wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Phần câu hỏi - Chương 1

Total questions: 140

Worksheet time: 1hrs 10mins

Name
Class
Date
1.

Nhà nước xã hội chủ nghĩa đầu tiên trên thế giới ra đời ở:

a)

Nga

b)

Trung Quốc

c)

Việt Nam

d)

Anh

2.

Nhà nước xã hội chủ nghĩa Việt Nam ra đời sau:

a)

Cách mạng tháng 8/1945

b)

Hoà bình lập lại ở miền Bắc năm 1954

c)

Hoà bình thống nhất đất nước sau ngày 30/4/1975

d)

Năm 1976

3.

Bản chất của nhà nước Cộng hoà XHCN Việt Nam:

a)

Là nhà nước dân chủ, của dân, do dân và vì dân

b)

Đề cao quyền tự do cá nhân không hạn chế

c)

Chú trọng làm bạn với các nước tư bản

d)

Đề cao chủ nghĩa tư bản

4.

Nguyên tắc hoạt động của bộ máy nhà nước cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam là:

a)

Đặt dưới sự lãnh đạo của Đảng cộng sản, Tất cả quyền lực nhà nước đều thuộc về nhân dân, nhân dân tham gia đông đảo vào quản lý nhà nước, thực hiện tập trung dân chủ và tăng cường pháp chế

b)

Xây dựng nhà nước trong sạch và hiệu quả. Không ngừng tăng cường quan hệ hợp tác với các nước giàu để vay tiền, học tập kinh nghiệm phát triển đất nước

c)

Sẵn sàng làm bạn với bất cứ nước nào, không phân biệt chế độ chính trị, miễn là hai bên đều có lợi

d)

Quyền lực thuộc về giai cấp công nhân

5.

Nguyên thủ quốc gia của nước CHXHCN Việt Nam là:

a)

Tổng bí thư

b)

Chủ tịch nước

c)

Chủ tịch Quốc hội

d)

Thủ tướng Chính phủ

6.

Đặt ra thuế và thu thuế là:

a)

Chức năng, nhiệm vụ của Chính phủ

b)

Trách nhiệm của ngành thuế

c)

Thẩm quyền của Quốc hội

d)

Một trong những đặc trưng cơ bản của Nhà nước

7.

Đặt ra pháp luật và buộc mọi thành viên trong xã hội phải thực hiện, đó là đặc trưng của:

a)

Nhà nước chiếm hữu nô lệ

b)

Nhà nước phong kiến và nhà nước tư sản

c)

Nhà nước xã hội chủ nghĩa

d)

Mọi nhà nước

8.

Với tư cách là cơ quan quyền lực nhà nước cao nhất, Quốc hội thực hiện chức năng cơ bản nào sau đây?

a)

Chức năng lập pháp

b)

Chức năng tư pháp

c)

Chức năng hành pháp

d)

Chức năng xét xử

9.

Nhà nước không tồn tại trong xã hội nào sau đây?

a)

Xã hội chiếm hữu nô lệ

b)

Xã hội phong kiến

c)

Xã hội Cộng sản nguyên thuỷ

d)

Chủ nghĩa tư bản

10.

Theo quan điểm của chủ nghĩa Mác – Lênin, nguyên nhân chủ yếu làm xuất hiện Nhà nước là:

a)

Do nhu cầu của con người trong xã hội

b)

Do yêu cầu của hoạt động đắp đê, làm thuỷ lợi

c)

Do xã hội có sự phân chia giai cấp và đấu tranh giai cấp

d)

Do yêu cầu của hoạt động chống giặc ngoại xâm

11.

Bản chất giai cấp của Nhà nước thể hiện:

a)

Nhà nước là một bộ máy trấn áp đặc biệt của giai cấp này đối với giai cấp khác

b)

Nhà nước là công cụ để bảo vệ an ninh, chính trị, trật tự, an toàn xã hội

c)

Nhà nước là một bộ máy để trấn áp những người chống đối nhân dân

d)

Là sự cưỡng chế

12.

Bản chất xã hội của Nhà nước thể hiện:

a)

Nhà nước là công cụ sắc bén nhất để quản lý mọi mặt đời sống xã hội

b)

Nhà nước là một bộ máy trấn áp đặc biệt trong tay nhà cầm quyền

c)

Nhà nước là công cụ của đa số nhân dân lao động sử dụng để trấn áp thiểu số giai cấp bóc lột

d)

Nhà nước là bộ máy nhằm bảo đảm trật tự an toàn xã hội và đảm đương các công việc chung vì sự phát triển của xã hội

13.

Dấu hiệu nào sau đây không phải là đặc trưng cơ bản của Nhà nước?

a)

Nhà nước phân chia dân cư theo lãnh thổ

b)

Nhà nước có chủ quyền Quốc gia

c)

Nhà nước điều chỉnh xã hội bằng các tập quán và đạo đức xã hội

d)

Nhà nước đặt ra thuế và tiến hành thu các loại thuế

14.

Kiểu Nhà nước đầu tiên trong lịch sử là:

a)

Nhà nước Tư sản

b)

Nhà nước phong kiến

c)

Nhà nước Chiếm hữu nô lệ

d)

Nhà nước Cộng sản nguyên thủy

15.

Chủ tịch nước của nước Cộng Hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam theo Hiến pháp 2013 có quyền:

a)

Lập hiến và lập pháp

b)

Quyết định mọi vấn đề quan trọng của đất nước

c)

Thay mặt Nhà nước để quyết định mọi vấn đề đối nội và đối ngoại

d)

Thay mặt nhân dân ban hành hiến pháp

16.

Hội đồng nhân dân các cấp là:

a)

Cơ quan hành chính Nhà nước ở địa phương

b)

Cơ quan quyền lực Nhà nước ở địa phương

c)

Cơ quan thường trực của Quốc hội

d)

Cơ quan quyền lực do Quốc hội bầu ra

17.

"Quyền lực của nhà nước về bản chất giống quyền lực của người đứng đầu trong gia đình" là quan điểm của học thuyết nào?

a)

Thuyết bạo lực

b)

Thuyết gia trưởng

c)

Thuyết khế ước

d)

Thuyết thần học

18.

"Nhà nước là sự ký kết hợp tác của mọi thành viên trong xã hội sống trong trạng thái tự nhiên của con người" là quan điểm của học thuyết nào?

a)

Thuyết bạo lực

b)

Thuyết gia trưởng

c)

Thuyết khế ước

d)

Thuyết thần học

19.

"Nhà nước là sự phát triển của gia đình và quyền gia trưởng" là quan điểm của học thuyết nào?

a)

Thuyết bạo lực

b)

Thuyết gia trưởng

c)

Thuyết khế ước

d)

Thuyết thần học

20.

Hội đồng nhân dân chịu trách nhiệm trước:

a)

Quốc hội và nhân dân

b)

Hội đồng nhân dân cấp trên và nhân dân địa phương

c)

Cơ quan quyền lực cấp trên và nhân dân địa phương

d)

Quốc hội và nhân dân địa phương

21.

Ủy ban nhân dân chịu trách nhiệm trước:

a)

Chính phủ

b)

Quốc hội

c)

Nhân dân địa phương

d)

Hội đồng nhân dân cùng cấp

22.

Đảng Cộng sản Việt Nam là một:

a)

Tổ chức chính trị

b)

Hệ thống xã hội ở Việt Nam

c)

Tổ chức xã hội nghề nghiệp

d)

Cơ quan trong bộ máy nhà nước

23.

Ủy ban nhân dân phường Trảng Dài do:

a)

Nhân dân phường Trảng Dài bầu ra

b)

Hội đồng Nhân dân phường Trảng Dài bầu ra

c)

Ủy ban nhân dân thành phố Biên Hòa bầu ra

d)

Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai bầu ra

24.

Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai chịu trách nhiệm trước:

a)

Nhân dân tỉnh Đồng Nai

b)

Nhân dân cả nước

c)

Quốc hội

d)

Hội đồng nhân dân tỉnh Đồng Nai

25.

Luật Giáo dục do cơ quan nào ban hành?

a)

Bộ giáo dục và đào tạo

b)

Quốc hội

c)

Bộ lao động thương binh và xã hội

d)

Chính phủ

26.

Xét ở khía cạnh trình độ, ý thức pháp luật được chia thành hai loại:

a)

ý thức pháp luật thông thường và ý thức pháp luật mang tính lý luận

b)

ý thức pháp luật cá nhân và ý thức pháp luật nhóm

c)

ý thức pháp luật lịch sử và ý thức pháp luật hiện tại

d)

ý thức pháp luật thấp và ý thức pháp luật cao

27.

Pháp luật được xem là?

a)

Những quy tắc ứng xử, xử sự chung của một quốc gia

b)

Là do con người tự nghĩ ra

c)

Là do kết quả của đấu tranh giai cấp

d)

Là một phần của đời sống xã hội

28.

Pháp luật thể hiện ý chí của giai cấp nào sau đây?

a)

Mọi tầng lớp, giai cấp trong xã hội

b)

Giai cấp thống trị

c)

Giai cấp bị trị

d)

Ý muốn chủ quan của nhà nước

29.

Lực lượng nào sau đây sẽ đảm bảo Pháp luật được thực hiện?

a)

Nhà nước

b)

Giai cấp thống trị

c)

Giai cấp bị trị

d)

Lực lượng công an, quân đội

30.

Xét về mặt khách quan, Pháp luật ra đời là do?

a)

Chế độ tư hữu và đấu tranh giai cấp, cùng với sự ra đời của nhà nước

b)

Nhà nước ban hành pháp luật

c)

Do ý muốn chủ quan của con người

d)

Kết quả của những cuộc chiến tranh

31.

Về mặt chủ quan, Pháp luật là do?

a)

Chế độ tư hữu và đấu tranh giai cấp, cùng với sự ra đời của nhà nước

b)

Nhà nước ban hành hoặc thừa nhận pháp luật

c)

Do ý muốn chủ quan của con người

d)

Kết quả của những cuộc chiến tranh

32.

Pháp luật chỉ cách ứng xử mà mọi người phải tuân theo trong những trường hợp nhất định, là tính chất nào sau đây của Pháp luật?

a)

Tính cưỡng chế của Pháp luật

b)

Tính phổ biến

c)

Tính khách quan

d)

Tính tương đối ổn định

33.

Văn bản pháp luật cấp dưới không được trái với văn bản cấp trên, là tính chất nào sau đây của Pháp luật?

a)

Tính cưỡng chế của Pháp

b)

Tính phổ biến

c)

Tính khách quan

d)

Tính xác định chặt chẽ về hình thức

34.

Giữa pháp luật và kinh tế, thì:

a)

Kinh tế quyết định đến pháp luật

b)

Pháp luật quyết định đến kinh tế

c)

Pháp luật và kinh tế không phụ thuộc vào nhau

d)

Không ràng buộc nhau

35.

Phương pháp điều chỉnh hành vi con người của Pháp luật và đạo đức, khác nhau ở chỗ:

a)

Pháp luật điều chỉnh bằng tính cưỡng chế, đạo đức bằng ý thức tự giác

b)

Pháp luật điều chỉnh bằng hình phạt, còn đạo đức điều chỉnh bằng sự phê phán

c)

Pháp luật điều chỉnh bằng cơ quan nhà nước, đạo đức điều chỉnh bằng xã hội

d)

Pháp luật thì có thời hạn xét xử, còn đạo đức thì không.

36.

Để quản lý xã hội, thời kỳ phong kiến Trung Quốc đã sử dụng học thuyết nào sau đây là chủ yếu?

a)

Phật giáo

b)

Nho giáo

c)

Đạo giáo

d)

Chủ nghĩa mác xít

37.

Đặc điểm chung trong việc quản lý xã hội của các học thuyết Nho giáo, Đạo giáo, Phật giáo lấy yếu tố nào làm nòng cốt?

a)

Nhân nghĩa

b)

Pháp luật

c)

Ý thức cá nhân

d)

Ý thức tập thể

38.

Pháp luật không có ở chế độ nào sau đây?

a)

Cộng sản nguyên thủy

b)

Chiếm hữu nô lệ

c)

Phong kiến

d)

Tư bản chủ nghĩa

39.

Bản chất của Pháp luật là?

a)

Là hệ thống các văn bản, các quy phạm pháp luật

b)

Biểu hiện ý chí của giai cấp thống trị

c)

Là cơ sở để quản lý xã hội

d)

Là một hình thái ý thức xã hội của con người

40.

Chức năng nào KHÔNG phải là chức năng của pháp luật:

a)

Chức năng điều chỉnh các quan hệ xã hội

b)

Chức năng xây dựng và bảo vệ tổ quốc

c)

Chức năng bảo vệ các quan hệ xã hội

d)

Chức năng giáo dục

41.

Các thuộc tính của pháp luật là:

a)

Tính bắt buộc chung (hay tính quy phạm phổ biến)

b)

Tính xác định chặt chẽ về mặt hình thức

c)

Tính bắt buộc chung (hay tính quy phạm phổ biến); Tính xác định chặt chẽ về mặt hình thức

d)

Thuộc tính xác định về nội dung

42.

Theo quan điểm của chủ nghĩa Mác – Lênin, nhà nước và pháp luật là hai hiện tượng xã hội:

a)

Cùng phát sinh, phát triển, cùng tồn tại và tiêu vong.

b)

Luôn luôn phát sinh, phát triển và tồn tại cùng với xã hội loài người

c)

Nhà nước có thể bị tiêu vong còn pháp luật thì tồn tại mãi mãi

d)

Pháp luật có thể bị mất đi còn nhà nước thì cùng tồn tại với xã hội loài người

43.

Thuộc tính (đặc trưng) nào sau đây là của pháp luật:

a)

Tính bắt buộc chung (tính quy phạm phổ biến)

b)

Bảo vệ các quan hệ xã hội

c)

Điều chỉnh các quan hệ xã hội

d)

Tính xác định chặt chẽ

44.

Chức năng nào sau đây là của Pháp luật

a)

Bảo vệ các quan hệ xã hội

b)

Tính được đảm bảo thực hiện bằng nhà nước

c)

Áp đặt các quan hệ xã hội

d)

Tính xác định chặt chẽ

45.

Chức năng nào sau đây là của Pháp luật

a)

Giáo dục hành vi con người

b)

Tính được đảm bảo thực hiện bằng nhà nước

c)

Giác ngộ

d)

Tác động

46.

Pháp luật là quy tắc xử sự chung, được áp dụng đối với tất cả mọi người là thể hiện đặc trưng nào dưới đây của pháp luật?

a)

Tính quy phạm phổ biến.

b)

Tính phổ cập.

c)

Tính rộng rãi.

d)

Tính nhân văn.

47.

Pháp luật không quy định về những việc nào dưới đây?

a)

Nên làm

b)

Được làm.

c)

Phải làm.

d)

Không được làm.

48.

Một trong những đặc trưng của pháp luật thể hiện ở

a)

Tính quyền lực, bắt buộc chung.

b)

Tính hiện đại.

c)

Tính cơ bản.

d)

Tính truyền thống.

49.

Để quản lí xã hội, Nhà nước cần sử dụng phương tiện quan trọng nhất nào dưới đây?

a)

Pháp luật

b)

Giáo dục

c)

Thuyết phục

d)

Tuyên truyền

50.

Các quy phạm pháp luật do Nhà nước ban hành phù hợp với lợi ích của giai cấp cầm quyền là thể hiện bản chất nào dưới đây của pháp luật?

a)

Bản chất xã hội

b)

Bản chất giai cấp

c)

Bản chất nhân dân

d)

Bản chất dân tộc

51.

Pháp luật có tính quyền lực, bắt buộc chung, nghĩa là quy định bắt buộc đối với đối tượng nào?

a)

Mọi người từ 20 tuổi trở lên

b)

Mọi cá nhân, tổ chức

c)

Mọi đối tượng cần thiết

d)

Mọi cán bộ, công chức

52.

Pháp luật phản ánh những nhu cầu, lợi ích của giai cấp, tầng lớp khác nhau trong xã hội là thể hiện bản chất nào dưới đây của pháp luật?

a)

Bản chất xã hội

b)

Bản chất giai cấp

c)

Bản chất nhân dân

d)

Bản chất hiện đại

53.

Luật Hôn nhân và gia đình năm 2014 quy định: việc kết hôn phải được đăng kí và do cơ quan nhà nước có thẩm quyền thực hiện. Điều này thể hiện đặc trưng nào dưới đây của pháp luật?

a)

Tính nghiêm túc

b)

Tính quy phạm phổ biến

c)

Tính nhân dân và xã hội

d)

Tính quần chúng rộng rãi

54.

Khoản 2 Điều 69 Luật Hôn nhân và gia đình năm 2014 quy định nghĩa vụ của cha mẹ: trông nom, nuôi dưỡng, chăm sóc, bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp của con chưa thành niên. Điều này thể hiện mối quan hệ giữa pháp luật với lĩnh vực nào?

a)

Kinh tế

b)

Đạo đức

c)

Chính trị

d)

Văn hóa

55.

Pháp luật có vai trò như thế nào đối với công dân?

a)

Bảo vệ quyền tự do tuyệt đối của công dân

b)

Bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp của công dân

c)

Bảo vệ lợi ích của công dân

d)

Bảo vệ mọi nhu cầu của công dân

56.

Văn bản quy phạm pháp luật có hiệu lực cao nhất, các văn bản quy phạm pháp luật khác không được trái với nó, đó chính là:

a)

Bộ luật hình sự

b)

Luật tổ chức Quốc hội

c)

Hiến pháp

d)

Luật tổ chức Chính phủ

57.

Pháp lệnh do ai hoặc cơ quan nào ban hành?

a)

Chủ tịch nước

b)

Chính phủ

c)

Quốc hội

d)

Ủy ban thường vụ Quốc hội

58.

Chỉ thị do cơ quan nào ban hành?

a)

Ủy ban nhân dân

b)

Hội đồng nhân dân

c)

Chính phủ

d)

Bộ

59.

Hiến pháp năm 2013 có hiệu lực thi hành từ thời gian nào?

a)

01/01/2013

b)

01/01/2014

c)

01/7/2013

d)

01/7/2014

60.

Khái niệm “Hình thức pháp luật” dùng để chỉ:

a)

Ngôn ngữ, nội dung của pháp luật

b)

Những dạng tồn tại thực tế của pháp luật

c)

Là cách thức thực hiện pháp luật

d)

Là tên gọi của các văn bản quy phạm pháp

61.

Hình thức pháp luật là hoạt động nào sau đây:

a)

Ban hành nhiều văn bản pháp luật khác

b)

Thực hiện nhiều văn bản pháp luật

c)

Kiểm tra, giám sát việc thực hiện pháp luật

d)

Hợp pháp hóa trong các hoạt động làm luật và ban hành pháp luật

62.

Trong hoạt động xét xử của tòa án, Tòa án sẽ sử dụng hình thức pháp luật chính nào sau đây?

a)

Các điều ước quốc tế

b)

Tiền lệ pháp

c)

Tập quán pháp

d)

Văn bản quy phạm pháp luật

63.

Cơ sở để hình thành các Công ước quốc tế là?

a)

Học tập làm luật giữa các nước

b)

Tất cả các quốc gia đều có mối quan hệ với nhau từ song phương tới đa phương

c)

Các khối nước liên hệ với nhau

d)

Tôn trọng nhau

64.

Tòa án chỉ sử dụng các công ước quốc tế khi:

a)

Quốc gia đó đã ký kết tuân thủ các Công ước trên phạm vi lãnh thổ của mình

b)

Được các nước khác đồng ý sử dụng

c)

Được nhân dân đồng ý sử dụng

d)

Điều kiện cấp bách

65.

Ban hành pháp luật thành văn bản, do cơ quan nhà nước có thẩm quyền ban hành là đặc điểm của hình thức pháp luật nào sau đây?

a)

Các điều ước quốc tế

b)

Tiền lệ pháp

c)

Tập quán pháp

d)

Văn bản quy phạm pháp luật

66.

Hình thức pháp luật nào hiện nay được coi là hình thức pháp luật chủ yếu của mọi nhà nước, và được các Tòa án áp dụng trong công tác xét xử?

a)

Các điều ước quốc tế

b)

Tiền lệ pháp

c)

Tập quán pháp

d)

Văn bản quy phạm pháp luật

67.

Ở Việt Nam, hình thức pháp luật nào được xem là phương tiện quan trọng để thể hiện đường lối, chính sách của Đảng Cộng sản Việt Nam?

a)

Các điều ước quốc tế

b)

Tiền lệ pháp

c)

Tập quán pháp

d)

Văn bản quy phạm pháp luật

68.

Yếu tố nào sau đây được xem là linh hồn của các văn bản quy phạm pháp luật ở Việt Nam hiện nay?

a)

Nội dung, chữ viết của các văn bản quy phạm pháp luật

b)

Đường lối, chính sách của Đảng Cộng sản Việt Nam

c)

Phạm vi áp dụng của luật pháp

d)

Đối tượng áp dụng của pháp luật

69.

Ở Việt Nam những ngày như Tết nguyên đán, ngày rằm, các lễ hội được xem là?

a)

Tập quán pháp

b)

Tiền lệ pháp

c)

Tập quán

d)

Phong tục

70.

Khái niệm “Tập quán pháp” dùng để chỉ:

a)

Những thói quen của một cộng đồng trong thời gian nhất định

b)

Những thói quen được hình thành từ đời sống làm khuôn mẫu điều chỉnh hành vi của con người

c)

Những tập quán có riêng ở một số vùng, lãnh thổ

d)

Pháp luật nhà nước

71.

Dân tộc hái cấm phụ nữ vào gian thờ cúng tổ tiên là ví dụ về?

a)

Phong tục, tập quán

b)

Thói quen truyền thống

c)

Tập quán pháp

d)

Ý thức

72.

Hạn chế của tập quán pháp là?

a)

Đặc trưng của địa phương, khó áp dụng cho địa phương khác

b)

Chưa có được sự nghiên cứu khoa học

c)

Chưa được ghi thành văn bản

d)

Chưa được luật pháp công nhận

73.

Hình thức áp dụng cách giải quyết các vụ kiện dựa theo những vụ kiện chưa được nêu trong văn bản pháp luật, song đã từng giải quyết vụ kiện tương tự, hình thức pháp luật đó là?

a)

Tập quán pháp

b)

Tiền lệ pháp

c)

Tập quán

d)

Phong tục

74.

Quốc hội được phép ban hành văn bản nào sau đây?

a)

Hiến Pháp, luật, nghị quyết Quốc hội

b)

Lệnh, nghị quyết

c)

Nghị định

d)

Quyết định

75.

Chủ tịch nước được phép ban hành văn bản pháp luật nào sau đây?

a)

Hiến Pháp, luật, nghị quyết Quốc hội

b)

Lệnh, nghị quyết

c)

Nghị định

d)

Quyết định

76.

Chính phủ được phép ban hành văn bản pháp luật nào sau đây?

a)

Hiến Pháp, luật, nghị quyết Quốc hội

b)

Lệnh, nghị quyết

c)

Nghị định

d)

Quyết định

77.

Thủ tướng chính phủ được phép ban hành văn bản pháp luật nào sau đây?

a)

Hiến Pháp, luật, nghị quyết Quốc hội

b)

Lệnh, nghị quyết

c)

Nghị định

d)

Quyết định

78.

Văn bản luật là những văn bản nào sau đây?

a)

Hiến Pháp

b)

Luật

c)

Nghị quyết của Quốc hội

d)

Tất cả các đáp án trên

79.

Văn bản nào là văn bản dưới luật trong những văn bản dưới đây?

a)

Hiến Pháp

b)

Luật

c)

Nghị quyết của Quốc hội

80.

Văn bản pháp luật nào được xem là “đạo luật mẹ” trong hệ thống văn bản pháp luật Việt Nam hiện nay?

a)

Hiến Pháp

b)

Luật

c)

Nghị quyết của Quốc hội

d)

Lệnh, Nghị quyết của Chủ tịch nước

81.

Văn bản hướng dẫn thực hiện Hiến pháp và Pháp luật được gọi là?

a)

Hiến Pháp

b)

Luật

c)

Nghị quyết của Quốc hội

d)

Nghị định

82.

Trong một số trường hợp, Nghị định hướng dẫn thi hành luật cũng chưa áp dụng được thực tiễn nên cần đến loại văn bản luật hướng dẫn thi hành Nghị định do các Bộ thuộc Chính phủ ban hành. Văn bản đó gọi là gì?

a)

Hiến Pháp

b)

Luật

c)

Nghị định

d)

Thông tư hướng dẫn thi hành Nghị định

83.

Nhận định nào sau đây là KHÔNG chính xác?

a)

Pháp luật chỉ có thể được hình thành bằng con đường ban hành của nhà nước.

b)

Pháp luật không phải là tiêu chí duy nhất để điều chỉnh hành vi con người

c)

Tiền lệ pháp là việc áp dụng một sự việc đã từng xảy ra

d)

Pháp luật sử dụng biện pháp cưỡng chế để thực hiện

84.

Khẳng định nào sau đây là đúng:

a)

Tập quán pháp là tập quán được nhà nước thừa nhận

b)

Tập quán pháp là tập quán có thể được nhà nước thừa nhận hoặc không cần phải được nhà nước thừa nhận

c)

Tập quán nhà nước không thừa nhận

85.

Quy phạm pháp luật là gì?

a)

Quy tắc xử sự có tính bắt buộc chung do nhà nước ban hành và bảo đảm thực hiện

b)

Các nội quy do nhà nước đặt ra

c)

Các quy định do người nắm giữ quyền lực nhà nước đặt ra

d)

Do Chủ tịch nước ban hành

86.

Quy phạm pháp luật là quy tắc xử sự cho phép cá nhân như thế nào?

a)

Được làm bất cứ việc gì mình muốn

b)

Chỉ được làm những việc mà luật cho phép và không cấm

c)

Không được làm những việc có lợi cho nước ngoài

d)

Không được quyền góp ý

87.

Bộ phận nào của quy phạm pháp luật nêu lên cách thức xử sự của chủ thể?

a)

Giả định

b)

Quy định

c)

Chế tài

d)

Giả thiết

88.

Tế bào nhỏ nhất trong hệ thống pháp luật là gì?

a)

Văn bản pháp luật

b)

Bộ luật

c)

Quy phạm pháp luật

d)

Ngành luật

89.

Quy phạm xã hội được hiểu là gì?

a)

Quy phạm đạo đức

b)

Quy tắc ứng xử của con người trong cuộc sống

c)

Quy phạm pháp luật

d)

Quy tắc trong một quốc gia

90.

Những quy tắc nào điều chỉnh các mối quan hệ xã hội của con người?

a)

Quy phạm đạo đức

b)

Quy phạm tôn giáo

c)

Quy phạm pháp luật

d)

Tất cả các đáp án trên

91.

Quy phạm pháp luật được hiểu là gì?

a)

Những quy tắc xử sự có tính chất khuôn mẫu, bắt buộc mọi chủ thể phải tuân thủ

b)

Được biểu thị bằng hình thức nhất định

c)

Do nhà nước ban hành hoặc thừa nhận, được nhà nước bảo đảm thực hiện và có thể có cả các biện pháp cưỡng chế của nhà nước

d)

Tất cả các phương án trên

92.

Những quy tắc hành vi hình thành trên cơ sở quan niệm về đạo đức và được con người tự giác thực hiện được gọi là quy phạm gì?

a)

Quy phạm đạo đức

b)

Quy phạm tôn giáo

c)

Quy phạm pháp luật

d)

Quy phạm xã hội

93.

Các quy phạm do các tổ chức xã hội đặt ra, tồn tại và được thực hiện trong các tổ chức xã hội đó, được gọi là quy phạm gì?

a)

Quy phạm đạo

b)

Quy phạm tôn giáo

c)

Quy phạm pháp luật

d)

Quy phạm của các tổ chức xã hội

94.

Sự khác nhau căn bản của quy phạm pháp luật so với các quy phạm khác là gì?

a)

Được nhà nước công nhận và bảo đảm thực hiện

b)

Được cụ thể bằng ngôn ngữ, văn bản

c)

Là quy phạm có đối tượng rộng lớn nhất

d)

Ưu việt hơn

95.

Sự khác nhau căn bản giữa quy phạm đạo đức, phong tục tập quán so với quy phạm pháp luật thể hiện ở chỗ nào?

a)

Các quy phạm này có thời gian lâu dài hơn

b)

Đối tượng hẹp hơn

c)

Được hình thành một cách tự phát

d)

Mang ý chí chủ quan

96.

Cơ sở nào để thực hiện các quy tắc đạo đức trong đời sống xã hội?

a)

Cưỡng chế

b)

Bạo lực

c)

Lòng tin của con người

d)

Giáo dục

97.

Cơ sở nào để thực hiện các quy tắc của phong tục tập quán trong đời sống xã hội?

a)

Cưỡng chế

b)

Thói quen

c)

Lòng tin của con người

d)

Giáo dục

98.

Cơ sở nào để thực hiện các quy tắc của quy phạm pháp luật trong đời sống xã hội?

a)

Cưỡng chế

b)

Thói quen

c)

Lòng tin của con người

d)

Giáo dục

99.

Quy phạm pháp luật ra đời gắn liền với sự ra đời của ai hoặc thiết chế nào?

a)

Xã hội loài người

b)

Pháp luật

c)

Nhà nước

d)

Con người

100.

Đặc điểm nào đúng về quy phạm pháp luật?

a)

Quy phạm pháp luật bao giờ cũng do nhà nước đặt ra hoặc được nhà nước thừa nhận

b)

Quy phạm pháp luật thừa nhận ý chí của giai cấp thống trị

c)

Có tính chất bắt buộc chung đối với mọi người trong những điều kiện nhất định

d)

Tất cả các đáp án trên

101.

Các bộ phận cấu thành quy phạm pháp luật gồm những gì?

a)

Chế tài – Giai thiết – Kết luận

b)

Giả thiết – giả định – chế tài

c)

Giả định – quy định – chế tài

d)

Giả thiết – quy định – chế tài

102.

Nếu nêu rõ hoàn cảnh, điều kiện cụ thể của cuộc sống mà khi hoàn cảnh, điều kiện đó xảy ra thì người ở trong hoàn cảnh đó phải xử sự theo quy định của pháp luật, đó là bộ phận nào của quy phạm pháp luật?

a)

Giả định

b)

Quy định

c)

Chế tài

d)

Chỉ thị

103.

Dấu hiệu nhận biết: bộ phận nào thường trả lời các câu hỏi Người (tổ chức) nào? Khi nào? Trong hoàn cảnh nào? Điều kiện nào? trong quy phạm pháp luật?

a)

Giả định

b)

Quy định

c)

Chế tài

d)

Giả thiết

104.

Bộ phận nào nếu thiếu thì làm cho quy phạm pháp luật trở nên vô nghĩa?

a)

Giả định

b)

Quy định

c)

Chế tài

d)

Giả thiết

105.

Bộ phận nào nêu lên cách cư xử buộc người ta được làm hay không được làm, hoặc đã thực hiện những hành vi mà pháp luật cấm khi ở trong những hoàn cảnh, điều kiện nào?

a)

Giả định

b)

Quy định

c)

Chế tài

d)

Giả thiết

106.

Bộ phận nào của quy phạm pháp luật nêu lên quyền và nghĩa vụ trong những điều kiện, hoàn cảnh cụ thể?

a)

Giả định

b)

Quy định

c)

Chế tài

d)

Giả thiết

107.

Thông qua bộ phận nào, nhà nước xác định quyền và nghĩa vụ pháp lý của các chủ thể tham gia quan hệ xã hội mà quy phạm pháp luật điều chỉnh?

a)

Giả định

b)

Quy định

c)

Chế tài

d)

Giả thiết

108.

Bộ phận nào trả lời những câu hỏi như: phải làm gì? Được làm gì? Không được làm gì? Làm như thế nào?

a)

Giả định

b)

Quy định

c)

Chế tài

d)

Giả thiết

109.

Nếu biện pháp xử lý dự kiến sẽ áp dụng đối với những người đã xử sự không đúng hoặc làm trái quy định của nhà nước – trái với nội dung được quy định ở quy phạm pháp luật. Là bộ phận nào của quy phạm pháp luật?

a)

Giả định

b)

Quy định

c)

Chế tài

d)

Giả thiết

110.

Bộ phận nào thường trả lời câu hỏi: hậu quả sẽ như thế nào nếu không làm đúng với quy định của nhà nước?

a)

Giả định

b)

Quy định

c)

Chế tài

d)

Giả thiết

111.

Chế tài được hiểu là?

a)

Kết quả có lợi cho các chủ thể vi phạm pháp luật?

b)

Hậu quả bất lợi cho các chủ thể vi phạm pháp luật

c)

Là dấu hiệu khi xem xét các hành vi vi phạm pháp luật

d)

Là nguyên nhân để xảy ra các hành vi vi phạm pháp luật

112.

Mục đích của chế tài là?

a)

Trừng trị những người vi phạm pháp luật, làm cho họ có ý thức tôn trọng và chấp hành pháp luật.

b)

Ngăn ngừa các khả năng có thể vi phạm pháp luật.

c)

Trừng trị những người vi phạm pháp luật, làm cho họ có ý thức tôn trọng và chấp hành pháp luật; Ngăn ngừa các khả năng có thể vi phạm pháp luật.

d)

Tất cả đều sai

113.

Trường hợp trong Điều luật chỉ có phần giả định và quy định, còn phần chế tài ở trong Điều luật khác, thậm chí trong các Bộ luật khác. Được gọi là?

a)

Gửi chế tài

b)

Quy định ẩn

c)

Chế tài ẩn

d)

Gửi quy định

114.

Trường hợp trong điều luật, ta thấy quy phạm pháp luật chỉ có phần giả định và chế tài mà không thấy quy định. Trường hợp đó gọi là?

a)

Gửi chế tài

b)

Quy định ẩn

c)

Chế tài ẩn

d)

Gửi quy định

115.

Điều 60 Luật Hôn nhân và Gia đình 2000: “Khi ly hôn, nếu một bên túng thiếu có yêu cầu cấp dưỡng mà có lý do chính đáng, thì bên kia có nghĩa vụ cấp dưỡng theo khả năng cấp dưỡng”. Đây là trường hợp nào sau đây?

a)

Gửi chế tài

b)

Quy định ẩn

c)

Chế tài ẩn

d)

Gửi quy định

116.

Điều 29, Hiến pháp 1992 quy định: “Cơ quan Nhà nước, đơn vị vũ trang, tổ chức kinh tế, tổ chức xã hội, mọi cá nhân phải thực hiện các quy định của Nhà nước về sử dụng hợp lý tài nguyên thiên nhiên và bảo vệ môi trường”. Quy phạm pháp luật trên thuộc dạng nào sau đây?

a)

Gửi chế tài

b)

Quy định ẩn

c)

Chế tài ẩn

117.

Trong quy phạm pháp luật sau đây, đâu là Giả định? “Mọi công dân đều có quyền và nghĩa vụ học tập”?

a)

Mọi công dân

b)

Quyền và nghĩa vụ

c)

Mọi công dân, học tập

d)

Học tập

118.

Khẳng định nào là đúng:

a)

Quy phạm đạo đức là quy phạm xã hội

b)

Quy phạm tập quán không phải là quy phạm xã hội

c)

Quy phạm pháp luật là khuôn mẫu cho hành vi một người

d)

Quy phạm pháp luật là khuôn mẫu cho hành vi của một tổ chức

119.

Khẳng định nào là đúng:

a)

Quy phạm pháp luật là quy phạm xã hội

b)

Quy phạm tôn giáo không phải là quy phạm xã hội

c)

Quy phạm pháp luật là khuôn mẫu cho hành vi một người

d)

Quy phạm pháp luật là khuôn mẫu cho hành vi của một tổ chức

120.

Đối với các quy phạm xã hội không phải là Quy phạm pháp luật, các chủ thể có phải tuân thủ không khi xử sự theo các quy phạm đó:

a)

Phải tuân thủ các quy tắc xử sự đó

b)

Không phải tuân thủ các quy tắc xử sự đó

c)

Có thể phải tuân thủ hoặc không, tùy theo từng trường hợp cụ thể

d)

Không tuân thủ

121.

Khẳng định nào sau đây là đúng:

a)

Điều luật là phần tử cấu thành nhỏ nhất của hệ thống pháp luật

b)

Quy phạm pháp luật là phần tử cấu thành nhỏ nhất của hệ thống pháp luật

c)

Cả điều luật và Quy phạm pháp luật là phần tử cấu thành nhỏ nhất của hệ thống pháp luật

d)

Tất cả đều sai

122.

“Văn bản quy phạm pháp luật phải được gửi đến cơ quan nhà nước có thẩm quyền để giám sát, kiểm tra” (Điều 10, Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật 2008). Trong quy phạm pháp luật trên, đâu là Giả định?

a)

Văn bản

b)

Văn bản quy phạm pháp luật, cơ quan nhà nước

c)

Kiểm tra, giám sát

d)

Giả định ẩn

123.

“Phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng đối với nhà đầu tư có hành vi đầu tư kinh doanh vốn nhà nước khi chưa được cơ quan có thẩm quyền thẩm định chấp thuận sử dụng vốn nhà nước để đầu tư” (Khoản 1, điều 23 nghị định 53/2007/NĐ-CP). Trong quy phạm pháp luật trên, đâu là chế tài?

a)

Chế tài ẩn

b)

Gửi chế tài

c)

“Phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng”

d)

“Phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng đối với nhà đầu tư có hành vi đầu tư kinh doanh vốn nhà nước khi chưa được cơ quan có thẩm quyền thẩm định chấp thuận sử dụng vốn nhà nước để đầu tư”

124.

Khi tham gia một quan hệ pháp luật thì bắt buộc chủ thể tham gia quan hệ pháp luật đó phải có đủ các điều kiện cần thiết nào sau đây?

a)

Có đủ tài sản

b)

Có đủ tiền và thời

c)

Có đủ năng lực pháp luật

d)

Có đủ năng lực pháp luật và năng lực hành vi

125.

Hành vi hợp pháp là:

a)

Làm đúng luật

b)

Mang lại lợi ích cho tập thể

c)

Tuy chưa đúng luật nhưng mang lại lợi ích cho tập thể

d)

Tuy làm chưa đúng luật nhưng không gây ra thiệt hại gì cả

126.

Năng lực hành vi của chủ thể là:

a)

Khả năng của chủ thể tự mình thực hiện một cách độc lập các nghĩa vụ pháp lý

b)

Khả năng của chủ thể tự mình thực hiện một cách độc lập các quyền và nghĩa vụ pháp lý

c)

Khả năng của chủ thể cùng với sự giúp đỡ của người khác thực hiện các quyền và nghĩa vụ pháp lý

d)

Khả năng của chủ thể tự mình thực hiện một cách độc lập các quyền của mình

127.

Năng lực hành vi của cá nhân chỉ xuất hiện khi:

a)

Cá nhân đủ 18 tuổi và không mắc các bệnh tâm thần

b)

Cá nhân đủ 14 tuổi và không mắc các bệnh về tâm thần hoặc những bệnh khác làm mất khả năng nhận thức và điều khiển hành vi

c)

Cá nhân đạt đến một độ tuổi nhất định và không mắc các bệnh về tâm thần hoặc những bệnh khác làm mất khả năng nhận thức và điều khiển hành vi

d)

Cá nhân đủ 16 tuổi và không mắc các bệnh về tâm thần hoặc những bệnh khác làm mất khả năng nhận thức và điều khiển hành vi

128.

Quyền của chủ thể trong quan hệ pháp luật được thể hiện:

a)

Khả năng của chủ thể được thực hiện những hành vi nhất định do quy phạm pháp luật tương ứng quy định

b)

Khả năng yêu cầu cơ quan Nhà nước có thẩm quyền can thiệp, bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp của mình

c)

Khả năng yêu cầu các chủ thể khác tôn trọng quyền, nghĩa vụ; chấm dứt hành vi cản trở việc thực hiện quyền và nghĩa vụ

d)

Tất cả đều đúng

129.

Yếu tố nào sau đây là hành vi?

a)

Giấc mơ

b)

Doanh nghiệp A trốn thuế

c)

Tư tưởng

d)

Suy nghĩ của con người

130.

Chọn ý đúng về năng lực pháp luật của cá nhân:

a)

Năng lực hành vi xuất hiện trước năng lực pháp luật

b)

Năng lực pháp luật của cá nhân thông thường xuất hiện khi cá nhân sinh ra và mất đi khi cá nhân chết

c)

Năng lực pháp luật của cá nhân xuất hiện khi cá nhân sinh ra và mất đi khi cá nhân chết

d)

Năng lực pháp luật và năng lực hành vi của cá nhân cùng đồng thời xuất hiện và cùng đồng thời mất đi

131.

Thành phần của quan hệ pháp luật bao gồm:

a)

Chủ thể

b)

Nội dung

c)

Tất cả đều đúng

d)

Khách thể

132.

Quan hệ pháp luật khác với những quan hệ xã hội khác ở những điểm nào?

a)

Các bên chủ thể mang quyền và nghĩa vụ pháp lý

b)

Các bên chủ thể ràng buộc với nhau bởi yếu tố tình cảm

c)

Phát sinh một cách ngẫu nhiên

d)

Các bên chủ thể thực hiện hành vi một cách tự nguyện

133.

Hình thức của hợp đồng mua bán hàng hóa được thiết lập bằng:

a)

Lời văn, Văn bản, Hành vi cụ thể

b)

Hành vi cụ thể, khế ước

c)

Lời nói, Văn bản

d)

Lời nói, Văn bản, Hành vi cụ thể

134.

Nhận định nào sau đây là đúng

a)

Quan hệ pháp luật là quan hệ xã hội

b)

Quan hệ đạo đức không phải là quan hệ xã hội

c)

Quan hệ tôn giáo không phải là quan hệ xã hội.

d)

Quan hệ xã hội là quan hệ pháp luật

135.

Quan hệ nào sau đây là quan hệ quan trọng, phổ biến, được nhà nước điều chỉnh?

a)

Quan hệ tôn giáo

b)

Quan hệ đạo đức

c)

Quan hệ xã hội

d)

Quan hệ pháp luật

136.

Quan hệ nào sau đây được điều chỉnh bằng những quy tắc ứng xử chung thể hiện ý chí của nhà nước?

a)

Quan hệ tôn giáo

b)

Quan hệ pháp luật

c)

Quan hệ xã hội

d)

Quan hệ đạo đức

137.

Quan hệ nào sau đây thể hiện và phản ánh mối liên hệ giữa con người với con người trong những lĩnh vực khác nhau của đời sống xã hội?

a)

Quan hệ đạo đức

b)

Quan hệ pháp luật

c)

Quan hệ xã hội

d)

Quan hệ hôn nhân

138.

Quan hệ nào sau đây, nếu không có, sẽ không được đảm bảo được lợi ích của các bên tham gia, hoặc lợi ích của cộng động, đòi hỏi Nhà nước phải đặt ra pháp luật để điều chỉnh các quan hệ như vậy?

a)

Quan hệ pháp luật

b)

Quan hệ đạo đức

c)

Quan hệ xã hộ

d)

Quan hệ tôn giáo

139.

Các chủ thể tham gia vào những mối quan hệ xã hội được pháp luật quy định thì phải xử sự theo cách thức của nhà nước đặt ra, là thể hiện tính chất nào của quan hệ pháp luật?

a)

Tính có ý chí

b)

Tính cơ cấu chủ thể

c)

Quyền được nhà nước đảm bảo thực hiện

d)

Quyền và nghĩa vụ của các bên tham gia

140.

Luật đất đai năm 2013 quy định nội dung nào sau đây?

a)

Đất đai là tài sản thuộc sở hữu của công dân và các doanh nghiệp được nhà nước bán lại

b)

Đất đai là tài sản thuộc sở hữu toàn dân, được nhà nước chia cho người có nhu cầu sử dụng

c)

Đất đai là tài sản thuộc sở hữu của toàn dân, do nhà nước thống nhất quản lý

d)

Đất đai là tài sản thuộc sở hữu của công dân và nhà nước