wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Hệ thống Ngân hàng và Cung cầu Tiền tệ

Total questions: 135

Worksheet time: 1hrs 8mins

Name
Class
Date
1.

Trong hệ thống ngân hàng dự trữ 100%, số nhân tiền bằng:

a)

100

b)

0

c)

1

d)

10

2.

Điều nào dưới đây làm giảm lãi suất: (1) thu nhập giảm, (2) tỉ lệ dự trữ bắt buộc giảm; (3) ngân hàng trung ương bán trái phiếu chính phủ.

a)

Cả (1), (2), (3) đều đúng

b)

(1) và (3) đúng

c)

(1) và (2) đúng

d)

(3) đúng

3.

Ngân hàng trung ương có thể điều tiết tốt nhất đối với:

a)

Tỉ lệ dự trữ thực tế của các ngân hàng thương mại

b)

Cung tiền

c)

Số nhân tiền

d)

Cơ sở tiền tệ

4.

Số nhân tiền tăng lên nếu tỉ lệ tiền mặt mà hộ gia đình và các hãng kinh doanh muốn giữ:

a)

Tăng lên hoặc tỉ lệ dự trữ thực tế tăng lên

b)

Giảm xuống hoặc tỉ lệ dự trữ thực tế của các ngân hàng thương mại giảm xuống

c)

Giảm xuống hoặc tỉ lệ dự trữ thực tế của các ngân hàng thương mại tăng lên

d)

Tăng lên hoặc tỉ lệ dự trữ thực tế của các ngân hàng thương mại giảm xuống

5.

Khi cầu tiền được biểu diễn bằng một đồ thị với trục tung là lãi suất còn trục hoành là lượng tiền, việc cắt giảm lãi suất:

a)

Làm dịch chuyển đường cầu tiền sang phải

b)

Làm giảm lượng cầu tiền

c)

Làm dịch chuyển đường cầu tiền sang trái

d)

Làm tăng lượng cầu tiền

6.

Nhân tố nào sau đây không ảnh hưởng đến vị trí của đường cung tiền?

a)

Quyết định cho vay của các ngân hàng thương mại

b)

Lãi suất

c)

Hoạt động thị trường mở

d)

Quyết định chính sách của ngân hàng trung ương

7.

Nếu GDP thực tế tăng lên, đường cầu tiền sẽ dịch chuyển sang:

a)

Trái và lãi suất sẽ tăng lên

b)

Trái và lãi suất sẽ giảm đi

c)

Phải và lãi suất sẽ tăng lên

d)

Phải và lãi suất sẽ giảm xuống

8.

Trong điều kiện các nhân tố khác không đổi, tỉ lệ tiền mặt sử dụng càng nhỏ thì:

a)

Tỉ lệ dự trữ càng lớn

b)

Số nhân tiền càng nhỏ

c)

Số nhân tiền càng lớn

d)

Cơ sở tiền càng nhỏ

9.

Việc giảm tỉ lệ dự trữ/tiền gửi sẽ làm tăng cung ứng tiền tệ thông qua:

a)

Giảm lãi suất chiết khấu

b)

Tăng cơ sở tiền tệ

c)

Giảm tỉ lệ tiền mặt/tiền gửi

d)

Tăng số nhân tiền

10.

Lãi suất mà ngân hàng trung ương nhận được khi cho các ngân hàng thương mại vay tiền được gọi là:

a)

Lãi suất thị trường mở

b)

Lãi suất chiết khấu

c)

Lãi suất ngân hàng

d)

Lãi suất cơ bản

11.

Để hạ thấp lãi suất, ngân hàng trung ương có thể:

a)

Mua trái phiếu chính phủ hoặc giảm tỉ lệ dự trữ bắt buộc hoặc giảm lãi suất chiết khấu

b)

Giảm lãi suất chiết khấu

c)

Giảm tỉ lệ dự trữ bắt buộc

d)

Mua trái phiếu chính phủ

12.

Nhằm hạn chế đầu tư, ngân hàng trung ương có thể:

a)

Tăng tỉ lệ dự trữ bắt buộc

b)

Giảm lãi suất chiết khấu

c)

Thắt chặt điều kiện tín dụng

d)

Câu 1 và 3

13.

Để kích thích tổng cầu, ngân hàng trung ương có thể:

a)
b)

Giảm lãi suất chiết khấu

c)

Giảm lãi suất chiết khấu

d)

Mua trái phiếu chính phủ

14.

Nếu ngân hàng trung ương bán trái phiếu chính phủ với trị giá 1 triệu đôla thì lượng cung tiền sẽ:

a)

Giảm đi 1 triệu đôla

b)

Tăng thêm 1 triệu đôla

c)

Giảm nhiều hơn 1 triệu đôla

d)

Tăng nhiều hơn 1 triệu đôla

15.

Khoản mục nào dưới đây có tính thanh khoản cao nhất?

a)

Tiền gửi tiết kiệm có kỳ hạn

b)

Trái phiếu Chính phủ

c)

Cổ phiếu

d)

Tiền gửi tiết kiệm không kỳ hạn

16.

Khoản mục nào dưới đây kém hiệu quả nhất để chuyển sức mua từ hiện tại đến tương lai?

a)

Tiền mặt

b)

Tiền gửi không kỳ hạn

c)

Tiền gửi có kỳ hạn

d)

Trái phiếu chính phủ

17.

Giả sử đầu tư hoàn toàn không co giãn theo lãi suất. Sự dịch chuyển của đường LM do một sự gia tăng lượng tiền cung ứng:

a)

Sẽ làm gia tăng đầu tư và vì vậy gia tăng sản lượng

b)

Sẽ làm giảm sản lượng và lãi suất

c)

Sẽ gia tăng sản lượng và lãi suất

d)

Sẽ không làm gia tăng sản lượng nhưng sẽ ảnh hưởng đến lãi suất

18.

Từ điểm cân bằng ban đầu, một sự dịch chuyển đường IS sang phải sẽ dẫn đến:

a)

Sản lượng gia tăng và lãi suất gia tăng

b)

Sản lượng và lãi suất giảm xuống

c)

Sản lượng tăng, lãi suất giảm xuống

d)

Sản lượng giảm, lãi suất gia tăng

19.

Khi cầu tiền hoàn toàn không co giãn theo lãi suất, thì tăng chi đầu tư sẽ làm:

a)

Sản lượng tăng, lãi suất tăng

b)

Sản lượng giảm, lãi suất giảm

c)

Sản lượng không đổi, lãi suất giảm

d)

Sản lượng không đổi, lãi suất tăng

20.

Tác động lấn át đầu tư của chính sách tài khóa là:

a)

Tăng chi tiêu chính phủ làm giảm lãi suất dẫn tới giảm đầu tư

b)

Giảm chi tiêu chính phủ làm giảm lãi suất dẫn tới tăng đầu tư

c)

Giảm chi tiêu chính phủ làm tăng lãi suất dẫn tới giảm đầu tư

d)

Tăng chi tiêu chính phủ làm giảm lãi suất dẫn tới tăng đầu tư

21.

Sự thay đổi của biến nào gây ra hiện tượng trượt dọc trên đường IS:

a)

Tiền lương

b)

Tỷ giá

c)

Mức giá

d)

Lãi suất

22.

Trong mô hình IS-LM, nếu sản lượng thấp hơn sản lượng tiềm năng thì chính phủ nên áp dụng:

a)

Chính sách tài khóa mở rộng hoặc chính sách tiền tệ mở rộng hoặc chính sách tài khóa và tiền tệ mở rộng

b)

Chính sách tài khóa mở rộng

c)

Chính sách tiền tệ mở rộng

d)

Chính sách tài khóa và tiền tệ mở rộng

23.

Trong mô hình IS-LM, chính phủ áp dụng chính sách tài khóa mở rộng và chính sách tiền tệ thu hẹp. Lúc này:

a)

Lãi suất chắc chắn sẽ tăng

b)

Lãi suất không đổi

c)

Sản lượng chắc chắn sẽ tăng

d)

Sản lượng không đổi

24.

Khoảng cách dịch chuyển của đường IS bằng:

a)

Mức thay đổi của I,G hoặc X chia cho số nhân

b)

Mức thay đổi của I,G,X

c)

Mức biến đổi của I,G hoặc X nhân với số nhân

d)

Một nửa mức biến đổi của I,G hoặc X

25.

Giả sử cho hàm số cầu về tiền là: L_M = 200-100r+20Y. Hàm số cung tiền MS = 400. Vậy phương trình của đường LM:

a)

r = - 2 + 0,2Y

b)

r = - 2 - 0,2Y

c)

r = 6 + 0,2Y

d)

r = - 2 + 0,2Y

26.

Giả sử số nhân là 4 và đầu tư tăng thêm 8 tỷ, đường IS sẽ dịch chuyển sang phải bao nhiêu?

a)

Lớn hơn 32 tỷ

b)

32 tỷ

c)

Nhỏ hơn 32 tỷ

d)

8 tỷ

27.

Phát biểu nào sau đây không đúng về độ dốc IS-LM và hiệu quả chính sách?

a)

LM càng thoải, tiền tệ tác động mạnh đến sản lượng

b)

IS càng thoải, tiền tệ tác động mạnh đến sản lượng

c)

IS càng thoải, tài chính tác động mạnh đến sản lượng

d)

LM càng thoải, tài khóa tác động mạnh đến sản lượng

28.

Nhược điểm chính của mô hình IS-LM là gì?

a)

Không quan tâm thị trường tiền tệ

b)

Không quan tâm thất nghiệp

c)

Không phân tích được lạm phát

d)

Không quan tâm lãi suất

29.

Trong IS-LM, tài khóa mở rộng kết hợp tiền tệ thu hẹp dẫn tới điều gì trước mắt?

a)

Lãi suất giảm

b)

Sản lượng giảm

c)

Lãi suất tăng

d)

Sản lượng tăng

30.

Trong IS-LM, chính sách tiền tệ thắt chặt thường dẫn tới kết quả nào?

a)

Lãi suất tăng, đầu tư giảm

b)

Lãi suất giảm, sản lượng tăng

c)

Cả a và c

d)

LM dịch phải

31.

Điểm cân bằng trong IS-LM cho biết điều gì?

a)

Cân bằng riêng trên một thị trường

b)

Cung cầu cân bằng đồng thời ở hai thị trường

c)

Cung cầu tiền tệ bằng nhau

d)

Cung cầu hàng hóa dịch vụ bằng nhau

32.

Theo IS-LM, muốn giảm thâm hụt ngân sách mà không làm giảm sản lượng nên áp dụng gì?

a)

Tài khóa thu hẹp, tiền tệ mở rộng

b)

Tài khóa mở rộng, tiền tệ thu hẹp

c)

Tài khóa thu hẹp, tiền tệ thu hẹp

d)

Tài khóa mở rộng, tiền tệ mở rộng

33.

Nếu đường IS thẳng đứng, điều nào đúng?

a)

Tiền tệ không tác động, tài khóa tác động

b)

Tài chính tác động mạnh đến sản lượng

c)

Tiền tệ tác động mạnh đến sản lượng

d)

Tiền tệ không tác động đến sản lượng

34.

Theo IS-LM, nếu cùng lúc dùng tài khóa và tiền tệ thu hẹp, kết quả chủ yếu là gì?

a)

Sản lượng giảm, lãi suất tăng

b)

Sản lượng và lãi suất giảm

c)

Sản lượng, lãi suất không đổi

d)

Sản lượng giảm

35.

Nếu chính phủ tăng thuế và ngân hàng trung ương bán ra chứng khoán trên thị trường mở, mục tiêu kinh tế vĩ mô nào có thể đạt?

a)

Làm giá tăng lên

b)

Làm giảm lãi suất

c)

Làm tăng sản lượng thực

d)

Chống được lạm phát cao

36.

Độ dốc của đường tổng cung ngắn hạn có xu hướng thế nào khi sản lượng tăng?

a)

Tăng, không đổi, hoặc giảm khi sản lượng tăng

b)

Tăng khi sản lượng tăng

c)

Không đổi khi sản lượng tăng

d)

Giảm khi sản lượng tăng

37.

Cú sốc cung có lợi thường gây thay đổi nào?

a)

Dịch cung ngắn hạn sang phải, tăng lạm phát

b)

Dịch cung ngắn hạn sang phải, giảm thất nghiệp

c)

Dịch cung ngắn hạn sang phải, tăng thất nghiệp

d)

Dịch cung ngắn hạn sang trái, kèm suy thoái

38.

Mọi thứ khác không đổi, sự tăng lên của mức giá thường có nghĩa là gì đối với sản lượng ngắn hạn trong IS-LM-AS?

a)

AS dịch phải, sản lượng tăng

b)

IS dịch trái, sản lượng giảm

c)

IS dịch phải, sản lượng tăng

d)

LM dịch trái, sản lượng giảm

39.

Một người chuyển 10 triệu đồng từ sổ tiết kiệm kỳ hạn 3 tháng sang sổ tiết kiệm không kỳ hạn. Tác động lên M1 và M2 là gì?

a)

M1 và M2 giảm

b)

M1 tăng và M2 không thay đổi

c)

M1 giảm và M2 tăng lên

d)

M1 giảm và M2 không thay đổi

40.

Nếu cơ sở tiền tệ bằng 60 tỉ đồng và số nhân tiền bằng 3 thì cung tiền là bao nhiêu?

a)

20 tỉ đồng

b)

60 tỉ đồng

c)

63 tỉ đồng

d)

180 tỉ đồng

41.

Tỉ lệ dự trữ bắt buộc là 10%, không có rò rỉ tiền mặt. NHTW bán 1.000 tỉ đồng trái phiếu chính phủ. Cung tiền thay đổi thế nào?

a)

Giảm 10.000 tỉ đồng

b)

Tăng 10.000 tỉ đồng

c)

Giảm 1.000 tỉ đồng

d)

Không thay đổi

42.

Tỉ lệ tiền mặt ngoài ngân hàng là 23%, tỉ lệ dự trữ thực tế là 7%, cung tiền 820 tỉ đồng. Cơ sở tiền tệ bằng bao nhiêu?

a)

120 tỉ

b)

410 tỉ

c)

820 tỉ

d)

200 tỉ

43.

Nền kinh tế không có rò rỉ tiền mặt. Cung tiền tăng 400 triệu đồng khi NHTW mua 100 triệu đồng trái phiếu. Tỉ lệ dự trữ thực tế của NHTM là bao nhiêu?

a)

4%

b)

25%

c)

2,5%

d)

40%

44.

Nếu dự đoán lãi suất giảm trong thời gian tới, lựa chọn hợp lý của nhà đầu tư trái phiếu là gì?

a)

Mua trái phiếu sau khi lãi suất giảm

b)

Mua trái phiếu tại mức giá hiện hành

c)

Bán ngay trái phiếu từ bây giờ

d)

Gửi tiết kiệm ngắn hạn rồi mới mua

45.

Để giảm lạm phát, NHTW sẽ áp dụng biện pháp nào?

a)

Tăng tỷ lệ dự trữ bắt buộc

b)

Tăng lãi suất chiết khấu

c)

Bán chứng khoán của chính phủ

d)

Tăng dự trữ hoặc tăng lãi suất hoặc bán chứng khoán

46.

Biện pháp tài trợ cho tăng chi tiêu chính phủ nào sẽ làm tăng cung tiền mạnh nhất?

a)

Bán trái phiếu cho doanh nghiệp

b)

Bán trái phiếu cho các ngân hàng thương mại

c)

Bán trái phiếu cho ngân hàng trung ương

d)

Bán trái phiếu cho công chúng

47.

Trật tự chính xác của chuỗi sự kiện khi NHTW áp dụng chính sách tiền tệ để thay đổi GDP thực tế là gì?

a)

Cung tiền, lãi suất, đầu tư, C+I+G+NX

b)

C+I+G+NX, đầu tư, cung tiền, lãi suất

c)

Lãi suất và cầu tiền, đầu tư, C+I+G+NX

d)

C+I+G+NX, cung tiền, lãi suất, đầu tư

48.

Cho biết: tỉ lệ tiền mặt ngoài ngân hàng so với tiền gửi 20%, tỉ lệ dự trữ thực tế 10%, cơ sở tiền tệ 1.000 tỉ đồng. Số nhân tiền bằng bao nhiêu?

a)

3

b)

4

c)

Không phải các kết quả trên

d)

5

49.

Với dữ liệu: tỉ lệ tiền mặt ngoài ngân hàng 20%, tỉ lệ dự trữ thực tế 10%, cơ sở tiền tệ 2.000 tỉ đồng. Cung tiền là bao nhiêu?

a)

8.000 tỉ đồng

b)

6.000 tỉ đồng

c)

4.000 tỉ đồng

d)

2.000 tỉ đồng

50.

Cho biết tỷ lệ tiền mặt so với tiền gửi ngân hàng là 60%, tỷ lệ dự trữ so với tiền gửi ngân hàng là 20%. Khi ngân hàng trung ương mua một lượng trái phiếu 1 tỷ đồng sẽ làm cho lượng cung tiền tệ:

a)

Giảm 1 tỷ đồng

b)

Tăng thêm 2 tỷ đồng

c)

Giảm 2 tỷ đồng

d)

Tăng thêm 1 tỷ đồng

51.

Nếu một sự gia tăng chi tiêu của chính phủ về hàng hóa và dịch vụ là 10 tỷ dẫn đến đường IS dịch chuyển 40 tỷ, có thể kết luận rằng số nhân là:

a)

0,25

b)

10

c)

4

d)

40

52.

Biết phương trình IS là Y = 600 - 30r, thị trường hàng hóa sẽ thiếu hụt khi:

a)

Y = 240 và r = 12%

b)

Y = 300 và r = 10%

c)

Y = 250 và r = 10%

d)

Y = 400 và r = 10%

53.

Nếu số nhân chi tiêu càng lớn thì một sự gia tăng nhất định của chi tiêu chính phủ sẽ làm cho:

a)

Đường IS dịch chuyển sang trái nhiều hơn

b)

Đường LM dịch chuyển sang trái nhiều hơn

c)

Đường LM dịch chuyển sang phải nhiều hơn

d)

Đường IS dịch chuyển sang phải nhiều hơn

54.

Xét nền kinh tế đóng, cho các hàm số sau: C = 200 + 0,75(Y_d −T); I = 225 − 25r; G = 75; T =100. Phương trình đường IS là :

a)

IS = 1600 − 50r

b)

IS = 1600 − 100r

c)

IS = 1700 − 100r

d)

IS = 1700 − 50r

55.

Xét nền kinh tế đóng, cho các hàm số sau: M_s = 1000; M_D = Y − 100r. Mức giá =1. Phương trình đường LM là:

a)

Y = 1000 + 100r

b)

Y = -1000 + 100r

c)

Y = -1000 + 50r

d)

Y = 1000 + 50r

56.

Trong mô hình IS – LM, nếu đầu tư không nhạy cảm với lãi suất, đường IS sẽ:

a)

Có độ dốc nhỏ

b)

Nằm ngang

c)

Thẳng đứng

d)

Có độ dốc lớn

57.

Trong mô hình IS – LM, nếu cầu tiền không nhạy cảm với lãi suất, đường LM sẽ:

a)

Thẳng đứng

b)

Có độ dốc lớn

c)

Có độ dốc nhỏ

d)

Nằm ngang

58.

Trong mô hình IS – LM, nếu cầu tiền không nhạy cảm với thu nhập, đường LM sẽ:

a)

Thẳng đứng

b)

Có độ dốc lớn

c)

Có độ dốc nhỏ

d)

Nằm ngang

59.

Trong mô hình IS – LM, nếu cầu tiền rất nhạy cảm với lãi suất, đường LM sẽ:

a)

Có độ dốc nhỏ

b)

Có độ dốc lớn

c)

Thẳng đứng

d)

Nằm ngang

60.

Cho đường IS: Y = 1700r − 100r; đường LM: Y = 500+100r; thu nhập và lãi suất cân bằng theo mô hình IS-LM là:

a)

1000; 5%

b)

1100; 6%

c)

1100; 5%

d)

1000; 6%

61.

Giả sử rằng chi tiêu cho đầu tư rất nhạy cảm với sự thay đổi của lãi suất, điều này làm cho đường IS:

a)

Rất thoải

b)

Thẳng đứng

c)

Nằm ngang

d)

Rất dốc

62.

Giả sử rằng chi tiêu cho đầu tư ít nhạy cảm với sự thay đổi của lãi suất, điều này làm cho đường IS:

a)

Thẳng đứng

b)

Rất thoải

c)

Rất dốc

d)

Nằm ngang

63.

Giả sử số nhân chi tiêu rất lớn, điều này làm cho đường IS:

a)

Thẳng đứng

b)

Rất dốc

c)

Rất thoải

d)

Nằm ngang

64.

Trong dài hạn, tăng chi tiêu chính phủ tác động đến mô hình IS–LM:

a)

Số dư tiền thực tế tăng, đường LM dịch chuyển sang phải

b)

Số dư tiền thực tế tăng, đường LM dịch chuyển sang trái

c)

Số dư tiền thực tế giảm, đường LM dịch chuyển sang trái

d)

Số dư tiền thực tế giảm, đường LM dịch chuyển sang phải

65.

Trong dài hạn, tăng thuế tác động đến mô hình IS–LM:

a)

Số dư tiền thực tế giảm, đường LM dịch chuyển sang trái

b)

Số dư tiền thực tế giảm, đường LM dịch chuyển sang phải

c)

Số dư tiền thực tế tăng, đường LM dịch chuyển sang trái

d)

Số dư tiền thực tế tăng, đường LM dịch chuyển sang phải

66.

Trạng thái lạm phát đi kèm với suy thoái sẽ xuất hiện khi:

a)

Đường tổng cung dịch chuyển sang phải

b)

Đường tổng cung dịch chuyển sang trái

c)

Đường tổng cầu dịch trái

d)

Đường tổng cầu dịch phải

67.

Trên thị trường sản phẩm, ảnh hưởng ban đầu của sự gia tăng trong cung tiền là

a)

Làm dịch chuyển tổng cầu sang phải

b)

Làm dịch chuyển tổng cung sang trái

c)

Làm dịch chuyển tổng cầu sang trái

d)

Làm dịch chuyển tổng cung sang phải

68.

Khi cung tiền và cầu tiền được biểu diễn bằng một đồ thị với trục tung là lãi suất và trục hoành là lượng tiền, mức giá giảm

a)

Làm dịch chuyển đường cầu tiền sang phải và làm tăng lãi suất

b)

Làm dịch chuyển đường cầu tiền sang phải và giảm lãi suất

c)

Làm dịch chuyển đường cầu tiền sang trái và giảm lãi suất

d)

Làm dịch chuyển đường cầu tiền sang trái và tăng lãi suất

69.

Nếu ngân hàng trung ương mua trái phiếu chính phủ trên thị trường mở thì đường cung tiền sẽ dịch chuyển sang:

a)

Phải và lãi suất sẽ tăng lên

b)

Trái và lãi suất sẽ giảm xuống

c)

Phải và lãi suất sẽ giảm xuống

d)

Trái và lãi suất sẽ tăng lên

70.

Giả sử ngân hàng trung ương giảm cung tiền. Muốn đưa tổng cầu trở về mức ban đầu, chính phủ cần:

a)

Giảm chi tiêu chính phủ

b)

Giảm thuế

c)

Yêu cầu ngân hàng trung ương bán trái phiếu trên thị trường mở

d)

Giảm cả thuế và chi tiêu chính phủ một lượng bằng nhau

71.

Việc chính phủ cắt giảm thuế sẽ làm:

a)

AD tăng do đó sản lượng tăng và có sự di chuyển dọc IS

b)

Dịch chuyển đường IS sang trái

c)

Dịch chuyển đường IS sang phải

d)

Dịch chuyển đường LM sang phải

72.

Một sự gia tăng trong nhập khẩu tự định sẽ:

a)

Dịch chuyển đường IS sang trái

b)

Dịch chuyển đường LM sang phải

c)

Không ảnh hưởng đến đường IS

d)

Dịch chuyển đường IS sang phải

73.

Từ điểm cân bằng ban đầu, một sự dịch chuyển đường IS sang phải sẽ dẫn đến:

a)

Sản lượng gia tăng và lãi suất gia tăng

b)

Sản lượng và lãi suất giảm xuống

c)

Sản lượng giảm, lãi suất gia tăng

d)

Sản lượng tăng, lãi suất giảm xuống

74.

Nếu ngân hàng Trung ương làm cho lượng cung tiền gia tăng:

a)

Đường IS dịch chuyển sang phải

b)

Đường LM dịch chuyển sang phải

c)

Đường LM dịch chuyển sang trái

d)

Chỉ có sự di chuyển dọc trên đường LM

75.

Chính sách gia tăng thuế của chính phủ sẽ:

a)

Dẫn đến đường IS dịch chuyển sang trái

b)

Dẫn đến đường IS dịch chuyển sang phải

c)

Có sự di chuyển dọc trên IS

d)

Không ảnh hưởng gì đến đường IS

76.

Trung gian tài chính đóng vai trò kết nối giữa:

a)

Người sản xuất và người tiêu dùng

b)

Người gửi và người vay

c)

Người bán và người mua

d)

Người tiết kiệm và người chi tiêu

77.

Các tác nhân chính trên thị trường tài chính là ai?

a)

Người tiêu dùng và chính phủ

b)

Người sản xuất và người tiêu dùng

c)

Người tiết kiệm và người đi vay

d)

Doanh nghiệp và người lao động

78.

Trung gian tài chính bao gồm những tổ chức nào?

a)

Công ty bảo hiểm

b)

Các tổ chức ngân hàng, tín dụng; Công ty bảo hiểm và Quỹ đầu tư

c)

Quỹ đầu tư

d)

Các tổ chức ngân hàng, tín dụng

79.

Thị trường tài chính là nơi mua bán và trao đổi gì?

a)

Trái phiếu

b)

Cổ phiếu

c)

Tài sản tài chính

d)

Tiền mặt

80.

Theo cách thức huy động vốn có thể phân thị trường tài chính thành gì?

a)

Không có đáp án đúng

b)

Cả đáp án a và b

c)

Thị trường cổ phiếu và thị trường trái phiếu

d)

Thị trường sơ cấp và thị trường thứ cấp

81.

Nền kinh tế đóng tức là nền kinh tế như thế nào?

a)

Không có xuất khẩu và nhập khẩu

b)

Không có tiết kiệm

c)

Không có chi tiêu cho đầu tư

d)

Không có thuế

82.

Nền kinh tế đóng không có chính phủ làm cho điều gì đúng?

a)

Chi tiêu cho đầu tư bằng tiết kiệm của nền kinh tế

b)

Chi tiêu cho tiêu dùng bằng chi tiêu cho đầu tư

c)

Ngân sách nhà nước thặng dư

d)

Chi tiêu cho tiêu dùng bằng tiết kiệm

83.

Nền kinh tế đóng có sự tham gia của chính phủ thì điều nào đúng?

a)

Chi tiêu cho đầu tư bằng tiết kiệm chính phủ cộng tiết kiệm tư nhân

b)

Chi tiêu cho đầu tư bằng tiết kiệm của tư nhân

c)

Chi tiêu cho đầu tư bằng tiết kiệm của chính phủ

d)

Chi tiêu cho tiêu dùng bằng tiết kiệm

84.

Lượng cung và cầu vốn vay phụ thuộc vào yếu tố nào?

a)

Tỷ lệ dành cho tiết kiệm của hộ gia đình

b)

Chính sách của chính phủ; kỳ vọng nhà đầu tư; tỷ lệ tiết kiệm của hộ

c)

Chính sách của chính phủ

d)

Niềm tin của nhà đầu tư về năng suất

85.

Trái phiếu là chứng chỉ ghi nợ có đặc điểm nào?

a)

Lãi suất phải trả thường kỳ

b)

Mệnh giá

c)

Ngày đáo hạn

d)

Mệnh giá, Ngày đáo hạn và Lãi suất mà người đi vay phải trả thường kỳ

86.

Chính sách tác động đến thị trường vốn vay là gì?

a)

Chính sách khuyến khích đầu tư

b)

Chính sách khuyến khích tiết kiệm

c)

Chính sách tài khóa

d)

Chính sách khuyến khích tiết kiệm, chính sách tài khóa và chính sách khuyến khích đầu tư

87.

Chính sách tài khóa là gì?

a)

Quyết định của chính phủ thay đổi chi tiêu hộ gia đình và lãi suất

b)

Quyết định của chính phủ thay đổi chi tiêu chính phủ và lãi suất

c)

Quyết định của chính phủ thay đổi thuế ròng và chi tiêu hộ gia đình

d)

Quyết định của chính phủ thay đổi chi tiêu chính phủ và thuế ròng để điều tiết kinh tế vĩ mô

88.

Chính phủ áp dụng hành động nào được gọi là chính sách tài khóa mở rộng?

a)

Tăng chi tiêu chính phủ đồng thời giảm thuế ròng

b)

Tăng chi tiêu chính phủ hoặc giảm thuế ròng hoặc tăng chi tiêu chính phủ đồng thời giảm thuế ròng

c)

Tăng chi tiêu chính phủ

d)

Giảm thuế ròng

89.

Chính sách tài khóa thu hẹp (thắt chặt) là quyết định nào của chính phủ?

a)

Tăng chi tiêu chính phủ, tăng thuế ròng

b)

Tăng chi tiêu chính phủ, giảm thuế ròng

c)

Giảm chi tiêu chính phủ, giảm thuế ròng

d)

Giảm chi tiêu chính phủ, tăng thuế ròng

90.

Có bao nhiêu nhân tố cơ bản quyết định hiệu quả của chính sách tiền tệ?

a)

1

b)

4

c)

2

d)

3

91.

Chính sách tiền tệ mở rộng (nới lỏng) là những chính sách tác động nhằm:

a)

Tăng mức cung tiền, giảm lãi suất

b)

Tăng mức cung tiền, tăng lãi suất

c)

Giảm mức cung tiền, tăng lãi suất

d)

Giảm mức cung tiền, giảm lãi suất

92.

Chính sách tiền tệ thu hẹp (thắt chặt) là những chính sách tác động nhằm:

a)

Giảm mức cung tiền, tăng lãi suất

b)

Giảm mức cung tiền, giảm lãi suất

c)

Tăng mức cung tiền, tăng lãi suất

d)

Tăng mức cung tiền, giảm lãi suất

93.

Nhân tố cơ bản quyết định hiệu quả của chính sách tiền tệ là:

a)

Độ lớn của số nhân chi tiêu

b)

Hệ số co giãn của cầu tiền với lãi suất

c)

Độ nhạy cảm của đầu tư với lãi suất

d)

Độ lớn của lãi suất

94.

Số nhân ngân sách cân bằng phản ánh điều gì?

a)

Sự gia tăng của GDP tạo ra khi chi tiêu chính phủ hoặc thuế tăng thêm một đơn vị để giữ cho cân cân ngân sách không thay đổi

b)

Sự gia tăng của GDP tạo ra khi thuế tăng thêm một đơn vị

c)

Sự gia tăng của GDP tạo ra khi chi tiêu chính phủ tăng thêm một đơn vị

d)

Sự gia tăng của GDP tạo ra khi cả chi tiêu chính phủ và thuế cùng tăng thêm một đơn vị để giữ cho cân cân ngân sách không thay đổi

95.

Trong nền kinh tế đóng với thuế tự định, giá trị của số nhân ngân sách cân bằng bằng bao nhiêu?

a)

- MPC/(1-MPC)

b)

1

c)

0

d)

1/ (1-MPC)

96.

Độ trễ của chính sách làm:

a)

Giảm hiệu quả cho chính sách tài khóa và tăng hiệu quả cho chính sách tiền tệ

b)

Giảm hiệu quả cho chính sách tài khóa và chính sách tiền tệ

c)

Tăng hiệu quả cho chính sách tài khóa và giảm hiệu quả cho chính sách tiền tệ

d)

Tăng hiệu quả cho chính sách tài khóa và chính sách tiền tệ

97.

Tài trợ cổ phần là trường hợp:

a)

Khoản tiền ngân hàng cho vay

b)

Một công ty tự phát hành cổ phiếu

c)

Khoản tiền người dân cho vay

d)

Một công ty phát hành trái phiếu

98.

Rủi ro tín dụng là trường hợp liên quan đến:

a)

Cổ tức nhận được

b)

Giá cổ phiếu

c)

Người đi vay khó có khả năng trả cả lãi và gốc

d)

Kỳ hạn trái phiếu

99.

Chứng khoán nào sau đây thường phải trả lãi suất cao nhất:

a)

Trái phiếu do nhà nước phát hành

b)

Quỹ tương hỗ đầu tư vào trái phiếu

c)

Trái phiếu do công ty lớn phát hành

d)

Trái phiếu do một công ty nhỏ mới thành lập phát hành

100.

Mục đích đa dạng hóa đầu tư trên thị trường tài chính nhằm:

a)

Giảm chi phí giao dịch

b)

Giảm rủi ro

c)

Tăng tính thanh khoản

d)

Tạo ra hiệu quả

101.

Câu nào dưới đây là đúng:

a)

Đầu tư quỹ tương hỗ thường rủi ro cao hơn so với mua cổ phiếu 1 công ty

b)

Lãi suất trái phiếu chính phủ thường thấp hơn trái phiếu công ty

c)

Lãi suất trái phiếu dài hạn thường thấp hơn trái phiếu ngắn hạn

d)

Cổ phiếu thường có thu nhập thấp hơn trái phiếu

102.

Nếu thuế thu được ít hơn chi tiêu chính phủ thì:

a)

Tiết kiệm chính phủ âm

b)

Tiết kiệm chính phủ dương

c)

Chính phủ thặng dư ngân sách

d)

Tiết kiệm nền kinh tế âm

103.

Khi bạn đầu tư tiền vào một công ty sử dụng tiền đó để mua cổ phiếu và trái phiếu tức là bạn đã đầu tư vào:

a)

Thị trường cổ phiếu

b)

Quỹ đầu tư chứng khoán

c)

Thị trường trái phiếu

d)

Trung gian tài chính bảo hiểm

104.

Khi cán cân ngân sách thặng dư có nghĩa là:

a)

Chính phủ có tiết kiệm góp vào thị trường tài chính

b)

Chính phủ không có tiết kiệm góp vào thị trường tài chính

c)

Nền kinh tế mở

d)

Nền kinh tế đóng

105.

Đường cung vốn vay có độ dốc dương tức là:

a)

Không có đáp án đúng

b)

Người tiết kiệm tăng tiết kiệm tại mức lãi suất thấp hơn

c)

Người tiết kiệm tăng cung vốn vay tại mức lãi suất cao hơn

d)

Người tiết kiệm tăng cung vốn vay tại mức lãi suất thấp hơn

106.

Lãi suất của trái phiếu công ty lâu năm và công ty mới thành lập sẽ:

a)

Bằng nhau

b)

Đáp án khác

c)

Lãi suất của trái phiếu công ty lâu năm lớn hơn công ty mới thành lập

d)

Lãi suất của trái phiếu công ty lâu năm nhỏ hơn công ty mới thành lập

107.

Bạn mua một ngôi nhà mới được xem là:

a)

Không có đáp án đúng

b)

Tiết kiệm

c)

Đầu tư

d)

Cả tiết kiệm và đầu tư

108.

Bạn mua cổ phiếu của công ty nước giải khát CoCaCola được xem là:

a)

Tiết kiệm

b)

Không có đáp án đúng

c)

Đầu tư

d)

Cả tiết kiệm và đầu tư

109.

Bạn gửi vào ngân hàng 10 triệu đồng được xem là:

a)

Đầu tư

b)

Cả tiết kiệm và đầu tư

c)

Tiết kiệm

d)

Không có đáp án đúng

110.

Một doanh nghiệp vay ngân hàng 1 tỷ đồng để mua dây chuyền công nghệ được xem là:

a)

Không có đáp án đúng

b)

Tiết kiệm

c)

Đầu tư

d)

Cả tiết kiệm và đầu tư

111.

Hiện tượng lấn át có nghĩa là:

a)

Thâm hụt ngân sách là tăng tiết kiệm chính phủ

b)

Chính phủ đi vay làm lãi suất giảm

c)

Chính phủ đi vay làm đầu tư giảm

d)

Chính phủ đi vay làm chi tiêu dùng giảm

112.

Nếu đường cung về vốn vay rất dốc, chính sách nào sau đây của chính phủ có thể làm tăng tiết kiệm và đầu tư nhiều nhất:

a)

Giảm thuế đầu tư

b)

Không có đáp án đúng

c)

Tăng thâm hụt ngân sách

d)

Giảm thâm hụt ngân sách

113.

Chính sách khuyến khích tiết kiệm (các yếu tố khác không đổi) sẽ làm cho:

a)

Cả a và b

b)

Tăng tiêu dùng

c)

Tăng đầu tư

d)

Tăng tiết kiệm

114.

Chính sách khuyến khích đầu tư (các yếu tố khác không đổi) sẽ làm cho:

a)

Lượng cầu vốn vay giảm

b)

Lượng cung vốn vay tăng

c)

Lượng cầu vốn vay tăng

d)

Lượng cung vốn vay giảm

115.

Chính phủ tăng chi tiêu (các yếu tố khác không đổi) sẽ làm cho:

a)

Tiết kiệm chính phủ giảm

b)

Tiết kiệm chính phủ tăng

c)

Tiết kiệm tư nhân giảm

d)

Tiết kiệm tư nhân tăng

116.

Chính phủ tăng thuế VAT (các yếu tố khác không đổi) sẽ làm cho:

a)

Tiết kiệm chính phủ tăng

b)

Tiết kiệm quốc dân giảm

c)

Tiết kiệm quốc dân tăng

d)

Tiết kiệm chính phủ giảm

117.

Chính sách tài khóa mở rộng (nới lỏng) làm:

a)

Giảm tổng cầu và tăng sản lượng cân bằng của nền kinh tế

b)

Giảm tổng cầu và giảm lượng cân bằng của nền kinh tế

c)

Tăng tổng cầu và tăng sản lượng cân bằng của nền kinh tế

d)

Tăng tổng cầu và giảm sản lượng cân bằng của nền kinh tế

118.

Trên đồ thị AS-AD, chính sách tài khóa thu hẹp làm dịch chuyển gì?

a)

Đường tổng cầu dịch trái

b)

Đường tổng cung dịch phải

c)

Đường tổng cung dịch trái

d)

Đường tổng cầu dịch phải

119.

Khi áp dụng chính sách tài khóa mở rộng, mức giá chung sẽ thay đổi thế nào (giả định cung ngắn hạn dốc dương)?

a)

Không đổi trong mọi trường hợp

b)

Giảm do thu nhập giảm

c)

Chưa thể kết luận không có mô hình

d)

Tăng nhẹ do cầu tăng

120.

Trên đồ thị AS-AD, chính sách tài khóa mở rộng làm dịch chuyển gì?

a)

Đường tổng cung dịch phải

b)

Đường tổng cầu dịch trái

c)

Đường tổng cung dịch trái

d)

Đường tổng cầu dịch phải

121.

Cho C0=40, c=0,8, I=60, G=10, T=10. Nếu chính phủ tăng thuế tự định thêm 10 đơn vị, chính sách nào đang áp dụng?

a)

Tài khóa mở rộng tăng chi

b)

Tài khóa thắt chặt tăng thuế

c)

Tiền tệ mở rộng giảm lãi

d)

Tiền tệ thắt chặt tăng lãi

122.

Giả sử đầu tư hoàn toàn không nhạy cảm với lãi suất. Hệ quả nào đúng?

a)

Tiền tệ vô hiệu với tổng cầu

b)

Tài khóa vô hiệu với tổng cầu

c)

Không phải các câu trên

d)

Lãi suất không thể giảm bởi chính sách

123.

Với đầu tư cố định, số nhân chi tiêu càng lớn thì tăng cung tiền sẽ ảnh hưởng sản lượng thế nào?

a)

Giảm sản lượng

b)

Tăng mạnh sản lượng

c)

Chưa thể kết luận

d)

Không đổi sản lượng

124.

Khi cầu tiền co giãn ít với lãi suất, cùng mức tăng cung tiền sẽ dẫn đến đầu tư thế nào?

a)

Lớn hơn do lãi giảm

b)

Bé hơn do lãi cố

c)

Chưa thể kết luận

d)

Cân bằng không đổi

125.

Kết hợp chính sách tiền tệ mở rộng và tài khóa mở rộng sẽ làm sản lượng thế nào?

a)

Không đổi chung

b)

Chưa xác định được

c)

Tăng đáng kể

d)

Giảm nhẹ

126.

Kết hợp tiền tệ thắt chặt với tài khóa thắt chặt thường tác động thế nào đến giá và sản lượng?

a)

Giá giảm, sản lượng tăng

b)

Giá giảm, sản lượng giảm

c)

Giá tăng, sản lượng giảm

d)

Giá tăng, sản lượng tăng

127.

Chính sách tài khóa và tiền tệ thu hẹp sẽ khiến đường nào dịch chuyển trên AS-AD?

a)

Tổng cầu dịch phải

b)

Tổng cung dịch trái

c)

Tổng cầu dịch trái

d)

Tổng cung dịch phải

128.

Ngân hàng trung ương bán trái phiếu trên thị trường mở là thực hiện chính sách gì?

a)

Tài khóa thắt chặt

b)

Tiền tệ mở rộng

c)

Tài khóa mở rộng

d)

Tiền tệ thắt chặt

129.

Ngân hàng trung ương giảm tỷ lệ dự trữ bắt buộc đang thực hiện chính sách gì?

a)

Tài khóa thắt chặt

b)

Tiền tệ thắt chặt

c)

Tiền tệ mở rộng

d)

Tài khóa mở rộng

130.

Để giảm giá cả, kinh tế có thể áp dụng chính sách nào?

a)

Cả a và b

b)

Tiền tệ thắt chặt

c)

Tài khóa thắt chặt

d)

Tài khóa mở rộng

131.

Muốn tăng sản lượng, kinh tế nên áp dụng chính sách nào?

a)

Tài khóa mở rộng

b)

Tài khóa thắt chặt

c)

Tiền tệ thắt chặt

d)

Cả b và c

132.

Chính sách tài khóa mở rộng tối ưu khi áp dụng cho trạng thái nào của nền kinh tế?

a)

Nền kinh tế đóng băng

b)

Nền kinh tế suy thoái

c)

Nền kinh tế giản đơn

d)

Nền kinh tế cân bằng

133.

Chính sách tiền tệ thắt chặt tối ưu khi áp dụng cho trạng thái nào?

a)

Nền kinh tế suy thoái

b)

Nền kinh tế phát triển quá nóng

c)

Nền kinh tế giản đơn

d)

Nền kinh tế đóng băng

134.

Nhận định đúng về độ trễ: so sánh độ trễ chính sách tài khóa và tiền tệ?

a)

Tiền tệ trễ lớn hơn tài khóa

b)

Tài khóa trễ lớn hơn tiền tệ

c)

Hai độ trễ như nhau

d)

Không xác định được

135.

Nếu ngân hàng trung ương giảm cung tiền, để duy trì tổng cầu ban đầu, chính phủ cần điều chỉnh gì?

a)

Giảm chi tiêu chính phủ

b)

Tăng chi tiêu chính phủ

c)

Giảm trợ cấp sản xuất

d)

Tăng thuế trực thu