wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Practise Vocabulary and Grammar 27/9/22

Total questions: 28

Worksheet time: 14mins

Name
Class
Date
1.

Theo sau cấu trúc "Nhờ vào..." có thể là?

a)

Thanks to V(inf)

b)

Thanks to sb

c)

Thanks to sth

d)

Thanks to Ving

e)

Thanks to adj

2.

Viết cấu trúc "Thay vì":

a)

In stead of + V

b)

In stead of N/ Ving

3.

Tính từ "đa dạng":

(a)  

4.

Động từ "bao gồm":

(a)  

5.

Danh từ "nghi thức":

(a)  

6.

Danh từ "đồ cúng":

(a)  

7.

Theo sau một động từ khuyết thiếu (VD: Should, Can, May, Must...) là một?

a)

Động từ nguyên thể

b)

Danh từ

c)

Động từ thường

d)

Tính từ

8.

Động từ "Theo dõi":

(a)  

9.

Dựa vào quy tắc "Ông Sáu sung sướng chạy xe SH", liệt kê ra những chữ cái (theo thứ tự) mà nếu xuất hiện ở cuối động từ -> động từ đó khi chia sẽ thêm "es":

(a)  

10.

Viết cấu trúc "Thấy cái gì như thế nào":

(a)  

11.

Điền từ vào chỗ trống: "I don't want to ...... my parents with my Math results".

a)

disappoint

b)

disappointed

c)

disappointing

12.

Điền vào chỗ trống: I’m ........ by the way our team played today

a)

disappointed

b)

disappointing

c)

disappoint

13.

Điền vào chỗ trống: "His team gave a ........... performance at the music festival yesterday":

a)

disappointing

b)

disappoint

c)

disappointed

14.

Tính từ "quan trọng" (bắt đầu bằng chữ i):

(a)  

15.

Tính từ "quan trọng" (bắt đầu bằng chữ n):

(a)  

16.

Viết cấu trúc "Phải làm gì":

a)

Have to V(inf)

b)

Have to V(chia bình thường)

17.

Động từ "tổ chức":

(a)  

18.

Tính từ "Interested" đi với giới từ nào?

a)

with

b)

at

c)

in

d)

by

19.

Điền vào chỗ trống: Linda is ...... in buying a new house for her parents.

a)

interested

b)

interesting

c)

interest

20.

Sandy is starting a new job next Monday. She feels very ...... about it.

a)

exciting

b)

excited

c)

excite

21.

Điền vào chỗ trống: Of course, action movies are ........... That’s why I like them

a)

excited

b)

exciting

c)

excite

22.

Danh từ "Gạch":

(a)  

23.

Tính từ "được làm bằng đất":

(a)  

24.

Cụm từ "không làm theo truyền thống":

(a)  

25.

Viết cấu trúc "không phiền khi phải làm gì":

a)

Don't/ doesn't mind Ving

b)

Don't/ Doesn't mind to V

c)

Don't/ Doesn't mind V(inf)

26.

Danh từ "đèn dầu":

(a)  

27.

Danh từ "nhóm thiểu số":

(a)  

28.

Danh từ "nhóm đa số":

(a)