wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Giáo dục quốc phòng

Total questions: 133

Worksheet time: 1hrs 7mins

Name
Class
Date
1.

Tập hợp đội hình tiểu đội 1 hàng ngang có mấy bước?

a)

4 bước

b)

1 bước

c)

3 bước

d)

2 bước

2.

Trình tự tập hợp đội hình tiểu đội 1 hàng ngang gồm những bước  nào?

a)

Điểm số; chỉnh đốn hàng ngũ; tập hợp đội hình; giải tán

b)

Điểm số; tập hợp đội hình; giải tán

c)

Tập hợp đội hình; điểm số; chỉnh đốn hàng ngũ; giải tán

d)

Điểm số; tập hợp đội hình; chỉnh đốn hàng ngũ

3.

Trình tự tập hợp đội hình tiểu đội 2 hàng ngang gồm những bước  nào?

a)

Điểm số; chỉnh đốn hàng ngũ; tập hợp đội hình; giải tán

b)

Điểm số; tập hợp đội hình; giải tán

c)

Tập hợp đội hình; chỉnh đốn hàng ngũ; giải tán

d)

Điểm số; tập hợp đội hình; chỉnh đốn hàng ngũ

4.

Trình tự tập hợp đội hình tiểu đội 1 hàng dọc gồm những bước  nào?

a)

Điểm số; chỉnh đốn hàng ngũ; tập hợp đội hình; giải tán

b)

Điểm số; tập hợp đội hình; giải tán

c)

Tập hợp đội hình; điểm số; chỉnh đốn hàng ngũ; giải tán

d)

Điểm số; tập hợp đội hình; chỉnh đốn hàng ngũ

5.

Trình tự tập hợp đội hình tiểu đội 2 hàng dọc gồm những bước  nào?

a)

Điểm số; chỉnh đốn hàng ngũ; tập hợp đội hình; giải tán

b)

Điểm số; tập hợp đội hình; giải tán

c)

Tập hợp đội hình; chỉnh đốn hàng ngũ; giải tán

d)

Điểm số; tập hợp đội hình; chỉnh đốn hàng ngũ

6.

Khi kiểm tra gióng hàng, tiểu đội trưởng phải làm như thế nào?

a)

Nghiêng đầu để kiểm tra theo chuẩn

b)

Bước qua phải hoặc qua trái 5 bước

c)

Thực hiện động tác qua phải (trái) để kiểm tra

d)

Đứng tại chỗ để kiểm tra toàn đội hình

7.

Đội hình tiểu đội có đội hình nào?

a)

Thành 3 hàng dọc

b)

2 hàng ngang, 2 hàng dọc

c)

3 hàng ngang, 2 hàng dọc

d)

3 hàng dọc, 2 hàng ngang 

8.

Đội hình nào phải thực hiện điểm số?

a)

Đội hình tiểu đội 2 hàng ngang

b)

Đội hình trung đội 2  hàng dọc

c)

Đội hình trung đội 1 hàng dọc

d)

Đội hình trung đội 2 hàng ngang

9.

Đội hình nào không thực hiện điểm số?

a)

Đội hình tiểu đội 1 hàng ngang

b)

Đội hình trung đội 1 hàng dọc

c)

Đội hình trung đội đội 3 hàng ngang

d)

Đội hình trung đội 2  hàng ngang

10.

Khẩu lệnh của tiểu đội trưởng tiểu đội X khi tập hợp đội hình  thành 1 hàng ngang như thế nào?

a)

“Toàn tiểu đội X, 1 hàng ngang- Tập hợp”

b)

“Toàn tiểu đội X, thành 1 hàng ngang- Tập hợp”

c)

“Tiểu đội X thành 1 hàng ngang – Tập hợp”

d)

“Tiểu đội X chú ý: thành 1 hàng ngang- tập hợp”

11.

Khẩu lệnh của tiểu đội trưởng tiểu đội X khi tập hợp đội hình  thành 2 hàng ngang như thế nào?

a)

“Tiểu đội X thành 2 hàng ngang – Tập hợp”

b)

“Toàn tiểu đội X thành 2 hàng ngang – Tập hợp”

c)

“Toàn tiểu đội X 2 hàng ngang - Tập hợp”

d)

“Tiểu đội X chú ý: thành 2 hàng ngang - Tập hợp”

12.

Khẩu lệnh của tiểu đội trưởng tiểu đội X khi tập hợp đội hình  thành 1 hàng dọc như thế nào?

a)

“Toàn tiểu đội X, 1 hàng dọc – Tập hợp”

b)

“Tiểu đội X thành 1 hàng dọc – Tập hợp”

c)

“Toàn tiểu đội X, thành 1 hàng dọc – Tập hợp”

d)

“Tiểu đội X chú ý: thành 1 hàng dọc - Tập hợp”

13.

Khẩu lệnh của tiểu đội trưởng tiểu đội X khi tập hợp đội hình  thành 2 hàng dọc như thế nào?

a)

“Toàn tiểu đội X, 2 hàng dọc – Tập hợp”

b)

“Tiểu đội X chú ý: thành 2 hàng dọc – Tập hợp”

c)

“Toàn tiểu đội X, thành 2 hàng dọc – Tập hợp”

d)

“Tiểu đội X thành 2 hàng dọc – Tập hợp”

14.

. Đội hình tiểu đội gồm những đội hình nào ? 

a)

 1 hàng ngang; 1 hàng dọc; 2 hàng ngang; 2 hàng dọc

b)

 3 hàng ngang; 3 hàng dọc

c)

 4 hàng ngang; 3 hàng dọc

d)

 3 hàng dọc; 4 hàng dọc

15.

Tiểu đội hàng ngang có đội hình nào?   4 hàng ngang 

a)

  4 hàng ngang 

b)

2 hàng ngang

c)

  3 hàng ngang

d)

  Không có đội hình hàng ngang

16.

Tiểu đội hàng dọc có đội hình nào? 

a)

 5 hàng dọc 

b)

 4 hàng dọc

c)

 2 hàng dọc

d)

 Không có đội hình hàng dọc

17.

Đội hình nào sau đây phải thực hiện điểm số?

a)

 Tiểu đội 1 hàng ngang 

b)

 Tiểu đội 2 hàng ngang 

c)

 Tiểu đội 2 hàng dọc 

d)

 Trung đội 2 hàng dọc 

18.

Chiến sĩ nào làm chuẩn khi giãn đội hình tiểu đội 1 hàng dọc?Tiểu đội trưởng

a)

Tiểu đội trưởng

b)

Chiến sĩ đứng đầu hàng ( số 1)

c)

Chiến sĩ đứng cuối hàng

d)

Chiến sĩ đứng giữa hàng

19.

Đội hình nào sau đây không thực hiện điểm số?

a)

Tiểu đội 1 hàng ngang

b)

Tiểu đội 1 hàng dọc

c)

Trung đội 1 hàng dọc

d)

Tiểu đội 2 hàng ngang

20.

Trung đội hàng ngang không có đội hình nào? 

a)

4 hàng ngang

b)

3 hàng ngang

c)

2 hàng ngang

d)

1 hàng ngang

21.

Đội hình trung đội có đội hình nào? 

a)

4 hàng ngang; 4 hàng dọc

b)

3 hàng ngang; 3 hàng dọc

c)

4 hàng ngang; 3 hàng ngang

d)

4 hàng dọc; 3 hàng ngang

22.

Chiến sĩ nào làm chuẩn khi giãn đội hình tiểu đội, trung đội hàng  ngang?

a)

Tiểu đội trưởng luôn là người làm chuẩn

b)

Trung đội trưởng phải là người làm chuẩn

c)

Tuỳ theo lệnh của chỉ huy, nhưng thường là người đứng đầu bên  phải đội hình

d)

Người có số thứ tự chẵn trong đội hình

23.

Cách điểm số của đội hình trung đội 3 hàng ngang như thế nào?

a)

Tiểu đội 1 điểm số, các tiểu đội khác báo cáo thừa, thiếu

b)

Hết tiểu đội đến tiểu đội 2 điểm số 

c)

Điểm số từ 1 đến hết chiến sĩ trong trung đội

d)

Không có tiểu đội nào điểm số

24.

Tập hợp đội hình trung đội 1 hàng ngang có mấy bước?

a)

4 bước

b)

2 bước

c)

3 bước

d)

1 bước

25.

Tập hợp đội hình trung đội 1 hàng ngang gồm những bước nào?

a)

Điểm số; chỉnh đốn hàng ngũ; tập hợp đội hình; giải tán

b)

Điểm số; tập hợp đội hình; giải tán

c)

Tập hợp đội hình; điểm số; chỉnh đốn hàng ngũ; giải tán

d)

Tập hợp đội hình; chỉnh đốn hàng ngũ

26.

Tập hợp đội hình trung đội 2 hàng ngang có mấy bước?4 bước

a)

4 bước

b)

2 bước

c)

3 bước

d)

1 bước

27.

Tập hợp đội hình trung đội 2 hàng ngang gồm những bước nào?

a)

Điểm số; chỉnh đốn hàng ngũ; tập hợp đội hình; giải tán

b)

Điểm số; tập hợp đội hình; giải tán

c)

Tập hợp đội hình; điểm số; chỉnh đốn hàng ngũ; giải tán

d)

Tập hợp đội hình; chỉnh đốn hàng ngũ; giải tán

28.

Tập hợp đội hình trung đội 3 hàng ngang có mấy bước?

a)

4 bước

b)

2 bước

c)

3 bước

d)

1 bước

29.

Tập hợp đội hình trung đội 3 hàng ngang gồm những bước nào?

a)

Điểm số; chỉnh đốn hàng ngũ; tập hợp đội hình; giải tán

b)

Điểm số; tập hợp đội hình; giải tán

c)

Tập hợp đội hình; chỉnh đốn hàng ngũ

d)

Tập hợp đội hình; điểm số; chỉnh đốn hàng ngũ; giải tán

30.

Tập hợp đội hình trung đội 1 hàng dọc có mấy bước?

a)

4 bước

b)

2 bước

c)

3 bước

d)

1 bước

31.

Tập hợp đội hình trung đội 1 hàng dọc gồm những bước nào?

a)

Điểm số; chỉnh đốn hàng ngũ; tập hợp đội hình; giải tán

b)

Điểm số; tập hợp đội hình; giải tán

c)

Tập hợp đội hình; điểm số; chỉnh đốn hàng ngũ; giải tán

d)

Tập hợp đội hình; chỉnh đốn hàng ngũ

32.

Tập hợp đội hình trung đội 2 hàng dọc có mấy bước?

a)

4 bước

b)

2 bước

c)

3 bước

d)

1 bước

33.

Tập hợp đội hình trung đội 2 hàng dọc gồm những bước nào?

a)

Tập hợp đội hình; chỉnh đốn hàng ngũ; giải tán

b)

Điểm số; tập hợp đội hình; giải tánTập hợp đội hình; điểm số; chỉnh đốn hàng ngũ; giải tán

c)

Tập hợp đội hình; điểm số; chỉnh đốn hàng ngũ; giải tán

d)

Tập hợp đội hình; chỉnh đốn hàng ngũ; giải tán

34.

Tập hợp đội hình trung đội 3 hàng dọc có mấy bước?

a)

4 bước

b)

2 bước

c)

3 bước

d)

1 bước

35.

Tập hợp đội hình trung đội 3 hàng dọc gồm những bước nào?

a)

Tập hợp đội hình; chỉnh đốn hàng ngũ; giải tán

b)

Tập hợp đội hình; điểm số; chỉnh đốn hàng ngũ; giải tán

c)

Điểm số; tập hợp đội hình; giải tán

d)

Tập hợp đội hình; chỉnh đốn hàng ngũ; giải tán

36.

Tập hợp đội hình tiểu đội 1 hàng ngang gồm những bước nào?

a)

Điểm số; chỉnh đốn hàng ngũ; tập hợp đội hình; giải tán

b)

Điểm số; tập hợp đội hình; giải tán

c)

Tập hợp đội hình; điểm số; chỉnh đốn hàng ngũ; giải tán

d)

Tập hợp đội hình; chỉnh đốn hàng ngũ

37.

Khẩu lệnh của trung đội trưởng trung đội 4 khi tập hợp đội hình  thành 1 hàng ngang như thế nào?

a)

“Toàn trung đội 4, 1 hàng ngang- Tập hợp”

b)

“Toàn trung  đội 4, thành 1 hàng ngang- Tập hợp”

c)

“Trung đội 4 thành 1 hàng ngang – Tập hợp”

d)

“Trung đội 4 chú ý: thành 1 hàng ngang- tập hợp”

38.

Khẩu lệnh của trung đội trưởng trung đội 5 khi tập hợp đội hình  thành 2 hàng ngang như thế nào?

a)

“Trung đội 5 thành 2 hàng ngang – Tập hợp”

b)

“Toàn trung đội 5, thành 2 hàng ngang – Tập hợp”

c)

“Toàn trung đội 5, 2 hàng ngang- Tập hợp”

d)

“Trung đội 5 chú ý: thành 2 hàng ngang - Tập hợp”

39.

Khẩu lệnh của trung đội trưởng trung đội X khi tập hợp đội hình  thành 1 hàng dọc như thế nào?

a)

“Toàn trung đội X, 1 hàng dọc – Tập hợp”

b)

“Trung đội X thành 1 hàng dọc – Tập hợp”

c)

“Toàn trung đội X, thành 1 hàng dọc – Tập hợp”

d)

“Trung đội X chú ý: thành 1 hàng dọc - Tập hợp”

40.

Khẩu lệnh của trung đội trưởng trung đội Y khi tập hợp đội  hình thành 2 hàng dọc như thế nào?

a)

“Toàn trung đội Y, 2 hàng dọc – Tập hợp”

b)

“Trung đội Y chú ý: thành 2 hàng dọc – Tập hợp”

c)

“Toàn trung đội Y, thành 2 hàng dọc – Tập hợp”

d)

“Trung đội Y thành 2 hàng dọc – Tập hợp”

41.

Trung đội không có đội hình nào? 

a)

1 hàng ngang; 1 hàng dọc

b)

2 hàng ngang; 2 hàng dọc

c)

3 hàng ngang; 3 hàng dọc

d)

4 hàng dọc; 4 hàng ngang

42.

Lãnh thổ quốc gia được cấu thành từ các yếu tố nào?

a)

 Lãnh thổ; dân cư; nhà nước

b)

 Lãnh thổ; dân tộc; hiến pháp; pháp luật

c)

 Lãnh thổ; dân cư; hiến pháp  

d)

 Lãnh thổ; nhân dân; dân tộc  

43.

Trong các yếu tố cấu thành lãnh thổ quốc gia, yếu tố nào quan trọng nhất, quyết định nhất?

a)

  Dân cư

b)

  Lãnh thổ 

c)

  Nhà nước

d)

  Hiến pháp, pháp luật

44.

Trách nhiệm trong bảo vệ chủ quyền lãnh thổ quốc gia được xác định như thế nào? Là trách nhiệm của toàn lực lượng vũ trang và toàn dân

a)

Là trách nhiệm của toàn lực lượng vũ trang và toàn dân

b)

Là trách nhiệm của toàn Đảng và các tổ chức xã hội 

c)

Là trách nhiệm của toàn Đảng, toàn quân và toàn dân

d)

Là trách nhiệm của giai cấp, của Đảng và quân đội 

45.

Lãnh thổ thuộc chủ quyền hoàn toàn, tuyệt đối và đầy đủ của quốc gia bao gồm những bộ phận nào?

a)

Vùng đất; vùng nước; vùng trời trên vùng đất, vùng nước; lòng đất dưới chúng 

b)

Vùng đất; vùng trời trên vùng đất; lòng đất dưới chúng  

c)

Vùng đất; vùng nước; vùng trời trên vùng đất; lòng đất dưới chúng  

d)

Vùng đất; vùng trời; lòng đất dưới chúng  

46.

Lãnh thổ quốc gia được cấu thành gồm những vùng nào?

a)

 Vùng đất; vùng trời; vùng tiếp giáp lãnh hải 

b)

 Vùng đất; vùng trời; vùng lãnh hải; vùng thềm lục địa 

c)

 Vùng đất; vùng trời; vùng đặc quyền kinh tế 

d)

 Vùng đất; vùng nước; vùng trời; vùng lòng đất 

47.

Vùng lòng đất quốc gia là:

a)

Toàn bộ phần nằm dưới lòng đất thuộc chủ quyền quốc gia  

b)

Toàn bộ phần nằm dưới lòng đất, vùng nước thuộc chủ quyền quốc gia

c)

Toàn bộ phần nằm dưới lòng đất, vùng đảo thuộc chủ quyền quốc gia 

d)

Toàn bộ phần nằm dưới lòng đất, vùng trời thuộc chủ quyền quốc gia  

48.

Vùng trời quốc gia là:

a)

 Không gian bao trùm trên vùng đất quốc gia

b)

 Không gian bao trùm trên vùng đất, vùng đảo quốc gia

c)

 Không gian bao trùm trên vùng đất, vùng nước quốc gia

d)

 Không gian bao trùm trên vùng đảo và vùng biển quốc gia

49.

Vùng nước quốc gia bao gồm:

a)

Vùng nước nội địa, vùng nội thủy, vùng nước lãnh hải 

b)

Vùng nước nội địa, vùng nước biên giới

c)

Vùng nước nội địa, vùng nước biên giới, vùng nội thủy, vùng nước lãnh hải 

d)

Vùng nước nội địa, vùng nước lãnh hải

50.

Vùng lãnh hải là vùng biển 

a)

tiếp liền bên ngoài vùng thềm lục địa của quốc gia  

b)

tiếp liền bên trong vùng đặc quyền kinh tế của quốc gia 

c)

tiếp liền bên ngoài vùng đặc quyền kinh tế của quốc gia 

d)

tiếp liền bên ngoài vùng nước nội thủy của quốc gia 

51.

Vùng lãnh hải rộng bao nhiêu hải lý và tính từ đâu?

a)

 12 hải lí tính từ đường cơ sở dùng để tính chiều rộng lãnh hải

b)

 24 hải lí tính từ đường cơ sở dùng để tính chiều rộng lãnh hải 

c)

 12 hải lí tính từ vùng đặc quyền kinh tế

d)

 12 hải lí tính từ đường bờ biển

52.

Vùng nội thủy là vùng nước: nằm ngoài đường cơ sở 

a)

 nằm ngoài đường cơ sở 

b)

 bên trong đường cơ sở

c)

 nằm trong vùng lãnh hải

d)

 dùng để tính chiều rộng lãnh hải

53.

Vùng đất của quốc gia bao gồm:

a)

Vùng đất lục địa và các đảo thuộc chủ quyền quốc gia  

b)

Toàn bộ vùng đất lục địa và các quần đảo thuộc chủ quyền quốc gia  

c)

 Toàn bộ vùng đất lục địa và các đảo, quần đảo thuộc chủ quyền quốc gia

d)

Vùng đất lục địa và các đảo, quần đảo thuộc chủ quyền quốc gia 

54.

Vùng nước nội địa của  quốc gia bao gồm:

a)

 Biển, hồ ao, sông ngòi, đầm nằm trên khu vực biên giới

b)

 Biển, hồ ao, sông ngòi, đầm nằm tại khu vực cửa biển

c)

 Biển, hồ ao, sông ngòi, đầm nằm ngoài khu vực biên giới

d)

 Biển nội địa, hồ ao, sông ngòi, đầm nằm trên vùng đất liền

55.

Vùng nước biên giới của quốc gia bao gồm:

a)

Biển nội địa, hồ ao, sông ngòi nằm trên khu vực biên giới quốc gia

b)

Biển nội địa, hồ ao, sông ngòi nằm ở khu vực rừng núi của quốc gia 

c)

Biển nội địa, hồ ao, sông ngòi nằm trong nội địa của quốc gia 

d)

 Biển nội địa, hồ ao, sông ngòi nằm ngoài khu vực biên giới quốc gia 

56.

Vùng nội thủy của quốc gia được giới hạn 

a)

bởi một bên là biển rộng, một bên là đường cơ sở dùng để tính chiều rộng lãnh hải

b)

bởi một bên là biển cả, một bên là đường cơ sở dùng để tính chiều rộng lãnh hải

c)

bởi một bên là bờ biển, một bên là đường cơ sở dùng để tính chiều rộng lãnh hải

d)

bởi một bên là bờ biển, một bên là đường ngoài cùng của lãnh hải 

57.

Vùng trời quốc gia được quy định như thế nào?

a)

 Mỗi quốc gia trên thế giới có quy định khác nhau

b)

 Các quốc gia đều thống nhất cùng một độ cao

c)

 Phụ thuộc vào khả năng bảo vệ của tên lửa phòng không quốc gia

d)

 Độ cao vùng trời quốc gia ngoài khu vực khí quyển của Trái Đất

58.

Chủ quyền lãnh thổ quốc gia là quyền gì?

a)

Tuyệt đối và riêng biệt của mỗi quốc gia đối với lãnh thổ của quốc gia đó

b)

Hoàn toàn, riêng biệt của mỗi quốc gia đối với lãnh thổ và trên lãnh thổ của quốc gia đó

c)

Tối cao, tuyệt đối và hoàn toàn riêng biệt của mỗi quốc gia đối với lãnh thổ và trên lãnh thổ của quốc gia đó

d)

Tuyệt đối của mỗi quốc gia đối với lãnh thổ của quốc gia đó

59.

Chủ quyền lãnh thổ quốc gia là

a)

 văn hóa, là ý chí của dân tộc

b)

 thể hiện tính nhân văn của dân tộc

c)

 truyền thống của quốc gia, dân tộc

d)

 quyền thiêng liêng, bất khả xâm phạm của quốc gia

60.

Xác định biên giới quốc gia trên đất liền bằng cách nào?

a)

Đánh dấu trên thực địa bằng hệ thống sông suối

b)

Đánh dấu trên thực địa bằng làng bản nơi biên giới

c)

Đánh dấu trên thực địa bằng hệ thống mốc quốc giới

d)

Đánh dấu trên thực địa bằng hệ thống tọa độ

61.

Theo Công ước Liên hợp quốc về Luật biển, phía ngoài vùng lãnh hải còn có những vùng biển nào? 

a)

 Vùng nội thủy, vùng kinh tế , vùng đặc quyền và thềm lục địa 

b)

 Vùng tiếp giáp lãnh hải, vùng đặc quyền kinh tế , vùng thềm lục địa

c)

 Khu vực biên giới, vùng đặc khu kinh tế và thềm lục địa

d)

 Vùng biên giới trên biển, vùng đặc quyền kinh tế và thềm lục địa

62.

Nội dung nào sau đây về các vùng biển không đúng với quy định của Công ước Liên hợp quốc về Luật biển?

a)

Vùng thềm lục địa cách phía ngoài đường cơ sở 200 hải lí 

b)

Vùng đặc quyền kinh tế cách phía ngoài đường cơ sở 200 hải lí 

c)

Vùng đặc quyền kinh tế cách vùng lãnh hải 200 hải lí

d)

Ranh giới ngoài vùng tiếp giáp lãnh hải cách đường cơ sở 24 hải lí

63.

Nội dung nào sau đây về các vùng biển không đúng với quy định của Công ước Liên hợp quốc về Luật biển?

a)

Từ đường cơ sở ra ngoài 12 hải lí là vùng lãnh hải

b)

Từ mép ngoài lãnh hải ra ngoài 12 hải lí là vùng tiếp giáp lãnh hải

c)

Từ mép ngoài vùng tiếp giáp lãnh hải ra biển là vùng đặc quyền kinh tế cách 200 hải lí so với đường cơ sở 

d)

Tính từ vùng lãnh hải ra biển 200 hải lí lãnh hải là vùng thềm lục địa

64.

Một trong những nội dung chủ quyền của quốc gia trên lãnh thổ quốc gia là:

a)

 Quyền tự do lựa chọn chế độ chính trị, kinh tế

b)

 Không được tự do lựa chọn lĩnh vực kinh tế

c)

 Do các thế lực bên ngoài can thiệp vào nội bộ

d)

 Do có sự chi phối bởi các nước trong khu vực

65.

Đường biên giới quốc gia trên đất liền của Việt Nam  dài bao nhiêu km?

a)

 4.540 km

b)

 4.530 km

c)

 4.520 km

d)

 4.510 km

66.

Việt Nam có chung đường biên giới quốc gia trên đất liền với những quốc gia nào?

a)

Trung Quốc, Thái Lan, Campuchia, Mianma

b)

Trung Quốc, Malaysia, Indonesia

c)

Trung Quốc, Lào, Campuchia

d)

Trung Quốc, Thái Lan, Campuchia, Malaysia 

67.

Biến Đông tiếp giáp với vùng biển của những quốc gia nào?

a)

Trung Quốc, Campuchia, Thái Lan, Malaysia, Indonesia, Brunei, Philipin

b)

Singgapo, Trung Quốc, Thái Lan, Campuchia, Malaysia, Philipin 

c)

Úc, Trung Quốc, Thái Lan, Campuchia, Malaysia, Indonesia

d)

Mianma, Trung Quốc, Thái Lan, Campuchia, Malaysia, Indonesia, Philipin, Đài loan

68.

Biến Đông được bao bọc bởi những quốc gia và vùng lãnh thổ nào?

a)

Việt Nam, Trung Quốc, Campuchia, Thái Lan, Singgapo, Malaysia, Indonesia, Brunei, Philipin, Đài Loan

b)

Trung Quốc, Thái Lan, Campuchia, Malaysia, Philipin 

c)

Úc, Trung Quốc, Thái Lan, Campuchia, Indonesia, Đài Loan

d)

Trung Quốc, Thái Lan, Campuchia, Malaysia, Indonesia, Philipin 

69.

Một trong những nội dung về khái niệm biên giới quốc gia là gì? 

a)

Là đường lãnh thổ của một quốc gia 

b)

Là giới hạn ngoài của mặt đất quốc gia

c)

Là mặt phẳng giới hạn không gian của một quốc gia

d)

Là giới hạn lãnh thổ của một quốc gia 

70.

Một trong những nội dung về chủ quyền biên giới quốc gia là gì? 

a)

Là chủ quyền hoàn toàn và đầy đủ của quốc gia đối với lãnh thổ  

b)

Chủ quyền toàn diện của quốc gia đối với lãnh thổ   

c)

Là chủ quyền hoàn toàn và tuyệt đối của quốc gia đối với lãnh thổ 

d)

Thuộc chủ quyền toàn diện của quốc gia đối với lãnh thổ  

71.

Tên gọi nào sau đây không chuẩn về tên gọi các bộ phận cấu thành biên giới quốc gia?

a)

 Đường biên giới trên bộ

b)

 Biên giới trên không

c)

 Biên giới trên biển 

d)

 Biên giới quốc gia trên đất liền

72.

Xác định biên giới quốc gia trên đất liền theo cách nào?

a)

 Theo các bản làng vùng biên 

b)

 Theo độ cao, thấp của mặt đất trong khu vực

c)

 Theo các điểm, đường, vật chuẩn

d)

 Theo ranh giới khu vực biên giới

73.

Phương pháp cố định đường biên giới quốc gia không có nội dung nào sau đây?

a)

 Dùng đường phát quang

b)

 Đặt mốc quốc giới

c)

 Dùng tài liệu ghi lại đường biên giới

d)

 Cử lực lượng canh gác giữ quốc giới

74.

Một trong các phương pháp cố định đường biên giới quốc gia là gì?

a)

 Xây dựng làng biên giới

b)

 Xây tường mốc biên giới 

c)

 Đặt mốc quốc giới

d)

 Xây dựng ranh giới quốc giới

75.

Với quốc gia ven biển, đường ranh giới ngoài vùng lãnh hải của đất liền, của đảo và quần đảo gọi là gì? 

a)

 Là thềm lục địa quốc gia trên biển

b)

 Là mốc biên giới quốc gia trên biển

c)

 Là đường biên giới quốc gia trên biển

d)

 Là khu vực biên giới quốc gia trên biển

76.

Các quốc gia khác có quyền gì ở vùng nội thủy của quốc gia ven biển?

a)

 Chỉ được vào vùng nội thủy khi được phép của quốc gia ven biển 

b)

 Không được quốc gia ven biển cho phép với bất kì lí do nào

c)

 Tự do vào vùng nội thủy dù không có sự đồng ý của quốc gia ven biển

d)

 Đi qua không gây hại như vùng lãnh hải

77.

Các quốc gia khác có quyền gì ở vùng lãnh hải của quốc gia ven biển? 

a)

 Tự do hàng hải Tự do sử dụng

b)

 Tự do sử dụng

c)

 Không được phép đi qua

d)

 Đi qua không gây hại

78.

Các quốc gia khác có quyền gì ở vùng đặc quyền kinh tế của quốc gia ven biển? 

a)

 Tự do hàng hải

b)

 Đi qua không gây hại Không được phép đi qua

c)

 Không được phép đi qua

d)

 Được phép, nhưng hạn chế việc đi qua 

79.

Một trong những quan điểm của Đảng và nhà nước ta về bảo vệ biên giới quốc gia là gì? 

a)

 Phải dựa vào dân, trực tiếp là đồng bào các dân tộc ở biên giới 

b)

 Tăng cường hơn nữa sức mạnh quốc phòng khu vực biên giới

c)

 Tăng cường lực lượng quân đội 

d)

 Xây dựng nhiều công trình quốc phòng nơi biên giới

80.

Chế độ pháp lí của vùng nội thủy theo Công ước quốc tế về luật biển như thế nào?

a)

 Thuộc quyền chủ quyền của quốc gia ven biển

b)

 Thuộc quyền xét xử đầy đủ của quốc gia ven biển

c)

 Thuộc chủ quyền hoàn toàn, tuyệt đối và đầy đủ của quốc gia

d)

 Thuộc quyền chủ quyền hoàn toàn của quốc gia ven biển

81.

Một trong những nội dung về vị trí, ý nghĩa xây dựng, quản lí khu vực biên giới quốc gia là gì? 

a)

 Luôn tăng cường sức mạnh về quốc phòng Luôn tăng cường sức mạnh về quốc phòng

b)

 Để phát triển nền ngoại giao của đất nước 

c)

 Nhằm tăng cường sức mạnh trong quan hệ đối ngoại

d)

 Ngăn ngừa hoạt động xâm nhập, phá hoại từ bên ngoài

82.

Chế độ pháp lí của vùng đặc quyền kinh tế và thềm lục địa khác với chế độ pháp lí của vùng lãnh hải như thế nào?

a)

 Hai vùng này thuộc quyền chủ quyền và quyền tài phán của quốc gia

b)

 Quốc gia có chủ quyền tuyệt đối với hai vùng 

c)

 Quốc gia có chủ quyền với hai vùng như vùng Lãnh hải

d)

 Vùng này vẫn thuộc chủ quyền đầy đủ của quốc gia

83.

Xác định biên giới quốc gia trên đất liền giữa các nước có chung đường biên giới như thế nào?

a)

Được hoạch định phân giới cắm mốc theo ý đồ của nước lớn 

b)

Phân giới cắm mốc thông qua hành động quân sự

c)

Được hoạch định phân giới cắm mốc thông qua tranh chấp

d)

Được hoạch định phân giới cắm mốc thông qua đàm phán thương lượng 

84.

Xây dựng khu vực biên giới quốc gia vững mạnh toàn diện gồm nội dung gì?

a)

 Vững mạnh về văn hóa, khoa học kĩ thuật, du lịch và dịch vụ

b)

 Vững mạnh về chính trị, kinh tế - xã hội và quốc phòng – an ninh

c)

 Mạnh về tư tưởng - văn hóa, trồng cây gây rừng, phát triển kinh tế

d)

 Mạnh về quân sự - an ninh, văn hóa, du lịch

85.

Vận động quần chúng tham gia quản lí, bảo vệ biên giới có nội dung gì?

a)

  Tăng cường lực lượng vũ trang nhân dân cho khu vực biên giới

b)

  Thường xuyên nắm chắc tình hình biên giới

c)

 Giáo dục về ý thức độc lập dân tộc, tinh thần yêu nước cho nhân dân

d)

 Tăng cường vũ trang cho quần chúng nhân dân

86.

Nội dung nào sau đây không đúng với những quan điểm của Đảng nhà nước ta về bảo vệ biên giới quốc gia? 

a)

Biên giới quốc gia là thiêng liêng, bất khả xâm phạm 

b)

  Xây dựng, quản lí, bảo vệ biên giới quốc gia là nhiệm vụ của nhà nước và là trách nhiệm của toàn Đảng, toàn dân, toàn quân

c)

 Xây dựng biên giới hòa bình, hữu nghị, giải quyết các vấn đề về biên giới quốc gia bằng biện pháp hòa bình

d)

Phải tăng cường sức mạnh quân sự, sẵn sàng bảo vệ biên giới

87.

Nước ta dùng phương pháp nào là chủ yếu để cố định đường biên giới quốc gia?

a)

Đặt mốc quốc giới và dùng tài liệu ghi lại đường biên giới

b)

Phát quang đường biên giới và dùng tài liệu ghi lại đường biên giới

c)

Đặt mốc quốc giới và phát quang đường biên giới 

d)

Đánh dấu bằng các tọa độ và phát quang đường biên giới 

88.

Một trong những nội dung chủ quyền của quốc gia trên lãnh thổ quốc gia là:

a)

Tự quy định chế độ pháp lí đối với từng vùng lãnh thổ quốc gia

b)

Chế độ pháp lí đối với từng vùng lãnh thổ phụ thuộc vào bên ngoài

c)

Chế độ pháp lí đối với từng vùng lãnh thổ phụ thuộc vào quốc tê

d)

Chế độ pháp lí đối với từng vùng lãnh thổ không được xác định

89.

Quốc gia có quyền áp dụng trên lãnh thổ của mình

a)

các biện pháp cưỡng chế thích hợp, tịch thu tài sản với mọi hoạt động

b)

biện pháp tịch thu tài sản của nước ngoài hoạt động trên lánh thổ

c)

các biện pháp cưỡng chế thích hợp, tịch thu tài sản với hoạt động bất hợp pháp 

d)

cưỡng chế thích hợp, tịch thu tài sản 

90.

Nội dung, biện pháp xây dựng và quản lí, bảo vệ biên giới quốc gia không bao gồm nội dung nào sau đây? 

a)

Xây dựng khu vực biên giới quốc gia vững mạnh toàn diện

b)

Vận động quần chúng nhân dân ở biên giới tham gia tự quản đường  biên 

c)

Xây dựng nền biên phòng toàn dân, thế trận biên phòng toàn dân vững mạnh

d)

 Tăng cường hoạt động ngoại giao khu vực biên giới

91.

Trên sông mà tàu thuyền đi lại được thì cách xác định biên giới quốc gia như thế nào? 

a)

 Không xác định biên giới dọc theo sông 

b)

 Giữa lạch của sông hoặc lạch chính của sông  

c)

 Bờ sông bên nào là biên giới quốc gia bên đó   

d)

 Giữa lạch ở khu vực cửa sông  

92.

Trên sông, suối mà tàu thuyền không đi lại được thì xác định biên giới quốc gia ở đâu, nếu sông suối đổi dòng xác định như thế nào? 

a)

 Giữa sông, suối; nếu đổi dòng biên giới vẫn giữ nguyên

b)

 Bờ sông, suối của mỗi bên; thay đổi theo dòng chảy

c)

 Giữa sông, suối; nếu đổi dòng biên giới thay đổi theo

d)

 Không xác định được biên giới 

93.

Trên mặt cầu bắc qua sông suối có biên giới quốc gia, việc xác định biên giới như thế nào?

a)

 Đầu cầu bên nào là biên giới quốc gia bên đó

b)

 Biên giới dưới sông, suối ở đâu thì biên giới trên cầu ở đó

c)

 Biên giới chính giữa cầu, không kể đến biên giới dưới sông, suối 

d)

 Biên giới trên cầu là chính giữa dưới sông, suối 

94.

Xác định biên giới quốc gia trên biển bằng cách nào và ở đâu?

a)

Hoạch định và đánh dấu bằng các tọa độ trên hải đồ, là ranh giới phía trong của lãnh hải  

b)

Hoạch định và đánh dấu bằng các tọa độ trên hải đồ, là ranh giới phía ngoài của lãnh hải

c)

Hoạch định và đánh dấu bằng các tọa độ trên hải đồ, là ranh giới phía ngoài của vùng tiếp giáp lãnh hải 

d)

Hoạch định và đánh dấu bằng các tọa độ trên hải đồ, là ranh giới phía ngoài của vùng nội thủy

95.

Vùng lãnh thổ đặc biệt của quốc gia không gồm nội dung nào sau đây?

a)

 Các tàu, thuyền treo quốc kì đi trên vùng biển quốc tế

b)

 Đại sứ quán của quốc gia đặt trên lãnh thổ quốc gia khác 

c)

 Các công trình, cáp ngầm nằm ngoài phạm vi lãnh thổ quốc gia

d)

 Tàu thuyền đánh cá của ngư dân trên vùng biển quốc tế

96.

Mối quan hệ giữa quốc gia và lãnh thổ như thế nào?

a)

Lãnh thổ quốc gia được hình thành, xác lập từ quốc gia

b)

Lãnh thổ được hình thành, tồn tại trong phạm vi quốc gia  

c)

Quốc gia hình thành, tồn tại và phát triển cùng với lãnh thổ

d)

Quốc gia được hình thành, tồn tại, phát triển trong phạm vi lãnh thổ 

97.

Luật nghĩa vụ quân sự năm 2005, quy định độ tuổi gọi nhập ngũ đối với công dân nam là bao nhiêu?

a)

Từ 16 – 22 tuổi

b)

Từ 18 – 25 tuổi

c)

Từ 20 – 27 tuổi

d)

Từ 22 – 30 tuổi

98.

Nghĩa vụ bảo vệ Tổ quốc của công dân Việt Nam là:

a)

Vô cùng thiêng liêng

b)

Thiêng liêng và quyền cao quý của công dân 

c)

Trách nhiệm và nghĩa vụ của công dân

d)

Bổn phận của mọi công dân.

99.

Thời hạn phục vụ tại ngũ trong thời bình của hạ sỹ quan và binh sỹ là mấy tháng?

a)

  16 tháng 

b)

18 tháng

c)

  21 tháng  24 tháng

d)

  24 tháng

100.

Theo quy định của Luật Nghĩa vụ quân sự năm 2005 thì công dân nam đủ bao nhiêu tuổi phải đến cơ quan quân sự để đăng ký nghĩa vụ quân sự?

a)

  16 tuổi  

b)

17 tuổi

c)

  18 tuổi 

d)

  19 tuổi.

101.

Những công dân nào được hoãn nhập ngũ trong thời bình? 

a)

Chưa đủ sức khỏe phục vụ tại ngũ theo kết luận của Hội đồng khám sức khỏe

b)

Là công nhân đang thi công công trình trọng điểm của nhà nước

c)

Làm công tác bảo vệ cho một cơ quan trung ương

d)

Có bố hoặc mẹ đang nằm điều trị tại bệnh viện

102.

Những công dân nào được miễn gọi nhập ngũ trong thời bình?

a)

Là con liệt sĩ, thương binh hạng 1 và bệnh binh hạng 1.

b)

Là lao động duy nhất trong gia đình.

c)

Đang nghiên cứu công trình khoa học cấp Nhà nước.

d)

Đang học ở các trường phổ thông, trường đại học.

103.

Hạ sĩ quan, binh sĩ xuất ngũ khi về đến nơi cư trú, trong thời hạn bao nhiêu ngày phải đến ban chỉ huy quân sự huyện, quận, thị xã, thành phố trực thuộc tỉnh để đăng ký vào ngạch dự bị?

a)

7 ngày

b)

15 ngày

c)

21 ngày.

d)

30 ngày

104.

Hạ sĩ quan, binh sĩ tại ngũ có thể được xuất ngũ trước thời hạn trong những trường hợp nào?

a)

Được Hội đồng giám định y khoa quân sự kết luận là không đủ sức khỏe để tiếp tục phục vụ tại ngũ.

b)

Là thanh niên xung phong, cán bộ, công chức, viên chức đã phục vụ từ 24 tháng trở lênLà con của thương binh hạng 2

c)

Là con của thương binh hạng 2

d)

Là anh hoặc em trai của liệt sĩ.

105.

Những trường hợp nào sau đây được miễn thực hiện nghĩa vụ quân sự?

a)

Là lao động duy nhất phải trực tiếp nuôi dưỡng những người trong gia đình.

b)

Giáo viên, thanh niên xung phong đang làm việc tại vùng sâu vùng xa.

c)

Người tàn tật, người mắc bệnh tâm thần hoặc bệnh mãn tính khác theo danh mục bệnh tật do Bộ trưởng Bộ Y tế và Bộ trưởng Bộ Quốc phòng quy định.

d)

Học sinh, sinh viên các trường phổ thông, trường trung học dạy nghề, trường trung học chuyên nghiệp, trường cao đẳng, đại học.

106.

Căn cứ vào độ tuổi, hạ sĩ quan và binh sĩ được chia thành mấy nhóm?

a)

01 nhóm

b)

02 nhóm

c)

03 nhóm

d)

04 nhóm

107.

Hạ sĩ quan, binh sĩ dự bị hạng 1 phải tham gia huấn luyện tổng thời gian nhiều nhất là mấy tháng?

a)

03 tháng

b)

06 tháng

c)

9 tháng

d)

12 tháng

108.

Việc kiểm tra sức khỏe cho quân nhân dự bị do cơ quan y tế cấp nào phụ trách?

a)

Bệnh xá cấp xã.

b)

Cơ quan y tế cấp huyện và tương đương

c)

Quân y cấp trung đoàn.

d)

Cơ quan y tế cấp tỉnh hoặc tương đương

109.

Hạ sĩ quan, binh sĩ tại ngũ từ tháng thứ mấy thì được hưởng thêm 250% phụ cấp quân hàm hiện hưởng hàng tháng?

a)

Từ tháng thứ 22

b)

Từ tháng thứ 25

c)

Từ tháng thứ 27

d)

Từ tháng thứ 30

110.

Hạ sĩ quan và binh sĩ tại ngũ được hưởng các chính sách nào?

a)

Được nghỉ phép theo quy định của Chính phủ

b)

Được nghỉ mát theo quy định của Chính phủ.

c)

Được cấp đất ở, nhà ở theo quy định của Chính phủ

d)

ược tuyển thẳng vào học đại học

111.

Hạ sĩ quan và binh sĩ khi xuất ngũ được hưởng những khoản trợ cấp nào sau đây?

a)

Tiền hao mòn tuổi thanh xuân

b)

Trợ cấp đất ở, nhà ở

c)

Trợ cấp tạo việc làm do Chính phủ quy định

d)

Trợ cấp khó khăn cho gia đình và bản thân

112.

Việc chuẩn bị cho nam thanh niên đủ 17 tuổi nhập ngũ gồm những nội dung nào?

a)

Học tập chính trị, huấn luyện quân sự 

b)

Huấn luyện quân sự và diễn tập

c)

Đăng kí nghĩa vụ quân sự và kiểm tra sức khỏe 

d)

Kết nạp Đảng hoặc kết nạp Đoàn cho thanh niên

113.

Việc tính thời điểm bắt đầu và kết thúc thời hạn phục vụ tại ngũ của hạ sĩ quan và binh sĩ do cấp nào quy định?

a)

Thủ trưởng đơn vị cấp trung đoàn và tương đương trở lên

b)

Thủ trưởng đơn vi cấp sư đoàn và tương đương trở lên

c)

Thủ trưởng Quân chủng, Quân khu và tương đương trở lên

d)

Bộ trưởng Bộ Quốc phòng

114.

Hạ sĩ quan và binh sĩ hoàn thành nghĩa vụ quân sự xuất ngũ về địa phương được hưởng quyền lợi nào sau đây?

a)

Ưu tiên trong tuyển sinh, tuyển dụng hoặc giải quyết việc làm

b)

Được tặng bằng khen của Thủ tướng Chính phủ

c)

Được đơn vị cho đi nghỉ mát, du lịch theo yêu cầu

d)

Được chọn vào học một trường đại học mà mình yêu cầu

115.

Hạ sĩ quan, binh sĩ đang tại ngũ thì bố, mẹ, vợ và con được hưởng những chế độ gì?

a)

Cấp nhà ở, đất ở cho bố mẹ theo quy định

b)

Được khám bệnh theo chế độ bảo hiểm y tế nếu không thuộc đối tượng tham gia bảo hiểm y tế bắt buộc

c)

Được trợ cấp tiền tàu xe và bố trí nơi ăn nghỉ khi đến thăm đơn vị

d)

Được miễn đóng thuế nhà đất theo quy định của Chính phủ

116.

Những trường hợp nào sau đây được hoãn nhập ngũ trong thời bình?

a)

Đang nghiên cứu công trình khoa học cấp Bộ

b)

Có anh chị em ruột là hạ sĩ quan, binh sĩ đang phục vụ tại ngũ

c)

Là lao động chính trong gia đình

d)

Có anh, chị em ruột là sĩ quan quân đội nhân dân Việt Nam

117.

Bảo vệ Tổ quốc Việt Nam xã hội chủ nghĩa là:

a)

Việc làm thường xuyên của mọi công dân

b)

Là trách nhiệm quan trọng của mỗi công dân

c)

Là nghĩa vụ thiêng liêng và quyền cao quý của công dân

d)

Là quyền lợi chính trị của mỗi công dân

118.

kiểm tra sức khỏe cho những người đăng ký nghĩa vụ quân sự lần đầu là bao nhiêu tuổi?

a)

16 tuổi

b)

17 tuổi

c)

18 tuổi

d)

19 tuổi

119.

Luật nghĩa vụ quân sự năm 2005 có mấy Chương, Điều?

a)

10 chương 72 điều

b)

11 chương 71 điều

c)

10 chương 75 điều

d)

11 chương 77 điều

120.

Việc miễn gọi nhập ngũ trong thời chiến do ai hoặc cấp nào qui định?

a)

Bộ Quốc phòng quy định

b)

Nhà nước quy định

c)

Chính phủ quy định

d)

Ủy ban nhân dân tỉnh quy định

121.

Đối tượng nào sau đây phải tham gia nghĩa vụ quân sự?

a)

Mọi công dân Việt Nam từ 18 đến 25 tuổi

b)

Học sinh, sinh viên Việt Nam từ 20 đến 25 tuổi

c)

Tất cả thanh niên Việt Nam từ 18 đến 25 tuổi

d)

Nam thanh niên Việt Nam từ 18 đến 25 tuổi

122.

Thời hạn phục vụ tại ngũ trong thời bình của hạ sĩ quan chỉ huy, hạ sĩ quan và binh sĩ chuyên môn kỹ thuật do quân đội đào tạo, hạ sĩ quan  binh sĩ trên tàu hải quân mấy tháng?

a)

18 tháng

b)

22 tháng

c)

24 tháng

d)

36 tháng

123.

Việc tính thời điểm bắt đầu và kết thúc thời hạn phục vụ tại ngũ của hạ sĩ quan và binh sĩ do ai quy định?

a)

Chủ tịch nước quy định

b)

Thủ tướng Chính phủ quy định

c)

Bộ trưởng Bộ Quốc phòng quy định

d)

Thủ trưởng đơn vị quy định

124.

Khi cần thiết, Bộ trưởng Bộ Quốc phòng được quyền giữ hạ sĩ quan, binh sĩ phục vụ tại ngũ thêm một thời gian là mấy tháng so với thời  hạn quy định?

a)

Không quá 3 tháng.

b)

Không quá 6 tháng. 

c)

Không quá 9 tháng. 

d)

Không quá 12 tháng.

125.

Việc hoãn gọi nhập ngũ và miễn làm nghĩa vụ quân sự theo Luật Nghĩa vụ quân sự 2005 do Ủy ban nhân dân cấp nào quyết định?

a)

Cấp xã

b)

Cấp huyện.

c)

Cấp tỉnh. 

d)

Cấp thành phố

126.

Theo lệnh của Bộ trưởng Bộ Quốc phòng thì người chỉ huy đơn vị từ cấp nào và tương đương trở lên có trách nhiệm thực hiện việc xuất ngũ cho hạ sĩ quan, binh sĩ thuộc quyền?

a)

Tiểu đoàn

b)

Trung đoàn

c)

Lữ đoàn

d)

Sư đoàn, Vùng Hải quân

127.

Hạ sĩ quan, binh sĩ đã hết hạn phục vụ tại ngũ có thể tình nguyện ở lại phục vụ trên hạn định thêm một thời gian ít nhất là mấy tháng?

a)

6 tháng

b)

9 tháng

c)

12 tháng

d)

18 tháng

128.

Việc khám sức khỏe cho những công dân trong diện được gọi nhập ngũ do Hội đồng khám sức khỏe cấp nào phụ trách? 

a)

Cấp huyện, quận, thành phố, thị xã trực thuộc tỉnh

b)

Cấp xã, phường, thị trấn trực thuộc huyện

c)

Bệnh xá đơn vị quân đội

d)

Bệnh viện trực thuộc tỉnh, bộ, ngành.

129.

Hạn tuổi phục vụ của hạ sĩ quan và binh sĩ ở ngạch dự bị đối với nam giới là bao nhiêu?

a)

42 tuổi

b)

45 tuổi

c)

38 tuổi

d)

48 tuổi

130.

Hạn tuổi phục vụ của hạ sĩ quan và binh sĩ ở ngạch dự bị đối với nữ giới là bao nhiêu?

a)

35 tuổi

b)

38 tuổi

c)

40 tuổi

d)

42 tuổi

131.

Quân nhân chuyên nghiệp có thể phục vụ tại ngũ từng thời hạn hoặc dài hạn đến bao nhiêu tuổi?

a)

42 tuổi

b)

45 tuổi

c)

48 tuổi

d)

50 tuổi.

132.

Hạ sĩ quan, binh sĩ tại ngũ từ tháng thứ mấy thì được hưởng thêm 200% phụ cấp quân hàm hiện hưởng hàng tháng?

a)

15 tháng

b)

17 tháng

c)

19 tháng

d)

21 tháng

133.

Những trường hợp nào không được tạm hoãn gọi nhập ngũ trong thời bình?

a)

Học sinh, sinh viên chỉ ghi danh đóng học phí nhưng không học tại trường

b)

Con trai của thương binh hạng 2

c)

Học sinh trường trung học phổ thông, trường phổ thông dân tộc nội trú

d)

Sinh viên trường trung cấp chuyên nghiệp, trường cao đẳng nghề