wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Phần 2: Bộ máy Nhà nước Cộng hòa Xã hội Chủ nghĩa Việt Nam

Total questions: 137

Worksheet time: 1hrs 9mins

Name
Class
Date
1.

Bộ máy Nhà nước CHXHCN Việt Nam được tổ chức và hoạt động theo:

a)

Học thuyết tam quyền phân lập.

b)

Nguyên tắc tập quyền.

c)

Nguyên tắc tất cả quyền lực thuộc về nhân dân.

d)

Cả A, B, C đều đúng

2.

Theo quy định của Hiến pháp năm 2013, Nhà nước CHXHCN Việt Nam là nhà nước pháp quyền XHCN:

a)

Của dân, do dân, vì dân.

b)

Của nhân dân, do nhân dân, vì nhân dân.

c)

Của Nhân dân, do Nhân dân, vì Nhân dân.

d)

Của Nhân Dân, do Nhân Dân, vì Nhân Dân

3.

Nhà nước nào cũng có chức năng:

a)

Đối nội.

b)

Đối ngoại.

c)

Bảo đảm trật tự xã hội.

d)

Cả A, B đều đúng

4.

Nguyên thủ quốc gia của các nước hiện nay được gọi là:

a)

Chủ tịch nước.

b)

Tổng thống.

c)

Nữ hoàng.

d)

Cả A, B, C đều đúng

5.

Theo quy định của Hiến pháp năm 2013, Quốc hội nước CHXHCN Việt Nam là:

a)

Cơ quan có quyền cao nhất của nước CHXHCN Việt Nam.

b)

Cơ quan đại biểu cao nhất của Nhân dân.

c)

Cơ quan quyền lực Nhà nước.

d)

Cả A, B, C đều đúng

6.

Quốc hội của nước CHXHCN Việt Nam được bầu bởi:

a)

Mọi công dân Việt Nam.

b)

Công dân Việt Nam từ 18 tuổi trở lên.

c)

Công dân Việt Nam đủ 18 tuổi trở lên.

d)

Cả A, B đều đúng

7.

Theo quy định của Hiến pháp năm 2013, cơ quan thường trực của Quốc hội nước CHXHCN Việt Nam là:

a)

Ủy ban pháp luật.

b)

Ủy ban thường vụ Quốc hội.

c)

Ủy ban dân tộc.

d)

Cả A, B, C đều đúng

8.

Theo quy định của Hiến pháp năm 2013, một nhiệm kỳ của Quốc hội nước CHXHCN Việt Nam có thể là:

a)

4 năm.

b)

5 năm.

c)

6 năm.

d)

Cả A, B, C đều đúng

9.

Theo quy định của Hiến pháp năm 2013, Quốc hội nước CHXHCN Việt Nam mỗi năm họp:

a)

Hai kỳ.

b)

Hai kỳ và họp bất thường.

c)

Hai kỳ và có thể họp bất thường.

d)

Cả A, B, C đều đúng

10.

Theo quy định của Hiến pháp năm 2013, nhiệm kỳ của Chủ tịch nước CHXHCN Việt Nam là:

a)

5 năm.

b)

Theo nhiệm kỳ của Chính phủ.

c)

Theo nhiệm kỳ của Quốc hội.

d)

Theo nhiệm kỳ của Chủ tịch Quốc hội

11.

Theo quy định của Hiến pháp năm 2013, Chính phủ của nước CHXHCN Việt Nam là:

a)

Cơ quan hành chính cao nhất của toàn quốc.

b)

Cơ quan hành chính nhà nước cao nhất.

c)

Cơ quan chấp hành của cơ quan quyền lực nhà nước.

d)

Cả B, C đều đúng

12.

Theo quy định của Hiến pháp năm 2013, nhiệm kỳ của Chính phủ nước CHXHCN Việt Nam là:

a)

5 năm.

b)

Theo nhiệm kỳ của Chủ tịch nước.

c)

Theo nhiệm kỳ của Chủ tịch Quốc hội.

d)

Theo nhiệm kỳ của Quốc hội

13.

Theo quy định của Hiến pháp năm 2013, Thủ tướng Chính phủ của nước CHXHCN Việt Nam là:

a)

Người đứng đầu Chính phủ.

b)

Đại biểu Quốc hội.

c)

Người có quốc tịch Việt Nam.

d)

Cả A, B, C đều đúng

14.

Cơ quan nào là cơ quan ngang Bộ của nước CHXHCN Việt Nam hiện nay:

a)

Thông tấn xã Việt Nam.

b)

Đài Truyền hình Việt Nam.

c)

Bảo hiểm xã hội Việt Nam.

d)

Ngân hàng Nhà nước Việt Nam.

15.

Nhiệm vụ của Tòa án nhân dân là:

a)

Xét xử.

b)

Bảo vệ công lý, bảo vệ quyền con người, quyền công dân.

c)

Thực hành quyền công tố.

d)

Cả A, B đều đúng

16.

Cơ quan thực hiện chức năng thực hành quyền công tố và kiểm sát hoạt động tư pháp:

a)

Bộ Tư pháp.

b)

Học viện kiểm sát.

c)

Viện kiểm sát nhân dân.

d)

Cả A, B, C đều đúng

17.

Cơ quan quyền lực nhà nước ở địa phương:

a)

Quốc hội.

b)

Hội đồng nhân dân.

c)

Ủy ban nhân dân.

d)

Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân.

18.

Cơ quan hành chính nhà nước của nước CHXHCN Việt Nam:

a)

Chính phủ.

b)

Hội đồng nhân dân.

c)

Ủy ban nhân dân.

d)

Cả A, C đều đúng

19.

Cơ quan nhà nước không bao gồm:

a)

Đảng CSVN.

b)

Quốc Hội.

c)

Chính phủ.

d)

Không có ý đúng.

20.

Đảng CSVN, Nhà nước và Mặt trận Tổ quốc Việt nam là:

a)

Cơ quan nhà nước.

b)

Hệ thống chính trị.

c)

Tổ chức xã hội.

d)

Cả A,B,C.

21.

Nhận định nào đúng?

a)

Pháp chế xã hội chủ nghĩa là nguyên tắc tổ chức và hoạt động của bộ máy nhà nước xã hội chủ nghĩa

b)

Pháp chế xã hội chủ nghĩa là nguyên tắc tổ chức và hoạt động của các tổ chức chính trị – xã hội và các đoàn thể quần chúng

c)

Pháp chế xã hội chủ nghĩa là nguyên tắc xử sự của công dân, đòi hỏi mọi công dân phải tôn trọng và tuân thủ pháp luật

d)

Cả A, B, C đều đúng

22.

Nhận định nào đúng?

a)

Pháp luật là là cơ sở vật chất của pháp chế

b)

Pháp luật chỉ có thể được phát huy hiệu lực khi dựa trên cơ sở vững chắc của pháp chế

c)

Pháp chế được củng cố và tăng cường khi có hệ thống pháp luật hoàn chỉnh, phù hợp

d)

Cả A, B, C đều đúng

23.

Hãy xác định câu sai?

a)

Vi phạm pháp luật phải là hành vi xác định của con người, hành vi đó đã thể hiện ra thực tế khách quan

b)

Chủ thể thực hiện hành vi vi phạm pháp luật có năng lực trách nhiệm pháp lý

c)

Mọi vi phạm pháp luật là hành vi trái pháp luật, xâm hại các quan hệ xã hội được pháp luật xác lập và bảo vệ

d)

Chủ thể thực hiện hành vi vi phạm pháp luật có lỗi

24.

Chủ thể có năng lực trách nhiệm pháp lý khi có đủ điều kiện sau?

a)

Đạt độ tuổi do pháp luật quy định

b)

Đạt độ tuổi do pháp luật quy định, không mất khả năng nhận thức và điều khiển hành vi

c)

Có năng lực pháp luật và năng lực hành vi

d)

Từ 18 tuổi trở lên và có trí óc bình thường

25.

Khẳng định nào đúng khi nghiên cứu về mặt chủ quan của vi phạm pháp luật?

a)

Tùy thuộc vào trách nhiệm pháp lý áp dụng đối với chủ thể để xác định lỗi của chủ thể vi phạm pháp luật

b)

Mục đích của hành vi vi phạm pháp luật là yếu tố bắt buộc trong mọi cấu thành vi phạm pháp luật

c)

Mục đích là kết quả thực tế đạt được của chủ thể thực hiện hành vi vi phạm pháp luật

d)

Lỗi là trạng thái tâm lý của chủ thể đối với hành vi trái pháp luật mà mình đã thực hiện

26.

Xác định đáp án sai trong các khẳng định sau?

a)

Khách thể của vi phạm pháp luật là những quan hệ xã hội được pháp luật xác lập, bảo vệ nhưng đã bị xâm hại bởi hành vi vi phạm pháp luật

b)

Cá nhân không có năng lực trách nhiệm pháp lý thì không trở thành chủ thể của vi phạm pháp luật

c)

Tính chất và tầm quan trọng của khách thể bị xâm hại không liên quan đến việc xác định trách nhiệm pháp lý của chủ thể đã vi phạm pháp luật

d)

Khách thể của vi phạm pháp luật là yếu tố bắt buộc trong mọi cấu thành vi phạm pháp luật

27.

Khách thể của vi phạm pháp luật là những...... được pháp luật xác lập, bảo vệ nhưng đã bị xâm hại bởi hành vi vi phạm pháp luật?

a)

Lợi ích vật chất hoặc phi vật chất

b)

Cá nhân hoặc tổ chức

c)

Quan hệ xã hội

d)

Chủ thể thực hiện hành vi vi phạm pháp luật có lỗi

28.

Hành vi vi phạm pháp luật?

a)

Không bao giờ vi phạm đạo đức

b)

Có thể đồng thời là vi phạm đạo đức

c)

Cả A và B đều đúng

d)

Cả A và B đều sai

29.

Để truy cứu trách nhiệm pháp lý cần xác định?

a)

Các yếu tố cấu thành của vi phạm pháp luật

b)

Lỗi của chủ thể vi phạm pháp luật

c)

Hành vi trái pháp luật của chủ thể

d)

Hậu quả gây thiệt hại cho xã hội

30.

Hành vi nào sau đây là hành vi trái pháp luật?

a)

Hành vi vi phạm Nghị quyết Đảng

b)

Hành vi vi phạm Điều lệ Đoàn thanh niên

c)

Sử dụng công nghệ cao để gian lận trong đấu thầu

d)

Vi phạm điều lệ hoạt động của Hội Phụ nữ

31.

Khẳng định nào sai khi nghiên cứu về mặt chủ quan của vi phạm pháp luật?

a)

Chỉ khi nào hành vi trái pháp luật được chủ thể thực hiện một cách cố ý thì mới là hành vi vi phạm pháp luật

b)

Lỗi là một trong những căn cứ để xác định mức độ trách nhiệm pháp lý đối với chủ thể vi phạm pháp luật

c)

Lỗi là thái độ tâm lý của chủ thể đối với hành vi vi trái pháp luật mà mình đã thực hiện và hậu quả do hành vi gây ra

d)

Động cơ là cái thúc đẩy chủ thể thực hiện hành vi vi phạm pháp luật

32.

Yếu tố không thuộc mặt chủ quan của vi phạm pháp luật?

a)

Đối tượng của hành vi vi phạm pháp luật

b)

Lỗi

c)

Động cơ

d)

Mục đích

33.

Những biểu hiện ra bên ngoài của vi phạm pháp luật gọi là?

a)

Mặt khách quan của vi phạm pháp luật

b)

Dấu hiệu của vi phạm pháp luật

c)

Hành vi vi phạm pháp luật

d)

Hậu quả của hành vi vi phạm pháp luật

34.

Hành vi nào sau đây không là hành vi vi phạm pháp luật?

a)

X cho xã hội đen Y ăn chịu để không bị đập phá cửa hàng

b)

X ngược đãi cha mẹ

c)

X ép buộc con gái kết hôn

d)

X hành hung vợ

35.

X yêu và làm lễ đính hôn với Y, sau đó X lại yêu và kết hôn với Z. Việc làm của X là?

a)

Vi phạm Luật Hôn nhân và gia đình

b)

Không vi phạm Luật Hôn nhân và gia đình

c)

Vừa vi phạm pháp luật, vừa vi phạm đạo đức

d)

Cả a và c đều đúng

36.

Trường hợp nào sau đây chủ thể có lỗi?

a)

Nhận thức rõ hành vi của mình là trái pháp luật và có thể gây ra hậu quả nghiêm trọng cho xã hội

b)

Có khả năng nhận thức về hành vi của mình là trái pháp luật và có thể gây ra hậu quả nguy hiểm cho xã hội

c)

Cố ý thực hiện hành vi trái pháp luật

d)

Cả A, B, C đều đúng

37.

Các yếu tố thuộc mặt chủ quan của vi phạm pháp luật bao gồm?

a)

Lỗi, động cơ, mục đích

b)

Lỗi, động cơ, mục tiêu

c)

Lỗi, động cơ, kết quả

d)

Cả A, B, C đều sai

38.

.....là hành vi trái pháp luật, có lỗi, do chủ thể có năng lực trách nhiệm pháp lí thực hiện, xâm hại đến các quan hệ xã hội được pháp luật bảo vệ?

a)

Quy phạm pháp luật

b)

Tội phạm

c)

Hành vi bất hợp pháp

d)

Vi phạm pháp luật

39.

Anh X đang điều khiển xe ô tô tham gia giao thông, đi đúng làn đường và tốc độ theo quy định của pháp luật. Em nhỏ Y đột nhiên chạy từ trong ngõ ra, anh X không phanh kịp nên đã va chạm với em Y. Hành vi của anh X

a)

là vi phạm pháp luật

b)

là lỗi vô ý do cầu thả

c)

không là vi phạm pháp luật

d)

cả a, b, c đều sai

40.

Hành vi trái pháp luật nào sau đây là dạng hành vi không hành động?

a)

Giúp người khác tự sát

b)

Vu khống

c)

Không tố giác tội phạm

d)

Môi giới mại dâm

41.

Chủ thể vi phạm pháp luật là cá nhân hoặc tổ chức có..... đã thực hiện hành vi vi phạm pháp luật?

a)

Khả năng

b)

Năng lực pháp luật

c)

Năng lực trách nhiệm pháp lý

d)

Năng lực hành vi

42.

Mặt chủ quan của vi phạm pháp luật gồm?

a)

Lỗi cố ý và lỗi vô ý

b)

Cố ý trực tiếp và cố ý gián tiếp; vô ý vì quá tự tin và vô ý vì quá cẩu thả

c)

Lỗi; động cơ; mục đích

d)

Hành vi trái pháp luật và hậu quả nguy hiểm cho xã hội

43.

Trong quá trình đuổi bắt tên tội phạm H, cảnh sát T đã dùng súng bắn H bị thương ở chân. Câu khẳng định nào sau đây đúng?

a)

Cảnh sát T không vi phạm pháp luật do T không có năng lực chủ thể

b)

Cảnh sát T đã vi phạm pháp luật hình sự và phải chịu trách nhiệm hình sự đối với tội cố ý gây thương tích

c)

Lỗi của Cảnh sát T là lỗi cố ý trực tiếp

d)

Cảnh sát T không vi phạm pháp luật do hành vi của T không trái pháp luật

44.

Các hành vi sau đều trái pháp luật, ngoại trừ?

a)

Tổ chức cá độ bóng đá

b)

Đổ rác thải xuống kênh rạch

c)

Trốn tránh thực hiện nghĩa vụ quân sự

d)

Không giao nộp tiền lương cho vợ

45.

Mặt khách quan của hành vi vi phạm pháp luật bao gồm?

a)

Hành vi trái pháp luật và hậu quả do hành vi trái pháp luật gây ra

b)

Mối quan hệ nhân quả giữa hành vi trái pháp luật và thiệt hại gây ra cho xã hội

c)

Thời gian, địa điểm, công cụ, phương tiện thực hiện hành vi vi phạm pháp luật

d)

Cả A, B, C đều đúng

46.

Chủ thể phải chịu trách nhiệm pháp lý về hành vi vi phạm pháp luật của mình khi?

a)

Chủ thể đó đủ 14 tuổi và không mắc bệnh tâm thần

b)

Chủ thể đó đủ 16 tuổi và có trí óc bình thường

c)

Chủ thể đó đã đạt đến độ tuổi nhất định và có khả năng nhận thức và điều khiển hành vi của mình

d)

Thông thường là 18 tuổi và không mắc bệnh tâm thần

47.

Anh Q say rượu, đi xe quá tốc độ, lạng lách và đâm vào chị N đi ngược chiều. Q sợ quá bỏ chạy, chị N tử vong sau đó ít phút còn xe bị hư hỏng nặng. Có một/những trách nhiệm pháp lý nào phát sinh trong tình huống này?

a)

Trách nhiệm hành chính và Trách nhiệm dân sự

b)

Trách nhiệm dân sự và Trách nhiệm hình sự

c)

Trách nhiệm hình sự

d)

Cả trách nhiệm hành chính, Trách nhiệm hình sự và Trách nhiệm dân sự

48.

Khẳng định nào sau đây là đúng?

a)

Chỉ có vi phạm pháp luật mới phải chịu trách nhiệm pháp lý

b)

Các vi phạm pháp luật, vi phạm đạo đức, vi phạm quy tắc tôn giáo, vi phạm tập quán... đều phải chịu trách nhiệm pháp lý

c)

Cả A và B đều đúng

d)

Cả A và B đều sai

49.

Các yếu tố cấu thành vi phạm pháp luật bao gồm?

a)

Chủ thể, mặt khách thể, mặt khách quan, chủ quan

b)

Chủ thể, khách thể, mặt khách quan, mặt chủ quan

c)

Chủ thể, chủ quan, khách thể, khách quan

d)

Mặt chủ thể, mặt chủ quan, khách thể, khách quan

50.

Anh N (20 tuổi) và chị P (20 tuổi) đăng ký kết hôn do chị P có thai. Trước đó anh N đã làm đám cưới với chị S cùng làng (khi N 18 tuổi) nhưng chưa đăng ký kết hôn. Sau khi kết hôn với chị P, anh N vẫn chung sống với chị S mỗi khi về quê. Khẳng định nào sau đây đúng:

a)

Hành vi tổ chức đám cưới giữa anh N và chị S là vi phạm pháp luật vì hai anh chị đã không đăng ký kết hôn

b)

Hành vi anh N và chị P đăng ký kết hôn là hợp pháp vì hai anh chị đã đạt đủ điều kiện theo quy định pháp luật

c)

Hành vi anh N chung sống với chị S là hợp pháp vì anh N và chị S đã tổ chức đám cưới trước khi anh N kết hôn với chị P

d)

Cả A, B, C đều sai

51.

..... áp dụng đối với học sinh, sinh viên, cán bộ của nhà trường đã vi phạm nội quy, quy chế của nhà trường?

a)

Trách nhiệm kỷ luật – Trưởng phòng

b)

Trách nhiệm kỷ luật – Hiệu trưởng

c)

Trách nhiệm vật chất – Trưởng phòng

d)

Trách nhiệm vật chất – Hiệu trưởng

52.

Cơ sở truy cứu trách nhiệm pháp lý là:

a)

Nhân chứng

b)

Vật chứng

c)

Vi phạm pháp luật

d)

Cả A và B đúng

53.

Những biểu hiện, diễn biến tâm lý bên trong của chủ thể vi phạm pháp luật gọi là?

a)

Mặt chủ quan của vi phạm pháp luật

b)

Nhận thức, thái độ của chủ thể

c)

Chủ thể vi phạm pháp luật

d)

Cả A, B, C đều đúng

54.

Hành vi nào sau đây là vi phạm pháp luật?

a)

Nam nữ về chung sống với nhau như vợ, chồng nhưng không có đăng ký kết hôn

b)

Nam nữ xác lập quan hệ vợ chồng có đăng ký kết hôn nhưng không tổ chức lễ cưới

c)

Nam nữ có đăng ký kết hôn nhưng người nữ có thai trước khi đăng ký kết hôn

d)

Cả A, B, C đều không là vi phạm pháp luật

55.

Điền vào chỗ trống “…” trong định nghĩa sau: “Hệ thống pháp luật là cấu trúc của toàn bộ các ….”.

a)

Cơ quan nhà nước

b)

Quy phạm pháp luật

c)

Quan hệ pháp luật

d)

Vi phạm pháp luật

56.

Yếu tố cấu thành nên hệ thống pháp luật không bao gồm:

a)

Chế định luật

b)

Quy phạm pháp luật

c)

Vi phạm pháp luật

d)

Ngành luật

57.

Sắp xếp theo chiều từ nhỏ tới lớn: 1. Ngành luật 2. Quy phạm pháp luật 3. Chế định luật 4. Hệ thống pháp luật

a)

1, 2, 4, 3

b)

3, 4, 2, 1

c)

2, 3, 1, 4

d)

4, 1, 3, 2

58.

Sắp xếp theo chiều từ lớn tới nhỏ: 1. Ngành luật 2. Quy phạm pháp luật 3. Chế định luật 4. Hệ thống pháp luật

a)

1, 2, 4, 3

b)

3, 4, 2, 1

c)

2, 3, 1, 4

d)

4, 1, 3, 2

59.

“Hành chính” là một ….

a)

Chế định luật

b)

Ngành luật

c)

Cơ quan nhà nước

d)

Quy phạm pháp luật

60.

“Tố tụng hình sự” là một ….

a)

Chế định luật

b)

Ngành luật

c)

Cơ quan nhà nước

d)

Quy phạm pháp luật

61.

“Giao dịch dân sự” quy định trong Bộ luật Dân sự Việt Nam là một ….

a)

Quy phạm pháp luật

b)

Hệ thống pháp luật

c)

Ngành luật

d)

Chế định luật

62.

“Chủ quyền quốc gia” quy định trong Hiến pháp Việt Nam là một ….

a)

Quy phạm pháp luật

b)

Hệ thống pháp luật

c)

Ngành luật

d)

Chế định luật

63.

Xét dưới góc độ nội dung, hệ thống pháp luật không phản ánh

a)

Trình độ phát triển của xã hội

b)

Truyền thống lịch sử dân tộc

c)

Tâm lý dân tộc

d)

Quan điểm sống của mỗi công dân

64.

Xét dưới góc độ nội dung, hệ thống pháp luật phản ánh

a)

Trình độ phát triển xã hội

b)

Quan điểm sống của mỗi công dân

c)

Các tệ nạn đang diễn ra phổ biến

d)

Xu hướng giải trí của giới trẻ

65.

Căn cứ để phân chia các quy phạm pháp luật thành các ngành luật là

a)

Đối tượng điều chỉnh

b)

Phương pháp điều chỉnh

c)

Nguồn luật

d)

Cả A và B đều đúng

66.

Đối tượng điều chỉnh của một ngành luật là

a)

Các quan hệ xã hội có sự tương đồng về tính chất và nội dung

b)

Các loại ích vật chất và phi vật chất

c)

Các cá nhân và tổ chức

d)

Căn văn bản quy phạm pháp luật

67.

Phương pháp điều chỉnh của một ngành luật không bao gồm

a)

Mệnh lệnh

b)

Thỏa thuận

c)

Tự do

d)

Cả A và B đều đúng

68.

Một trong những phương pháp điều chỉnh của ngành luật là

a)

Cưỡng chế

b)

Thỏa thuận

c)

Sự tham gia của Đoàn Thanh niên

d)

Tự do

69.

Ngành luật nào không áp dụng phương pháp điều chỉnh Mệnh lệnh:

a)

Hiến pháp

b)

Hành chính

c)

Dân sự

d)

Hình sự

70.

Ngành luật nào áp dụng phương pháp điều chỉnh Mệnh lệnh:

a)

Dân sự

b)

Hình sự

c)

Lao động

d)

Cả B, C đều đúng

71.

Ngành luật nào áp dụng phương pháp điều chỉnh Mệnh lệnh:

a)

Dân sự

b)

Hành chính

c)

Lao động

d)

Cả B và C đều đúng

72.

Ngành luật nào chỉ áp dụng phương pháp điều chỉnh Thỏa thuận:

a)

Dân sự

b)

Hành chính

c)

Lao động

d)

Cả A, B, C đều đúng

73.

Ngành luật nào áp dụng phương pháp điều chỉnh Thỏa thuận:

a)

Dân sự

b)

Hình sự

c)

Lao động

d)

Cả A và C đều đúng

74.

Cho các quan hệ pháp luật sau (áp dụng cho câu hỏi 20, 21, 22) 1. Quan hệ học nghề 2. Quan hệ thừa kế 3. Quan hệ lao động 4. Quan hệ sở hữu tài sản 5. Quan hệ quản lý hộ tịch 6. Quan hệ hôn nhân 7. Quan hệ xử lý vi phạm trật tự giao thông Các quan hệ pháp luật nào thuộc đối tượng điều chỉnh của cùng một ngành luật:

a)

1, 3, 5

b)

2, 4, 6

c)

1, 3, 6

d)

5, 7, 1

75.

Cho các quan hệ pháp luật sau (áp dụng cho câu hỏi 20, 21, 22) 1. Quan hệ học nghề 2. Quan hệ thừa kế 3. Quan hệ lao động 4. Quan hệ sở hữu tài sản 5. Quan hệ quản lý hộ tịch 6. Quan hệ hôn nhân 7. Quan hệ xử lý vi phạm trật tự giao thông Các quan hệ pháp luật nào thuộc đối tượng điều chỉnh của cùng một ngành luật:

a)

1, 3

b)

1, 3, 5

c)

2, 4, 7

d)

3, 6

76.

Cho các quan hệ pháp luật sau (áp dụng cho câu hỏi 20, 21, 22) 1. Quan hệ học nghề 2. Quan hệ thừa kế 3. Quan hệ lao động 4. Quan hệ sở hữu tài sản 5. Quan hệ quản lý hộ tịch 6. Quan hệ hôn nhân 7. Quan hệ xử lý vi phạm trật tự giao thông Các quan hệ pháp luật nào thuộc đối tượng điều chỉnh của cùng một ngành luật:

a)

1, 3, 5

b)

2, 4, 7

c)

1, 6

d)

5, 7

77.

Ngành luật chủ đạo trong hệ thống pháp luật quốc gia là

a)

Hiến pháp

b)

Hành chính

c)

Hình sự

d)

Lao động

78.

Bản Hiến pháp của nước CHXHCN Việt Nam đang có hiệu lực là

a)

Hiến pháp 1992

b)

Hiến pháp 2000

c)

Hiến pháp 2013

d)

Hiến pháp 2017

79.

Hiến pháp là một ngành luật cơ bản, chủ đạo trong hệ thống pháp luật Việt Nam vì

a)

Hiến pháp quy định mọi vấn đề trong xã hội từ chế độ chính trị, hợp đồng cho tới các biện pháp xử lý vi phạm pháp luật.

b)

Hiến pháp điều chỉnh các quan hệ xã hội có tính chất quyết định sự tồn tại của chế độ XHCN Việt Nam

c)

Hiến pháp là văn bản quy phạm pháp luật duy nhất do Quốc hội ban hành và được áp dụng rộng rãi trên toàn quốc

d)

Kể từ lần đầu tiên được ban hành vào năm 1946 đến nay, Hiến pháp vẫn giữ nguyên các giá trị nhân văn, truyền thống tốt đẹp của dân tộc Việt Nam

80.

Nhận định nào không chứng minh rằng: Hiến pháp là một ngành luật cơ bản, chủ đạo trong hệ thống pháp luật Việt Nam

a)

Hiến pháp do Quốc hội – Cơ quan quyền lực nhà nước cao nhất ban hành

b)

Hiến pháp điều chỉnh các quan hệ xã hội quan trọng nhất, quyết định sự tồn tại của chế độ XHCN Việt Nam

c)

Mọi văn bản quy phạm pháp luật trái với Hiến pháp đều không có hiệu lực

d)

Hiến pháp thể chế hóa đường lối của Đảng, nhằm đáp ứng sự phát triển xã hội và mong muốn của nhân dân

81.

Hiến pháp điều chỉnh nhóm các quan hệ liên quan tới

a)

Chế độ chính trị

b)

Tội phạm

c)

Thừa kế

d)

Bảo hiểm thất nghiệp

82.

Hiến pháp điều chỉnh nhóm các quan hệ liên quan tới

a)

Quyền con người

b)

Tội phạm

c)

Hợp đồng thuê tài sản

d)

Bảo hiểm nhân thọ

83.

Hiến pháp không điều chỉnh nhóm các quan hệ liên quan tới

a)

Chế độ kinh tế

b)

Quyền con người

c)

Tội phạm

d)

Chủ quyền quốc gia

84.

Hiến pháp không điều chỉnh nhóm các quan hệ liên quan tới

a)

Chế độ kinh tế

b)

Chế độ chính trị

c)

Chế độ thai sản

d)

Chế độ văn hóa

85.

Quan điểm và nguyên tắc của Hiến pháp 2013 không bao gồm

a)

Chủ quyền quốc gia thống nhất và toàn vẹn lãnh thổ

b)

Đại đoàn kết toàn dân

c)

Người nước ngoài được hưởng đầy đủ các quyền pháp lý như công dân Việt Nam

d)

Tập trung dân chủ, trên cơ sở phân công và phối hợp giữa các cơ quan Nhà nước

86.

Quan điểm và nguyên tắc của Hiến pháp 2013 không bao gồm

a)

Phát triển kinh tế thị trường có định hướng xã hội chủ nghĩa

b)

Đảm bảo sự bình đẳng của mọi công dân trước pháp luật

c)

Người nước ngoài được hưởng đầy đủ các quyền pháp lý như công dân Việt Nam

d)

Bảo đảm pháp chế và kỷ cương trong đời sống xã hội và quản lý Nhà nước

87.

Chủ thể cơ bản của luật Hành chính là:

a)

Người nước ngoài

b)

Cơ quan quản lý nhà nước

c)

Tòa án và Viện Kiểm Sát

d)

Cả A, B, C đều đúng

88.

Cơ quan quản lý nhà nước là chủ thể cơ bản của:

a)

Luật Hành chính

b)

Luật Dân sự

c)

Luật Lao động

d)

Cả A, B, C đều đúng

89.

Luật hành chính không được áp dụng trong hoạt động nào?

a)

Quản lý hộ tịch của dân cư

b)

Xử lý hành vi điều khiển xe cơ giới vượt quá tốc độ luật định

c)

Tổ chức và thực hiện công vụ Nhà nước

d)

Xét xử người có hành vi lừa đảo chiếm đoạt tài sản

90.

Luật hành chính không được áp dụng trong hoạt động nào?

a)

Quản lý giá thuốc

b)

Xử lý hành vi không đeo rọ mõm hoặc không xích giữ chó ở nơi công cộng

c)

Ký kết hợp đồng thử việc

d)

Tổ chức công tác nội bộ của các cơ quan nhà nước

91.

Luật hành chính được áp dụng trong hoạt động nào?

a)

Thủ tục xin xác nhận sơ yếu lý lịch

b)

Xử lý hành vi buôn bán phụ nữ qua biên giới

c)

Ký kết thỏa ước lao động tập thể

d)

Quản lý cán bộ, công chức nhà nước

92.

Khi áp dụng trong các hoạt động quản lý nhà nước, luật hành chính có phương pháp điều chỉnh là:

a)

Mệnh lệnh

b)

Thỏa thuận

c)

Sự tham gia của tổ chức Công đoàn

d)

Mệnh lệnh và Thỏa thuận

93.

Biện pháp xử lý vi phạm nào không do luật hành chính quy định?

a)

Phạt tiền 1 triệu VNĐ

b)

Tịch thu phương tiện vi phạm

c)

Đưa vào cơ sở cai nghiện bắt buộc

d)

Trục xuất

94.

Biện pháp xử lý vi phạm nào không do luật hành chính quy định?

a)

Khôi phục lại tình trạng ban đầu

b)

Tử hình

c)

Tước quyền sử dụng giấy phép lái xe

d)

Buộc tiêu hủy hàng hóa gây hại cho con người

95.

Nhận định nào sai?

a)

Áp dụng các hình thức xử phạt hành chính đối với mọi vi phạm pháp luật

b)

Một hành vi vi phạm hành chính chỉ bị xử phạt một lần

c)

Không áp dụng biện pháp đưa vào cơ sở cai nghiện bắt buộc đối với người nước ngoài

d)

Quan hệ pháp luật hành chính là quan hệ bất bình đẳng

96.

Văn bản pháp luật nào hiện đang có hiệu lực trong xử lý vi phạm hành chính?

a)

Hiến pháp năm 2013

b)

Luật Hình sự năm 2015

c)

Pháp lệnh xử lý vi phạm hành chính năm 1989, sửa đổi bổ sung năm 2008

d)

Luật Xử lý vi phạm hành chính năm 2012

97.

Hành vi nào sau đây là vi phạm pháp luật hình sự?

a)

Điều khiển xe máy không đội mũ bảo hiểm

b)

Bán hàng lấn chiếm lề đường, vỉa hè

c)

Cán bộ Nhà nước tham nhũng

d)

Công nhân nghỉ việc trái pháp luật

98.

Tìm đáp án đúng trong các nhận định sau?

a)

Tất cả các hành vi vi phạm pháp luật đều phải chịu hình phạt

b)

Hành vi tội phạm được quy định trong tất cả văn bản quy phạm pháp luật

c)

Hình phạt được áp dụng cho tội phạm

d)

Cả A, B, C đều sai

99.

Phân biệt tội phạm với các vi phạm pháp luật khác qua các dấu hiệu?

a)

Tội phạm có tính nguy hiểm đáng kể

b)

Tội phạm được quy định trong Luật Hình sự

c)

Tội phạm phải chịu hình phạt

d)

Cả a, b, c đều đúng

100.

Độ tuổi bắt đầu chịu trách nhiệm hình sự?

a)

14 tuổi

b)

16 tuổi

c)

17 tuổi

d)

18 tuổi

101.

Anh X là tài xế đi đúng phần đường, đúng tốc độ, kỹ thuật xe bảo đảm an toàn; trong ngõ có một người phóng vụt ra, lao đầu vào xe anh và chết. Lựa chọn đáp án đúng?

a)

Anh X phải chịu trách nhiệm hình sự vì gây ra tai nạn nghiêm trọng

b)

Anh X không phải chịu trách nhiệm hình sự vì anh X không có khả năng nhận thức và kiểm soát hành vi của mình

c)

Anh X chỉ phải chịu trách nhiệm hình sự khi gia đình nạn nhân khiếu kiện

d)

Cả A, B, C đều sai

102.

Chủ thể của tội phạm là?

a)

Cá nhân

b)

PHÁP NHÂN THƯƠNG MẠI

c)

Tổ chức xã hội

d)

Cả A, B, đều đúng

103.

Đâu là hình phạt được quy định tại Bộ luật Hình sự Việt Nam?

a)

Cải tạo không giam giữ

b)

Tù chung thân

c)

Phạt tiền

d)

Cả A, B, C đều đúng

104.

Hình phạt trong Luật Hình sự Việt Nam được áp dụng nhằm mục đích?

a)

Trừng trị người phạm tội, giáo dục và đấu tranh phòng chống tội phạm

b)

Bắt người phạm tội bồi thường thiệt hại vật chất đã gây ra

c)

Trừng trị người phạm tội bằng các hình phạt dã man, tàn khốc

d)

Cả A, B, C đều sai

105.

Tội phạm khác với các vi phạm pháp luật khác ở dấu hiệu nào sau đây?

a)

Tính nguy hiểm đáng kể cho xã hội của hành vi

b)

Tính có lỗi của người thực hiện hành vi

c)

Tính phải chịu trách nhiệm pháp lý

d)

Xâm hại quan hệ xã hội được pháp luật bảo vệ

106.

Hành vi nào sau đây không là vi phạm pháp luật hình sự?

a)

Kinh doanh sai ngành nghề đã đăng ký

b)

Bán phụ nữ Việt Nam sang Trung Quốc làm vợ

c)

Cướp ngân hàng

d)

Môi giới mại dâm

107.

Bộ luật Hình sự Việt Nam chia tội phạm thành các loại?

a)

Tội ít nghiêm trọng; tội nghiêm trọng; tội rất nghiêm trọng; tội đặc biệt nghiêm trọng

b)

Tội không nghiêm trọng, tội nghiêm trọng, tội rất nghiêm trọng; tội vô cùng nghiêm trọng

c)

Tội ít nguy hiểm, tội nguy hiểm, tội rất nguy hiểm và tội vô cùng nguy hiểm

d)

Tội không nguy hiểm, tội ít nguy hiểm, tội rất nguy hiểm và tội đặc biệt nguy hiểm

108.

Ông X vi phạm pháp luật hình sự, Tòa án ra bản án quyết định hình phạt với ông là hình phạt tù có thời hạn 5 năm. Hành vi của ông X thuộc trường hợp:

a)

Tội ít nghiêm trọng

b)

Tội nghiêm trọng

c)

Tội rất nghiêm trọng

d)

Tội đặc biệt nghiêm trọng

109.

Hình phạt là phạt tiền được áp dụng với?

a)

Vi phạm hành chính và vi phạm hình sự

b)

Tất cả vi phạm pháp luật

c)

Vi phạm hành chính

d)

Hành vi có ý vi phạm pháp luật

110.

..... là loại trách nhiệm pháp lí nghiêm khắc nhất, do..... áp dụng cho chủ thể đã thực hiện hành vi vi phạm tội?

a)

Trách nhiệm pháp lý hình sự - Tòa án

b)

Trách nhiệm pháp lý hình sự - Viện Kiểm sát

c)

Trách nhiệm pháp lý hình sự - Công an

d)

Trách nhiệm pháp lý hình sự - Cơ quan Nhà nước có thẩm quyền

111.

Để đánh giá tính chất và mức độ nguy hiểm cho xã hội của hành vi tội phạm phải căn cứ vào các yếu tố:

a)

Động cơ và mục đích phạm tội

b)

Phương pháp và thủ đoạn phạm tội

c)

Thân nhân người phạm tội

d)

Cả A, B, C đều đúng

112.

Nhận định nào đúng?

a)

Thời hiệu truy cứu trách nhiệm hình sự đối với mọi loại tội phạm là như nhau

b)

Thời hiệu truy cứu trách nhiệm hình sự đối với tội phạm ít nghiêm trọng là 7 năm

c)

Thời hiệu truy cứu trách nhiệm hình sự đối với tội phạm đặc biệt nghiêm trọng là 20 năm

d)

Do tính chất nguy hiểm, tội phạm đặc biệt nghiêm trọng không áp dụng thời hiệu truy cứu trách nhiệm hình sự 5,10,15,20

113.

Trường hợp nào sau đây không được áp dụng hình phạt tử hình:

a)

Anh X đang nuôi con 24 tháng tuổi

b)

Anh Y đủ 18 tuổi khi phạm tội

c)

Chị Z đang mang thai 5 tháng khi xét xử

d)

Các trường hợp trên đều không được áp dụng hình phạt tử hình

114.

Anh K có hành vi dùng bạo lực và hiếp dâm chị H, khiến chị H tử vong. Tòa án xác định hành vi của K thuộc trường hợp tội phạm đặc biệt nghiêm trọng. Hình phạt dành cho K có thể là:

a)

Phạt tù 3 năm

b)

Phạt tù 7 năm

c)

Phạt tù 10 năm

d)

Phạt tù 20 năm

115.

Nguyên tắc nào sau đây không là nguyên tắc cơ bản của tố tụng hình sự?

a)

Tòa án xét xử tập thể hoặc cá nhân

b)

Bảo đảm quyền bình đẳng trước pháp luật

c)

Bảo đảm quyền bất khả xâm phạm về thân thể

d)

Không ai bị kết án hai lần vì một tội phạm

116.

Cơ quan tiến hành tố tụng hình sự là

a)

Cơ quan điều tra - Tòa án - Cơ quan thi hành án

b)

Viện Kiểm sát - Tòa án - Cơ quan thi hành án

c)

Tòa án - Viện Kiểm sát - Cơ quan điều tra

d)

Cả A, B, C đều đúng

117.

Các quan hệ sau đây không thuộc đối tượng điều chỉnh của ngành luật dân sự?

a)

Ông H được công ty K bồi thường thiệt hại

b)

Mẹ tặng cho con gái một bộ trang sức

c)

Anh X và chị Y tham gia đường dây buôn bán ma túy

d)

Anh Z vay tiền bạn để làm lễ cưới

118.

Phương pháp điều chỉnh của ngành luật dân sự là:

a)

Mệnh lệnh

b)

Phục tùng

c)

Thỏa thuận

d)

Cả A, B, C đều sai

119.

Nguyên tắc cơ bản trong việc xác lập, thực hiện quyền và nghĩa vụ dân sự là:

a)

Bình đẳng

b)

Tự do, tự nguyện

c)

Thiện chí, trung thực

d)

Cả a, b, c đều đúng

120.

Giao dịch dân sự vô hiệu khi?

a)

Do bị lừa dối, đe dọa

b)

Do người người xác lập không nhận thức được hành vi của mình

c)

Do vi phạm điều cấm của pháp luật

d)

Cả a, b, c đều đúng

121.

Trường hợp nào sau đây là giao dịch dân sự vô hiệu?

a)

Anh P mua xe máy SH mà không lập hợp đồng bằng văn bản

b)

Anh P mua xe máy SH khi 15 tuổi

c)

Anh P mua xe máy mặc dù anh bị Tòa án tuyên bố là mất năng lực hành vi dân sự

d)

Cả A, B, C đều là giao dịch vô hiệu

122.

Chọn đáp án đúng: Đâu là một chế định trong ngành Luật Dân sự?

a)

Chế định về quyền sở hữu

b)

Chế định về hợp đồng

c)

Cả A, B đều đúng

d)

Cả A, B đều sai

123.

Đáp án nào không là chế định của ngành Luật dân sự?

a)

Thừa kế

b)

Kỷ luật lao động và trách nhiệm vật chất

c)

Quyền nhân thân

d)

Bồi thường thiệt hại ngoài hợp đồng

124.

Đối tượng điều chỉnh của Luật Lao động là

a)

Quan hệ lao động

b)

Quan hệ việc làm

c)

Các quan hệ liên quan đến quan hệ lao động

d)

Cả A và C đều đúng

125.

Văn bản pháp luật nào quy định về hợp đồng lao động?

a)

Luật Hình sự

b)

Luật Lao động

c)

Luật Doanh nghiệp

d)

Luật Thương mại

126.

Nguyên tắc giao kết hợp đồng lao động là?

a)

Tự nguyện

b)

Thỏa thuận

c)

Bình đẳng

d)

Cả A, B, C đều đúng

127.

Người lao động có nghĩa vụ?

a)

Chấp hành đúng quy định về an toàn lao động

b)

Hoàn thành những công việc được giao

c)

Tuân theo sự điều động của người sử dụng lao động

d)

Cả A, B, C đều đúng

128.

Người sử dụng lao động có nghĩa vụ

a)

Thực hiện đúng hợp đồng lao động

b)

Bảo đảm an toàn lao động cho người lao động

c)

Tôn trọng nhân phẩm của người lao động

d)

Cả A, B, C đều đúng

129.

Tiền lương là một chế định của ngành luật ….?

a)

Dân sự

b)

Ngân hàng

c)

Bảo hiểm xã hội

d)

Lao động

130.

Tìm đáp án sai cho câu hỏi sau: Theo quy định của Luật Lao động Việt Nam thì người lao động được nghỉ ngày lễ, tết nào trong năm vẫn được hưởng lương?

a)

Nghỉ ngày quốc khánh 2/9

b)

Nghỉ ngày quốc tế phụ nữ 8/3

c)

Nghỉ ngày Tết dương lịch 1/1

d)

Nghỉ ngày Giỗ tổ Hùng Vương

131.

Theo quy định của Luật Lao động Việt Nam thì người lao động được nghỉ ngày lễ, tết nào trong năm vẫn được hưởng lương?

a)

Ngày lễ Giáng sinh 25/12

b)

Ngày lễ Vu Lan 15/7 Âm lịch

c)

Ngày Chiến thắng 30/4

d)

Ngày Nhà giáo Việt Nam 20/11

132.

Tham nhũng là hành vi của người nào?

a)

Người có nhiệm vụ, quyền hạn

b)

Người có chức vụ, quyền hạn

c)

Người có nghĩa vụ, quyền hạn

d)

Người có công vụ, quyền hạn

133.

Chủ thể của hành vi tham nhũng không bao gồm những người sau đây:

a)

Nhà lãnh đạo doanh nghiệp phi nhà nước

b)

Người có chức vụ quyền hạn

c)

Nhà lãnh đạo doanh nghiệp nhà nước

d)

Người đại diện cho phần vốn nhà nước

134.

Hành vi nào không phải là hành vi tham nhũng:

a)

Tham ô

b)

Nhận hối lộ

c)

Lừa đảo

d)

Lạm dụng tín nhiệm khi thi hành công vụ vì vụ lợi

135.

Nhũng nhiễu vì vụ lợi là hành vi:

a)

Cửa quyền, hách dịch, gây khó khăn, phiền hà khi thực hiện nhiệm vụ, công vụ vì vụ lợi.

b)

Không thực hiện công việc đáng lẽ phải làm vì vụ lợi.

c)

Lạm quyền khi thi hành công vụ vì vụ lợi.

d)

Bao che cho người khác vì vụ lợi

136.

Mọi hành vi tham nhũng đều phải được:

a)

Phát hiện, ngăn chặn và xử lý kịp thời, nghiêm minh.

b)

Phát hiện và xử lý kịp thời, nghiêm minh.

c)

Phát hiện, ngăn chặn và xử lý kịp thời.

d)

Phát hiện và xử lý kịp thời, nghiêm minh, đúng pháp luật

137.

Ngoài việc tuân thủ theo quy định pháp luật, việc xử lý người có hành vi tham nhũng cần căn cứ vào:

a)

Cương vị, chức vụ để xử lý.

b)

Công trạng của người đó.

c)

Thâm niên công tác

d)

Cả A, B, C đều sai