Font size
WorksheetsChuyển động thẳng -VL10
Total questions: 49
Worksheet time: 25mins
Một vật chuyển động thẳng đều trong 6 h đi được 180 km, khi đó tốc độ của vật là
900 m/s.
30 km/h.
900 km/h.
30 m/s.
Khi vật chuyển động thẳng đều thì
quãng đường đi được tỉ lệ thuận với vận tốc.
tọa độ x tỉ lệ thuận với vận tốc.
tọa độ x tỉ lệ thuận với thời gian chuyển động.
vectơ vận tốc của vật không đổi theo thời gian.
Hoà nói với Bình: “Mình đi mà hóa ra đứng, cậu đứng mà hóa ra đi!”. Trong câu nói này thì vật làm mốc là:
Hòa
Bình
cả hòa lẫn Bình
không phải Hòa cũng không phải Bình
Trường hợp nào sau đây quỹ đạo của vật là đường thẳng?
Một học sinh đi xe từ nhà đến trường.
Một ôtô chuyển động trên đường.
Một viên đá được ném theo phương ngang.
Một viên bi sắt được thả rơi tự do.
Đơn vị đo thời gian trong hệ thống đo lường chính thức ở nước ta là
tuần.
ngày.
giây.
giờ.
Giới hạn đo của thước là
chiều dài lớn nhất ghi trên thước.
chiều dài giữa hai vạch liên tiếp trên thước.
chiều dài nhỏ nhất ghi trên thước.
chiều dài giữa hai vạch chia nhỏ nhất trên thước.
Đơn vị không phải của vận tốc
m/s
km/h
m/min
kg/m3
Bạn Hưng đi bộ từ nhà đến trường trên đoạn đường dài 0,9 km trong thời gian 10 phút. Tốc trung bình của Hưng là:
15 m/s.
1,5 m/s.
9 km/h.
0,9 km/h.
Độ lớn của vận tốc cho biết:
mức độ nhanh hay chậm của chuyển động.
quãng đường vật chuyển động được trong 2s.
quỹ đạo chuyển động của vật.
quãng đường vật chuyển động được trong 10s.
Đổi 15 (m/s) = ...
36 (km/h)
0,015 (km/h)
72 (km/h)
54 (km/h)
Trong trường hợp nào dưới đây có thể coi một đoàn tàu như một chất điểm?
Đoàn tàu lúc khởi hành.
Đoàn tàu đang qua cầu.
Đoàn tàu đang chạy trên một đoạn đường vòng.
Đoàn tàu đang chạy trên đường Hà Nội -Vinh.
Một vật chuyển động thẳng không đổi chiều. Trên quãng đường AB, vật đi nửa quãng đường đầu với vận tốc v1 = 10 m/s, nửa quãng đường sau vật đi với vận tốc v2 = 6 m/s. Vận tốc trung bình trên cả quãng đường là
8 m/s
7,5 m/s
9 m/s
6,8 m/s
Hệ quy chiếu gồm
vật làm gốc, hệ toạ độ, thời gian
hệ toạ độ, gốc thời gian
vật gốc, mốc thời gian
vật làm mốc, hệ toạ độ, mốc thời gian, đồng hồ
Đồ thị chuyển động của Ngân được biểu diễn như hình.
Ngân đi với tốc độ bằng
2 m/s
5 m/s
2,5 m/s
3,3 m/s
Chuyển động thẳng đều là chuyển động
có quỹ đạo là đường thẳng và tốc độ trung bình tăng đều theo thời gian.
có quỹ đạo là đường thẳng và tốc độ trung bình như nhau trên mọi quãng đường.
của Trái đất xung quanh Mặt trời.
có tốc độ trung bình càng lớn trên đoạn đường càng lớn.
Quỹ đạo chuyển động của một vật là
đường mà vật chuyển động vạch ra trong không gian.
đường thẳng vật chuyển động vạch ra trong không gian.
đường tròn vật chuyển động vạch ra trong không gian.
đường cong vật chuyển động vạch ra trong không gian.
Quan sát một đoàn tàu đang chạy vào ga, trong các câu mô tả sau đây, câu mô tả nào là sai?
Đoàn tàu đang chuyển động so với nhà ga.
Đoàn tàu đang đứng yên so với người lái tàu.
Đoàn tàu đang chuyển động so với hành khách đang ngồi trên tàu.
Đoàn tàu đang chuyển động so với hành khách đang đứng dưới sân ga.
Mặt Trời mọc đằng đông, lặn đằng Tây. Trong hiện tượng này:
Mặt Trời chuyển động còn Trái Đất đứng yên, khi lấy mốc là Trái Đất
Mặt Trời đứng yên còn Trái Đất chuyển động.
Mặt Trời và Trái Đất đều chuyển động.
Mặt Trời và Trái Đất đều đứng yên.
Chọn phát biểu đúng về sai số dụng cụ:
A. Sai số dụng cụ thường lấy bằng nửa hoặc một phần tư độ chia nhỏ nhất trên dụng cụ
B. Sai số dụng cụ thường lấy bằng nửa hoặc một độ chia nhỏ nhất trên dụng cụ
C. Sai số dụng cụ thường lấy bằng nửa hoặc 2 độ chia nhỏ nhất trên dụng cụ
D. Sai số dụng cụ thường lấy bằng một hoặc hai độ chia nhỏ nhất trên dụng cụ
Có mấy cách để đo các đại lượng vật lí?
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
Chọn cách ghi kết quả đúng
A. 9,8 ± 0,02
B. 9,986 ± 0,02
C. 9,80 ± 0,02
D. 9,8 ± 0,002
Cách xác định sai số của phép đo gián tiếp:
A. Sai số tuyệt đối của một tổng hay một hiệu thì bằng sai số tuyệt đối của số hạng có giá trị lớn nhất .
B. Sai số tuyệt đối của một tổng hay một hiệu thì bằng tích các sai số tuyệt đối của các số hạng .
C. Sai số tuyệt đối của một tổng hay một hiệu thì bằng thương các sai số tuyệt đối của các số hạng .
D. Sai số tuyệt đối của một tổng hay một hiệu thì bằng tổng các sai số tuyệt đối của các số hạng .
Sai số tỉ đối của một tích hay một thương thì bằng :
A. hiệu các sai số tỉ đối của các thừa số .
B. sai số tỉ đối của thừa số có giá trị bé nhất .
C. sai số tỉ đối của thừa số có giá trị lớn nhất .
D. tổng các sai số tỉ đối của các thừa số
Để xác định tốc độ của một vật chuyển động đều, một người đã đo quãng đường vật đi được bằng (16,0 ± 0,4) m trong khoảng thời gian là (4,0 ± 0,2) s.
Tốc độ của vật là
A. (4,0 ± 0,3) m/s
B. (4,0 ± 0,2) m/s
C. (4,0 ± 0,6) m/s
A. (5,0 ± 0,3) m/s
Chọn phát biểu đúng. Trong hệ đơn vị SI, các đại lượng có đơn vị tương ứng là:
A. Chiều dài: km (kilômét)
B. Khối lượng: g (gam)
C. Nhiệt độ: oC
(độ C)
D. Thời gian: s (giây)
Chọn phát biểu sai ?
Phép đo trực tiếp là phép so sánh trực tiếp qua dụng cụ đo.
Các đại lượng vật lý luôn có thể đo trực tiếp.
Phép đo gián tiếp là phép đo thông qua từ hai phép đo trực tiếp trở lên.
Phép đo gián tiếp thông qua một công thức liên hệ với các đại lượng đo trực tiếp.
Gọi A là giá trị trung bình, ΔA’ là sai số dụng cụ, ΔA là sai số ngẫu nhiên, ΔA là sai số tuyệt đối. Sai số tỉ đối của phép đo là
δA=AΔA.100%
δA=xAΔA′.100%
δA=ΔAA.100%
δA=AΔA.100%
Đơn vị đo khối lượng trong hệ thống đo lường SI là
tấn
miligam
kilôgam
gam
Đo chiều dài của một cuốn sách, được kết quả: 25,3 cm; 25,4 cm; 25,5 cm; 25,2 cm. Độ chia nhỏ nhất thước là
0,1cm
0,2cm
0,3cm
0,15cm
Khi đo chiều dài của chiếc bàn học, một học sinh viết được kết quả: ℓ = 118±2 (cm) . Sai số tỉ đối của phép đo đó bằng
2%
1,7%
5,9%
1,2%
Hình bên thể hiện nhiệt kế đo nhiệt độ t(0C) của một dung dịch. Kết quả nhiệt độ t của dung dịch này bằng
24±0,5 (0C)
24,0±0,5 (0C)
24,2±1,0 (0C)
24,2±0,5 (0C)
Hình bên dưới thể hiện nhiệt kế đo nhiệt độ t1(0C) và t2(0C) của một dung dịch trước và sau khi đun. Kết quả độ tăng nhiệt độ t của dung dịch này bằng
24,0±0,5 (0C)
68,0±0,5 (0C)
44,0±0,5 (0C)
44,0±1,0 (0C)
Đo chiều dài của một vật hình trụ bằng thước kẹp có du xích thu được các kết quả sau 8 lần đo như sau: 3,29cm, 3,28cm, 3,29cm, 3,31cm, 3,28cm, 3,27cm, 3,29cm, 3,30cm. Bỏ qua sai số dụng cụ. Sai số tỉ đối của phép đo là
0,1%
0,2%
0,3%
0,4%
Một vật chuyển động đều với quãng đường vật đi được S=13,8±0,2 (m) trong khoảng thời gian t=4,0±0,3 (s) . Phép đo vận tốc có sai số tỉ đối gần đúng bằng
2%
3%
6%
9%
Sai số tương đối là:
Hiệu số giữa giá trị đo được với giá trị thực.
Tỉ số giữa giá trị đo được với giá trị thực.
Tỉ số giữa sai số tuyệt đối với giá trị thực.
Tỉ số giữa sai số tuyệt đối với giá trị đo được.
Giá trị trung bình khi đo n lần cùng một đại lượng A được tính theo công thức nào dưới đây?
A=A1+A2+...+An
A=nA1+A2+...+An
A=nA1.A2........An
A=(A1+A2+...+An).n
Loại sai số do chính đặc điểm và dụng cụ gây ra gọi là
sai số hệ thống.
sai số ngẫu nhiên.
sai số tỉ đối.
sai số tuyệt đối
Đo chiều dài của một cuốn sách, được kết quả 2,3 cm; 2,4 cm; 2,5 cm; 2,4 cm. Giá trị trung bình chiều dày cuốn sách này là
2,4 cm.
2,5 cm.
2,3 cm.
2,2 cm.
Một học sinh sử dụng Vôn kế để đo hiệu điện thế, tuy nhiên chưa hiệu chỉnh kim của Vôn kế về vạch số 0 dẫn đến phép đo gặp sai số. Loại sai số này gọi là
Sai số tuyệt đối
Sai số hệ thống.
Sai số tương đối
Sai số ngẫu nhiên.
Số đo chiều dài của cây bút chì ở hình bên dưới là
6,0±0,3 (cm)
6 ±0,3 (cm)
6,0±0,5 (cm).
6 ±0,3 (cm)
Trong các phép đo dưới đây, đâu là phép đo trực tiếp ?
(1)Dùng thước đo chiều cao.
(2)Dùng cân đo cân nặng.
(3)Dùng cân và ca đong đo khối lượng riêng của nước.
(4)Dùng đồng hồ và cột cây số đo tốc độ của người lái xe.
(1), (2).
(1), (2), (4).
(2),(3), (4).
(2),(4).
Chọn phát biểu đúng ?
Vectơ độ dịch chuyển thay đổi phương liên tục khi vật chuyển động
Vectơ độ dịch chuyển có độ lớn luôn bằng quãng đường đi được của chất điểm.
Khi vật chuyển động thẳng không đổi chiều, độ lớn của vectơ độ dịch chuyển bằng quãngđường đi được.
Vận tốc tức thời cho ta biết chiều chuyển động nên luôn có giá trị dương.
Chỉ ra phát biểu sai ?
Vectơ độ dịch chuyển là một vectơ nối vị trí đầu và vị trí cuối của vật chuyển động.
Vectơ độ dịch chuyển có độ lớn luôn bằng quãng đường đi được của vật.
Khi vật đi từ điểm A đến điểm B, sau đó đến điểm C, rồi quay về A thì độ dịch chuyểncủa vật có độ lớn bằng 0.
Độ dịch chuyển có thể có giá trị âm, dương hoặc bằng không
Cho đồ thị độ dịch chuyển – thời gian của một vật như hình. Trong những khoảng thời gian nào, vật chuyển động thẳng đều?
Trong khoảng thời gian từ 0 đến t1 và từ t1 đến t2.
Trong khoảng thời gian từ t1 đến t2.
Trong khoảng thời gian từ 0 đến t3.
Trong khoảng thời gian từ 0 đến t1 và từ t2 đến t3.
Hai đại lượng nào sau đây là đại lượng vectơ ?
Quãng đường và tốc độ.
Độ dịch chuyển và vận tốc
Quãng đường và độ dịch chuyển.
Tốc độ và vận tốc.
Phép đo của một đại lượng vật lý
là những sai xót gặp phải khi đo một đại lượng vật lý.
là sai số gặp phải khi dụng cụ đo một đại lương vật lý.
là phép so sánh nó với một đại lượng cùng loại được quy ước làm đơn vị.
là những công cụ đo các đại lượng vật lý như thước, cân…vv.
Kí hiệu “Input (I)” mang ý nghĩa:
Đầu vào
Đầu ra
Cực dương
Kí hiệu AC hoặc dấu “~” mang ý nghĩa:
Dòng điện 1 chiều
Dòng điện xoay chiều
Cực dương
Cực âm
Kí hiệu DC hoặc dấu “-” mang ý nghĩa:
Dòng điện 1 chiều
Dòng điện xoay chiều
Cực dương
Cực âm
