wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

KTCT

Total questions: 127

Worksheet time: 1hrs 4mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1. Thuật ngữ "kinh tế- chính trị" được sử dụng lần đầu tiên vào năm nào?

a)

1620

b)

1615

c)

1619

d)

1618

2.

Câu 2. Ai là người đầu tiên đưa ra khái niệm "kinh tế- chính trị"?

a)

a. Antoine Montchretiên

b)

b. Francois Quesney

c)

c. Tomas Mun

d)

d. William Petty

3.

Câu 3. Ai là người được C. Mác coi là sáng lập ra kinh tế chính trị tư sản cổ điển

a)

a. A. Smith

b)

b. D. Ricardo

c)

c. W.Petty

d)

d. R.T.Mathus

4.

Câu 4. Ai là người được coi là nhà kinh tế thời kỳ công trường thủ công

a)

a. W. Petty

b)

b. A. Smith

c)

c. D.Ricardo

d)

d. R.T.Mathus

5.

Câu 5. D.Ricardo là nhà kinh tế của thời kỳ nào?

a)

a. Thời kỳ tích luỹ nguyên thuỷ TBCN

b)

b. Thời kỳ hiệp tác giản đơn

c)

c. Thời kỳ công trường thủ công

d)

d. Thời kỳ đại công nghiệp cơ khí

6.

Câu 6. Kinh tế- chính trị Mác - Lênin đã kế thừa và phát triển trực tiếp những thành tựu của

a)

a. Chủ nghĩa trọng thương

b)

b. Chủ nghĩa trọng nông

c)

c. Kinh tế chính trị cổ điển Anh

d)

d. Kinh tế- chính trị tầm thường

7.

Câu 7. Học thuyết kinh tế nào của C.Mác được coi là hòn đá tảng

a)

a. Học thuyết giá trị lao động

b)

b. Học thuyết giá trị thặng dư

c)

c. Học thuyết tích luỹ tư sản

d)

d. Học thuyết tái sản xuất tư bản xã hội

8.

Câu 8. Đối tượng nghiên cứu của kinh tế- chính trị Mác-Lênin là:

a)

a. Sản xuất của cải vật chất

b)

b. Quan hệ xã hội giữa người với người

c)

c. Quan hệ sản xuất trong mối quan hệ tác động qua lại với lực lượng sản xuất và kiến trúc thượng tầng

d)

d. Quá trình sản xuất, phân phối, trao đổi, tiêu dùng

9.

Câu 9. Hãy chọn phương án đúng về đặc điểm của quy luật kinh tế:

a)

a. Mang tính khách quan

b)

b. Mang tính chủ quanc. Phát huy tác dụng thông qua hoạt động kinh tế của con người

c)

d. Cả a và c

10.

Câu 10. Chọn phương án đúng về quy luật kinh tế và chính sách kinh tế:

a)

a. Quy luật kinh tế là cơ sở của chính sách kinh tế

b)

b. Chính sách kinh tế là hoạt động chủ quan của nhà nước trên cơ sở nhận thức và vận dụng các quy luật khách quan.

c)

c. Quy luật kinh tế và chính sách kinh tế đều phụ thuộc vào các điều kiện khách quan

d)

d. Cả a, b, c

11.

Câu 11. Để nghiên cứu kinh tế- chính trị Mác- Lênin có thể sử dụng nhiều phương pháp, phương pháp nào quan trọng nhất?

a)

a. Trừu tượng hoá khoa học

b)

b. Phân tích và tổng hợp

c)

c. Mô hình hoá

d)

d. Điều tra thống kê

12.

Câu 12. Khi nghiên cứu phương thức sản xuất TBCN, C.Mác bắt đầu từ:

a)

a. Sản xuất của cải vật chất

b)

b. Lưu thông hàng hoá

c)

c. Sản xuất giá trị thặng dư

d)

d. Sản xuất hàng hoá giản đơn và hàng hoá

13.

Câu 13. Trừu tượng hoá khoa học là:

a)

a. Gạt bỏ những bộ phận phức tạp của đối tượng nghiên cứu

b)

b. Gạt bỏ các hiện tượng ngẫu nhiên, bề ngoài, chỉ giữ lại những mối liên hệ phổ biến mang tính bản chất.

c)

c. Quá trình đi từ cụ thể đến trừu tượng và ngược lại.

d)

d. Cả b và c

14.

Câu 14. Chức năng nhận thức của kinh tế- chính trị là nhằm:

a)

a. Phát hiện bản chất của các hiện tượng và quá trình kinh tế.

b)

b. Sự tác động giữa quan hệ sản xuất với lực lượng sản xuất và kiến trúc thượng tầng.

c)

c. Tìm ra các quy luật kinh tế

d)

d. Cả a, b, c

15.

Câu 15. Chức năng phương pháp luận của kinh tế- chính trị Mác- Lênin thể hiện ở:

a)

b. Là nền tảng lý luận cho các khoa học kinh tế ngành

b)

c. Là cơ sở lý luận cho các khoa học nằm giáp ranh giữa các tri thức các ngành khác nhau.

c)

d. Cả b và c

16.

Câu 18. Hoạt động nào của con người được coi là cơ bản nhất và là cơ sở của đời sống xã hội?

a)

a. Hoạt động chính trị

b)

b. Hoạt động khoa học

c)

c. Hoạt động sản xuất của cải vật chất

d)

d. Hoạt động nghệ thuật, thể thao

17.

Câu 19. Để xem xét, giải thích nguồn gốc sâu xa của các hiện tượng kinh tế- xã hội phải xuất phát từ:

a)

a. Từ hệ tư tưởng của giai cấp thống trị

b)

b. Từ các hoạt động kinh tế

c)

c. Từ truyền thống lịch sử

d)

d. Từ ý thức xã hội

18.

Câu 20. Quá trình sản xuất là sự kết hợp của các yếu tố:

a)

a. Sức lao động với công cụ lao động

b)

b. Lao động với tư liệu lao động

c)

c. Sức lao động với đối tượng lao động và tư liệu lao động

d)

d. Lao động với đối tượng lao động và tư liệu lao động

19.

Câu 21. "Những thời đại kinh tế khác nhau không phải ở chỗ chúng sản xuất ra cái gì, mà là ở chỗ chúng sản xuất bằng cách nào, với những tư liệu lao động nào". Câu nói trên là của ai?

a)

a. A. Smith

b)

b. D.Ricardo

c)

c. C.Mác

d)

d. Ph.Ăng ghen

20.

Câu 22. Sức lao động là:

a)

a. Toàn bộ thể lực và trí lực trong một con người đang sống và được vận dụng để sản xuất ra giá trị sử dụng nào đó

b)

b. Khả năng lao động, được tiêu dùng trong quá trình sản xuất.

c)

c. Hoạt động có mục đích của con người để tạo ra của cải.

d)

d. Cả a và b.

21.

Câu 23. Lao động sản xuất có đặc trưng cơ bản là:

a)

a. Hoạt động cơ bản nhất, là phẩm chất đặc biệt của con người

b)

b. Là hoạt động có mục đích, có ý thức của con người

c)

c. Là sự tiêu dùng sức lao động trong hiện thực

d)

d. Cả a, b và c

22.

Câu 23. Lao động sản xuất có đặc trưng cơ bản là:

a)

a. Hoạt động cơ bản nhất, là phẩm chất đặc biệt của con người

b)

b. Là hoạt động có mục đích, có ý thức của con người

c)

c. Là sự tiêu dùng sức lao động trong hiện thực

d)

d. Cả a, b và c

23.

Câu 24. Lao động sản xuất có vai trò gì đối với con người?

a)

a. Tạo ra của cải vật chất để nuôi sống con người

b)

b. Phát triển, hoàn thiện con người cả về thể lực và trí lực

c)

c. Giúp con người tích luỹ kinh nghiệm, chế tạo ra công cụ sản xuất ngày càng tinh vi

d)

d. Cả a, b, c.

24.

Câu 26. Chọn ý đúng trong các ý dưới đây:

a)

a. Mọi nguyên liệu đều là đối tượng lao động

b)

c. Nguyên liệu là đối tượng lao động của các ngành công nghiệp chế biến

c)

d. Cả a và c đều đúng.

25.

Câu 28. Trong tư liệu lao động, bộ phận nào quyết định đến năng suất lao động?

a)

a. Công cụ lao động

b)

b. Nguyên vật liệu cho sản xuất

c)

c. Các vật chứa đựng, bảo quản

d)

d. Kết cấu hạ tầng sản xuất

26.

Câu 31. Trong tư liệu lao động, bộ phận nào cần được phát triển đi trước một bước so với đầu tư sản xuất trực tiếp?

a)

a. Công cụ sản xuất

b)

b. Các bộ phận chứa đựng, bảo quản

c)

c. Kết cấu hạ tầng sản xuất

d)

d. Cả a và c

27.

Câu 32. Trong nền sản xuất lớn hiện đại, yếu tố nào giữ vai trò quyết định của quá trình lao động sản xuất?

a)

a. Sức lao động

b)

b. Tư liệu sản xuất hiện đại

c)

c. Công cụ sản xuất tiên tiến

d)

d. Đối tượng lao động

28.

Câu 33. Phương thức sản xuất là sự thống nhất của:

a)

a. Tồn tại xã hội và ý thức xã hội

b)

b. Cơ sở hạ tầng và kiến trúc thượng tầng

c)

c. Lực lượng sản xuất và quan hệ sản xuất

d)

d. Cơ cấu kinh tế và kết cấu giai cấp xã hội

29.

Câu 34. Lực lượng sản xuất biểu hiện:

a)

a. Quan hệ con người với tự nhiên

b)

b. Quan hệ con người với con người

c)

c. Quan hệ con người với tự nhiên và quan hệ người với người

d)

d. Cả a, b, c

30.

Câu 39. Quan hệ nào giữ vai trò quyết định trong quan hệ sản xuất:

a)

a. Quan hệ sở hữu

b)

b. Quan hệ tổ chức quản lý

c)

c. Quan hệ phân phối

d)

d. Không quan hệ nào quyết định

31.

Câu 40. Quan hệ sản xuất được hình thành do

a)

a. ý muốn chủ quan của con người

b)

c. Do tính chất và trình độ phát triển của lực lượng sản xuất

32.

Câu 42. Khi nào QHSX được xem là phù hợp với tính chất và trình độ phát triển của lực lượng sản xuất?

a)

a. Thúc đẩy lực lượng sản xuất phát triển

b)

b. Cải thiện đời sống nhân dân

c)

c. Tạo điều kiện thực hiện công bằng xã hội

d)

d. Cả a, b, c

33.

Câu 45. Căn cứ vào đâu để phân chia thành tái sản xuất cá biệt và tái sản xuất xã hội?

a)

a. Căn cứ vào phạm vi sản xuất

b)

b. Căn cứ vào tốc độ sản xuất

c)

c. Căn cứ vào tính chất sản xuất

d)

d. Căn cứ vào nội dung sản xuất

34.

Câu 46. Căn cứ vào đâu để chia ra thành tái sản xuất giản đơn và tái sản xuất mở rộng?

a)

a. Căn cứ vào phạm vi

b)

b. Căn cứ vào nội dung

c)

c. Căn cứ vào tính chất

d)

d. Căn cứ vào quy mô

35.

Câu 47. Loại tái sản xuất nào làm tăng sản phẩm chủ yếu do tăng năng suất lao động và hiệu quả sử dụng các nguồn lực?

a)

a. Tái sản xuất giản đơn

b)

b. Tái sản xuất mở rộng

c)

c. Tái sản xuất mở rộng theo chiều rộng

d)

d. Tái sản xuất mở rộng theo chiều sâu

36.

Câu 51. Trong 4 khâu của quá trình tái sản xuất, khâu nào giữ vai trò quyết định?

a)

a. Sản xuất

b)

b. Phân phối

c)

c. Trao đổi

d)

d. Tiêu dùng

37.

Câu 53. Chọn ý đúng về quan hệ giữa sản xuất với phân phối

a)

a. Tồn tại độc lập với nhau

b)

b. Phân phối thụ động, do sản xuất quyết định

c)

d. Sản xuất quyết định phân phối, phân phối có tác động tích cực đối với sản xuất.

38.

Câu 54. Nội dung của tái sản xuất xã hội bao gồm:

a)

a. Tái sản xuất của cải vật chất và QHSX

b)

b. Tái sản xuất sức lao động và tư liệu sản xuất

c)

d. Tái sản xuất sức lao động, của cải vật chất, QHSX và môi trường sinh thái

39.

Câu 61. Trong các nhân tố tăng trưởng kinh tế, Đảng ta xác định nhân tố nào là cơ bản của tăng trưởng nhanh và bền vững

a)

a. Vốn

b)

b. Con người

c)

c. Khoa học và công nghệ

d)

d. Cơ cấu kinh tế, thể chế kinh tế và vai trò nhà nước

40.

Câu 66. Liên hợp quốc dùng chỉ số HDI làm tiêu chí đánh giá sự phát triển, sự tiến bộ của mỗi quốc gia. Chỉ số HDI gồm những tiêu chí cơ bản nào?

a)

a. Mức thu nhập bình quân (GDP/người)

b)

b. Thành tựu giáo dục

c)

c. Tuổi thọ bình quân

d)

d. Cả a, b và c

41.

Câu 68. Chọn ý đúng về tăng trưởng kinh tế và phát triển kinh tế

a)

a. Muốn phát triển kinh tế thì cần phải tăng trưởng kinh tế

b)

b. Có thể có tăng trưởng kinh tế nhưng không có phát triển kinh tế

c)

c. Những nhân tố làm tăng trưởng kinh tế đều làm phát triển kinh tế

d)

d. Cả a, b, c đều đúng

42.

Câu 70. Sản xuất hàng hoá xuất hiện dựa trên:

a)

a. Phân công lao động cá biệt và chế độ tư hữu về tư liệu sản xuất

b)

b. Phân công lao động chung và chế độ sở hữu khác nhau về TLSX

c)

c. Phân công lao động và sự tách biệt về kinh tế giữa những người sản xuất

d)

d. Phân công lao động xã hội và chế độ tư hữu hoặc những hình thức sở hữu khác nhau về TLSX

43.

Câu 71. Hàng hoá là

a)

a. Sản phẩm của lao động để thoả mãn nhu cầu của con ngườ

b)

b. Sản phẩm của lao động có thể thoả mãn nhu cầu nào đó của con người thông qua mua bán

c)

c. Sản phẩm ở trên thị trường

d)

d. Sản phẩm được sản xuất ra để đem bán

44.

Câu 72. Giá trị của hàng hoá được quyết định bởi:

a)

a. Sự khan hiếm của hàng hoá

b)

c. Lao động trừu tượng của người sản xuất kết tinh trong hàng hoá

c)

d. Công dụng của hàng hoá

45.

Câu 73. Quy luật giá trị có tác dụng:

a)

a. Điều tiết sản xuất và lưu thông hàng ho

b)

c. Điều tiết sản xuất, phân hoá giàu nghèo

c)

d. Cả a và b

46.

Câu 74. Sản xuất hàng hoá tồn tại

a)

a. Trong mọi xã hội

b)

c. Trong các xã hội, có phân công lao động xã hội và sự tách biệt về kinh tế giữa những người sản xuất

47.

Câu 76. Quy luật giá trị là

a)

c. Quy luật kinh tế chung của mọi xã hội

b)

b. Quy luật cơ bản của sản xuất và trao đổi hàng hoá

48.

Câu 77. Yếu tố quyết định đến giá cả hàng hoá là:

a)

a. Giá trị của hàng hoá

b)

c. Giá trị sử dụng của hàng hoá

49.

Câu 79. Lao động cụ thể là:

a)

b. Lao động tạo ra giá trị của hàng hoá

b)

c. Tạo ra giá trị sử dụng của hàng hoá

50.

Câu 80. Lượng giá trị xã hội của hàng hoá được quyết định bởi:

a)

b. Hao phí lao động cần thiết của người sản xuất hàng hoá

b)

c. Hao phí lao động sống của người sản xuất hàng hoá

c)

d. Thời gian lao động xã hội cần thiế

51.

Câu 86. Khi đồng thời tăng năng suất lao động và cường độ lao động lên 2 lần thì ý nào dưới đây là đúng?

a)

a. Tổng số hàng hoá tăng lên 4 lần, tổng số giá trị hàng hoá tăng lên 4 lần

b)

b. Tổng số giá trị hàng hoá tăng 2 lần, tổng số hàng hoá tăng 2 lần

c)

c. Giá trị 1 hàng hoá giảm 2 lần, tổng số giá trị hàng hoá tăng 2 lần

d)

d. Tổng số hàng hoá tăng lên 2 lần, giá trị 1 hàng hoá giảm 2 lần.

52.

Câu 90. Yếu tố nào được xác định là thực thể của giá trị hàng hoá?

a)

a. Lao động cụ thể

b)

b. Lao động trừu tượng

c)

c. Lao động giản đơn

d)

d. Lao động phức tạp

53.

Câu 93. Ai là người phát hiện ra tính chất hai mặt của lao động sản xuất hàng hoá?

a)

a. A.Smith

b)

b. D.Ricardo

c)

c. C.Mác

d)

d. Ph. Ăng ghen

54.

. Hai mặt của nền sản xuất xã hội là:

a)

a. Cơ sở hạ tầng và kiến trúc thượng tầng

b)

b. Lực lượng sản xuất và quan hệ sản xuất

c)

c. Sản xuất và tiêu dùng sản phẩm xã hội

d)

d. Tích luỹ và cải thiện đời sốn

55.

Câu 120. Các cặp phạm trù nào thuộc về lý luận tái sản xuất xã hội:

a)

a. Lực lượng sản xuất và QHSX

b)

b. Tồn tại xã hội và ý thức xã hội

c)

c. Tăng trưởng và phát triển kinh tế

d)

d. Cả a, b, c

56.

Câu 127. Quy luật giá trị tồn tại ở riêng:

a)

a. Nền sản xuất hàng hoá giản đơn

b)

c. Trong nền sản xuất vật chất nói chung

c)

d. Trong nền kinh tế hàng hoá

57.

Câu 130. Chủ nghĩa tư bản ra đời khi:

a)

a. Sản xuất hàng hoá đã phát triển cao

b)

b. Phân công lao động đã phát triển cao

c)

c. Trong xã hội xuất hiện giai cấp bóc lột và bị bóc lột

d)

d. Tư liệu sản xuất tập trung vào một số ít người còn đa số người bị mất hết TLSX

58.

Câu 133. Tư bản là:

a)

a. Tiền và máy móc thiết bị

b)

b. Tiền có khả năng đẻ ra tiền

c)

c. Giá trị mang lại giá trị thặng dư bằng cách bóc lột lao động làm thuê

d)

d. Công cụ sản xuất và nguyên vật liệu

59.

Câu 139. Sức lao động trở thành hàng hoá một cách phổ biến từ khi nào?

a)

a. Từ khi có sản xuất hàng hoá

b)

b. Từ xã hội chiếm hữu nô lệ

c)

c. Từ khi có kinh tế thị trường

d)

d. Từ khi có CNTB

60.

Câu 140. Điều kiện tất yếu để sức lao động trở thành hàng hoá là:

a)

a. Người lao động tự nguyện đi làm thuê

b)

b. Người lao động được tự do thân thể

c)

c. Người lao động hoàn toàn không có TLSX và của cải gì

d)

d. Cả b và c

61.

Câu 159. Mức độ giàu có của xã hội phụ thuộc chủ yếu vào:

a)

b. Trình độ khoa học công nghệ

b)

c. Tổng sản phẩm quốc gia (GNP)

c)

d. Khối lượng sản phẩm thặng dư

62.

Câu 166. Tư bản bất biến (c) là:

a)

a. Giá trị của nó chuyển dần vào sản phẩm qua khấu hao

b)

b. Giá trị của nó lớn lên trong quá trình sản xuất

c)

c. Giá trị của nó không thay đổi về lượng và được chuyển nguyên vẹn sang sản phẩm

d)

d. Giá trị của nó không thay đổi và được chuyển ngay sang sản phẩm sau một chu kỳ sản xuất

63.

Câu 171. Tư bản bất biến (c) và tư bản khả biến (v) thuộc phạm trù tư bản nào?

a)

a. Tư bản tiền tệ

b)

b. Tư bản sản xuất

c)

c. Tư bản hàng hoá

d)

d. Tư bản lưu thông

64.

Câu 184. Các cách diễn tả giá trị hàng hoá dưới đây, cách nào đúng?

a)

a. Giá trị hàng hoá = c + v + m

b)

b. Giá trị hàng hoá = giá trị cũ + giá trị mới

c)

c. Giá trị hàng hoá = k + p

d)

d. Cả a, b và c

65.

Câu 191. Trong quá trình sản xuất giá trị thặng dư, giá trị TLSX đã tiêu dùng sẽ như thế nào? Trường hợp nào sai?

a)

a. Được tái sản xuất

b)

b. Không được tái sản xuất

c)

c. Được bù đắp

d)

d. Được lao động cụ thể của người sản xuất hàng hoá bảo tồn và chuyển vào giá trị của sản phẩm mới

66.

Câu 199. Từ định nghĩa phương pháp sản xuất giá trị thặng dư tuyệt đối hãy xác định phương án đúng dưới đây:

a)

a. Độ dài ngày lao động bằng ngày tự nhiên

b)

b. Độ dài ngày lao động lớn hơn không

c)

c. Độ dài ngày lao động bằng thời gian lao động cần thiết

d)

d. Độ dài ngày lao động lớn hơn thời gian lao động cần thiết

67.

Câu 201. Khi xem xét phương pháp sản xuất giá trị thặng dư tuyệt đối, những ý nào dưới đây không đúng?

a)

a. Giá trị sức lao động không đổi

b)

b. Thời gian lao động cần thiết thay đổi

c)

c. Ngày lao động thay đổi

d)

d. Thời gian lao động thặng dư thay đổi

68.

âu 210. Vai trò của máy móc trong quá trình tạo ra giá trị thặng dư, chọn ý đúng

a)

a. Máy móc là nguồn gốc của giá trị thặng dư

b)

b. Máy móc là tiền đề vật chất cho việc tạo ra giá trị thặng dư

c)

c. Máy móc và sức lao động đều tạo ra giá trị thặng dư

d)

d. Máy móc là yếu tố quyết định để tạo ra giá trị thặng dư

69.

Câu 211. Nền kinh tế tri thức được xem là:

a)

a. Một phương thức sản xuất mới

b)

b. Một hình thái kinh tế - xã hội mới

c)

c. Một giai đoạn mới của CNTB hiện đại

d)

d. Một nấc thang phát triển của lực lượng sản xuất

70.

Câu 213. Tiền công TBCN là:

a)

a. Giá trị của lao động

b)

b. Sự trả công cho lao động

c)

c. Giá trị sức lao động

d)

d. Giá cả của sức lao động

71.

Câu 217. Nguồn vốn nào dưới đây mà ta có nghĩa vụ phải trả?

a)

a. FDI.

b)

b. ODA

c)

c. Cả FDI và ODA

d)

d. Vốn liên doanh của nước ngoài

72.

Câu 220. Cơ sở chung của giá trị thặng dư tương đối và giá trị thặng dư siêu ngạch là:

a)

a. Tăng NSLĐ

b)

b. Tăng NSLĐ xã hội

c)

c. Tăng NSLĐ cá biệt

d)

d. Giảm giá trị sức lao động

73.

Chi phí TBCN l

a)

a. Tổng số tiền nhà tư bản ứng ra

b)

b. Số tiền nhà tư bản mua máy móc, nguyên vật liệu

c)

c. Chi phí về TLSX và sức lao động

d)

d. Chi phí tư bản (c) và (v)

74.

Câu 238. Những ý kiến nào dưới đây là sai?

a)

a. Tích luỹ tư bản là biến một phần giá trị thặng dư thành tư bản.

b)

b. Nguồn gốc của tích luỹ tư bản là giá trị thặng dư

c)

c. Động cơ của tích lỹ tư bản cũng là giá trị thặng dư

d)

d. Tích luỹ cơ bản là sự tiết kiệm tư bản

75.

Dựa vào căn cứ nào để chia tư bản thành tư bản bất biến và tư bản khả biến

a)

a. Tốc độ chu chuyển của tư bản

b)

b. Vai trò các bộ phận tư bản trong quá trình sản xuất giá trị thặng dư

c)

c. Phương thức chuyển giá trị các bộ phận tư bản sang sản phẩm

d)

d. Hao mòn hữu hình hoặc vô hình

76.

Câu 266. Dựa vào căn cứ nào để chia tư bản ra thành tư bản cố định và tư bản lưu động.

a)

a. Tốc độ chu chuyển chung của tư bản

b)

b. Phương thức chuyển giá trị của các bộ phận tư bản sang sản phẩm

c)

c. Vai trò các bộ phận tư bản trong quá trình sản xuất giá trị thặng dư

d)

d. Sự thay đổi về lượng trong quá trình sản xuất

77.

Câu 272. Bản chất của khủng hoảng kinh tế là:

a)

a. Khủng hoảng sản xuất "thừa" so với nhu cầu xã hội

b)

b. Khủng hoảng sản xuất "thừa" so với sức mua có hạn của quần chúng

c)

c. Là khủng hoảng sản xuất "thiếu hụt" so với sức mua.

d)

d. Là nền kinh tế rối loạn

78.

Câu 288. Quy luật giá cả sản xuất là biểu hiện hoạt động của

a)

a. Quy luật giá trị

b)

b. Quy luật giá trị thặng dư

c)

c. Quy luật cạnh tranh

d)

d. Quy luật cung - cầu

79.

Câu 327. Tư bản thương nghiệp dưới CNTB ra đời từ:

a)

a. Tư bản cho vay

b)

b. Tư bản công nghiệp

c)

c. Tư bản hàng hoá

d)

d. Tư bản lưu động

80.

7. Phương thức sản xuất TBCN có những giai đoạn nào?

a)

a. CNTB tự do cạnh tranh và CNTB độc quyền

b)

b. CNTB hiện đại và CNTB độc quyền

c)

c. CNTB hiện đại và CNTB tự do cạnh tranh

d)

d. CNTB ngày nay và CNTB độc quyền

81.

Sự hình thành các tổ chức độc quyền dựa trên cơ sở

a)

a. Sản xuất nhỏ phân tán

b)

b. Tích tụ tập trung sản xuất và sự ra đời của các xí nghiệp quy mô lớn

c)

c. Sự xuất hiện các thành tựu mới của khoa học

d)

d. Sự hoàn thiện QHSX - TBCN

82.

Câu 344. Sự ra đời của tư bản tài chính là kết quả của sự phát triển:

a)

a. Độc quyền ngân hàng

b)

b. Sự phát triển của thị trường tài chính

c)

c. Độc quyền công nghiệp

d)

d. Quá trình xâm nhập liên kết độc quyền ngân hàng với độc quyền công nghiệp

83.

Câu 347. Xuất khẩu hàng hoá là đặc điểm của:

a)

a. Sản xuất hàng hoá giản đơn

b)

b. Của CNTB

c)

c. Của CNTB tự do cạnh tranh

d)

d. Của CNTB độc quyền

84.

Câu 350. Xuất khẩu tư bản là đặc điểm của:

a)

a. Các nước giàu có

b)

b. Của CNTB

c)

c. Của CNTB độc quyền

d)

d. Của CNTB tự do cạnh tranh

85.

Câu 356. Xuất khẩu tư bản tư nhân thường hướng vào ngành:

a)

a. Vốn chu chuyển nhanh

b)

b. Vốn chu chuyển nhanh, lợi nhuận cao

c)

c. Lợi nhuận cao, vốn chu chuyển chậm

d)

d. Kết cấu hạ tầng sản xuất, xã hội

86.

Câu 364. Biện pháp canh tranh mà tổ chức độc quyền thường sử dụng đối với các xí nghiệp độc quyền:

a)

a. Thương lượng

b)

b. Thôn tính

c)

c. Phân chia thị trường, nguồn nguyên liệu…

d)

d. Độc chiếm nguồn nguyên liệu, sức lao động…

87.

Câu 371. Các tổ chức độc quyền sử dụng giá cả độc quyền để:

a)

a. Chiếm đoạt giá trị thặng dư của người khác

b)

b. Khống chế thị trường

c)

c. Gây thiệt hại cho các đối thủ cạnh tranh

d)

d. Củng cố vai trò tổ chức độc quyền

88.

Trình độ xã hội hoá lực lượng sản xuất phát triển cao đặt ra:

a)

a. Nhà nước can thiệp vào kinh tế với vai trò quản lý chung

b)

b. Nhà nước không nên can thiệp vào kinh tế

c)

c. Nhà nước chỉ nên đóng vai trò "người gác cổng"

d)

d. Nhà nước chỉ nên can thiệp vào kinh tế đối ngoại

89.

Câu 386. Bản chất của CNTB độc quyền nhà nước là:

a)

a. Sự kết hợp tổ chức độc quyền tư nhân và nhà nước tư sản

b)

b. Nhà nước tư sản can thiệp vào kinh tế, chi phối độc quyền

c)

c. Các tổ chức độc quyền phụ thuộc vào nhà nước

d)

d. Sự thoả hiệp giữa nhà nước và tổ chức độc quyền

90.

Câu 387. Sự ra đời của CNTB độc quyền nhà nước nhằm mục đích

a)

a. Phục vụ lợi ích của CNTB

b)

b. Phục vụ lợi ích của tổ chức độc quyền tư nhân

c)

c. Phục vụ lợi ích của nhà nước tư sản

d)

d. Phục vụ lợi ích của tổ chức độc quyền tư nhân và cứu nguy cho CNTB

91.

Câu 391. Sở hữu độc quyền nhà nước là sự kết hợp của:

a)

a. Sở hữu nhà nước và sở hữu tư nhân TBCN

b)

b. Sở hữu nhà nước và sở hữu độc quyền tư nhân

c)

c. Sở hữu của nhà nước tư sản

d)

d. Sở hữu của nhiều nước tư bản

92.

Câu 399. Sự phân chia giá trị thặng dư giữa tư bản công nghiệp và tư bản thương nghiệp dựa vào đâu

a)

a. Khối lượng giá trị thặng dư

b)

b. Tỷ suất giá trị thặng dư

c)

c. Tỷ suất lợi nhuận

d)

d. Tỷ suất lợi nhuận bình quân

93.

Câu 405. Chọn ý kiến đúng về giá cả ruộng đất và giá cả hàng hoá thông thường

a)

a. Đều là sự biểu hiện bằng tiền của giá trị hàng hoá

b)

b. Đều chịu sự ảnh hưởng của quan hệ cung cầu

c)

c. Giá trị của chúng đều do lao động xã hội hao phí quyết định

d)

d. Cả a, b, c

94.

Câu 418. Đặc điểm của Con -sơn là:

a)

a. Độc quyền đa ngành, có hàng trăm công ty quan hệ với nhau, phân bố ở nhiều nước

b)

b. Độc quyền trong 1 ngành, quy mô rất lớn, ở nhiều nước

c)

c. Độc quyền đa ngành, quy mô lớn, trong một nước

d)

d. Độc quyền đơn ngành, quy mô lớn, ở nhiều nước

95.

Câu 420. Conglomeret là:

a)

a. Tổ chức độc quyền đa ngành có hàng trăm doanh nghiệp.

b)

b. Kết hợp vài ba chục hãng vừa và nhỏ không có sự liên quan nào về sản xuất và dịch vụ cho sản xuất

c)

c. Tổ chức độc quyền gồm hàng trăm doanh nghiệp có quan hệ chặt chẽ nhau về sản xuất và dịch vụ.

d)

d. Kết hợp nhiều doanh nghiệp vừa và nhỏ có quan hệ chặt chẽ về sản xuất và dịch vụ.

96.

Câu 422. Hình thức tổ chức và cơ chế thống trị của tư bản tài chính trong CNTB ngày nay thay đổi là do

a)

a. Lực lượng sản xuất phát triển, nhiều ngành mới xuất hiện

b)

b. ý muốn thống trị của tư bản tài chính

c)

c. Mục đích thu lợi nhuận độc quyền

d)

d. Sự điều tiết của nhà nước

97.

Câu 426. Chủ thể xuất khẩu tư bản của CNTB ngày nay chủ yếu là:

a)

a. Các nhà tư bản tư nhân

b)

b. Các tổ chức độc quyền tư nhân trong một nước

c)

c. Các tổ chức độc quyền xuyên quốc gia

d)

d. Nhà nước tư sản

98.

Câu 427. Hình thức xuất khẩu chủ yếu của CNTB ngày nay là:

a)

a. Đầu tư trực tiếpb. Đầu tư gián tiếp

b)

b. Đầu tư gián tiếp

c)

c. Đầu tư trực tiếp kết hợp đầu tư gián tiếp.

d)

d. Xuất khẩu tư bản kết hợp xuất khẩu hàng hoá

99.

Câu 439. Khi đồng nội tệ được định giá cao quá mức thì hoạt động xuất nhập khẩu sẽ:

a)

a. Khuyến khích nhập khẩu, hạn chế xuất khẩu

b)

b. Hạn chế nhập khẩu, khuyến khích xuất khẩu

c)

c. Khuyến khích cả xuất và nhập khẩu

d)

d. Hạn chế nhập khẩu, khuyến khích tiêu dùng hàng nội địa

100.

Câu 445. Yếu tố nào không phải là tư liệu lao động

a)

a. Công cụ lao động

b)

b. Nguyên vật liệu

c)

c. Kết cấu hạ tầng sản xuất

d)

d. Các vật để chứa đựng, bảo quản

101.

Câu 513. Đường lối CNH ở nước ta lần đầu tiên được đề ra ở Đại hội nào của Đảng?

a)

a. Đại hội II

b)

b. Đại hội III

c)

c. Đại hội IV

d)

d. Đại hội V

102.

Câu 526. Trong TKQĐ ở nước ta, sở hữu nhà nước giữ vai trò gì?

a)

a. Thống trị trong cơ cấu sở hữu ở nước ta

b)

b. Nền tảng trong cơ cấu sở hữu ở nước ta

c)

c. Chủ đạo trong cơ cấu sở hữu ở nước ta

d)

d. Quan trọng trong cơ cấu sở hữu ở nước ta

103.

Câu 528. Trong TKQĐ ở nước ta sở hữu tư nhân:

a)

a. Bị xoá bỏ

b)

b. Bị hạn chế

c)

c. Là hình thức sở hữu thống trị

d)

d. Tồn tại đan xen với các hình thức sở hữu khác.

104.

Câu 529. Sở hữu tư nhân ở nước ta gồm có:

a)

a. Sở hữu cá thể

b)

b. Sở hữu tiểu chủ

c)

c. Sở hữu tư bản tư nhân

d)

d. Cả a, b, c

105.

Câu 314. Loại ruộng đất nào có địa tô tuyệt đối và địa tô chênh lệch?

a)

a. Ruộng đất tốt

b)

b. Ruộng đất trung bình

c)

c. Ruộng đất có vị trí thuận lợi

d)

d. Cả a, b, c

106.

Câu 280. Hình thức nào không phải biểu hiện giá trị thặng dư?

a)

a. Lợi nhuận

b)

b. Lợi tức

c)

c. Địa tô

d)

d. Tiền lương

107.

Câu 281. Chi phí thực tế của xã hội để sản xuất hàng hoá là:

a)

a. Chi phí lao động sống và lao động quá khứ

b)

b. Chi phí tư bản bất biến và tư bản khả biến

c)

c. Chi phí sức lao động của toàn xã hội

d)

d. Chi phí về tiền vốn, máy móc, nguyên liệu

108.

Câu 132. Cuộc cách mạng kỹ thuật ở nước Anh bắt đầu từ

a)

a. Máy công tác

b)

b. Máy phát lực

c)

c. Máy truyền lực

d)

d. Cả a, b, c đồng thời

109.

Câu 144. Nhân tố nào là cơ bản thúc đẩy CNTB ra đời nhanh chóng:

a)

a. Sự tác động của quy luật giá trị

b)

b. Sự phát triển mạnh mẽ của phương tiện giao thông vận tải nhờ đó mở rộng giao lưu buôn bán quốc tế

c)

c. Những phát kiến lớn về địa lý

d)

d. Tích luỹ nguyên thuỷ

110.

Câu 145. Tích luỹ nguyên thuỷ và tích luỹ tư bản khác nhau như thế nào?

a)

a. Tích luỹ nguyên thuỷ có trước, tích luỹ tư bản có sau

b)

b. Tích luỹ nguyên thuỷ tạo điều kiện cho CNTB ra đời, tích luỹ tư bản mở rộng phạm vi thống trị và bóc lột lao động làm thuê

c)

c. Tích luỹ nguyên thuỷ thực hiện bằng bạo lực, tích luỹ tư bản thực hiện bằng biện pháp kinh tế là chủ yếu

d)

d. Cả a, b, c

111.

Câu 157. Sản phẩm xã hội gồm có

a)

a. Toàn bộ chi phí về TLSX

b)

b. Sản phẩm cần thiết

c)

c. Sản phẩm thặng dư

d)

d. Cả a, b và c

112.

Câu 174. Tư bản cố định là:

a)

a. Các TLSX chủ yếu như nhà xưởng, máy móc…

b)

b. Tư bản cố định là tư bản bất biến

c)

c. Giá trị của nó chuyển dần sang sản phẩm

d)

d. Cả a, c

113.

Câu 175. Tư bản lưu động là:

a)

a. Sức lao động, nguyên vật liệu, nhiên liệu…

b)

b. Tham gia từng phần vào sản xuất

c)

c. Giá trị của nó chuyển hết sang sản phẩm sau một chu kỳ sản xuất

d)

d. Cả a, b và c

114.

Câu 176. Tư bản khả biến là

a)

b. Sức lao động của công nhân làm thuê

b)

c. Là nguồn gốc của giá trị thặng dư

c)

d. Cả b và c

115.

Câu 187. Khi nào tiền tệ biến thành tư bản?

a)

a. Có lượng tiền tệ đủ lớn

b)

b. Dùng tiền đầu tư vào sản xuất kinh doanh

c)

c. Sức lao động trở thành hàng hoá

d)

d. Dùng tiền để buôn bán mua rẻ, bán đắt.

116.

âu 239. Đâu là nguồn gốc của tích luỹ tư bản?

a)

a. Tài sản kế thừa

b)

b. Lợi nhuận

c)

c. Của cải tiết kiệm của nhà tư bản

d)

d. Cả a, b và c

117.

Câu 274. Chu kỳ khủng hoảng kinh tế có mấy giai đoạn?

a)

a. Hai giai đoạn

b)

b. Ba giai đoạn

c)

c. Bốn giai đoạn

d)

d. Năm giai đoạn

118.

Câu 292. Tư bản cho vay không ra đời từ:

a)

a. Tư bản tiền tệ

b)

b. Tư bản công nghiệp

c)

c. Tư bản thương nghiệp

d)

d. Cả b và c

119.

Câu 293. Lợi tức là một phần của:

a)

a. Lợi nhuận

b)

b. Lợi nhuận siêu ngạch

c)

c. Lợi nhuận bình quân

d)

d. Lợi nhuận ngân hàng

120.

Câu 324. Cạnh tranh giữa các ngành xảy ra khi có sự khác nhau về

a)

a. Cung cầu các loại hàng hoá

b)

b. Lợi nhuận khác nhau

c)

c. Tỷ suất lợi nhuận

d)

d. Giá trị thặng dư siêu ngạch

121.

Câu 325. Lợi nhuận bình quân của các ngành khác nhau phụ thuộc vào:

a)

a. Tư bản ứng trước

b)

b. Tỷ suất giá trị thặng du

c)

c. Cấu tạo hữu cơ của tư bản

d)

d. Tỷ suất lợi nhuận bình quân

122.

Câu 340. CNTB độc quyền là:

a)

a. Một PTSX mới

b)

b. Một giai đoạn phát triển của PTSXTBCN

c)

c. Một hình thái kinh tế- xã hội

d)

d. Một nấc thang phát triển của LLSX

123.

Câu 393. Cơ chế kinh tế của CNTB độc quyền nhà nước gồm:

a)

a. Cơ chế thị trường và độc quyền tư nhân

b)

b. Độc quyền tư nhân và sự điều tiết của nhà nước

c)

c. Cơ chế thị trường, độc quyền tư nhân và sự can thiệp của nhà nước

d)

d. Cơ chế thị trường và sự điều tiết của nhà nước

124.

Câu 494. Thời đại mới - thời kỳ quá độ lên CNXH trên phạm vi toàn thế giới, bắt đầu từ:

a)

a. Từ CM tháng II năm 1917

b)

b. Từ sau CM tháng 10 năm 1917 thành công

c)

c. Từ khi bắt đầu thực hiện chính sách kinh tế mới (NEP) 1921

d)

d. Từ sau khi Liên Xô kết thúc thời kỳ quá độ

125.

Câu 514. Những quan điểm mới về CNH-HĐH đất nước được đề ra ở Đại hội nào của Đảng?

a)

a. Đại hội VI

b)

b. Đại hội VII

c)

c. Đại hội VIII

d)

d. Đại hội IX

126.

Câu 520. Sở hữu tồn tại thế nào?

a)

b. Tồn tại thông qua các thành phần kinh tế

b)

a. Tồn tại độc lập

c)

c. Tồn tại thông qua các hình thức tổ chức sản xuất kinh doanh

d)

d. Cả b và c

127.

Câu 600. Những yếu tố nào dưới đây thuộc ngân sách nhà nước

a)

a. Các khoản thu từ thuế, phí, lệ phí

b)

b. Các khoản thu từ kinh tế nhà nước

c)

c. Các khoản viện trợ và nhà nước vay để bù đắp bội chi

d)

d. Cả a, b,c