wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Kinh tế chính trị chương 5,6

Total questions: 132

Worksheet time: 1hrs 6mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1: Kinh tế thị trường là:

a)

Kinh tế tự nhiên phát triển ở giai đoạn cao và có sự điều tiết, quản lý của nhà nước

b)

Kinh tế kế hoạch hóa tập trung trong đó nhà nước kiểm soát toàn bộ nền kinh tế, chính trị, xã hội

c)

Kinh tế hàng hóa phát triển cao và chịu sự điều tiết của các quy luật khách quan của thị trường

d)

Kinh tế hỗn hợp: của kinh tế tự nhiên với kinh tế hàng hóa phát triển ở giai đoạn cao

2.

Câu 2: Trong các nội dung sau, đâu không phải là đặc trưng phổ biến của nền kinh tế thị trường

a)

Nhiều hình thức sở hữu và nhiều thành phần kinh tế, bình đẳng trước pháp luật

b)

Thị trường đóng vai trò quyết định trong việc phân bổ các nguồn lực xã hội.

c)

Nhà nước kiểm soát, quyết định việc sử dụng các yếu tố sản xuất và phân phối thu nhập

d)

Cạnh tranh trên thị trường là môi trường và động lực thúc đẩy hoạt động kinh tế

3.

Câu 3: Trong giai đoạn phát triển hiện nay, nền kinh tế thị trường mà các quốc gia đang thực hiện để khắc phục những khuyết tật vốn có là:

a)

Kinh tế thị trường tư bản độc quyền

b)

Kinh tế thị trường tự do cạnh tranh

c)

Kinh tế thị trường hỗn hợp

d)

Kinh tế hàng hóa giản đơn

4.

Câu 4: Kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa là:

a)

Là nền kinh tế thị trường đầy đủ và mang đặc trưng là định hướng XHCN, có sự quản lý Nhà nước do Đảng Cộng sản lãnh đạo, với mục tiêu "dân giàu, nước mạnh, dân chủ, văn minh"

b)

Là nền kinh tế hàng hóa phát triển cao và mang đặc trưng là định hướng XHCN, có sự quản lý Nhà nước do Đảng Cộng sản lãnh đạo, với mục tiêu "nước mạnh, dân giàu, dân chủ, công bằng, văn minh"

c)

Là nền kinh tế thị trường đầy đủ và mang đặc trưng là định hướng XHCN, có sự quản lý Nhà nước do Đảng Cộng sản lãnh đạo, với mục tiêu "dân giàu, nước mạnh, dân chủ, công bằng, văn minh"

d)

Là nền kinh tế thị trường đầy đủ và mang đặc

5.

Phạm trù "Kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa" và quan điểm Kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa là mô hình kinh tế tổng quát của thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội ở nước ta, được Đảng Cộng sản Việt Nam khẳng định lần đầu tiên trong Đại hội nào?

a)

Đại đại biểu toàn quốc của Đảng Cộng sản Việt Nam lần thứ VI (1986)

b)

Đại đại biểu toàn quốc của Đảng Cộng sản Việt Nam lần thứ VII (1991)

c)

Đại đại biểu toàn quốc của Đảng Cộng sản Việt Nam lần thứ IX (2001)

d)

Đại đại biểu toàn quốc của Đảng Cộng sản Việt Nam lần thứ X (2006)

6.

Một cơ sở lý luận của chủ nghĩa Mác - Lênin giải thích cho tính tất yếu khách quan về nền kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa ở Việt Nam là:

a)

Cơ sở hạ tầng quyết định, chi phối kiến trúc thượng tầng

b)

Sự lãnh đạo của Đảng Cộng sản Việt Nam

c)

Quan hệ sản xuất phù hợp với trình độ của lưc lượng sản xuất

d)

Tất cả các phương án đều sai

7.

Cơ sở hình thành nền kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa tại Việt Nam là do:

a)

Xuất phát từ nguyện vọng ý chí của toàn bộ dân tộc Việt Nam cũng như những đòi hỏi của cơ sở thực tiễn đất nước trong giai đoạn hiện nay

b)

Xuất phát từ những lý luận của chủ nghĩa Mác - Lênin và trên cơ sở nguyện vọng chính đáng của quần chúng nhân dân

c)

Xuất phát từ các nhận thức lý luận của chủ nghĩa Mác - Lênin, cũng như các yêu cầu của thực tiễn và từ đặc thù của lịch sử Việt Nam

d)

Xuất phát từ những ưu điểm có

8.

Cơ sở lịch sử của Việt Nam dẫn đến định hướng xã hội chủ nghĩa của nền kinh tế thị trường đó là:

a)

Đảng Cộng sản lãnh đạo cuộc cách mạng Dân tộc

b)

Đảng Cộng sản lãnh đạo cuộc cách mạng Dân chủ

c)

Đảng Cộng sản lãnh đạo cuộc cách mạng Dân tộc Dân chủ

d)

Đảng Cộng sản lãnh đạo cuộc cách mạng Dân chủ nhân dân

9.

Xây dựng cơ sở vật chất kỹ thuật của CNXH, lợi ích của nhân dân là trên hết, hướng tới xã hội dân giàu, nước mạnh, dân chủ, công bằng, văn minh là đặc trưng của nền kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa ở Việt Nam về:

a)

Kiến trúc thượng tầng

b)

Quan hệ quản lý

c)

Mục đích của nền kinh tế

d)

Quan hệ sở hữu

10.

Điểm khác biệt cơ bản trong mục đích của KTTT định hướng XHCN với nền kinh tế thị trường TBCN đó là:

a)

Nâng cao sự phát triển của khoa học và công nghệ

b)

Nâng cao sự phát triển của lực lượng sản xuất

c)

Nâng cao lợi ích của nhân dân lên trên hết

d)

Nâng cao sức cạnh tranh của nền kinh tế

11.

Quan điểm nào không chính xác khi nói về đặc trưng quan hệ sở hữu của nền kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa

a)

Có sự tồn tại đồng thời của nhiều thành phần kinh tế

b)

Thành phần kinh tế nhà nước giữ vai trò chủ đạo

c)

Thành phần kinh tế tư nhân là động lực và giữ vai trò chủ đạo

d)

Thành phần kinh tế tập thể là động lực quan trọng

12.

Thành phần kinh tế nào nắm vai trò chủ đạo trong nền KTTT định hướng XHCN?

a)

Kinh tế tư nhân

b)

Kinh tế hỗn hợp

c)

Kinh tế Nhà nước

d)

Kinh tế có vốn đầu tư của n

13.

Thành phần kinh tế nào nắm vai trò chủ đạo trong nền KTTT định hướng XHCN?

a)

Kinh tế tư nhân

b)

Kinh tế hỗn hợp

c)

Kinh tế Nhà nước

d)

Kinh tế có vốn đầu tư của nước ngoài

14.

Sự khác biệt về đặc trưng của quan hệ quản lý nền kinh tế giữa nền kinh tế thị trường tư bản chủ nghĩa và nền kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa đó là:

a)

Có sự tự điều tiết của thị trường

b)

Có sự điều tiết của nhà nước

c)

Có sự chi phối của giới tài phiệt

d)

Có sự tự điều tiết của thị trường và điều tiết của nhà nước

15.

Trong nền KTTT định hướng XHCN, có những hình thức phân phối thu nhập cơ bản nào?

a)

Phân phối theo lao động, theo tư bản, theo vốn góp

b)

Phân phối theo lao động, theo tư bản, theo năng lực

c)

Phân phối theo lao động, theo vốn góp, theo phúc lợi

d)

Phân phối theo lao động, theo vốn góp, theo năng lực

16.

Trong nền KTTT định hướng XHCN, hình thức phân phối thu nhập nào được coi là chủ đạo?

a)

Phân phối theo vốn góp

b)

Phân phối theo phúc lợi

c)

Phân phối theo lao động

d)

Phân phối theo tư bản

17.

Trong nền KTTT TBCN, hình thức phân phối thu nhập nào được coi là chủ đạo?

a)

Phân phối theo lao động

b)

Phân phối theo phúc lợi

c)

Phân phối theo vốn góp và tư bản

d)

Phân phối theo năng lực và hiệu quả

18.

Trong các đặc trưng sau, đâu là đặc trưng thuộc về kiến trúc thượng tầng của nền kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa ở Việt Nam?

a)

Nhiều hình thức phân phối

b)

Có cơ chế thị trường tự điều tiết

c)

Nhà nước do ĐCS lãnh đạo thống nhất

d)

Nền kinh tế nhiều thành phần

19.

Trong các nhận định sau, nhận định nào không thuộc đặc trưng về quan hệ sở hữu trong nền kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa ở Việt Nam?

a)

Đặc trưng về mục tiêu

b)

Đặc trung về quan hệ sở hữu

c)

Đặc trưng về kiến trúc thượng tầng

d)

Đặc trưng về quan hệ quản lý

20.

Thể chế là gì?

a)

Là hệ thống quy tắc, luật pháp và cơ chế vận hành nhằm điều chỉnh các mối quan hệ và hoạt động của con người ứng với một chế độ xã hội nhất định.

b)

Là hệ thống quy tắc, luật pháp và bộ máy quản lý nhà nước nhằm điều chỉnh các mối quan hệ và hoạt động của con người trong một phương thức sản xuất nhất định.

c)

Là hệ thống quy tắc, luật pháp, bộ máy quản lý và cơ chế vận hành nhằm điều chỉnh các mối quan hệ và hoạt động của con người trong một chế độ xã hội.

d)

Là hệ thống quy tắc, luật pháp, bộ máy quản lý, cơ chế vận hành và các quy luật khách quan nhằm điều chỉnh các mối quan hệ và hoạt động của con người trong một chế độ xã hội.

21.

Hệ thống luật pháp quy tắc, bộ máy quản lý và cơ chế vận hành để điều chỉnh các mối quan hệ và hoạt động của các chủ thể kinh tế được gọi là:

a)

Thể chế văn hóa

b)

Thể chế xã hội

c)

Thể chế kinh tế

d)

Thể chế chính trị

22.

thể chế kinh tế thị trường địnhhướng xã hội chủ nghĩa có tác dụng trực tiếp gì?

a)

Điều hòa các quan hệ lợi ích của các chủ thể kinh tế đảm bảo tính công bằng xã hội

b)

Điều chỉnh phương thức hoạt động của các chủ thể kinh tế thúc đẩy dân giàu nước mạnh.

c)

Điều chỉnh quan hệ lợi ích và phương thức hoạt động của các chủ thể kinh tế

d)

Đảm bảo các mối quan hệ lợi ích và phương thức hoạt động của các chủ thể

23.

Thể chế kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa có mục đích cơ bản cốt lõi là:

a)

Điều chỉnh thống nhất các mối quan hệ lợi ích và phương thức hoạt động của các chủ thể kinh tế

b)

Xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ hiện đại của CNXH, một xã hội "Dân giàu, nước mạnh,dân chủ, công bằng, văn minh"

c)

Xây dựng cơ sở vật chất kỹ thuật của CNXH, một xã hội "Dân giàu, nước mạnh, dân chủ, công bằng, văn minh"

d)

Điều chỉnh chức năng, hoạt động, mục tiêu, phương thức hoạt động, các mối quan hệ lợi ích và phương thức hoạt động của các chủ thể kinh tế

24.

Có mấy bộ phận cơ bản cấu thành khái niệm thể chế?

a)

Có 5 bộ phận cấu thành

b)

Có 4 bộ phận cấu thành

c)

Có 3 bộ phận cấu thành

d)

Có 2 bộ phận cấu thành

25.

Nội dung nào không thuộc về bộ phận cơ chế vận hành để cấu thành thể chế kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa

a)

Tác động của quy luật giá trị

b)

Tác động của quy luật cung cầu

c)

Tác động của Nghị quyết Đảng

d)

Tác động của hoạt động giám sát

26.

Nội dung nào không thuộc về các chủ thể trên thị trường để cấu thành thể chế kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa

a)

Bộ máy quản lý Nhà nước

b)

DN và các Tổ chức xã hội đại diện cho DN

c)

Hệ thống pháp luật, chính sách do nhà nước ban hành

d)

Dân cư và các Tổ chức xã hội đại diện cho các thành phần dân cư

27.

Nội dung nào không phải là nguyên nhân dẫn đến sự cần thiết phải hoàn thiện thể chế kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa?

a)

Do sự dịch chuyển cơ sở hạ tầng của nền kinh tế

b)

Do xu thế phát huy vai trò của xã hội trong xây dựng thể chế

c)

Do tác động của giai cấp tư sản

d)

Do yêu cầu của thực tiễn

28.

Quá trình Việt Nam chuyển dịch nền kinh tế kế hoạch hóa tập trung sang nền kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa và hội nhập kinh tế quốc tế thuộc về nhóm nguyên nhân nào dẫn đến sự cần thiết phải hoàn thiện thể chế kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa

a)

Nhóm nguyên nhân phát huy vai trò của xã hội trong xây dựng thể chế

b)

Nhóm nguyên nhân xuất phát từ các yêu cầu của hoàn cảnh khách quan

c)

Nhóm nguyên nhân sự chuyển dịch cơ sở hạ tầng của nền kinh tế

d)

Tất cả các phương án nêu ra đều sai

29.

Đảng Cộng sản Việt Nam đã xác định có mấy hạn chế cơ bản trong thể chế kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa?

a)

Có 3 hạn chế

b)

Có 4 hạn chế

c)

Có 5 hạn chế

d)

Có 6 hạn chế

30.

Thể chế kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa ở Việt Nam cần hoàn thiện trên mấy nội dung cơ bản?

a)

9 nội dung

b)

7 nội dung

c)

6 nội dung

d)

4 nội dung

31.

Trong các nhiệm vụ sau, nhiệm vụ nào không thuộc về nhiệm vụ cơ bản hoàn thiện thể chế về quyền sở hữu

a)

Hoàn thiện thể chế về bảo vệ quyền sở hữu trí tuệ

b)

Hoàn thiện pháp luật về quản lý, khai thác, sử dụng tài nguyên

c)

Hoàn thiện thể chế kiểm soát việc bảo vệ môi trường

d)

Hoàn thiện pháp luật về đất đai

32.

Nội dung nào không phải là nhiệm vụ hoàn thiện thể chế về phát triển bền vững gắn với tiến bộ xã hội và an ninh quốc phòng

a)

Hoàn thiện thể chế kết hợp phát triển kinh tế với an ninh quốc phòng

b)

Tăng trưởng kinh tế gắn liền với mở rộng phúc lợi, an sinh xã hội

c)

Hoàn thiện thể chế, luật pháp, đáp ứng các cam kết quốc tế, tăng cường xúc tiến thương mại quốc tế

d)

Hoàn thiện thể chế liên kết vùng kinh tế, vùng trọng điểm và đặc khu kinh tế

33.

Trong các nhiệm vụ sau, nhiệm vụ nào không thuộc về nhiệm vụ cơ bản hoàn thiện thể chế về nâng cao vai trò lãnh đạo của Đảng

a)

Phát triển hoạch định đường lối

b)

Chỉnh đốn, giám sát, phòng chống tham nhũng

c)

Hoàn thiện pháp luật về đầu tư công

d)

Phát huy vai trò dân chủ trong Đảng và toàn xã hội

34.

Chỉnh đốn, giám sát, phòng chống tham nhũng là nhiệm vụ hoàn thiện thể chế về:

a)

phát triển bền vững gắn với tiến bộ xã hội

b)

sở hữu và phát triển các thành phần kinh tế

c)

nâng cao vai trò lãnh đạo của Đảng

d)

phát triển đồng bộ các loại thị trường

35.

Tăng cường xúc tiến thương mại quốc tế là nhiệm vụ hoàn thiện thể chế về:

a)

phát triển đồng bộ các loại thị trường

b)

sở hữu và phát triển các thành phần kinh tế

c)

hội nhập kinh tế quốc tế

d)

phát triển bền vững gắn với tiến bộ xã hội

36.

Đổi mới căn bản, toàn diện về giáo dục và đào tạo là nhiệm vụ hoàn thiện thể chế về

a)

phát triển đồng bộ các thị trường

b)

sở hữu và phát triển các thành phần kinh tế

c)

phát triển bền vững gắn với tiến bộ xã hội

d)

nâng cao vai trò lãnh đạo của Đảng

37.

Lợi ích kinh tế là gì

a)

Sự đáp ứng, thỏa mãn các nhu cầu về tinh thần mà con người muốn đạt được khi thực hiện các hoạt động kinh tế

b)

Sự đáp ứng, thỏa mãn các nhu cầu mà con người muốn đạt được khi thực hiện các hoạt động chính trị - xã hội

c)

Sự đáp ứng, thỏa mãn các nhu cầu mà con người muốn đạt được khi thực hiện các hoạt động kinh tế

d)

Sự đáp ứng, thỏa mãn các nhu cầu vật chất mà con người muốn đạt được khi thực hiện các hoạt động kinh tế

38.

Thực chất, lợi ích kinh tế là phản ánh

a)

các quan hệ chính trị xã hội trong một giai đoạn lịch sử nhất định

b)

các quan hệ kinh tế của xã hội giữa các giai đoạn lịch sử xã hội

c)

các quan hệ kinh tế của xã hội trong một giai đoạn lịch sử nhất định

d)

các quan hệ chính trị xã hội giữa các giai đoạn lịch sử

39.

Vai trò của lợi ích kinh tế là

a)

Là yếu tố tạo nên động lực quan trọng, mục tiêu cho các hoạt động kinh tế - xã hội

b)

Là mục tiêu, phương pháp và cơ sở thực hiện của các hoạt động kinh tế và xã hội

c)

Là mục tiêu, động lực trực tiếp, cơ sở để thực hiện các hoạt động kinh tế và xã hội

d)

Là cơ sở quan trọng cũng như động lực để thực hiện lợi ích chính trị, văn hóa, xã hội

40.

Tính chất của lợi ích kinh tế đó là

a)

Tính xã hội, tính giai cấp và tính khách quan

b)

Tính lịch sử, tính xã hội và tính giai cấp

c)

Tính lịch sử, xã hội và tính khách quan

d)

Tính lịch sử, tính giai cấp và tính khách quan

41.

Lợi ích kinh tế cơ bản cốt lõi của chủ doanh nghiệp là:

a)

tiền công/ thu nhập

b)

các mối quan hệ xã hội

c)

doanh thu và lợi nhuận

d)

mở rộng thị trường kinh doanh

42.

Lợi ích kinh tế cơ bản cốt lõi của người lao động là:

a)

doanh thu và lợi nhuận

b)

các mối quan hệ xã hội

c)

tiền công/ thu nhập

d)

mở rộng thị trường kinh doanh

43.

Quan hệ lợi ích kinh tế là mối quan hệ giữa

a)

Mối quan hệ giữa các giai cấp để xác lập lợi ích của mình

b)

Mối quan hệ giữa các giai cấp để xác lập lợi ích kinh tế của mình

c)

Các chủ thể kinh tế để xác lập lợi ích kinh tế của mình

d)

Các chủ thể kinh tế để xác lập lợi ích xã hội của mình

44.

Các nhân tố chính ảnh hưởng đến quan hệ lợi ích kinh tế đó là

a)

Sự tiến bộ của quan hệ sản xuất; Vị trí của các chủ thể trong hệ thống QHSX; Chính sách phân phối thu nhập; Các quan hệ hội nhập kinh tế quốc tế

b)

Sự tiến bộ của quan hệ sản xuất; Trình độ phát triển của lực lượng sản xuất; Vị trí của các chủ thể trong hệ thống QHSX; Chính sách phân phối thu nhập

c)

Trình độ phát triển của lực lượng sản xuất; Vị trí của các chủ thể trong hệ thống QHSX; Chính sách phân phối thu nhập; Các quan hệ hội nhập kinh tế quốc tế

d)

Sự tiến bộ của quan hệ sản xuất; Trình độ phát triển của lực lượng sản xuất; Vị trí của các chủ thể trong hệ thống QHSX; Các quan hệ hội nhập kinh tế quốc tế

45.

Phương thức chủ yếu để thực hiện quan hệ lợi ích kinh tế đó là:

a)

Phương thức trọng tài; Phương thức hợp tác, thống nhất; Phương thức áp đặt

b)

Phương thức trọng tài; Phương thức hợp tác, thống nhất; Phương thức cạnh tranh

c)

Phương thức cạnh tranh; Phương thức hợp tác, thống nhất; Phương thức áp đặt

d)

Phương thức cạnh tranh

46.

Trong các mối quan hệ sau, đâu không phải là kiểu quan hệ lợi ích xét theo chiều ngang

a)

Quan hệ lợi ích giữa người lao động với nhau

b)

Quan hệ lợi ích giữa các doanh nghiệp

c)

Quan hệ lợi ích cá nhân, nhóm, xã hội

d)

Quan hệ giữa người lao động và doanh nghiệp

47.

Chính sách nào sau đây của nhà nước có thể điều hòa, phân phối lại thu nhập?

a)

Chính sách phát triển khoa học công nghệ

b)

Chính sách giải quyết việc làm

c)

Chính sách thuế

d)

Chính sách bảo vệ tài nguyên

48.

Trong các vai trò của nhà nước để điều hòa các quan hệ lợi ích, vài trò nào là quan trọng nhất?

a)

Kiểm soát, ngăn chặn các hoạt động tìm kiếm lợi ích phi pháp, gây tác động tiêu cực cho sự phát triển xã hội

b)

Giải quyết các xung đột trong quan hệ lợi ích kinh tế, theo các chuẩn mực pháp lý minh bạch, khách quan

c)

Xây dựng và bảo vệ môi trường thuận lợi cho hoạt động tìm kiếm lợi ích hợp pháp của các chủ thể kinh tế

d)

Điều hòa lợi ích cá nhân, lợi ích nhóm, lợi ích xã hội và phân phối lại thu nhập

49.

Các tập đoàn tư bản liên minh tạo thành tổ chức độc quyền, thao túng trên thị trường để thâu tóm thị trường. Đó là quan hệ lợi ích kinh tế gì?

a)

Lợi ích xã hội

b)

Lợi ích cá nhân

c)

Lợi ích nhóm

d)

Tất cả các phương án đều đúng

50.

Lựa chọn nào không phải là vai trò chính của Nhà nước khi điều hoà các quan hệ lợi ích kinh tế?

a)

Giải quyết xung đột trong quan hệ lợi ích kinh tế

b)

Kiểm soát, ngăn chặn các hoạt động tìm kiếm lợi ích phi pháp

c)

Đảm bảo tuyệt đối lợi ích cho các Tổ chức Độc quyền

d)

Phân ph

51.

Cách mạng công nghiệp là sự thay đổi về chất của

a)

Tư liệu sản xuất

b)

Công cụ lao động

c)

Tư liệu lao động

d)

Đối tượng lao động

52.

Cơ khí hoá sản xuất là thành tựu từ cuộc Cách mạng Công nghiệp lần thứ mấy?

a)

Cách mạng Công nghiệp lần thứ ba

b)

Cách mạng Công nghiệp lần thứ hai

c)

Cách mạng Công nghiệp lần thứ nhất

d)

Cách mạng Công nghiệp lần thứ tư

53.

Cách mạng Công nghiệp lần thứ nhất khởi nguồn từ quốc gia nào?

a)

Nước Mỹ

b)

Nước Nga

c)

Nước Anh

d)

Nước Nhật

54.

Thành tựu nổi bật của cách mạng công nghiệp lần thứ nhất là

a)

Siêu cơ sở dữ liệu, Siêu kết nối, Công nghệ nuôi cấy tế bào, tái tạo sinh học

b)

Điện khí hóa sản xuất, động cơ đốt trong, Phương pháp tổ chức dây chuyền

c)

Cơ khí hóa sản xuất, Năng lượng đốt than, Động cơ hơi nước

d)

Công nghệ số, Chinh phục vũ trụ, Kết nối không dây

55.

Điện khí hoá sản xuất là thành tựu từ cuộc Cách mạng Công nghiệp lần thứ mấy?

a)

Cách mạng Công nghiệp lần thứ ba

b)

Cách mạng Công nghiệp lần thứ nhất

c)

Cách mạng Công nghiệp lần thứ hai

d)

Cách mạng Công nghiệp lần thứ tư

56.

Cách mạng Công nghiệp lần thứ hai khởi nguồn từ quốc gia nào?

a)

Nước Anh

b)

Nước Nga

c)

Nước Mỹ

d)

Nước Nhật

57.

Thành tựu nổi bật của cách mạng công nghiệp lần thứ hai là

a)

Công nghệ số, Chinh phục vũ trụ, Kết nối không dây

b)

Cơ khí hóa sản xuất, Năng lượng đốt than, Động cơ hơi nước

c)

Điện khí hóa sản xuất, Động cơ đốt trong, Phương pháp tổ chức dây chuyền

d)

Siêu cơ sở dữ liệu, Siêu kết nối, Công nghệ nuôi cấy tế bào, tái tạo sinh học

58.

Cách mạng Công nghiệp lần thứ ba xuất hiện vào thời điểm nào?

a)

Cuối thế kỷ XVIII

b)

Cuối thế kỷ XIX, đầu thế kỷ XX

c)

Cuối thế kỷ XX

d)

Giữa thế kỷ XIX

59.

Internet là thành tựu từ cuộc Cách mạng Công nghiệp lần thứ mấy?

a)

Cách mạng Công nghiệp lần thứ hai

b)

Cách mạng Công nghiệp lần thứ nhất

c)

Cách mạng Công nghiệp lần thứ ba

d)

Cách mạng Công nghiệp lần thứ tư

60.

Tự động hoá Sản xuất bắt đầu phát triển mạnh từ thời kì nào?

a)

Cách mạng Công nghiệp lần thứ hai

b)

Cách mạng Công nghiệp lần thứ tư

c)

Cách mạng Công nghiệp lần thứ ba

d)

Cách mạng Công nghiệp lần thứ nhất

61.

Thành tựu nổi bật của cách mạng công nghiệp lần thứ ba là

a)

Siêu cơ sở dữ liệu, Siêu kết nối, Công nghệ nuôi cấy tế bào, tái tạo sinh học

b)

Điện khí hóa sản xuất, Động cơ đốt trong, Phương pháp tổ chức dây chuyền

c)

Công nghệ số, Chinh phục vũ trụ, Kết nối không dây

d)

Cơ khí hóa sản xuất, Năng lượng đốt than, Động cơ hơi nước

62.

Cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ hai có khởi nguồn ở đâu và vào thời gian nào

a)

Đức, từ giữa đến cuối thế kỉ 18

b)

Anh, từ giữa đến cuối thế kỉ 18

c)

Mỹ, từ cuối thế kỉ 19 đến đầu thế kỉ 20

d)

Pháp, từ cuối thế kỉ 19 đến đầu thế kỉ 20

63.

Đặc trưng cơ bản nhất của cuộc cách mạng công nghiệp hiện đại theo quan điểm của Đảng ta xác định là gì

a)

Thay đổi về chất của tư liệu lao động

b)

Khoa học kĩ thuật góp phần quan trọng trong sản xuất

c)

Khoa học kĩ thuật trở thành lực lượng sản xuất trực tiếp

d)

Siêu kết nối và siêu cơ sở dữ liệu

64.

Đi từ công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng đến công nghiệp nặng là lĩnh vực đột phá của mô hình công nghiệp của các nước:

a)

Mô hình các nước TBCN

b)

Mô hình Liên Xô cũ

c)

Mô hình các nước TBCN kinh điển

d)

Mô hình các nước công nghiệp mới

65.

Đặc trưng trong mô hình công nghiệp hóa của Nhật Bản, Hàn Quốc và các nước công nghiệp mới đó là:

a)

Kế hoạch hóa tập trung

b)

Chiếm đoạt thuộc địa và NLĐ làm thuê

c)

Hướng về xuất khẩu và thay thế nhập khẩu

d)

Bóc lột nhân dân lao động trong nước

66.

Theo quan điểm của Đảng ta, Công nghiệp hóa, hiện đại hóa:

a)

Là quá trình chuyển đổi căn bản, toàn diện các hoạt động sản xuất kinh doanh, dịch vụ và quản lý kinh tế - xã hội; từ sử dụng con người là chính sang sử dụng một cách phổ biến sức lao động chất lượng cao với công nghệ, phương tiện, phương pháp tiên tiến hiện đại dựa trên sư phát triển của công nghiệp và tiến bộ khoa học công nghệ, nhằm tạo ra năng suất lao động xã hội cao.

b)

Là quá trình chuyển đổi toàn diện tất cả các hoạt động sản xuất kinh doanh, dịch vụ và quản lý kinh tế - xã hội; từ sử dụng sức lao động thủ công là chính sang sử dụng một cách phổ biến sức lao động với công nghệ, phương tiện, phương pháp tiên tiến hiện đại dựa trên sư phát triển của công nghiệp và tiến bộ khoa học công nghệ, nhằm tạo ra năng suất lao động xã hội cao.

c)

Là quá trình chuyển đổi căn bản, toàn diện các hoạt động sản xuất kinh doanh, dịch vụ và quản lý kinh tế - xã hội; từ sử dụng sức lao động thủ công là chính sang sử dụng một cách phổ biến sức lao động với công nghệ, phương tiện, phương pháp tiên tiến hiện đại dựa trên sư phát triển của công nghiệp và tiến bộ khoa học công nghệ, nhằm tạo ra năng suất lao động xã hội cao

d)

Là quá trình chuyển đổi căn bản, toàn diện các hoạt động sản xuất kinh doanh, dịch vụ và quản lý kinh tế - xã hội; từ sử dụng sức lao động thủ công là chính sang sử dụng một cách phổ biến sức lao động với công nghệ, phương tiện tiên tiến hiện đại nhất của thế giới dựa trên sư phát triển của công nghiệp và tiến bộ khoa học công nghệ, nhằm tạo ra năng suất lao động xã hội cao.

67.

Theo lý luận của chủ nghĩa Mác - Lênin, yếu tố nào là quan trọng nhất dẫn đến tiến trình công nghiệp hóa, hiện đại hóa ở Việt Nam?

a)

Mục tiêu xây dựng CNXH trình độ rất cao, mà nền tảng lại thấp

b)

Sự bùng nổ Cách mạng Công nghiệp đòi hỏi các quốc gia thích ứng

c)

Để phát triển LLSX, cần có tiến bộ về chất của Tư liệu lao động

d)

CNH trong sự bùng nổ CM Công nghiệp hiện đại lần thứ ba, thứ tư

68.

Sự dịch chuyển cơ cấu kinh tế thích ứng với Cách mạng Công nghiệp lần thứ tư phải theo hướng:

a)

Nâng cao tỷ trọng của ngành nông nghiệp, công nghiệp, dịch vụ, (đặc biệt là sử dụng công nghệ cao, có tác động to lớn tới nhiều mặt của kinh tế xã hội)

b)

Nâng cao giá trị của công nghiệp và dịch vụ, (đặc biệt là công nghiệp công nghệ cao), giảm tỷ trọng của nông nghiệp. Nhưng cả 03 lĩnh vực đều tăng về tỷ trọng.

c)

Nâng cao tỷ trọng công nghiệp và dịch vụ, (đặc biệt là công nghiệp công nghệ cao), giảm tỷ trọng của nông nghiệp. Nhưng cả 03 lĩnh vực đều tăng về giá trị

d)

Nâng cao tỷ trọng công nghiệp và dịch vụ, (đặc biệt là công nghiệp công nghệ cao), giảm tỷ trọng của nông nghiệp. Chú ý giảm tỷ trọng và giá trị của ngành nông nghiệp

69.

Ứng dụng các thành tựu công nghệ 4.0, đặc biệt là công nghệ số vào đồng bộ các lĩnh vực của nền kinh tế như: nông nghiệp, dịch vụ, sản xuất hàng tiêu dùng … hướng tới xây dựng nền kinh tế tri thức là thích ứng cách mạng công nghiệp lần thứ tư trong nội dung nào của công nghiệp hóa, hiện đại hóa ở Việt Nam?

a)

Chuyển đổi cơ cấu kinh tế theo hướng hiện đại, hợp lý, hiệu quả

b)

Điều chỉnh QHSX và Kiến trúc thượng tầng phù hợp với sự phát triển LLSX

c)

Phát triển LLSX, trên cơ sở thành tựu Cách mạng KHCN hiện đại

d)

Tích cực mở rộng hội nhập kinh tế quốc tế của Việt Nam

70.

Công nghiệp hóa, hiện đại hóa "Tam nông" là gồm:

a)

Nông nghiệp, nông sản, nông thôn

b)

Nông nghiệp, nông sản, nông dân

c)

Nông nghiệp, nông thôn, nông dân

d)

Nông thôn, nông sản, nông dân

71.

Nội dung nào thể hiện sự thích ứng với cách mạng công nghiệp 4. 0 trong quá trình điều chỉnh quan hệ sản xuất phù hợp với lực lượng sản xuất?

a)

Hoàn thiện thể chế kinh tế thị trường định hướng XHCN, hoàn thiện hệ thống luật pháp, cải cách hành chính

b)

Tích cực và chủ động hội nhập kinh tế quốc tế, trên nguyên tắc đảm bảo nền kinh tế độc lập tự chủ, đảm bảo an ninh quốc phòng

c)

Tạo điều kiện cho các thành phần kinh tế phát triển, kinh tế tư nhân là một nguồn lực then chốt cho công nghiệp hóa, hiện đại hóa

d)

Chuyển đổi số trong quản lý nhà nước về kinh tế và quản trị doanh nghiệp, truyền thông, tài chính ngân hàng …

72.

FTA là hình thức hội nhập kinh tế quốc tế nào?

a)

Thoả thuận ưu đãi

b)

Liên minh thuế quan

c)

Hiệp định thương mại tự do

d)

Thị trường chung

73.

NAFTA là tên viết tắt của:

a)

Hiệp hội các quốc gia Bắc Mỹ

b)

Hiệp định thương mại tự do ASEAN

c)

Hiệp định thương mại tự do Bắc Mỹ

d)

Tổ chức phát triển Công nghiệp của Liên Hiệp Quốc

74.

CU là hình thức hội nhập kinh tế quốc tế nào?

a)

Thoả thuận ưu đãi

b)

Hiệp định thương mại tự do

c)

Liên minh thuế quan

d)

Thị trường chung

75.

Liên minh EU thuộc hình thức hội nhập kinh tế quốc tế nào?

a)

Hiệp định thương mại tự do

b)

Thoả thuận ưu đãi

c)

Liên minh kinh tế và tiền tệ

d)

Liên minh thuế quan

76.

Khu vực mậu dịch tự do ASEAN thuộc hình thức hội nhập kinh tế quốc tế nào?

a)

Thoả thuận ưu đãi

b)

Liên minh kinh tế và tiền tệ

c)

Hiệp định thương mại tự do

d)

Liên minh thuế quan

77.

Việt Nam gia nhập ASEAN vào năm nào?

a)

1997

b)

1996

c)

1995

d)

1999

78.

Việt Nam trở thành thành viên của WTO vào năm nào?

a)

2003

b)

2005

c)

2007

d)

2008

79.

Việt Nam trở thành thành viên của APEC vào năm nào?

a)

2007

b)

1996

c)

1998

d)

2008

80.

APEC là tên viết tắt của:

a)

Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á

b)

Tổ chức thương mại thế giới

c)

Diễn đàn Hợp tác Kinh tế Châu Á - Thái Bình Dương

d)

Tổ chức các nước xuất khẩu dầu lửa

81.

GATT là tên viết tắt của:

a)

Phong trào không liên kết

b)

Tổ chức thương mại thế giới

c)

Hiệp ước chung về thuế quan và mậu dịch

d)

Chương trình phát triển của Liên hợp quốc

82.

Kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa ở Việt Nam là?

a)

Là nền kinh tế vận hành theo những quy luật của thị trường đồng thời từng bước xác lập một xã hội “dân giàu, nước mạnh, dân chủ, công bằng, văn minh”, có sự điều tiết của Nhà nước do Đảng Cộng sản Việt Nam lãnh đạo

b)

Là nền kinh tế hàng hóa nhiều thành phần, vận hành theo cơ chế thị trường có sự quản lý của nhà nước.

c)

Là nền kinh tế thị trường tự do cạnh tranh hướng tới mục tiêu hiệu quả.

d)

Là nền kinh tế thị trường có sự điều tiết của nhà nước.

83.

Nền kinh tế thị trường có ưu thế gì đối với hoạt động sản xuất kinh doanh. Chọn ý trả lời sai?

a)

Khắc phục những hiện tượng phân hóa sâu sắc trong xã hội.

b)

Tạo thị trường tiêu thụ sản phẩm thỏa mãn nhu cầu tối đa của con người.

c)

Kích thích tính năng động, sáng tạo.

d)

Phát huy tốt các tiềm năng của mọi chủ thể, vùng miền.

84.

Kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa thực hiện mục tiêu nào dưới đây?

a)

Phát triển lực lượng sản xuất, tạo nền tảng vật chất cho CNXH, thực hiện dân giàu, nước mạnh, xã hội dân chủ, công bằng, văn minh.

b)

Dân giàu, nước mạnh, xã hội dân chủ, công bằng, văn minh.

c)

Nâng cao đời sống người lao động, tạo ra của cải vật chất cho xã hội.

d)

Thúc đẩy công nghiệp hóa, hiện đại hóa, tạo nền tảng cho phát triển nông nghiệp nông thôn và các ngành khác.

85.

Thành phần kinh tế nhà nước giữ vai trò gì trong nền kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa ở nước ta?

a)

Giữ vai trò chủ đạo

b)

Giữ vai trò quan trọng

c)

Giữ vai trò xúc tác

d)

Giữ vai trò thống trị

86.

Kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa có mấy đặc trưng?

a)

5

b)

6

c)

4

d)

3

87.

hướng xã hội chủ nghĩa có đặc trưng riêng là?

a)

Đảng lãnh đạo, Nhà nước quản lý, Nhân dân làm chủ và giám sát

b)

Nhà nước quản lý dưới sự lãnh đạo của Đảng

c)

Điều tiết nhằm khắc phục khuyết tật thị trường

d)

Nhằm hạn chế phân hóa giàu nghèo, tạo sự bình đẳng.

88.

Nội dung kinh tế của sở hữu biểu hiện ở khía cạnh nào?

a)

Lợi ích kinh tế mà các chủ thể được thụ hưởng ( Tr113)

b)

Khối lượng tài sản mà chủ thể sở hữu

c)

Phần lợi nhuận thu được của người bán.

d)

Quan hệ lợi ích giữa các chủ thể

89.

Việc thúc đẩy phát triển quan hệ sở hữu tất yếu cần chú ý tới những khía cạnh nào?

a)

Khía cạnh kinh tế cũng như pháp lý (Tr114)

b)

Lợi ích của các bên tham gia

c)

Tính hợp pháp của lợi ích

d)

Đảm bảo hài hòa các quan hệ lợi ích

90.

Đặc trưng riêng có của quan hệ quản lý và cơ chế quản lý ở Việt Nam là gì?

a)

Quản lý bởi Nhà nước pháp quyền XHCN, dưới sự lãnh đạo của Đảng, sự làm chủ và giám sát của nhân dân (tr115)

b)

Quản lý thông qua hệ thống pháp luật, các chiến lược, chương trình, kế hoạch

c)

Hoàn thiện thể thế kinh tế thị trường, chăm lo đời sống nhân dân

d)

Hỗ trợ thị trường khi cần thiết, hỗ trợ các nhóm yếu thế trong xã hội.

91.

Nền kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa thực hiện những hình thức phân phối nào?

a)

Phân phối theo sở hữu, theo lao động, hiệu quả kinh tế và phúc lợi xã hội (tr115)

b)

Phân phối theo lao động, hiệu quả kinh doanh và theo vốn sở hữu

c)

Phân phối bình quân chủ nghĩa và phúc lợi xã hội

d)

Phân phối theo vốn sở hữu và phúc lợi xã hội

92.

Các bộ phận cơ bản cơ bản của thể chế kinh tế bao gồm

a)

Hệ thống pháp luật về kinh tế, quy tắc xã hội; hệ thống chủ thể kinh tế, cơ chế, phương pháp, thủ tục thực hiện và vận hành nền kinh tế

b)

Các quy định của Pháp luật về thị trường; các chủ thể tham gia thị trường, các quan hệ lợi ích trong thị trường

c)

Cơ chế thị trường, các chủ thể và các quan hệ lợi ích kinh tế giữa các chủ thể

d)

Hệ thống quy tắc kinh tế vận hành thị trường và hệ thống lợi ích của các chủ thể.

93.

Câu 22: Đặc trưng phản ánh tính định hướng xã hội chủ nghĩa của nền kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa ở Việt Nam? (1)

a)

        Thực hiện tiến bộ và công bằng xã hội trong từng chính sách, chiến lược, quy hoạch, kế hoạch và từng giai đoạn phát triển (tr116)

b)

Nền kinh tế mở và tích cực hội nhập kinh tế quốc tế 

c)

A.            Các thành phần kinh tế cạnh tranh bình đẳng với nhau trước pháp luật

d)

A.            Có sự quản lý điều tiết của nhà nước

94.

23: Phương thức thực hiện lợi ích kinh tế trong điều kiện kinh tế thị trường Câu định hướng xã hội chủ nghĩa ở Việt Nam là? (2)

a)

Theo nguyên tắc thị trường, chính sách của nhà nước và vai trò của các tổ chức (tr113)

b)

    Theo nguyên tắc thị trường

c)

     Theo chính sách của nhà nước và các quy luật kinh tế khách quan

d)

  Đảm bảo hài hòa giữa các nhóm lợi ích và tuân theo nguyên tắc thị trường.

95.

Câu 1: Công nghiệp hóa là:

a)

a.              Quá trình chuyển đổi từ CNTB lên CNXH

b.         

b)

b.             Quá trình chuyển từ nước nông nghiệp sang nước công nghiệp

c)

c.              Chuyển từ nền văn minh nông nghiệp sang văn minh công nghiệp

d)

d.             Chuyển đổi từ sản xuất nhỏ lên sản xuất lớn

96.

Cách mạng công nghiệp là:

a)

Sự phát triển nhảy vọt về chất trình độ tư liệu lao động trên cơ sở những phát minh đột phá về kỹ thuật và công nghệ

b)

Là sự phát triển các ngành công nghệ cao

c)

Là sự phát triển của các ngành công nghiệp

d)

  Là quá trình công nghiệp hóa

97.

Đặc trưng của cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ nhất là

a)

Cơ giới hóa

b)

Điện khí hóa

c)

  Tin học hóa và tự động hóa

d)

Kết nối thế giới thực và thế giới ảo

98.

Đặc trưng của cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ hai là

a)

Cơ giới hóa

b)

Điện khí hóa

c)

Tin học hóa và tự động hóa

d)

Kết nối thế giới thực và thế giới ảo

99.

Đặc trưng của cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ ba là

a)

Cơ giới hóa 

b)

Điện khí hóa

c)

Tin học hóa và tự động hóa

d)

Kết nối thế giới thực và thế giới ảo

100.

Đặc trưng của cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ tư là

a)

  Cơ giới hóa

b)

Điện khí hóa

c)

Tin học hóa và tự động hóa

d)

Kết nối thế giới thực và thế giới ảo

101.

Cơ khí hóa là

a)

Chuyển từ lao động thủ công sang lao động sử dụng máy móc

b)

 Chuyển từ máy chạy bằng hơi nước sang máy móc chạy bằng năng lượng điện

c)

Sử dụng công nghệ thông tin và máy tính để tự động hóa sản xuất

d)

Liên kết giữa thế giới thực và thế giới ảo để thực hiện công việc thông minh và hiệu quả nhất

102.

Điện khí hóa

a)

Chuyển từ lao động thủ công sang lao động sử dụng máy móc

b)

Chuyển từ máy chạy bằng hơi nước sang máy móc chạy bằng năng lượng điện

c)

Sử dụng công nghệ thông tin và máy tính để tự động hóa sản xuất

d)

Liên kết giữa thế giới thực và thế giới ảo để thực hiện công việc thông minh và hiệu quả nhất

103.

Tin học hóa và tự động hóa là:

a)

Chuyển từ lao động thủ công sang lao động sử dụng máy móc

b)

Chuyển từ máy chạy bằng hơi nước sang máy móc chạy bằng năng lượng điện

c)

Sử dụng công nghệ thông tin và máy tính để tự động hóa sản xuất

d)

Liên kết giữa thế giới thực và thế giới ảo để thực hiện công việc thông minh và hiệu quả nhất

104.

Internet kết nối vạn vật là:

a)

Chuyển từ lao động thủ công sang lao động sử dụng máy móc

b)

Chuyển từ máy chạy bằng hơi nước sang máy móc chạy bằng năng lượng điện

c)

Sử dụng công nghệ thông tin và máy tính để tự động hóa sản xuất

d)

  Liên kết giữa thế giới thực và thế giới ảo để thực hiện công việc thông minh và hiệu quả nhất

105.

Cuộc mạng công nghiệp làm xuất hiên và phát triển nhiều loại công nghệ mới, nhiều ngành kinh tế mới thuộc về vai trò nào trong các vai trò sau của cuộc cách mạng công nghiệp?

a)

Thúc đẩy lực lượng sản xuất phát triển

b)

Hoàn thiện quan hệ sản xuất

c)

Đổi mới phương thức quản trị phát triển

d)

Nâng cao hiệu quả hoạt động của hoạt động của bộ máy nhà nước

106.

Cuộc cách mạng công nghiệp làm biến đổi quan hệ sở hữu tư liệu sản xuất theo hướng quy mô ngày càng lớn thuộc về vai trò nào của cuộc cách mạng công nghiệp trong những vai trò sau:

a)

Thúc đẩy lực lượng sản xuất phát triển

b)

Hoàn thiện quan hệ sản xuất

c)

Đổi mới phương thức quản trị phát triển

d)

  Nâng cao hiệu quả hoạt động của hoạt động của bộ máy nhà nước

107.

Thách thức lớn nhất đối với các nước đang phát triển trong bối cảnh cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ tư là

a)

Khoảng cách chênh lệch về trình độ phát triển của lực lượng sản xuất ngày càng lớn

b)

Nền kinh tế ngày càng bị phụ thuộc vào bên ngoài

c)

Tỉ lệ thất nghiệp ngày càng gia tăng

d)

Nợ nước ngoài ngày càng lớn

108.

Mô hình công nghiêp hóa cổ điển diễn ra vào khoảng thời gian nào?

a)

    Từ giữa thế kỷ 19 đến đầu thế kỷ 20

b)

Những năm 20 của thế kỷ 20

c)

Từ những năm 30 đến những năm 60 của thế kỷ 20

d)

  Cuối thế kỷ 20

109.

Mô hình công nghiệp hóa của Liên Xô diễn ra vào khoảng thời gian nào:

a)

    Từ giữa thế kỷ 19 đến đầu thế kỷ 20

b)

Những năm 20 của thế kỷ 20

c)

Từ những năm 30 đến những năm 60 của thế kỷ 20

d)

Cuối thế kỷ 20

110.

Mô hình công nghiệp hóa NICs diễn ra vào khoảng thời gian nào ?

a)

    Từ giữa thế kỷ 19 đến đầu thế kỷ 20

b)

Những năm 20 của thế kỷ 20

c)

Từ những năm 30 đến những năm 60 của thế kỷ 20

d)

Cuối thế kỷ 20

111.

Bước đi của mô hình công nghiệp hóa cổ điển là:

a)

Bước đi tuần tư từ công nghiệp nhẹ đến công nghiệp nặng và theo tín hiệu của thị trường

b)

Đề cao sự can thiệp của nhà nước để tập trung cao độ nguồn lưc và tiến hành công nghiệp hóa trong cơ chế kinh tế chỉ huy trong thời gian ngắn

c)

Thực hiện chiến lược chuyển giao công nghệ gắn với phát triển công nghệ nhiều tầng để rút ngắn thời gian và chi phí tiến hành công nghiệp hóa

d)

Tất cả các bước trên

112.

Bước đi của mô hình công nghiệp hóa Liên Xô là:

a)

Bước đi tuần tư từ công nghiệp nhẹ đến công nghiệp nặng và theo tín hiệu của thị trường

b)

Đề cao sự can thiệp của nhà nước để tập trung cao độ nguồn lưc và tiến hành công nghiệp hóa trong cơ chế kinh tế chỉ huy trong thời gian ngắn

c)

Thực hiện chiến lược chuyển giao công nghệ gắn với phát triển công nghệ nhiều tầng để rút ngắn thời gian và chi phí tiến hành công nghiệp hóa

d)

Tất cả các bước trên

113.

Bước đi của mô hình công nghiệp hóa NICs:

a)

Bước đi tuần tư từ công nghiệp nhẹ đến công nghiệp nặng và theo tín hiệu của thị trường

b)

Đề cao sự can thiệp của nhà nước để tập trung cao độ nguồn lưc và tiến hành công nghiệp hóa trong cơ chế kinh tế chỉ huy trong thời gian ngắn

c)

Thực hiện chiến lược chuyển giao công nghệ gắn với phát triển công nghệ nhiều tầng để rút ngắn thời gian và chi phí tiến hành công nghiệp hóa

d)

Tất cả các bước trên

114.

Mô hình công nghiệp hóa nào diễn ra trong cơ chế thị trường thuần túy?

a)

  Mô hình công nghiệp hóa cổ điển

b)

Mô hình công nghiệp hóa Liên Xô

c)

Mô hình công nghiệp hóa của NICs

d)

Tất cả các mô hình công nghiệp hóa

115.

Mô hình công nghiệp hóa nào diễn ra trong cơ chế kế hoạch hóa tập trung cao độ?

a)

Mô hình công nghiệp hóa cổ điển

b)

Mô hình công nghiệp hóa Liên Xô

c)

  Mô hình công nghiệp hóa của NICs

d)

Tất cả các mô hình công nghiệp hóa

116.

Mô hình công nghiệp hóa nào diễn ra trong cơ chế thị trường có sự can thiệp của nhà nước?

a)

Mô hình công nghiệp hóa cổ điển

b)

  Mô hình công nghiệp hóa Liên Xô

c)

Mô hình công nghiệp hóa của NICs

d)

Tất cả các mô hình công nghiệp hóa

117.

Đặc trưng riêng có của mô hình công nghiệp hóa cổ điển là:

a)

Ưu tiên phát triển công nghiệp nặng

b)

Thực hiện bước đi mang tính tuần tự

c)

Thu hút vốn đầu tư từ nước ngoài

d)

Chuyển từ chiến lược thay thế nhập khẩu sang hướng về xuất khẩu

118.

Đặc trưng riêng có của mô hình công nghiệp hóa Liên Xô là:

a)

Ưu tiên phát triển công nghiệp nặng

b)

Thực hiện bước đi mang tính tuần tự

c)

Thu hút vốn đầu tư từ nước ngoài

d)

  Chuyển từ chiến lược thay thế nhập khẩu sang hướng về xuất khẩu

119.

Chiến lược công nghiệp hóa rút ngắn của NICs và Nhật Bản là

a)

Đầu tư vào tự nghiên cứu chế tạo công nghệ

b)

  Thực hiện chuyển giao công nghệ với các quốc gia có trình độ công nghệ tiên tiến

c)

Xây dựng chiến lược công nghệ nhiều tầng, bao gồm: công nghê truyền thống, công nghệ hiện đại, công nghệ ngoại nhập, công nghệ nội sinh

d)

Nhà nước là chủ thể duy nhất đầu tư vào công nghệ

120.

Điểm giống nhau trong mô hình công nghiệp hóa của NICs và Liên Xô là:

a)

Đều có sự can thiệp của nhà nước vào quá trình công nghiệp hóa

b)

  Đều thực hiện chuyển giao công nghệ với các quốc gia có công nghệ tiên tiến

c)

Đều mở của, thu hút vốn đầu tư từ nước ngoài

d)

Đều ưu tiên phát triển công nghiệp nặng

121.

Tính tất yếu hàng đầu của Việt Nam cần phải thực hiện công nghiệp hóa, hiện đai hóa là?

a)

Để nhanh chóng bắt kịp trình độ công nghệ hiện đại của thế giới

b)

Để khai thác tốt nguồn lực công nghệ hiện có

c.              Để giải quyết việc làm cho người lao động

Để xây dựng cơ sở vật chất kỹ thuật cho chủ nghĩa xã hộ

c)

Để giải quyết việc làm cho người lao động

d)

Để xây dựng cơ sở vật chất kỹ thuật cho chủ nghĩa xã hội

122.

Nội dung chủ yếu nhất của công nghiệp hóa, hiện đại hóa ở Việt Nam là?

a)

Tạo lập tiền đề cần thiết để chuyển đổi từ nước nông nghiệp lạc hậu sang nước công nghiệp hiện đại

b)

Thực hiện những nhiệm vụ để chuyển từ nước nông nghiệp lạc hâu thành một nước công nghiệp hiện đại

c)

Hoàn thiện thể chế kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa

d)

Hội nhập kinh tế quốc tế

123.

Các tiền đề đầy đủ cho quá trình công nghiệp hóa, hiện đại hóa ở Việt Nam là:

a)

Vốn, công nghệ và nhân lực

b)

Tư duy phát triển, thể chế, các nguồn lực cần thiết, mở rộng quan hệ đối ngoại, trình độ văn minh của xã hội

c)

Vốn và công nghê từ bên ngoài

d)

Nhân tố con người

124.

Nội dung phát triển kinh tế tri thức thuộc nhiệm vụ nào trong những nhiệm vụ của công nghiệp hóa, hiện đại hóa ở Việt Nam sau đây:

a)

Đẩy mạnh ứng dụng những thành tựu khoa học công nghệ hiện đại

b)

   Chuyển dịch cơ cấu theo hướng hợp lý, hiên đại và hiệu quả

c)

Hoàn thiện quan hệ sản xất cho phù hợp với trình độ phát triển của lực lượng sản xuất

d)

Sẵn sàng thích ứng với tác động của cuộc cách mạng công nghiệp 4.0

125.

Kinh tế tri thức là

a)

Nền kinh tế sản sinh ra những tri thức mới

b)

Nền kinh tế ứng dụng những thành tựu khoa học công nghệ mới

c)

Nền kinh tế hình thành trong thời kỳ cuộc cách mạng công nghiệp

d)

Sự sản sinh, phổ cập và sử dụng tri thức giữ vai trò quyết định nhất đối với sự tăng trưởng và phát triển kinh tế 

126.

Cơ cấu kinh tế quan trọng nhất trong hệ thống cơ cấu kinh tế

a)

Cơ cấu ngành kinh tế

b)

Cơ cấu vùng kinh tế

c)

Cơ cấu nguồn nhân lực

d)

  Cơ cấu thành phần kinh tế

127.

Chuyển dịch cơ cấu kinh tế là:

a)

Tỉ trọng của mỗi ngành, mỗi lĩnh vực của nền kinh tế và mối quan hệ giữa các lĩnh vực đó

b)

Tỉ trọng của nông nghiệp, công nghiệp, dịch vụ trong nền kinh tế

c)

Tỉ trọng của mỗi thành phần kinh tế

d)

Sự thay đổi tỉ lệ đóng góp của mỗi bộ phận cũng như mối quan hệ giữa các bộ phận trong nền kinh tế

128.

Chuyển dịch cơ cấu ngành kinh tế theo hướng hiện đại và hiệu quả

a)

Tăng tỉ trọng đóng góp của các ngành kinh tế trong GDP

b)

Giảm tỉ trọng của các ngành kinh tế trong GDP

c)

Tăng tỉ trọng đóng góp của công nghiệp và dịch vụ; giảm tỉ trọng đóng góp của nông nghiệp trong GDP

d)

Giảm tỉ trọng đóng góp của công nghiệp và dịch vụ; tăng tỉ trọng đóng góp của nông nghiệp trong GDP

129.

Đâu không phải là đặc điểm của kinh tế tri thức?Tri thức trở thành lực lượng sản xuất trực tiếp

b.             Các ngành kinh tế dựa vào tri thức, dựa vào những thành tựu mới nhất của khoa học công nghệ ngày càng tăng và chiếm ưu thế

c.              Thông tin trở thành tài nguyên và được lan truyền và ứng dụng rộng rãi trên mạng lưới đa phương tiện tới các tổ chức và gia đình

d.             Thông tin được chia sẻ miễn phí trên phạm vi toàn cầu

a)

Tri thức trở thành lực lượng sản xuất trực tiếp

b)

Các ngành kinh tế dựa vào tri thức, dựa vào những thành tựu mới nhất của khoa học công nghệ ngày càng tăng và chiếm ưu thế

c)

   Thông tin trở thành tài nguyên và được lan truyền và ứng dụng rộng rãi trên mạng lưới đa phương tiện tới các tổ chức và gia đình

d)

Thông tin được chia sẻ miễn phí trên phạm vi toàn cầu

130.

Yêu cầu tính hiện đại trong chuyển dịch cơ cấu ngành kinh tế là:

a)

Gia tăng tỉ trọng đóng góp của các ngành, các lĩnh vực ứng dụng công nghệ hiện đại, công nghệ cao trong GDP

b)

Khai thác và phân bổ có hiệu quả nguồn lực trong nước, huy động được nguồn lực từ bên ngoài

c)

Phù hợp với trình độ nguồn nhân lực

d)

Tăng tỉ trọng đóng góp của công nghiệp và dịch vụ, giảm tỉ trọng nông nghiệp trong GDP

131.

Nội dung hàng đầu để sẵn sàng thích ứng với cuộc các mạng công nghiệp 4.0 là:

a)

Hoàn thiện thể chế kinh tế dựa trên nền tảng đổi mới sáng tạo

b)

Nắm bắt và ứng dụng những thành tựu của cuộc cách mạng công nghiệp 4.0

c)

Chuẩn bị các điều kiện cần thiết để hạn chế tác động tiêu cực của cuộc cách mạng công nghiệp 4.0

d)

  Xây dựng hạ tầng công nghệ thông tin, thực hiện chuyển đổi số nền kinh tế và quản trị xã hội

132.

Đâu không phải là nhiệm vụ chuẩn bị các điều kiện để ứng phó với tác động tiêu cưc của cuộc cách mạng công nghiệp 4.0?

a)

  Xây dựng hạ tầng kỹ thuật về công nghệ thông tin, thực hiện chuyển đổi số nền kinh tế và quản trị xã hội

b)

Phát triển nguồn nhân lực có trình độ công nghệ cao

c)

Đẩy mạnh công nghiệp hóa, hiện đại hóa nông nghiệp, nông thôn

d)

Phát triển kinh tế nhà nước giữ vai trò chủ đạo