wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Chương 2 pldc2

Total questions: 126

Worksheet time: 1hrs 3mins

Name
Class
Date
1.

Đạo luật nào dưới đây quy định một cách cơ bản về chế độ chính trị, chế độ kinh tế, văn hóa, xã hội và tổ chức bộ máy nhà nước:

a)

Luật tổ chức Quốc hội

b)

Luật tổ chức Chính phủ

c)

Luật tổ chức Hội đồng nhân dân và UBND

d)

Hiến pháp

2.

Thuộc tính nào là thuộc tính pháp luật:

a)

Tính bắt buộc chung (hay tính quy phạm phổ biến)

b)

Tính xác định chặt chẽ về mặt hình thức

c)

Tính cưỡng chế

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

3.

Nhà nước và pháp luật là hai hiện tượng xã hội thuộc:

a)

Cơ sở hạ tầng

b)

Kiến trúc thượng tầng

c)

Quan hệ sản xuất

d)

Lực lượng sản xuất

4.

Nhà nước và pháp luật là hai hiện tượng xã hội thuộc:

a)

Cơ sở hạ tầng

b)

Kiến trúc thượng tầng

c)

Quan hệ sản xuất

d)

Lực lượng sản xuất

5.

Khẳng định nào sau đây là đúng:

a)

Chỉ có Nhà nước mới có quyền ban hành pháp luật để quản lý xã hội

b)

Không chỉ nhà nước mà cả Tổ chức xã hội cũng có quyền ban hành pháp luật

c)

Tổ chức xã hội chỉ có quyền ban hành pháp luật khi được nhà nước trao quyền

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

6.

Khẳng định nào đúng:

a)

Quy phạm pháp luật có tính bắt buộc chung.

b)

Quy phạm pháp luật không có tính bắt buộc chung.

c)

Quy phạm xã hội có tính bắt buộc chung.

d)

Tất các đáp án đều đúng.

7.

Trong một quy phạm pháp luật phải có ít nhất bao nhiêu bộ phận?

a)

Luôn có đầy đủ cả ba bộ phận

b)

Có thể chỉ có hai bộ phận

c)

Chỉ có một bộ phận

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

8.

Quy phạm pháp luật là cách xử sự do Nhà nước quy định để áp dụng trong phạm vi nào?

a)

Áp dụng trong một hoàn cảnh cụ thể

b)

Áp dụng trong nhiều hoàn cảnh

c)

Áp dụng trong một số hoàn cảnh

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

9.

Hoạt động áp dụng tương tự quy phạm là gì?

a)

Khi không có quy phạm pháp luật áp dụng cho trường hợp đó

b)

Khi có cả quy phạm pháp luật áp dụng cho trường hợp đó và cả quy phạm pháp luật áp dụng cho trường hợp tương tự

c)

Khi không có quy phạm pháp luật áp dụng cho trường hợp đó và không có quy phạm pháp luật áp dụng cho trường hợp tương tự

d)

Khi không có quy phạm pháp luật áp dụng cho trường hợp đó nhưng có quy phạm pháp luật áp dụng cho trường hợp tương tự

10.

Văn bản pháp luật nào do Ủy ban Thường vụ Quốc hội ban hành?

a)

Luật, nghị quyết

b)

Luật, pháp lệnh

c)

Pháp lệnh, nghị quyết

d)

Pháp lệnh, nghị quyết, nghị định

11.

UBND các cấp có quyền ban hành những loại quy phạm pháp luật nào?

a)

Quyết định, thông tư

b)

Quyết định

c)

Quyết định, chỉ thị

d)

Nghị định, nghị quyết, quyết định

12.

Cơ quan có quyền ban hành Hiến pháp và luật là cơ quan nào?

a)

Quốc hội

b)

Chủ tịch nước

c)

Tổng Bí thư

d)

Chính phủ

13.

Một văn bản quy phạm pháp luật chấm dứt hiệu lực trong trường hợp nào?

a)

Ban hành mới văn bản quy phạm pháp luật

b)

Sửa đổi, bổ sung các văn bản quy phạm pháp luật hiện hành

c)

Đình chỉ, bãi bỏ các văn bản quy phạm pháp luật hiện hành

d)

Ban hành mới, sửa đổi, bổ sung các văn bản quy phạm pháp luật

14.

Hội đồng nhân dân các cấp có quyền ban hành loại văn bản pháp luật nào?

a)

Nghị quyết

b)

Nghị định

c)

Nghị quyết, nghị định

d)

Nghị quyết, nghị định, quyết định

15.

Trong các loại văn bản sau, văn bản nào có hiệu lực cao nhất?

a)

Quyết định

b)

Nghị định

c)

Thông tư

d)

Chỉ thị

16.

Đặc điểm của quy phạm pháp luật khác so với quy phạm xã hội là gì?

a)

Thể hiện ý chí của giai cấp thống trị

b)

Có tính bắt buộc chung, tính hệ thống và thống nhất cao

c)

Được bảo đảm thực hiện bằng Nhà nước, chủ yếu bởi sự cưỡng chế

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

17.

Chế tài của một quy phạm pháp luật là gì?

a)

Hình phạt nghiêm khắc của Nhà nước đối với người có hành vi vi phạm pháp luật hành chính

b)

Những hậu quả pháp lý bất lợi có thể áp dụng đối với người thực hiện đúng quy định của quy phạm pháp luật

c)

Biện pháp cưỡng chế Nhà nước áp dụng đối với chủ thể có hành vi trái pháp luật

d)

Tất cả các đáp án đều sai

18.

Loại nguồn được công nhận trong hệ thống pháp luật Việt Nam là gì?

a)

Văn bản quy phạm pháp luật

b)

Văn bản quy phạm pháp luật và tập quán pháp

c)

Văn bản quy phạm pháp luật, tập quán pháp và tiền lệ pháp

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

19.

Văn bản nào sau đây là văn bản quy phạm pháp luật?

a)

Quyết định của Tổng Kiểm toán Nhà nước

b)

Quyết định của Chủ tịch Hội đồng quản trị Tập đoàn Điện lực

c)

Quyết định của Hiệu trưởng Đại học Điện lực

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

20.

Văn bản quy phạm pháp luật nào do Bộ trưởng ban hành?

a)

Nghị định

b)

Nghị định, thông tư

c)

Nghị định, quyết định

d)

Thông tư

21.

Việc hạn chế năng lực hành vi của cá nhân do cơ quan nào có thẩm quyền tuyên?

a)

Viện kiểm sát nhân dân

b)

Tòa án nhân dân

c)

Hội đồng nhân dân; Ủy ban nhân dân

d)

Quốc hội

22.

Những yếu tố nào sau đây là thành phần của quan hệ pháp luật?

a)

Chủ thể, khách thể, mặt chủ quan, mặt khách quan

b)

Quy phạm pháp luật, chủ thể, sự kiện pháp lý

c)

Quy phạm pháp luật, khách thể, chủ thể

d)

Chủ thể, khách thể, nội dung, sự kiện pháp lý

23.

Theo quy định của hệ thống pháp luật Việt Nam thì năng lực pháp luật của cá nhân như thế nào?

a)

Năng lực pháp luật của cá nhân là giống nhau

b)

Năng lực pháp luật của cá nhân là khác nhau

c)

Năng lực pháp luật của cá nhân có thể giống nhau, có thể khác nhau tùy theo từng trường hợp cụ thể

d)

Tất cả các đáp án đều sai

24.

Khẳng định nào sau đây là đúng về quan hệ pháp luật (QHPL)?

a)

Chủ thể QHPL là chủ thể có năng lực pháp luật

b)

Chủ thể QHPL là chủ thể có năng lực hành vi

c)

Chủ thể QHPL là chủ thể có năng lực chủ thể

d)

Tất cả sai

25.

Điều kiện để làm phát sinh, thay đổi hay chấm dứt một quan hệ pháp luật

a)

Khi có quan hệ pháp luật điều chỉnh quan hệ xã hội tương ứng

b)

Khi xuất hiện chủ thể pháp luật trong trường hợp cụ thể

c)

Khi xảy ra sự kiện pháp lý

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

26.

Quan hệ pháp luật hình thành do

a)

Ý chí của cá nhân kinh doanh

b)

Ý chí của Nhà nước

c)

Ý chí của doanh nghiệp

d)

Ý chí của tổ chức xã hội

27.

Năng lực pháp luật xuất hiện ở cá nhân khi

a)

Có khả năng nhận thức

b)

Được sinh ra

c)

Đạt đến độ tuổi nhất định

d)

Đạt đến độ tuổi nhất định và có khả năng nhận thức, khả năng điều khiển hành vi

28.

Năng lực hành vi xuất hiện ở cá nhân khi

a)

Có khả năng nhận thức

b)

Được sinh ra

c)

Đạt đến độ tuổi nhất định

d)

Đạt đến độ tuổi nhất định và có khả năng nhận thức, khả năng điều khiển hành vi

29.

Năng lực hành vi của pháp nhân xuất hiện khi nào

a)

Khi được cấp con dấu

b)

Khi được cấp mã số thuế

c)

Khi có quyết định thành lập pháp nhân hoặc các giấy tờ tương đương

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

30.

Sự biến pháp lý được hiểu là

a)

Không phản ánh ý chí của con người

b)

Phản ánh ý chí của con người

c)

Được pháp luật quy định

d)

Sự kiện xảy ra không phụ thuộc vào ý chí của con người và được pháp luật quy định

31.

Năng lực hành vi dân sự của cá nhân chưa đầy đủ khi cá nhân đó

a)

Không có khả năng nhận thức

b)

Đủ 6 tuổi đến chưa đủ 18 tuổi

c)

Bị nghiện ma túy

d)

Tất cả các đáp án đều sai

32.

Cá nhân không có năng lực hành vi dân sự khi

a)

Nghiện rượu

b)

Bị Toà án tuyên bố hạn chế năng lực hành vi dân sự

c)

Nghiện ma túy hoặc các chất kích thích khác mà không nhận thức được hành vi

d)

Chưa đủ 6 tuổi

33.

Năng lực hành vi là

a)

Khả năng của chủ thể có được các quyền chủ thể và mang các nghĩa vụ pháp lý mà nhà nước thừa nhận.

b)

Khả năng của chủ thể được nhà nước thừa nhận, bằng các hành vi của mình thực hiện các quyền chủ thể và nghĩa vụ pháp lý, tham gia vào các quan hệ pháp luật.

c)

Là chủ thể đủ độ tuổi theo quy định của pháp luật.

d)

Tất cả các đáp án đều đúng.

34.

Một quan hệ pháp luật có bao nhiêu yếu tố cấu thành

a)

4 yếu tố

b)

6 yếu tố

c)

6 yếu tố

d)

7 yếu tố

35.

Những nội dung nào sau đây là yếu tố cấu thành một quan hệ pháp luật

a)

Chủ thể, khách thể, nội dung, sự kiện pháp lý

b)

Chủ thể, khách thể, mặt khách quan

c)

Khách thể, mặt chủ quan, mặt khách quan

d)

Chủ thể, khách thể, mặt chủ quan

36.

Hình thức trách nhiệm pháp lý nghiêm khắc nhất theo quy định của pháp luật Việt Nam là

a)

Trách nhiệm hành chính

b)

Trách nhiệm hình sự

c)

Trách nhiệm dân sự

d)

Trách nhiệm kỷ luật

37.

Cấu thành của một vi phạm pháp luật bao gồm

a)

Chủ thể, khách thể, mặt chủ quan, mặt khách quan

b)

Quy phạm pháp luật, chủ thể, sự kiện pháp lý

c)

Quy phạm pháp luật, khách thể, chủ thể

d)

Chủ thể, khách thể, nội dung, sự kiện pháp lý

38.

Nội dung nào không liên quan đến mối quan hệ nhân quả giữa vi phạm pháp luật và sự thiệt hại thực tế của xã hội

a)

Hành vi trái pháp luật là nguyên nhân trực tiếp

b)

Sự thiệt hại của xã hội là kết quả tất yếu

c)

Hậu quả của vi phạm pháp luật phù hợp với mục đích của chủ thể

d)

Hành vi xảy ra trước sự thiệt hại

39.

Nội dung của trách nhiệm pháp lý thể hiện

a)

Quyền và nghĩa vụ của các chủ thể tham gia.

b)

Thời hiệu truy cứu trách nhiệm pháp lý.

c)

Căn cứ truy cứu trách nhiệm pháp lý.

d)

Việc chủ thể vi phạm pháp luật có nghĩa vụ gánh chịu hậu quả bất lợi.

40.

Năng lực pháp luật của pháp nhân chấm dứt khi nào

a)

Không hoàn thành nghĩa vụ theo hợp đồng

b)

Bị giải thể

c)

Bị yêu cầu tuyên bố phá sản

d)

Tất cả đều đúng

41.

Cơ quan thực hiện chức năng thực hành quyền công tố và kiểm sát các hoạt động tư pháp

a)

Quốc hội

b)

Chính phủ

c)

Cơ quan Tòa án nhân dân

d)

Cơ quan Viện kiểm sát

42.

Theo Hiến pháp Việt Nam 2013, thì

a)

Cá nhân, tổ chức, hộ gia đình, tổ hợp tác chỉ có quyền sử dụng đối với đất đai

b)

Cá nhân, tổ chức, hộ gia đình, tổ hợp tác có quyền sử dụng và quyền định đoạt đối với đất đai

c)

Cá nhân, tổ chức, hộ gia đình, tổ hợp tác vừa có quyền sử dụng, vừa có quyền sở hữu đối với đất đai

d)

Cá nhân, tổ chức, hộ gia đình, tổ hợp tác vừa có quyền sử dụng, vừa có quyền chiếm hữu và định đoạt đối với đất đai

43.

Ngành luật nào không phải là ngành luật trong Hệ thống pháp luật Việt Nam

a)

Ngành luật đất đai

b)

Ngành luật lao động

c)

Ngành luật tư pháp quốc tế

d)

Ngành luật đầu tư

44.

Ngành luật nào không phải là ngành luật trong Hệ thống pháp luật Việt Nam

a)

Ngành luật kinh tế

b)

Ngành luật hành chính

c)

Ngành luật công pháp quốc tế

d)

Ngành luật cạnh tranh

45.

Chế định “Văn hóa, giáo dục, khoa học, công nghệ” do ngành luật nào điều chỉnh

a)

Ngành luật hành chính

b)

Ngành luật dân sự

c)

Ngành luật quốc tế

d)

Ngành luật nhà nước

46.

Chế định “Giao dịch dân sự” do ngành luật nào điều chỉnh

a)

Ngành luật kinh tế

b)

Ngành luật tài chính

c)

Ngành luật đất đai

d)

Ngành luật dân sự

47.

Chủ tịch nước CHXHCN Việt Nam đã tổ chức cuộc họp báo về việc ban hành ……………, công bố các luật đã được thông qua tại kỳ họp thứ 3 Quốc hội khóa XII

a)

Lệnh

b)

Quyết định

c)

Nghị quyết

d)

Tất cả các đáp án đều sai

48.

Cơ quan quyền lực Nhà nước là

a)

Chính phủ

b)

Chủ tịch nước

c)

Ủy ban nhân dân

d)

Quốc hội

49.

Hệ thống cơ quan Tòa án hiện nay bao gồm

a)

Tòa hình sự, Tòa dân sự và các Tòa khác

b)

Tòa sơ thẩm và Tòa phúc thẩm

c)

Tòa án nhân dân huyện (quận), tỉnh (thành phố), Tòa án nhân dân tối cao

d)

Tòa án nhân dân và Tòa án quân sự

50.

Công dân có quyền ứng cử vào Quốc hội và Hội đồng nhân dân theo quy định của pháp luật khi

a)

Đủ 21 tuổi trở lên

b)

Đủ 20 tuổi trở lên

c)

Đủ 16 tuổi trở lên

d)

Đủ 18 tuổi trở lên

51.

Bộ máy quản lý hành chính của Nhà nước CHXHCN Việt Nam hiện nay có bao nhiêu bộ

a)

16 Bộ

b)

17 Bộ

c)

18 Bộ

d)

15 Bộ

52.

Bộ máy quản lý hành chính của Nhà nước CHXHCN Việt Nam hiện nay có bao nhiêu cơ quan ngang bộ

a)

2 cơ quan

b)

3 cơ quan

c)

4 cơ quan

d)

5 cơ quan

53.

Cơ quan nào sau đây là cơ quan ngang bộ

a)

Bộ Tư pháp

b)

Tổng cục Thuế

c)

Thanh tra Chính phủ

d)

Tập đoàn Than khoáng sản Việt Nam

54.

Cơ quan nào sau đây là cơ quan ngang bộ

a)

Bộ Ngoại giao

b)

Văn phòng Chính phủ

c)

Tổng cục Thuế

d)

Tập đoàn Điện lực Việt Nam

55.

Cơ quan nào sau đây là cơ quan ngang bộ

a)

Ủy ban Dân tộc

b)

Tổng cục Thuế

c)

Ủy ban thanh thiếu niên nhi đồng

d)

Tòa án nhân dân tối cao

56.

Cơ quan nào sau đây là cơ quan ngang bộ

a)

Bộ Tư pháp

b)

Tổng cục Thuế

c)

Tổng Kiểm toán Nhà nước

d)

Ngân hàng Nhà nước

57.

Cơ quan ngang Bộ là

a)

Ủy ban Thể dục, Thể thao

b)

Ủy ban Dân số Gia đình và Trẻ em

c)

Văn phòng Chính phủ

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

58.

Cơ quan hành chính Nhà nước cao nhất của nước CHXHCN Việt Nam

a)

Chủ tịch nước

b)

Chính phủ

c)

Quốc hội

d)

Tòa án nhân dân và Viện kiểm sát nhân dân

59.

Các biện pháp xử phạt chính của trách nhiệm hành chính là

a)

Phạt tiền, tước quyền sử dụng giấy phép

b)

Phạt tiền, tịch thu tang vật, phương tiện vi phạm

c)

Tước quyền sử dụng giấy phép, tịch thu tang vật, phương tiện vi phạm

d)

Cảnh cáo, phạt tiền

60.

Các biện pháp xử phạt bổ sung của trách nhiệm hành chính là

a)

~  Phạt tiền, tước quyền sử dụng giấy phép

b)

Cảnh cáo, phạt tiền

c)

~  Cảnh cáo, tịch thu tang vật, phương tiện vi phạm

d)

~ Tước quyền sử dụng giấy phép, tịch thu tang vật, phương tiện vi phạm

61.

Nguyên tắc xử phạt hành chính là gì?

a)

Áp dụng biện pháp xử phạt chính và biện pháp xử phạt bổ sung một cách độc lập

b)

Áp dụng độc lập biện pháp xử phạt chính và áp dụng phụ thuộc các biện pháp xử phạt bổ sung

c)

Áp dụng độc lập các biện pháp xử phạt bổ sung, và áp dụng phụ thuộc các biện pháp xử phạt chính

d)

Áp dụng phụ thuộc cả biện pháp xử phạt chính và cả biện pháp xử phạt bổ sung

62.

Những biện pháp nào sau đây là biện pháp cưỡng chế hành chính?

a)

Nhóm các biện pháp xử phạt vi phạm hành chính

b)

Nhóm các biện pháp ngăn chặn và bảo đảm xử lý vi phạm hành chính

c)

Nhóm các biện pháp phòng ngừa hành chính

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

63.

Trách nhiệm hành chính là gì?

a)

Là sự áp dụng những biện pháp cưỡng chế hành chính mang tính chất xử phạt hoặc khôi phục lại những quyền lợi bị xâm hại đối với những chủ thể thực hiện hành vi vi phạm hành chính

b)

Là sự áp dụng những biện pháp cưỡng chế hành chính mang tính chất trừng phạt hoặc khôi phục lại những quyền lợi bị xâm hại đối với những chủ thể thực hiện hành vi vi phạm hành chính

c)

Là sự áp dụng những biện pháp cưỡng chế hành chính mang tính chất khôi phục lại những quyền lợi bị xâm hại đối với những chủ thể thực hiện hành vi vi phạm hành chính

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

64.

Độ tuổi để một cá nhân có thể bị áp dụng các biện pháp cưỡng chế hành chính là bao nhiêu?

a)

Đủ từ 14 tuổi trở lên

b)

Đủ từ 15 tuổi trở lên

c)

Đủ từ 16 tuổi trở lên

d)

Đủ từ 17 tuổi trở lên

65.

Hình thức xử phạt bổ sung trong các hình thức xử phạt hành chính là gì?

a)

Cảnh cáo và tịch thu tang vật, phương tiện vi phạm

b)

Cảnh cáo và tước quyền sử dụng giấy phép

c)

Phạt tiền và tước quyền sử dụng giấy phép

d)

Tước quyền sử dụng giấy phép và tịch thu tang vật, phương tiện vi phạm

66.

Đặc điểm nào sau đây của quan hệ pháp luật hành chính là đúng?

a)

Phát sinh do yêu cầu hợp pháp của bất kỳ bên nào, sự thỏa thuận của bên kia không phải là điều kiện bắt buộc phải có

b)

Có ít nhất một chủ thể mang quyền lực nhà nước, nhân danh nhà nước và để thực hiện quyền lực của nhà nước

c)

Phần lớn các tranh chấp được giải quyết theo một trình tự, thủ tục của pháp luật hành chính hoặc của Tòa án hành chính

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

67.

“Bên vi phạm phải chịu trách nhiệm pháp lý trước nhà nước” là đặc điểm của quan hệ pháp luật nào?

a)

Quan hệ pháp luật hành chính

b)

Quan hệ pháp luật dân sự

c)

Quan hệ pháp luật hôn nhân và gia đình

d)

Quan hệ pháp luật lao động

68.

“Quan hệ phát sinh do yêu cầu hợp pháp của bất kỳ bên nào, sự thỏa thuận của bên kia không phải là điều kiện bắt buộc phải có” là đặc điểm của quan hệ pháp luật nào?

a)

Quan hệ pháp luật hành chính

b)

Quan hệ pháp luật dân sự

c)

Quan hệ pháp luật hôn nhân và gia đình

d)

Quan hệ pháp luật lao động

69.

“Quyền và nghĩa vụ của các bên tham gia luôn gắn liền với hoạt động chấp hành và điều hành của các cơ quan quản lý nhà nước” là đặc điểm của quan hệ pháp luật nào?

a)

Quan hệ pháp luật hôn nhân và gia đình

b)

Quan hệ pháp luật lao động

c)

Quan hệ pháp luật hành chính

d)

Quan hệ pháp luật dân sự

70.

Cơ quan nào có quyền xét xử tội phạm và tuyên bản án hình sự

a)

Tòa kinh tế có thẩm quyền

b)

Tòa hành chính có thẩm quyền

c)

Tòa dân sự có thẩm quyền

d)

Tòa hình sự có thẩm quyền

71.

Bộ luật Hình sự được ban hành năm nào sau đây là bộ luật đang có hiệu lực

a)

Bộ luật ban hành năm 1999

b)

Bộ luật ban hành năm 2000

c)

Bộ luật ban hành năm 2015

d)

Bộ luật ban hành năm 2016

72.

Chế định "Khởi tố bị can và hỏi cung bị can" do ngành luật nào điều chỉnh

a)

Ngành luật dân sự

b)

Ngành luật tố tụng dân sự

c)

Ngành luật tố tụng hình sự

d)

Ngành luật hành chính

73.

Chế định "Điều tra" do ngành luật nào điều chỉnh

a)

Ngành luật tố tụng hình sự

b)

Ngành luật tố tụng dân sự

c)

Ngành luật hình sự

d)

Ngành luật dân sự

74.

Nguyên tắc nào sau đây là nguyên tắc cơ bản của Luật Hình sự

a)

Pháp chế XHCN

b)

Nhân đạo XHCN

c)

Tất cả các đáp án đều đúng

d)

Dân chủ XHCN

75.

Nguyên tắc áp dụng hình phạt là

a)

Có thể áp dụng nhiều hình phạt chính và nhiều hình phạt bổ sung

b)

Chỉ có thể áp dụng một hình phạt chính và có thể áp dụng một hoặc nhiều hình phạt bổ sung

c)

Chỉ có thể áp dụng một hình phạt bổ sung và có thể áp dụng một hoặc nhiều hình phạt chính

d)

Chỉ có thể áp dụng một hình phạt chính và một hình phạt bổ sung

76.

Bộ luật Hình sự quy định, có

a)

Có 10 hình phạt chính và 10 hình phạt bổ sung

b)

Có 9 hình phạt chính và 9 hình phạt bổ sung

c)

Có 8 hình phạt chính và 8 hình phạt bổ sung

d)

Có 7 hình phạt chính và 7 hình phạt bổ sung

77.

Trong các hình phạt của trách nhiệm hình sự

a)

Phạt tiền là hình phạt chính

b)

Phạt tiền là hình phạt bổ sung

c)

Phạt tiền vừa là hình thức xử phạt chính vừa là hình thức xử phạt bổ sung

d)

Tất cả các đáp án đều sai

78.

Tịch thu tài sản

a)

Là hình phạt chính

b)

Là hình phạt bổ sung

c)

Vừa là hình phạt chính, vừa là hình phạt bổ sung

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

79.

Hình phạt cấm đảm nhiệm chức vụ, làm những nghề hoặc công việc nhất định

a)

Là hình phạt chính

b)

Là hình phạt bổ sung

c)

Vừa là hình phạt chính, vừa là hình phạt bổ sung

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

80.

Trong các hình phạt của trách nhiệm hình sự

a)

Hình phạt cải tạo không giam giữ chính là án phạt tù treo

b)

Hình phạt cải tạo không giam giữ chính là hình phạt cảnh cáo

c)

Hình phạt cải tạo không giam giữ vừa là hình phạt chính vừa là hình phạt bổ sung

d)

Tất cả các đáp án đều sai

81.

Tội phạm theo quy định của Bộ luật Hình sự 2015 bao gồm

a)

Cá nhân và pháp nhân thương mại

b)

Cá nhân và tổ chức

c)

Chỉ có thể là cá nhân

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

82.

Chủ thể của Tội phạm bao gồm

a)

Chủ thể, khách thể

b)

Cá nhân và pháp nhân thương mại

c)

Chỉ có thể là cá nhân

d)

Chỉ có thể là pháp nhân thương mại

83.

Cấu thành của tội phạm bao gồm

a)

Chủ thể, khách thể, mặt chủ quan, mặt khách quan

b)

Quy phạm pháp luật, Chủ thể, sự kiện pháp lý

c)

Quy phạm pháp luật, khách thể, chủ thể

d)

Chủ thể, khách thể, nội dung, sự kiện pháp lý

84.

Trong các vụ án hình sự

a)

Không bao giờ liên quan đến phần Dân sự

b)

Đa số liên quan đến phần Hành chính

c)

Có thể liên quan đến phần Dân sự

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

85.

Khung hình phạt tù có thời hạn cao nhất được quy định trong Bộ luật Hình sự năm 2015 cho một cá nhân một lúc phạm nhiều tội là

a)

20 năm

b)

30 năm

c)

35 năm

d)

50 năm

86.

Hình phạt tù có thời hạn cao nhất đối với cá nhân phạm một tội theo quy định của Bộ luật Hình sự 2015 là:

a)

20 năm

b)

30 năm

c)

35 năm

d)

50 năm

87.

Hình phạt được áp dụng khi:

a)

Bản án có hiệu lực pháp luật

b)

Chấp hành xong án phạt tù

c)

Khi tòa đã tuyên án

d)

Được hưởng án treo

88.

Trình tự tố tụng hình sự được sắp xếp đúng là:

a)

Điều tra – khởi tố – truy tố – xét xử

b)

Khởi tố – truy tố – điều tra – xét xử

c)

Truy tố – điều tra – khởi tố – xét xử

d)

Khởi tố – điều tra – truy tố – xét xử

89.

Cơ quan nào là cơ quan hành chính nhà nước:

a)

Hội đồng nhân dân

b)

Viện Kiểm sát nhân dân

c)

Tòa án nhân dân

d)

Bộ Tư pháp

90.

Hình phạt cấm đảm nhiệm chức vụ, cấm hành nghề hoặc làm công việc nhất định được áp dụng khi:

a)

Chấp hành xong hình phạt chính

b)

Từ ngày bản án có hiệu lực pháp luật nếu hình phạt là cảnh cáo

c)

Từ ngày bản án có hiệu lực pháp luật nếu hình phạt là cải tạo không giam giữ

d)

Từ ngày được hưởng án treo

91.

Hình phạt nào là hình phạt chính trong các hình phạt sau đây:

a)

Cải tạo không giam giữ

b)

Án treo

c)

Cấm cư trú

d)

Tước một số quyền công dân

92.

Hình phạt nào là hình phạt chính trong các hình phạt sau đây:

a)

Cải tạo tại gia

b)

Án treo

c)

Tù chung thân

d)

Tước một số quyền công dân

93.

Hình phạt nào là hình phạt chính trong các hình phạt sau đây:

a)

Cấm đảm nhiệm chức vụ

b)

Cấm làm nghề nhất định

c)

Tù có thời hạn

d)

Tước một số quyền công dân

94.

Hình phạt nào vừa là hình phạt chính vừa là hình phạt bổ sung trong các hình phạt sau đây:

a)

Trục xuất và phạt tiền

b)

Cấm đảm nhiệm công việc và làm nghề nhất định

c)

Trục xuất và cấm cư trú

d)

Phạt tiền và cải tạo không giam giữ

95.

Hình phạt nào là hình phạt bổ sung trong các hình phạt sau đây:

a)

Cảnh cáo

b)

Án treo

c)

Tù có thời hạn

d)

Tước một số quyền công dân

96.

Trục xuất là hình phạt không áp dụng với chủ thể tội phạm nào:

a)

Người không có quốc tịch

b)

Công dân Việt Nam

c)

Người nước ngoài

d)

Tất cả các đáp án đều sai

97.

Tử hình là hình phạt:

a)

Hạn chế quyền công dân của tội phạm

b)

Tước quyền sống của tội phạm

c)

Cách ly tội phạm ra khỏi xã hội

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

98.

Hình phạt được quy định trong Bộ luật Hình sự là:

a)

Giáo dục tại xã, phường, thị trấn

b)

Cải tạo không giam giữ

c)

Án treo

99.

Biện pháp cưỡng chế nào sau đây là hình phạt?

a)

Phạt tiền

b)

Bắt tạm giam

c)

Đưa vào trường giáo dưỡng

d)

Tất cả các đáp án đều sai

100.

Tòa án có thẩm quyền xét xử chủ thể vi phạm hình sự là cơ quan nào?

a)

Tòa hình sự có thẩm quyền

b)

Tòa kinh tế có thẩm quyền

c)

Tòa hành chính có thẩm quyền

d)

Tòa dân sự có thẩm quyền

101.

Theo Bộ luật Dân sự 2015, cá nhân chưa thành niên là người ở độ tuổi nào?

a)

Chưa đủ 18 tuổi

b)

Từ đủ 6 tuổi đến dưới 18 tuổi

c)

Từ đủ 15 tuổi đến dưới 18 tuổi

d)

Dưới 21 tuổi

102.

Người nhận cầm cố tài sản có quyền gì đối với tài sản được cầm cố?

a)

Quyền sở hữu

b)

Quyền chiếm hữu

c)

Quyền sử dụng

d)

Quyền định đoạt

103.

Khi một cá nhân chết, những người thuộc hàng thừa kế thứ nhất là ai?

a)

Vợ

b)

Con

c)

Bố đẻ, mẹ đẻ

d)

Tất cả đều đúng

104.

Người thừa kế tài sản là ai theo thời điểm mở thừa kế?

a)

Người đủ 18 tuổi vào thời điểm mở thừa kế

b)

Người còn sống vào thời điểm mở thừa kế

c)

Người không có tài sản

d)

Là công dân Việt Nam

105.

Hình thức chia thừa kế theo pháp luật được áp dụng khi nào?

a)

Phần tài sản không định đoạt theo di chúc

b)

Phần di sản theo di chúc của người thừa kế chết trước hoặc chết cùng thời điểm với người để lại thừa kế

c)

Người thừa kế theo di chúc từ chối nhận di sản

d)

Tất cả đều đúng

106.

Ai là người được hưởng thừa kế không phụ thuộc vào nội dung của di chúc?

a)

Con chưa thành niên

b)

Cháu đích tôn

c)

Con trưởng

d)

Con thứ

107.

Ai là người được hưởng thừa kế không phụ thuộc vào nội dung của di chúc?

a)

Vợ hoặc chồng

b)

Ông bà nội ngoại

c)

Con trưởng

d)

Cháu ruột

108.

Ai là người được hưởng thừa kế không phụ thuộc vào nội dung của di chúc?

a)

Con đã thành niên

b)

Cháu đích tôn

c)

Cha, mẹ

d)

Con thứ

109.

Ai là người được hưởng thừa kế không phụ thuộc vào nội dung của di chúc?

a)

Con trưởng

b)

Cháu đích tôn

c)

Con đã thành niên nhưng không có khả năng lao động

d)

Con thứ

110.

Di chúc miệng có hiệu lực trong thời gian tối đa bao nhiêu tháng? Sau thời gian này nếu người để lại di sản vẫn còn sống và minh mẫn thì di chúc hết hiệu lực.

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

111.

Những người ở hàng thừa kế thứ nhất theo Bộ luật Dân sự bao gồm những ai?

a)

Cha đẻ, mẹ đẻ, cha nuôi, mẹ nuôi

b)

Con đẻ, con nuôi

c)

Vợ hoặc chồng

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

112.

Cá nhân có năng lực hành vi dân sự đầy đủ khi có khả năng nhận thức, khả năng điều khiển hành vi và ở độ tuổi nào?

a)

Đủ từ 16 tuổi trở lên

b)

Đủ từ 18 tuổi trở lên

c)

Đủ từ 21 tuổi trở lên

d)

Đủ từ 25 tuổi trở lên

113.

Giai cấp thống trị trong kiểu nhà nước chủ nô là giai cấp nào?

a)

Giai cấp Nô lệ

b)

Giai cấp Nông dân

c)

Giai cấp Tư sản

d)

Giai cấp Chủ nô

114.

Giai cấp thống trị trong kiểu nhà nước phong kiến là giai cấp nào?

a)

Giai cấp Nô lệ

b)

Giai cấp Nông dân

c)

Giai cấp Tư sản

d)

Giai cấp Địa chủ

115.

Giai cấp thống trị trong kiểu nhà nước tư bản chủ nghĩa là giai cấp nào?

a)

Giai cấp Nô lệ

b)

Giai cấp Nông dân

c)

Giai cấp Tư sản

d)

Giai cấp Chủ nô

116.

Giai cấp thống trị trong kiểu nhà nước chủ nghĩa xã hội là giai cấp nào?

a)

Giai cấp Công nhân

b)

Giai cấp Nông dân

c)

Giai cấp Tư sản

117.

Giai cấp bị trị trong kiểu nhà nước Chủ nô là

a)

Giai cấp Nô lệ.

b)

Giai cấp Nông dân.

c)

Giai cấp Tư sản.

d)

Giai cấp Chủ nô.

118.

Giai cấp bị trị trong kiểu nhà nước Phong kiến là

a)

Giai cấp Công nhân.

b)

Giai cấp Nông dân.

c)

Giai cấp Tư sản.

d)

Giai cấp Chủ nô.

119.

Giai cấp bị trị trong kiểu nhà nước Tư bản chủ nghĩa là

a)

Giai cấp Nô lệ.

b)

Giai cấp Nông dân.

c)

Giai cấp Tư sản.

d)

Giai cấp Công nhân.

120.

Pháp luật của kiểu nhà nước Chủ nô là ý chí của giai cấp nào

a)

Giai cấp Công nhân.

b)

Giai cấp Nông dân.

c)

Giai cấp Tư sản.

d)

Giai cấp Chủ nô.

121.

Pháp luật của kiểu nhà nước Phong kiến là ý chí của giai cấp nào

a)

Giai cấp Địa chủ.

b)

Giai cấp Nông dân.

c)

Giai cấp Tư sản.

d)

Giai cấp Chủ nô.

122.

Pháp luật của kiểu nhà nước Tư bản chủ nghĩa là ý chí của giai cấp nào

a)

Giai cấp Công nhân.

b)

Giai cấp Nông dân.

c)

Giai cấp Tư sản.

d)

Giai cấp Chủ nô.

123.

Nhà nước chỉ ra đời và tồn tại trong xã hội có

a)

Giai cấp và đấu tranh giai cấp.

b)

Nhiều cuộc bạo động.

c)

Nhiều tội phạm.

d)

Sự phát triển kinh tế hàng hóa.

124.

Pháp luật chỉ ra đời và tồn tại trong xã hội có

a)

Giai cấp và đấu tranh giai cấp.

b)

Nhiều cuộc bạo động.

c)

Nhiều tội phạm.

d)

Sự phát triển kinh tế hàng hóa.

125.

Nhà nước chỉ diệt vong trong xã hội có

a)

Nhiều gia đình bị tan vỡ.

b)

Không có giai cấp và không có đấu tranh giai cấp.

c)

Nhiều tội phạm.

d)

Sự phát triển kinh tế hàng hóa.

126.

Pháp luật chỉ diệt vong trong xã hội có

a)

Nhiều gia đình bị tan vỡ.

b)

Không có giai cấp và không có đấu tranh giai cấp.

c)

Nhiều tội phạm.

d)

Sự phát triển kinh tế hàng hóa.