wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi về tiêu hóa protein

Total questions: 140

Worksheet time: 1hrs 28mins

Name
Class
Date
1.

Trong hệ tiêu hóa của người và động vật, protein chủ yếu được phân giải theo con đường nào?

(a)  

2.

Trong tế bào, quá trình phân giải protein xảy ra tại đâu?

a)

Ribosome

b)

Lysosome

c)

Màng tế bào

d)

Nhân tế bào

3.

Sự thuỷ phân protein do enzyme KHÔNG xảy ra ở bộ phận nào?

a)

Miệng

b)

Thực quản

c)

Dạ dày

d)

Ruột non

4.

Ở cơ thể người và động vật Protein được phân giải đầu tiên ở đâu?

a)

Miệng

b)

Thực quản

c)

Dạ dày

d)

Ruột non

5.

Ở dạ dày, sự biến đổi hóa học của protein bắt đầu khi có mặt enzyme nào?

(a)  

6.

HCl được tiết ra từ dạ dày có vai trò gì trong quá trình tiêu hóa protein?

a)

Làm cho protein trương phồng, tạo điều kiện các enzyme xâm nhập vào bên trong

b)

Phá vỡ cấu trúc bậc cao (bậc 3,4) của protein

c)

Thủy phân protein thành các đoạn peptide ngắn

d)

Phân hủy pepsinogen

7.

Đặc tính nào KHÔNG phải của pepsin?

a)

Hoạt động ở pH acid

b)

Được sản xuất ở tụy

c)

Phân cắt protein

d)

Có dạng tiền enzyme là pepsinogen

8.

Trong dạ dày của động vật còn non, sự thuỷ phân protein được xúc tác chủ yếu bởi enzyme nào?

a)

Rennin

b)

Pepsine

c)

Chymosin

d)

Pepsinogen

9.

Đặc điểm nào sau đây là của enzyme rennin?

a)

Thủy phân protein casein từ sữa

b)

Làm đông tụ casein từ sữa

c)

Có trong dạ dày của động vật còn non

d)

Tất cả đều đúng

10.

Enzyme rennin hoạt động tốt nhất tại khoảng pH nào?

a)

1,5 - 2,2

b)

3 - 4

c)

5 - 6

d)

7 - 8

11.

Ở người, protein được chuyển hóa hoàn toàn thành các amino acid tại vị trí nào?

(a)  

12.

Thủy phân hoàn toàn protein được ứng dụng để sản xuất sản phẩm thực phẩm nào sau đây?

a)

Nước mắm

b)

Nước tương

c)

Phô mai

d)

Đậu hũ

13.

Các enzyme tiêu hóa protein trong ruột non được tiết ra từ đâu?

a)

Tuyến tụy

b)

Tuyến vị

c)

Tuyến ruột

d)

Tá tràng

14.

Dịch tụy tiết ra enzyme nào để thủy phân protein?

a)

Trypsin

b)

Chymotrypsin

c)

Dipeptidase

d)

Tất cả đều đúng

15.

Amino acid tự do được tạo ra tại ruột non sẽ tiếp tục được biến đổi như thế nào?

a)

Hấp thụ bởi các nhung mao ruột ở thành ruột non

b)

Được đưa vào trong máu

c)

Được máu vận chuyển tới gan để tham gia vào quá trình tổng hợp protein

d)

Tất cả đều đúng

16.

Tại các mô và cơ quan, các amino acid sẽ được biến đổi như thế nào?

4 lines
17.

Tại các mô và cơ quan, các amino acid sẽ được biến đổi như thế nào?

a)

Phân giải tạo thành các hợp chất đơn giản

b)

Tạo thành ure để đào thải ra ngoài

c)

Tạo thành acid uric

d)

Làm nguyên liệu để tổng hợp glucide

18.

Sản phẩm của con đường khử amine các amino acid là gì? (chọn câu ĐÚNG nhất)

a)

Các loại acid hữu cơ và NH3

b)

Các loại amine

c)

Các acid hữu cơ

d)

Các amide

19.

Thế nào gọi là phản ứng desamine hoá?

a)

Khử nhóm amine của aminoacid

b)

Khử nhóm carboxyl của aminoacid

c)

Gắn nhóm amine vào aminoacid

d)

Gắn nhóm carboxyl vào aminoacid

20.

Nhờ nhóm enzyme nào xúc tác, amino acid bị khử thành acid tương ứng và giải phóng NH3?

a)

Dehydrogenase

b)

Oxyase

c)

Hydrolase

d)

Desaminase

21.

Nhờ nhóm enzyme nào xúc tác, amino acid bị oxy hóa để tạo ceto acid tương ứng và giải phóng NH3?

a)

Dehydrogenase

b)

Oxyase

c)

Hydrolase

d)

Desaminase

22.

Nhờ nhóm enzyme nào thủy phân, amino acid bị thủy phân tạo oxyacid tương ứng và NH3

a)

Dehydrogenase

b)

Oxyase

c)

Hydrolase

d)

Desaminase

23.

Nhờ nhóm enzyme nào thủy phân, aspartic acid còn bị khử amin bằng con đường khử nội phân tử?

a)

Dehydrogenase

b)

Oxyase

c)

Hydrolase

d)

Desaminase

24.

Sản phẩm của con đường khử amine các amino acid là gì? (chọn câu ĐÚNG nhất)

a)

Các loại acid hữu cơ và NH3

b)

Các loại amine

c)

Các acid hữu cơ

d)

Các amide

25.

Sự loại carboxyl của amino acid là cách phân giải amini acid rất phổ biến nhờ enzym nào?

a)

Dehydrogenase

b)

Desaminase

c)

Decarboxylase

d)

Aminotrasferase

26.

Đặc điểm của decarboxyl hóa?

a)

Sản phẩm tạo ra là các amine có hoạt tính sinh học cao

b)

Vai trò trong quá trình trao đổi chất, các hoạt động sinh lý của cơ thể

c)

Tạo các amine gây độc như Histamine

d)

Tất cả ý trên

27.

Histamine là một amine cần thiết cho các quá trình trao đổi chất và các hoạt động sinh lý của cơ thể. Nó được tạo ra nhờ quá trình nào?

a)

Decarboxyl hoá amino acid

b)

Desamine hoá amino acid

c)

Carboxyl hóa amino acid

d)

Amine hóa amino acid

28.

Bằng con đường chuyển vị nhóm amine sang cho một cetoacid, amino acid biến đổi thành cetoacid tương ứng, phản ứng được xúc tác bởi n

4 lines
29.

Bằng con đường chuyển vị nhóm amine sang cho một cetoacid, amino acid biến đổi thành cetoacid tương ứng, phản ứng được xúc tác bởi nhóm enzyme nào?

a)

Dehydrogenase

b)

Desaminase

c)

Decarboxylase

d)

Aminotrasferase

30.

Vai trò của chuyển vị amine ?

4 lines
31.

Amino acid nào trong các amino acid sau đây không thể tham gia vận chuyển nhóm amine để biến đổi thành các ceto acid tương ứng?

a)

Threonine và Lysine

b)

Glycine và Lysine

c)

Alanin và Threonine

d)

Serin và Glycine

32.

Ở động vật, NH3 bị biến đổi thành ure qua chu trình nào để thải ra ngoài qua con đường nước tiểu?

a)

Chu trình ornithine (chu trình urea)

b)

Chu trình Krebs

c)

Chu trình pentophosphate

d)

Tất cả đều sai

33.

Thủy phân hạn chế bằng acid sẽ làm biến đổi protein như thế nào?

a)

Làm biến đổi mạch bên của protein

b)

Cắt đứt liên kết peptide

c)

Tạo ra các peptide ngắn

d)

Phân hủy protein thành amino acid

34.

Nhờ quá trình nào, protein thực vật sau sẽ tạo thành các sắc tố và các dẫn xuất có mùi thơm của thịt?

a)

Thủy phân hạn chế bằng acid

b)

Thủy phân hoàn toàn

c)

Thủy phân hạn chế bằng kiềm

d)

Thủy phân hạn chế bằng enzyme

35.

Điều kiện nào sau đây làm acid amin tạo ra chuyển từ dạng L sang D?

a)

Thủy phân hạn chế bằng acid

b)

Thủy phân hoàn toàn bằng acid

c)

Thủy phân hạn chế bằng kiềm

d)

Thủy phân hoàn toàn bằng kiềm

36.

Trong trường hợp thủy phân protein giải phóng ra các peptide có dính các gốc leucine hoặc phenylalanine sẽ làm cho sản phẩm có vị như thế nào?

a)

Ngọt

b)

Mặn

c)

Đắng

d)

Chua

37.

Thuỷ phân hạn chế protein bằng enzyme có vai trò gì?

a)

Tạo ra được những đơn vị polypeptide bé hơn, háo nước hơn và dễ sonvate hoá hơn.

b)

Làm giàu lượng protein cho các đồ uống có vị chua (acid hoá) và có xử lý nhiệt.

c)

Cải tiến các tính chất nhũ hoá và tạo bọt của các protein bị biến tính nhiệt.

d)

Tất cả đều đúng

38.

Thủy phân hạn chế bằng enzyme được ứng dụng trong làm sản phẩm nào?

a)

Sữa chua, Phô mai

b)

Rượu

c)

Bánh mì

d)

Bánh cuốn

39.

Thủy phân hoàn toàn bằng enzyme được ứng dụng để làm sản phẩm nào?

a)

Nước tương, nước mắm

b)

Kim chi

c)

Phô mai

d)

A

40.

enzyme được ứng dụng trong làm sản phẩm nào?

a)

Sữa chua, Phô mai

b)

Rượu

c)

Bánh mì

d)

Bánh cuốn

41.

Thủy phân hoàn toàn bằng enzyme được ứng dụng để làm sản phẩm nào?

a)

Nước tương, nước mắm

b)

Kim chi

c)

Phô mai

d)

All

42.

Lysine bị khử CO2 tạo thành chất gì?

(a)  

43.

Phản ứng tạo mercaptan thường xảy ra với các acid amin chứa nguyên tố nào, ngoài C, H, O, N?

(a)  

44.

Điền vào chỗ trống Acid amin nào có thể bị chuyển hóa thành cresol và phenol?

(a)  

45.

Acid amin nào có thể bị chuyển hóa thành scatol và indol?

(a)  

46.

Các lipoprotein bị chuyển hóa tạo ra sản phẩm có mùi gì?

(a)  

47.

Điền vào chỗ trống Mùi tanh khi lipoprotein bị chuyển hóa là mùi của hợp chất nào?

(a)  

48.

Phản ứng tạo phosphin xảy ra với hợp chất nào?

a)

Phosphoprotein và Nucleoprotein

b)

Nucleoprotein

c)

Lipoprotein

d)

Các acid amin chứa lưu huỳnh

49.

Những tác nhân nào có thể gây nên sự biến tính ở protein?

a)

Xay nghiền, đồng hóa, khuấy trộn, nhào...

b)

Tia sáng, tia sóng

c)

Giã, cán, kéo vuốt, nhào trộn

d)

Enzyme trong môi trường nước

50.

Gia nhiệt ở nhiệt độ vừa phải ảnh hưởng gì đến protein?

a)

Protein chuyển hóa thành acid amin

b)

Protein bị thủy phân

c)

Protein bị biến tính

d)

Protein bị racemic hóa

51.

Thế nào là biến tính protein?

a)

Là sự thay đổi cấu trúc bậc 2, 3, 4 trong phân tử protein

b)

Làm thay đổi thành phần acid amin trong phân tử protein

c)

Do các tác nhân lý, hóa... tác động

d)

Chuyển đổi acid amin dạng L thành D

52.

Gia nhiệt vừa phải protein mang lại điều gì?

a)

Biến tính các độc tố có bản chất protein

b)

Vô hoạt 1 số enzyme có khả năng gây màu, mùi, vị xấu như polyphenoloxidase

c)

Làm biến tính protein, dẫn đến dễ hấp thu hơn

d)

Làm vô hoạt 1 số enzyme kìm hãm tiêu hóa như antitrypsin trong đậu nành

e)

All

53.

Gia nhiệt vừa phải có lợi đối với chất lượng thực phẩm

a)

Đúng

b)

Sai

54.

Gia nhiệt trên 100C sẽ dẫn đến điều gì?

a)

Tạo khí H2S

b)

Làm amino acid chuyển từ dạng L thành D

c)

Làm xuất hiện lại các nhóm carboxyl làm thay đổi pI và các tính chất của protein

d)

Tất cả đều đúng

55.

Đặc điểm nào sau đây nói về quá trình thanh trùng?

a)

Gia nhiệt ở nhiệt độ 110-115 oC

b)

Chỉ làm biến tính pr

56.

Đặc điểm nào sau đây nói về quá trình thanh trùng?

a)

Gia nhiệt ở nhiệt độ 110-115 oC

b)

Chỉ làm biến tính protein và tăng giá trị dinh dưỡng của thực phẩm

c)

Làm tryptophan bị vòng hóa

d)

Tạo ra hỗn hợp raxemic làm giảm giá trị dinh dưỡng của thực phẩm

57.

Quá trình gia nhiệt thực phẩm trên 110- 115C dẫn đến điều gì?

a)

Chỉ làm biến tính protein và tăng giá trị dinh dưỡng của thực phẩm

b)

Làm thực phẩm có mùi đặc trưng

c)

Tạo sản phẩm vòng hóa của Tryptophan

d)

Tạo ra hỗn hợp raxemic

58.

Điền vào chỗ trống trong câu sau đây bằng các từ thích hợp: "Khi gia nhiệt kiểu thanh trùng ở nhiệt độ 110 - 115C các sản phẩm giàu protein như …............................. sẽ gây ra phá hủy một phần gốc cystin, cystein để thành H2S, dimetylsunfua, acid cysteic và các hợp chất bay hơi khác"

a)

Thịt

b)

c)

Sữa

d)

All

59.

Đặc điểm nào sau đây là của quá trình gia nhiệt khan?

a)

Có nhiệt độ gia nhiệt >110-115 oC

b)

Làm biến tính protein

c)

Tạo ra hỗn hợp raxemic

d)

Tạo sản phẩm vòng hóa của tryptophan

60.

Kiểu gia nhiệt nào sau đây làm giảm độ tiêu hóa, giảm hệ số sử dụng protein?

a)

Gia nhiệt ở nhiệt độ cao trong môi trường kiềm

b)

Gia nhiệt kiểu thanh trùng

c)

Gia nhiệt vừa phải

d)

Gia nhiệt khan

61.

Các cầu nối glutamil - lysyl hay aspartyl - lysyl được tạo thành trong điều kiện nào?

a)

Ở nhiệt độ cao trên 200oC ở pH trung tính hay kiềm

b)

Gia nhiệt khan trên 200oC

c)

Thanh trùng

d)

Gia nhiệt vừa phải

62.

Loại đường nào cơ thể động vật hấp thu dễ dàng nhất?

a)

Glucose

b)

Lipid

c)

Vitamin

d)

Glucid

63.

Thế nào là phân giải glucide theo hướng thủy phân?

a)

Là quá trình phân giải glucide trong môi trường có nước

b)

Có sự xúc tác của các enzyme như amylase, saccharase, maltase, lactase…

c)

Tạo thành các monose hoặc các díaccharide

d)

All

64.

Khi nhiệt độ môi trường tăng sẽ tăng cường hoạt động của enzyme nào khiến cho quá trình hô hấp mạnh thêm?

a)

Enzyme amylase

b)

Enzyme oxidase

c)

Enzyme saccharase

d)

Enzyme hydrolase

65.

Trong quá trình đường phân EMP, tại phản ứng số mấy có sự tạo thành trực tiếp phân tử ATP

a)

1 và 3

b)

7 và 10

c)

2 và 4

d)

5 và 7

66.

Trong quá trình đường phân EMP, tại phản ứng số mấy có sự tạo thành trực tiếp phân tử ATP?

a)

1 và 3

b)

7 và 10

c)

2 và 4

d)

5 và 7

67.

Đặc điểm nào sau đây là của enzyme -amylase?

a)

Cắt từng đôi glucose một

b)

Không cắt được liên kết glucoside 1,6

c)

Cắt ngẫu nhiên

d)

Cắt liên kết glucoside 1,4 bắt đầu từ đầu không khử của tinh bột

68.

Trong công nghiệp thực phẩm, phản ứng caramel được kiểm soát để tạo ra sản phẩm gì?

a)

Caramelin (C36H48O24.H2O)

b)

Saccharozan

c)

Caramelan (C12H18O9)

d)

Đường nghịch đảo

69.

Quá trình phân giải hiếu khí pyruvate diễn ra tại vị trí nào trong tế bào?

a)

Ty thể

b)

Nhân

c)

Tế bào chất

d)

Lục lạp

70.

Trong quá trình đường phân EMP, tại phản ứng số mấy có sự tạo thành năng lượng tích lũy trong coenzyme khử NADH?

a)

1

b)

3

c)

6

d)

8

71.

Đặc điểm nào sau đây KHÔNG PHẢI là của quá trình phosphpryl phân polysaccharide?

a)

Chủ yếu diễn ra ở gan và cơ

b)

Cần có sự tham gia của enzyme amylase

c)

H3PO4 đóng vai trò quan trọng trong quá trình phosphoryl phân

d)

Cắt đứt từng monose từ dầu không khử

72.

Những nguyên nhân nào khiến cho thóc bị biến vàng trong quá trình bảo quản?

a)

Điều kiện phơi sấy chưa tốt, điều kiện bảo quản không đảm bảo

b)

Do hoạt động trao đổi chất của nấm trong hạt

c)

Các acid amin và đường khử trong hạt phản ứng với nhau

d)

All

73.

Acetyl - CoA được tạo thành do quá trình nào?

a)

Sự chuyển hóa acid pyruvic trong điều kiện hiếu khí bởi động vật

b)

Sự chuyển hóa acid pyruvic trong điều kiện yếm khí bởi nấm men

c)

Sự chuyển hóa acid pyruvic trong điều kiện yếm khí bởi vi khuẩn lactic

d)

Sự đường phân hexose trong điều kiện yếm khí bởi nấm mốc

74.

Quá trình đường phân (glycolysis) diễn ra trong điều kiện nào?

a)

Kỵ khí

b)

Hiếu khí

c)

Không phụ thuộc oxy

d)

All đều sai

75.

Sự phân giải tinh bột trong rau quả khi chín và bảo quản do tác động của enzyme nào?

a)

Amylase

b)

Phosphorylase

c)

Amylase và phosphorylase

d)

Hexokinase

76.

Trong cơ thể người và động vật quá trình thoái hóa glycogen được tiến hành thông qua quá trình nào?

a)

Phosphoryl phân

b)

EMB

c)

Krebs

d)

TCA

77.

Tinh bột có bản chất là gì?

a)

Fructan

b)

Glucan

c)

Pentose

d)

Hexose

78.

G cơ thể người và động vật quá trình thoái hóa glycogen được tiến hành thông qua quá trình nào?

a)

Phosphoryl phân

b)

EMB

c)

Krebs

d)

TCA

79.

Tinh bột có bản chất là gì?

a)

Fructan

b)

Glucan

c)

Pentose

d)

Hexose

80.

Kết thúc quá trình đường phân 1 phân tử glucose, tế bào tích lũy được bao nhiêu ATP?

a)

2

b)

4

c)

6

d)

8

81.

Con đường Embden - Meyerhoff - Parnas là con đường phân giải glucose thành pyruvate diễn ra ở loài nào?

a)

Động vật

b)

Thực vật

c)

Vi sinh vật

d)

All các loài

82.

Căn cứ trên nhu cầu năng lượng, quá trình đường phân glucose được chia làm mấy pha?

a)

1

b)

2

c)

10

d)

8

83.

Bản chất của sự hô hấp xảy ra trong các thực phẩm giàu saccharide khi bảo quản là gì?

a)

Quá trình oxy hóa các đường phân và thải ra CO2

b)

Quá trình tổng hợp glucide

c)

Quá trình thủy phân polysaccharide

d)

Quá trình đồng phân hóa các đường đơn làm giảm giá trị dinh dưỡng của thực phẩm

84.

Một phân tử glycogen được tạo nên từ n đơn phân nếu bị phosphoryl phân hoàn toàn sẽ tạo nên sản phẩm gì?

a)

n phân tử Glucose - 1 - phosphate

b)

(n - 1) phân tử Glucose - 1 - phosphate

c)

(n - 1) phân tử Glucose - 1 - phosphate và 1 phân tử glucose

d)

N phân tử Glucose

85.

Quá trình đường phân diễn ra tại vị trí nào trong tế bào?

a)

Phần nền tế bào chất

b)

Nhân

c)

Lục lạp

d)

Ty thể

86.

Quá trình chuyển hóa pyruvate thành hợp chất gì gây nên hiện tượng mỏi cơ?

a)

Ethanol

b)

D - lactic acid

c)

Glycogen

d)

L - lactic acid

87.

Quá trình pyruvate lên men tạo L-lactic acid xảy ra ở đối tượng nào?

a)

Cơ động vật

b)

Nấm men

c)

Vi khuẩn lactic

d)

Vi khuẩn acetic

88.

Quá trình pyruvate lên men tạo D-lactic acid xảy ra ở đối tượng nào?

a)

Cơ động vật

b)

Nấm men

c)

Vi khuẩn lactic

d)

Vi khuẩn acetic

89.

Quá trình ôi hóa lipid do phản ứng thủy phân xảy ra tại vị trí nào?

a)

Hoàn toàn trong pha nước

b)

Hoàn toàn trong pha dầu

c)

Bề mặt liên pha giữa dầu và nước

90.

Quá trình phân giải hiếu khí pyruvate diễn ra ở hầu hết sinh vật có tên gọi là gì?

a)

TCA

b)

Calvin

c)

CAM

d)

C3

91.

Trong cơ thể động vật, glucid chỉ chiếm bao nhiêu phần trăm khối lượng chất khô?

(a)  

92.

Vị ngọt của các loại trái cây khi chín là do sự tạo thành từ hợp chất nào

(a)  

93.

Con đường phân giải đường đơn phổ biến

4 lines
94.

lucid chỉ chiếm bao nhiêu phần trăm khối lượng chất khô?

4 lines
95.

Vị ngọt của các loại trái cây khi chín là do sự tạo thành từ hợp chất nào?

(a)  

96.

Con đường phân giải đường đơn phổ biến ở các loài có tên gọi là gì?

a)

EMP

b)

Đường phân

c)

Glycolysis

97.

Đường phân gồm mấy pha?

4 lines
98.

Pha đầu của đường phân có đặc điểm gì?

a)

Sinh năng lượng

b)

Tỏa năng lượng

c)

Thu năng lượng

d)

Sử dụng năng lượng

99.

Nhóm enzyme nào xúc tác cho phản ứng chuyển gốc phosphate từ ATP cho monosaccharide?

(a)  

100.

EMP sử dụng ATP ở phản ứng số mấy?

a)

1, 2

b)

1, 3

c)

2, 5

d)

3, 5

101.

EMP tạo năng lượng ở phản ứng số mấy?

a)

6, 7, 10

b)

1, 3, 5

c)

7, 10

d)

6

102.

Kết thúc quá trình đường phân 1 phân tử glucose, tế bào tích lũy được bao nhiêu ATP?

4 lines
103.

Glyceride được tạo nên từ đơn phân nào?

a)

Glycerol

b)

Acid béo

c)

Gốc phosphate

d)

Rượu đơn chức

104.

Một lần B - oxy hoá, mạch acid béo bị cất đi bao nhiêu phân từ carbon?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

105.

Acid béo không cần được hoạt hoá trước khi đi vào con đường oxy hóa nào?

a)

- oxy hoá

b)

- oxy hoá

c)

a và b đều đúng

d)

a và b đều sai

106.

Ôi hóa thủy phân do tác động của chất nào đến lipid?

a)

Enzyme lipoxydase

b)

Oxi

c)

Lipid tự oxy hóa

d)

Enzyme lipase

107.

Trong các loại dịch sau, loại nào có khả năng nhũ tương hoá chất béo?

a)

Dịch vị

b)

Dịch tụy

c)

Dịch mật

d)

Dịch ruột

108.

Trong quá trình - oxy hóa acid béo, 1 lần phân cất 2C tạo ra tổng cộng bao nhiêu ATP?

a)

17

b)

12

c)

38

d)

8

109.

Acid béo không có vị trí nối đôi đúng vào vị trí B, quá trình B - oxy hoá xảy ra khác so với acid béo nó như thế nào?

a)

Không xảy ra phản ứng số 2

b)

Không sảy ra phản ứng số 3

c)

Không xảy ra phản ứng số 4

d)

Không tạo thành acetyl-CoA

110.

Glycero phospholipid sẽ bị phân giải sẽ tạo thành sản phẩm gì? (Chọn câu ĐÚNG nhất)

a)

Glyceride, H3PO4

b)

Glyceride, acid béo và HP choline (hay ethanolamine, serine)

c)

Glyceride, acid béo và choline (hay thanolamine, serine)

d)

Glycerol, axit béo, H3PO4

111.

Acid béo trong cơ thể được tổng hợp chủ yếu theo con đường nào?

a)

Ngược a- oxy hoá

b)

a-oxy hoá

c)

Ngược ẞ- oxy hoá

d)

B-oxy hoá

112.

Acid béo trong cơ thể được tổng hợp chủ yếu theo con đường nào?

a)

Ngược a- oxy hoá

b)

a-oxy hoá

c)

Ngược ẞ- oxy hoá

d)

B-oxy hoá

113.

Quá trình ôi hóa lipid do phản ứng thủy phân xảy ra tại vị trí nào?

a)

Không xảy ra

b)

Hoàn toàn trong pha dầu

c)

Bề mặt liên pha giữa dầu và nước

d)

Hoàn toàn trong pha nước

114.

Bước đầu tiên trong phân giải glycerin là phản ứng gì?

a)

Phosphoryl hóa glyceride

b)

Phosphoryl hóa glycerin

c)

Khử glycerol

d)

Khử glycerin

115.

Enzyme liposydave xúc tác cho các acid béo không no ở dạng nào?

a)

Cis - Cis

b)

Cis - Trans

c)

Trans - Trans

d)

D - L

116.

Tại sao ở dạ dày hầu như không có sự phân giải lipid?

a)

Lipase rất ít

b)

pH không phù hợp

c)

Chất béo không được nhũ tương hóa

d)

Tất cả đều đúng

117.

Acetyl-CoA phản ứng với nhóm -SH của ACP nhờ xúc tác của enzyme nào?

a)

ACP synthase

b)

ACP - malonyl transferase

c)

ACP - acyl - transferase

d)

Tất cả đều sai

118.

Lactos và aldehyde là sản phẩm tạo ra khi các acid béo trong dầu ăn bị biến đổi theo hướng nào?

a)

Khử

b)

Oxy hóa

c)

Tổng hợp

d)

Đồng phân hóa

119.

Một lần - oxy hoá 1 acid béo tạo ra được bao nhiêu FADH2?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

0

120.

Loại acid béo nào cơ thể có thể tổng hợp được?

a)

Acid linoleic

b)

Acid stearic

c)

Acid linolenic

d)

Acid oleic

121.

Tiền chất thực sự của quá trình tổng hợp acid béo bão hòa là gì?

a)

Malonyl-CoA

b)

Acetyl-CoA

c)

Glycerol

d)

Glyceraldehyde-3-phosphate

122.

Quá trình thủy phân dầu trong lúc chiến sẽ xảy ra ở điều kiện nào?

a)

Nhiệt độ khoảng 100°C đến 260°C

b)

Nước trong thực phẩm sẽ thoát ra phản ứng với triacylglycerol

c)

Các phân tử triacylglycerol bị cắt mạch tạo thành các acid béo tự do và các phân tử diacylglyce

d)

Tất cả đều đúng

123.

Sự tổng hợp acid béo ở bào tương bắt đầu từ phản ứng tạo ra hợp chất nào?

a)

Acetyl-ACP

b)

Malonyl-ACP

c)

Glyceraldehyde-3-phosphate

d)

a và b đều đúng

124.

Sản phẩm đầu tiên của quá trình ôi hóa hóa học các chất béo là gì?

a)

Hydroperoxide

b)

Aldehyde

c)

Cetone

d)

Acid hữu cơ

125.

Lipase phân giải lipid trong thực phẩm có nguồn gốc từ đâu?

(a)  

126.

Sản phẩm đầu tiên của quá trình ôi hóa hóa học các chất béo là gì?

a)

Hydroperoxide

b)

Aldehyde

c)

Cetone

d)

Acid hữu cơ

127.

Lipase phân giải lipid trong thực phẩm có nguồn gốc từ đâu?

a)

Có sẵn trong nguyên liệu

b)

Do vi sinh vật mang vào

c)

a và b đều đúng

d)

a và đều sai

128.

Một chu kỳ phần cất trong quá trình ẞ- oxy hóa một acid béo no có số carbon chẫn bao gồm mấy phản ứng ?

a)

5

b)

10

c)

2

d)

12

129.

Nếu phân tử acid béo có n nguyên tử C (n lẻ) bị ẞ - oxy hoá thì sẽ tạo ra mấy phân tử acetyl-CoA?

a)

n/2

b)

n

c)

n-2

d)

(n-1)/2

130.

Kết thúc quá trình ẞ - oxy hoá, 1 phân tử acid béo có n nguyên tử C (n lẻ) bị sẽ tạo ra bao nhiêu phân tử CO2

a)

n

b)

n-1

c)

n/2

d)

1

131.

Sự đi hóa do phản ứng thủy phản trường bảo quản bờ să magari tạo ra acid béo nào?

a)

Acid butyrie

b)

Acid lactic

c)

Acid stearic

d)

Acid palmitic

132.

β-amylase được gọi là enzyme gì?

a)

Enzyme dịch hóa

b)

Enzyme đường hóa

c)

Enzyme đường hóa điển hình

d)

Enzyme oxy hóa khử

133.

Phương pháp Mycomalt, người Nhật đã đưa thêm yếu tố nào vào sản xuất rượu?

a)

Enzyme từ mốc

b)

Enzyme từ vi khuẩn

c)

Enzym từ vi tảo

d)

Enzyme từ malt

134.

amyloglucosidase là tên gọi khác của enzyme nào?

a)

glucan 1,4-α-glucosidase

b)

β-amylase

c)

γ-amylase

d)

glucoamylase

135.

Sản phẩm của quá trình thủy phân tinh bột của α-amylase là gì?

a)

Dextrin

b)

Dextran

c)

Glucose

d)

Maltose

136.

β-amylase thủy phân tinh bột hoàn toàn tạo sản phẩm gì?

a)

Dextrin

b)

Maltose

c)

Polysaccharide

d)

Glucose

137.

Endoamylase tác động vào vị trí liên kết nào trong phân tử tinh bột?

a)

Liên kết 1, 4

b)

Liên kết 1, 6

c)

Liên kết 1, 4 trong mạch

d)

Liên kết 1, 4 đầu mạch khử

138.

Dựa vào phản ứng xúc tác, amylase được xếp vào nhóm enzyme nào?

a)

Protease

b)

Hydrolase

c)

Lyase

d)

Lipase

139.

1,4-α-glucan-glucanhydrolase là tên gọi khác của enzyme nào?

a)

Glucase

b)

α-amylase

c)

β-amylase

d)

γ-amylase

140.

Enzyme dịch hóa là tên gọi của enzyme nào?

a)

α-amylase

b)

β-amylase

c)

γ-amylase