wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

UNIT 2 : HOME

Total questions: 67

Worksheet time: 1hrs 21mins

Name
Class
Date
1.

breadwinner (n)

(a)  

2.

be home and dry

a)

thành công, êm xuôi tốt đẹp

b)

thành công, êm xuôi tốt đẹp

3.

sự nuôi dưỡng con cái

(a)  

4.

hit a home run=

a)

bring out

b)

take on

c)

hit the roof/ceiling

5.

Máu chảy, ruột mềm

(a)  

6.

một giọt máu đào hơn ao nước lã

(a)  

7.

việc sinh con

(a)  

8.

tình máu mủ, quan hệ máu mủ

(a)  

9.

bao bọc, bảo vệ quá mức

(a)  

10.

lệnh, giờ giới nghiêm

(a)  

11.

nuclear family=

(a)  

12.

privacy

(a)  

13.

offspring

(a)  

14.

con ruột

(a)  

15.

chiều như (con trẻ)phá hỏng, làm hư hại (một kế hoạch, dự định, thú vui..)

(a)  

16.

close-knit family =

(a)  

17.

gia đình bất hòa, không êm ấm

(a)  

18.

tuổi thơ trắc trở, khó khăn,vất vả...

(a)  

19.

troubled childhood <>

(a)  

20.

tụ họp, cuộc đoàn tụ gia đình

(a)  

21.

sibling rivalry

(a)  

22.

con ngoài giá thú

(a)  

23.

trẻ em ở nhà 1 mình, những đứa trẻ tự xoay sở khi ở nhà một mình

(a)  

24.

maternal/paternal grandparents

a)

ông bà nội ngoại

b)

ba

25.

giữ mối quan hệ hòa nhã, lịch thiệp, không xung đột với..

(a)  

26.

impose sth on/upon sb

a)

không xung đột với..

b)

phân chia giải quyết việc nhà

c)

áp đặt cái gì lên ai

27.

phân chia giải quyết việc nhà

a)

It comes home to sb (that...)

b)

split/divide/share/handle (household) chores

c)

homemaker (n)

28.

li thân (do có xích mích tình cảm)

(a)  

29.

li thân và có tranh chấp tài sản

(a)  

30.

custody of children=

a)

child custody

b)

grant joint custody

c)

sole custody

31.

được trao quyền nuôi con

(a)  

32.

người thương, hậu phương, người quan trọng, bạn đời

(a)  

33.

to drift apart from sb

(a)  

34.

syn: viewpoint, perspective, attitude (to/towards/about)

a)

be prone to

b)

pretend play

c)

outlook (on sth)

d)

homemaker (n)

35.

quan điểm, cái nhìn, thái độ đối với cái gì

(a)  

36.

xoay chuyển tình thế, trở thành người cầm chuôi trong trận đấu,dành lấy lợi thế

a)

turn the tables (on somebody)

b)

It comes home to sb (that...)

c)

hit the roof/ceiling

d)

beat around the bush

37.

dễ bị (ảnh hưởng, ốm, khóc, tổn thương)

(a)  

38.

be prone to=

(a)  

39.

trò chơi tưởng tượng, đóng vai

a)

distant relative

b)

homemaker (n)

c)

pretend play

40.

It comes home to sb (that...)

(a)  

41.

tức giận, tá hỏa, phá cáu

(a)  

42.

see red: tức giận =

a)

like father, like son

b)

get ON one's nerves

c)

get AT one's hair

43.

cha nào con nấy, hổ phụ sinh hổ tử

(a)  

44.

homemaker=

a)

housekeeper

b)

homework

c)

homewife

45.

Multi-generational family=

(a)  

46.

họ hàng xa (cũng thuộc trong họ hàng nhưng ko gần gũi)



(a)  

47.

blood/ family/ kin relationship

(a)  

48.

be the spitting image of sb

(a)  

49.

be the spitting image of sb =

a)

bring the house down

b)

run a tight ship

c)

bear/have a great/strong resemblance to sb

d)

storm out of (a room/house/building/meeting)

50.

-khiến ai nhận ra tình cảnh/ sự thật (đau buồn, không vui vẻ) hiện tại- hoàn toàn ngộ ra, giác ngộ

(a)  

51.

rất an toàn, vững trãi

(a)  

52.

as safe as house =

a)

bring the house down

b)

run a tight ship

c)

hit home / strike home

d)

storm out of (a room/house/building/meeting)

53.

khiến cả rạp vỗ tay/ cười lớncó được màn thể hiện, biểu diễn vô cùng thành công

(a)  

54.

chạy như bay, lao ra khỏi (phòng, nhà, cuộc họp..)

a)

make yourself at home

b)

storm out of (a room/house/building/meeting)

c)

put/set/get your (own) house in order

d)

bring the house down

55.

put/set/get your (own) house in order =

(a)  

56.

cứ tự nhiên như ở nhà nhé

(a)  

57.

theo di truyền, truyền thống gia đình ( một đặc điểm nhận dạng, tính cách.. mà tất cả các thành viên trong nhà đều có)

a)

the apple doesn't fall far from the tree

b)

break one's neck/back

c)

(sth) it runs in the family

58.

Giống người thân trong gia đình (cha nào con nấy); con nhà tông không giống lông cũng giống cánh

(a)  

59.

Make a great effort, work very hard=

(a)  

60.

yêu quý ai đó thật sự, hợp nhau

(a)  

61.

- kiếm tiền nuôi gia đình- thành công

(a)  

62.

khi đã về khuya, tối muộn

(a)  

63.

người có hành động, tính cách y như bố mẹ

(a)  

64.

giống nhau như đúc

(a)  

65.

học gì từ thuở tấm bé, lúc còn nhỏ

(a)  

66.

Ta về ta tắm ao ta=> gia đình luôn là nơi tuyệt vời nhất dù chuyện gì xảy ra

(a)  

67.

Thương cho roi cho vọt, ghét cho ngọt cho bùi

(a)