Font size
WorksheetsCơ cấu xã hội và liên minh giai cấp
Total questions: 134
Worksheet time: 1hrs 7mins
Cơ cầu xã hội nào có vai trò quan trọng, chi phối các loại hình cơ cấu xã hội khác?
A. Cơ cấu xã hội giai cấp
B. Cơ cấu xã hội - nghề nghiệp
C. Cơ cấu xã hội - dân cư
D.Cơ cấu xã hội - lãnh thổ
Sự biến đổi của cơ cấu xã hội - giai cấp gắn liền và được quy định bởi sự biến động của cơ cấu nào?
A. Cơ cấu xã hội - kinh tế
B. Cơ cấu xã hội - nghề nghiệp
C. Cơ cấu xã hội - dân cư
D. Cơ cấu xã hội - lãnh thổ
Tại sao nói liên minh giữa giai cấp công nhân với giai cấp nông dân và đội ngũ trí thức trong cách mạng xã hội chủ nghĩa là hình thức hợp tác đặc biệt?
A. Vi đó là liên minh tự nguyện, lâu dài, bền vững giữa những người lao động có lợi ích tương đồng
B. Vì giai cấp công nhân, giai cấp nông dân và đôi ngũ trí thức có chung kẻ thù là giai cấp tư sản
C. Vì đó là cách thức để giành được chính quyền từ giai cấp thống trị
D. Vì đó là liên minh tất yếu dễ xóa bỏ xã hội cũ, xây dựng xã hội mới
Trong liên minh giữa giai cấp công nhân với giai cấp nông dại và đội ngũ tri thức, giai cấp nào giữ vai trò lãnh đạo?
A. Giai cấp công nhân
B. Giai cấp nông dân
C. Đội ngũ tri thức
D. Giai cấp công nhân và giai cầu nông sản
Liên minh giữa giai cấp công nhân với giai cấp nông dân và đội ngủ tri thúc có vai trò như thế nào trong khối đại đoàn kết toàn dân tộc trong cách mạng xã hội chủ nghĩa?
A. Là lực lượng nòng cốt
B. Là yếu tố quan trọng
C. Là lực lượng lãnh đạo
D. Là lực lượng tiên phong
Trong quá trình xây dụng chủ nghĩa xã hội, tien minh giữa giai cấp công nhân với giai gấp nông dân và đội ngũ trí thức dưới góc độ nào giữ vai trò quyết định
A. Kinh tế
B. Chính trị
C. Văn hóa
D. Xã hội
Nguyên nhân nào sau đây quyết định sự liên minh giữa giai cấp công nhân với giai cấp nông dân và đội ngũ trí thức?
A. Do có những lợi ích cơ bản thống nhất với nhau
B. Do mong muốn của giai cấp công nhân
C. Do có cùng một kẻ thù là giai cấp tư sản
D. Do mục tiêu về chính trị của giai cấp công nhận
Tính tất yếu của liên minh giữa giai cấp công nhân với giai cấp nông dân và đội ngũ trí thức là do
A. Đòi hỏi khách quan của cả công nhân, nông dân và trí thức
B. mong muốn của giai cấp công nhân
C. yêu cầu của nông dân
D. Yêu cầu của trí thức
Nội dung nào quan trọng nhất trong các nội dung liên minh giữa giai cấp công nhân với giai cấp nông dân và đội ngũ trí thức?
A. Kinh tế
B. kinh trị
C. Văn hoá
D. xã hội
Vì sao liên minh giữa giai cấp công nhân với giai cấp nông dân và đội ngũ trí thức về chính trị có vị trí đặc biệt quan trọng trong cách mạng và hội chủ nghĩa
A. Nó định hướng mục đích, nội dung cho hien minh và kinh tế. quân sự, văn hóa - xã hội
B. Nó bảo đảm sự lãnh đạo của Đảng Cộng sản đối với toàn xã hội
C. Là điều kiện để đảm bảo lợi ích cho các giai tầng
D. Nó bảo đảm cho liên minh giữa các giai tầng bên vững
Câu 11: Nội dung cơ bản nhất của liên minh giữa giai cấp công nhân với giai cấp nông dân và đội ngũ trí thức về chính trị là gì?
A. Khẳng định quyền làm chủ xã hội của giai cấp công nhân, giai cấp nông dân và đội ngũ trí thức
B. Bảo đảm sự lãnh đạo của giai cấp công nhân đối với toàn xã hội
C. Tạo điều kiện thực hiện công bằng xã hội
D. Bảo đảm cho liên minh giữa các giai tầng bền vững
Câu 12: Yêu cầu cơ bản nhất đối với thực hiện liên minh giữa giai cấp công nhân với giai cấp nông dân và đội ngũ trí thức về chính trị là gì?
A. Giữ vững và tăng cường sự lãnh đạo của Đảng Cộng sản đối với toàn xã hội
B. Chia quyền lãnh đạo cho các giai tầng
C. Giai cấp công nhân, giai cấp nông dân và đội ngũ trí thức cùng nhau lãnh đạo cách
D. Tuyên truyền mạnh mẽ đến toàn xã hội về vai trò của liên minh
Câu 13: Liên minh giữa giai cấp công nhân với giai cấp nông dân và đội ngũ trí thức về kinh
tế nhằm mục đích cơ bản nào sau đây?
A. Giải quyết thỏa đáng mối quan hệ về lợi ích kinh tế giữa các giai tầng
B. Bảo đảm vị trí lãnh đạo của giai cấp công nhân
C. Thống nhất lợi ích giữa các giải tầng
D. Cải tạo xã hội cũ, xây dựng xã hội mới
Câu 14: Sự hợp tác “4 nhà” trong liên minh giữa giai cấp công nhân với giai cấp nông dân và đội ngũ trí thức về kinh tế là gì?
A. Nhà nước - nhà nông - nhà khoa học - nhà doanh nghiệp
B. Si - nông - công - thương
C. Nhà nước - nhà nông - nhà tri thức - nhà khoa học
D. Công - nông - binh - sĩ
Câu 15: Đối với các nước đi lên chủ nghĩa xã hội bỏ qua giai đoạn phát triển tư bản chủ nghĩa, liên minh giữa giai cấp công nhân với giai cấp nông dân và đội ngũ trí thức về kinh tế cần hướng trọng tâm vào nội dung gì?
A. Đẩy mạnh công nghiệp hóa, hiện đại hóa trên tất cả các lĩnh vực sản xuất
B. Phát triển mạnh mẽ nền kinh tế thị trường
C. Đây mạnh công cuộc cải tạo xã hội cũ, xây dựng xã hội mới
D. Thúc đẩy hợp tác với các nước tư bản phát triển
Câu 16: Liên minh giữa giai cấp công nhân với giai cấp nông dân và đội ngũ trí thức về văn
hóa – xã hội nhằm mục đích gi?
A. Xây dựng nền văn hóa mới xã hội chủ nghĩa, thỏa mãn ngày càng tốt hơn nhu cầu về đời sống tinh thần của toàn xã hội
B. Để giai cấp công nhân giữ vững sự lãnh đạo đối với toàn xã hội
C. Giữ vững định hướng xã hội chủ nghĩa
D. Xóa bỏ các loại hình văn hóa xấu độc
Câu 17: Liên minh giữa giai cấp công nhân với giai cấp nông dân và đội ngũ trí thức về quân sự nhằm mục đích gì
A. Bảo vệ vững chắc những thành quả của cách mạng xã hội chủ nghĩa
B. Giữ vững sự lãnh đạo của giai cấp công nhân
C. Tăng cường khối đại đoàn kết toàn dân tộc
D. Trấn áp mọi lực lượng phản cách mạng
Câu 18: Xây dựng và hoàn thiện hệ thống chính trị trong sạch, vững mạnh có vị trí như thế nào trong tăng cường liên minh giữa giai cấp công nhân với giai cấp nông dân và đội ngũ trí thức ở nước ta hiện nay?
A. Là phương hướng quan trọng hàng đầu
B. Là phương hương quan trọng
C. Là phương hướng cơ bán
D. Là phương hướng cần thiết
Câu 19: Một trong những phương hướng xây dựng giai cấp nông dân được xác định trong Văn kiện Đại hội XIII của Đảng sau đây là gì ?
A. Phát huy vai trò chu thẻ của nông dân trong quá trình phát triển nông nghiệp. Kinh tế nông thôn gắn với xây dựng nông thôn mới
B. Động viên tinh thần yêu lao động của nông dân trong quá trình phải triển nông nghiệp. kinh tế nông thôn gắn với xây dựng nông thôn mới
C. Vận động nông dân tích cực, chủ động trong quá trình phát triển nông nghiệp, kinh
tế nông thôn gắn với xây dựng nông thôn mới
D. Khơi dậy khát vọng cống hiến của nông dân trong quá trình phát triển nông nghiệp, kinh tế nông thôn gắn với xây dựng nông thôn mới
Câu 20: Một trong những phương hướng xây dựng đội ngũ trí thức được xác định trong
Văn kiện Đại hội XIII của Đảng sau đây là gi?
A. Xây dựng đội ngũ trí thức ngày càng lớn mạnh, có chất lượng cao. đáp ứng yêu cầu
phát triển đất nước trong tình hình mới
B. Động viên tinh thần yêu nước, sức sáng tạo của trí thức, đáp ứng yêu cầu phát triển đất nước trong tình hình mới
C. khơi dậy tiềm năng của trí thức, đáp ứng yêu cầu phát triển đất nước trong tình
hình mới
D. Phát huy truyền thống cống hiển, yêu nước của trí thức, đáp ứng yêu cầu phát triển đất nước trong tình hình mới
Câu 21: Theo quan điểm của chủ nghĩa Mác - Lênin, dân chủ là gì?
A. Là quyền lực thuộc về nhân dân
B. Là quyền của con người được thực hiện
C. Là quyền tự do của mỗi người được đảm bảo
D. Là trật tự xã hội được duy trì
Câu 22: Phạm trù dân chủ xuất hiện khi nào?
A. Khi có nhà nước
B. Ngay từ khi có xã hội loài người
C. Khi có nhà nước vô sản
D. Khi có mâu thuẫn xã hội
Câu 23: Theo quan điểm của chủ nghĩa Mác - Lênin. với tư cách là một phạm trù chính trị dân chủ được hiểu là gi
A. Là khái niệm để chi tinh chất của mối quan hệ giữa cộng đồng dân cư với nhà nước
B. Là khái niệm để chỉ quyền lực của nhân dân được thực hiện trên mọi lĩnh vực của đời sống xã hội
C. Là khái niệm phản ánh quyền làm chủ của nhân dân lao động
D. Là một lý tưởng nhân đạo, một gia vị nhân văn, gắn liền với sự bình đẳng, công bằng xã hội và tự do
Câu 24: Theo quan điểm của chủ nghĩa Mác - Lênin. với tư cách là một phạm trù văn hóa,
dân chủ được hiểu là gì?
A. Là một ly tương nhân đạo, một giá trị nhân văn. gắn liền với sự binh đảng, cộng
bằng xã hội và tự do
B. Là khái niệm dẻ chi quyền lực của nhân dân được thực hiện trên mọi lĩnh vực của đời sống xã hội
C. Là khái niệm phản ánh quyền làm chủ của nhân dân lao động
D. Là khái niệm phản ánh mối quan hệ giữa người dân và nhà nước
Câu 26: Theo quan điểm của chủ nghĩa Mác - Lênin, chế độ dân chủ là gì?
A. Là một trong những hình thức của nhà nước, được tổ chức theo các nguyên tắc, cơ chế dân chủ, bảo đảm quyền dân chủ của nhân dân được thực hiện, quyền lực xã hội thuộc về nhân dân
B. Là mọi hình thức nhà nước được tổ chức theo nguyên tắc quyền lực xã hội thuộc về
giai cấp thống trị
C. Là mọi hình thức nhà nước được tổ chức theo nguyên tắc tam quyền phân lập
D. Là một trong những hình thức nhà nước mà quyền làm chủ thuộc về những người sở hữu tư liệu sản xuất chủ yếu
Câu 27: Theo quan điểm của chủ nghĩa Mác - Lênin. bản chất của chế độ dân chủ chịu sự quy định bởi
A. Bản chất của giai cấp thống trị
B. Tính chất của tiền kinh tế
C. đặc điểm của nền văn hoá
D. tính chất thiết kế xã hội
Câu 29: Điểm khác biệt cơ bản của nền dân chủ xã hội chủ nghĩa so với các nền dân chủ trước đây như thế nào:
A. Là nền dân của rộng rãi cho giai cấp công nhân và nhân dân lao động
B. là nền dân chủ phi lịch sử
C. là nền dân chủ không còn mang tính giai cấp
D. là nền dân chủ thuần tuý
Câu 30: Theo Lênin: “dân chủ vô sản dân chủ gấp triệu triệu lần dân chủ tư sản”, vì:
A. Đó là chế độ dân chủ của đa số người lao động
B. Đó là nền dân chủ cao nhất trong lịch sử
C. Đó là nền dân chủ thuần túy
D. Đó là nền dân của không mang tính giai cấp
Câu 31: Theo quan niệm của chủ nghĩa Mác - Lênin, bản chất của chế độ dân chủ được phản ánh trực tiếp qua yếu tố nào?
A. Bản chất của nhà nước
B. Trình độ văn hóa dân chủ của nhân dân
C. Hiệu quả thực thi dân chủ
D. Mức độ hài lòng của người dân đối với nhà nước
Câu 32: Theo quan niệm của chủ nghĩa Mác - Lênin, muốn tăng cường quyền lực của nhân dân trong chế độ chủ xã hội chủ nghĩa, điều kiện tiên quyết là gì?
A. Giữ vũng và tăng cường sự lãnh đạo của Đảng Cộng sản đối với hệ thống chính trị
và toàn xã hội
B. Tăng cường nhận thức của nhân dân về dân chủ
C. Thực hành tối dân chủ ở cơ sở
D. Đa dạng hóa các hình thức dân chủ
Câu 33: Trong các lĩnh vực dân chủ lĩnh vực nào là cơ bản và có tính quyết định nhất
A. Lĩnh vực kinh tế
B. Lĩnh vực chính trị
C. Lĩnh vực văn hóa
D. Lĩnh vực xã hội
Câu 34: Cấu trúc cơ bản của hệ thống chính trị gồm những bộ phận nào?
A. Đảng chính trị, nhà nước và các tổ chức chính trị - xã hội
B. Các đảng phái chính trị và nhà nước
C. Quốc hội, chính phủ, toà án và viện kiểm sát
D. Nhà nước, quốc hội, chính phủ
Câu 35: Cấu trúc cơ bản của hệ thống chính trị xã hội chủ nghĩa gồm những bộ phận nào?
A. Đảng Cộng sản, nhà nước xã hội chủ nghĩa và các tổ chức chính trị - xã hội
B. Đảng Cộng sản và nhà nước xã hội chủ nghĩa
C. Quốc hội, chính phủ, toà án nhân dân và viện kiểm sát nhân dân
D. Nhà nước xã hội chủ nghĩa, quốc hội, chính phủ
Câu 36: Hệ thống chính trị ở Việt Nam gồm những bộ phận nào?
A. Đảng Cộng sản Việt Nam, Nhà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam, Mặt trận Tổ quốc Việt Nam và các tổ chức chính trị - xã hội
B. Đảng Cộng sản và Nhà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam
C. Quốc hội, chính phủ, toà án nhân dân và viện kiểm sát nhân dân
D. Nhà nước xã hội chủ nghĩa, quốc hội, chính phủ
Câu 37: Theo quan niệm của chủ nghĩa Mác - Lênin, giữ vững và tăng cường sự lãnh đạo
của Đảng Cộng sản đối với hệ thống chính trị có vị trí như thế nào cho sự tồn tại và phát triển của chế độ dân chủ xã hội chủ nghĩa?
A. Là nguyên tắc tối cao, điều kiện tiên quyết
B. Rất quan trọng, quyết định trực tiếp
C. Đặc biệt quan trọng quyết định nhất
D. Quan trọng và quyết định trực tiếp
Câu 38: Chức năng cơ bản của hệ thống chính trị xã hội chủ nghĩa là gì?
A. Xây dựng và hoàn thiện nền dân chủ xã hội chủ nghĩa. bảo đảm quyền lực thuộc về nhân dân
B. Trấn áp và tò chức, quản lý xã hội bảo đảm quyền và lợi ích thuộc về nhân dân
C. Xây dựng hệ thống pháp luật bảo đảm lợi ích của giai cấp công nhân và nhân dân lao động
D. Tổ chức và quản lý xã hội theo lợi ích của giai cấp công nhân và nhất sản lao động
Câu 39: Đảng Cộng sản có chức năng gì trong hệ thống chính trị xã hội chủ nghĩa?
A. Lãnh đạo hệ thống chính trị
B. Tổ chức xây dựng xã hội
C. Quản lý xã hội
D. Tập hợp nhân dân
Câu 40: Nhà nước xã hội chủ nghĩa có chức năng gì trong hệ thống chính trị xã hội chủ nghĩa?
A. Thể chế hóa và tổ chức thực hiện đường lối, quan điểm của Đảng Cộng sản
B. Quản lý xã hội dưới sự lãnh đạo của Đảng Cộng sản
C. Tổ chức xây dựng xã hội mới - xã hội xã hội chủ nghĩa
D. Trấn áp các lực lượng phản cách mạng
Câu 41: Hệ thống chính trị ở Việt Nam vận hành theo cơ chế nào?
A. Đảng lãnh đạo - Nhà nước quản lý - Nhân dân làm chủ
B. Đảng lãnh đạo - Nhà nước tổ chức - Nhân dân thực hiện
C. Đảng lãnh đạo - Nhà nước vận hành - Nhân dân thực hiện
D. Đảng lãnh đạo - Nhà nước quản lý - Nhân dân thực hiện
Câu 42: Theo quan điểm của Đảng Cộng sản Việt Nam, xây dựng hệ thống chính trị thật sự
trong sạch, vững mạnh có ý nghĩa như thế nào đối với xây dựng chế độ dân chủ ở nước ta?
A. Là đòi hỏi đầu tiên, việc làm mang tính then chốt và đột phá
B. Là yêu cầu có tính nguyên tắc
C. Là nguyên tắc tối cao
D. Là nội dung quan trọng nhất
Câu 43: Nhà nước pháp quyền xã hội chủ nghĩa quản lý mọi mặt của đời sống xã hội chủ yếu bằng gì?
A. hiến pháp pháp luật
B. Đường lợi. chính sách
C. Tuyên truyền, giáo dục
D. Mệnh lệnh, cưỡng chế
Câu 44: Phương châm phát huy dân chủ ở cơ sở theo quan điểm Đại hội lần thứ XIII của
Đảng Cộng sản Việt Nam là gi?
A. "Dân biết, dân bàn, dân làm, dân kiểm tra, dần giám sát, dân thụ hưởng”
B. “Dân biết, dân bàn, dân làm, dân kiểm tra”
C. “Dân biệt, dân bàn, dân làm, dân kiêm tra, dân giám sát”
D. “Dân biết, dân bàn, dân làm, dân kiểm tra, dân thụ hưởng”
Câu 45: Đặc trưng cơ bản của dân tộc (quốc gia - dân tộc) là gì?
A. Có chung lãnh thổ, nền kinh tế, ngôn ngữ, văn hóa, nhà nước
B. Có chung lãnh thổ, nền kinh tế, ngôn ngữ, ý thức, tâm lý
C. Có chung lãnh thủ, ngôn ngữ, văn hóa. nhà nước
Đ. Có chung lãnh thổ, văn hóa, tâm lý, ở thực
Câu 46: Đặc trưng cơ bản của dân tộc (tộc người) la gì
A. Có chung ngôn ngữ, văn hóa, ý thức tự giác tộc người
B. Có chung văn hóa, tâm lý, ý thức tự giác tộc người
C. Có chung lãnh thổ, ngôn ngữ, văn hóa
D. Có chung lãnh thô, văn hóa, tâm lý
Câu 47: Theo V.I.Lênin hai xu hướng khách quan của sự phát triển dân tộc là gì?
A. Tách ra thành lập các dân tộc độc lập và xu hướng liên hợp các dân tộc
B. Độc lập dân tộc và hợp tác cùng phát triển
C. Tự lực, tự cường và tiến bộ xã hội
D. Hợp tác cùng phát triển và tự lực, tự
Câu 48: Theo V.I.Lênin, nguyên nhân chủ yếu của xu hướng tách ra để trở thành các dân tộc ...
A. Do sự trưởng thành của ý thức dân tộc
B. Do sự lớn mạnh của cộng đồng dân tộc
C. Do sự áp bức của tác dân tộc lớn
D. Do sự cạnh tranh giữa các dân tộc
Câu 49: Biểu hiện của xu hướng tách ra của tộc người trong phạm vi một quốc gia - dân tộc là
A. Bảo tồn gìn giữ và phát huy các giá trị văn hóa, bản sắc của dân tộc mình
B. Tách ra thành một quốc gia độc lập
C. Li khai khỏi quốc gia - dân tộc
D. Đòi quyền tự quyết để tách ra thành một quốc gia độc lập
Câu 51: Theo V.I.Lênin, nguyên nhân sâu xa của xu hướng liên hợp các dân tộc?
A. Do sự phát triển vượt bậc của lực lượng sản xuất
B. Do sự lớn mạnh của cộng đồng dân tộc
C. Do sự áp bức của các dân tộc lớn
D. Do sự cạnh tranh giữa các dân tộc
Câu 52: Theo V.I.Lênin, điều kiện để hai xu hướng phát triển dân tộc vận động, phát triển
đúng bản chất của nó?
A. Dưới chủ nghĩa xã hội
B. Dưới chủ nghĩa tư bản
C. Dưới tác động của toàn cầu hóa
D. Dưới sự cạnh tranh lành mạnh giữa các dân tộc
Câu 53: Nội dung cương lĩnh dân tộc của VI.Lênin được trình bày trong tác phẩm nào?
A. Quyền dân tộc tự quyết
B. Quyền bình đăng của dân tộc
C. Dân tộc dưới chủ nghĩa xã hội
D. Vấn đề dân tộc trong chủ nghĩa xã hội
Câu 54: Nội dung cơ bản trong Cương lĩnh dân tộc của V.I.Lênin?
A. Các dân tộc hoàn toàn bình đẳng, các dân tộc được quyền tự quyết, liên hiệp công nhân tất cả các dân tộc
B. Các dân tộc có quyền binh đẳng. các dân tộc có quyền được tôn trọng, đoàn kết giai cấp công nhân các dân tộc
C. Các dân tộc có quyền tách ra thành các dân tộc độc lập, các dân tộc có quyền liên hợp với các dân tộc khác
D. Các dân tộc có quyền bình đẳng với nhau, các dân tộc có quyền tự quyết định vận hiệnh của mình
Câu 55: Lênin hoàn thiện Cương lĩnh dân tộc trong hoàn cảnh nào?
A. Chủ nghĩa tư bản chuyển sang giai đoạn đế quân chủ nghĩa
B. Chủ nghĩa tư bản ở giai đoạn tích lũy nguyên thủy tu ban
C. Chủ nghĩa tư bản ở giai đoạn tự do cạnh traih
D. Chủ nghĩa tư bản ở giai đoạn độc quyền
Câu 56: Theo quan điểm của V.I.Lênin, thực chất thực hiện quyền bình dẳng dân tộc là gì?
A. Xóa bỏ nạn nô dịch dân tộc
B. Nước lớn có vị thế hơn nước nhỏ
C. Xây dựng mối quan hệ hợp tác, cùng phát triển
D. Thực hiện nguyên tắc cùng thắng (win-win)
Câu 57: Theo quan điểm của V.I.Lênin, mục tiêu của thực hiện quyền bình dẳng trong một
quốc gia - dân tộc?
A. Khắc phục sự chênh lệch về trình độ phát triển kinh tế - xã hội
B. Đấu tranh chống tư tưởng số vanh dân tộc
C. Xây dựng mối quan hệ hợp tác, cùng phát triển
D. Thực hiện nguyên tắc cùng thẳng (win-win)
Câu 58: Theo quan điểm của V.I.Lênin, thực chất của quyền dân tộc tự quyết?
A. Quyền làm chủ đối với vận mệnh của mỗi tộc người, dân tộc
B. Đấu tranh chống tư tưởng số vanh dân tộc, dân tộc hẹp hòi
C. Xây dựng mối quan hệ hợp tác, cùng phát triển
D. Thực hiện nguyên tắc cùng thắng (win-win)
Câu 59: Trong các nội dung của quyền dân tộc tự quyết thì nội dung nào được coi là cơ bản nhất, tiên quyết nhất?
A. Tự quyết về chính trị
B. Tự quyết về văn hoá
C. Tự quyết về lãnh thổ
D. Tự quyết về kinh tế
Câu 60: Các thể lục thù định sử dụng chiều bài “quyền dân tộc tự quyết” nhằm mục đích gì?
A. Can thiệp nội bộ, kích động li khai, phá hoại khối đại đoàn kết toàn dân tộc
B. Giúp các dân tộc thực hiện quyền làm chủ
C. Đảm bảo quyền dân chủ của các dân tộc
D. Hình thành các quốc gia độc lập
Câu 61: Theo quan điểm của V.I.Lênin. quyền dàn tộc tự quyết chi được thực hiện đúng nghĩa khi giải quyết vấn đề dân tộc trên lập trường của giai cấp nào?
A. Giai cấp công nhân
B. Giai cấp tư sản
C. Giai cấp nông dân
D. Đội ngũ trí thức
Câu 62: Liên hiệp công nhân các dân tộc trong Cương lĩnh dân tộc của chủ nghĩa Mác - Lênin phản ánh:
A. Bản chất quốc tế của phong trào công nhân, sự thống nhất giữa sự nghiệp giải phóng dân tộc và giải phóng giai cấp
B. Sự đoàn kết của nhân loại tiến bộ trong đấu tranh cho hòa bình
C. Vấn đề giai cấp quyết định vấn đề dân tộc
D. Sự lãnh đạo sáng suốt của Đảng Cộng sản
Câu 63: Liên hiệp công nhân các dân tộc có vị trí như thế nào trong Cương lĩnh dân tộc
của chủ nghĩa Mác - Lênin?
A. Quan trọng nhất
B. Cốt lõi
C. Cơ bản
D. Chủ yếu
Câu 64: Các dân tộc hoàn toàn bình đẳng, các dân tộc được quyền tự quyết, liên hiệp công
phân các dân tộc có mối quan hệ như thế nào?
A. Thống nhất
B. Mâu thuẫn
C. Độc lập
D. Đối lập
Câu 65: Ngày nay, tình hình cách mạng thế giới đã có nhiều thay đổi. Cương lĩnh dân tộc
của chủ nghĩa Mác - Lênin biến đổi như thế nào ?
A. Còn nguyên giá trị và mang tính thời sự
B. không còn giá trị trong giải quyết vấn đề dân tộc
C. Đã biển đổi để phù hợp với điều kiện mới
D. Đã lạc hậu, không phù hợp với điều kiện mới
Câu 66: Theo quan điểm của Đảng Cộng sản Việt Nam. vấn đề dân tộc và đoàn kết dân
tộc có vị trí như thế nào nào đối với cách mạng Việt Nam:
A. Chiến lược lâu dài
B. Sách lược trước mặt mặt
C. Một thủ đoạn chính trị nhất thời
D. Quan trọng trong giai đoạn đấu tranh giành chính quyền
Câu 67: Nguyên tắc giải quyết vấn đề dân tộc của Đảng Cộng sản Việt Nam là gì?
A. Bình đăng đoàn kết, tổn trọng, tượng trợ giúp nhau cùng phát triển
B. Đoàn kết, đoàn kết, đại đoàn kết
C. Bình đẳng, đoàn kết, hòa hợp, giúp nhau cùng tiến bộ
D. Đoàn kết, tôn trọng, hòa hợp, giúp nhau cùng phát triển
Câu 69: Theo quan điểm của Đảng Cộng sản Việt Nam. Công tác dân tộc là nhiệm vụ của
lực lượng nào?
A. Cả hệ thống chính trị
B. Lực lượng vũ trang
C. Ủy ban dân tộc
D. Chính quyền địa phương
Câu 70: Giải quyết tốt vấn đề dân tộc cần gắn với nhiệm vụ gì?
A. Đấu tranh chống âm mưu chia rẽ dân tộc của các thế lực thù địch
B. Thực hiện quyền bình đẳng giữa các dân tộc
C. Thực hiện quyền tự quyết giữa các dân tộc
D. Xây dựng khối đại đoàn kết toàn dân tộc
Câu 73: Theo quan điểm của chủ nghĩa Mác - Lênin bản chất của tôn giáo là gì?
A. Là sự phản ánh hoang đường hư ảo hiện thực khách quan, thể hiện sự bất lực của con
người trước tự nhiên và xã hội
B. Là sự phản ảnh hiện thực khách quan và tồn tại xã hội
C. Là sự phản ánh thế giới quan của con người đối với xã hội
D. Là sự phản ánh nhận thức của con người về tồn tại xã hội
Câu 74: Theo quan điểm của chủ nghĩa Mác - Lênin, cơ sở tồn tại của tôn giáo là gì?
A. Nhận thức của con người đối với thế giới khách quan
B. Niềm tin của con người
C. Sự tưởng tượng của con người
D. Tồn tại xã hội
Câu 75: Câu nói: “Tôn giáo lá thuốc phiện của nhân dân” là của ai?
A. C.Mác
B. V.LLenin
C. | Hêghen
D. Stalin
Câu 76: Mối quan hệ giữa thế giới quan duy vật mácxít và duy tâm tôn giáo?
A. Đối lập nhau
B. Thống nhất với nhau
C. Loại trừ lẫn nhau
D. Độc lập với nhau
Câu 77: Tôn giáo là một phạm trù lịch sử, vì :
A. Tôn giáo ra dời, tồn tại và biến đổi trong một giai đoạn lịch sử nhất định của loài người
B. Là sản phẩm của con người
C. Là do điều kiện kinh tế - xã hội sinh ra
D. Tôn giáo sẽ tồn tại và phát triển cùng với sự phát triển của lịch sử nhân loại
Câu 78: Tôn giáo mang tính chính trị khi nào?
A. Khi các giải cấp thống trị đã lợi dụng và sử dụng tôn giáo để phục vụ lợi ích của mình
B. Phản ánh nguyện vọng của nhân dân
C. Khi các cuộc chiến tranh tôn giáo nổ ra
D. Khi tôn giáo trở thành lực lượng thống trị xã hội
Câu 79: Theo quan điểm của chủ nghĩa Mác - Lênin, khi nào tôn giáo không còn tồn tại?
A. Các nguồn gốc sinh ra tôn giáo mất đi
B. Xây dựng thành công chủ nghĩa xã hội trên toàn thế giới
C. Con người làm chủ bản thân và xã hội
D. Con người nhận thức được toàn bộ thế giới tự nhiên và xã hội
Câu 80: Vì sao khi điều kiện kinh tế - xã hội phát triển, tôn giáo vẫn còn tồn tại?
A. Do tinh lạc hậu và sự biến đổi thích ứng của tôn giáo
B. Do những thiếu sót trong giải quyết vấn đề tôn giáo của nhà nước
C. Do đời sống của con người còn nhiều khó khăn
D. Do các tôn giáo còn giữ vai trò quan trọng trong lĩnh vực chính trị
Câu 81: Giữa tôn giáo và chủ nghĩa xã hội có điểm gì tương đồng?
A. Mục tiêu giải phóng con người khỏi mọi áp bức, bóc lột, bất công
B. Muốn xóa bỏ chế độ tư hữu
C. Muốn xây dựng chế độ công hữu
D. Muốn xoá bỏ chủ nghĩa tư bản
Câu 82: Tôn giáo có điểm gì phù hợp với xã hội xã hội chủ nghĩa?
A. Giá trị văn hóa, đạo đức
B. Nhân sinh quan
C. Thế giới quan
D. Con đường mưu cầu hạnh phúc
Câu 83: Theo quan điểm của chủ nghĩa Mác - Lênin, thực chất giải quyết vấn đề tôn giáo
trong chủ nghĩa xã hội là gì?
A. Khắc phục anhi hưởng tiêu cực của tôn giáo đến mọi mặt đời sống của con người
B. Xóa bỏ sự tồn tại của tôn giáo trong chủ nghĩa và hội
C. Tiêu diệt tôn giáo
D. Giải phóng con người khỏi mọi áp bức, bóc lột, bất công
Câu 84: Theo quan điểm của chủ nghĩa Mác - Lênin. khắc phục ảnh hưởng tiêu cực của tôn
giáo phai gắn với?
A. Sự nghiệp cái tạo xã hội cũ, xây dựng xã hội mới
B. Công cuộc xoá bỏ tôn giáo
C. Cuộc cách mạng xóa bỏ chủ nghĩa tu bản
D. Công hữu vẻ tư liệu sản xuất
Câu 85: Theo quan điều của chủ nghĩa Mác - Lênin, tôn trọng và bảo đảm quyền tự do tín
ngưỡng và không tín ngưỡng phải gắn với?
A. Kiên quyết bài trừ mê tín dị đoan
B. Thừa nhận sự tồn tại của tôn giáo
C. Cuộc cách mạng xóa bỏ chủ nghĩa tư bản
D. Công hữu về tư liệu sản xuất
Câu 86: Mặt chính trị của tôn giáo là gì?
A. Sự sử dụng tôn giáo của các thế lực chính trị
B. Sự tham gia vào bộ máy chính trị của các tôn giáo
C. Mâu thuẫn về mặt xã hội giữa các tôn giáo
D. Mâu thuẫn giữa tôn giáo và nhà nước
Câu 87: Theo quan điểm của chủ nghĩa Mác - Lênin, mặt tự tưởng của tôn giáo là gì?
A. Mâu thuẫn giữa những người theo các tôn giáo khác nhau
B. Mâu thuần giữa những người theo và không theo tôn giáo
C. Mâu thuẫn về mặt xã hội giữa các tôn giáo
D. Mâu thuẫn giữa tôn giáo và nhà nước
Câu 88: Theo quan điểm của V.I.Lênin, trong giải quyết vấn đề tôn giáo, cầu tránh khuynh hướng nào?
A. Tả khuynh và hữu khuynh
B. Tả khuynh, cực đoan
C. Hữu khuynh, cải lương
D. Bạo lực, chuyên quyền
Câu 89: Hiện nay Việt Nam có bao nhiều tôn giáo được thừa nhận tư cách pháp nhân?
A. 16
B. 15
C. 14
D.13
Câu 90: Theo thống kê của Tổng cục Thống kê tôn giáo nào có số lượng tín đồ đông nhất Việt Nam.
A. Công giáo
B. Phật giáo
C. Hồi giáo
D. Tin Lành
Câu 91: Theo quan điểm của Đảng Cộng sản Việt Nam, công tác tôn giáo là trách nhiệm của lực lượng nào?
A. Cả hệ thống chính trị
B. Chính phủ
C. Ban Tôn giáo
D. Lực lượng vũ trang
Câu 93: Điền từ còn thiếu vào chỗ trống: Tôn giáo là một hình thái ý thức - xã hội phản ảnh
một cách hoang đường, hư ảo (...) khách quan. Qua sự phản ánh của tôn giáo, những
sức mạnh tự phát trong tự nhiên và xã hội đều trở thành thần bí.
A. Hiện thực
B. Thực tiễn
C. Điều kiện
D. Cuộc sông
Câu 94: Nội dung cơ bản trong tư tưởng Hồ Chí Minh về tín ngưỡng, tôn giáo là gì?
A. Đoàn kế Lương - Giáo, hòa hợp dân tộc
B. Các tôn giáo bình tăng trước pháp luật
C. Nhà nước thực hiện chinh sách phát triển du
D. Các tôn giáo được tự do phát triển dân tộc
Câu 96: Theo quan điểm của Đảng Cộng sản Việt Nam đồng bào các tôn giáo là
A. Một bộ phận quan trọng của khối đại đoàn kết toàn dân tộc
B. Lực lượng dối lập với những người mácxit
C. Bộ phận tách biệt trong khối đại đoàn kết toàn dân tộc
D. Bộ phận nòng cốt của khối đại đoàn kết toàn dân tộc
Câu 97: Theo quan điểm của Đảng Cộng sản Việt Nam, tự do tín ngưỡng, tôn giáo phải gắn
với điều gì?
A. Đúng pháp luật
B. Tự do truyền đạo
C. Không đàn áp tôn giáo
D. Tự do hành đạo
Câu 98: Luật Tín ngưỡng, tôn giáo ở Việt Nam được ban hành năm nào?
A. 2016
B. 2017
C. 2018
D. 2019
Câu 99: Để chống phá cách mạng Việt Nam, các thế lực thù địch coi tôn giáo là gì?
A. Ngòi nỗ gây bất ổn chính trị - xã hội
B. Khâu then chốt để kích động, gây rối
C. Khâu then chốt để gây mâu thuẫn
D. Mũi nhọn trên mặt trận văn hóa - tư tưởng
Câu 100: Theo quan điểm của Đảng Cộng sản Việt Nam, thực chặt công tác tôn giáo là gì?
A. Vận động đồng bào có đạo thực hiện đầy dủ nghĩa vụ công dân, đúng chính sách tôn giáo
B. Giải quyết mâu thuẫn giữa các tôn giáo
C. Giải quyết vấn đề lực lượng cách mạng xã hội chủ nghĩa
D. Thực hiện tự do tín ngưỡng, tôn giáo
Câu 101: Chủ nghĩa Mác - Lênin quan niệm về con người như thế nào?
A.Là thực thế song trùng (tự nhiên và xã hội), chủ thể cải tạo hoàn cảnh
B. Là sản phẩm của lịch sử
C. Là sản phẩm của tự nhiên
D. Là chủ thể sáng tạo các giá trị vật chất và tinh thần của xã hội
Câu 102: Câu nói: “Muốn xây dựng chủ nghĩa xã hội, trước hết cần có những con người xã
hội chủ nghĩa” là của ai?
A. Hồ Chí Minh
B. V.I.Lênur
C. Mác
D. Ănghen
Câu 103: Theo quan điểm của chủ nghĩa Mác - Lênin, đặc trưng cơ bản nhất của con người xã hội chủ nghĩa là gì?
A. Có ý thức và năng lực làm chủ xã hội, bản thân và sự hòa đồng với tự nhiên
B. Được hưởng thụ mọi thành quả lao động do mình tạo ra
C. Chủ thể và sản phẩm của văn hóa
D. Luôn tích cực dấu tranh loại bỏ những tàn dư của xã hội cũ
Câu 104: Theo quan điểm của chủ nghĩa Mác - Lênin, con người phát triển và hoàn thiện mình chủ yếu dựa trên yếu tố nào?
A. Lao động sản xuất
B. Phát triển kinh tế - xã hội
C. Đấu tranh giai cấp
D. Cải tạo quan hệ sản xuất
Câu 105: Điền vào chỗ trống từ còn thiếu để hoàn thành câu nói của C.Mác: “Trong tính
hiện thực của nó, (...) con người là tổng hòa những mối quan hệ xã hội”.
A. Bản chất
B. Địa vị
C. Vị trí
D. Vai trò
Câu 106: Khi nói tới nguồn lực con người là nói tới cái gì?
A. Số lượng, chất lượng và chủ thể hoạt động sáng tạo tham gia cải tạo tự nhiên, làm biển đổi xã hội
B. Quy mô, trình độ và tốc độ tăng trưởng dân số của một quốc gia
C. Động lực của cách mạng xã hội chủ nghĩa
D. Lực lượng tham gia cải tạo xã hội cũ, xây dựng xã hội mới
Câu 107: Yếu tố tác động trực tiếp đến phát huy nguồn lực con người ?
A. Phát triển Kinh tế - xã hội
B. Giáo dục chủ nghĩa Mác - Lênin
C. Giáo dục về đạo đức, lối sống
D. Giải quyết việc làm
Câu 108: Câu nói: “Hiền tài là nguyên khí của quốc gia, nguyên khí thịnh thì thế nước mạnh mà hưng thịnh, nguyên khi suy thì thể nước yếu mà thấp hèn” của Thân Nhân Trung phản ảnh điều gì ?
A. Vai trò của nguồn lực con người dối với sự phát triển của đất nước
B. Vai trò của người lao động trong phát triển dài nước
C. Vai trò của giáo dục và đào tạo trong phát triển đất nước
D. Vai trò của nhà nước đối với phát huy nguồn lực con người
Câu 109: Theo quan điểm của Đảng Cộng sản Việt Nam, nâng cao chất lượng giáo dục và đào tạo có vai trò như thế nào trong phát huy nguồn lực con người ở Việt Nam hiện nay
A. Là điều kiện
B. Là nguyên tắc
C. Là phương châm
D. Là yêu cầu
Câu 110: Theo quan điểm của Đảng Cộng sản Việt Nam,nguồn lực con người có vai trò như
thế nào đối với thắng lợi của sự nghiệp cách mạng xã hội chủ nghĩa?
A. Quan trọng, Quyết định
B. Cần thiết
C. Tiên quyết
D. Là động lực chủ yếu
Câu 111: Theo quan điểm của Đảng Cộng sản Việt Nam, một trong những giải pháp quan
trọng để phát huy nguồn lực con người ở Việt Nam hiện nay là gì
A. Dân chủ hoá đời sống xã hội
B. Giải quyết tốt mới quan hệ giữa cá nhân và xã hội
C. Đổi mới phương tiệc hoạt động của hệ thống chính trị
D. Đẩy mạnh mạnh cải cách hành chinh
Câu 112: Theo quan điểm của Đảng Cộng sản Việt Nam, một trong những giải pháp quan
trọng thể phát huy nguồn lực con người Việt Nam hiện nay là gì
A. Xây dựng con người Việt Nam phát triển toàn diện
B. Giai quyết tốt mối quan hệ giữa cá nhân và xã hội
C. Đổi mới phương thức hoạt động của hệ thống chính trị
D. Đẩy mạnh cải cách hành chính
Câu 114: Theo quan điểm của Đảng Cộng sản Việt Nam, một trong những giải pháp quan
trọng để phát huy nguồn lực con người ở Việt Nam hiện nay là gì ?
A. Đẩy mạnh phát triển nền kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa
B. Giải quyết tốt mối quan hệ giữa cá nhân và xã hội
C. Đổi mới phương thức hoạt động của hệ thống chính trị
D. Đẩy mạnh cải cách hành chính
Câu 115: Theo quan điểm của Đảng Cộng sản Việt Nam, một trong những giải pháp quan trọng để phát hay nguồn lực con người ở Việt Nam hiện nay là gì ?
A. Nâng cao chất trợng giáo dục và đào tạo
B. Giải quyết tôi nuối quan hệ giữa cá nhân và xã hội
C. Đổi mới phương thức hoạt động của hệ thống chính trị
D. Đẩy nhanh cải cách hành chính
Câu 116: Quan hệ nho được coi là quan hệ cơ ban nhất trong gia đình
A. Quan hệ hôn nhân và huyết thống
B. Quan hệ hôn nhân
C. Quan hệ nuôi dưỡng
D. Quan hệ ...
Câu 119: Trình độ phát triển của xã hội quyết định đến:
A. Hình thức, tính chất, kết cấu, quy mô của gia đình
B. Hình thức tổ chức và quy mô của gia đình
C. Cách thức tổ chức trong gia đình
D. Nếp sống của gia đình
Câu 120: Vai trò của gia đình đối với cá nhân và xã hội?
A. Là cầu nối
B. Là môi trường
C. Là nền tảng
D. Là cái nôi
Câu 121: Vai trò của gia đình đối với sự hình thành nhân cách của cá nhân là gì?
A. Là môi trường quan trọng nhất
B. Là yếu tố quan trọng thứ hai sau xã hội
C. Là yếu tố quan trọng thứ ba sau xã hội và nhà trường
D. Là nơi gìn giữ và phát huy giá trị của con người
Câu 122: Theo quan điểm của chủ nghĩa Mác - Lênin. một trong những vai trò cơ bản của gia đình là gì?
A. Một tổ chức kinh tế của xã hội
B. Là nơi tái sản xuất ra sức lao động cho xã hội
C. Là nơi thỏa mãn nhu cầu tâm - sinh lý, tình cảm của con người
D. Là nơi gắn bó những cá nhân trong xã hội
Câu 123: Theo quan điểm của chủ nghĩa Mác - Lênin. một trong những vai trò cơ bản của
gia đình là gì?
A. Một thiết chế xã hội - văn hóa
B. Là nơi tái sản xuất ra sức lao động cho xã hội
C. Là nơi thỏa mãn nhu cầu tâm - sinh lý, tình cảm của con người
D. Là nơi gắn bó những cá nhân trong xã hội
Câu 124: Chức năng nào được coi là chức năng cơ bản và riêng có của gia đình?
A. Tái sản xuất ra con người
B. Kinh tế và tổ chức đời sống
C. Giáo dục
D. Nuôi dưỡng
Câu 125: Một trong những chức năng cơ bản của gia đình là gì?
A. Giáo dục
B. Cầu nối giữa cá nhân và xã hội
C. Tế bào của xã hội
D. Gắn bó những cá nhân trong xã hội
Câu 126: Một trong những chức nặng cơ bản của gia đình là gì?
A. Kinh tế và tổ chức đời sống
B. Cầu nối giữa cá nhân và xã hội
C. Tế bào của xã hội
D. Gắn bó những cá nhân trong xã hội
Câu 127: Một trong những chức năng cơ bản của gia đình là gì?
A. Thỏa mãn nhu cầu tâm - sinh lý, tình cảm
B. Cầu nối giữa cá nhân và xã hội
C. Tế bào của xã hội
D. Gắn bé những cá nhân trong xã hội
Câu 128: Tầm quan trọng của chức năng tài sản xuất ra con người của gia đình là gì
A. Đảm bảo sự phát triển liên tục của xã hội loài người
B. Tái sản xuất ra con người về mặt xã hội
C. Hình thành và phát triển nhân cách của con người
D. Cầu nối giữa cá nhân và xã hội
Câu 130: Để gia đình thực hiện tốt chức năng kinh tế và tổ chức đời sống, nhà nước cần có
chính sách gi?
A. Khuyến khích phát triển kinh tế gia đình.
B. Tạo điều kiện cho gia đình vay vốn khởi nghiệp
C. An sinh xã hội và cộng băng xã hội
D. Bình đẳng giới
Câu 131: Mục tiêu xây dựng gia đình ở Việt Nam hiện nay theo Văn kiện Đại hội XIII của Đảng là gì?
A. Xây dựng gia đình no ấm, tiến bộ, hạnh phúc, văn minh
B. Phát huy giá trị truyền thống tốt đẹp, xây dựng gia đình no ấm, bình đẳng, hạnh phúc
C. Xây dựng gia đình no ấm, bình đẳng, hạnh phúc và tiến bộ
D. Xây dựng gia đình Việt Nam âm họ. hạnh phúc, tiến bộ và văn minh
Câu 132: Theo quan điểm của chủ nghĩa Mác - Lênin, hôn nhân tiên bộ dựa trên cơ sở nào?
A. Tình yêu tự nguyện, chân chính
B. Hai người chung mục đích
C. Hai người cùng lợi ích
D. Sự đồng ý của hai bên gia đình
Câu 133: Theo quan điểm của Đảng Cộng sản Việt Nam, một trong những giải pháp quan
trọng trong xây dựng gia đình ở Việt Nam hiện nay?
A. kế thừa giá trị truyền thống của gia đình Việt Nam và tiếp thu những giá trị tiến bộ của gia đình trên thế giới
B. Trên cơ sở xây dựng nền văn hóa tiên tiến, đậm đà bản sắc dân tộc
C. Phát triển kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa
D. Hoàn thiện hệ thống pháp luật về hôn nhân và gia đình
Câu 134: Theo quan điểm của Đảng Cộng sản Việt Nam, một trong những giải pháp quan trọng trong xây dựng gia đình ở Nhật Nam hiện nay?
A. thực hiện hôn nhân tự do, tiến bộ
B. trên cơ sở xây dựng nền văn hoá tiên tiến, đậm đậm bản sắc dân tộc
C. Phát triển kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa
D. Hoàn thiện hệ thống pháp luật về hôn nhân và gia đình
Câu 135: Theo quan điểm của Đảng Cộng sản Việt Nam, một trong những giải pháp quan
trọng trong xây dựng gia đình Việt Nam hiện nay
A. Xây dựng các mối quan hệ tốt đẹp giữa các thành viên trong gia đình thực sự binh đẳng
B. Trên cơ sở xây dựng nền văn hồi tiên tiến, đậm đà bản sắc dân tộc
C. Phát triển Kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa
D. Hoàn thiện hệ thống pháp luật về hôn nhân và gia đình
Câu 136: Tổ quốc là sự thống nhất của những phương diện nào?
A. Tự nhiên và chính trị - xã hội
B. Lãnh thổ và chế độ chính trị
C. Kinh tế - xã hội và chính trị - xã hội
D. Kinh tế - xã hội và văn hóa - t tưởng
Câu 137: Tổ quốc là phạm trù ?
A. Lịch sử
B. Tự nhiên
C. Vĩnh viễn
D. Nhất thành, bất biến
Câu 139: Tổ quốc xã hội chủ nghĩa ra đời khi nào?
A. Sau thắng lợi của cách mạng xã hội chủ nghĩa
B. Khi xây dựng thành công chủ nghĩa xã hội
C. Khi kết thúc thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội
D. Khi có đủ tiền để vật chất - kỹ thuật cho chủ nghĩa xã hội
Câu 140: Theo quan điểm của chủ nghĩa Mác- lênin, bảo vệ Tổ quốc xã hội chủ nghĩa là tất yếu trong cách mạng xã ố chủ nghĩa vì :
A. Xuất phát từ quy luật chng: xây dựng phải đi đôi với bao vệ
B. Giai cấp tư sản vẫn còn mạnh
C. Chủ nghĩa xã hội mới ra đời, còn non trẻ
D. Chính quyền của giai cấp công nhân chưa vững chắc
Câu 144: Theo quan điểm của Đảng Cộng sản Việt Nam, nhiệm vụ chiến lược của cách mạng Việt Nam là gì?
A. xây dựng chủ nghĩa xã hội và bảo vệ vững chắc Tổ quốc Việt Nam xã hội chủ nghĩa
B. Bảo vệ vững chắc độc lập, chủ quyền, thống nhất và toàn vẹn lãnh thổ của tổ quốc Việt Nam xã hội chủ nghĩa
C. Bảo vệ Đảng, Nhà nước, nhân dân và chế độ xã hội chủ nghĩa
D. Bảo vệ lợi ích quốc gia - dân tộc
Câu 145: Câu nói: “Đẩy thuyền cũng là dân, lật thuyền cũng là dân ” phản ánh tư tưởng gi?
A. Lấy dân làm gốc
B. Ngụ binh, ư nông
C. Tiên phát chế nhân
D. Khoan thư sức dân
Câu 146: “Lo giữ nước từ khi nước chưa nguy” thể hiện tư tưởng truyền thống gì của dân tộc ta?
A. Bảo vệ tổ quốc "từ sớm, từ xa"
B. Khoan thư sức dân
C. Ngụ binh ư nông
D. Lấy dân làm gốc
Câu 147: Câu nói của Hưng Đạo Vương Trần Quốc Tuấn: “Khoan thư sức dân làm kể sâu gốc bền rễ, đó là thượng sách để giữ nước” thể hiện tư tưởng gì?
A. Lấy dân làm gốc
B. Kinh tế làm gốc
C. Chính sách xã hội làm gốc
D. Quân sự làm gốc
Câu 148: Bối cảnh quốc tế và trong nước tác động như thế nào đến sự nghiệp bảo vệ Tổ quốc Việt Nam xã hội chủ nghĩa hiện nay
A. Có cả thuận lợi, thời cơ và khó khăn, thách thức
B. Tạo thuận lợi, thời cơ là cơ bản
C. Có nhiều khó khăn, thách thức
D. Diễn biến phức tạp, khó lường
Câu 149: Theo quan điểm của Đảng Cộng sản Việt Nam, nhân tố nào đóng vai trò quyết định đến sự nghiệp bảo vệ Tổ quốc Việt Nam xã hội chủ nghĩa hiện nay?
A. Sức mạnh bên trong
B. Phát triển kinh tế - xã hội
C. Xây dựng Đảng vững mạnh
D. Xây dựng Quân đội chính quy
Câu 150: Theo quan điêm của Đảng Cộng sản Việt Nam, phương châm chỉ đạo bảo vệ Tổ quốc Việt Nam xã hội chủ nghĩa hiện nay?
A.Kiên trì các nguyên tắc chiến lược, đi đôi với vận dụng linh hoạt sách lược
B. Phát triển kinh tế - xã hội đi đối với xây dựng Quân đội hiện đại
C. Xây dựng Đảng vững mạnh đi đôi với xây dựng Quân đội hiện đại
D. Giữ vững hòa bình, ổn định để thực hiện thắng lợi sự nghiệp công nghiệp hóa, hiện đại hóa đất nước theo định hướng xã hội chủ nghĩa
