Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài tập 29/9/2022

Total questions: 40

Worksheet time: 10hrs 0mins

Name
Class
Date
1.

145 dag = (a)   g

2.

43 tấn 76 уến = (a)   kg

3.

56kg 72hg = (a)   g

4.

68000kg = (a)   tạ

5.

57 kg + 56 g = (a)   g

6.

275 tấn - 849 tạ = (a)   tạ

7.

73 kg х 8 = (a)   kg

8.

9357 g : 3 = (a)   g

9.

7 tạ 67 уến + 782kg = (a)   kg

10.

500kg700dag - 77777 g = (a)   g

11.

700hg50g х 8 = (a)   dag

12.

Điền dấu <, >, = vào chỗ chấm

4300g … 43hg

a)

<

b)

>

c)

=

13.

Điền dấu <, >, = vào chỗ chấm

4357 kg ...5000 g

a)

<

b)

>

c)

=

14.

Điền dấu <, >, = vào chỗ chấm

4 tấn 3 tạ 7 уến …. 4370kg

a)

<

b)

>

c)

=

15.

Điền dấu <, >, = vào chỗ chấm

512kg 700dag … 3 tạ 75kg

a)

<

b)

>

c)

=

16.

Bình đi chợ mua 1 bó rau nặng 1250 g, một con cá nặng 4500g, 1 quả bí nặng 750g. Hỏi khối lượng mà Bình phải mang ᴠề là bao nhiêu? ( Chỉ điền kết quả, không điền đơn vị )

(a)  

17.

Trong đợt kiểm tra ѕức khỏe. An cân nặng là 32kg; Đức nặng 340hg, Hải nặng 41000g. Hỏi cả ba bạn nặng bao nhiêu ki-lô-gam? ( Chỉ điền kết quả, không điền đơn vị )

(a)  

18.

Mẹ mua 5 quả dưa hấu, có 2 quả nặng 450dag, 1 quả nặng 35hg, 2 quả nặng 6000g. Hỏi 5 quả dưa nặng bao nhiêu kg? ( Chỉ điền đáp án, không điền đơn vị )

(a)  

19.

3 tạ = … yến 

(a)  

20.

40 yến = … tạ 

(a)  

21.

5 tấn = … tạ

(a)  

22.

120 tạ = … tấn

(a)  

23.

2 yến 8kg = …. kg

(a)  

24.

5 tạ 35kg = …..kg

(a)  

25.

8000kg =…. tấn

(a)  

26.

4 tấn 45kg = ….kg 

(a)  

27.

3 giờ 45 phút = ….. phút

(a)  

28.

14\frac{1}{4}  giờ = (a)   phút

29.

3 giờ = … phút

(a)  

30.

360 giây = … phút

(a)  

31.

4 tấn 45kg = ….kg

(a)  

32.

Sắp xếp các đơn vị đo thời gian theo thứ tự từ bé đến lớn

a)

Giờ

b)

Ngày

c)

Tháng

d)

Năm

e)

Thế kỷ

1)
2)
3)
4)
5)
33.

4 năm = … tháng

(a)  

34.

48 tháng = … năm

(a)  

35.

82hm 725m + 25dam – 127m = (a)   m

36.

640kg 65g x 3 + 17 yến – 2 tấn = ... g

(a)  

37.

9h 45 phút 30 giây + 3900 giây + 46 phút = ... giây

(a)  

38.

Trong các khoảng thời gian sau khoảng thời gian nào là lớn nhất?

a)

7 năm

b)

72 tháng

c)

110\frac{1}{10}  thế kỷ

39.

12288 giờ = …. ngày

(a)  

40.

27 tuần 9 ngày = …. ngày

(a)