wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài tập trắc nghiệm ôn tập Tâm lý học hành vi

Total questions: 130

Worksheet time: 1hrs 5mins

Name
Class
Date
1.

Tâm lý học là…

a)

khoa học chuyên nghiên cứu về các hiện tượng tâm lý của con người

b)

khoa học chuyên nghiên cứu về các hiện tượng tâm lý động vật và con người

c)

khoa học chuyên nghiên cứu về những hiện tượng thiên nhiên

d)

khoa học chuyên nghiên cứu về mọi mặt của đời sống

2.

Cụm từ Tâm lý học xuất hiện từ khi nào?

a)

1732

b)

1832

c)

1932

d)

1872

3.

Những hiện tượng tâm lý nào dưới đây có cơ sở sinh lý là hệ thống tín hiệu thứ hai? (1. Tư duy cụ thể; 2. Tình cảm; 3. Nhận thức cảm tính; 4. Tư duy trừu tượng; 5. Trí tuệ) Phương án đúng là:

a)

1, 2, 3

b)

2, 4, 5

c)

3, 4, 5

d)

1, 2, 5

4.

Tâm lý học hành vi xuất hiện thời gian nào?

a)

1913

b)

1915

c)

1920

d)

1923

5.

Ai là được xem là cha đẻ của trường phái Tâm lý học hành vi?

a)

J.B.J.Watson

b)

E.C.Tolman

c)

B.F.Skinner

d)

A. Bandura

6.

Nội dung quy luật về ngưỡng cảm giác được phát biểu:

a)

Ngưỡng phía dưới của cảm giác tỉ lệ nghịch với độ nhạy cảm của cảm giác

b)

Ngưỡng phía trên của cảm giác tỉ lệ nghịch với độ nhạy cảm của cảm giác

c)

Ngưỡng cảm giác tỉ lệ nghịch với độ nhạy cảm của cảm giác

d)

Ngưỡng sai biệt tỉ lệ nghịch với độ nhạy cảm của cảm giác

7.

Quy luật tác động qua lại giữa các cảm giác được thể hiện trong những trường hợp sau: (1. Dưới ảnh hưởng của một số mùi, người ta thấy độ nhạy cảm của thính giác tăng lên rõ rệt. 2. Một mùi tác động lâu sẽ không gây cảm giác nữa. 3. Người mù định hướng trong không gian chủ yếu dựa vào các cảm giác dụng chạm, sờ mó, khứu giác, vận động giác và cảm giác rung. 4. Dưới ảnh hưởng của vị ngọt của đường, độ nhạy cảm màu sắc đối với màu da cam bị giảm xuống. 5. Sau khi đứng trên xe buýt một lúc thì cảm giác khó chịu về mùi mồ hôi nồng nặc mất đi, còn người mới lên xe lại cảm thấy khó chịu về mùi đó.) Phương án đúng là:

a)

1, 3, 4

b)

1, 3, 5

c)

2, 3, 5

d)

2, 4, 5

8.

Cách giải thích nào là phù hợp nhất cho trường hợp sau: Những người dạy ví cầm, chỉ cần có văn hình thức của chiếc đàn, có thể biết được "giấy thông hành" của chiếc đàn: nó được làm ở đâu, bao giờ và do ai làm ra?

a)

Sự luyện tập thính giác

b)

Sự tăng cảm

c)

Sự tác động qua lại giữa các cảm giác

d)

Sự chuyển cảm giác

9.

Nghiên cứu những người có tuổi và sống lâu cho thấy, sự giảm bớt dần các trách nhiệm và các hoạt động liên quan đến các trách nhiệm đó đã thu hẹp và làm rối loạn nhân cách. Ngược lại, mỗi liên hệ thường xuyên với cuộc sống xung quanh lại duy trì nhân cách cho đến lúc chết. Những người về hưu, không tham gia hoạt động nghề nghiệp, hoạt động xã hội sẽ dẫn đến sự biến đổi sâu sắc trong cấu trúc nhân cách của họ - nhân cách bắt đầu bị phá huỷ. Điều này dẫn đến các bệnh tim mạch. Mối liên hệ nào dưới đây thể hiện trong trường hợp trên?

a)

Tâm lí là sản phẩm của hoạt động

b)

Tâm lí là sản phẩm của giao tiếp

c)

Hoạt động là điều kiện để thực hiện mối quan hệ giao tiếp

d)

Tâm lí là sản phẩm của hoạt động và giao tiếp

10.

Những yếu tố nào dưới đây tạo nên tính gián tiếp của hoạt động? (1. Công cụ tâm lí. 2. Công cụ lao động. 3. Nguyên vật liệu. 4. Phương tiện ngôn ngữ. 5. Sản phẩm lao động.) Phương án đúng là:

a)

1, 2, 4

b)

1, 3, 4

c)

1, 2, 5

d)

1, 3, 5

11.

Hiện tượng nào dưới đây là một thuộc tính tâm lý?

a)

Chăm chỉ học tập

b)

Hồi hộp trước giờ báo kết quả thi

c)

Suy nghĩ khi làm bài

d)

Chăm chú ghi chép

12.

Để đạt kết quả cao trong học tập, Hà đã tích cực tìm tòi, học hỏi và đổi mới các phương pháp học tập cho phù hợp với từng môn học. Chức năng của tâm lí thể hiện trong trường hợp này là: (1. Điều chỉnh hoạt động của cá nhân. 2. Định hướng hoạt động. 3. Điều khiển hoạt động. 4. Thúc đẩy hoạt động. 5. Kiểm soát hoạt động.) Phương án đúng là:

a)

1, 2, 3

b)

2, 4, 5

c)

3, 4, 5

d)

1, 3, 5

13.

Ý nghĩa của giao tiếp trong cuộc sống là gì?

a)

Giúp xây dựng mối quan hệ bền vững

b)

Giảm thiểu hiểu lầm và xung đột

c)

Thúc đẩy sự hợp tác và phát triển cá nhân

d)

Tất cả các ý trên

14.

Giao tiếp bằng lời nói bao gồm:

a)

Cuộc họp, hội thảo

b)

Thư từ, email

c)

Biểu cảm khuôn mặt

d)

Cử chỉ tay

15.

Giao tiếp phi ngôn ngữ không bao gồm:

a)

Ngôn ngữ cơ thể

b)

Ánh mắt

c)

Biểu cảm khuôn mặt

d)

Thư từ

16.

Tại sao giao tiếp là nền tảng của sự hợp tác và hiểu biết?

a)

Vì nó giúp chia sẻ thông tin một cách hiệu quả

b)

Vì nó tạo điều kiện cho mọi người bày tỏ ý kiến

c)

Vì nó giúp giảm thiểu hiểu lầm

d)

Tất cả các ý trên

17.

Giao tiếp hiệu quả giúp:

a)

Xây dựng mối quan hệ tốt đẹp

b)

Thúc đẩy hiệu suất công việc

c)

Tạo dựng niềm tin

d)

Tất cả các ý trên

18.

Yếu tố quan trọng trong giao tiếp phi ngôn ngữ là:

a)

Giọng nói

b)

Cử chỉ tay

c)

Tư ngữ

d)

Văn bản

19.

Việc truyền đạt thông điệp cần chú ý đến:

a)

Sự rõ ràng và chính xác

b)

Tốc độ nói

c)

Thời gian giao tiếp

d)

Tất cả các ý trên

20.

Rào cản ngôn ngữ trong hành vi giao tiếp là:

a)

Sự khác biệt về ngôn ngữ

b)

Sự khác biệt về giọng nói

c)

Sự khác biệt về cử chỉ

d)

Sự khác biệt về biểu cảm khuôn mặt

21.

Rào cản tâm lý trong hành vi giao tiếp bao gồm:

a)

Lo lắng và định kiến

b)

Tiếng ồn

c)

Sự cố kỹ thuật

d)

Khoảng cách địa lý

22.

Quản lý cảm xúc trong hành vi giao tiếp giúp:

a)

Truyền đạt thông điệp một cách hiệu quả

b)

Tạo ra xung đột

c)

Giảm thiểu sự hiểu nhầm

d)

Cả A và C

23.

Sử dụng công nghệ hiệu quả trong giao tiếp bao gồm:

a)

Kiểm tra và bảo trì thiết bị

b)

Sử dụng quá tải thông tin

c)

Tránh sử dụng công cụ quản lý thông tin

d)

Tất cả các ý trên

24.

Chiến lược để vượt qua rào cản ngôn ngữ là:

a)

Sử dụng phiên dịch và công cụ dịch thuật

b)

Nói chậm hơn

c)

Tránh giao tiếp với người khác

d)

Thay đổi ngôn ngữ

25.

Điều chỉnh phong cách giao tiếp để phù hợp với văn hoá đối tác giúp:

a)

Xây dựng mối quan hệ tốt hơn

b)

Tránh xung đột văn hoá

c)

Tăng cường sự hiểu biết

d)

Tất cả các ý trên

26.

Rào cản cảm xúc trong hành vi giao tiếp là:

a)

Tức giận và căng thẳng

b)

Tiếng ồn

c)

Khoảng cách địa lý

d)

Sự khác biệt về ngôn ngữ

27.

Chiến lược vượt qua rào cản tâm lý bao gồm:

a)

Chuẩn bị kỹ lưỡng và thực hành

b)

Tránh giao tiếp

c)

Tăng cường sử dụng công nghệ

d)

Thay đổi ngôn ngữ giao tiếp

28.

Đố kỵ liên quan đến phản xạ có điều kiện nào?

a)

Yêu thương

b)

Tức giận

c)

Xa cách

d)

Cả 3 đều sai

29.

Sự đố kỵ trong con người là…

a)

Bản năng

b)

Có liên quan đến phản xạ có điều kiện

c)

Không liên quan đến phản xạ có điều kiện

d)

Cả a và b đều sai

30.

Làm thế nào để từ bỏ thói đố kỵ?

a)

Xây dựng sự tự tin

b)

Đặt mục tiêu cho chính mình và theo đuổi mục tiêu

c)

Làm những điều bạn yêu thích nhiều hơn và hãy là chính mình

d)

Cả a, b và c

31.

Những đặc điểm nào đặc trưng của tình cảm? 1. Là hiện tượng tâm lý mang tính chủ thể, có bản chất xã hội - lịch sử. 2. Phản ánh hiện thực khách quan dưới hình thức hình ảnh, biểu tượng, khái niệm. 3. Phản ánh mối quan hệ giữa sự vật, hiện tượng với nhu cầu và động cơ của cá nhân. 4. Phản ánh thế giới khách quan dưới hình thức những rung cảm, trải nghiệm. 5. Phản ánh quy luật vận động của tự nhiên và xã hội. Phương án đúng là:

a)

1, 3, 5

b)

1, 3, 4

c)

1, 2, 5

d)

1, 4, 5

32.

Hiện tượng tâm lý chi phối mọi biểu hiện của xu hướng, là mặt cốt lõi của tính cách, là điều kiện để hình thành năng lực là:

a)

Tình cảm

b)

Trí nhớ

c)

Tư duy

d)

Xúc cảm

33.

Những đặc điểm nào dưới đây của hành vi là do kiểu khí chất quy định? 1. Một học sinh cục cằn, hay cáu gắt, thiếu kiên nhẫn. 2. Một học sinh hoạt bát, vui nhộn, hăng hái trong công việc của tập thể. 3. Một học sinh học giỏi, luôn có yêu cầu cao với bản thân và rất tự tin. 4. Một học sinh luôn tỏ thái độ phê phán với những ai lảng tránh công việc của tập thể. 5. Một học sinh sôi nổi, bồng bột, muốn thay đổi các ấn tượng thường xuyên. Phương án đúng là:

a)

2, 4, 5

b)

1, 2, 5

c)

1, 3, 5

d)

1, 4, 5

34.

Câu tục ngữ “Dao năng mài năng sắc, người năng chào năng quen” phản ánh quy luật:

a)

Tương phản

b)

Lây lan

c)

Thích ứng

d)

Hình thành tình cảm

35.

Trong quá trình hình thành và phát triển nhân cách, giáo dục có vai trò gì?

a)

Chủ đạo

b)

Quyết định trực tiếp

c)

Nhân tố quan trọng

d)

Nhân tố cơ bản

36.

Những đặc điểm đặc trưng cho mức độ nhận thức lý tính là các mục: 1. Phản ánh bằng con đường gián tiếp với sự tham gia tất yếu của ngôn ngữ; 2. Phản ánh kinh nghiệm của con người thuộc các lĩnh vực nhận thức, cảm xúc, hành vi; 3. Phản ánh những thuộc tính trực quan, cụ thể của sự vật, hiện tượng; 4. Phản ánh các dấu hiệu chung, bản chất của sự vật, hiện tượng; 5. Phản ánh quy luật vận động của tự nhiên và xã hội. Chọn phương án đúng.

a)

1, 3, 4

b)

2, 3, 5

c)

2, 4, 5

d)

1, 4, 5

37.

Trong các đặc điểm phản ánh dưới đây, đặc điểm nào chỉ đặc trưng cho tưởng tượng mà không đặc trưng cho các quá trình tâm lý khác?

a)

Sự phản ánh của chủ thể đối với thế giới bên ngoài

b)

Phản ánh cái mới, cái chưa biết

c)

Phản ảnh cái mới trên cơ sở lựa chọn và kết hợp các hình ảnh

d)

Được kích thích bởi hoàn cảnh có vấn đề

38.

Khả năng phản ánh đối tượng không thay đổi khi điều kiện tri giác đã thay đổi là nội dung của quy luật nào?

a)

Tính đối tượng của tri giác

b)

Tính lựa chọn của tri giác

c)

Tính ý nghĩa của tri giác

d)

Tính ổn định của tri giác

39.

Trong quá trình hình thành và phát triển nhân cách, tập thể là nhân tố đóng vai trò gì?

a)

Môi trường thuận lợi cho sự phát triển

b)

Quyết định trực tiếp sự phát triển

c)

Tiền đề, điều kiện của sự phát triển

d)

Chi phối trực tiếp sự phát triển

40.

Hành vi nào sau đây là hành vi vô thức?

a)

Lan mở vòi trong giờ kiểm tra vì sợ bị điểm kém

b)

Vì quá đau đớn, cô ấy bỏ chạy khỏi nhà và cứ đi, đi mãi mà không biết mình đi đâu

c)

Dung rát thương mẹ, em thường giúp mẹ làm việc nhà sau khi học xong

d)

Tâm nhìn thấy đèn đỏ nhưng vẫn cố vượt qua đường

41.

Một sinh viên đang chăm chú nghe giảng bỗng có tiếng động mạnh, em đã quay về phía có tiếng động. Đó là hiện tượng gì?

a)

Di chuyển chú ý

b)

Tập trung chú ý

c)

Phân tán chú ý

d)

Phân phối chú ý

42.

Hiện tượng nào dưới đây là sự thể hiện của xúc động?

a)

Mấy ngày nay, Nga như sống trong một thế giới khác, Nga thấy cái gì cũng đẹp, cũng đáng yêu

b)

Trong lòng Na chợt xuất hiện nỗi buồn khó tả khi phải chia tay những người thân của mình

c)

Nhận được Huy chương vàng trong cuộc thi Toán Quốc tế, Lan mừng đến mức không cầm được nước mắt

d)

Mấy ngày nay Thảo luôn trăn trở về câu chuyện giữa cô và Nga, liệu bạn có thông cảm cho cô không

43.

Thuật ngữ tâm lý học để chỉ nỗi sợ hãi những điều chưa biết là gì?

a)

"bài ngoại"

b)

"sính ngoại"

c)

"bài nội"

d)

"sính nội"

44.

Phản xạ có điều kiện là gì?

a)

Phản ứng tất yếu của cơ thể với tác nhân kích thích bên ngoài để thích ứng với môi trường luôn thay đổi

b)

Phản ứng tất yếu của cơ thể với tác nhân kích thích bên ngoài hoặc bên trong cơ thể để thích ứng với môi trường luôn thay đổi

c)

Phản xạ tự tạo trong đời sống cá thể, được hình thành do quá trình luyện tập để thích ứng với môi trường luôn thay đổi

d)

Phản ứng tất yếu của cơ thể với các tác nhân kích thích trong môi trường

45.

Quan hệ giữa hoạt động và giao tiếp là gì?

a)

Hoàn toàn độc lập, không có mối quan hệ

b)

Giao tiếp là điều kiện để tiến hành hoạt động

c)

Hoạt động là điều kiện để thực hiện mối quan hệ giao tiếp

d)

Cả b và c

46.

Đặc điểm nào dưới đây không phải là bản chất của cảm giác?

a)

Cảm giác là một quá trình tâm lý

b)

Cảm giác của con người có bản chất xã hội

c)

Cảm giác của con người phản ánh thuộc tính bản chất của sự vật hiện tượng

d)

Cảm giác chỉ phản ánh những thuộc tính cụ thể của sự vật thông qua hoạt động của từng giác quan riêng lẻ

47.

Đặc điểm để phân biệt cảm giác với các hiện tượng tâm lý khác là gì?

a)

Xảy ra khi có kích thích tác động trực tiếp vào giác quan

b)

Phản ánh riêng lẻ các thuộc tính của sự vật, hiện tượng đang trực tiếp tác động vào giác quan

c)

Mang bản chất xã hội-lịch sử

d)

Là quá trình tâm lý

48.

Muốn cơ cảm giác nào đó xảy ra, cần điều kiện gì?

a)

Có kích thích tác động trực tiếp vào giác quan

b)

Kích thích tác động vào vùng phản ánh được

c)

Loại kích thích đặc trưng của cơ quan phản tích

d)

Cả a, b, c

49.

Khi đang ở chỗ sáng bước vào chỗ tối, lúc đầu ta không nhìn thấy gì cả nhưng sau một lúc ta sẽ dần dần thấy được mọi thứ xung quanh. Điều này thể hiện quy luật nào của cảm giác?

a)

Quy luật về ngưỡng cảm giác

b)

Quy luật về sự tác động qua lại giữa các cảm giác

c)

Quy luật thích ứng của cảm giác

d)

Cả a, b và c đều đúng

50.

Khi dấp nước lạnh lên mặt thì độ tinh mắt của người phi công tăng lên. Điều này thể hiện quy luật nào của cảm giác?

a)

Quy luật về ngưỡng cảm giác

b)

Quy luật về sự tác động qua lại giữa các cảm giác

c)

Quy luật thích ứng của cảm giác

d)

Cả a, b và c đều đúng

51.

Quy luật tác động qua lại giữa các cảm giác được hiểu là:

a)

Kích thích yếu lên giác quan này sẽ làm tăng độ nhạy cảm của giác quan kia và ngược lại

b)

Kích thích yếu lên giác quan này sẽ làm giảm độ nhạy cảm của giác quan kia và ngược lại

c)

Kích thích mạnh lên giác quan này sẽ làm tăng độ nhạy cảm của giác quan kia và ngược lại

d)

Hai kích thích xảy ra đồng thời không làm thay đổi độ nhạy cảm của nhau

52.

“Giảm độ nhạy cảm khi gặp kích thích mạnh và lâu” nói lên quy luật nào của cảm giác?

a)

Quy luật ngưỡng cảm giác

b)

Quy luật về sự thích ứng của cảm giác

c)

Quy luật về sự tác động lẫn nhau giữa các cảm giác

d)

Cả a, b, c

53.

Sự khác biệt cơ bản của tri giác so với cảm giác là:

a)

Phản ánh sự vật hiện tượng một cách trọn vẹn các thuộc tính bên ngoài

b)

Phản ánh sự vật hiện tượng một cách trực tiếp

c)

Có thể thay đổi do rèn luyện

d)

Mang tính chủ thể

54.

“Khi tri giác một sự vật hiện tượng nào đó, bằng kinh nghiệm và vốn hiểu biết của mình con người có thể gọi tên sự vật, hiện tượng đó và xếp nó vào một nhóm, một loại nhất định”. Điều này thể hiện quy luật nào của tri giác?

a)

Tính đối tượng của tri giác

b)

Tính lựa chọn của tri giác

c)

Tính có ý nghĩa của tri giác

d)

Tính ổn định của tri giác

55.

“Tri giác của ta không thể đồng thời phản ánh tất cả các sự vật, hiện tượng đang tác động, mà chỉ tách ra một số tác động trong vô vàn những tác động để tri giác một đối tượng nào đó. Hay nói cách khác tri giác là quá trình tách đối tượng ra khỏi bối cảnh”. Điều này nói lên quy luật nào của tri giác?

a)

Tính đối tượng của tri giác

b)

Tính lựa chọn của tri giác

c)

Tính có ý nghĩa của tri giác

d)

Tính ổn định của tri giác

56.

Khái niệm tri giác được hiểu là:

a)

Là hiện tượng tâm lý xảy ra trong thời gian ngắn, có mở đầu, diễn biến, kết thúc tương đối rõ ràng

b)

Chỉ xảy ra khi có sự vật hiện tượng tác động trực tiếp vào giác quan

c)

Kết quả phản ánh là hình ảnh trọn vẹn về các thuộc tính bên ngoài của sự vật, hiện tượng

d)

Cả a, b và c

57.

“Những người gầy không nên mặc quần áo màu đen”. Điều này thể hiện sự ứng dụng quy luật nào của tri giác?

a)

Quy luật ảo giác

b)

Tính lựa chọn của tri giác

c)

Tính có ý nghĩa của tri giác

d)

Tính ổn định của tri giác

58.

Chiều cao của một người mà ta nhìn từ những khoảng cách khác nhau vẫn được ta nhận thức là một, mặc dù hình ảnh của họ trên võng mạc của chúng ta bị thay đổi khá nhiều (ví dụ thay đổi khoảng cách từ 1 đến 2 mét thì hình ảnh đã nhỏ đi 3/4). Trường hợp này thể hiện quy luật nào của tri giác?

a)

Tính lựa chọn của tri giác

b)

Tính có ý nghĩa của tri giác

c)

Tính ổn định của tri giác

d)

Quy luật ảo giác

59.

Người ta thường dùng màu sáng để trang trí cho những ngôi nhà có diện tích nhỏ. Đây là sự ứng dụng quy luật nào của tri giác?

a)

Tính lựa chọn của tri giác

b)

Tính ổn định của tri giác

c)

Qui luật tổng giác

d)

Quy luật ảo giác

60.

Lúc mới lên xe buýt, ta cảm nhận rất rõ mùi xăng và nó khiến ta khó chịu, nhưng một lúc sau ta không còn cảm nhận mùi xăng (hoặc không mạnh như lúc mới lên xe nữa). Điều này nói lên quy luật nào của cảm giác?

a)

Quy luật ngưỡng cảm giác

b)

Quy luật về sự thích ứng của cảm giác

c)

Quy luật về sự tác động lẫn nhau giữa các cảm giác

d)

Cả a, b, c

61.

Quy luật tổng giác của tri giác thể hiện ở nội dung nào?

a)

Sự phụ thuộc của tri giác vào nội dung đời sống tâm lý của con người

b)

Sự phụ thuộc của tri giác vào đặc điểm đối tượng tri giác

c)

Sự ổn định của hình ảnh tri giác

d)

Cả a, b và c đều đúng

62.

Nhận thức cảm tính khác nhận thức lý tính ở chỗ:

a)

Phản ánh những thuộc tính bên ngoài của sự vật, hiện tượng

b)

Phản ánh trực tiếp sự vật, hiện tượng

c)

Phản ánh các sự vật, hiện tượng một cách cá lẻ hoặc từng thuộc tính của nó

d)

Cả a, b và c

63.

Đặc điểm nào phản ánh đặc trưng của tư duy?

a)

Phản ánh kinh nghiệm đã qua dưới dạng các ý nghĩ, cảm xúc, hình tượng về sự vật hiện tượng đã tri giác trước đây

b)

Phản ánh những dấu hiệu bản chất, những mối liên hệ có tính quy luật của sự vật hiện tượng

c)

Phản ánh trực tiếp bằng các giác quan

d)

Cả a, b và c

64.

Tư duy có các đặc điểm:

a)

Tính có vấn đề, tính gián tiếp, tính trừu tượng và khái quát, quan hệ chặt chẽ với ngôn ngữ, quan hệ mật thiết với nhận thức cảm tính

b)

Tính có vấn đề, tính trực tiếp, tính trừu tượng và khái quát, quan hệ chặt chẽ với ngôn ngữ, quan hệ mật thiết với nhận thức cảm tính

c)

Tính có vấn đề, tính trực tiếp, tính trừu tượng và khái quát, quan hệ chặt chẽ với ngôn ngữ, quan hệ mật thiết với nhận thức lý tính

d)

Tính có vấn đề, tính gián tiếp, tính trừu tượng và khái quát, quan hệ chặt chẽ với ngôn ngữ, quan hệ mật thiết với nhận thức lý tính

65.

Tư duy xuất hiện trong điều kiện nào?

a)

Tư duy xuất hiện trong mọi tình huống, mọi hoàn cảnh

b)

Tư duy xuất hiện trong tình huống có vấn đề, cứ có tình huống có vấn đề là có tư duy

c)

Tư duy xuất hiện trong tình huống có vấn đề, khi tình huống có vấn đề được chủ thể nhận thức được và có nhu cầu giải quyết nó và có những tri thức cần thiết liên quan tới vấn đề đó

d)

Tất cả đều sai

66.

Để khám chữa bệnh người bác sỹ cần dựa vào các kết quả siêu âm, X.Quang, xét nghiệm… Điều này thể hiện rõ nhất đặc điểm nào của tư duy?

a)

Tính có vấn đề của tư duy

b)

Tính gián tiếp của tư duy

c)

Tính trừu tượng và khái quát của tư duy

d)

Tư duy liên hệ mật thiết với nhận thức cảm tính

67.

“Nhiều học sinh THCS đã xếp cá coi vào loài cá vì chúng sống dưới nước như cá và tên cũng có chữ cá”. Hãy chỉ ra sai lầm diễn ra trong tình huống trên chủ yếu do sự phát triển chưa đầy đủ của thao tác tư duy nào?

a)

Phân tích

b)

So sánh

c)

Khái quát hóa

d)

Trừu tượng hóa

68.

Đặc điểm thể hiện sự khác biệt giữa tư duy và nhận thức cảm tính là:

a)

Phản ánh bản thân sự vật, hiện tượng

b)

Là quá trình tâm lý

c)

Phản ánh thuộc tính bản chất sự vật, hiện tượng

d)

Mang bản chất xã hội

69.

Tính gián tiếp của tư duy được thể hiện:

a)

Từ duy phản ánh những sự vật, hiện tượng không tác động trực tiếp đến con người

b)

Khi phản ánh đối tượng trong tư duy, con người phải sử dụng phương tiện trung gian là ngôn ngữ, hình ảnh tâm lý trong đầu, công cụ, phương tiện do con người tạo ra...

c)

Tư duy có khả năng phản ánh cả quá khứ và tương lai của sự vật, hiện tượng

d)

Cả a, b, c

70.

Sản phẩm của tư duy là:

a)

Biểu tượng

b)

Hình tượng

c)

Khái niệm, phán đoán, suy lý

d)

Cả a, b, c

71.

Trước tình huống có vấn đề mang tính bất định lớn sẽ nảy sinh quá trình tâm lý nào?

a)

Tư duy

b)

Tưởng tượng

c)

Tri giác

d)

Cảm giác

72.

Tư duy khác tưởng tượng chủ yếu ở chỗ:

a)

Làm cho hoạt động của con người có ý thức

b)

Sự chặt chẽ trong giải quyết vấn đề

c)

Liên quan mật thiết với nhận thức cảm tính

d)

Cả a, b và c

73.

Tưởng tượng khác tư duy ở chỗ:

a)

Nảy sinh khi đứng trước tình huống có vấn đề mà các dữ kiện chưa đầy đủ, rõ ràng

b)

Liên quan chặt chẽ với nhận thức cảm tính

c)

Liên quan chặt chẽ với ngôn ngữ

d)

Phản ánh trên bình diện hình ảnh

74.

Điều nào đúng với tưởng tượng?

a)

Là quá trình tâm lý

b)

Phản ánh cái chưa từng có

c)

Phản ánh bằng cách xây dựng những hình ảnh mới trên cơ sở những biểu tượng đã có

d)

Cả a, b, c

75.

Sản phẩm của tưởng tượng là:

a)

Biểu tượng của biểu tượng

b)

Hình tượng

c)

Khái niệm

d)

Biểu tượng

76.

Hình ảnh “nàng tiên cá” được tạo ra bằng cách sáng tạo nào trong tưởng tượng?

a)

Liên hợp

b)

Chắp ghép

c)

Điển hình hóa

d)

Loại suy

77.

Hình ảnh cây dù (ô) che mưa nắng được tạo ra bằng cách sáng tạo nào trong tưởng tượng?

a)

Liên hợp

b)

Chắp ghép

c)

Điển hình hóa

d)

Loại suy, mô phỏng

78.

Hình ảnh “Phật trăm tay, trăm mắt” được tạo ra bằng cách sáng tạo nào trong tưởng tượng?

a)

Thay đổi kích thước, số lượng

b)

Nhấn mạnh một thuộc tính, một bộ phận nào đó của đối tượng

c)

Điển hình hóa

d)

Loại suy

79.

Hình ảnh các ông quan đầu to, bụng bự trong tranh biếm họa được tạo ra bằng cách sáng tạo nào trong tưởng tượng?

a)

Thay đổi kích thước, số lượng

b)

Nhấn mạnh một thuộc tính, một bộ phận nào đó của đối tượng

c)

Liên hợp

d)

Loại suy

80.

Điều nào đúng với khái niệm ngôn ngữ?

a)

Là một hệ thống các ký hiệu, từ ngữ

b)

Là quá trình mỗi cá nhân sử dụng một thứ tiếng nói nào đó để giao tiếp

c)

Cả a và b đều đúng

d)

Cả a và b đều sai

81.

Ngôn ngữ có các chức năng:

a)

Chỉ nghĩa

b)

Khái quát hóa

c)

Thông báo

d)

Cả a, b, c đều đúng

82.

Cơ sở để phân biệt ngôn ngữ bên trong với ngôn ngữ bên ngoài là:

a)

Ngôn ngữ hướng vào người khác hay bản thân

b)

Là công cụ để giao tiếp hay tư duy

c)

Có hay không sự phát ra âm thanh

d)

Thể hiện dưới dạng ký hiệu hay âm thanh

83.

Điều nào sau đây đúng với ngôn ngữ?

a)

Ngôn ngữ liên quan mật thiết đến tất cả các quá trình nhận thức

b)

Ngôn ngữ chỉ liên quan mật thiết với tư duy

c)

Ngôn ngữ chỉ liên quan mật thiết với tưởng tượng

d)

Ngôn ngữ không liên quan gì với quá trình nhận thức của con người

84.

Sản phẩm mà trí nhớ tạo ra là:

a)

Hình tượng về sự vật, hiện tượng

b)

Biểu tượng khái quát

c)

Biểu tượng vừa có tính trực quan, vừa khái quát

d)

Các khái niệm, qui luật

85.

Đặc điểm của trí nhớ thể hiện sự khác biệt căn bản với các quá trình nhận thức khác là ...

a)

Một quá trình tâm lý

b)

Phản ánh kinh nghiệm cá nhân

c)

Có bản chất xã hội

d)

Có tính chủ thể

86.

Đặc điểm nào đặc trưng cho tình cảm?

a)

Là một quá trình tâm lý

b)

Tồn tại ở dạng tiềm tàng

c)

Gắn với tình huống cụ thể

d)

Có cả ở người và động vật

87.

Sự khác nhau giữa phản ánh cảm xúc so với phản ánh nhận thức thể hiện ở chỗ:

a)

Là sự phản ánh thế giới khách quan.

b)

Phản ánh bằng rung cảm của mỗi người.

c)

Mang tính chủ thể.

d)

Có bản chất xã hội – lịch sử.

88.

Đặc điểm nào không đặc trưng cho tình cảm?

a)

Là một thuộc tính tâm lý.

b)

Ở trạng thái hiện thực.

c)

Chỉ có ở người.

d)

Thể hiện thái độ khái quát của con người với một loạt sự vật hiện tượng cùng một phạm trù khái niệm.

89.

Sự khác nhau giữa phản ánh cảm xúc so với phản ánh nhận thức thể hiện ở các phương diện:

a)

Đối tượng phản ánh.

b)

Phương thức phản ánh.

c)

Quá trình hình thành.

d)

Cả a, b, c.

90.

Hiện tượng “ghen tuông” trong tình yêu là biểu hiện quy luật tình cảm nào?

a)

Quy luật lây lan.

b)

Quy luật tương phản.

c)

Quy luật pha trộn.

d)

Quy luật thích ứng.

91.

Một thiếu nữ viết “tôi không biết tôi yêu hay căm giận anh... tôi tự đặt ra câu hỏi: Tại sao tôi lại yêu anh?” trong đoạn văn trên, quy luật tình cảm được thể hiện là:

a)

Quy luật “tương phản”.

b)

Quy luật hình thành tình cảm.

c)

Quy luật “pha trộn”.

d)

Quy luật “di chuyển”.

92.

Câu tục ngữ “một con ngựa đau cả tàu bỏ cỏ” thể hiện quy luật tình cảm nào?

a)

Di chuyển.

b)

Thích ứng.

c)

Pha trộn.

d)

Lây lan.

93.

Tình cảm được hình thành từ các xúc cảm cùng loại qua quá trình:

a)

Tổng hợp hóa.

b)

Đồng hình hóa.

c)

Khái quát hóa.

d)

Cả a, b, c.

94.

Câu ca “Anh nắng đi lại mẹ thay nắng thương” là thể hiện quy luật tình cảm:

a)

“Lây lan”.

b)

“Di chuyển”.

c)

“Pha trộn”.

d)

Hình thành tình cảm.

95.

Các mức độ từ thấp đến cao của đời sống tình cảm được sắp xếp như sau:

a)

Màu sắc xúc cảm của cảm giác, tình cảm, xúc cảm.

b)

Màu sắc xúc cảm của cảm giác, xúc cảm, tình cảm.

c)

Tình cảm đạo đức, tình cảm trí tuệ, tình cảm thẩm mỹ.

d)

Tình cảm cấp thấp, tình cảm cấp cao, màu sắc xúc cảm của cảm giác.

96.

Màu sắc xúc cảm của cảm giác có đặc điểm là:

a)

Sắc thái cảm xúc do một thuộc tính riêng lẻ của sự vật hiện tượng gây nên.

b)

Cường độ cảm xúc mạnh.

c)

Được con người ý thức rõ ràng.

d)

Đi kèm theo quá trình tri giác.

97.

Nội dung của quy luật di chuyển trong đời sống tình cảm là:

a)

Tình cảm giữa những người có quan hệ thân thích có thể di chuyển sang nhau.

b)

Tình cảm của người này có thể di chuyển sang thành tình cảm của người khác.

c)

Tình cảm của chủ thể với đối tượng này chuyển thành tình cảm của chủ thể với đối tượng khác (có liên quan đến đối tượng trước đó).

d)

Tình cảm của những người trong cùng một gia đình có thể di chuyển sang nhau như kiểu “máu chảy ruột mềm”.

98.

Quy luật tương phản của tình cảm được thể hiện:

a)

Hai xúc cảm tình cảm đối cực nhau cùng song song tồn tại ở một con người.

b)

Sự xuất hiện hay suy yếu đi của một tình cảm này có thể làm tăng hoặc giảm một tình cảm khác xảy ra đồng thời hoặc nối tiếp nó.

c)

Quy luật biểu hiện ở chỗ cảm xúc cùng loại nếu xuất hiện lần lượt làm tăng cường độ của nhau.

d)

Hai xúc cảm, tình cảm đối cực nhau xảy ra cùng một lúc (hoặc nối tiếp nhau) làm giảm cường độ nhau.

99.

Luận điểm nào đúng với khái niệm tình cảm:

a)

Tình cảm phản ánh chính bản thân sự vật, hiện tượng trong hiện thực khách quan.

b)

Tình cảm phản ánh mối quan hệ giữa các sự vật hiện tượng với nhu cầu và động cơ của con người.

c)

Tình cảm phản ánh tất cả những sự vật hiện tượng nào đã tác động vào các giác quan của ta.

d)

Tình cảm phản ánh hiện thực khách quan dưới hình thức những rung động, những trải nghiệm của con người.

100.

Sự khác biệt của tình cảm so với xúc cảm là:

a)

Là một quá trình tâm lý.

b)

Có tính chất nhất thời, đa dạng.

c)

Chỉ có ở con người.

d)

Thực hiện chức năng sinh vật.

101.

Hiện tượng nào dưới đây là hiện tượng của xúc cảm – tình cảm:

a)

Nghe và nghĩ về những điều thầy giảng.

b)

Hồi hộp khi thi.

c)

Rạo rực, bồi hồi khi tình yêu đến.

d)

Chăm chú ghi chép bài đầy đủ.

102.

Luận điểm nào dưới đây là đặc trưng cho xúc cảm và tình cảm:

a)

Là hiện tượng tâm lý phản ánh hiện thực khách quan.

b)

Là hiện tượng tâm lý mang tính chủ thể và có bản chất xã hội, lịch sử.

c)

Là hiện tượng tâm lý phản ánh ý nghĩa của sự vật hiện tượng trong mối liên hệ với nhu cầu và động cơ của con người.

d)

Là hiện tượng tâm lý phản ánh hiện thực khách quan, dưới hình thức những hình ảnh, những khái niệm và những biểu tượng.

103.

“Gần thương, xa thường” nói lên quy luật nào của tình cảm:

a)

Quy luật tương phản.

b)

Quy luật pha trộn.

c)

Quy luật thích ứng.

d)

Quy luật lây lan.

104.

“Ơn nghèo, kế khó”, “Ơn có, tri tân” ... là vận dụng quy luật nào của tình cảm:

a)

Quy luật hình thành tình cảm.

b)

Quy luật tương phản.

c)

Quy luật di chuyển.

d)

Quy luật pha trộn.

105.

Ở vận động viên leo núi hay thám hiểm thường có tâm lý vừa lo âu, vừa tự hào. Điều đó nói lên quy luật nào của tình cảm:

a)

Quy luật di chuyển.

b)

Quy luật thích ứng.

c)

Quy luật tương phản.

d)

Quy luật pha trộn.

106.

Tình cảm khác xúc cảm ở chỗ:

a)

Tình cảm có cả ở người và con vật.

b)

Tình cảm là một thuộc tính tâm lý.

c)

Tình cảm có tính nhất thời.

d)

Tình cảm là sự bộc lộ của xúc cảm.

107.

Xét về phạm vi phản ánh, tình cảm phản ánh:

a)

Tất cả các sự vật hiện tượng.

b)

Không phản ánh bất cứ sự vật nào.

c)

Phản ánh các sự vật trong đời sống hàng ngày.

d)

Phản ánh sự vật liên quan tới sự thỏa mãn hay không thỏa mãn nhu cầu của con người.

108.

Về nội dung phản ánh, tình cảm phản ánh:

a)

Mối liên hệ giữa các sự vật, hiện tượng với nhu cầu, động cơ của con người.

b)

Mối liên hệ giữa các sự vật, hiện tượng của hiện thực khách quan.

c)

Thuộc tính bản chất của sự vật, hiện tượng trong hiện thực khách quan.

d)

Thuộc tính bề ngoài của sự vật, hiện tượng trong hiện thực khách quan.

109.

Hiện tượng tâm lý nào sau đây thuộc về xúc cảm của con người?

a)

Say mê âm nhạc.

b)

Yêu lao động.

c)

Có hứng thú giải các bài toán.

d)

Cảm thấy phấn khởi khi gặp người thân.

110.

Đọc đoạn trích: "Tôi không đứng vững được nữa. Sinh lực rã rời, mắt tôi bị choáng lòa … đầu gối tôi run rẩy như muốn khuỵu xuống … Thấy chàng tôi quên tất cả điều mình muốn nói". Chọn thuật ngữ tâm lý mô tả đúng trạng thái được nêu.

a)

Khoái cảm

b)

Suy nhược cơ thể

c)

Tâm trạng

d)

Xúc động

111.

Câu nào dưới đây biểu hiện quy luật lây lan của tình cảm?

a)

"Gần mực thì đen, gần đèn thì sáng"

b)

"Lửa gần rơm lâu ngày cũng bén"

c)

"Một con ngựa đau cả tàu bỏ cỏ"

d)

"Khi vui non nước cũng vui, Khi buồn sào thổi, đàn đôi cũng buồn"

112.

Sự khác biệt giữa tình cảm so với xúc cảm là gì?

a)

Ở dạng tiềm tàng

b)

Là một quá trình tâm lý

c)

Có tính nhất thời, đa dạng, phụ thuộc vào tình huống

d)

Có cả ở người và động vật

113.

Câu nào dưới đây nói lên quy luật hình thành tình cảm của con người?

a)

"Yêu nhau yêu cả đường đi, ghét nhau ghét cả tông chi họ hàng"

b)

"Một giọt máu đào hơn ao nước lã"

c)

"Bút nhớ lâu nhờ chữ viết"

d)

"Dao năng mài năng sắc, Người năng chào năng quen"

114.

"Điếc không sợ súng". Câu tục ngữ trên nói đến đặc điểm nào trong đời sống tình cảm?

a)

Tính nhận thức

b)

Tính khái quát

c)

Tính ổn định

d)

Tính đối cực (hai mặt)

115.

"Dao năng mài năng sắc, Người năng chào năng quen". Câu tục ngữ này nói lên quy luật nào của đời sống tình cảm?

a)

Quy luật thích ứng

b)

Quy luật hình thành tình cảm

c)

Quy luật cảm ứng

d)

Quy luật lây lan

116.

“Yêu nhau yêu cả đường đi, ghét nhau ghét cả tông chi họ hàng” là biểu hiện nội dung của … trong đời sống tình cảm.

a)

Quy luật lây lan

b)

Quy luật di chuyển

c)

Quy luật tương phản

d)

Quy luật thích ứng

117.

“Giận cá chém thớt” thể hiện quy luật nào của tình cảm?

a)

Quy luật lây lan

b)

Quy luật tương phản

c)

Quy luật thích ứng

d)

Quy luật di chuyển

118.

Câu nói “Giang sơn dễ đổi, bản tính khó dời” muốn nói lên đặc điểm nào của nhân cách?

a)

Tính thống nhất

b)

Tính ổn định

c)

Tính tích cực

d)

Tính giao lưu

119.

Hoa là một sinh viên siêng năng, chăm chỉ, yêu thương, quan tâm, giúp đỡ bạn bè. Đây là đặc điểm tâm lý nào?

a)

Xu hướng

b)

Khí chất

c)

Tính cách

d)

Năng lực

120.

H là một chàng trai mạnh mẽ, nhiệt tình với công việc, nhưng mỗi khi gặp chuyện rắc rối, H hay cáu gắt, lớn tiếng với mọi người. H thuộc kiểu khí chất nào?

a)

Hăng hái

b)

Bình thản

c)

Nóng nảy

d)

Ưu tư

121.

Từ ngày đi học xa nhà, L sống khép kín, ít tiếp xúc với mọi người và hay một mình suy tư, nghỉ ngơi. L thuộc kiểu khí chất nào?

a)

Hăng hái

b)

Bình thản

c)

Nóng nảy

d)

Ưu tư

122.

Hồng là cô gái yêu đời, sôi nổi, tốt bụng nhưng hay quên lời hứa với người khác. H thuộc kiểu khí chất nào?

a)

Hăng hái

b)

Bình thản

c)

Nóng nảy

d)

Ưu tư

123.

Đặc điểm nào dưới đây thuộc về năng lực?

a)

Khiêm tốn

b)

Nóng nảy

c)

Học giỏi

d)

Đam mê hội họa

124.

Để thay đổi thái độ cần thay đổi những mặt nào?

a)

Nhận thức, cảm xúc, hành vi

b)

Nhận thức, tình cảm, hành vi

c)

Nhận thức, tình cảm, hành động

d)

Kiến thức, thái độ, hành vi

125.

Theo quan điểm của Tâm lý học, nhân cách là:

a)

Tổ hợp những đặc điểm, những thuộc tính tâm lý của cá nhân, biểu hiện bản sắc và giá trị của con người

b)

Một cá nhân có ý thức đang thực hiện một vai trò xã hội

c)

Một nhóm người, với đầy đủ các thuộc tính tâm lý do các mối quan hệ xã hội quy định

d)

Một con người với những thuộc tính tâm lý tạo nên hoạt động và hành vi có ý nghĩa xã hội của cá nhân

126.

Những đặc điểm cơ bản của nhân cách là:

a)

Tính thống nhất và tính ổn định của nhân cách

b)

Tính ổn định của nhân cách

c)

Tính tích cực và tính giao tiếp của nhân cách

d)

Cả a, b và c

127.

Theo quan điểm Tâm lý học, tính cách là:

a)

Sự phản ánh các quan hệ xã hội, mang tính độc đáo cá biệt của cá nhân

b)

Một thuộc tính tâm lý phức hợp là hệ thống thái độ của cá nhân đối với hiện thực, biểu hiện ở hành vi, cử chỉ và cách nói năng tương ứng

c)

Một thuộc tính tâm lý mang tính ổn định, bền vững và tính thống nhất

d)

Một thuộc tính mang tính độc đáo, riêng biệt, điển hình của cá nhân

128.

Trong các ví dụ nêu dưới đây, ví dụ nào thể hiện thuộc tính của khí chất?

a)

Hà là cô gái yêu đời, sôi nổi, tốt bụng nhưng hay quên lời hứa với người khác

b)

Mai hướng thú với nhiều thứ nhưng hứng thú của Mai thường không ổn định, chóng nguội đi

c)

Mơ ước của An là sẽ trở thành cô giáo, nên chọn khối sư phạm

d)

Nam hoạt động tích cực trong tập thể, nhất là những hoạt động cộng ích

129.

Kiểu thần kinh mạnh mẽ, không cân bằng tương ứng với loại khí chất nào?

a)

Hăng hái

b)

Bình thản

c)

Nóng nảy

d)

Ưu tư

130.

Tổ hợp các thuộc tính tâm lý tinh độc đáo của cá nhân, phù hợp với những yêu cầu đặc trưng của một hoạt động nhất định, đảm bảo cho hoạt động đạt kết quả, được gọi là:

a)

Xu hướng

b)

Tính cách

c)

Khí chất

d)

Năng lực