Font size
WorksheetsUNIT 2 : HOME
Total questions: 67
Worksheet time: 1hrs 21mins
breadwinner (n)
(a)
be home and dry
thành công, êm xuôi tốt đẹp
thành công, êm xuôi tốt đẹp
sự nuôi dưỡng con cái
(a)
hit a home run=
bring out
take on
hit the roof/ceiling
Máu chảy, ruột mềm
(a)
một giọt máu đào hơn ao nước lã
(a)
việc sinh con
(a)
tình máu mủ, quan hệ máu mủ
(a)
bao bọc, bảo vệ quá mức
(a)
lệnh, giờ giới nghiêm
(a)
nuclear family=
(a)
privacy
(a)
offspring
(a)
con ruột
(a)
chiều như (con trẻ)phá hỏng, làm hư hại (một kế hoạch, dự định, thú vui..)
(a)
close-knit family =
(a)
gia đình bất hòa, không êm ấm
(a)
tuổi thơ trắc trở, khó khăn,vất vả...
(a)
troubled childhood <>
(a)
tụ họp, cuộc đoàn tụ gia đình
(a)
sibling rivalry
(a)
con ngoài giá thú
(a)
trẻ em ở nhà 1 mình, những đứa trẻ tự xoay sở khi ở nhà một mình
(a)
maternal/paternal grandparents
ông bà nội ngoại
ba
giữ mối quan hệ hòa nhã, lịch thiệp, không xung đột với..
(a)
impose sth on/upon sb
không xung đột với..
phân chia giải quyết việc nhà
áp đặt cái gì lên ai
phân chia giải quyết việc nhà
It comes home to sb (that...)
split/divide/share/handle (household) chores
homemaker (n)
li thân (do có xích mích tình cảm)
(a)
li thân và có tranh chấp tài sản
(a)
custody of children=
child custody
grant joint custody
sole custody
được trao quyền nuôi con
(a)
người thương, hậu phương, người quan trọng, bạn đời
(a)
to drift apart from sb
(a)
syn: viewpoint, perspective, attitude (to/towards/about)
be prone to
pretend play
outlook (on sth)
homemaker (n)
quan điểm, cái nhìn, thái độ đối với cái gì
(a)
xoay chuyển tình thế, trở thành người cầm chuôi trong trận đấu,dành lấy lợi thế
turn the tables (on somebody)
It comes home to sb (that...)
hit the roof/ceiling
beat around the bush
dễ bị (ảnh hưởng, ốm, khóc, tổn thương)
(a)
be prone to=
(a)
trò chơi tưởng tượng, đóng vai
distant relative
homemaker (n)
pretend play
It comes home to sb (that...)
(a)
tức giận, tá hỏa, phá cáu
(a)
see red: tức giận =
like father, like son
get ON one's nerves
get AT one's hair
cha nào con nấy, hổ phụ sinh hổ tử
(a)
homemaker=
housekeeper
homework
homewife
Multi-generational family=
(a)
họ hàng xa (cũng thuộc trong họ hàng nhưng ko gần gũi)
(a)
blood/ family/ kin relationship
(a)
be the spitting image of sb
(a)
be the spitting image of sb =
bring the house down
run a tight ship
bear/have a great/strong resemblance to sb
storm out of (a room/house/building/meeting)
-khiến ai nhận ra tình cảnh/ sự thật (đau buồn, không vui vẻ) hiện tại- hoàn toàn ngộ ra, giác ngộ
(a)
rất an toàn, vững trãi
(a)
as safe as house =
bring the house down
run a tight ship
hit home / strike home
storm out of (a room/house/building/meeting)
khiến cả rạp vỗ tay/ cười lớncó được màn thể hiện, biểu diễn vô cùng thành công
(a)
chạy như bay, lao ra khỏi (phòng, nhà, cuộc họp..)
make yourself at home
storm out of (a room/house/building/meeting)
put/set/get your (own) house in order
bring the house down
put/set/get your (own) house in order =
(a)
cứ tự nhiên như ở nhà nhé
(a)
theo di truyền, truyền thống gia đình ( một đặc điểm nhận dạng, tính cách.. mà tất cả các thành viên trong nhà đều có)
the apple doesn't fall far from the tree
break one's neck/back
(sth) it runs in the family
Giống người thân trong gia đình (cha nào con nấy); con nhà tông không giống lông cũng giống cánh
(a)
Make a great effort, work very hard=
(a)
yêu quý ai đó thật sự, hợp nhau
(a)
- kiếm tiền nuôi gia đình- thành công
(a)
khi đã về khuya, tối muộn
(a)
người có hành động, tính cách y như bố mẹ
(a)
giống nhau như đúc
(a)
học gì từ thuở tấm bé, lúc còn nhỏ
(a)
Ta về ta tắm ao ta=> gia đình luôn là nơi tuyệt vời nhất dù chuyện gì xảy ra
(a)
Thương cho roi cho vọt, ghét cho ngọt cho bùi
(a)
