Font size
WorksheetsPractise Vocabulary and Grammar 27/9/22
Total questions: 28
Worksheet time: 14mins
Theo sau cấu trúc "Nhờ vào..." có thể là?
Thanks to V(inf)
Thanks to sb
Thanks to sth
Thanks to Ving
Thanks to adj
Viết cấu trúc "Thay vì":
In stead of + V
In stead of N/ Ving
Tính từ "đa dạng":
(a)
Động từ "bao gồm":
(a)
Danh từ "nghi thức":
(a)
Danh từ "đồ cúng":
(a)
Theo sau một động từ khuyết thiếu (VD: Should, Can, May, Must...) là một?
Động từ nguyên thể
Danh từ
Động từ thường
Tính từ
Động từ "Theo dõi":
(a)
Dựa vào quy tắc "Ông Sáu sung sướng chạy xe SH", liệt kê ra những chữ cái (theo thứ tự) mà nếu xuất hiện ở cuối động từ -> động từ đó khi chia sẽ thêm "es":
(a)
Viết cấu trúc "Thấy cái gì như thế nào":
(a)
Điền từ vào chỗ trống: "I don't want to ...... my parents with my Math results".
disappoint
disappointed
disappointing
Điền vào chỗ trống: "His team gave a ........... performance at the music festival yesterday":
disappointing
disappoint
disappointed
Tính từ "quan trọng" (bắt đầu bằng chữ i):
(a)
Tính từ "quan trọng" (bắt đầu bằng chữ n):
(a)
Viết cấu trúc "Phải làm gì":
Have to V(inf)
Have to V(chia bình thường)
Động từ "tổ chức":
(a)
Tính từ "Interested" đi với giới từ nào?
with
at
in
by
Điền vào chỗ trống: Linda is ...... in buying a new house for her parents.
interested
interesting
interest
Sandy is starting a new job next Monday. She feels very ...... about it.
exciting
excited
excite
Điền vào chỗ trống: Of course, action movies are ........... That’s why I like them
excited
exciting
excite
Danh từ "Gạch":
(a)
Tính từ "được làm bằng đất":
(a)
Cụm từ "không làm theo truyền thống":
(a)
Viết cấu trúc "không phiền khi phải làm gì":
Don't/ doesn't mind Ving
Don't/ Doesn't mind to V
Don't/ Doesn't mind V(inf)
Danh từ "đèn dầu":
(a)
Danh từ "nhóm thiểu số":
(a)
Danh từ "nhóm đa số":
(a)
