wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP CHƯƠNG 1 ĐẠI SỐ 9 - 9A1

Total questions: 20

Worksheet time: 11mins

Name
Class
Date
1.

Kết quả khi khử mẫu của căn thức

12\frac{1}{\sqrt{2}}  là 

a)

12\frac{1}{2}  

b)

2\sqrt{2}  

c)

2

d)

22\frac{\sqrt{2}}{2}  

2.

 Điều kiện để căn thức 2x1\sqrt{2x-1} có nghĩa là

a)

x>12x>\frac{1}{2}  

b)

x<12x<\frac{1}{2}  

c)

x12x\ge\frac{1}{2}  

d)

x12x\le\frac{1}{2}  

3.

A=7+x2+2x+2A=7+\sqrt{x^2+2x+2}  

Giá trị nhỏ nhất của biểu thức A là:

a)

9

b)

7

c)

8

d)

10

4.

F=1xy5(xy)2F=\frac{1}{x-y}\sqrt{5\left(x-y\right)^2}  

Với x < y. Giá trị biểu thức F là:

a)

F=5F=5  

b)

F=5(xy)F=\sqrt{5}\left(x-y\right)  

c)

F=5(xy)F=-\sqrt{5}\left(x-y\right)  

d)

F=5F=-\sqrt{5}  

5.

(x1)2\sqrt{\left(x-1\right)^2}  bằng:

a)

x1x-1  

b)

1x1-x  

c)

x1\left|x-1\right|  

d)

1x\left|1-x\right|  

6.

(322)2+(3+22)2\sqrt{\left(3-2\sqrt{2}\right)^2}+\sqrt{\left(3+2\sqrt{2}\right)^2}  
Kết quả phép tính trên là:

a)

6

b)

424\sqrt{2}  

c)

42-4\sqrt{2}  

d)

-6

7.

9a2b4\sqrt{9a^2b^4}  
Rút gọn biểu thức trên ta được:

a)

3ab23ab^2  

b)

3a2b3a^2b  

c)

3ab23\left|a\right|b^2  

d)

3ab23a\left|b^2\right|  

8.

Tìm x biết:

2x+1=3\sqrt{2x+1}=3  

a)

x=2x=2  

b)

x=4x=4  

c)

x=13x=13  

d)

x=11x=11  

9.

Số nào sau đây không bằng các số còn lại:

a)

94\frac{9}{4}

b)

8116\sqrt{\frac{81}{16}}

c)

(32)2\left(\frac{3}{2}\right)^2

d)

1341\frac{3}{4}

10.

Ke^ˊt quả ruˊt gn ca (73)2 laˋ:Kết\ quả\ rút\ gọn\ của\ \sqrt{\left(\sqrt{7}-3\right)^2}\ là:  

a)

373-\sqrt{7}  

b)

73\sqrt{7}-3  

c)

7+3\sqrt{7}+3  

d)

73-\sqrt{7}-3  

11.

Ke^ˊt quả ruˊt gn ca a22a+1 vi a1 laˋ:Kết\ quả\ rút\ gọn\ của\ \sqrt{a^2-2a+1}\ với\ a\ge1\ là:  

a)

a - 1

b)

1 - a

c)

a22a+1a^2-2a+1  

d)

a22a+1\left|a^2-2a+1\right|  

12.

Bie^ˊt x1=5 thıˋ x ba˘ˋng:Biết\ \sqrt{x-1}=5\ thì\ x\ bằng:  

a)

6

b)

11

c)

25

d)

26

13.

Biểu thức x43+x+2\sqrt[3]{x-4}+x+2  có nghĩa khi

a)

xRx\in R  

b)

x>4

c)

x4x\le4  

d)

x4x\ne4  

14.

Giá trị nhỏ nhất của biểu thức A=2x24x+5A=\sqrt[]{2x^2-4x+5}  

a)

3

b)

1

c)

3\sqrt[]{3}  

d)

2\sqrt[]{2}  

15.

Biểu thức 10+100x\sqrt[]{10+100x}  có nghĩa khi

a)

x<10

b)

x110x\ge-\frac{1}{10}  

c)

x110x\ge\frac{1}{10}  

d)

x10x\ge10  

16.

Rút gọn biểu thức 4a2+12a+9+4a212a+9\sqrt[]{4a^2+12a+9}+\sqrt[]{4a^2-12a+9}  với 32a32-\frac{3}{2}\le a\le\frac{3}{2}  ta được:

a)

-4a

b)

4a

c)

-6

d)

6

17.

Tính giá trị biểu thức 15+661566\sqrt[]{15+6\sqrt[]{6}}-\sqrt[]{15-6\sqrt[]{6}}  

a)

262\sqrt[]{6}  

b)

6\sqrt[]{6}  

c)

6

d)

12

18.

Cho biết 5\sqrt[]{5} là số vô tỉ. Suy ra (5+12)2 +(512)2\left(\frac{\sqrt[]{5}+1}{2}\right)^2\ +\left(\frac{\sqrt[]{5}-1}{2}\right)^2 là số 

a)

Vô tỉ

b)

Hữu tỉ

c)

Số nguyên

d)

Số thập phân

e)

Số thập phân vô hạn tuần hoàn

19.

Khi x = 8, giá trị của (x2+4x+4)x216\frac{\left(x^2+4x+4\right)}{x^2-16}

a)

103\frac{10}{3}

b)

12\frac{1}{2}

c)

13\frac{1}{3}

d)

13-\frac{1}{3}

e)

4 134\ \frac{1}{3}

20.

Biểu thức (x164x)x+7\frac{\left(\sqrt[]{x-1}-\sqrt[]{6-4x}\right)}{\sqrt[]{x+7}}  có nghĩa khi ?

a)

x <1

b)

x 32x\ \ge\frac{3}{2}

c)

1x321\le x\le\frac{3}{2}

d)

x7x\ge7