wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

hóa 12 bài 9: amin

Total questions: 28

Worksheet time: 17mins

Name
Class
Date
1.

Amin no, đơn chức, mạch hở có công thức tổng quát là

a)

CnH2nN.

b)

CnH2n+1N.

c)

CnH2n+3N.

d)

CnH2n+2N.

2.

Chất nào sau đây thuộc loại amin bậc một ?

a)

(CH3)3N.

b)

CH3NHCH3.

c)

CH3NH2.   

d)

CH3CH2NHCH3.

3.

Chất nào sau đây thuộc loại amin bậc hai ?

a)

phenylamin  

b)

metylamin

c)

đimetylamin   

d)

trimetylamin

4.

Chất nào sau đây thuộc loại amin bậc ba ?

a)

(CH3)3N  

b)

CH3-NH2

c)

C2H5-NH2   

d)

CH3-NH-CH3

5.

Số đồng phân cấu tạo amin có cùng công thức phân tử C3H9N là:

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

6.

Số đồng phân amin bậc một, chứa vòng benzen, có cùng công thức phân tử C7H9N là:

a)

3

b)

5

c)

2

d)

4

7.

Ở điều kiện thường, amin X là chất lỏng, dễ bị oxi hoá khi để ngoài không khí. Dung dịch X không làm đổi màu quỳ tím nhưng tác dụng với nước brom tạo kết tủa trắng. Amin nào sau đây thoả mãn tính chất của X ?

a)

đimetylamin   

b)

benzylamin  

c)

metylamin

d)

anilin

8.

Dãy nào sau đây gồm các chất được xếp theo thứ tự tăng dần lực bazơ .?

a)

anilin, metylamin, amoniac  

b)

anilin, amoniac, metylamin

c)

amoniac, etylamin, anilin  

d)

etylamin, anilin, amoniac

9.

Phương pháp hóa học để tách riêng CH4 và C2H5NH2

a)

dd NaOH

b)

dd HCl

c)

 dd Br2

d)

 dd NaOH và HCl

10.

Có thể tách riêng các chất từ hỗn hợp benzen, anilin, phenol bằng các chất

a)

NaOH va dd Br2

b)

Dd HCl va dd NaOH

c)

 H2O và HCl

d)

Dd NaCl va Br2

11.

Cho dãy các chất: (a) NH3, (b) CH3NH2, (c) C6H5NH2 (anilin). Thứ tự tăng dần lực bazơ của các chất trong dãy là:

a)

(c), (b), (a)

b)

(a), (b), (c).

c)

(c), (a), (b).

d)

 (b), (a), (c).

12.

Có 3 chất lỏng benzen,anilin,stiren, đựng riêng biệt trong 3 lọ mất nhãn. thuốc thử để phân biệt 3 chất lỏng trên là:

a)

Giấy quỳ tím

b)

Dd NaOH

c)

Nước brom

d)

 Dd phenolphthalein

13.

Với thuốc thử duy nhất là quỳ tím sẽ nhận biết được dung dịch các chất nào sau đây?

a)

CH3-COOH; C6H5-OH; HN2-CH2-COOH

b)

 C6H5-NH2; HN2-CH2-COOH; CH3-COOH

c)

C6H5-NH2; C6H5-OH; HN2-CH2-COOH

d)

CH3-COOH; C6H5-OH; CH3-CH2-NH2

14.

Thành phần phần trăm khối lượng nitơ trong phân từ anilin bằng

a)

18.67%.  

b)

12,96%. 

c)

15,05%. 

d)

15,73%.

15.

Một amin đơn chức bậc một có 23,73% nitơ về khối lượng, số đồng phân cấu tạo có thể có của amin này là

a)

2

b)

3

c)

4

d)

1

16.

Cho 10 gam hỗn hợp 2 amin no đơn chức, mạch hở tác dụng vừa đủ với V ml dung dịch HC1 1M, thuđược dung dịch chứa 15,84 gam hỗn hợp muối. Giá trị của V là

a)

80

b)

320

c)

200

d)

160

17.

Cho 5,9 gam amin đơn chức X tác dụng vừa đủ với dung dịch HC1, tạo ra 9,55 gam muối, số công thức cấu tạo ứng với công thức phân tử của X là

a)

5

b)

4

c)

3

d)

2

18.

Trung hòa hoàn toàn 12 gam một amin (bậc một, mạch cacbon không phân nhánh) bằng axit HCl, tạo ra 26,6 gam muối. Amin có công thức là

a)

H2NCH2CH2CH2NH2.  

b)

CH3CH2CH2NH2.

c)

H2NCH2NH2.

d)

H2NCH2CH2NH2.

19.

Ứng với công thức C5H13N có số đồng phân amin bậc 3 là?

a)

6

b)

5

c)

3

d)

4

20.

Trong các amin sau: (A) CH3CH(CH3)NH2 ; (B) H2NCH2CH2NH2 ; (D) CH3CH2CH2NHCH3 Chọn các amin bậc 1 và gọi tên của chúng

a)

Chỉ có A : propylamin.

b)

A và B ; A : isopropylamin ; B : 1,2-etanđiamin.

c)

Chỉ có D : metyl-n-propylamin.

d)

Chỉ có B : 1,2- điaminopropan

21.

Cho chất hữu cơ X có công thức phân tử C2H8O3N2 tác dụng với dung dịch NaOH, thu được chất hữu cơ đơn chức Y và các chất vô cơ. Phân tử khối của Y là.

a)

85

b)

68

c)

45

d)

46

22.

 Amin nào sau đây tồn tại ở trạng thái khí ở điều kiện thường?

a)

anilin.anilin.

b)

isopropylamin

c)

butyl amin.

d)

trimetylamin

23.

Trong các tên gọi dưới đây, tên nào phù hợp với chất CH3CH(CH3)NH2?

a)

metyletylamin.

b)

etylmetylamin.

c)

isopropanamin.

d)

isopropylamin.

24.

Ancol và amin nào sau đây cùng bậc?

a)

(CH3)3COH và (CH3)2NH.

b)

CH3CH(NH2)CH3 và CH3CH(OH)CH3.

c)

(CH3)2NH và CH3OH.

d)

(CH3)2CHOH và (CH3)2CHNHCH3.

25.

Trong các tên gọi dưới đây, tên nào phù hợp với chất C6H5CH2NH2

a)

phenylamin.

b)

benzylamin.

c)

anilin.

d)

phenylmetylamin.

26.

Đều khẳng định nào sau đây luôn luôn đúng?

a)

Phân tử khối của một amin đơn chức luôn là số lẻ.

b)

Phân tử khối của một amin đơn chức luôn là số chẵn.

c)

Đốt cháy hết a mol amin bất kì luôn thu được tối thiểu a/2 mol N2 (phản ứng cháy chỉ cho N2)

d)

A và C đúng.

27.

Phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Anilin được điều chế trực tiếp từ nitrobenzen.

b)

Anilin là một bazơ có khả năng làm quỳ tím hoá xanh.

c)

Anilin cho được kết tủa trắng với nước brom.

d)

Anilin có tính bazơ yếu hơn amoniac.

28.

 Ở điều kiện thường, amin X là chất lỏng, dễ bị oxi hoá khi để ngoài không khí. Dung dịch X không làm đổi màu quỳ tím nhưng tác dụng với nước brom tạo kết tủa trắng. Amin nào sau đây thoả mãn tính chất của X ?

a)

đimetylamin    

b)

benzylamin   

c)

metylamin    

d)

anilin