wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

GDQP2

Total questions: 134

Worksheet time: 22hrs 20mins

Name
Class
Date
1.

Quá trình tiến hành chiến lược "DBHB", BLLĐ kẻ thù thường thực hiện ở đâu?

a)

Nơi yếu kém về mọi mặt

b)

Nơi trung tâm kinh tế

c)

Nơi trung tâm văn hoá

d)

Trung tâm văn hoá, chính trị

2.

Chiến lược "DBHB" và bạo loạn lật đổ giống nhau cơ bản về những điểm gì?

a)

Bản chất, mục tiêu, qui mô chống phá

b)

Mục tiêu, chủ thể, biện pháp thực hiện

c)

Bản chất, biện pháp, hình thức thực hiện

d)

Bản chất, mục tiêu, chủ thể tiến hành

3.

Hoạt động bạo loạn lật đổ có tính chất cơ bản là gì?

a)

Tính tự giác

b)

Tính tự phát

c)

Gây mất ổn định

d)

Có tính tổ chức

4.

Phương châm chỉ đạo cơ bản trong phòng chống chiến lược "DBHB", BLLĐ là gì?

a)

Phân hoá, tách rời các phần tử phản động

b)

Phân hoá các đối tượng chống đối

c)

Phân hoá, cô lập các lực lượng chống đối

d)

Phân hoá, bắt giữ các đối tượng

5.

Bạo loạn lật đổ có quan hệ với "DBHB" như thế nào?

a)

Làm cho "DBHB" phát triển nhanh hơn

b)

Làm cho "DBHB" kém hiệu quả

c)

Là điều kiện, cơ sở thúc đẩy cùng phát triển

d)

Làm cho BLLĐ phát triển nhanh hơn

6.

Mục đích chống phá trên lĩnh vực tư tưởng, văn hóa của chiến lược "DBHB" là gì?

a)

Truyền bá tư tưởng tư sản

b)

Phai mờ bản sắc, văn hóa dân tộc

c)

Hồ nghi văn hoá cách mạng

d)

Các phương án đều đúng

7.

Nắm vững mục tiêu, quan điểm, phương châm, nhiệm vụ phòng chống chiến lược "DBHB", BLLĐ nhằm làm gì?

a)

Nâng cao nhận thức cách mạng

b)

Thống nhất về tư tưởng và hành động

c)

Nâng cao trách nhiệm đấu tranh

d)

Thống nhất hành động đấu tranh

8.

CNDQ và các thế lực phản động thường mua chuộc, lôi kéo đối tượng nào khi tiến hành chiến lược "DBHB"?

a)

Quần chúng dao động

b)

Quần chúng hiếu kỳ

c)

Quần chúng tiêu cực

d)

Quần chúng tích cực

9.

Bạo loạn lật đổ có vị trí như thế nào trong chiến lược "DBHB"?

a)

Quan trọng

b)

Rất quan trọng

c)

Là một âm mưu

d)

Là một thủ đoạn

10.

Bản chất của chiến lược "DBHB" là gì?

a)

Phản cách mạng

b)

Chiến tranh xâm lược

c)

Chống phá CNXH

d)

Chống phá phi quân sự

11.

Thủ đoạn chính nhằm chống phá cách mạng Việt Nam trong chiến lược "DBHB", BLLĐ hiện nay là gì?

a)

Chiếm lĩnh thị trường

b)

Ngoại giao hữu nghị

c)

Khoét sâu mâu thuẫn nội bộ

d)

Tất cả các hoạt động trên

12.

Mục đích chống phá lực lượng vũ trang nhân dân của chiến lược "DBHB" là gì?

a)

Phân hoá lực lượng vũ trang

b)

Cô lập lực lượng vũ trang

c)

Gây mất lòng tin đối với lực lượng vũ trang

d)

Phi chính trị hoá lực lượng vũ trang

13.

Biện pháp chủ yếu trong đấu tranh phòng chống bạo loạn lật đổ là gì?

a)

Biện pháp quân sự

b)

Biện pháp chính trị

c)

Biện pháp pháp luật

d)

Biện pháp giáo dục

14.

Một trong những nội dung chống phá về chính trị, tư tưởng trong chiến lược "DBHB" đối với Việt Nam là gì?

a)

Tiêu tan nền tảng tư tưởng Nhà nước

b)

Tiêu tan nền tảng tư tưởng của lực lượng vũ trang

c)

Tiêu tan nền tảng tư tưởng của Đảng

d)

Tiêu tan nền tảng tư tưởng xã hội

15.

Thủ đoạn chống phá trọng yếu trong chiến lược "DBHB" của CNDQ đối với Việt Nam hiện nay là gì?

a)

Văn hoá

b)

Kinh tế

c)

Lực lượng vũ trang

d)

Dân tộc, tôn giáo

16.

Chiến lược "DBHB" được hình thành và phát triển theo mấy giai đoạn?

a)

Có 2 giai đoạn

b)

Có 3 giai đoạn

c)

Có 4 giai đoạn

d)

Có 5 giai đoạn

17.

Thực hiện đa nguyên về chính trị, đa đảng đối lập trong chiến lược "DBHB" của địch nhằm làm gì?

a)

Xóa bỏ vai trò lãnh đạo của Đảng

b)

Tạo sự đối lập về chính trị tư tưởng

c)

Tạo sự cạnh tranh các Đảng phái

d)

Tất cả các phương án

18.

Nguyên tắc cơ bản trong đấu tranh chống BLLĐ là gì?

a)

Không để lúng túng, bị động

b)

Không để bị bất ngờ, lúng túng

c)

Không để lúng túng, lây lan nhanh

d)

Không để lan rộng, kéo dài

19.

Đặc trưng cơ bản của bạo loạn lật đổ là gì?

a)

Bạo lực tự phát

b)

Bạo loạn chính trị

c)

Bạo lực có tổ chức

d)

Bạo loạn vũ trang

20.

Chiến lược "DBHB" được thực hiện theo hình thức nào?

a)

Đánh nhanh thắng nhanh

b)

Đánh chậm tiến chắc

c)

Mưa dầm ngấm sâu

d)

Cơ bản lâu dài

21.

Tại sao phòng chống chiến lược "DBHB" phải đồng thời với phòng chống BLLĐ?

a)

Vì "DBHB" và BLLĐ có cùng bản chất

b)

Vì "DBHB" và BLLĐ cùng thúc đẩy nhau phát triển

c)

Vì "DBHB" và BLLĐ có cùng đối tượng chống phá

d)

Vì "DBHB" và BLLĐ có cùng về mục tiêu

22.

Quan điểm chỉ đạo trong phòng chống chiến lược "DBHB", BLLĐ của Đảng ta hiện nay?

a)

Là nhiệm vụ chiến lược

b)

Là nhiệm vụ quan trọng hàng đầu

c)

Là nhiệm vụ cấp bách hàng đầu

d)

Là nhiệm vụ cơ bản lâu dài

23.

Kẻ thù xác định lĩnh vực chống phá hàng đầu trong chiến lược "DBHB" là gì?

a)

Kinh tế

b)

Văn hoá

c)

Dân tộc tôn giáo

d)

Chính trị, tư tưởng

24.

Bạo loạn lật đổ thường thực hiện bằng những hình thức nào?

a)

Bạo loạn quân sự, vũ trang

b)

Bạo loạn chính trị, quân sự

c)

Bạo loạn vũ trang, văn hóa

d)

Bạo loạn kinh tế, văn hóa

25.

Chiến lược "DBHB" thường được sử dụng đan xen với thủ đoạn nào?

a)

Đe doạ quân sự và can thiệp vũ trang

b)

Bạo loạn lật đổ và can thiệp vũ trang

c)

Gây rối và bạo loạn lật đổ

d)

Các phương án trên

26.

Chiến lược "DBHB" là chiến lược nhằm mục đích gì?

a)

Lật đổ chế độ của các nước tiến bộ

b)

Thực hiện mưu đồ bá chủ thế giới

c)

Thực thi chiến lược phản ứng linh hoạt

d)

Răn đe quân sự đối với các nước tiến bộ

27.

Nội dung chính trong chiến lược "DBHB" của chủ nghĩa Đế quốc là gì?

a)

Phá hoại kinh tế, chính trị, tư tưởng, văn hóa

b)

Làm suy yếu từ bên trong các nước XHCN

c)

Kích động mâu thuẫn xã hội các nước XHCN

d)

Tiến hành gây rối loạn an ninh trật tự các nước

28.

Một trong những thủ đoạn của kẻ thù nhằm chống phá các nước XHCN trong chiến lược "DBHB" là gì?

a)

Kích động các mâu thuẫn xã hội

b)

Chống phá bằng bạo lực có tổ chức

c)

Gây rối loạn trật tự xã hội ở các nước

d)

Chống phá gây rối loạn trật tự xã hội

29.

Bạo loạn lật đổ có tính chất như thế nào?

a)

Hành động bạo lực có tổ chức

b)

Chống phá kinh tế chính trị

c)

Làm suy yếu các nước XHCN

d)

Kích động mâu thuẫn

30.

Phương châm chống phá về kinh tế trong chiến lược "DBHB", BLLĐ của địch là gì?

a)

Mũi nhọn

b)

Hàng đầu

c)

Ngòi nổ

d)

Hậu thuẫn

31.

Phương châm chống phá về dân tộc, tôn giáo trong chiến lược "DBHB", BLLĐ của địch là gì?

a)

Mũi nhọn

b)

Hàng đầu

c)

Ngòi nổ

d)

Hậu thuẫn

32.

Phương châm chống phá về ngoại giao trong chiến lược "DBHB", BLLĐ của địch là gì?

a)

Mũi nhọn

b)

Hàng đầu

c)

Ngòi nổ

d)

Hậu thuẫn

33.

Thủ đoạn, phương pháp cơ bản của chiến lược "DBHB", BLLĐ là gì?

a)

Không đánh mà thắng

b)

Thay đổi chế độ bằng vũ lực

c)

Tự diễn biến mà thắng

d)

Phương án B và C

34.

Theo quan điểm của chủ nghĩa Mác – Lê nin, vấn đề dân tộc còn tồn tại lâu dài do nguyên nhân nào?

a)

Tất cả phương án B, C và D

b)

Dân số và trình độ phát triển kinh tế - xã hội giữa các dân tộc không đều nhau

c)

Do sự khác biệt về lợi ích của các dân tộc

d)

Do sự khác biệt về ngôn ngữ, văn hóa, tâm lý

35.

Theo quan điểm của chủ nghĩa Mác – Lê nin, vấn đề dân tộc còn tồn tại lâu dài do nguyên nhân nào?

a)

Dân số và trình độ phát triển không đều

b)

Sự khác biệt về lợi ích của các dân tộc

c)

Do tàn dư tư tưởng dân tộc tự ti

d)

Tất cả phương án A, B và C

36.

Theo quan điểm của chủ nghĩa Mác – Lê nin, vấn đề dân tộc còn tồn tại lâu dài do nguyên nhân nào?

a)

Tất cả phương án B, C và D

b)

Dân số, trình độ phát triển KT-XH không đều

c)

Sự khác biệt lợi ích các dân tộc

d)

Thiếu sót, hạn chế trong hoạch định chính sách

37.

Theo quan điểm của chủ nghĩa Mác – Lê nin, vấn đề dân tộc còn tồn tại lâu dài do nguyên nhân nào?

a)

Tất cả phương án B, C và D

b)

Dân số và trình độ KT-XH không đều

c)

Sự khác biệt lợi ích của các dân tộc

d)

Sự kích động chia rẽ các dân tộc của địch

38.

Theo quan điểm của chủ nghĩa Mác – Lê nin, vấn đề dân tộc còn tồn tại lâu dài do nguyên nhân nào?

a)

Tất cả phương án B, C và D

b)

Dân số và trình độ KT-XH không đều

c)

Tàn dư tư tưởng tự ti dân tộc

d)

Sự khác biệt ngôn ngữ, văn hóa, tâm lý

39.

Theo quan điểm của chủ nghĩa Mác – Lê nin, vấn đề dân tộc còn tồn tại lâu dài do nguyên nhân nào?

a)

Nạn phân biệt chủng tộc

b)

Sự khác biệt về lợi ích của các dân tộc

c)

Tất cả các phương án

d)

Mâu thuẫn dân tộc không thể giải quyết

40.

Theo quan điểm của chủ nghĩa Mác – Lê nin, vấn đề dân tộc còn tồn tại lâu dài do nguyên nhân nào?

a)

Sự khác biệt ngôn ngữ văn hóa tâm lý

b)

Nạn phân biệt chủng tộc của các dân tộc

c)

Mâu thuẫn dân tộc không thể giải quyết

d)

Tất cả các phương án

41.

Theo quan điểm của chủ nghĩa Mác – Lê nin, vấn đề dân tộc còn tồn tại lâu dài do nguyên nhân nào?

a)

Tàn dư tư tưởng tự ti dân tộc

b)

Nạn phân biệt chủng tộc

c)

Tất cả các phương án

d)

Mâu thuẫn dân tộc không thể giải quyết

42.

Theo quan điểm của chủ nghĩa Mác – Lê nin, vấn đề dân tộc còn tồn tại lâu dài do nguyên nhân nào?

a)

Hạn chế trong hoạch định chính sách

b)

Nạn phân biệt chủng tộc

c)

Mâu thuẫn dân tộc không thể giải quyết

d)

Tất cả các phương án

43.

Theo quan điểm của chủ nghĩa Mác – Lê nin, vấn đề dân tộc còn tồn tại lâu dài do nguyên nhân nào?

a)

Nạn phân biệt chủng tộc

b)

Sự thống trị, kích động, chia rẽ dân tộc

c)

Tất cả các phương án

d)

Mâu thuẫn dân tộc không thể giải quyết

44.

Theo quan điểm của chủ nghĩa Mác – Lê nin, tư tưởng Hồ Chí Minh vấn đề dân tộc là vấn đề có vị trí như thế nào trong cách mạng XHCN?

a)

Chiến lược

b)

Lâu dài

c)

Quan trọng

d)

Rất quan trọng

45.

Đảng, Nhà nước ta xác định tập trung vào vấn đề gì trong công tác dân tộc hiện nay?

a)

Nâng cao đời sống đồng bào các dân tộc thiểu số, giữ gìn bản sắc văn hóa

b)

Khuyến khích đầu tư phát triển kinh tế ở vùng biên giới hải đảo

c)

Đào tạo nguồn nhân lực là con em đồng bào dân tộc thiểu số

d)

Phương án B và C

46.

Đảng ta có quan điểm về vấn đề Dân tộc và đại đoàn kết Dân tộc như thế nào trong sự nghiệp cách mạng của nước ta?

a)

Tất cả các phương án

b)

Quy hoạch lại dân cư, gắn phát triển KT với bảo đảm QPAN

c)

Cùng nhau thực hiện thắng lợi sự nghiệp XD và BVTQ

d)

Chăm lo đời sống vật chất tinh thần, phát huy bản sắc VH Dân tộc

47.

Quan điểm của Đảng ta về Dân tộc và đoàn kết Dân tộc hiện nay có vị trí như thế nào?

a)

Có vị trí chiến lược trong sự nghiệp cách mạng

b)

Quan trọng trong việc chống phân biệt, giai cấp, dân tộc

c)

Đặc biệt quan trọng trong xây dựng đại đoàn kết dân tộc

d)

Tất cả các phương án

48.

Một trong những quan điểm chính sách của Đảng về quan hệ các dân tộc được đặt ra trong đại hội Đảng lần thứ X là gì?

a)

Bình đẳng, đoàn kết tôn trọng giúp đỡ nhau cùng tiến bộ

b)

Mọi quyền lợi về kinh tế giữa các dân tộc phải được công khai

c)

Không đối xử phân biệt địa vị chính trị giữa các dân tộc

d)

Tất cả các phương án

49.

Đại hội Đảng lần thứ X đã đề ra quan điểm, chính sách trọng tâm đối với các Dân tộc ở Việt nam như thế nào?

a)

Ưu tiên đào tạo bồi dưỡng cán bộ, trí thức là người dân tộc thiểu số

b)

Bài trừ tư tưởng cục bộ, hẹp hòi hoặc tư tưởng phân biệt Dân tộc

c)

Động viên trí thức là người Dân tộc thiểu số về công tác tại địa phương

d)

Tất cả các phương án

50.

Đại hội Đảng lần thứ X đã đề ra quan điểm, chính sách trọng tâm đối với các Dân tộc ở Việt nam như thế nào?

a)

Phát triển KT, chăm lo đời sống VC, tinh thần cho nhân dân

b)

Xây dựng phát triển văn hóa, xã hội cho đồng bào các Dân tộc

c)

Bảo đảm thông tin, giao thông phát triển kinh tế vùng sâu, vùng xa

d)

Phương án A và B

51.

Nội dung văn kiện Đại hội Đảng lần thứ X chỉ ra quan điểm chính sách trọng tâm về vấn đề dân tộc là gì?

a)

Phát triển, KT–XH ở miền núi, vùng sâu, vùng xa, biên giới, căn cứ cách mạng

b)

Quan tâm xây dựng các nhà máy công nghiệp ở miền núi

c)

Đầu tư vững mạnh cho y tế, giáo dục, giao thông miền núi

d)

Tất cả các phương án

52.

Nội dung văn kiện Đại hội Đảng lần thứ X chỉ ra quan điểm chính sách dân tộc là gì?

a)

Làm tốt công tác định canh định cư và xây dựng kinh tế mới

b)

Vận động nhân dân dần thực hiện canh tác truyền thống

c)

Duy trì tất cả các chính sách về xây dựng kinh tế mới

d)

Tất cả các phương án

53.

Nội dung văn kiện Đại hội Đảng lần thứ X chỉ ra quan điểm chính sách dân tộc là gì?

a)

Quy hoạch, phân bố, sắp xếp lại dân cư vùng thiếu số

b)

Xây dựng kế hoạch hóa gia đình vùng dân tộc thiểu số

c)

Thực hiện tốt các chính sách động viên nhân dân sống định canh

d)

Phương án A và C

54.

Nội dung văn kiện Đại hội Đảng lần thứ X chỉ ra quan điểm chính sách dân tộc là gì?

a)

Ưu tiên đào tạo, bồi dưỡng con em các dân tộc, thiểu số

b)

Ưu tiên cử cán bộ có kinh nghiệm vùng đồng bào dân tộc thiểu số

c)

Ưu tiên phát hiện nhân lực là nguồn đồng bào thiếu số

d)

Phương án B và C

55.

Nội dung văn kiện Đại hội Đảng lần thứ X chỉ ra quan điểm chính sách dân tộc là gì?

a)

Cán bộ phải hiểu phong tục, tập quán, tiếng nói, làm tốt công tác dân vận

b)

Tạo nguồn cán bộ phải biết tuyên truyền vận động quần chúng

c)

Cử cán bộ có khả năng và trình độ công tác lâu dài vùng đồng bào dân tộc thiểu số

d)

Phương án A và C

56.

Nội dung văn kiện Đại hội Đảng lần thứ X chỉ ra quan điểm chính sách dân tộc là gì?

a)

Chống biểu hiện ích kỉ, hẹp hòi, chia rẽ dân tộc

b)

Đấu tranh với biểu hiện ích kỷ, hẹp hòi, phá hoại đoàn kết

c)

Phương án A và D

d)

Bài trừ tư tưởng phân biệt địa vị xã hội giữa các dân tộc

57.

Trong đời sống xã hội, tôn giáo là tổ chức có qui mô, hoạt động như thế nào?

a)

Là một cộng đồng xã hội

b)

Là tổ chức chính trị, xã hội

c)

Là một tập thể dân cư tín ngưỡng

d)

Là một bộ phận người tín ngưỡng mê tín

58.

Hiện tượng, ý thức, hành vi của những người mê tín dị đoan biểu hiện như thế nào?

a)

Hành vi cuồng vọng

b)

Tư tưởng cực đoan

c)

Hành vi mê muội

d)

Hiện tượng ảo giác

59.

Hoạt động xã hội của tôn giáo thông qua những yếu tố nào?

a)

Hệ thống giáo lý

b)

Nghi lễ tôn giáo

c)

Tổ chức tôn giáo

d)

Tất cả các phương án

60.

Hoạt động xã hội tôn giáo bị chi phối bởi những yếu tố nào?

a)

Tổ chức tôn giáo

b)

Nghi lễ tôn giáo

c)

Cuồng tín của tín đồ

d)

Phương án A và B

61.

Những yếu tố nào liên quan đến hoạt động xã hội của tôn giáo?

a)

Giáo sĩ tín đồ, cơ sở vật chất tôn giáo

b)

Quy định pháp luật về hoạt động tôn giáo

c)

Niềm tin nơi tôn giáo

d)

Tất cả các phương án

62.

Hoạt động xã hội của tôn giáo không thể hoạt động khi thiếu yếu tố nào sau đây?

a)

Tổ chức tôn giáo

b)

Sự cuồng tín của tín đồ

c)

Hệ thống giáo lý

d)

Phương án A và C

63.

Theo quan điểm của Đảng nhà nước ta, hoạt động mê tín dị đoan phải được giải quyết như thế nào?

a)

Bài trừ

b)

Làm giảm hoạt động mê tín dị đoan

c)

Để hoạt động tự nhiên

d)

Để tự tiêu tan

64.

So sánh với tôn giáo, mê tín dị đoan thực chất là hoạt động gì?

a)

Tệ nạn xã hội

b)

Buôn thần bán thánh

c)

Mê muội mù quáng

d)

Lừa đảo chiếm đoạt

65.

Tôn giáo được hình thành từ những yếu tố cơ bản nào?

a)

Tất cả các phương án

b)

Nguồn gốc kinh tế xã hội

c)

Nguồn gốc nhận thức tôn giáo

d)

Nguồn gốc tâm lý tôn giáo

66.

Một trong những nguồn gốc hình thành tôn giáo trong xã hội là yếu tố nào?

a)

Nguồn gốc kinh tế xã hội

b)

Nguồn gốc từ quần chúng

c)

Nguồn gốc từ chính trị

d)

Nguồn gốc từ lịch sử

67.

Yếu tố nào là nguồn gốc hình thành tôn giáo trong xã hội?

a)

Nguồn gốc nhận thức

b)

Nguồn gốc chính trị

c)

Nguồn gốc tư tưởng

d)

Nguồn gốc đạo đức

68.

Nguồn gốc nào là yếu tố hình thành tôn giáo trong xã hội?

a)

Nguồn gốc tâm lý

b)

Nguồn gốc lịch sử

c)

Hoang đường ảo tưởng

d)

Sức khỏe yếu đuối

69.

Quá trình hoạt động của tôn giáo trong xã hội được bộc lộ ra tính chất nào?

a)

Tất cả các phương án

b)

Tính lịch sử

c)

Tính quần chúng

d)

Tính chính trị

70.

Một trong những tính chất của tôn giáo được bộc lộ trong đời sống xã hội là gì?

a)

Tính quần chúng

b)

Tính chiến đấu

c)

Tính phê phán cái ác

d)

Tính kinh tế xã hội

71.

Trong xã hội có phân chia giai cấp tôn giáo thường bộc lộ ra tính chất gì?

a)

Tính chính trị

b)

Tính văn hóa xã hội

c)

Tính dân tộc

d)

Tính giai cấp

72.

Các tôn giáo thường mang tính chất nào sau đây?

a)

Tính chất lịch sử

b)

Tính chất địa lý

c)

Tính xã hội

d)

Tính chất tự nhiên

73.

Quan điểm chủ nghĩa Mác – Lênin về giải quyết vấn đề tôn giáo trong cách mạng xã hội chủ nghĩa là gì?

a)

Tất cả các phương án

b)

Giải quyết vấn đề tôn giáo phải gắn liền với cải tạo xã hội cũ

c)

Tôn trọng và bảo đảm quyền tự do tín ngưỡng và không tín ngưỡng

d)

Quán triệt quan điểm lịch sử khi giải quyết vấn đề tôn giáo

74.

Nội dung cốt lõi trong công tác tôn giáo của Đảng là công tác vận động quần chúng như thế nào?

a)

Sống tốt đời đẹp đạo

b)

Sống đùm bọc giúp đỡ nhau

c)

Sống tự do tín ngưỡng

d)

Tất cả các phương án

75.

Chính sách tôn giáo của Đảng khẳng định vị trí của đồng bào tôn giáo là một bộ phận như thế nào trong khối đại đoàn kết dân tộc?

a)

Quan trọng

b)

Rất quan trọng

c)

Cực kỳ quan trọng

d)

Đặc biệt quan trọng

76.

Âm mưu lợi dụng vấn đề tôn giáo của địch, coi tôn giáo là lực lượng như thế nào để chống phá Đảng, nhà nước ta?

a)

Lực lượng đối trọng

b)

Lực lượng đối đầu

c)

Lực lượng to lớn

d)

Là đối tượng đấu tranh

77.

Để thực hiện âm mưu lợi dụng vấn đề dân tộc tôn giáo chống phá cách mạng Việt nam, địch nhằm vào mục tiêu nào?

a)

Tất cả các phương án

b)

Làm suy yếu khối đại đoàn kết dân tộc

c)

Xỉa bỏ sự lãnh đạo của Đảng

d)

Vô hiệu hiệu sự quản lý của nhà nước

78.

Địch nhằm vào mục tiêu nào để thực hiện âm mưu lợi dụng vấn đề dân tộc tôn giáo chống phá cách mạng Việt nam?

a)

Làm suy yếu khối đại đoàn kết toàn dân tộc

b)

Chúng lợi dụng dân tộc, tôn giáo để li khai

c)

Xuyên tạc chủ nghĩa Mác-Lênin, tư tưởng Hồ Chí Minh

d)

Tất cả các phương án

79.

Lợi dụng vấn đề dân tộc tôn giáo chống phá cách mạng Việt nam, địch thường nhằm vào mục tiêu nào?

a)

Xóa bỏ sự lãnh đạo của Đảng

b)

Chúng lợi dụng dân tộc, tôn giáo để li khai

c)

Xuyên tạc chủ nghĩa Mác-Lênin, tư tưởng Hồ Chí Minh

d)

Tất cả các phương án

80.

Thực hiện âm mưu lợi dụng vấn đề dân tộc tôn giáo chống phá cách mạng Việt nam, vào mục tiêu nào để chống phá cách mạng Việt nam?

a)

Vô hiệu hóa sự quản lý của Nhà nước với xã hội

b)

Chúng lợi dụng dân tộc, tôn giáo để li khai

c)

Xuyên tạc CNMLN, tư tưởng HCM

d)

Tất cả các phương án

81.

Thủ đoạn lợi dụng vấn đề dân tộc tôn giáo chống phá cách mạng Việt Nam của địch là gì?

a)

Tất cả các phương án

b)

Xuyên tạc chủ nghĩa Mác-Lênin, tư tưởng Hồ Chí Minh

c)

Chúng lợi dụng dân tộc, tôn giáo để kích động

d)

Chúng tập trung phá hoại các cơ sở KT,XH

82.

Thủ đoạn nào là thủ đoạn lợi dụng vấn đề dân tộc tôn giáo chống phá cách mạng Việt Nam của địch?

a)

Làm suy yếu khối đại đoàn kết dân tộc

b)

Xây dựng, nuôi dưỡng tổ chức phản động

c)

Xóa bỏ sự lãnh đạo của Đảng ta

d)

Tất cả các phương án

83.

Giải pháp nào là giải pháp đấu tranh phòng chống sự lợi dụng vấn đề dân tộc tôn giáo chống phá cách mạng Việt Nam

a)

Tất cả các phương án B, C và D

b)

Tuyên truyền, quán triệt quan điểm chính sách DT, TG của Đảng

c)

Tăng cường xây dựng, củng cố khối ĐĐK dân tộc

d)

Chăm lo, nâng cao đời sống vật chất tinh thần cho nhân dân

84.

Giải pháp nào là giải pháp đấu tranh phòng chống sự lợi dụng vấn đề dân tộc tôn giáo chống phá cách mạng Việt Nam

a)

Tất cả các phương án B, C và D

b)

Tuyên truyền, quán triệt quan điểm chính sách DT, TG của Đảng

c)

Tăng cường xây dựng, củng cố khối đại đoàn kết dân tộc

d)

Phát huy vai trò của cả hệ thống chính trị tham gia phòng chống

85.

Giải pháp nào là giải pháp đấu tranh phòng chống sự lợi dụng vấn đề dân tộc tôn giáo chống phá cách mạng Việt Nam

a)

Tất cả các phương án B, C và D

b)

Tuyên truyền, quán triệt quan điểm chính sách DT, TG Đảng

c)

Phát huy vai trò của cả hệ thống chính trị phòng chống sự lợi dụng của địch

d)

Chăm lo, nâng cao đời sống vật chất tinh thần cho nhân dân

86.

Giải pháp nào là giải pháp đấu tranh phòng chống sự lợi dụng vấn đề dân tộc tôn giáo chống phá cách mạng Việt Nam

a)

Tất cả các phương án B, C và D

b)

Tuyên truyền, quán triệt quan điểm chính sách DT, TG của Đảng

c)

Đấu tranh trên mặt trận tư tưởng, làm thất bại âm mưu của địch

d)

Chăm lo, nâng cao đời sống vật chất tinh thần cho nhân dân

87.

Giải pháp nào là giải pháp đấu tranh phòng chống sự lợi dụng vấn đề dân tộc tôn giáo chống phá cách mạng Việt Nam

a)

Tất cả các phương án B, C và D

b)

Tăng cường xây dựng khối đại đoàn kết dân tộc

c)

Phát huy vai trò của cả hệ thống chính trị phòng chống sự lợi dụng của địch

d)

Chăm lo, nâng cao đời sống vật chất tinh thần cho nhân dân

88.

Giải pháp nào là giải pháp đấu tranh phòng chống sự lợi dụng vấn đề dân tộc tôn giáo chống phá cách mạng Việt Nam

a)

Tất cả các phương án B, C và D

b)

Đấu tranh trên mặt trận tư tưởng, làm thất bại mọi âm mưu của địch

c)

Tuyên truyền, quán triệt quan điểm chính sách DT, TG của Đảng

d)

Chăm lo, nâng cao đời sống vật chất tinh thần cho nhân dân

89.

Giải pháp nào là giải pháp đấu tranh phòng chống sự lợi dụng vấn đề dân tộc tôn giáo chống phá cách mạng Việt Nam

a)

Tất cả các phương án B, C và D

b)

Phát huy vai trò của cả hệ thống chính trị phòng chống sự lợi dụng của địch

c)

Chủ động đấu tranh trên mặt trận tư tưởng làm thất bại mọi âm mưu của địch

d)

Chăm lo, nâng cao đời sống vật chất tinh thần cho nhân dân

90.

Giải pháp nào là giải pháp đấu tranh phòng chống sự lợi dụng vấn đề dân tộc tôn giáo chống phá cách mạng Việt Nam

a)

Tất cả các phương án A, B và C

b)

Ra sức tuyên truyền quán triệt quan điểm chính sách của Đảng

c)

Xây dựng các cơ sở kinh tế xã hội vững mạnh toàn diện

d)

Chủ động đập tan âm mưu chống phá của các tổ chức phản động

91.

Giải pháp nào là giải pháp đấu tranh phòng chống sự lợi dụng vấn đề dân tộc tôn giáo chống phá cách mạng Việt Nam

a)

Tăng cường cùng cố khối đại đoàn kết dân tộc

b)

Xây dựng các cơ sở kinh tế xã hội vững mạnh toàn diện

c)

Chủ động đập tan âm mưu chống phá của các tổ chức phản động

d)

Tất cả các phương án A, B và C

92.

Giải pháp nào là giải pháp đấu tranh phòng chống sự lợi dụng vấn đề dân tộc tôn giáo chống phá cách mạng Việt Nam

a)

Chăm lo, nâng cao đời sống tinh thần vật chất của nhân dân

b)

Xây dựng các cơ sở kinh tế xã hội vững mạnh toàn diện

c)

Chủ động đập tan âm mưu chống phá của các tổ chức phản động

d)

Tất cả các phương án A, B và C

93.

Giải pháp nào là giải pháp đấu tranh phòng chống sự lợi dụng vấn đề dân tộc tôn giáo chống phá cách mạng Việt Nam

a)

Phát huy vai trò của hệ thống chính trị phòng chống sự lợi dụng của địch

b)

Xây dựng các cơ sở kinh tế xã hội vững mạnh toàn diện

c)

Chủ động đập tan âm mưu chống phá của các tổ chức phản động

d)

Tất cả các phương án

94.

Giải pháp nào là giải pháp đấu tranh phòng chống sự lợi dụng vấn đề dân tộc tôn giáo chống phá cách mạng Việt Nam

a)

Chủ động đấu tranh trên mặt trận tư tưởng làm thất bại mọi âm mưu của địch

b)

Xây dựng các cơ sở kinh tế xã hội vững mạnh toàn diện

c)

Chủ động đập tan âm mưu chống phá của các tổ chức phản động

d)

Tất cả các phương án A, B và C

95.

Theo từ điển bách khoa tôn giáo năm 2001, tôn giáo nào có số lượng chức sắc tín đồ lớn nhất thế giới?

a)

Ki tô giáo

b)

Hồi giáo

c)

Ấn Độ giáo

d)

Phật giáo

96.

Theo quan điểm của chủ nghĩa Mác – Lê nin, vấn đề dân tộc còn tồn tại lâu dài do nguyên nhân nào?

a)

Tất cả phương án B, C và D

b)

Dân số và trình độ KT-XH không đều

c)

Sự thống trị không đồng chia rẽ dân tộc

d)

Sự khác biệt về ngôn ngữ, văn hóa, tâm lý

97.

Theo quan điểm của chủ nghĩa Mác – Lê nin, vấn đề dân tộc còn tồn tại lâu dài do nguyên nhân nào?

a)

Dân số và trình độ KT-XH không đều

b)

Nạn phân biệt chủng tộc

c)

Mâu thuẫn dân tộc không thể giải quyết

d)

Tất cả các phương án A, B và C

98.

Các dân tộc của Việt Nam có đặc điểm như thế nào?

a)

Tất cả các phương án B, C và D

b)

Truyền thống, đoàn kết gắn bó xây dựng quốc gia dân tộc thống nhất

c)

Dân tộc thiểu số ở Việt Nam cư trú phân tán, xen kẽ trên địa bàn rộng lớn

d)

Các Dân tộc VN có sắc thái văn hóa riêng tạo nên sự đa dạng phong phú văn hoá Việt Nam

99.

Đảng ta xác định tập trung vào những vấn đề gì trong công tác dân tộc hiện nay?

a)

Tất cả các phương án B, C và D

b)

Khắc phục sự khác biệt về trình độ phát triển kinh tế xã hội giữa các daan tộc

c)

Nâng cao đời sống đồng bào các dân tộc, giữ gìn, phát huy bản sắc VH

d)

Thực hiện bình đẳng, đoàn kết, tôn trọng giúp đỡ nhau cùng tiến bộ

100.

Đảng, Nhà nước ta xác định tập trung vào vấn đề gì trong công tác dân tộc hiện nay?

a)

Khắc phục sự khác biệt về trình độ phát triển kinh tế xã hội

b)

Khuyến khích vận động cán bộ công tác ở vùng sâu, vùng xa

c)

Thay đổi chính sách kinh tế, xã hội phù hợp với từng vùng

d)

Phương án A và B

101.

Đảng, Nhà nước ta xác định tập trung vào vấn đề gì trong công tác dân tộc hiện nay?

a)

Thực hiện chính sách bình đẳng đoàn kết các dân tộc

b)

Phương án A và C

c)

Ưu tiên phát triển ở vùng sâu, vùng xa, vùng biên giới

d)

Xây dựng kế hoạch nhân lực công tác ở những vùng khó khăn

102.

Các dân tộc của Việt Nam có đặc điểm như thế nào?

a)

Tất cả các phương án B, C và D

b)

Truyền thống, đoàn kết gắn bó xây dựng quốc gia dân tộc thống nhất

c)

Dân tộc thiểu số ở Việt Nam cư trú phân tán, xen kẽ trên địa bàn rộng lớn

d)

Dân tộc ở nước ta có quy mô dân số, trình độ phát triển không đồng đều

103.

Thủ đoạn nào là thủ đoạn lợi dụng vấn đề dân tộc tôn giáo chống phá cách mạng Việt Nam của địch?

a)

Tất cả các phương án B, C và D

b)

Xuyên tạc chủ nghĩa Mác-Lênin, tư tưởng Hồ Chí Minh

c)

Chúng lợi dụng vấn đề dân tộc, tôn giáo để kích động

d)

Xây dựng, nuôi dưỡng tổ chức phản động

104.

Thủ đoạn nào là thủ đoạn lợi dụng vấn đề dân tộc tôn giáo chống phá cách mạng Việt Nam của địch?

a)

Tất cả các phương án B, C và D

b)

Xuyên tạc chủ nghĩa Mác-Lênin, tư tưởng Hồ Chí Minh

c)

Tập trung phá hoại các cơ sở KT, XH

d)

Xây dựng, nuôi dưỡng tổ chức phản động

105.

Thủ đoạn nào là thủ đoạn lợi dụng vấn đề dân tộc tôn giáo chống phá cách mạng Việt Nam của địch?

a)

Lợi dụng những vấn đề tôn giáo để kích động

b)

Tập trung phá hoại các cơ sở KT, XH

c)

Xây dựng, nuôi dưỡng tổ chức phản động

d)

Tất cả các phương án A, B và C

106.

Vị trí, vai trò của việc phòng chống vi phạm pháp luật về bảo đảm trật tự an toàn giao thông ở Việt Nam hiện nay?

a)

Là vấn đề không quan trọng.

b)

Là vấn đề ít quan trọng.

c)

Là vấn đề quan trọng.

d)

Là vấn đề đặc biệt quan trọng.

107.

Nguy cơ tai nạn giao thông thuộc loại hình an ninh nào dưới đây?

a)

An ninh phi truyền thống.

b)

An ninh quốc tế.

c)

An ninh quốc gia.

d)

An ninh truyền thống.

108.

Trật tự, an toàn giao thông là gì?

a)

Là người tham gia giao thông chấp hành nghiêm pháp luật.

b)

Là trạng thái xã hội có trật tự về an toàn giao thông.

c)

Là phương tiện giao thông chấp hành nghiêm pháp luật.

d)

Là người và phương tiện giao thông tự giác, gương mẫu chấp hành pháp luật giao thông.

109.

Đảm bảo trật tự, an toàn giao thông nhằm mục đích gì?

a)

Để ổn định trật tự an toàn xã hội.

b)

Để ổn định và phát triển KT-XH đất nước nói chung, địa phương nói riêng.

c)

Điều kiện cần thiết để phát triển KT-XH, củng cố AN-QP và ổn định trật tự an toàn xã hội.

d)

Điều kiện cần thiết để xây dựng và bảo vệ Tổ quốc Việt Nam XHCN hiện nay.

110.

Pháp luật về bảo đảm trật tự, an toàn giao thông là gì?

a)

Là một hệ thống pháp luật riêng.

b)

Là một bộ phận của hệ thống pháp luật hành chính nhà nước.

c)

Là một nội dung của hệ thống pháp luật hình sự.

d)

Là một nội dung quan trọng nhất của pháp luật nhà nước.

111.

Vai trò của pháp luật về bảo đảm trật tự, an toàn giao thông?

a)

Là công cụ bạo lực sắc bén của nhà nước để bảo đảm trật tự ATGT và trật tự an toàn xã hội.

b)

Là nguyện vọng, ý chí của nhân dân để đảm bảo trật tự ATGT và trật tự an toàn xã hội.

c)

Là công cụ pháp lý quan trọng để thực hiện chức năng quản lý nhà nước về bảo đảm trật tự ATGT và trật tự an toàn xã hội.

d)

Là ý chí, nguyện vọng của nhà nước và nhân dân để đảm bảo trật tự ATGT và trật tự an toàn xã hội.

112.

Vi phạm pháp luật về bảo đảm trật tự, an toàn giao thông diễn ra trên những dạng chính nào?

a)

Vi phạm hình sự.

b)

Vi phạm dân sự.

c)

Vi phạm hành chính và vi phạm hình sự.

d)

Vi phạm dân sự và hình sự.

113.

Vi phạm hành chính xảy ra trong lĩnh bảo đảm trật tự an toàn giao thông sẽ bị xử lý như thế nào?

a)

Xử phạt hình sự.

b)

Truy tố trước pháp luật.

c)

Xử phạt dân sự.

d)

Xử phạt vi phạm hành chính.

114.

Nghị định nào sau đây quy định xử phạt hành chính trong lĩnh vực đường bộ và đường sắt có hiệu lực thi hành từ ngày 1/1/2020?

a)

Nghị định 99/2019/NĐ-CP

b)

Nghị định 100/2019/NĐ-CP

c)

Nghị định 100/2020/NĐ-CP

d)

Nghị định 101/2019/NĐ-CP

115.

Nghị định 100/2019 có hiệu lực từ ngày 1/1/2020, sau 1 năm đi vào thực tiễn thì tình hình vi phạm pháp luật an toàn giao thông đường bộ và đường sắt ở Việt Nam diễn ra theo xu hướng nào dưới đây?

a)

Số vụ việc vi phạm pháp luật ATGT tăng cao.

b)

Số vụ việc vi phạm pháp luật ATGT tăng nhẹ.

c)

Số vụ việc vi phạm pháp luật ATGT không tăng, không giảm.

d)

Số vụ việc vi phạm pháp luật ATGT giảm.

116.

Điều và bộ luật nào sau đây quy định xử phạt hình sự người tham gia giao thông phạm tội gây thiệt hại về người và tài sản?

a)

Điều 259, Bộ Luật hình sự năm 2015

b)

Điều 260, Bộ Luật hình sự năm 2015

c)

Điều 261, Bộ Luật hình sự năm 2015

d)

Điều 262, Bộ Luật hình sự năm 2015

117.

Theo quy định tại Bộ Luật hình sự năm 2015 thì người tham gia giao thông phạm tội gây thiệt hại về người và tài sản thì bị phạt tù tối đa bao nhiêu năm?

a)

Phạt tù 05 năm.

b)

Phạt tù 10 năm.

c)

Phạt tù 15 năm.

d)

Phạt tù 20 năm.

118.

Ba chỉ số cơ bản nào để đánh giá thực trạng vi phạm pháp luật đảm bảo trật tự an toàn giao thông hàng năm ở Việt Nam?

a)

Số vụ, số người chết, số người bị thương.

b)

Số vụ, số người chết, số phương tiện bị hư.

c)

Số người chết, số người bị thương, số phương tiện bị hư.

d)

Số phương tiện bị hư, số người chết, số người bị thương.

119.

Loại mặt đường nào thường xảy ra nhiều vụ tai nạn giao thông nhất ở Việt Nam trong những năm gần đây?

a)

Đường đất.

b)

Đường đá.

c)

Đường bê tông nhựa.

d)

Đường bê tông xi măng.

120.

Hình thức va chạm khi xảy ra tai nạn giao thông nhiều nhất ở Việt Nam trong những năm gần đây?

a)

Xe với xe.

b)

Xe với người.

c)

Xe với động vật.

d)

Phương tiện giao thông tự gây tai nạn.

121.

Phương tiện nào thường xảy ra tai nạn giao thông nhiều nhất ở Việt Nam trong những năm gần đây?

a)

Xe đạp.

b)

Xe máy.

c)

Ô tô.

d)

Tàu hỏa.

122.

Độ tuổi của người bị tai nạn giao thông nhiều nhất ở Việt Nam trong những năm gần đây?

a)

Dưới 18 tuổi.

b)

Từ 18 đến 27 tuổi.

c)

Từ 27 đến 55 tuổi.

d)

Từ 55 tuổi trở lên.

123.

Thời gian thường xảy ra nhiều nhất các vụ việc tai nạn giao thông ở Việt Nam trong những năm gần đây?

a)

Từ 0h đến 6h sáng.

b)

Từ 6h sáng đến 12h trưa.

c)

Từ 12h trưa đến 18h chiều.

d)

Từ 18h chiều đến 24h đêm.

124.

Loại hình giao thông nào xảy ra nhiều vụ việc vi phạm trật tự an toàn giao thông nhất ở Việt Nam trong những năm gần đây?

a)

Đường bộ.

b)

Đường sắt.

c)

Đường thủy.

d)

Đường không.

125.

Nguyên nhân lớn nhất dẫn đến các vụ việc tai nạn giao thông ở Việt Nam trong những năm gần đây?

a)

Do chất lượng phương tiện xuống cấp.

b)

Do ý thức và kỹ năng của người điều khiển phương tiện giao thông.

c)

Do cơ sở hạ tầng giao thông chưa đáp ứng yêu cầu.

d)

Do tác động của thiên nhiên, thời tiết, môi trường giao thông.

126.

Đâu là phương tiện chủ yếu của người dân Việt Nam khi tham gia giao thông trong những năm gần đây?

a)

Xe đạp.

b)

Xe máy.

c)

Ô tô.

d)

Tàu, thuyền.

127.

Ở Việt Nam, phương tiện giao thông công cộng (xe buýt, xe khách, tàu hỏa, tàu điện ngầm...) đã đáp ứng được nhu cầu giao thông của người dân ở các đô thị lớn chưa?

a)

Đã đáp ứng rất tốt.

b)

Đã đáp ứng tốt.

c)

Đáp ứng nhu cầu.

d)

Chưa đáp ứng được nhu cầu.

128.

Loại hình giao thông nào đang chiếm tỉ trọng vận tải người và hàng hóa cao nhất ở Việt Nam hiện nay?

a)

Đường bộ.

b)

Đường sắt.

c)

Đường thủy.

d)

Đường không.

129.

Trên phạm vi thế giới, nhóm nước nào có tỉ lệ vi phạm trật tự an toàn giao thông và tai nạn giao thông nhiều nhất?

a)

Các nước có thu nhập thấp.

b)

Các nước có thu nhập trung bình.

c)

Các nước có thu nhập khá.

d)

Các nước có thu nhập cao.

130.

Chủ thể đấu tranh, phòng ngừa vi phạm pháp luật về bảo đảm trật tự, an toàn giao thông ở Việt Nam hiện nay?

a)

Các cơ quan Đảng, Quốc hội, Chính phủ và UBND các cấp.

b)

Các cơ quan Nhà nước và người tham gia giao thông.

c)

Các cơ quan Đảng, Nhà nước và lực lượng vũ trang nhân dân.

d)

Các cơ quan Đảng - Nhà nước, các tổ chức xã hội và mọi công dân.

131.

Ủy ban an toàn giao thông quốc gia Việt Nam có nhiệm vụ gì?

a)

Thanh tra, giám sát an toàn giao thông.

b)

Xây dựng hệ thống pháp luật an toàn giao thông.

c)

Giúp Thủ tướng Chính phủ chỉ đạo các bộ, ngành, địa phương thực hiện các chiến lược, đề án quốc gia về bảo đảm TT, ATGT.

d)

Biểu dương, khen thưởng, xử phạt người tham gia giao thông.

132.

Văn hóa giao thông là gì?

a)

Tự giác, gương mẫu chấp hành pháp luật về giao thông.

b)

Tự giác chấp hành đèn hiệu và biển báo giao thông.

c)

Tự giác chấp hành hiệu lệnh của cảnh sát giao thông.

d)

Tự giác đi đúng làn đường theo quy định.

133.

Để hạn chế thấp nhất các vụ việc vi phạm pháp luật giao thông trong đối tượng học sinh, sinh viên (HS, SV) cần thực hiện tốt mối quan hệ phối hợp nào?

a)

HS, SV – Gia đình – Nhà trường.

b)

HS, SV – Gia đình – Cảnh sát giao thông.

c)

HS, SV – Nhà trường – Thanh tra giao thông.

d)

HS, SV – Nhà trường – Cảnh sát giao thông.

134.

Các loại giấy tờ cơ bản nào mà người điều khiển phương tiện giao thông cần có khi tham gia giao thông?

a)

Giấy phép lái xe; Đăng kí xe; Bảo hiểm trách nhiệm dân sự.

b)

Giấy phép lái xe; Đăng kí xe; Chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường.

c)

Giấy phép lái xe; Đăng kí xe; Bảo hiểm trách nhiệm dân sự; Chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường.

d)

Chứng minh thư nhân dân; Giấy phép lái xe; Bảo hiểm trách nhiệm dân sự; Chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường.