NEW
Font size
S
M
L
XL
WorksheetsÔN TẬP KTTX 2_CN10_BAI 3+4
Total questions: 50
Worksheet time: 25mins
Name
Class
Date
1.
Đất trồng là lớp bề mặt ………. của vỏ Trái Đất.
a)
Ẩm ướt.
b)
Tơi xốp.
c)
Cứng rắn.
d)
Bạc màu.
2.
Đất trồng có tầm quan trọng như thế nào đối với đời sống của cây:
a)
Cung cấp nước, dinh dưỡng
b)
Cung cấp nước, oxy, dinh dưỡng và giữ cây đứng vững
c)
Giữ cây đứng vững
d)
Cung cấp nguồn lương thực
3.
Đất trồng được hình thành từ đâu?
a)
Lớp đá xốp trên bề mặt trái đất.
b)
Đá mẹ.
c)
Do đá núi phân rã ra.
d)
Đất mặt.
4.
Đâu không phải là tác nhân hình thành đất trồng:
a)
Khí hậu.
b)
Không gian.
c)
Địa hình.
d)
Sinh vật.
5.
Đất trồng gồm bao nhiêu thành phần cơ bản?
a)
Ba thành phần.
b)
Bốn thành phần.
c)
Năm thành phần.
d)
Sáu thành phần.
6.
Thành phần cơ bản của đất trồng bao gồm:
a)
Phần khí, phần lỏng, chất vô cơ, sinh vật đất.
b)
Phần khí, phần rắn, phần lỏng, sinh vật đất.
c)
Phần khí, phần lỏng, chất hữu cơ, sinh vật đất.
d)
Phần rắn, chất hữu cơ, chất vô cơ, sinh vật đất.
7.
Đặc điểm của phần khí trong đất là:
a)
gồm thành phần vô cơ và thành phần hữu cơ.
b)
là không khí có ở trong khe hở của đất.
c)
có tác dụng hòa tan chất dinh dưỡng.
d)
chiếm 95%.
8.
Đâu là thành phần chủ yếu của đất trồng?
a)
Phần lỏng.
b)
Phần rắn.
c)
Phần khí.
d)
Sinh vật đất.
9.
Vai trò của phần lỏng trong đất:
a)
Cung cấp dinh dưỡng cho cây, giúp cây đứng vững.
b)
Hòa tan dinh dưỡng cung cấp cho cây.
c)
Vai trò quan trọng trong hô hấp của hệ rễ.
d)
Phân giải tàn dư động thực vật, chuyển hóa dinh dưỡng trong đất.
10.
Chất vô cơ chiếm khoảng bao nhiêu % trong phần rắn của đất?
a)
Khoảng 90%.
b)
Khoảng 95%.
c)
Khoảng 98%.
d)
Khoảng 85%.
11.
Chất hữu cơ chiếm khoảng bao nhiêu % trong phần rắn của đất?
a)
Khoảng trên 5%.
b)
Khoảng dưới 5%.
c)
Khoảng 5%.
d)
Khoảng 0,5%.
12.
Thành phần nào trong các thành phần cơ bản của đất giúp cây trồng đứng vững?
a)
Phần lỏng.
b)
Phần rắn.
c)
Phần khí.
d)
Sinh vật đất.
13.
Vai trò của phần khí trong đất:
a)
Cung cấp dinh dưỡng cho cây, giúp cây đứng vững.
b)
Hòa tan dinh dưỡng cung cấp cho cây.
c)
Vai trò quan trọng trong hô hấp của hệ rễ và hoạt động của VSV.
d)
Phân giải tàn dư động thực vật, chuyển hóa dinh dưỡng trong đất.
14.
Vai trò của phần sinh vật trong đất:
a)
Cung cấp dinh dưỡng cho cây, giúp cây đứng vững.
b)
Hòa tan dinh dưỡng cung cấp cho cây.
c)
Vai trò quan trọng trong hô hấp của hệ rễ và hoạt động của VSV.
d)
Phân giải tàn dư động thực vật, chuyển hóa dinh dưỡng trong đất.
15.
Chất vô cơ trong đất là do:
a)
Xác sinh vật phân hủy tạo thành.
b)
Đá mẹ bị phá hủy tạo thành.
c)
Còn người bổ sung trong quá trình canh tác.
d)
Rửa trôi từ nơi khác đến.
16.
Chất hữu cơ trong đất là do:
a)
Xác sinh vật phân hủy tạo thành.
b)
Đá mẹ bị phá hủy tạo thành.
c)
Còn người bổ sung trong quá trình canh tác.
d)
Rửa trôi từ nơi khác đến.
17.
Keo đất là gì?
a)
Là những hạt đất có kích thước dao động trong khoảng 1 milimet, không tan trong nước mà ở trạng thái huyền phù.
b)
Là những hạt đất có kích thước dao động trong khoảng 1 micromet, không tan trong nước mà ở trạng thái huyền phù.
c)
Là những hạt đất có kích thước dao động trong khoảng 1 milimet, tan trong nước mà ở trạng thái huyền thù.
d)
Là những hạt đất có kích thước dao động trong khoảng 1 micromet, tan trong nước mà ở trạng thái huyền thù.
18.
Keo đất có vai trò quyết định khả năng gì của đất?
a)
Trao đổi nước.
b)
Hô hấp.
c)
Hấp phụ.
d)
Hấp thụ.
19.
Mỗi một hạt keo đất có cấu tạo như thế nào?
a)
Ở giữa nhân keo – tầng ion quyết định điện – tầng ion không di chuyển – tầng ion khuếch tán.
b)
Ở giữa nhân keo – tầng ion quyết định điện – tầng ion khuếch tán – tầng ion không di chuyển.
c)
Ở giữa nhân keo – tầng ion quyết định điện – tầng ion khuếch tán – tầng ion bù
d)
Ở giữa nhân keo – tầng ion quyết định điện – tầng ion bù – tầng ion khuếch tán
20.
Tầng ion nào có vai trò quan trọng đặc biệt đối với tên gọi của keo đất?
a)
Tầng ion quyết định điện
b)
Tầng ion khuếch tán
c)
Tầng ion bất động
d)
Lớp ion bù
21.
Keo dương là keo?
a)
Có tầng ion khuếch tán mang điện tích dương.
b)
Có tầng ion quyết định điện mang điện tích dương.
c)
Có tầng ion khuếch tán mang điện tích âm
d)
Có tầng ion quyết định điện mang điện tích âm
22.
Keo âm là keo?
a)
Có tầng ion khuếch tán mang điện tích dương.
b)
Có tầng ion quyết định điện mang điện tích dương
c)
Có tầng ion khuếch tán mang điện tích âm
d)
Có tầng ion quyết định điện mang điện tích âm.
23.
Thành phần nào của keo đất có khả năng trao đổi ion với các ion trong dung dịch đất:
a)
Tầng ion quyết định điện
b)
Tầng ion không di chuyển
c)
Tầng ion khuếch tán.
d)
Nhân keo đất
24.
Lớp điện bù của keo đất bao gồm:
a)
Tầng ion quyết định điện và tầng ion không di chuyển.
b)
Tầng ion không di chuyển và tầng ion khuếch tán.
c)
Tầng ion không di chuyển và tầng ion khuếch tán.
d)
Tầng ion quyết định điện và lớp điện kép.
25.
Lớp điện hép của keo đất bao gồm:
a)
Tầng ion quyết định điện và tầng ion không di chuyển.
b)
Tầng ion không di chuyển và tầng ion khuếch tán.
c)
Tầng ion không di chuyển và tầng ion khuếch tán.
d)
Tầng ion quyết định điện và lớp điện bù.
26.
Đâu không phải là thành phần cấu tạo nên thành phần cơ giới của đất?
a)
Đá mẹ.
b)
Hạt cát.
c)
Hạt sét.
d)
Limon.
27.
Cấp hạt cát có đường kính dao động trong khoảng:
a)
Từ 0,002 mm đến 0,02 mm.
b)
Từ 0,02 mm đến 2 mm.
c)
Từ dưới 0,002 mm.
d)
Từ trên 2 mm.
28.
Cấp limon (hạt thịt) có đường kính dao động trong khoảng:
a)
Từ 0,002 mm đến 0,02 mm.
b)
Từ 0,02 mm đến 2 mm.
c)
Từ dưới 0,002 mm.
d)
Từ trên 2 mm.
29.
Cấp hạt sét có đường kính dao động trong khoảng:
a)
Từ 0,002 mm đến 0,02 mm.
b)
Từ 0,02 mm đến 2 mm.
c)
Từ dưới 0,002 mm.
d)
Từ trên 2 mm.
30.
Trong thành phần cơ giới của đất, loại đất cát có tỉ lệ các hạt như thế nào?
a)
Tỉ lệ hạt limon lớn nhất.
b)
Tỉ lệ hạt cát lớn nhất.
c)
Tỉ lệ hạt sét lớn nhất.
d)
Tỉ lệ các loại hạt cân đối.
31.
Trong thành phần cơ giới của đất, loại đất thịt có tỉ lệ các hạt như thế nào?
a)
Tỉ lệ hạt limon lớn nhất.
b)
Tỉ lệ hạt cát lớn nhất.
c)
Tỉ lệ hạt sét lớn nhất.
d)
Tỉ lệ các loại hạt cân đối.
32.
Trong thành phần cơ giới của đất, loại đất sét có tỉ lệ các hạt như thế nào?
a)
Tỉ lệ hạt limon lớn nhất.
b)
Tỉ lệ hạt cát lớn nhất.
c)
Tỉ lệ hạt sét lớn nhất.
d)
Tỉ lệ các loại hạt cân đối.
33.
Đất có phản ứng chua có độ pH như thế nào?
a)
Trên 7,5.
b)
Dưới 6,6.
c)
Từ 6,6 đến 7,5.
d)
Tất cả đáp án trên đều sai.
34.
Đất có phản ứng kiềm có độ pH như thế nào?
a)
Trên 7,5.
b)
Dưới 6,6.
c)
Từ 6,6 đến 7,5.
d)
Tất cả đáp án trên đều sai.
35.
Đất có phản ứng trung tính có độ pH như thế nào?
a)
Trên 7,5.
b)
Dưới 6,6.
c)
Từ 6,6 đến 7,5.
d)
Tất cả đáp án trên đều sai.
36.
Trong các cây trồng sau đây. Cây trồng nào thích hợp với đất mặn?
a)
Cây họ đậu.
b)
Cây chè.
c)
Cây cói.
d)
Cây cà chua.
37.
Trồng mì, bắp giữa 2 hàng cây cao su giai đoạn cây cao su còn nhỏ là biện pháp canh tác bền vững nào?
a)
Luân canh.
b)
Gối vụ.
c)
Xen canh.
d)
Tăng vụ.
38.
Phương thức trồng tiếp ngay một vụ cây khác trên diện tích trồng, mà trên đó đang sẵn một vụ cây sắp sửa được thu hoạch là biện pháp canh tác bền vững nào?
a)
Luân canh.
b)
Gối vụ.
c)
Xen canh.
d)
Tăng vụ.
39.
Trong các nguyên nhân sau đây, nguyên nhân nào không phải là nguyên nhân làm cho đất bị chua?
a)
Đất bị rửa trôi các cation kiềm.
b)
Sự phân giải chất hữu cơ trong điều kiện hiếu khí.
c)
Cây lấy đi các cation kiềm mà không được bón trả.
d)
Bón phân hóa học có tính chua sinh lí vào đất.
40.
Đất mặn là những loại đất có nồng độ muối hòa tan (NaCl, Na2SO4, CaSO4…):
a)
Trên 2,56‰.
b)
Trên 2,56%.
c)
Dưới 2,56‰.
d)
Dưới 2,56%.
41.
Biện pháp cải tạo không phù hợp với đất mặn:
a)
Tháo nước rửa mặn.
b)
Cày lật đất.
c)
Bón vôi.
d)
Đắp đê, xây dựng hệ thống mương máng, tưới tiêu hợp lí.
42.
Ở Việt Nam, đất mặn được hình thành ở. và cây trồng phát thích hợp trên đất mặn là.
a)
vùng đồng bằng Bắc Bộ; cây Súng, Sen.
b)
vùng đồng bằng ven biển; cây Cói.
c)
vùng đồng bằng sông Hồng; cây Vẹt.
d)
vùng trung du miền núi; cây Bạch đàn, cây Keo.
43.
Bón vôi trong cải tạo đất mặn có tác dụng:
a)
Đẩy Na+ ra khỏi bề mặt keo đất
b)
Làm cho đất tơi xốp
c)
Làm giảm độ chua
d)
Tăng cường chất hưu cơ cho đất
44.
Trong các biện pháp sau đây đâu là biện pháp sử dụng đất hợp lý?
a)
Trồng nhiều loại cây trên một đơn vị diện tích
b)
Bỏ đất hoang, cách vụ
c)
Chọn cây trồng phù hợp với đất
d)
Sử dụng đất không cải tạo
45.
Đâu là biện pháp có tác dụng cải tạo đất mặn nhanh chóng?
a)
Bón vôi kết hợp rửa mặn.
b)
Xây dựng chế độ luân canh hợp lí.
c)
Cày không lật, xới đất nhiều lần.
d)
Xây dựng hệ thống đê biển, trồng cây chắn sóng.
46.
Đâu không phải là đặc điểm của đất xám bạc màu?
a)
Tầng canh tác mỏng.
b)
Nghèo dinh dưỡng, nghèo mùn.
c)
Thành phần cơ giới nặng.
d)
Đất chua.
47.
Ở nước ta, đất xám bạc màu phân bố rộng rãi ở:
a)
Đông Nam Bộ, Tây Nguyên, Bắc Trung Bộ.
b)
Đông Nam Bộ, Nam Trung Bộ, Bắc Trung Bộ.
c)
Trung du Bắc Bộ, Nam Trung Bộ, Tây Nguyên.
d)
Trung du Bắc Bộ, Đông Nam Bộ, Tây Nguyên.
48.
Đất xám bạc màu được hình thành ở vùng tiếp giáp giữa đồng bằng và trung du miền núi thường có:
a)
Địa hình dốc thoải.
b)
Địa hình dốc cao.
c)
Địa hình bằng phẳng.
d)
Địa hình trũng, thấp.
49.
Đâu không phải là biện pháp cải tạo đất xám bạc màu:
a)
Bón phân hưu cơ, phân vô cơ, phân xanh.
b)
Xây dựng hệ thống tưới, tiêu hợp lí.
c)
Xây dựng hệ thống đê kết hợp trồng cây chắn sóng.
d)
Luân canh, tăng vụ, xen canh cây họ Đậu.
50.
Loại cây trồng nào được khuyến cáo sử dụng trồng xen trong cải tạo và bảo vệ đất xám bạc màu:
a)
Cây họ Gạo.
b)
Cây họ Hành.
c)
Cây họ Đậu.
d)
Cây họ Anh thảo.
Reset
