wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Gía điện

Total questions: 47

Worksheet time: 47mins

Name
Class
Date
1.
Câu 1. Thông tư số 16/2014/TT-BCT quy định trách nhiệm của bên mua điện trong việc áp dụng theo đúng đối tượng và mục đích sử dụng điện:
a)
a. Bên mua điện có trách nhiệm kê khai đúng mục đích sử dụng điện;
b)
b. Bên mua điện phải thông báo cho bên bán điện trước 15 ngày trước khi thay đổi mục đích sử dụng điện; Bên mua điện phải trả tiền truy thu trong trường hợp sử dụng điện sai mục đích đăng ký trong HĐMBĐ.
c)
c. Bên mua điện kê khai mục đích sử dụng điện; Bên mua điện phải thông báo cho bên bán điện trước 15 ngày trước khi thay đổi mục đích sử dụng điện.
d)
d. Bên mua điện có trách nhiệm kê khai đúng mục đích sử dụng điện; Bên mua điện phải trả tiền truy thu trong trường hợp sử dụng điện sai mục đích thỏa thuận trong HĐMBĐ.
2.
Câu 2. Thông tư số 16/2014/TT-BCT quy định đối với trường hợp bên mua điện sử dụng điện cho nhiều mục đích khác nhau:
a)
a. Ký hợp đồng mua bán điện sinh hoạt thì chỉ áp giá bán điện sinh hoạt.
b)
b. Ký hợp đồng mua bán điện sinh hoạt thì thỏa thuận áp giá bán điện theo thực tế sử dụng của khách hàng.
c)
c. Ký hợp đồng mua bán điện và căn cứ theo tình hình sử dụng điện thực tế để thỏa thuận tỷ lệ điện sử dụng cho mỗi loại mục đích: sinh hoạt, kinh doanh, sản xuất và cơ quan.
d)
d. Ký hợp đồng mua bán điện, thỏa thuận áp giá bán điện theo thực tế sử dụng của khách hàng.
3.
Câu 3. Thông tư số 16/2014/TT-BCT ngày 29/5/2014 quy định trường hợp bên mua điện sử dụng điện cho mục đích sản xuất, kinh doanh, dịch vụ không thuộc đối tượng áp dụng hình thức ba giá, áp dụng giá bán lẻ điện theo:
a)
a. Giờ cao điểm.
b)
b. Giờ thấp điểm.
c)
c. Giờ bình thường.
d)
d. Thỏa thuận với khách hàng.
4.
Câu 4. Thông tư số 16/2014/TT-BCT quy định nhà thi đấu thể thao có cho thuê sử dụng vào mục đích khác được áp giá bán lẻ điện:
a)
a. Tùy theo tình hình sử dụng điện thực tế của khách hàng, xác định tỷ lệ giá
b)
b. Kinh doanh.
c)
c. Cơ quan
d)
d. Cơ quan hành chính.
5.
Câu 5. Thông tư số 16/2014/TT-BCT quy định đối tượng áp dụng giá bán điện theo cấp điện áp bao gồm:
a)
a. Khách hàng sử dụng điện cho mục đích sản xuất, kinh doanh, dịch vụ, hành chính sự nghiệp; Đơn vị bán lẻ điện tại khu công nghiệp.
b)
b. Khách hàng sử dụng điện cho mục đích sản xuất, kinh doanh, dịch vụ.
c)
c. Khách hàng sử dụng điện cho mục đích sản xuất, kinh doanh, dịch vụ, bơm nước tươi tiêu; Đơn vị bán lẻ điện tại khu công nghiệp.
d)
d. Khách hàng sử dụng điện cho mục đích sản xuất, kinh doanh, dịch vụ, hành chính sự nghiệp.
6.
Câu 6. Thông tư số 16/2014/TT-BCT quy định giá bán điện tại cấp điện áp được xác định theo:
a)
a. Thỏa thuận giữa bên mua điện và bên bán điện.
b)
b. Thỏa thuận đấu nối hệ thống điện.
c)
c. Thỏa thuận ranh giới tài sản trong hợp đồng mua bán điện.
d)
d. Vị trí đặt hệ thống đo đếm.
7.
Câu 7. Thông tư số 16/2014/TT-BCT quy định đối tượng áp dụng giá bán điện theo thời gian sử dụng điện trong ngày bao gồm:
a)
a. Khách hàng sử dụng cho mục đích sản xuất, kinh doanh, dịch vụ được cấp điện qua máy biến áp chuyên dùng từ 25 kVA trở lên hoặc có sản lượng điện sử dụng trung bình ba tháng liên tục từ 2.000 kWh/tháng trở lên.
b)
b. Đơn vị bán lẻ điện tại khu công nghiệp.
c)
c. Đơn vị mua điện để bán lẻ điện ngoài mục đích sinh hoạt tại tổ hợp thương mại - dịch vụ - sinh hoạt
d)
d.Tất cả các đối tượng giá điện đã nêu.
8.
Câu 8. Thông tư số 16/2014/TT-BCT quy định giờ bình thường là:
a)
a. Các ngày từ thứ Hai đến thứ Bảy: Từ 04h00 đến 09h30 (5 giờ và 30 phút); Từ 11h30 đến 17h00 (5 giờ và 30 phút); Từ 20h00 đến 22h00 (2 giờ). Ngày Chủ nhật: Từ 03h00 đến 21h00 (18 giờ).
b)
b. Các ngày từ thứ Hai đến thứ Bảy: Từ 04h30 đến 10h00 (5 giờ và 30 phút); Từ 11h30 đến 17h00 (5 giờ và 30 phút); Từ 20h00 đến 22h00 (2 giờ). Ngày Chủ nhật: Từ 04h00 đến 22h00 (18 giờ).
c)
c. Tất cả các ngày trong tuần: Từ 04h00 đến 9h30 (5 giờ và 30 phút); Từ 12h30 đến 17h00 (4 giờ và 30 phút); Từ 20h30 đến 22h30 (2 giờ). Ngày Chủ nhật: Từ 04h00 đến 22h00 (18 giờ).
d)
d. Các ngày từ thứ Hai đến thứ Bảy: Từ 04h00 đến 09h30 (5 giờ và 30 phút); Từ 11h30 đến 17h00 (5 giờ và 30 phút); Từ 20h00 đến 22h00 (2 giờ). Ngày Chủ nhật: Từ 04h00 đến 22h00 (18 giờ).
9.
Câu 9. Thông tư số 16/2014/TT-BCT quy định trường hợp bên bán điện có đủ điều kiện lắp đặt công tơ ba giá, đã có thông báo trước bằng văn bản cho bên mua điện thuộc đối tượng bắt buộc áp dụng hình thức ba giá về kế hoạch lắp đặt công tơ ba giá, bên mua điện phải phối hợp với bên bán điện để thực hiện việc lắp đặt công tơ ba giá trong thời gian
a)
a. 7 ngày làm việc.
b)
b. 7 ngày.
c)
c. Do hai bên thỏa thuận.
d)
d. Sớm nhất.
10.
Câu 10. Theo hướng dẫn thực hiện giá bán lẻ điện, trường hợp bên mua điện thuộc đối tượng áp dụng hình thức ba giá, nhưng có các tổ chức, cá nhân dùng chung công tơ không thuộc đối tượng áp dụng hình thức ba giá, bên mua điện phải phối hợp với bên bán điện để:
a)
a. Thỏa thuận tỷ lệ sử dụng điện cho từng mục đích để xác định phần sản lượng dùng cho mục đích được tính ba giá.
b)
b. Tách riêng công tơ cho các tổ chức, cá nhân này thành khách hàng sử dụng riêng để ký hợp đồng mua bán điện chung và áp giá theo đúng đối tượng sử dụng.
c)
c. Tách riêng công tơ cho các tổ chức, cá nhân này thành khách hàng sử dụng riêng để ký hợp đồng mua bán điện trực tiếp và áp giá theo đúng đối tượng sử dụng.
d)
d. Tách riêng công tơ cho các tổ chức, cá nhân này thành khách hàng sử dụng riêng để ký hợp đồng mua bán điện và áp giá theo đối tượng sử dụng.
11.
Câu 11. Thông tư số 16/2014/TT-BCT quy định điều kiện áp dụng giá bán buôn điện là:
a)
a. Có Giấy phép hoạt động điện lực trong lĩnh vực phân phối và bán lẻ điện; Có sổ sách kế toán theo quy định; Có hợp đồng mua bán điện và công tơ đo đếm điện; Có phát hành hoá đơn tiền điện.
b)
b. Có Giấy phép hoạt động điện lực trong lĩnh vực phân phối và bán lẻ điện; Có sổ sách kế toán theo quy định; Có hợp đồng mua bán điện và công tơ đo đếm điện lắp đặt cho từng hộ sử dụng điện; Có phát hành hoá đơn tiền điện.
c)
c. Có Giấy phép hoạt động điện lực trong lĩnh vực phân phối và bán lẻ điện; Có sổ sách kế toán theo quy định; Có công tơ đo đếm điện lắp đặt cho từng hộ sử dụng điện; Có phát hành hoá đơn tiền điện.
d)
d. Có Giấy phép hoạt động điện lực trong lĩnh vực phân phối và bán lẻ điện; Có hợp đồng mua bán điện và công tơ đo đếm điện lắp đặt cho từng hộ sử dụng điện; Có phát hành hoá đơn tiền điện.
12.
Câu 12. Thông tư số 16/2014/TT-BCT quy định đơn vị bán lẻ điện tại nhà chung cư; khu đô thị; trung tâm thương mại; tòa nhà văn phòng cho thuê được áp dụng:
a)
a. Giá bán buôn điện cho kinh doanh.
b)
b. Giá bán buôn điện cho sản xuất.
c)
c. Giá bán buôn điện cho sản xuất và kinh doanh với sản lượng nhỏ.
d)
d. Giá bán buôn điện cho tổ hợp thương mại- dịch vụ - sinh hoạt.
13.
Câu 13. Thông tư số 16/2014/TT-BCT quy định tổ hợp thương mại - dịch vụ - sinh hoạt được lắp đặt đo đếm ở cấp điện áp 22kV, được áp giá theo cấp điện áp nào:
a)
a. Cấp 22kV
b)
b. Trung thế
c)
c. Thỏa thuận với khách hàng
d)
d. Không phân biệt theo cấp điện áp
14.
Câu 14. Thông tư số 16/2014/TT-BCT quy định điện năng sử dụng cho trung tâm giáo dục lao động xã hội được áp giá:
a)
a. Cơ quan bệnh viện
b)
b. Tùy theo tình hình sử dụng điện thực tế của khách hàng
c)
c. Cơ quan
d)
d. Cơ quan hành chính.
15.
Câu 15. Thông tư số 16/2014/TT-BCT quy định điện năng dùng cho thang máy tại khu chung cư cao tầng được áp giá:
a)
a. Cơ quan chiếu sáng.
b)
b. Cơ quan hành chính.
c)
c. Sinh hoạt.
d)
d. Cơ quan bệnh viện.
16.
Câu 16. Thông tư số 16/2014/TT-BCT quy định điện dùng cho văn phòng công chứng tư nhân được áp giá:
a)
a. Cơ quan.
b)
b. Cơ quan hành chính.
c)
c. Kinh doanh.
d)
d. Cơ quan chiếu sáng.
17.
Câu 17. Thông tư số 16/2014/TT-BCT quy định điện dùng cho rạp chiếu bóng được áp giá:
a)
a. Cơ quan.
b)
b. Cơ quan hành chính.
c)
c. Kinh doanh.
d)
d. Cơ quan chiếu sáng.
18.
Câu 18. Thông tư số 16/2014/TT-BCT quy định điện dùng cho điểm giao dịch khách hàng của công ty truyền thông, viễn thông, truyền hình được áp giá:
a)
a. Sản xuất.
b)
b. Kinh doanh.
c)
c. Tỷ lệ sản xuất và kinh doanh.
d)
d. Cơ quan hành chính.
19.
Câu 19. Thông tư số 16/2014/TT-BCT quy định điện dùng cho công ty xổ số được áp giá:
a)
a. Sản xuất.
b)
b. Kinh doanh.
c)
c. Tỷ lệ cơ quan và kinh doanh.
d)
d. Cơ quan hành chính.
20.
Câu 20. Thông tư số 16/2014/TT-BCT quy định điện dùng cho tổ chức hoạt động bảo hiểm (trừ bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế) được áp giá:
a)
a. Sản xuất.
b)
b. Kinh doanh.
c)
c. Tỷ lệ cơ quan và kinh doanh.
d)
d. Cơ quan hành chính.
21.
Câu 21. Thông tư số 16/2014/TT-BCT quy định điện dùng cho điểm massage được áp giá:
a)
a. Cơ quan bệnh viện.
b)
b. Kinh doanh.
c)
c. Tỷ lệ cơ quan và kinh doanh.
d)
d. Cơ quan.
22.
Câu 22. Thông tư số 16/2014/TT-BCT quy định điện dùng cho đèn quảng cáo của các cơ sở sản xuất được áp giá:
a)
a. Sản xuất.
b)
b. Kinh doanh.
c)
c. Tỷ lệ sản xuất và kinh doanh.
d)
d. Chưa quy định.
23.
Câu 23. Thông tư số 16/2014/TT-BCT quy định nhà cho thuê sử dụng điện ngoài mục đích sinh hoạt do chủ nhà ký hợp đồng mua điện được áp giá:
a)
a. Sinh hoạt.
b)
b. Kinh doanh.
c)
c. Tỷ lệ sinh hoạt và kinh doanh.
d)
d. Chưa quy định.
24.
Câu 24. Thông tư số 16/2014/TT-BCT quy định phòng bán vé của bến xe được áp giá:
a)
a. Sản xuất.
b)
b. Kinh doanh.
c)
c. Tỷ lệ sản xuất và kinh doanh.
d)
d. Chưa quy định.
25.
Câu 25. Thông tư số 16/2014/TT-BCT quy định điểm trông giữ xe tại các chung cư được áp giá:
a)
a. Cơ quan.
b)
b. Kinh doanh.
c)
c. Tỷ lệ cơ quan và kinh doanh.
d)
d. Chưa quy định.
26.
Câu 26. Thông tư số 16/2014/TT-BCT quy định trụ sở quản lý của các tập đoàn không đặt địa điểm sản xuất được áp giá:
a)
a. Sản xuất.
b)
b. Kinh doanh.
c)
c. Tỷ lệ sản xuất và kinh doanh.
d)
d. Chưa quy định.
27.
Câu 27. Thông tư số 16/2014/TT-BCT quy định các kho chứa hàng hoá (nguyên vật liệu, thành phẩm, bán thành phẩm) đang trong quá trình sản xuất và địa điểm đặt kho ngoài khu vực sản xuất được áp giá:
a)
a. Kinh doanh.
b)
b. Sản xuất.
c)
c. Tỷ lệ giữa sản xuất và kinh doanh.
d)
d. Thỏa thuận theo tình hình thực tế.
28.
Câu 28. Thông tư số 16/2014/TT-BCT quy định điện dùng cho quỹ chính sách xã hội có thu lợi nhuận được áp giá:
a)
a. Cơ quan.
b)
b. Kinh doanh.
c)
c. Tỷ lệ cơ quan và kinh doanh.
d)
d. Cơ quan hành chính.
29.
Câu 29. Khách hàng có giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh là hàn, tiện và xác minh khách hàng đang hoạt động tân trang xe hai bánh, trường hợp này áp giá gì?
a)
a. Kinh doanh.
b)
b. Sản xuất.
c)
c. Tỷ lệ giữa kinh doanh và sản xuất.
d)
d. Căn cứ tình hình thực tế sử đụng điện thực tế của khách hàng để áp giá phù hợp
30.
Câu 30. Khách hàng có giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh là may gia công và xác minh thực tế khách hàng đang sử dụng điện cho nhà may, trường hợp này áp giá:
a)
a. Kinh doanh.
b)
b. Sản xuất.
c)
c. Tỷ lệ giữa kinh doanh và sản xuất.
d)
d. Căn cứ tình hình thực tế sử đụng điện thực tế của khách hàng để áp giá phù hợp
31.
Câu 31. Thông tư số 16/2014/TT-BCT quy định cửa hàng bán thuốc trị bệnh trong khuôn viên bệnh viện được áp giá:
a)
a. Kinh doanh.
b)
b. Sản xuất.
c)
c. Tỷ lệ giữa sinh hoạt và sản xuất.
d)
d. Sinh hoạt
32.
Câu 32. Thông tư số 16/2014/TT-BCT quy định điện dùng cho mục đích xây dựng được áp giá:
a)
a. Dịch vụ.
b)
b. Tỷ lệ giữa sản xuất và kinh doanh.
c)
c. Sản xuất.
d)
d. Kinh doanh.
33.
Câu 33. Thông tư số 16/2014/TT-BCT quy định doanh nghiệp sử dụng điện để cung cấp nước sạch cho kinh doanh được áp giá điện:
a)
a. Kinh doanh.
b)
b. Sản xuất.
c)
c. Tỷ lệ giữa sản xuất và kinh doanh.
d)
d. Cơ quan.
34.
Câu 34. Thông tư số 16/2014/TT-BCT quy định điện dùng cho xử lý nước thải của thành phố, thị xã được áp giá:
a)
a. Kinh doanh.
b)
b. Sản xuất.
c)
c. Tỷ lệ giữa cơ quan và sản xuất.
d)
d. Cơ quan.
35.
Câu 35. Thông tư số 16/2014/TT-BCT quy định điện dùng cho chiếu xạ tiệt trùng được áp giá:
a)
a. Kinh doanh.
b)
b. Sản xuất.
c)
c. Tỷ lệ giữa kinh doanh và sản xuất.
d)
d. Cơ quan.
36.
Câu 36. Thông tư số 16/2014/TT-BCT quy định doanh nghiệp có văn phòng đặt tại địa điểm cùng với khu vực sản xuất được áp giá điện:
a)
a. Kinh doanh.
b)
b. Sản xuất.
c)
c. Tỷ lệ giữa sản xuất và kinh doanh.
d)
d. Cơ quan.
37.
Câu 37. Thông tư số 16/2014/TT-BCT quy định các kho chứa hàng hoá (nguyên vật liệu, thành phẩm, bán thành phẩm) đang trong quá trình sản xuất và địa điểm đặt kho tại khu vực sản xuất được áp giá:
a)
a. Kinh doanh.
b)
b. Sản xuất.
c)
c. Tỷ lệ giữa sản xuất và kinh doanh.
d)
d. Thỏa thuận theo tình hình thực tế.
38.
Câu 38. Thông tư số 16/2014/TT-BCT quy định điện dùng cho phần truyền tải tín hiệu của công ty truyền hình được áp giá:
a)
a. Kinh doanh.
b)
b. Sản xuất.
c)
c. Tỷ lệ giữa cơ quan và sản xuất.
d)
d. Cơ quan.
39.
Câu 39. Thông tư số 16/2014/TT-BCT quy định điện dùng cho bảo quản nông sản sau thu hoạch được áp giá:
a)
a. Kinh doanh.
b)
b. Sản xuất.
c)
c. Tỷ lệ giữa cơ quan và sản xuất.
d)
d. Cơ quan.
40.
Câu 40. Thông tư số 16/2014/TT-BCT quy định điện dùng cho hoạt động in ấn của cơ quan báo chí được áp giá:
a)
a. Kinh doanh.
b)
b. Sản xuất.
c)
c. Tỷ lệ giữa cơ quan và sản xuất.
d)
d. Cơ quan.
41.
Câu 41. Thông tư số 16/2014/TT-BCT quy định điện dùng cho chế biến thực phẩm được áp giá:
a)
a. Kinh doanh.
b)
b. Sản xuất.
c)
c. Tỷ lệ giữa kinh doanh và sản xuất.
d)
d. Cơ quan.
42.
Câu 42. Thông tư số 16/2014/TT-BCT quy định điện dùng cho sản xuất phần mềm tin học, âm bản được áp giá:
a)
a. Kinh doanh.
b)
b. Sản xuất.
c)
c. Tỷ lệ giữa kinh doanh và sản xuất.
d)
d. Cơ quan.
43.
Câu 43. Điện dùng cho dịch vụ bưu chính phổ cập như bưu điện văn hóa phường được áp giá:
a)
a. Cơ quan.
b)
b. Cơ quan hành chính.
c)
c. Kinh doanh.
d)
d. Sản xuất
44.
Câu 44. Thông tư số 16/2014/TT-BCT quy định điện dùng cho nuôi cấy mô thực vật được áp giá:
a)
a. Sản xuất.
b)
b. Tỷ lệ giữa cơ quan và sản xuất.
c)
c. Cơ quan.
d)
d. Kinh doanh.
45.
Câu 45. Thông tư số 16/2014/TT-BCT quy định công tơ thẻ trả trước được áp dụng đối với nhóm khách hàng:
a)
a. Mua điện tạm thời
b)
b. Mua điện ngắn hạn
c)
c. Sử dụng điện cho mục đích sinh hoạt
d)
d. Bao gồm các nội dung đã nêu.
46.
Câu 46. Thông tư số 16/2014/TT-BCT ngày 29/5/2014 quy định trường hợp bên mua điện đủ điều kiện áp dụng hình thức ba giá, nhưng bên bán điện chưa có điều kiện lắp đặt được công tơ ba giá, áp dụng giá bán lẻ điện:
a)
a. Giờ cao điểm.
b)
b. Giờ thấp điểm.
c)
c. Giờ bình thường.
d)
d. Thỏa thuận với khách hàng.
47.
Câu 47. Thông tư số 16/2014/TT-BCT ngày 29/5/2014 quy định giá bán buôn điện cho khu công nghiệp do Công ty điện lực bán cho đơn vị bán lẻ điện ở phía trung áp của các trạm biến áp hạ áp bằng:
a)
a. Mức giá bán buôn điện áp dụng cho các ngành sản xuất tại cấp trung áp tương ứng.
b)
b. Mức giá bán lẻ điện tại cấp trung áp tương ứng.
c)
c. Mức giá bán lẻ điện áp dụng cho các ngành sản xuất tại cấp trung áp tương ứng.
d)
d. Mức giá bán buôn điện tại cấp trung áp tương ứng.