WorksheetsON DI TRUUYEN PHAN TU
Total questions: 25
Worksheet time: 19mins
Những bộ ba nào thuộc bộ ba kết thúc, quy định tín hiệu kết thúc quá trình dịch mã:
5'UAA3'
5'AUG3'
5'UAG3'
5'UGA3'
Quá trình nhân đôi ADN dựa trên những nguyên tắc nào?
Nguyên tắc bán bảo tồn
Nguyên tắc đa phân
Nguyên tắc bổ sung
Nguyên tắc bàn tay trái
Mã di truyền có những đặc điểm nào sau đây:
Là mã bộ ba, đọc từ điểm xác định không gối đầu lên nhau
Tính đặc hiệu
Tính phổ biến
Tính thoái hóa
NST được cấu tạo bởi 2 thành phần chính là
ADN và ARN
ADN và prôtêin histôn
ARN và prôtêin histôn
ADN và prôtêin trung tính.
Trong cấu trúc siêu hiển vi của NST ở sinh vật nhân thực, mức xoắn 3 (siêu xoắn) có đường kính
300nm
11nm
30nm
700nm
Trong cấu trúc siêu hiển vi của NST ở sinh vật nhân thực, mức xoắn 3 (siêu xoắn) có đường kính
300nm
11nm
30nm
700nm
Một nuclêôxôm có cấu trúc gồm
lõi 8 phân tử histôn được một đoạn ADN chứa 146 cặp nuclêôtit quấn quanh 1 (3/4) vòng.
phân tử histôn được quấn bởi một đoạn ADN dài 156 cặp nuclêôtit.
lõi là một đoạn ADN chứa 146 cặp nuclêôtit được bọc ngoài bởi 8 phân tử prôtêin histôn.
9 phân tử histôn được quấn quanh bởi một đoạn ADN chứa 140 cặp nuclêôtit
Ở 1 loài có bộ NST 2n= 24 thì thể Tam bội có:
36 NST
25 NST
23 NST
12 NST
Cà độc dược có bộ nhiễm sắc thể 2n = 24. Vậy thể một nhiễm (2n – 1) cây cà có số lượng nhiễm sắc thể như thế nào?
23
24
25
26
Phép lai nào sau đây cho đời con có tỉ lệ 100% kiểu hình lặn?
Bố: AA x Mẹ: AA à Con: 100% AA
Bố: AA x Mẹ: aa à Con: 100% Aa
Bố: aa x Mẹ: AA à Con: 100% Aa
Bố: aa x Mẹ: aa à Con: 100% aa
Cho biết alen A trội hoàn toàn so với alen a. Theo lí thuyết, phép lai nào sau đây cho đời con gồm toàn cá thể có kiểu hình lặn?
aa × aa
Aa × Aa
AA × aa
Aa × aa
Có bao nhiêu kiểu gen sau đây dị hợp 1 cặp gen?
(I) Aabb. (II) AaBb. (III) aaBb. (IV) AaBB.
(V) AABB
1
2
3
4
Xét phép lai (P) AaBb x Aabb. Theo lý thuyết, ở F1 thu được kiểu gen aaBb với tỉ lệ
1/8
1/6
1/4
1/64
Xét phép lai AaBb x AaBb. Nếu các gen phân li độc lập thì ở F1 có tỉ lệ kiểu gen Aabb chiếm
1/8
3/16
3/8
1/16
Kiểu gen AaBb cho số loại giao tử là
2
3
4
5
Cho biết một gen quy định một tính trạng, gen trội là trội hoàn toàn. Theo lí thuyết, phép lai Bb x Bb cho đời con có
2 kiểu gen, 3 kiểu hình
2 kiểu gen, 2 kiểu hình
3 kiểu gen, 2 kiểu hình
3 kiểu gen, 3 kiểu hình
Với 3 cặp gen trội lặn hoàn toàn, mỗi gen quy định một tính trạng.
Phép lai (P) AaBbDd x aaBBDd sẽ cho F1
4 kiểu hình: 12 kiểu gen.
8 kiểu hình: 8 kiểu gen.
4 kiểu hình: 8 kiểu gen.
8 kiểu hình: 12 kiểu gen.
Một loài thực vật, xét 2 cặp NST kí hiệu là B, b và D, d. Cơ thể có bộ NST nào sau đây là thể một?
BbDd.
BBDdd
Bdd
Bd
Vai trò của vùng khởi đầu trong cấu trúc Operon là
nơi gắn các enzim tham gia dịch mã tổng hợp prôtein.
nơi mà ARN polymeraza bám vào và khởi đầu phiên mã.
nơi tổng hợp Protêin ức chế.
nơi gắn Protêin ức chế làm ngăn cản sự phiên mã.
Trong cơ chế điều hoà hoạt động gen của opêron Lac ở E coli prôtêin ức chế do gen điều hoà tổng hợp có chức năng
gắn vào vùng vận hành (O) để khởi động quá trình phiên mã của các gen cấu trúc
gắn vào vùng vận hành (O) để ức chế quá trình phiên mã của các gen cấu trúc
gắn vào vùng khởi động (P) để ức chế quá trình phiên mã của các gen cấu trúc
gắn vào vùng khởi động (P) để khởi động quá trình phiên mã của các gen cấu trúc.
Khi nói về opêron Lac ở vi khuẩn E.coli, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?
I. Gen điều hòa (R) không nằm trong thành phần của opêron Lac.
II. Vùng khởi động (P) là nơi prôtêin ức chế có thể liên kết làm ngăn cản sự phiên mã.
III. Khi môi trường không có lactôzơ thì gen điều hòa (R) vẫn có thể phiên mã.
IV. Khi gen cấu trúc A phiên mã 5 lần thì gen cấu trúc Z phiên mã 2 lần.
1
2
3
4
Ở sinh vật nhân sơ, điều hòa hoạt động của gen diễn ra chủ yếu ở giai đoạn
trước phiên mã
sau dịch mã.
dịch mã
phiên mã
Trong cơ chế điều hoà của hoạt động của operon Lac, sự kiện nào sau đây chỉ diễn ra khi môi trường không có lactozơ?
Protein ức chế liên kết với vùng vận hành.
Gen điều hoà tổng hợp protein ức chế.
Các gen cấu trúc Z, Y, A phiên mã.
ARNpolimeraza liên kết với vùng khởi động P
Những bộ ba nào thuộc bộ ba mở đầu, quy định tín hiệu khởi đầu quá trình dịch mã:
3'AUG5'
5'AUG3'
5'UGA3'
3'UGA5'
Qúa trình phiên mã sử dụng enzim gì chủ yếu?
ADN polimeraza
ligaza
ARN polimeraza
helicase
