wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Dấu hiệu chia hết

Total questions: 25

Worksheet time: 12mins

Name
Class
Date
1.

Dấu hiệu chia hết cho 2:

a)

Những số có các chữ số chia hết cho 2

b)

Những số có tận cùng chia hết cho 2

c)

Những số có số chữ số chia hết cho 2

d)

Những số có tận cùng 0,2,4,6,8

2.

Những số nào chia hết cho 2?

a)

59712

b)

7423

c)

6198

d)

19823

e)

31

3.

Những số nào không chia hết cho 2?

a)

536

b)

1943

c)

2654

d)

13

e)

54

4.

Trong các số 1357, 2468, 3579, 46801, số nào chia hết cho 2? (Chỉ cần viết số)

(a)  

5.

Gọi một số tự nhiên là A, tận cùng của nó là a (a < 10). Từ đây nếu A = B x 10 + a (với mọi số tự nhiên B) thì:

a)

a chia hết cho 2 thì A chia hết cho 2

b)

B x 10 không chia hết cho 2

c)

A luôn chia hết cho 2

6.

Dấu hiệu chia hết cho 5:

a)

Những số có các chữ số chia hết cho 5

b)

Những số có tận cùng chia hết cho 0 hoặc 5

c)

Những số có các chữ số là 5

d)

Những số có tận cùng 0,5

7.

Những số nào chia hết cho 5?

a)

59712

b)

7425

c)

6198

d)

19823

e)

30

8.

Những số nào không chia hết cho 5?

a)

536

b)

1943

c)

2654

d)

13

e)

54

9.

Trong các số 1357, 2468, 3579, 46800, số nào chia hết cho 5? (Chỉ cần viết số)

(a)  

10.

Gọi một số có ba chữ số là abc\overline{abc}  . Ta có: abc\overline{abc} = a x 100 + b x 10 + c = a x 99 + b x 9 + (a + b + c). Phép tính trên dùng để

a)

Chứng minh dấu hiệu chia hết cho 9

b)

a, b, c luôn chia hết cho 9

c)

A luôn chia hết cho 9

11.

Dấu hiệu chia hết cho 9:

a)

Những số có các chữ số chia hết cho 9

b)

Những số có tận cùng là 0 hoặc 9

c)

Những số có tổng các chữ số là 9

d)

Những số có tổng các chữ số chia hết cho 9

12.

Những số nào chia hết cho 9?

a)

59712

b)

7425

c)

6984

d)

19823

e)

9099

13.

Những số nào không chia hết cho 9?

a)

536

b)

1943

c)

2654

d)

13

e)

54

14.

Trong các số 1357, 2468, 3579, 46800, số nào chia hết cho 9? (Chỉ cần viết số)

(a)  

15.

Dấu hiệu chia hết cho 3:

a)

Những số có các chữ số chia hết cho 3

b)

Những số có tận cùng là 0; 3; 6 hoặc 9

c)

Những số có tổng các chữ số là 3

d)

Những số có tổng các chữ số chia hết cho 3

16.

Những số nào chia hết cho 3?

a)

59712

b)

7425

c)

6984

d)

19823

e)

9099

17.

Những số nào không chia hết cho 3?

a)

536

b)

1943

c)

2654

d)

13

e)

54

18.

Một số chia hết cho 9 thì số đó:

a)

chia hết cho 2

b)

chia hết cho 5

c)

chia hết cho 3

19.

Dấu hiệu chia hết cho 4:

a)

Chữ số tận cùng chia hết cho 4 thì số đó chia hết cho 4

b)

Hai chữ số tận cùng chia hết cho 4 thì số đó chia hết cho 4

c)

Chữ số tận cùng là 4

d)

Có 4 chữ số

20.

Những số nào chia hết cho 4 trong các số sau: 3097, 4, 574, 1124, 510

a)

3097

b)

4

c)

574

d)

1124

e)

510

21.

Dấu chia chia hết cho 25:

a)

Tổng các chữ số chia hết cho 25

b)

Hai chữ số tận cùng chia hết cho 25

c)

Vì 25 = 5 x 5 nên tổng các chữ số và tận cùng đều chia hết cho 5

22.

Dấu hiệu chia hết cho 4 và 25 giống nhau ở chỗ:

a)

Đều dựa vào hai chữ số tận cùng

b)

Đều dựa vào tổng các chữ số

c)

Không có điểm nào giống nhau

23.

Dấu hiệu chia hết cho 8 và 125 là (chọn đáp án đúng nhất và gọn nhất):

a)

Hai chữ số tận cùng

b)

Ba chữ số tận cùng

c)

Bốn chữ số tận cùng

24.

Dấu hiệu chia hết cho 11:

a)

Tổng các chữ số chia hết cho 11

b)

Hiệu vị trí chẵn lẻ chia hết cho 11

c)

Vị trí chẵn trừ vị trí lẻ là 11

d)

Hai chữ số tận cùng chia hết cho 11

e)

Ba chữ số tận cùng chia hết cho 11

25.

Có dấu hiệu chia hết cho 7 không?

a)

b)

Không