wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi về hàm trong Excel

Total questions: 132

Worksheet time: 1hrs 6mins

Name
Class
Date
1.

Nhóm hàm thống kê gồm những hàm nào?

a)

MAX, MIN, AVERAGE, COUNT, COUNTIF, ...

b)

LEFT, LEN, RIGHT, MID, REPT, ...

c)

IF, NOT, AND, OR, ...

d)

Không có đáp án đúng.

2.

Nhóm hàm toán học gồm những hàm nào?

a)

MAX, MIN, AVERAGE, COUNT, COUNTIF, ...

b)

LEFT, LEN, RIGHT, MID, REPT, ...

c)

IF, NOT, AND, OR, ...

d)

Không có đáp án đúng.

3.

Nhóm hàm logic gồm những hàm nào?

a)

MAX, MIN, AVERAGE, COUNT, COUNTIF, ...

b)

LEFT, LEN, RIGHT, MID, REPT, ...

c)

IF, NOT, AND, OR, ...

d)

Không có đáp án đúng.

4.

Nhóm hàm văn bản gồm những hàm nào?

a)

MAX, MIN, AVERAGE, COUNT, COUNTIF, ...

b)

LEFT, LEN, RIGHT, MID, REPT, ...

c)

IF, NOT, AND, OR, ...

d)

Không có đáp án đúng.

5.

Chức năng cho phép định dạng theo điều kiện là gì?

a)

Format Cell.

b)

Subtotal.

c)

Chart.

d)

Conditional Formatting.

6.

Tính năng sắp xếp dữ liệu trong excel là?

a)

Data Validation.

b)

Subtotal.

c)

Form.

d)

Sort.

7.

Tính năng cho phép quy định điều kiện dữ liệu khi nhập?

a)

Data Validation.

b)

Subtotal.

c)

Form.

d)

Sort.

8.

Tính năng cho phép nhập dữ liệu dưới dạng hộp thoại?

a)

Data Validation.

b)

Subtotal.

c)

Form.

d)

Sort.

9.

Tính năng tổng hợp dữ liệu dưới dạng bảng, có thể linh động thay đổi các trường tham gia vào bảng tổng hợp này là?

a)

Data Validation.

b)

Subtotal.

c)

Pivot Table.

d)

Pivot Chart.

10.

Tính năng tổng hợp dữ liệu dưới dạng bảng, có thể linh động thay đổi các trường tham gia vào bảng này là?

a)

Chart.

b)

Subtotal.

c)

Pivot Table.

d)

Pivot Chart.

11.

Cú pháp chung của nhóm hàm cơ sở dữ liệu là gì?

a)

Tên hàm(database,field,criteria)

b)

Tên hàm(database,criteria,field)

c)

Tên hàm(field,criteria,database)

d)

Tên hàm(criteria,field,database)

12.

Trong hàm cơ sở dữ liệu, tham số database là gì?

a)

Vùng cơ sở dữ liệu không gồm hàng tiêu đề.

b)

Thứ tự của trường cần tính toán.

c)

Vùng chứa điều kiện gián tiếp hoặc trực tiếp.

d)

Vùng cơ sở dữ liệu bao gồm cả hàng tiêu đề.

13.

Trong hàm cơ sở dữ liệu, tham số field là gì?

a)

Vùng cơ sở dữ liệu không gồm hàng tiêu đề.

b)

Thứ tự của trường cần tính toán.

c)

Vùng chứa điều kiện gián tiếp hoặc trực tiếp.

d)

Vùng cơ sở dữ liệu bao gồm cả hàng tiêu đề.

14.

Trong hàm cơ sở dữ liệu, tham số field là gì?

a)

Vùng cơ sở dữ liệu không gồm hàng tiêu đề.

b)

Tên trường đặt trong cặp dấu nháy kép “”.

c)

Vùng chứa điều kiện gián tiếp hoặc trực tiếp.

d)

Vùng cơ sở dữ liệu bao gồm cả hàng tiêu đề.

15.

Khi lọc dữ liệu, sử dụng ký tự ? để thay thế cho mấy ký tự?

a)

Một ký tự.

b)

Hai ký tự.

c)

Ba ký tự.

d)

Nhiều ký tự.

16.

Khi lọc dữ liệu, sử dụng ký tự * để thay thế cho mấy ký tự?

a)

Một ký tự.

b)

Hai ký tự.

c)

Ba ký tự.

d)

Nhiều ký tự.

17.

Pivot table là tính năng cho phép?

a)

Tổng hợp dữ liệu theo nhóm và yêu cầu đầu tiên phải sắp xếp.

b)

Tổng hợp dữ liệu dưới dạng bảng có thể thay đổi linh hoạt các trường.

c)

Sắp xếp dữ liệu.

d)

Tổng hợp dữ liệu dạng biểu đồ.

18.

Thực hiện lệnh lọc dữ liệu tự động?

a)

Data\Sort.

b)

Data\Filter.

c)

Data\Advanced.

d)

Data\Subtotal.

19.

Thực hiện lệnh lọc dữ liệu nâng cao dựa trên vùng điều kiện?

a)

Data\Sort.

b)

Data\Filter.

c)

Data\Advanced.

d)

Data\Subtotal.

20.

Thiết lập vùng điều kiện trong việc sử dụng tính năng lọc nâng cao hoặc hàm CSDL có những loại nào?

a)

Vùng điều kiện trực tiếp.

b)

Vùng điều kiện gián tiếp.

c)

Vùng điều kiện trực tiếp hoặc gián tiếp.

d)

Không có đáp án đúng.

21.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

COUNTA chỉ đếm các ô chứa dữ liệu kiểu ký tự.

b)

COUNT đếm các ô dữ liệu kiểu số và ký tự.

c)

COUNTBLANK chỉ đếm các ô trống.

d)

COUNTIF chỉ đếm các ô chứa dữ liệu kiểu số.

22.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Hàm COUNTA đếm các kiểu dữ liệu.

b)

Hàm COUNT đếm các ô dữ liệu kiểu số và ký tự.

c)

Hàm COUNTBLANK chỉ đếm các ô không trống.

d)

Hàm COUNTIF chỉ đếm các ô chứa dữ liệu kiểu số.

23.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Hàm AVERAGE để tính trung bình cộng theo điều kiện.

b)

Hàm COUNT đếm các ô dữ liệu kiểu số và ký tự.

c)

Hàm COUNTIFS để đếm dữ liệu thỏa mãn một hoặc nhiều điều kiện.

d)

Hàm COUNTIF chỉ đếm các ô chứa dữ liệu kiểu số.

24.

Phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Hàm AVERAGEIF để tính trung bình cộng theo điều kiện.

b)

Hàm COUNT đếm các ô dữ liệu kiểu số.

c)

Hàm COUNTIFS để đếm dữ liệu thỏa mãn một điều kiện.

d)

Hàm COUNTIF chỉ đếm dữ liệu thỏa mãn một điều kiện.

25.

Công thức =COUNTA(13,-20,10,HUBT) có kết quả là bao nhiêu?

a)

3.

b)

4.

c)

#VALUE!.

d)

#NAME?.

26.

Cấu trúc của hàm COUNTIFS là gì?

a)

COUNTIFS(criteria_range1,criteria1, ...).

b)

COUNTIF(range1,criteria1,....).

c)

COUNTIFS(number1,number2,...).

d)

COUNTIFS(value1,value2,...).

27.

Cấu trúc của hàm COUNTIF là gì?

a)

COUNTIF(range1,criteria1,....).

b)

COUNTIF(range,criteria).

c)

COUNTIFS(number1,number2,...).

d)

COUNTIF(value1,value2).

28.

Trong hàm RANK(number,ref,[order] tham số order nhận giá trị mặc định là?

a)

1.

b)

0.

c)

-1.

d)

Không

29.

Để tính trung bình cộng theo hai hoặc nhiều điều kiện thì chọn hàm nào?

a)

TB(9, 1) = AVERAGE.

b)

TB(9, 2) = AVERAGEIF.

c)

TB(9, 3) = AVERAGEIFS.

d)

TB(9, 4) = Không có đáp án đúng.

e)

DB(9) = 3

30.

Nếu TODAY() có giá trị là: 31/03/2022 thì giá trị của công thức =EOMONTH(TODAY(),3)?

a)

31/06/2022

b)

30/06/2022

c)

6

d)

#VALUE!

31.

Trong hàm WEEKDAY(serial_number, [return_type]) thì return_type có giá trị mặc đình là?

a)

0

b)

1

c)

-1

d)

Không có đáp án

32.

Nếu TODAY() là thứ 5 thì công thức =WEEKDAY(TODAY()+2) có giá trị là?

a)

2

b)

7

c)

5

d)

VALUE!

33.

Hàm trả về thứ tự của ngày trong tuần là?

a)

WEEKNUM

b)

WEEKDAY

c)

TODAY()

d)

DATE

34.

Hàm trả về thứ tự tuần trong năm là?

a)

WEEKNUM

b)

WEEKDAY

c)

TODAY()

d)

DATE

35.

Kết quả của công thức =DATEDIF(“17/10/2021”, “17/02/2022”,“m”)?

a)

4

b)

3

c)

120

d)

1

36.

Kết quả của công thức =DATEDIF("18/10/2021","17/01/2022","m")?

a)

3

b)

90

c)

1

d)

2

37.

Kết quả của công thức =DATEDIF("16/01/2019","17/01/2022","y")?

a)

3

b)

90

c)

1

d)

2

38.

Kết quả của công thức =DATEDIF("20/10/2019","19/01/2022","y")?

a)

3

b)

90

c)

1

d)

2

39.

Kết quả của công thức =DATEDIF("16/01/2019","17/02/2021","ym")?

a)

3

b)

13

c)

1

d)

2

40.

Kết quả của công thức =DATEDIF("10/01/2020","17/01/2021","md")?

a)

11

b)

12

c)

7

d)

372

41.

Để tính số ngày làm việc trong một khoảng thời gian chọn hàm nào?

a)

EOMONTH

b)

NETWORKDAY

c)

NETWORKDAYS

d)

Không có đáp án

42.

Trong nhóm hàm tài chính, tham số type nhận giá trị nào?

a)

0

b)

1

c)

0 hoặc 1

d)

Không có đáp án

43.

Hàm tính giá trị trong tương lai của một khoản đầu tư?

a)

PV

b)

FV

c)

RATE

d)

PMT

44.

Hàm CHOOSE(index,value1,[value2],....) thì index thỏa mãn điều kiện gì?

a)

Là số nguyên dương

b)

Là số thực bất kỳ

c)

Có kiểu dữ liệu kiểu chuỗi

d)

Có dữ liệu kiểu ngày

45.

CHOOSE(4,"Chủ nhật","Thứ hai","Thứ ba") có kết quả là?

a)

Thứ tư

b)

Thứ ba

c)

#VALUE!

d)

Chủ nhật

46.

Trong hàm MATCH(lookup_value,lookup_array,[match_type]) thì match_type có thể nhận các giá trị nào?

a)

0 hoặc 1

b)

1 hoặc -1

c)

-1,0 hoặc 1

d)

Giá trị nguyên bất kỳ

47.

Khi dùng hàm VLOOKUP hoặc HLOOKUP với giá trị tìm kiếm trong một khoảng giá trị của bảng tham chiếu thì chọn range_lookup có giá trị nào?

a)

1

b)

TRUE

c)

0 hoặc FALSE

d)

1 hoặc TRUE

48.

Để lựa chọn giữa hàm VLOOKUP và HLOOKUP là do căn cứ vào yếu tố nào?

a)

Giá trị tìm kiếm (lookup_value)

b)

Cách bố trí bảng tham chiếu (table_array)

c)

Do kiểu dữ liệu của giá trị tìm kiếm

d)

Không có đáp án đúng

49.

Theo ảnh trên để đặt điều kiện cho dữ liệu nhập vào dạng danh sách thì trong mục Allow ở thẻ Settings chọn mục nào?

a)

Any value

b)

Whole number

c)

List

d)

Không có đáp án đúng

50.

Để đặt điều kiện cho dữ liệu nhập vào có ràng buộc thông qua một công thức thì trong mục Allow ở thẻ Settings chọn mục nào?

a)

Any value

b)

Whole number

c)

List

d)

Custom

51.

Dựa vào hình trên để sắp xếp giảm dần đối với trường dữ liệu kiểu chuỗi thì tại mục oder chọn?

a)

Largest to smallest

b)

Smallest to Largest

c)

A to Z

d)

Z to A

52.

Dựa vào hình trên để sắp xếp trường nào đó theo tiêu chí người dùng đặt ra mà không theo nguyên tắc tăng dần hoặc giảm dần?

a)

Largest to smallest

b)

Smallest to Largest

c)

Custom List

d)

Không có đáp án đúng

53.

Tính năng lọc nào được sử dụng cho bài toán với yêu cầu đồng thời trên hai hay nhiều trường?

a)

Filter

b)

Advanced

c)

Filter hoặc Advanced

d)

Không có đáp án đúng

54.

Trong hàm SUBTOTAL(function_num,ref1,...) thì function_num có giá trị nào?

a)

Từ 1 đến 11

b)

Từ 101 đến 111

c)

Từ 1 đến 11 hoặc từ 101 đến 111

d)

Không có đáp án đúng

55.

Trong hàm SUBTOTAL(function_num,ref1,...) nếu function_num có giá trị =1 tương ứng với hàm gì?

a)

SUM

b)

AVERAGE

c)

MAX

d)

Không có đáp án đúng

56.

Anh Nam gửi tiết kiệm với số tiền là 350 triệu đồng trong thời gian 2 năm với lãi suất không đổi là 6.5%/năm, anh Nam đóng thêm 10 triệu đồng vào đầu mỗi tháng. Hỏi Sau 2 năm anh Nam có được số tiền được tính theo công thức nào?

a)

=FV(6.5%/12,12*2,10000000,350000000,-1)

b)

=FV(6.5%/12,12*2,10000000,350000000,1)

c)

=FV(6.5%,12*2,10000000,350000000,1)

d)

=PV(6.5%,2,10000000,350000000,1)

57.

Chức năng nào cho phép tổng hợp dữ liệu từ các vùng dữ liệu khác nhau (ở bảng tính hoặc tệp khác) với cấu trúc giống nhau?

a)

Subtotal

b)

Consolidate

c)

Validation

d)

Không có đáp án đúng

58.

Chức năng dùng để giải các bài toán tối ưu?

a)

Goal Seek

b)

Consolidate

c)

Validation

d)

Solver

59.

Chức năng dùng để tìm kiếm mục tiêu?

a)

Goal Seek

b)

Consolidate

c)

Validation

d)

Solver

60.

Với dữ liệu định dạng kiểu dd/mm/yyyy, tại ô D5 có dữ liệu là: 28/02/2021 thì công thức =DATE(YEAR(D5),MONTH(D5)+1,0) có giá trị là?

a)

28/02/2021

b)

28/03/2021

c)

01/03/2021

d)

Không có đáp án đúng

61.

Dựa vào hình trên, công thức tính cho cột hãng sản xuất là gì?

a)

=VLOOKUP(LEFT(A5,1),$G$14:$H$17,2,0)

b)

=HLOOKUP(LEFT(A5,1),$G$14:$H$17,2,0)

c)

=VLOOKUP(LEFT(A5,1),$G$14:$H$17,2,1)

d)

=HLOOKUP(LEFT(A5,1),$G$14:$H$17,2,1)

62.

Dựa vào hình trên, công thức tính cho cột Phân khối (CC) là gì?

a)

=HLOOKUP(MID(A5,2,2),$B$13:$E$14,2,1)

b)

=HLOOKUP(MID(A5,2,2),$B$13:$E$14,2,0)

c)

=VLOOKUP(VALUE(MID(A5,2,2)),$B$13:$E$14,2,0)

d)

=HLOOKUP(VALUE(MID(A5,2,2)),$B$13:$E$14,2,0)

63.

Dựa vào hình trên, công thức tính cho cột Thời gian bảo hành (tháng) là gì?

a)

=HLOOKUP(C5,$B$14:$E$15,2,-1)

b)

=HLOOKUP(C5,$B$14:$E$15,2,0)

c)

=VLOOKUP(C5,$B$14:$E$15,2,0)

d)

Không có đáp án đúng

64.

Dựa vào hình trên, công thức tính cho cột Dung lượng bộ nhớ là gì?

a)

=HLOOKUP(VALUE(RIGHT(A7,2)),$C$18:$F$19,2,0)

b)

=VLOOKUP(RIGHT(A7,2),$C$18:$F$19,2,1)

c)

=VLOOKUP(RIGHT(A7,2),$C$18:$F$19,2,0)

d)

=HLOOKUP(RIGHT(A7,2),$C$18:$F$19,2,0)

65.

Dựa vào hình trên, công thức tính cho cột Đơn giá là gì?

a)

=INDEX(MATCH(C7,$B$20:$B$25,0),MATCH(D7,$C$19:$F$19,0))

b)

=INDEX($C$20:$F$25,MATCH(C7,$B$20:$B$25,0),MATCH(D7,$C$19:$F$19,0))

c)

=VLOOKUP(RIGHT(A7,2),$C$18:$F$19,2,0)

d)

=HLOOKUP(RIGHT(A7,2),$C$18:$F$19,2,0)

66.

Dựa vào hình trên, để tính cho cột Thời gian tham gia bảo hiểm (năm) thì công thức tại ô E4 là?

a)

=DATEDIF(C4,D4,"y")

b)

=DATEDIF(C4,D4,"ym")

c)

=DATEDIF(C4,D4,"md")

d)

Không có đáp án đúng

67.

Dựa vào hình trên, để tính cho cột Thời gian tham gia bảo hiểm (ngày) thì công thức tại ô G4 là?

a)

=DATEDIF(C4,D4,"md")

b)

=DATEDIF(C4,D4,"ym")

c)

=DATEDIF(C4,D4,"my")

d)

Không có đáp án đúng

68.

Dựa vào hình trên, để đặt điều kiện cho dữ liệu nhập vào với ràng buộc theo độ dài thì chọn?

a)

Any value.

b)

Time.

c)

Text Length.

d)

Decimal.

69.

Dựa vào hình trên, để lựa chọn mức độ cảnh báo khi đặt điều kiện cho dữ liệu nhập vào thì chọn thẻ nào?

a)

Settings.

b)

Input Message.

c)

Error Alert.

d)

Không có đáp án đúng.

70.

Dựa vào hình trên, để thiết lập dòng hướng dẫn khi di chuột đến vùng nhập dữ liệu thì chọn thẻ nào?

a)

Settings.

b)

Input Message.

c)

Error Alert.

d)

Không có đáp án đúng.

71.

Dựa vào hình trên, để thực hiện tổng hợp được như mẫu 1 thì thực hiện?

a)

Kéo trường Giới tính vào Column Labels, Học bổng vào Values.

b)

Kéo trường Giới tính vào Row Labels, Học bổng vào Values.

c)

Kéo trường Giới tính vào Row Labels, Học bổng vào Column Labels.

d)

Không có đáp án đúng.

72.

Dựa vào hình trên, để thực hiện tổng hợp được như mẫu 2 thì hàm thực hiện tính toán trong values là?

a)

Hàm COUNT.

b)

Hàm SUM.

c)

Hàm AVERAGE.

d)

Không có đáp án đúng.

73.

Dữ liệu nào sau đây khi nhập vào ô sẽ tự động căn trái?

a)

-123356

b)

01/01/2021

c)

Excel 2010

d)

34%

74.

Để thay đổi hướng của văn bản, tại hộp thoại Format Cells chọn thẻ Alignment và chọn mục nào?

a)

Orientation.

b)

Text Control.

c)

Text alignment.

d)

Shinrk to fit

75.

Để chuyển đổi từ địa chỉ tương đối sang địa chỉ tuyệt đối, bạn nhấn phím nào?

a)

F1.

b)

F4.

c)

F3.

d)

F2.

76.

Cấu trúc của địa chỉ tuyệt đối là gì?

a)

$Tên cột Dòng.

b)

Tên cột $ Dòng.

c)

$Tên cột $ Dòng.

d)

Tên cột Dòng.

77.

Loại địa chỉ nào không thay đổi cả cột và dòng khi sao chép sang vị trí khác?

a)

Địa chỉ tương đối

b)

Địa chỉ tuyệt đối

c)

Địa chỉ tương đối cột, tuyệt đối dòng

d)

Địa chỉ tuyệt đối cột, tương đối dòng

78.

Cấu trúc của địa chỉ tuyệt đối cột, tương đối dòng là gì?

a)

Tên cột $ Dòng.

b)

$Tên cột Dòng.

c)

$Tên cột $ Dòng.

d)

Tên cột Dòng.

79.

Để di chuyển về cột cuối cùng trong bảng tính nhấn tổ hợp phím nào?

a)

Ctrl + ?.

b)

Shift + ?.

c)

Alt + ?.

d)

Không có đáp án đúng.

80.

Nhóm hàm toán học gồm những hàm nào?

a)

Không có đáp án đúng.

b)

LEFT, LEN, RIGHT, MID, REPT, ...

c)

IF, NOT, AND, OR, ...

d)

MAX, MIN, AVERAGE, COUNT, COUNTIF, ...

81.

Nhóm hàm logic gồm những hàm nào?

a)

IF, NOT, AND, OR, ...

b)

LEFT, LEN, RIGHT, MID, REPT, ...

c)

MAX, MIN, AVERAGE, COUNT, COUNTIF, ...

d)

Không có đáp án đúng.

82.

Để đổ màu nền cho ô, tại hộp thoại Format Cells ta chọn tab (thẻ) nào?

a)

Fill.

b)

Alignment.

c)

Font.

d)

Number.

83.

Một bảng tính (Sheet) trong Excel 2010 có bao nhiêu dòng và cột?

a)

2^14 dòng và 2^20 cột.

b)

2^14 cột và 2^20 dòng.

c)

2^10 dòng và 2^20 cột.

d)

2^10 cột và 2^20 dòng.

84.

Để đặt mật khẩu cho Sheet trong Excel 2010 thực hiện lệnh nào?

a)

Review/Share Workbook.

b)

File/Info/Protect Workbook/Encrypt with Password.

c)

Review/Protect Sheet.

d)

Không có đáp án đúng.

85.

Để xuống dòng trong một ô, ta sử dụng tổ hợp phím nào?

a)

Ctrl + Enter.

b)

Alt + Enter.

c)

Shift + Enter.

d)

Spacebar + Enter.

86.

Để tạo liên kết, bôi đen đối tượng và chọn lệnh nào?

a)

Insert/Hyperlink.

b)

Insert/Picture.

c)

Insert/Shape.

d)

Không có đáp án đúng.

87.

Khi sử dụng chức năng Paste Specical, muốn thực hiện phép chia giá trị cho vùng sao chép thì chọn?

a)

Divide.

b)

Multiply.

c)

Subtract.

d)

Add.

88.

Khi sử dụng chức năng Paste Specical, muốn thực hiện phép cộng thêm giá trị cho vùng sao chép thì chọn?

a)

Subtract.

b)

Multiply.

c)

Divide.

d)

Add.

89.

Khi sử dụng chức năng Paste Specical, muốn thực hiện phép trừ bớt đi giá trị cho vùng sao chép thì chọn?

a)

Add.

b)

Multiply.

c)

Divide.

d)

Subtract.

90.

Khi sử dụng chức năng Paste Specical, muốn thực hiện phép nhân thêm giá trị cho vùng sao chép thì chọn?

a)

Subtract.

b)

Add.

c)

Divide.

d)

Multiply.

91.

Khi sử dụng chức năng Paste Specical, để sao chép mỗi giá trị của ô dữ liệu chọn tính năng nào?

a)

All.

b)

Values.

c)

Formats.

d)

Formulas.

92.

Khi sử dụng chức năng Paste Specical, muốn chuyển dữ liệu từ dạng cột sang dòng hoặc ngược lại thì chọn?

a)

Values.

b)

Skip blanks.

c)

Formats.

d)

Transpose.

93.

Dữ liệu nào sau đây khi nhập vào ô sẽ tự động căn phải?

a)

K25 18

b)

Microsoft Excel

c)

31/12/2020.

d)

Số tiền 500000 đ

94.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

COUNTA chỉ đếm các ô chứa dữ liệu kiểu ký tự.

b)

COUNTBLANK chỉ đếm các ô trống.

c)

COUNT đếm các ô dữ liệu kiểu số và ký tự.

d)

COUNTIF chỉ đếm các ô chứa dữ liệu kiểu số.

95.

Kết quả của công thức =DATEDIF("10/01/2020","17/01/2021","md")?

a)

11

b)

12

c)

372

d)

7

96.

Kết quả của công thức =DATEDIF("17/10/2020","17/01/2021","m")?

a)

90

b)

3

c)

1

d)

2

97.

Trong hàm RANK(number,ref,[order] thì tham số order nhận giá trị là bao nhiêu nếu muốn xếp thứ hạng tăng dần theo giá trị?

a)

Không có đáp án đúng.

b)

0.

c)

-1.

d)

1.

98.

Cấu trúc của hàm COUNTIFS là gì?

a)

COUNTIFS(criteria_range1,criteria1, ...).

b)

COUNTIF(range1,criteria1,....).

c)

COUNTIFS(number1,number2,...).

d)

COUNTIFS(value1,value2,...).

99.

Kết quả của công thức ="Tiền lương của bạn là: "&ROUND(9876597,-3)?

a)

Tiền lương của bạn là: 9876597

b)

Tiền lương của bạn là: 9875000

c)

Tiền lương của bạn là: 9877000

d)

#VALUE!

100.

#NUM! Là lỗi gì?

a)

Sai dữ liệu kiểu số trong nhóm hàm toán học

b)

Không tìm thấy giá trị tìm kiếm trong bảng tham chiếu

c)

Một số chia cho số 0 (số không)

d)

Không đủ độ rộng để hiển thị dữ liệu trong ô

101.

Trong hàm WEEKDAY(serial_number, [return_type]) thì return_type có giá trị mặc đình là?

a)

1

b)

-1

c)

0

d)

2

102.

AY(serial_number, [return_type]) thì return_type có giá trị mặc đình là?

a)

1

b)

-1

c)

0

d)

2

103.

Hàm trả về thứ tự của ngày trong tuần là?

a)

WEEKNUM

b)

TODAY()

c)

WEEKDAY

d)

DATE

104.

Phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Hàm AVERAGEIF để tính trung bình cộng theo điều kiện.

b)

Hàm COUNTIFS để đếm dữ liệu thỏa mãn một điều kiện.

c)

Hàm COUNT đếm các ô dữ liệu kiểu số.

d)

Hàm COUNTIF chỉ đếm dữ liệu thỏa mãn một điều kiện.

105.

#DIV/0! Là lỗi gì?

a)

Sai giá trị của dữ liệu trong hàm

b)

Không đủ độ rộng để hiển thị dữ liệu trong ô

c)

Sai dữ liệu kiểu số trong nhóm hàm toán học

d)

Chia một số cho số 0 (số không)

106.

Nếu TODAY() có giá trị là: 31/03/2021 thì giá trị của công thức =EOMONTH(TODAY(),3)?(SAI)

a)

31

b)

30

c)

6

d)

#VALUE!

107.

Kết quả của công thức =DATEDIF("16/01/2019","17/01/2021","y")?

a)

3

b)

90

c)

1

d)

2

108.

Giá trị của công thức =POWER(2,-2) là gì?

a)

#NUM!

b)

#VALUE!

c)

0.25

d)

-4

109.

Giá trị của công thức =SQRT(FACT(MOD(30,6)))?

a)

0

b)

#NUM!

c)

1

d)

#VALUE

110.

#NAME? Là lỗi gì?

a)

Sai giá trị của dữ liệu trong hàm

b)

Không có đáp án đúng

c)

Sai địa chỉ

d)

Sai tên hàm

111.

Để tính trung bình cộng theo hai hoặc nhiều điều kiện thì chọn hàm nào?

a)

AVERAGEIFS.

b)

AVERAGEIF.

c)

AVERAGE.

d)

Không có đáp án đúng.

112.

Trong hàm RANK(number,ref,[order] thì tham số order nhận giá trị là bao nhiêu nếu muốn xếp thứ hạng giảm dần theo giá trị?

a)

1.

b)

0.

c)

-1.

d)

Không có đáp án đúng.

113.

Giá trị của công thức =IF(NOT(AND(4=4,5<6,7>8)),"K25","HUBT") là gì?

a)

TRUE.

b)

FALSE.

c)

HUBT.

d)

K25.

114.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Hàm COUNTBLANK chỉ đếm các ô không trống.

b)

Hàm COUNT đếm các ô dữ liệu kiểu số và ký tự.

c)

Hàm COUNTA đếm các kiểu dữ liệu.

d)

Hàm COUNTIF chỉ đếm các ô chứa dữ liệu kiểu số.

115.

Kết quả của công thức =DATEDIF("20/10/2019","19/01/2021","y")?

a)

3

b)

90

c)

2

d)

1

116.

Giá trị của công thức=FACT(MAX(-3,4,0))?

a)

24

b)

#NUM!

c)

1

d)

#VALUE!

117.

Kết quả của công thức =DATEDIF("18/10/2020","17/01/2021","m")?

a)

2

b)

90

c)

1

d)

3

118.

Cấu trúc của hàm COUNTIF là gì?

a)

COUNTIF(range1,criteria1,....).

b)

COUNTIFS(number1,number2,...).

c)

COUNTIF(range,criteria).

d)

COUNTIF(value1,value2).

119.

Dựa vào hình trên, Công thức để tính cho ô E6 là gì?

a)

=IF(E5<0,"Vô nghiệm",IF(E5=0,"Có nghiệm phân biệt"))

b)

=IF(E5<0,"Vô nghiệm",IF(E5=0,"Có nghiệm kép","Có hai nghiệm phân biệt"))

c)

=IF(E5<0,"Vô nghiệm",IF(E5=0,"Có nghiệm kép","Có hai nghiệm phân biệt"))

d)

Không có đáp án đúng

120.

Dựa vào hình trên, Công thức để tính Delta cho ô E5 là gì?

a)

=E3xE3-4xE2xE4

b)

=E3*E3-4*E2*E4

c)

=E3*2-4*E2*E4

d)

Không có đáp án đúng

121.

Dựa vào hình trên, tại ô H8 gõ công thức =RANK(G8,$G$8:$G$17,1) thì giá trị nhận được tại ô H8 là?

a)

#VALUE!

b)

1

c)

10

d)

Không có đáp án đúng

122.

Dựa vào hình trên, Công thức để tính cho ô B3 là gì?

a)

Không có đáp án đúng

b)

=IF(MOD(B2,2)=0,"Số chẵn","Số lẻ")

c)

=IF(MOD(B2,2)<>0,"Số lẻ","Số chẵn")

d)

=IF(B2=0,"Số không",IF(MOD(B2,2)=0,"Số chẵn","Số lẻ"))

123.

Dựa vào hình trên, tại ô H8 gõ công thức =RANK(G8,$G$8:$G$17,1) và sao chép công thức đến ô H17 thì giá trị nhận được tại ô H10 là?

a)

10

b)

4

c)

Không có đáp án đúng

d)

3

124.

Tính năng nào cho phép điền giá trị từ động dạng: Thứ hai, Thứ ba, Thứ tư, Thứ năm, ....?

a)

Không có đáp án đúng.

b)

Fill.

c)

Save & Send.

d)

Custom List.

125.

Để di chuyển về cột cuối cùng trong bảng tính nhấn tổ hợp phím nào?

a)

Không có đáp án đúng.

b)

Shift + ?.

c)

Alt + ?.

d)

Ctrl + ?.

126.

Để bật hộp thoại Format Cell nhấn phím nào?

a)

Alt + F1

b)

Ctrl + F1

c)

Ctrl + 1

d)

Không có đáp án đúng

127.
######Là lỗi gì
a)

Sai giá trị của dữ liệu trong hàm

b)

Sai tên hàm

c)

Sai địa chỉ

d)

Không đủ độ rộng để hiển thị dữ liệu trong ô

128.

Hàm trả về thứ tự của ngày trong tuần là?

a)

WEEKNUM

b)

DATE

c)

TODAY()

d)

WEEKDAY

129.

Với dữ liệu định dạng kiểu dd/mm/yyyy, tại ô D5 có dữ liệu là: 29/02/2020 thì công thức =DATE(YEAR(D5)+3,MONTH(D5),DAY(D5)) có giá trị là?

a)

29/02/2023

b)

28/02/2023

c)

01/03/2021

d)

Không có đáp án đúng

130.

Tại ô A1 gõ số 5, A2 gõ số 10, bôi đen vùng A1:A2, kéo xuống ô A4, hỏi giá trị trong ô A4 là?

a)

15.

b)

20.

c)

25.

d)

30.

131.

Chèn thêm 1 sheet mới thì sheet mới đó sẽ nằm phía bên nào sheet hiện thời?

a)

Bên trái.

b)

Bên phải.

c)

Cuối cùng trong tất cả sheet.

d)

Không có đáp án đúng.

132.

Để liên kết lấy dữ liệu từ tệp này sang tệp khác ta gõ theo cấu trúc nào?

a)

= Địa chỉ ô chứa dữ liệu [Tên tệp.xlsx].

b)

='Tên Sheet[Tên tệp.xlsx]! Địa chỉ ô chứa dữ liệu.

c)

='Tên Sheet' ! Địa chỉ ô chứa dữ liệu [Tên tệp.xlsx].

d)

='[Tên tệp.xlsx]Tên Sheet' ! Địa chỉ ô chứa dữ liệu.