wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Các phép đo

Total questions: 40

Worksheet time: 21mins

Name
Class
Date
1.

Nhà Nam có một kính lúp, hành động nào sau đây khi bảo vệ kính lúp của Nam là sai?

a)

Lau chùi bằng khăn mềm.

b)

Để kính ở chậu cây tiện cho những lần sử dụng

c)

Cất kính vào hộp kín.

d)

Dùng xong rửa kính bằng nước sạch.

2.

Kính lúp cầm tay có tác dụng khi quan sát các vật nhỏ :

a)

Nhìn vật xa hơn 

b)

Làm ảnh của vật nhỏ hơn

c)

Phóng to ảnh của một vật

d)

Không thay đổi kích thước của ảnh

3.

Tấm kính dùng làm kính lúp có :

a)

Phần rìa dày hơn phần giữa         

b)

Có hai mặt phẳng

c)

Có phần giữa bị lõm.

d)

Có phần rìa mỏng hơn phần giữa

4.

Đơn vị đô độ dài hợp pháp ở nước ta là :

a)

mm

b)

km

c)

cm

d)

m

5.

Từ hình vẽ bên, hãy xác định chiều dài của khối hộp?

a)

3,0cm

b)

4,0cm  

c)

2,0cm 

d)

5,0cm

6.

Một hộp sữa có ghi khối lượng tịnh 900g, con số 900g chỉ?

a)

Khối lượng của cả hộp sữa

b)

Khối lượng của sữa trong hộp

c)

Khối lượng của vỏ hộp sữa

d)

Khối lượng hộp sữa là 900g

7.

Để đo thời gian chạy ngắn 100m ta sử dụng đồng hồ nào để đo là hợp lí nhất ?

a)

Đồng hồ đeo tay

b)

Đồng hồ điện tử        

c)

Đồng hồ quả lắc.

d)

Đồng hồ bấm giây

8.

Câu 2: Độ chia nhỏ nhất của cây thước (hình dưới) lần lượt là?

a)

1cm

b)

2 cm

c)

2,5 cm

d)

10 cm

9.

Biển giao thông dưới đây được gắn ở đầu một số cây cầu, ở đây 5t có nghĩa là gì?

a)

A.   Tải trọng của cầu là 5 tấn (xe 5 tấn trở xuống được phép qua cầu).

b)

A.   Tải trọng của cầu là 5 tạ (xe 5 tạ trở xuống được phép qua cầu).

c)

A.   Tải trọng của cầu là 5 tấn (xe 5 tấn trở lên được phép qua cầu).

d)

A.   Tải trọng của cầu là 5 tấn (xe 5 tấn trở lên được phép qua cầu).

10.

Chiếc bút chì trong hình dài bao nhiêu xăng-ti-mét?

a)

6 cm

b)

6 m

c)

7 cm

d)

7 m

11.

Hãy chọn tất cả những dụng cụ dùng để đo chiều dài ở dưới đây.

a)

Thước thẳng

b)

Đồng hồ bấm giây

c)

Thước mét

d)

Thước dây

e)

Cân điện tử

12.

Hãy xác định GHĐ và ĐCNN của thước trong hình

a)

A. GHĐ là 10cm và ĐCNN 1mm

b)

B. GHĐ là 20cm và ĐCNN 1cm

c)

C. GHĐ là 100cm và ĐCNN 1cm

d)

D. GHĐ là 10cm và ĐCNN 0,5cm

13.

Để đo chiều dài lớp học, em sẽ dùng

a)

Thước kẻ 30 cm

b)

Thước kẻ 20 cm

c)

Thước cuộn 5m

d)

Thước kẹp

14.

Để đo khoảng cách từ Trái Đất lên mặt trời người ta dùng đơn vị:

a)

Kilômét

b)

Năm ánh sáng

c)

Hải lí

d)

Dặm

15.

Khi đo chiều dài của vật, cách đặt thước đúng là:

a)

Đặt thước vuông góc với chiều dài vật

b)

Đặt thước theo chiều dài vật

c)

Đặt thước dọc theo chiều dài vật, một đầu ngang bằng với vạch 0

d)

Cả 3 câu trên đều sai

16.

Giới hạn đo của thước là gì?

a)

Độ dài lớn nhất ghi trên thước

b)

Độ dài nhỏ nhất ghi trên thước

c)

Độ dài giữa 2 vạch chia liên tiếp trên thước

d)

Độ dài giữa 2 vạch chia nhỏ nhất liên tiếp trên thước

17.

Xác định GHĐ và ĐCNN của cân hình trên đây?

a)

GHĐ 30kg và ĐCNN 0,1 kg.

b)

GHĐ 30kg và ĐCNN 1 kg.

c)

GHĐ 15kg và ĐCNN 0,1 kg.

d)

GHĐ 15kg và ĐCNN 1 kg.

18.

Thước trong hình có tên là gì?

a)

Thức kẻ

b)

Thước kẹp

c)

Thước kéo

d)

Thước đo

19.

Đáp án nào sau đây sai khi đổi khối lượng?

a)

1 lạng = 100gam

b)

1 cân = 1kg

c)

1 gam = 1000kg

d)

1 kg = 1000gam

20.

Người ta dùng loại cân nào để cân đồ trang sức bằng vàng, bạc

a)

Cân tiểu li

b)

Cân đòn

c)

Cân đồng hồ

d)

Cân Roberval

21.

Có hai nhiệt kế là nhiệt kế rượu và nhiệt kế thủy ngân. Biết nhiệt độ sôi của rượu và thủy ngân lần lượt là 78oC và 357oC. Ta có thể dùng nhiệt kế nào để đo nhiệt độ nước đang sôi?

a)

Nhiệt kế rượu

b)

Nhiệt kế thủy ngân

c)

Dùng cả hai loại

d)

Cả hai loại đều không dùng được

22.

Câu 7: Nguyên tắc nào dưới đây được sử dụng để chế tạo nhiệt kế thường dùng?

A. Dãn nở vì nhiệt của chất khí.

B. Thay đổi màu sắc của một vật theo nhiệt độ.

C. Dãn nở vì nhiệt của chất lỏng.

D. Hiện tượng nóng chảy của các chất.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

23.

Theo thang nhiệt độ Celsius, 0°C là nhiệt độ của?

a)

Nước đá đang tan

b)

Hơi nước đang sôi

c)

Nhiệt độ cơ thể người

d)

Nhiệt độ Hà Nội ngày hè

24.

Theo thang nhiệt độ Celsius, 100°C là nhiệt độ của?

a)

Nước đá đang tan

b)

Hơi nước đang sôi

c)

Nhiệt độ cơ thể người

d)

Nhiệt độ Hà Nội ngày hè

25.

Đâu là nhiệt độ của ly nước chanh đá?

a)

5oC

b)

100oC

c)

36,5oC

d)

1450 oC

26.

Công dụng của nhiệt kế y tế là:

a)

Dùng để đo nhiệt độ khí quyển

b)

Dùng để đo nhiệt độ trong các thí nghiệm

c)

Dùng để đo sự nở vì nhiệt

d)

Dùng để đo nhiệt độ cơ thể con người

27.

Số đo độ "nóng", "lạnh" của vật được gọi là gì?

a)

Nhiệt độ

b)

Khối lượng

c)

Chiều dài

28.

Dụng cụ được sử dụng để đo nhiệt độ là:

a)

cân

b)

thước

c)

nhiệt kế

d)

đồng hồ

29.

Nhiệt độ cơ thể người bình thường nằm trong khoảng:

a)

32 oC - 33 oC

b)

36 oC - 37 oC

c)

39 oC - 40 oC

d)

0 oC - 100 oC

30.

Đây là nhiệt kế gì?

a)

Nhiệt kế y tế

b)

Nhiệt kế rượu

c)

Nhiệt kế kim loại

d)

Nhiệt kế điện tư

31.

Một trong những triệu chứng của người bị nhiễm Covid 19 là gì?

a)

Nhiệt độ cơ thể ở 36 0C

b)

Nhiệt độ cơ thể sốt cao trên 37,5 0C

c)

Nhiệt độ cơ thể ở 35 0C

32.

Ta có thể dùng nhiệt kế y tế để đo nhiệt độ nước sôi được không ? Vì sao?

a)

Được, vì nhiệt kế để đo nhiệt độ

b)

Không, vì sẽ bị bỏng tay

c)

Không, vì nhiệt kế y tế chỉ có GHĐ là 42 độ C

d)

Được, vì chất lỏng trong nhiệt kế y tế là thủy ngân

33.

Sắp xếp các bước thực hiện khi dùng nhiệt kế để đo nhiệt độ của chính cơ thể mình:

(1) Thực hiện đo nhiệt độ

(2) Hiệu chỉnh nhiệt kế

(3) Ước lượng nhiệt độ

(4) Đọc kết quả đo nhiệt độ

(5) Chọn nhiệt kế phù hợp

a)

2-4-3-1-5

b)

3-5-2-1-4

c)

5-3-2-1-4

d)

3-5-2-4-1

34.

Trong thang nhiệt độ Xen-xi-út, những nhiệt độ thấp hơn 00C được gọi là

a)

nhiệt độ dương.

b)

nhiệt độ của nước đá đang tan.

c)

nhiệt độ giới hạn.

d)

nhiệt độ âm.

35.

Nhiệt độ của người bình thường là

a)

370C

b)

420C

c)

270C

d)

39,50C

36.

Trong thang nhiệt độ Xen-xi-ut, khoảng cách giữa nhiệt độ của nước đá đang tan và nhiệt độ của hơi nước đang sôi được chia làm bao nhiêu phần bằng nhau?

a)

99

b)

100

c)

98

d)

101

37.

Trong thang nhiệt độ Farenhai, nhiệt độ của nước đang sôi là:

a)

32oF

b)

100oF

c)

212oF

d)

0oF

38.

Ta có thể dùng nhiệt kế y tế để đo nhiệt độ nước sôi được không ? Vì sao?

a)

Được, vì nhiệt kế để đo nhiệt độ

b)

Không, vì sẽ bị bỏng tay

c)

Không, vì nhiệt kế y tế chỉ có GHĐ là 42 độ C

d)

Được, vì chất lỏng trong nhiệt kế y tế là thủy ngân

39.

Nhiệt độ là khái niệm dùng để:

a)

Xác định mức độ nhanh, chậm của một vật.

b)

Xác định mức độ nặng, nhẹ của một vật.

c)

Xác định mức độ nóng, lạnh của một vật.

d)

Xác định mức độ cứng, dẻo của một vật.

40.

320C có giá trị bằng bao nhiêu độ 0F?

a)

−14,220F

b)

10F

c)

25,60F

d)

89,60F