A.ADN.

b)

B. tARN.

c)

C. mARN.

d)

D. rARN.

5.

Trong quá trình phiên mã nuclêôtit loại U ở môi trường nội bào liên kết bổ sung với loại nuclêôtit nào của gen?

a)

A.A.

b)

B. G.

c)

C. T.

d)

D. X.

6.

Một phân  tử ADN ở vi khuẩn có tỉ lệ (A + T) / (G + X) = 1/4. Theo lý thuyết, tỉ lệ nuclêôtit loại A của phân tử này là

a)

A.25%.

b)

B. 20%.

c)

C. 10%.

d)

D. 40%.

7.

Triplet 3’TXA5’ mã hóa axit amin xêrin, tARN vận chuyển axit amin này có anticôđon là

a)

A. 5’AGU3’.

b)

B. 3’UXA5’.

c)

C. 5’UGU3’.     

d)

D. 3’AGU5’.

8.

Trong cơ chế điều hoà hoạt động của opêron Lac ở vi khuẩn E. Coli, chất cảm ứng lactôzơ làm bất hoạt prôtên nào sau đây?

a)

A. Prôtêinlac Z.

b)

B. Prôtêin lac A.

c)

C. Prôtêin ức chế.     

d)

D. Prôtêin lac Y.

9.

Một đoạn nhiễm sắc thể bị đứt ra đảo ngược 1800 và nối lại vị trí cũ làm phát sinh đột biến

a)

A. đảo đoạn.

b)

B. chuyển đoạn.

c)

C. lặp đoạn.   

d)

D. mất đoạn.

10.

Dạng đột biến cấu trúc NST nào sau đây làm giảm số lượng gen trên 1 NST?

a)

A. Mất đoạn.

b)

B. Lặp đoạn.

c)

C. Đảo đoạn.   

d)

D. Chuyển đoạn trong 1 NST.

11.

Thể đột biến nào sau đây có thể được hình thành do sự thụ tinh giữa giao tử đơn bội với giao tử lưỡng bội?

a)

A. Thể ba.

b)

B. Thể tứ bội.

c)

C. Thể tam bội.  

d)

D. Thể một.

12.

Một loài thực vật có bộ NST 2n = 14. Số NST trong tế bào sinh dưỡng của thể ba thuộc loài này là

a)

A. 7.

b)

B. 15.

c)

C. 13.  

d)

D. 21.

13.

Cơ thể sinh vật có bộ NST gồm hai bộ NST lưỡng bội của 2 loại khác nhau được gọi là

a)

A. thể tam bội.

b)

B. thể một.  

c)

C. thể dị đa bội.           

d)

D. thể ba.

14.

Một loài thực vật có bộ NST 2n, hợp tử mang bộ NST (2n–1) có thể phát triển thành thể đột biến nào sau đây?

a)

A. Thể tam bội.

b)

B. Thể ba.   

c)

C. Thể một.           

d)

D. Thể tứ bội.

15.

Hợp tử được hình thành trong trường hợp nào sau đây có thể phát triển thành thể đa bội lẻ?

a)

A. Giao tử (n) kết hợp với giao tử (n + 1).       

b)

B. Giao tử (n - 1) kết hợp với giao tử (n + 1).

c)

C. Giao tử (2n) kết hợp với giao tử (2n).                   

d)

D. Giao tử (n) kết hợp với giao tử (2n).

16.

Một loài thực vật có bộ NST 2n = 24. Theo lí thuyết, số loại thể một có thể xuất hiện tối đa trong loài này là bao nhiêu?

a)

A. 11.

b)

B. 12.

c)

C. 25.                

d)

D. 23.

17.

Trong các mức cấu trúc siêu hiển vi của NST điển hình ở sinh vật nhân thực, mức cấu trúc nào sau đây có đường kính 11 nm?

a)

A. Vùng xếp cuộn (siêu xoắn).

b)

B. Sợi nhiễm sắc (sợi chất nhiễm sắc).  

c)

C. Crômatit.                      

d)

 D. Sợi cơ bản.

18.

Đột biến điểm làm thay thế 1 nuclêôtit ở vị trí bất kì của triplet nào sau đây đều không xuất hiện côđôn kết thúc?

a)

A. 3’AGG5’.

b)

B. 3’AXX5’.

c)

C. 3’AXA5’.                        

d)

 D. 3’AAT5’.

19.

Khi nói về đột biến gen, phát biểu nào sau đây đúng?

a)

A. Đột biến gen có thể xảy ra ở cả tế bào sinh dưỡng và tế bào sinh dục.

b)

B. Gen đột biến luôn được di truyền cho thế hệ sau.

c)

C. Gen đột biến luôn được biểu hiện thành kiểu hình.    

d)

D. Đột biến gen cung cấp nguyên liệu thứ cấp cho quá trình tiến hóa.

20.

Ở sinh vật nhân thực, nhiễm sắc thể được cấu trúc bởi 2 thành phần chủ yếu là:

a)

A. ADN và prôtêin histôn.

b)

B. AND và mARN.

c)

   C. ADN và tARN. 

d)

D. ARN và prôtêin.

21.

Khi nói về quá trình phiên mã ở tế bào nhân sơ, phát biểu nào sau đây đúng?

a)

A. Nguyên liệu của quá trình phiên mã là các axit amin.

b)

B. Enzim xúc tác cho quá trình phiên mã là ADN polimeraza.

c)

   C. Trong quá trình phiên mã, phân tử ARN được tổng hợp theo chiều 5’ --> 3’.

d)

D. Quá trình phiên mã diễn ra theo nguyên tắc bổ sung và nguyên tác bán bảo toàn.

22.

Một gen ở sinh vật nhân sơ dài 323 nm và có số nuclêôtit loại timin chiếm 18% tổng số nuclêôtit của gen. Theo lí thuyết, gen này có số nuclêôtit loại guanine là

a)

A. 432.

b)

B. 342.

c)

   C. 608.

d)

D. 806.

23.

Khi nói về opêrôn Lac ở vi khuẩn E. Côli, có bao nhiêu phát biểu sau đây sai?

I. Gen điều hòa (R) nằm trong thành phần của opêrôn Lac.

II. Vùng vận hành (O) là nơi ARN pôlimeraza bám vào và khởi đầu phiên mã.

III. Khi môi trường không có lactôzơ thì gen điều hòa (R) không phiên mã.

IV. Khi gen cấu trúc A và gen cấu trúc Z đều phiên mã 12 lần thì gen cấu trúc Y cũng phiên mã 12 lần.

a)

A. 4.

b)

B. 2.

c)

   C. 3.

d)

D. 1.

24.

Khi nói về cơ chế di truyền ở sinh vật nhân thực, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

I. Các gen trong một tế bào luôn có số lần phiên mã bằng nhau.

II. Quá trình phiên mã luôn diễn ra đồng thời với quá trình nhân đôi AND.

III. Thông tin di truyền trong ADN được truyền từ tế bào này sang tế bào khác nhờ cơ chế nhân đôi ADN.

IV. Quá trình dịch mã có sự tham gia của mARN, tARN và ribôxôm.

a)

A. 4.

b)

B. 2.

c)

   C. 3.

d)

D. 1.

25.

Một loài động vật có 4 cặp NST được kí hiệu là Aa, Bb, Dd và Ee. Trong các cơ thể có bộ NST sau đây, có bao nhiêu thể ba?

I. Aaabbddee.                      II. Abbddee.

III. Aabbbddee.                    IV. Aabbddee.

V. Aabbddeee.                     VI. Aabbdddee.

a)

A. 5.

b)

B. 3.

c)

   C. 2.

d)

D. 4.

26.

Khi nói về thể đa bội ở thực vật, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

I. Thể đa bội lẻ thường không có khả năng sinh sản hữu tính bình thường.

II. Thể dị đa bội có thể được hình thành nhờ lai xa kèm đa bội hóa.

III. Thể đa bội có thể được hình thành do sự không phân ly của tất cả các NST trong lần nguyên phân đầu tiên của hợp tử.

IV. Dị đa bội là dạng đột biến làm tăng số nguyên lần bộ NST đơn bội của loài.

a)

A. 1.

b)

B. 2.

c)

   C. 3.

d)

D. 4.

27.

Khi nói về hoạt động của opêron Lac ở vi khuẩn E.coli, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

I. Nếu xảy ra đột biến ở giữa gen cấu trúc Z thì có thể làm cho prôtêin do gen này qui định bị bất hoạt.

II. Nếu xảy ra đột biến ở gen điều hòa R làm cho gen này không được phiên mã thì các gen cấu trúc Z, Y, A cũng không được phiên mã.

III. Khi prôtêin ức chế liên kết với vùng vận hành thì các gen cấu trúc Z, Y, A không được phiên mã.

IV. Nếu xảy ra đột biến mất 1 cặp nuclêôtit ở giữa gen điều hòa R thì có thể làm cho các gen cấu trúc Z, Y, A phiên mã ngay cả khi môi trường không có lactôzơ.

a)

A. 1.

b)

B. 2.

c)

   C. 3.

d)

D. 4.

28.

Alen A ở vi khuẩn E.coli bị đột biến điểm thành alen a. Theo lí thuyết, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

I. Alen a và alen A có số lượng nuclêôtit luôn bằng nhau.

II. Nếu đột biến mất cặp nuclêôtit thì alen a và alen A có chiều dài bằng nhau.

III. Chuỗi pôlipeptit do alen a và chuỗi pôlipeptit do alen A quy định có thể có trình tự axit amin giống nhau.

IV. Nếu đột biến thay thế một cặp nuclêôtit ở vị trí giữa gen thì có thể làm thay đổi toàn bộ các bộ ba từ vị trí xảy ra đột biến cho đến cuối gen.

 

a)

A. 1.

b)

B. 2.

c)

C. 3.       

d)

D. 4.

29.

Một loài thực vật có bộ nhiễm sắc thể 2n. Có bao nhiêu dạng đột biến sau đây làm thay đổi số lượng nhiễm sắc thể trong tế bào của thể đột biến?

I. Đột biến đa bội.                                       II. Đột biến đảo đoạn nhiễm sắc thể.

III. Đột biến lặp đoạn nhiễm sắc thể.                   IV. Đột biến lệch bội dạng thể một.

a)

A. 1.

b)

B. 2.

c)

C. 3.       

d)

D. 4.

30.

Phát biểu nào sau đây về đột biến gen là sai?

a)

A.Đột biến gen làm xuất hiện các alen khác nhau cung cấp nguyên liệu cho quá trình tiến hoá.

b)

B.Đột biến thay thế một cặp nuclêôtit luôn làm thay đổi chức năng của prôtêin.

c)

C.Đột biến genthể có hại, có lợi hoặc trung tính đối với thể đột biến.     

d)

D.Mức độ gây hại của alen đột biến phụ thuộc vào điều kiện môi trường tổ hợp gen.