wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TỐC ĐỘ VÀ VẬN TỐC

Total questions: 33

Worksheet time: 17mins

Name
Class
Date
1.

Chuyển động là

a)

Sự thay đổi vị trí của vật theo thời gian

b)

Sự thay đổi vị trí của vật này so với vật khác

c)

Sự thay đổi vị trí của các vật so với mốc

d)

Sự thay đổi vị trí của vật này so với vật khác theo thời gian

2.

Tốc độ cho biết

a)

vật chuyển động theo hướng nào

b)

vật chuyển động nhanh hay chậm

c)

vật chuyển động từ lúc nào

d)

vì sao vật chuyển động

3.

Theo quỹ đạo chuyển động, có các loại chuyển động là

a)

Chuyển động thẳng và chuyển động tròn

b)

Chuyển động thẳng và chuyển động cong

c)

Chuyển động nhanh dần và chuyển động châm dần

d)

Chuyển động đều và chuyển động không đều

4.

Chuyển động có tính

a)

tuyệt đối

b)

tương đối

c)

tương đối hoặc tuyệt đối

d)

tương đối và tuyệt đối

5.

Công thức tính tốc độ là

a)

v=s.t

b)

s=v.t

c)

v=s/t

d)

s=t/v

6.

Một người chạy bộ quãng đường 3 km trong 45 phút. Tính vận tốc của người đó

a)

1/15 km/h

b)

4 m/s

c)

4 km/h

d)

1/15 m/s

7.

Một người đi quãng đường AB dài 30 m. Nửa quãng đường đầu người đi với tốc độ 5 m/s. Nửa quãng đường sau người đi với tốc độ 7 m/s. Tính tốc độ trung bình

a)

6,00 m/s

b)

5, 83 m/s

c)

12,50 m/s

d)

2,36 m/s

8.

Một người đi quãng đường AB. Nửa quãng đường đầu người đi với tốc độ 5 m/s. Nửa quãng đường sau người đi với tốc độ 7,5 m/s. Tính tốc độ trung bình

a)

6 m/s

b)

6,25 m/s

c)

12,5 m/s

d)

2,5 m/s

9.

Chuyển động nào dưới đây là chuyển động chậm dần

a)

Đầu kim phút đồng hồ đeo tay

b)

Xe ô tô đang khởi hành

c)

Máy bay đáp xuống đường băng

d)

Một chiếc xe đang chạy trên đường

10.

5 giờ 15 phút = ..............giờ

a)

25,5

b)

0,25

c)

5,25

d)

52,5

11.

Gọi vận tốc là v, quãng đường là s, thời gian là t. Công thức tính quãng đường là?

a)

s = v + t

b)

s = v - t

c)

s = v x t

d)

s = v : t

12.

Gọi vận tốc là v, quãng đường là s, thời gian là t. Công thức tính vận tốc là?

a)

v = s + t

b)

v = s - t

c)

v = t : s

d)

v = s : t

13.

Một người chạy được 60m trong 10 giây. Tính vận tốc chạy của người đó.

a)

6 m/giây

b)

60m/giây

c)

6 km/giờ

d)

60 km/giờ

14.

Một người đi xe đạp với vận tốc 12km/giờ trong 2 giờ 30 phút. Tính quãng đường người đó đã đi được.

a)

30km/giờ

b)

300 km

c)

30 km

d)

30 m

15.

Một ô tô đi từ A lức 7 giờ rưỡi và đến B lúc 9 giờ 30 phút với vận tốc 58 km/ giờ.

Tính quãng đường AB

a)

116 m

b)

2 km

c)

11,6 km

d)

116km

16.

Chọn phát biểu đúng về sai số dụng cụ:

a)

A. Sai số dụng cụ thường lấy bằng nửa hoặc một phần tư độ chia nhỏ nhất trên dụng cụ

b)

B. Sai số dụng cụ thường lấy bằng nửa hoặc một độ chia nhỏ nhất trên dụng cụ

c)

C. Sai số dụng cụ thường lấy bằng nửa hoặc 2 độ chia nhỏ nhất trên dụng cụ

d)

D. Sai số dụng cụ thường lấy bằng một hoặc hai độ chia nhỏ nhất trên dụng cụ

17.

Có mấy cách để đo các đại lượng vật lí?

a)

A. 1

b)

B. 2

c)

C. 3

d)

D. 4

18.

Cách xác định sai số của phép đo gián tiếp:

a)

A. Sai số tuyệt đối của một tổng hay một hiệu thì bằng sai số tuyệt đối của số hạng có giá trị lớn nhất .

b)

B. Sai số tuyệt đối của một tổng hay một hiệu thì bằng tích các sai số tuyệt đối của các số hạng .

c)

C. Sai số tuyệt đối của một tổng hay một hiệu thì bằng thương các sai số tuyệt đối của các số hạng .

d)

D. Sai số tuyệt đối của một tổng hay một hiệu thì bằng tổng các sai số tuyệt đối của các số hạng .

19.

Sai số tỉ đối của một tích hay một thương thì bằng :

a)

A. hiệu các sai số tỉ đối của các thừa số .

b)

B. sai số tỉ đối của thừa số có giá trị bé nhất .

c)

C. sai số tỉ đối của  thừa số có giá trị lớn nhất .

d)

D. tổng các sai số tỉ đối của các thừa số

20.

Để xác định tốc độ của một vật chuyển động đều, một người đã đo quãng đường vật đi được bằng (16,0 ±\pm  0,4) m trong khoảng thời gian là (4,0 ±\pm 0,2)  s.

Tốc độ của vật là

a)

A. (4,0 ±\pm 0,3) m/s

b)

B. (4,0 ±\pm 0,2) m/s

c)

C. (4,0 ±\pm 0,6) m/s

d)

A. (5,0 ±\pm 0,3) m/s

21.

Chọn phát biểu đúng. Trong hệ đơn vị SI, các đại lượng có đơn vị tương ứng là:

a)

A. Chiều dài: km (kilômét)

b)

B. Khối lượng: g (gam)

c)

C. Nhiệt độ: oC

(độ C)

d)

D. Thời gian: s (giây)

22.

Trong trường hợp nào dưới đây có thể coi một đoàn tàu như một chất điểm?

a)

Đoàn tàu lúc khởi hành.

b)

Đoàn tàu đang qua cầu.

c)

Đoàn tàu đang chạy trên một đoạn đường vòng.

d)

Đoàn tàu đang chạy trên đường Hà Nội -Vinh.

23.

Một người đứng trên đường quan sát chiếc ô tô chạy qua trước mặt. Dấu hiệu nào cho biết ô tô đang chuyển động?

a)

Khói phụt ra từ ống thoát khí đặt dưới gầm xe.

b)

Khoảng cách giữa xe và người đó thay đổi.

c)

Bánh xe quay tròn.

d)

Tiếng nổ của động cơ vang lên.

24.

Trường hợp nào sau đây quỹ đạo của vật là đường thẳng ?

a)

Viên phấn được ném theo phương ngang.

b)

Một ô tô chuyển động trên quốc lộ 1A.

c)

Một máy bay bay từ Tân Sơn Nhất đến sân bay Nội Bài.

d)

Một viên bi sắt được thả rơi tự do.

25.

Một vật chuyển động thẳng không đổi chiều. Trên quãng đường AB, vật đi nửa quãng đường đầu với vận tốc v1 = 10 m/s, nửa quãng đường sau vật đi với vận tốc v2 = 6 m/s. Vận tốc trung bình trên cả quãng đường là

a)

8 m/s

b)

7,5 m/s

c)

9 m/s

d)

6,8 m/s

26.

Hệ quy chiếu gồm

a)

vật làm gốc, hệ toạ độ, thời gian

b)

hệ toạ độ, gốc thời gian

c)

vật gốc, mốc thời gian

d)

vật làm mốc, hệ toạ độ, mốc thời gian, đồng hồ

27.

Nga đi học với tốc độ trung bình 30 km/h thì đến trường mất 15 phút. Quãng đường Nga chạy bằng

a)

7,5 km

b)

7,5 m

c)

450 m

d)

450 km

28.

Từ nhà, Ngân chạy 10 km tới siêu thị nhưng do dịch đóng cửa, rồi lập tức chạy về nhà. Thời gian đi là 20 phút. Tốc độ trung bình của Ngân bằng

a)

5 km/h

b)

30 km/h

c)

60 km/h

d)

10 km/h

29.

Độ dịch chuyển của người đi xe đạp khi đi từ Nhà tới Trường

a)

800m

b)

1000m

c)

0m

d)

200m

30.

Độ dịch chuyển của người đi xe đạp khi đi từ Nhà tới Trường rồi về Siêu Thị là

a)

1000m

b)

0m

c)

800m

d)

1200m

31.

Độ dịch chuyển của người đi xe đạp khi đi từ Nhà tới Trường tới Siêu Thị rồi về nhà

a)

200

b)

2000

c)

0

d)

1000

32.

Quãng đường của người đi xe đạp khi đi từ Nhà tới Trường rồi tới siêu thị là

a)

800m

b)

1800m

c)

200m

d)

1200m

33.

Một người đi xe đạp khi đi từ Nhà tới Trường rồi về siêu thị trong thời gian 15ph. Tính vận tốc trung bình và tốc độ trung bình của người này

a)

8/9 m/s và 4/3 m/s

b)

8/9 m/phvà 4/3 m/ph

c)

4/3 m/s và 8/9 m/s

d)

4/3 m/ph và 8/9 m/ph