wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

sinh ly

Total questions: 48

Worksheet time: 24mins

Name
Class
Date
1.
Chất nào sau đây là glucocorticoid
a)
Cortisol
b)
Testosteron
c)
Androgen
d)
Aldosteron
2.
Câu nào sau đây đúng với cortisol:
a)
Làm tăng sự tân tạo đường từ acid amin
b)
Giảm huy động acid amin từ tổ chức cơ
c)
Tăng sử dụng đường của tế bào
d)
Giảm tổng hợp các men cần cho sự chuyển hóa acid amin thành glucose
3.
Tiêm cortisol sẽ gây ra tác dụng nào
a)
Giảm tế bào ưa acid và lympho trong máu tuần hoàn
b)
Giảm nồng độ acid béo tự do trong huyết tương
c)
Tăng bài tiết ACTH
d)
Giảm đường huyết
4.
Tác dụng chống viêm của cortisol là do các cơ chế sau đây, ngoại trừ
a)
Tăng huy động bạch cầu vào vùng viêm
b)
Giảm tạo thành leucotrien
c)
Giữ ổn định màng của lysosom
d)
Giảm tính thấm màng mao mạch
5.
Câu nào sau đây không đúng vơi tuyến thượng thận
a)
Tất cả hormon tuyến thượng thận đượ điều hòa bởi các hormon tuyến yên
b)
Tủy thượng thận là dạng thay đổi của tổ chức thần kinh giao cảm
c)
Mốt số hormon tuyến thượng thận có thể gây tăng hoạt động của tim
d)
Vỏ thượng thận là tổ chức tế bào tuyến
6.
Thiếu glucocorticoid sẽ gây ra các hậu quả sau đây, ngoại trừ
a)
Ức chế giải phóng ACTH
b)
Giảm chuyển hóa toàn cơ thể
c)
Giảm đường huyết
d)
Rối loạn bài xuất K+ và nước
7.
Lớp cầu của vỏ thượng thận bài tiết:
a)
Aldosteron
b)
Cortisol
c)
Catecholamin
d)
Androgen
8.
Insulin đặc biệt cần thiết làm tăng vận chuyển glucose vào tổ chức nào sau đây
a)
Cơ vân
b)
Nơron trong vỏ não
c)
Tất cả các mô
d)
Niêm mạc ruột non
9.
Câu nào sau đây đúng với tác dụng của insulin trên sự vận chuyển glucose
a)
Tăng vận chuyển qua màng tế bào ở hầu hết các mô
b)
Tăng vận chuyển qua biểu mô ống thận
c)
Tăng vận chuyển vào tế bào não
d)
Tăng vận chuyển qua niêm mạc ruột
10.
Câu nào sau đây không đúng đối với hormon được đề cập và tác dụng của nó
a)
Noradrenalin làm tăng đường huyết
b)
Insulin làm tăng tổng hợp protein
c)
Glucagon làm tăng tân tạo đường
d)
Adrenalin làm tăng tiêu glycogen
11.
Trong lao động kéo dài, nhu cầu năng lượng cho cơ vân được cung cấp bởi quá trình nào sau đây
a)
Giải phóng acid béo tự do từ mô mỡ
b)
Tăng sinh đường mới trong cơ
c)
Tăng hấp thu acid amin và glucose tại ruột
d)
Tăng dự trữ triglycerid trong gan
12.
Câu nào sau đây đúng với tác dụng của insulin
a)
Tăng K+ trong tế bào
b)
Tăng nồng độ acid amin huyết tương
c)
Kích thích sinh đường mới
d)
Biến đổi glycogen thành gluccose
13.
Tác dụng nào sau đây đúng với glucagon
a)
Kích thích phân hủy glycogen trong gan
b)
Kích thích phân huỷe glycogen trong cơ
c)
Ức chế bài tiết insulin
d)
Ức chế adenylcyclase
14.
Yếu tố nào sau đây gây bài tiết glucagon
a)
Nồng độ glucose huyết tương thấp
b)
Kích thích hệ giao cảm
c)
Sự bài tiết somatostatin
d)
Nồng độ acid amin huyết tương thấp
15.
Glucagon có tác dụng sau đây, ngoại trừ
a)
Phân hủy glycogen trong cơ
b)
Ngăn cản huy động acid béo từ máu
c)
Tiêu lipid trong mô mỡ
d)
Sinh đường mới ở gan
16.
Cơ quan nào sau đây không liên quan đến điều hòa mức Ca++ huyết tương
a)
Phổi
b)
Thận
c)
Da
d)
Ruột
17.
Tiêm parahormon gây tác dụng nào sau đây
a)
Tăng huy động calci từ xương ra máu
b)
Giảm sự tái hấp thu Ca++ ở ống thận
c)
Giảm đào thải Ca++ ra nước tiểu
d)
Giảm nồng dộ ion calcium hóa trong huyết tương
18.
Tác dụng của insulin lên đường huyết
a)
Tăng hấp thu glucose ở ruột
b)
Tăng phân giải glycogen thành glucose ở gan
c)
Tăng tạo đường mới ở gan
d)
Tăng thoái hoá glucose ở cơ
19.
Mức calcium huyết tương có thể tăng nhanh, do tác dụng trực tiếp của parahormon trên các cơ quan sau đây, ngoại trừ
a)
Cơ vân
b)
Thận
c)
Ruột
d)
Xương
20.
Insulin có các tác dụng sau đây, trừ
a)
Tăng phân giải glycogen thành glucose ở gan
b)
Tăng thoái hoá glucose ở cơ và gan
c)
Ức chế tạo đường mới
d)
Ức chế thoái hóa mô mỡ dự trữ
21.
Cường tuyến cận giáp sẽ làm giảm mức huyết tương của chất nào sau đây
a)
PO4-
b)
K+
c)
Ca++
d)
Na+
22.
Giảm calcium huyết nặng có thể là do nguyên nhân nào sau đây:
a)
Tăng bài tiết calcitonin
b)
Giảm bài tiết glucagon
c)
Giảm bài tiết calciferol
d)
Tăng bài tiết parahormon
23.
Nguyên nhân nào sau đây gây tăng mức calcium huyết
a)
Tiêm hormon cận giáp
b)
Tiêm protaglandin
c)
Cắt bỏ thận
d)
Tiêm calcitonin
24.
Câu nào đúng với calcitonin
a)
Không chịu sự điều hòa của tuyến yên
b)
Làm tăng calcium huyết tương
c)
Làm tăng hoạt động của đầu xương dài
d)
Được bài tiết bởi biểu mô tuyến giáp
25.
Yếu tố nào sau đây có tác dụng chính điều hòa hormon cận giáp
a)
Nồng độ calcium huyết tương
b)
Nồng độ phosphat huyết tương
c)
Nồng độ 1,25-(OH)2-D3
d)
Nồng độ calcitonin huyết tương
26.
Cắt bỏ tuyến cận giáp gây ra hậu quả nào sau đây
a)
Không kiểm soát hoạt động thần kinh - cơ
b)
Mất khả năng kiểm soát đường huyết
c)
Thay độ mức chuyển hóa
d)
Tăng nồng độ calcium trong dịch ngoại bào
27.
Một trong những dấu hiệu chung nhất của suy tuyến cận giáp là dấu hiệu nào sau đây
a)
Tăng tính kích thích của cơ
b)
Tạo sỏi thận
c)
Tăng calcium huyết
d)
Loãng xương
28.
Cường tuyến cận giáp có các biểu hiện sau đây, ngoại trừ
a)
Tăng phosphat máu
b)
Tăng calcium niệu
c)
Mất muối khoáng xương
d)
Tăng cacium máu
29.
Somatostatin có tác dụng nào sau đây
a)
Ức chế sự bài tiết insulin
b)
Làm giảm sự bài xuất của ống tiêu hóa
c)
Làm tăng vận động dạ dày, ruột
d)
Kích thích bài tiết glucagon
30.
Đặc điểm của hormon tác dụng theo cơ chế chất truyền tin thứ II là
a)
Hormon tan được trong nước và có receptor nằm trên màng tế bào
b)
Hormon tan được trong lipid và có receptor nằm trên màng tế bào.
c)
Hormon tan được trong nước và có receptor nằm trong tế bào.
d)
Hormon tan được trong lipid và có receptor nằm trong tế bào
31.
Tác dụng chủ yếu của aldosteron là
a)
Tăng tái hấp thu ion Na+ ở ống lượn xa và ống góp
b)
Tăng hấp thu K+ ở ống lượn xa và ống góp
c)
Tăng hấp thu glucose ở ruột vào máu
d)
Tăng tái hấp thu nước ở ống lượn gần
32.
Đặc điểm của hormon tác dụng theo cơ chế hoạt hóa hệ thống gen tế bào là
a)
Tác dụng chậm nhưng kéo dài
b)
Bài tiết nhanh
c)
Vận chuyển trong máu dưới dạng tự do
d)
Tổng hợp sẵn trong tế bào
33.
Đặc điểm của tuyến nội tiết, chọn câu SAI
a)
Có ống dẫn
b)
Sản phẩm bài tiết đổ thẳng vào máu
c)
Không có ống dẫn
d)
Sản phẩm bài tiết gọi là hormone
34.
Đặc điểm của hormon peptid là
a)
Tác dụng nhanh, hiệu quả ngắn
b)
Bài tiết chậm
c)
Vận chuyển trong máu dưới dạng kết hợp
d)
Có receptor bên trong tế bào
35.
Tác dụng của TSH là
a)
Tăng kích thước tuyến giáp
b)
Tăng sinh tuyến thượng thận
c)
Tăng chuyển hoá cơ sở
d)
Kích thích tuyến giáp sản xuất calcitonin
36.
Các hormon sau làm tăng thoái hóa lipid ở mô mỡ dự trữ, NGOẠI TRỪ
a)
Insulin
b)
T3-T4.
c)
GH
d)
Catecholamin
37.
Tuyến sữa chịu tác dụng trực tiếp của những hormon sau, NGOẠI TRỪ
a)
ADH và ACTH
b)
Estrogen và progesteron
c)
GH và HCS
d)
Prolactin và oxytocin
38.
Receptor alpha và beta của catecholamin nằm ở
a)
Trên màng tế bào
b)
Trong nhân tế bào
c)
Trên màng nhân tế bào
d)
Trong bào tương tế bào
39.
Các tác dụng sau là của catechomin, NGOẠI TRỪ
a)
Co đồng tử
b)
Hưng phấn về tinh thần
c)
Tăng hoạt động của tim, tăng huyết áp
d)
Ly giải glycogen và tăng tân tạo đường
40.
Các hormon làm tăng tổng hợp protein, NGOẠI TRỪ
a)
Glucagon
b)
Insulin
c)
GH
d)
T3, T4 thời kỳ tăng trưởng
41.
Các hormon sau có tác dụng gây co mạch, tăng huyết áp, NGOẠI TRỪ
a)
Calcitonin
b)
ADH
c)
Renin-Angiotensin
d)
Catecholamin
42.
Các hormon sau đây đều là hormon của tuyến nội tiết, TRỪ
a)
Secretin
b)
Calcitonin
c)
Noradrenalin
d)
Estrogen
43.
Các chất sau đây đều là chất truyền tin thứ hai, TRỪ
a)
Leukotrien
b)
AMP vòng
c)
Inositol triphosphat
d)
Ion Ca++
44.
Hormon có tác dụng tại tế bào đích thông qua hoạt hoá hệ gen là
a)
Aldosteron
b)
Insulin
c)
Histamin
d)
Noradrenalin
45.
Tác dụng của TRH là
a)
Kích thích tuyến yên bài tiết TSH
b)
Kích thích tuyến yên bài tiết T3- T4
c)
Kích thích tuyến yên bài tiết ACTH
d)
Kích thích tuyến giáp bài tiết T3- T4
46.
GH làm tăng nồng độ glucose trong máu do
a)
Giảm thoái hoá glucose ở tế bào
b)
Tăng chuyển glycogen thành glucose ở gan
c)
Giảm bài tiết insulin của tuyến tụy
d)
Tăng tạo đường mới
47.
Tác dụng của prolactin là
a)
Kích thích bài tiết sữa
b)
Phát triển mô đệm
c)
Phát triển ống tuyến vú
d)
Kích thích bài xuất sữa
48.
Tác dụng của LH trên nam giới là
a)
Kích thích sản xuất testosteron
b)
Kích thích sản sinh tinh trùng
c)
Kích thích phát triển ống sinh tinh
d)
Kích thích bài tiết inhibin