NEW
Font size
Worksheetshóa BAI 1
Total questions: 49
Worksheet time: 25mins
dung dịch chất điện li dẫn điện được là do trong dung dịch có chứa
các electron chuyển động tự do
Các cation và aion chuyển động tự do
Các ion H + và OH - chuyển động tự do
Các ion được gắn cố định với các nút mạng
dung dịch NaCl dẫn điện là vì
Các nguyên tử Na, Cl di chuyển tự do
Phân tử NaCl di chuyển tự do
Các ion Na+, Cl- di chuyển tự do
Phân tử NaCl dẫn được điện
phát biểu đúng khi nói về sự điện li
Sự điện li là sự hòa tan một chất vào nước thành dung dịch
Sự điện li là sự phân li một chất dưới tác dụng của dòng điện
Sự điện li là sự phân li một chất thành ion tan trong nước
Sự điện li là quá trình oxi hóa-khử
các tiện nghi là chất khi tan trong nước các phân tử hòa tan
Phân li ra ion
Phân li một phần ra ion
Phân li hoàn toàn thành ion
Tạo dung dịch dẫn điện tốt
chất điện li yếu là chất khi tan trong nước các phân tử hòa tan
Phân li ra ion
Phân li một phần ra ion
Phân li hoàn toàn thành ion
Tạo dung dịch dẫn điện tốt
chất điện li mạnh là chất khi tan trong nước các phân tử hòa tan
Phân li ra ion
Phân li một phần ra ion
Phân li hoàn toàn thành ion
tạo dung dịch dẫn điện tốt
chất nào sau đây không dẫn điện
KCl rắn , khan
CaCl2 nóng chảy
NaOH nóng chảy
HBr hòa tan trong nước
dung dịch chất nào sau đây không dẫn điện
CH3OH
CuSO4
NaCl
AgNO3
các chất dẫn điện là
KCl nóng chảy, dung dịch NaOH, dung dung dịch HNO3
Dung dịch glucozơ, dung dịch ancol etylic glixerol
KCl rắn khan, NaOH rắn khan, kim cương
khí HCl, khí NO, khí O3
dãy nào sau đây gồm các chất điện li
H2S, SO2
Cl2, H2SO3
CH4, C2H5OH
NaCl, HCl
trường hợp nào sau đây không dẫn điện được
NaOH rắn khan
Nước biển
Nước sông, hồ, ao
Dung dịch KCL trong nước
dung dịch chất nào sau đây là chất điện li
Rượu etylic
Axit sunfuric
Nước nguyên chất
Glucozơ
dãy gồm các chất điện li yếu là
HClO, HNO2 , HgCl2 ,Sn (OH)2
HClO, K3PO4 , H2SO4
HgCl2, Sn(OH)2, NH4Cl,HNO2
HgCl2, sn (OH)2, HNO2, H2SO4
dãy gồm các chất điện li yếu là
BaSO4 , H2S , NaCl, HCl
Na2SO3 , NaOH , CaCl2 , CH3COOH
CuSO4 , NaCl, NaOH
H2S, H2PO4, CH3COOH, Cu(OH)2
vậy chất nào sau đây trong nước đều là chất điện li yếu
H2S , H2SO3,
H2CO3, H3PO4, CH3COOH, Ba(OH)2
H2S, CH3COOH, HClO , Fe(OH)3
H2CO3, H2SO3, HClO, Al2(SO4)3
dãy chất nào sau đây là các chất điện li mạnh
NaCl, CuSO4, Fe(OH)3, HBr
KNO3, H2SO4, CH3COOH, NaOH
CuSO4, HNO3, NaOH, MgCl2
KNO3, NaOH, C2H5OH, HCl
dãy chắc nào sau đây trong nước đều là chất điện li mạnh
H2SO4, Cu(NO3)2 , CaCl2, H2S
HCl, H3PO4, Fe(NO3)3 NaOH
HNO3, CH3COOH, BaCl2 , KOH
H2SO4, MgCl2, Al2(SO4)3,Ba(OH)2
dãy chất nào dưới đây chỉ gồm những chất điện li mạnh
HNO3, Cu(NO3)2 , H3PO4, Ca(NO3)2
CaCl2, CuSO4, H2S, HNO3
H2SO4, NaCl, KNO3, Ba(NO3)2
KCl, H2SO4, H2SO4, MgCl2
hãy cho biết tập hợp các chất nào sau đây đều là hợp chất điện li mạnh
Cu(OH)2, NaCl , C2H5OH, HCl
C6H12O6, Na2SO4, H2SO4
NaOH, NaCl, Na2SO4, HNO3
CH3COOH, NaOH , CH3COONa, Ba(OH)2
các dung dịch axit ,bazơ, muối dẫn điện được là do trong dung dịch của chúng có các
ion trái dấu
Anion (ion âm)
Cation(ion dương)
Chất
nước đóng vai trò gì trong quá trình điện lí các chất tan trong nước
Môi Trường điện li
Dung môi không phân cực
Dung môi phân cực
Tạo liên kết với hiđro với các chất tan
dung dịch nào sau đây có khả năng dẫn điện?
Dung dịch đường
Dung dịch muối ăn
Dung dịch rượu
Dung dịch benzen
chất nào sau đây không phân li ra ion khi hòa tan trong nước
MgCl2
HClO3
Ba(OH)2
C6H12O6 ( glucozơ)
vật chất nào sau đây không dẫn nhiệt được?
HCl trong C6H6
CH3COONa trong nước
Ca(OH)2 trong nước
NaHSO4 trong nước
cho các chất sau HCl, HNO3, NaOH, ba(OH)2 CH3COOH, k2SO4 , Na3PO4 , H2SO3 , H3PO4 số chất điện li yếu là
2
4
3
5
Cho các chất sau K3PO4, H2SO4, HClO, HNO2 , NH4Cl, HgCl2 , Sn (OH)2 số chất điện li yếu là
3
4
5
6
cho các dãy chất (NH4)2SO4 , Al2(SO4)3.24H2O, CH3COONH4 , NaOH , C3H5(OH)3 ,C6H12O6, HCHO , C6H5COOH. HF số chất điện li là
6
3
4
5
cho dãy các chất: KAl(SO4)2,12H2O,C2H5OH,C12H22O11 (Saccarozơ),SO2,CH3COOH,N2O5,CuO,Ca(OH)2 , CH3COONH4.số chất điện li là
2
3
4
5
cho dãy các chất dưới đây HClO4 , HClO, HF , HNO3 , H2S , H2SO3, NaCl CuSO4, CH3COOH
4
5
6
7
chọn phát biểu không đúng:
Chỉ có hợp chất ion mới có thể điện li được trong nước
Cất điện li phân li thành ion khi tan vào nước hoặc nóng chảy
Sự điện li của chất điện li yếu là thuận nghịch
Nước là dung môi phân cực có vai trò quan trọng trong quá trình điện li
dung dịch chất nào sau đây có cùng nồng độ dẫn điện tốt
k2SO4
KOH
NaCl
KNO3
phương trình điện li viết đúng là
NaCl=>Na2+ + Cl2-
Ca(OH)2 =>Ca²+ + 2OH-
C2H5OH => C2H5+ +OH-
CH3COOH=> CH3COO- + H+
phương trình điện li nào dưới đây được viết đúng
H2SO4 <=> H+ + HSO4-
H2CO3<=> H+ + HCO3-
H2SO3 -> H+ + HSO3-
Na2S <=> 2Na+ + S2-
phương trình điện li nào sau đây không đúng
HNO3-> H+ + NO3-
K2SO4<=> 2K+ +SO42-
HSO3-<=> H+ +PO43-
Na3PO-> 3Na+ + PO43-
Làm phương trình điện li nào dưới đây viết không đúng
HCl -> H+ +Cl-
CH3COOH<=>H+ +CH3COO-
H3PO4<=> H++PO43-
Na3PO4-> 3Na+ + PO43-
công thức hóa học của chất nào khi điện li tạo ra ion Fe3+ và SO42- là
FeSO4
Fe2(SO4)3
Fe(HSO4)2
Fe(HSO3)2
Một Fe(HSO3)2chất khi điện li tạo ra ion Na+ và SO42- sẽ có công thức là
Na2SO4
NaSO4
Na(SO4)2
Na3SO4
38Có 4 dung dịch : Natri clorua , rượu etylic (C2H5OH), Axit axetic (CH3COOH), Kali sunfat đều có nồng độ 0,1 mol/l . Khả năng dẫn điện của các dung dịch đó tăng dần theo thứ tự nào trong các thứ tự sau
NaCl< C2H5OH < CH3COOH<K2SO4
C2H5OH < CH3COOH <NaCl< K2SO4
C2H5OH < CH3COOH < K2SO4<NaCl
CH3COOH <NaCl< C2H5OH < K2SO4
hòa tan 14,2 gam Na2SO4 trong nước thu được dung dịch chứa số mol ion SO42- là ( biết Na = 23; S = 32; O = 16)
0,1M
0,2M
0,3M
0,05M
hòa tan 21,3 gam Na2SO4 trong nước thu được dung dịch chứa số mol ion SO42- là ( biết Na = 23 ; S= 32 ; O= 16)
0,075M
0,6M
0,3M
0, 15M
trong dung dịch Al2(SO4)3 rảnh có chứa 0,6 mol SO42- thì trong dung dịch nó có chứa ( Biết Al = 27 ; S= 32 ; O= 16)
0,6 mol Al3+
1,8 mol Al2(SO4)3
0,2 mol Al2(SO4)3
1,2 mol Al3+
Hòa tan hoàn toàn m gam Al2(SO4)3 vào nước thu được dung dịch chứa 0,6 mol Al3+; m là ( biết Al=27; S=32; O=16)
102,6 gam
68,4 gam
205,2 gam
51,3 gam
nồng độ mol/l của ion Na+ 1,5 l dung dịch có hòa tan 0,6 mol Na2SO4 là ( biết Na= 23;S=32;O=16)
0,8
0,4
1,2
0,6
nồng độ mol/l của ion SO42-trong 1,5l dung dịch có hòa tan 0,6 mol Al2(SO4)3 là ( biết Al =27;S=32;O=16)
0,4
0,8
1,2
2,4
nồng độ mol của phân tử có trong dung dịch AlCl3 có [Cl-] = 0,3 là ( biết Al= 27;N =14;0 =16)
0,3M
0,9M
0,1M
0,6M
nồng độ mol của anion có trong ml dung dịch có chứa 4,26 gam Al(NO3)3 là ( biết Al= 27 ; N= 14; O = 16)
0, 2M
0, 6M
0, 8M
1,0M
tính nồng độ mol của phân tử trong dung dịch Ba(OH)2 có tổng nồng độ của các ion là 0.15M ( biết Ba=137 ; H=1 ; O=16)
0,05M
0,15M
0,10M
0,20M
Hòa tan hoàn toàn 12,5 g CuSO4 , 5H2O , vào nước thu được 500 ml dung dịch X nồng độ cation trong X bỏ qua sự điện li của nước là ( biết H=1 ;O=16; Cu = 64; S=32 )
0,2M
0,1M
0,6M
0,4M
trộn 400 ml dung dịch Fe2(SO4)3 0, 2M với 100 ml dung dịch FeCl3 0, 3M thu được dung dịch Y nồng độ ion Fe3+ trong y là ( biết 0=16; Fe=56 ; S=32; Cl=35,5)
0, 38M
0,22M
0,19M
0,11M
