wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

CHƯƠNG 1 – Kinh tế chính trị

Total questions: 136

Worksheet time: 1hrs 8mins

Name
Class
Date
1.

Kinh tế chính trị Mác Lênin đã kế thừa và phát triển trực tiếp những thành tựu của những trường phái kinh tế nào?

a)

Chủ nghĩa trọng thương

b)

Chủ nghĩa trọng nông

c)

Kinh tế chính trị cổ điển Anh

d)

Kinh tế - chính trị tầm thường

2.

Theo nhận định của C Mác, người sáng lập ra kinh tế chính trị tư sản cổ điển là….

a)

A. Smith

b)

D. Ricardo

c)

W. Petty

d)

R.T. Mathus

3.

Theo cách lí giải của chủ nghĩa trọng thương, nguồn gốc của lợi nhuận là từ hoạt động kinh tế nào?

a)

Từ thương nghiệp

b)

Từ sản xuất nông nghiệp

c)

Từ sản xuất công nghiệp

d)

Từ kinh doanh tín dụng

4.

Chủ nghĩa trọng thương đặt trọng tâm nghiên cứu vào lĩnh vực nào?

a)

Sản xuất công nghiệp

b)

Lưu thông hàng hoá

c)

Kinh doanh dịch vụ

d)

Sản xuất nông nghiệp

5.

Người được coi là mở đầu cho sự phát triển của Kinh tế chính trị tư sản cổ điển Anh?

a)

W. Petty

b)

A. Smith

c)

D. Ricardo

d)

Thomas Mun

6.

Cách thức tiếp cận KTCT Mác- Lênin của các Đảng cộng sản hiện nay:

a)

Thực hiện nhất quán, nguyên văn toàn bộ lý luận

b)

Chỉ vận dụng nguyên văn phần lý luận về thời kỳ quá độ lên CNXH

c)

Chỉ vận dụng lý luận về kinh tế hàng hoá

d)

Vừa vận dụng vừa phát triển lý luận

7.

Hoàn thành nhận định đúng về đối tượng nghiên cứu của KTCT: KTCT nghiên cứu ….

a)

kỹ thuật SX và trao đổi trong một chế độ xã hội

b)

sự SX và trao đổi trong nền kinh tế TBCN

c)

yếu tố vật chất của lực lượng sản xuất xã hội

d)

quan hệ xã hội giữa người với người trong SX và trao đổi

8.

Trừu tượng hoá khoa học là phương pháp được tiến hành bằng cách ….

a)

vận dụng thành thạo phép biện chứng duy vật để nghiên cứu

b)

chỉ giữ lại những mối liên hệ phổ biến mang tính bản chất để nghiên cứu

c)

nghiên cứu từ vấn đề cụ thể đến vấn đề trừu tượng

d)

dựa trên logic và lịch sử để nghiên cứu vấn đề

9.

Đối tượng nghiên cứu của Kinh tế chính trị Mác-Lênin?

a)

Nguồn gốc làm giàu của các quốc gia tư bản

b)

Lực lượng sản xuất xã hội

c)

Các quan hệ xã hội của sản xuất và trao đổi

d)

Kiến trúc thượng tầng

10.

Kinh tế chính trị tư sản cổ điển Anh được hình thành và phát triển trong khoảng thời gian nào?

a)

Từ giữa thế kỷ XV đến thế kỷ XVII

b)

Từ nửa cuối thế kỷ XVII đến giữa thế kỷ XVIII

c)

Từ cuối thế kỷ XVIII đến nửa đầu thế kỷ XIX

d)

Từ giữa thế kỷ XIX cho đến nay

11.

Chức năng nào của KTCT Mác- Lênin giúp người nghiên cứu hiểu được sự chi phối của các quy luật đối với sản xuất?

a)

Chức năng thực tiễn

b)

Chức năng tư tưởng

c)

Chức năng phương pháp luận

d)

Chức năng nhận thức

12.

Mối quan hệ giữa kinh tế chính trị với các khoa học kinh tế khác?

a)

Độc lập với nhau

b)

Có cùng đối tượng nghiên cứu là thực tiễn

c)

Có mối liên hệ chặt chẽ với nhau

d)

Thống nhất với nhau về phương pháp luận

13.

Nội dung nào giữ vai trò quyết định trong quan hệ sản xuất?

a)

Quan hệ sở hữu

b)

Quan hệ tổ chức quản lý

c)

Quan hệ phân phối

d)

Quan hệ trao đổi

14.

Phương pháp nghiên cứu quan trọng nhất của KTCT Mác-Lênin?

a)

Trừu tượng hoá khoa học

b)

Phân tích và tổng hợp

c)

Quy nạp và diễn dịch

d)

Diễn ra thống kê

15.

Khi nghiên cứu phương thức sản xuất TBCN, C. Mác bắt đầu từ …

a)

sản xuất của cải vật chất

b)

lưu thông hàng hoá

c)

sản xuất giá trị thặng dư

d)

sản xuất hàng hoá giản đơn và hàng hoá

16.

Để xem xét, giải thích nguồn gốc sâu xa của các hiện tượng kinh tế - xã hội phải xuất phát từ

a)

hệ tư tưởng của giai cấp thống trị

b)

các hoạt động kinh tế

c)

truyền thống lịch sử

d)

thực tiễn xã hội

17.

Thuật ngữ “Kinh tế chính trị” xuất hiện lần đầu tiên trong tác phẩm nào?

a)

“Tư bản”

b)

“Nguồn gốc của sự giàu có của các dân tộc”

c)

“Chuyên luận về kinh tế chính trị”

d)

“Lý luận về việc làm, lãi suất và tiền tệ”

18.

Hạn chế của chủ nghĩa trọng nông:

a)

Cho tăng nguồn gốc của lợi nhuận là từ mua rẻ, bán đắt

b)

Chưa luận giải được các phạm trù kinh tế

c)

Chỉ nghiên cứu lĩnh vực lưu thông

d)

Cho rằng chỉ có nông nghiệp mới là sản xuất

19.

Chủ nghĩa trọng thương và chủ nghĩa trọng nông khác nhau ở …

a)

Phạm vi nghiên cứu

b)

Phương pháp nghiên cứu

c)

Lĩnh vực nghiên cứu

d)

Hình thức nghiên cứu

20.

Trình tự đúng theo thời gian sự ra đời của các trường phái kinh tế chính trị:

a)

CN trọng thương - KTCT cổ điển Anh - CN trọng nông

b)

CN trọng nông - CN trọng thương - KTCT cổ điển Anh

c)

KTCT cổ điển Anh - CN trọng nông - CN trọng thương

d)

CN trọng thương - CN trọng nông - KTCT cổ điển Anh

21.

KTCT của C. Mác đã kế thừa trực tiếp dòng lý thuyết của nhà tư tưởng nào thuộc trường phái KTCT cổ điển Anh?

a)

Stanford

b)

D. Ricardo

c)

A. Smith

d)

W. Petty

22.

Việc xây dựng lý thuyết kinh tế hành vi ở các quốc gia Châu Âu dựa trên cơ sở nào?

a)

giải thích các quy luật chi phối dựa trên sản xuất nông nghiệp

b)

các quan sát mang tính tâm lý, hành vi của con người

c)

giải thích khía cạnh chính trị của các hoạt động kinh tế

d)

khái quát các quy luật phát triển của chủ nghĩa tư bản

23.

Khẳng định của Ph. Ăngghen: “Không thể có cùng một môn KTCT duy nhất cho tất cả các nước và cho tất cả mọi thời đại lịch sử.” đề cập đến … của khoa học KTCT

a)

tính linh hoạt

b)

tính lịch sử

c)

tính đa dạng

d)

tính phổ biến

24.

Theo nghĩa rộng, đối tượng nghiên cứu của KTCT là:

a)

Quan hệ sản xuất trong công nghiệp

b)

Sản xuất công nghiệp trong chủ nghĩa tư bản

c)

Chỉnh thể thống nhất các quan hệ sản xuất và trao đổi

d)

Biểu hiện kỹ thuật của sản xuất và trao đổi

25.

Mục đích nghiên cứu ở cấp độ cao nhất của KTCT Mác–Lênin là:

a)

tìm ra các quy luật chi phối quan hệ sản xuất và trao đổi

b)

Tìm ra quy luật trong kinh tế hàng hoá TBCN

c)

Phát hiện ra các quy luật của kinh tế thị trường

d)

Chứng minh tính quy luật của các hoạt động KT–XH

26.

Chọn phương án SAI về quy luật kinh tế và chính sách kinh tế:

a)

Quy luật kinh tế là cơ sở của chính sách kinh tế

b)

Chính sách kinh tế được nhà nước xây dựng nên cơ sở các quy luật khách quan

c)

Quy luật kinh tế và chính sách kinh tế đều tác động đến các quan hệ lợi ích

d)

Quy luật kinh tế và chính sách kinh tế đều phụ thuộc vào yếu tố ngẫu nhiên

27.

Đặc điểm quan trọng nhất để phân biệt quy luật kinh tế và chính sách kinh tế:

a)

Quy luật kinh tế mang tính khách quan, chính sách kinh tế là sản phẩm chủ quan

b)

Quy luật kinh tế tồn tại mang tính lịch sử, chính sách kinh tế mang tính bất biến

c)

Quy luật kinh tế có tác dụng ở tầm vĩ mô, chính sách kinh tế tác dụng ở tầm vi mô

d)

Quy luật kinh tế không tác động đến quan hệ lợi ích

28.

Điểm giống nhau giữa quy luật kinh tế và chính sách kinh tế?

a)

Đều là sản phẩm của con người

b)

Đều mang tính khách quan

c)

Đều tác động đến các quan hệ lợi ích

d)

Đều mang tính chủ quan

29.

Một trong những giá trị khoa học của KTCT Mác–Lênin là:

a)

Là cơ sở lý luận cho việc xây dựng chính sách phát triển KT–XH

b)

Tạo động lực cho sự phát triển KT–XH

c)

Tác động vào các quan hệ lợi ích, điều hoà mâu thuẫn xã hội

d)

Giải quyết mâu thuẫn của phương thức SX TBCN

30.

Đối với sinh viên, chức năng thực tiễn của KTCT Mác–Lênin thể hiện: Sinh viên sẽ ….

a)

có cơ sở khoa học để xây dựng tư duy, kỹ năng trong hoạt động kinh tế

b)

có nền tảng lý luận vững chắc để góp phần phát triển khoa học KTCT

c)

có tư tưởng mới tiến bộ, biết quý trọng thành quả lao động của bản thân

d)

có niềm tin cho sự phấn đấu xây dựng xã hội tốt đẹp.

31.

Nội dung thuộc chức năng phương pháp luận của KTCT:

a)

KTCT cung cấp căn cứ để nhận thức các hoạt động kinh tế.

b)

KTCT cung cấp căn cứ để kiểm nghiệm tính đúng đắn của lý luận kinh tế.

c)

KTCT cung cấp nền tảng lý luận cho một tổ hợp các khoa học kinh tế

d)

KTCT là cơ sở khoa học để hình thành thế giới quan khoa học về kinh tế

32.

Kinh tế chính trị của C. Mác kế thừa dòng lý thuyết nào từ nghiên cứu của A. Smith?

a)

Dòng lý thuyết khái quát mang tính tâm lý, hành vi

b)

Dòng lý thuyết đi sâu phân tích các quan hệ xã hội trong nền sản xuất

c)

Dòng lý thuyết về ba nhân tố sản xuất và ba nguồn thu nhập

d)

Lý thuyết nghiên cứu về chế độ sở hữu

33.

Một trong những đóng góp nổi bật của V.I. Lênin đối với KTCT C. Mác?

a)

Phát triển lý luận về giá trị thặng dư

b)

Bổ sung các phần tiếp theo của bộ Tư bản

c)

Xây dựng lý luận về CNTB mới cuối TK XIX

d)

Chỉ ra những đặc điểm kinh tế của độc quyền

34.

Phát hiện nào của C. Mác tạo ra bước ngoặt về lý luận khoa học so với D. Ricardo?

a)

Lý giải được nguồn gốc sự giàu có của các dân tộc

b)

Tính hai mặt của lao động sản xuất hàng hoá

c)

Tìm ra nguồn gốc và bản chất của tiền

d)

Tìm ra nguồn gốc lợi nhuận

35.

Sự khác biệt cơ bản của chủ nghĩa trọng thương (CNTT) và chủ nghĩa trọng nông (CNTN)?

a)

CNTT nghiên cứu sản xuất, CNTN nghiên cứu trao đổi

b)

CNTT sử dụng phương pháp trừu tượng hoá, CNTN sử dụng phương pháp thống kê

c)

CNTT nghiên cứu lưu thông, CNTN nghiên cứu sản xuất

d)

CNTT lý giải nguồn gốc của lợi nhuận, CNTN giải thích cách thức sản xuất

36.

Theo quan điểm của C. Mác: Sản xuất hàng hoá là …

a)

một kiểu tổ chức hoạt động kinh tế

b)

một hình thái kinh tế - xã hội

c)

một kiểu tổ chức hoạt động sản xuất

d)

một kiểu tổ chức hoạt động thương mại

37.

Mục đích của sản xuất tự cấp, tự túc?

a)

Sản xuất ra sản phẩm để trao đổi, mua bán

b)

Sản xuất ra sản phẩm để tiêu dùng

c)

Sản xuất ra sản phẩm để phục vụ nhu cầu chung của xã hội

d)

Sản xuất nhằm mục đích nâng cao tay nghề của người lao động

38.

Kinh tế tự nhiên gắn với loại cơ cấu kinh tế nào?

a)

Cơ cấu kinh tế khép kín

b)

Cơ cấu kinh tế mở

c)

Cơ cấu kinh tế hiện đại

d)

Cơ cấu kinh tế bao cấp

39.

Đặc trưng cơ bản của nền sản xuất hàng hoá:

a)

Sản xuất ra hàng hoá đáp ứng nhu cầu tiêu dùng của nội bộ đơn vị kinh tế

b)

Sản xuất ra sản phẩm đáp ứng nhu cầu của người trực tiếp sản xuất

c)

Sản xuất ra hàng hoá nhằm đáp ứng nhu cầu thị trường

d)

Sản xuất ra hàng hoá chỉ để xuất khẩu

40.

Giá trị sử dụng của hàng hoá được thể hiện ở đâu?

a)

Trong hoạt động sản xuất

b)

Trên thị trường

c)

Trong trao đổi mua - bán

d)

Trong tiêu dùng hàng hoá

41.

Trong sản xuất hàng hoá chủ thể thực hiện giá trị sử dụng của hàng hoá là…

a)

Người sản xuất HH

b)

Người phân phối HH

c)

Người tiêu dùng HH

d)

Người trao đổi HH

42.

Các hàng hoá có giá trị sử dụng khác nhau có thể trao đổi với nhau vì chúng đều …

a)

xác định được giá cả

b)

có giá trị sử dụng và giá trị

c)

được đem ra trao đổi, mua bán trên thị trường

d)

do hao phí sức lao động của con người tạo ra

43.

Tính thống nhất trong lao động sản xuất hàng hoá được biểu hiện khi:

a)

hàng hoá vừa được xuất xưởng

b)

lao động tư nhân không được xã hội thừa nhận

c)

hàng hoá đã đáp ứng nhu cầu người tiêu dùng

d)

lao động tư nhân được xã hội thừa nhận

44.

Mâu thuẫn trong lao động sản xuất hàng hoá này sinh khi:

a)

Doanh nghiệp không mua được nguyên vật liệu sản xuất

b)

Người sản xuất không thuê được lao động

c)

Hàng hoá mới được sản xuất ra

d)

Lao động tư nhân không được xã hội thừa nhận

45.

Biểu hiện của mâu thuẫn trong lao động sản xuất hàng hoá

a)

Mâu thuẫn giữa lao động cụ thể và lao động trừu tượng

b)

Mâu thuẫn giữa lao động tư nhân với lao động xã hội

c)

Mâu thuẫn giữa giá trị và giá trị sử dụng của hàng hoá

d)

Mâu thuẫn giữa lao động giản đơn với lao động phức tạp

46.

Lao động tư nhân chỉ trở thành lao động xã hội khi nào?

a)

Khi hàng hoá được sản xuất xong

b)

Kho hàng hoá được xuất xưởng

c)

Khi hàng hoá được mua bán xong xuôi trên thị trường

d)

Khi hàng hoá thoả mãn được thị hiếu người tiêu dùng

47.

Theo C.Mác, sở dĩ các hàng hoá trao đổi được với nhau là vì chúng đều …

a)

là kết quả của sự hao phí sức lao động

b)

có công dụng nhất định

c)

được mang ra thị trường để phục vụ mục đích trao đổi

d)

thừa ra so với nhu cầu tiêu dùng của người sản xuất

48.

Chọn khẳng định đúng:

a)

Giá trị hàng hoá là một phạm trù vĩnh viễn

b)

Giá trị hàng hoá là một phạm trù lịch sử

c)

Giá trị sử dụng là nội dung, là cơ sở của giá trị trao đổi

d)

Giá trị trao đổi là hình thức biểu hiện ra ngoài của giá trị sử dụng

49.

Vai trò của lao động cụ thể trong quá trình sản xuất hàng hoá?

a)

Tạo giá trị

b)

Tạo giá trị sử dụng

c)

Tạo giá trị trao đổi

d)

Tạo giá trị thị trường

50.

Chọn phương án để hoàn thành khẳng định đúng: Lao động trừu tượng. …

a)

Tạo ra công dụng cho hàng hoá

b)

phản ánh tính chất tư nhân của lao động SX HH

c)

phản ánh tính chất xã hội của lao động SX HH

d)

tăng lên khi năng suất lao động tăng

51.

Cách tính lượng giá trị của hàng hoá là:

a)

Tính bằng thời gian lao động thực tế của mỗi người sản xuất HH

b)

Tính bằng thời gian lao động trong ngày của người sản xuất HH

c)

Tính bằng thời gian lao động xã hội cần thiết

d)

Tính bằng thời gian lao động theo kế hoạch sản xuất

52.

Hao phí lao động chứa trong nguyên liệu đã tiêu dùng để sản xuất 1 chiếc điện thoại được gọi là gì?

a)

Hao phí lao động mới

b)

Hao phí lao động cũ

c)

Hao phí lao động khả biến

d)

Hao phí lao động quá khứ

53.

Thời gian lao động XH cần thiết của hàng hoá trao đổi ở thị trường quốc tế được căn cứ vào …

a)

điều kiện sản xuất của thị trường quốc tế

b)

điều kiện sản xuất của thị trường mỗi quốc gia

c)

quy định của các tổ chức kinh tế quốc tế

54.

Hao phí lao động chứa trong tư liệu sản xuất được C. Mác gọi là:

a)

Lao động sống

b)

Lao động vật hoá

c)

Lao động cụ thể

d)

Lao động quá khứ

55.

Hoàn thành nhận định đúng: Khi năng suất lao động tăng thì…

a)

Lượng giá trị của tổng số hàng hoá giảm

b)

Lượng giá trị trong một đơn vị hàng hoá giảm

c)

Hao phí lao động cá biệt tăng

d)

Hao phí lao động xã hội tăng

56.

Thực chất của tăng năng suất lao động?

a)

Tăng cường độ lao động

b)

Kéo dài thời gian lao động

c)

Tiết kiệm thời gian lao động

d)

Nâng cao năng lực quản lý

57.

Thực chất của tăng cường độ lao động?

a)

Tiết kiệm thời gian lao động để tạo ra sản phẩm

b)

Kéo dài thời gian lao động so với cường độ lao động trung bình

c)

Tiết kiệm nguyên, nhiên liệu để sản xuất ra hàng hoá

d)

Nâng cao tay nghề của người lao động

58.

Khi đồng thời tăng năng suất lao động và cường độ lao động lên 3 lần thì …

a)

Số lượng hàng hoá không thay đổi

b)

Số lượng hàng hoá tăng 3 lần

c)

Số lượng hàng hoá tăng 6 lần

d)

Số lượng hàng hoá giảm 3 lần

59.

Bản chất của việc tiết kiệm nguyên, nhiên vật liệu trong quá trình sản xuất hàng hoá:

a)

Tiết kiệm thời gian của người lao động trực tiếp sản xuất

b)

Tiết kiệm thời gian lao động quá khứ

c)

Tiết kiệm thời gian lao động của người quản lý

d)

Tiết kiệm thời gian lao động của người vận chuyển hàng hoá

60.

Yếu tố nào không chịu ảnh hưởng của việc tăng cường độ lao động?

a)

Tổng số hàng hoá

b)

Tổng lượng giá trị của các hàng hoá

c)

Lượng giá trị của một đơn vị hàng hoá

d)

Giá cả của hàng hoá

61.

Nhân tố làm cho lao động cụ thể ngày càng phát triển

a)

Phân công lao động xã hội ngày càng sâu, rộng

b)

Hàng hoá ngày càng phong phú về giá trị sử dụng

c)

Nhu cầu tiêu dùng của xã hội tăng

d)

Lượng giá trị của hàng hoá có xu hướng giảm

62.

Chọn ra nhận định SAI:

a)

Lao động không đòi hỏi quá trình đào tạo đối với người lao động là lao động cụ thể

b)

Trong cùng một thời gian lao động, lao động phức tạp tạo ra nhiều giá trị hơn

c)

Lao động đòi hỏi quá trình đào tạo đối với người lao động là lao động phức tạp

d)

Lao động giản đơn trung bình là cơ sở để quy đổi lao động phức tạp

63.

Nội dung diễn giải đúng về tính chất tư nhân của lao động sản xuất hàng hoá:

a)

Cơ sở sản xuất hàng hoá thuộc sở hữu tư nhân

b)

Sản xuất hàng hoá nhằm phục vụ mục đích tiêu dùng cá nhân

c)

Sản xuất cái gì, thế nào - là việc riêng của chủ thể sản xuất

d)

Người sản xuất chỉ hướng đến mục đích lợi nhuận của mình

64.

Cường độ lao động không bị ảnh hưởng bởi yếu tố nào?

a)

Kỷ luật lao động

b)

Trình độ của người lao động

c)

Nhu cầu của thị trường

d)

Tâm lý của người lao động

65.

Hoàn thành nhận định đúng: Giá trị hàng hoá là …

a)

Một phạm trù có tính lịch sử

b)

Phạm trù tồn tại trong mọi kiểu tổ chức kinh tế

c)

Hình thức biểu hiện của giá trị trao đổi

d)

Biểu hiện mối quan hệ xã hội giữa những người sản xuất

66.

Hình thái sơ khai của tiền là:

a)

Hình thái giá trị

b)

Hình thái giản đơn

c)

Hình thái chung

d)

Hình thái vàng

67.

Yếu tố nào KHÔNG tác động đến giá cả hàng hoá?

a)

Giá trị của hàng hoá

b)

Giá trị của tiền

c)

Ảnh hưởng của quan hệ cung - cầu

d)

Loại nguyên liệu được sử dụng làm tiền

68.

Hoàn thành khẳng định: Khi thực hiện chức năng thước đo giá trị tiền được dùng để …. của các hàng hoá khác.

a)

Đo lường và biểu hiện giá trị

b)

Thực hiện giá trị

c)

Môi giới trong quá trình trao đổi

d)

Quyết định giá trị hàng hoá trong trao đổi

69.

Theo quan điểm của C. Mác: Trong hoạt động chuyển nhượng cầu thủ bóng đá, hàng hoá được trao đổi là:

a)

Danh tiếng của cầu thủ trong thị trường lao động

b)

Sức lao động để thực hiện hoạt động đá bóng

c)

Thời gian người cầu thủ làm việc cho câu lạc bộ

d)

Tài năng của cầu thủ trong lĩnh vực chuyên môn

70.

Khi thực hiện chức năng phương tiện lưu thông, tiền được dùng để …

a)

Đo lường giá trị của hàng hoá

b)

Môi giới trong quá trình trao đổi hàng hoá

c)

Phương tiện để thực hiện giá trị hàng hoá

d)

Quyết định giá trị của hàng hoá

71.

Khi khẳng định tiền được sử dụng với tư cách là tiền “trong ý niệm”, C. Mác muốn đề cập tới chức năng nào của tiền?

a)

Thước đo giá trị

b)

Phương tiện lưu thông

c)

Phương tiện thanh toán

d)

Phương tiện cất trữ

72.

Theo lý thuyết của C. Mác, giá trị của tiền giấy là …

a)

Mệnh giá ghi trên đồng tiền

b)

Hao phí lao động xã hội cần thiết để sản xuất ra tiền

c)

Lượng hàng hoá trao đổi được bằng số tiền đó

d)

Lượng vàng mua được bằng số tiền đó

73.

Theo David Begg (trong tác phẩm “Kinh tế học”), thực phẩm thuộc loại hàng hoá nào?

a)

Hàng hoá hữu hình

b)

Hàng hoá công cộng

c)

Hàng hoá vật chất

d)

Hàng hoá khuyến dụng

74.

Ngày 30/9/2016, Quỹ Tiền tệ Quốc tế (IMF) đã ban hành giỏ tiền tệ quốc tế mới, bao gồm:

a)

Đồng USD, đồng mác Đức, đồng bảng Anh, đồng Yên Nhật

b)

Đồng USD, đồng bảng Anh, đồng Yên Nhật, đồng phrăng Pháp

c)

Đồng USD, đồng Euro, đồng bảng Anh, đồng Yên Nhật, đồng nhân dân tệ

d)

Đồng USD, đồng Euro, đồng bảng Anh, đồng Yên Nhật

75.

Một trong những đặc trưng phổ biến của nền kinh tế thị trường là:

a)

Nhà nước đóng vai trò quyết định trong việc phân bổ các nguồn lực xã hội

b)

Thị trường đóng vai trò quyết định trong việc phân bổ các nguồn lực xã hội

c)

Giá cả hàng hoá tiêu dùng được kiểm soát bởi Nhà nước

d)

Thị trường tự khắc phục những khuyết tật để điều chỉnh nền kinh tế hiệu quả

76.

Theo yêu cầu của quy luật giá trị:

a)

Sản xuất và trao đổi hàng hoá phải dựa trên cơ sở hao phí lao động xã hội cần thiết

b)

Cung - cầu hàng hoá phải có sự thống nhất để ổn định giá cả hàng hoá

c)

Lưu thông tiền tệ phải căn cứ trên cơ sở của lưu thông hàng hoá và dịch vụ

d)

Sản xuất hàng hoá phải dựa trên nhu cầu của thị trường

77.

Theo quy luật lưu thông tiền tệ, ở mỗi thời kỳ nhất định, lượng tiền cần thiết cho lưu thông …

a)

tỉ lệ nghịch với số vòng lưu thông của hàng hoá

b)

tỉ lệ thuận với tốc độ lưu thông của tiền tệ

c)

tỉ lệ thuận với tổng số giá cả hàng hoá

d)

tỉ lệ nghịch với khối lượng hàng hoá dịch vụ đưa ra lưu thông

78.

Trong công thức tính lượng tiền cần thiết cho lưu thông hàng hoá (M = (P×Q)/V), V là kí hiệu của yếu tố nào?

a)

Mức giá cả của hàng hoá

b)

Khối lượng hàng hoá

c)

Số vòng lưu thông của đồng tiền

d)

Tổng giá cả của các hàng hoá

79.

Hoàn thành khẳng định đúng: Quy luật lưu thông tiền tệ…

a)

chỉ tồn tại trong sản xuất hàng hoá giản đơn

b)

tồn tại trong các nền sản xuất hàng hoá

c)

chỉ tồn tại trong sản xuất hàng hoá tư bản chủ nghĩa

d)

chỉ tồn tại trong sản xuất hàng hoá xã hội chủ nghĩa

80.

Bản chất của việc phát hành chứng khoán?

a)

Là một hình thức đầu tư tài chính

b)

Một hình thức cho vay để thu lợi tức

c)

Một hình thức kinh doanh ảo

d)

Là một hình thức huy động vốn

81.

Bản chất của việc mua chứng khoán?

a)

Là một hình thức huy động vốn của doanh nghiệp

b)

Là một hình thức đầu tư tài chính

c)

Là một hình thức đóng góp của người lao động

d)

Làm một hình thức cho vay thu lãi

82.

Cổ phiếu sẽ bị mất giá trị khi nào?

a)

Khi giá cả cổ phiếu giảm đi

b)

Khi cổ phiếu không bán được

c)

Khi công ty cổ phần tuyên bố phá sản

d)

Khi thị trường chứng khoán đóng băng

83.

Quy luật giá trị KHÔNG có tác động nào?

a)

Điều tiết sản xuất và lưu thông hàng hoá

b)

Kích thích phát triển sản xuất, tăng năng suất lao động

c)

Phân hoá người sản xuất thành người giàu - người nghèo

d)

Tăng tính bảo thủ, trì trệ, lạc hậu của nền kinh tế

84.

Trên thị trường, những người sản xuất và trao đổi hàng hoá phải tuân theo mệnh lệnh của …

a)

giá trị hàng hoá

b)

giá cả hàng hoá

c)

giá cả thị trường

d)

giá trị thị trường

85.

“Nguyên tắc ngang giá” trong trao đổi hàng hoá được hiểu là: Giá cả hàng hoá …

a)

thay đổi theo nhu cầu của thị trường

b)

phải dựa trên lượng nhu cầu có khả năng chi trả của người tiêu dùng

c)

được xác định theo khả năng cung ứng hàng hoá của người sản xuất

d)

phải dựa trên cơ sở hao phí lao động xã hội cần thiết để tạo ra hàng hoá

86.

Sự vận động của giá cả xoay quanh trục giá trị là biểu hiện của quy luật nào?

a)

Quy luật giá cả

b)

Quy luật giá trị

c)

Quy luật lưu thông hàng hoá

d)

Quy luật lưu thông tiền tệ

87.

Kinh tế thị trường càng phát triển thì …

a)

cạnh tranh trên thị trường ngày càng lành mạnh hơn

b)

cạnh tranh trên thị trường chủ yếu diễn ra với doanh nghiệp lớn

c)

cạnh tranh trên thị trường ngày càng trở nên thường xuyên và quyết liệt hơn

d)

cạnh tranh trên thị trường ngày càng có xu hướng giảm xuống

88.

Chọn phương án SAI: Tác động tiêu cực của cạnh tranh không lành mạnh?

a)

Gây tổn hại môi trường kinh doanh

b)

Gây lãng phí nguồn lực xã hội

c)

Làm tổn hại phúc lợi xã hội

d)

Điều chỉnh việc phân bố các nguồn lực

89.

Trong nền kinh tế thị trường, yếu tố quyết định sự phát triển bền vững của người sản xuất là:

a)

Quy mô sản xuất lớn

b)

Giá trị của hàng hoá thấp

c)

Tính độc đáo của sản phẩm

d)

Sức mua của người tiêu dùng

90.

Thị trường gồm những nhân tố cơ bản nào?

a)

Hàng hoá, tiền tệ, người mua, giá bán

b)

Người mua, tiền tệ, giá cả, hàng hoá

c)

Giá cả, hàng hoá, người mua, người bán

d)

Người mua, tiền tệ, người bán, giá cả

91.

Người tiêu dùng vận dụng quan hệ cung - cầu nhằm…

a)

Lựa chọn mua hàng hoá để thoả mãn nhu cầu cá nhân

b)

Phát triển kinh tế cho đất nước

c)

Lựa chọn hàng hoá phù hợp với nhu cầu và hiệu quả

d)

Lựa chọn thời điểm để đưa ra quyết định kinh doanh phù hợp

92.

Biện pháp cạnh tranh giữa các doanh nghiệp cùng ngành là:

a)

Tăng giá trị cá biệt của hàng hoá

b)

Giảm giá trị cá biệt của hàng hoá

c)

Di chuyển nguồn lực sang ngành khác

d)

Tự do di chuyển tư bản

93.

Theo C. Mác, giá trị thị trường của hàng hoá là…

a)

Giá trị cá biệt của hàng hoá được sản xuất ra trong từng đơn vị

b)

Giá trị được xác lập bởi thị trường trong thời điểm khan hiếm hàng hoá

c)

Giá trị hàng hoá trong thời điểm thị trường bão hoà về nhu cầu

d)

Giá trị trung bình của hàng hoá được sản xuất ra trong một khu vực

94.

Vai trò kinh tế chủ yếu của Nhà nước trong nền kinh tế thị trường:

a)

Đóng vai trò quyết định trong việc phân bổ các nguồn lực xã hội

b)

Bình ổn giá cả trước những biến động của thị trường

c)

Quản lý nền kinh tế, khắc phục những khuyết tật của thị trường

d)

Xây dựng các rào cản để bảo vệ sản xuất trong nước

95.

Sự can thiệp của nhà nước vào nền kinh tế thị trường nhằm mục đích gì?

a)

Nhằm hạn chế những mặt trái của cơ chế thị trường

b)

Nhằm loại trừ khủng hoảng kinh tế

c)

Nhằm hạn chế cạnh tranh trong nền kinh tế

d)

Nhằm bảo vệ doanh nghiệp thuộc sở hữu nhà nước

96.

Việc phân chia thị trường thành thị trường tự do và thị trường có điều tiết đang thực hiện dựa trên căn cứ nào?

a)

Đối tượng trao đổi trên thị trường

b)

Vai trò của các yếu tố được trao đổi trên thị trường

c)

Tính chất và cơ chế vận hành thị trường

d)

Phạm vi các quan hệ trên thị trường

97.

Chứng khoán, chứng quyền, các loại giấy tờ có giá được C. Mác gọi chung là …

a)

Tư bản vô hình

b)

Tư bản giả

c)

Tư bản thật

d)

Tư bản phát sinh

98.

Khi được sử dụng để mua bán quyền sử dụng đất, tiền thực hiện chức năng nào?

a)

Thước đo giá trị

b)

Phương tiện thanh toán

c)

Phương tiện cất trữ

d)

Phương tiện lưu thông

99.

Một trong những điều kiện để thương hiệu có giá cả cao là:

a)

Thương hiệu được quảng cáo thường xuyên

b)

Tồn tại trong điều kiện cạnh tranh với nhiều thương hiệu khác

c)

Được nhà nước dành cho chế độ ưu đãi đặc biệt về nguồn lực

d)

Gắn liền với hoạt động sản xuất hàng hoá, dịch vụ khác

100.

Các lĩnh vực sản xuất kinh doanh có lợi nhuận thấp, rủi ro cao nhưng là thiết yếu với nền kinh tế, thông thường sẽ do chủ thể nào đảm nhận?

a)

Các tập đoàn kinh tế tư nhân đa quốc gia

b)

Các doanh nghiệp có quy mô vừa và nhỏ

c)

Các doanh nghiệp của nhà nước

d)

Gắn liền với hoạt động sản xuất hàng hoá, dịch vụ khác

101.

Theo quy luật cung cầu, nếu cung > cầu thì …. của hàng hoá giảm.

a)

Giá trị

b)

Giá cả

c)

Giá trị sử dụng

d)

Giá trị thị trường

102.

Việc in và phát hành tiền giấy của nhà nước phải tuân theo quy luật nào?

a)

Quy luật lạm phát

b)

Quy luật cạnh tranh về tiền tệ

c)

Quy luật lưu thông tiền tệ

d)

Quy luật cung - cầu tiền tệ

103.

Mục đích của cạnh tranh giữa các ngành là:

a)

Tìm nơi đầu tư có lợi hơn

b)

Xác định mức giá cả phù hợp nhất

c)

Thu hút được nhiều khách hàng nhất

d)

Loại trừ các ngành có lợi nhuận thấp

104.

Một trong những đặc trưng phổ của nền kinh tế thị trường là:

a)

Hoàn toàn tuân theo quy luật thị trường

b)

Nhà nước điều phối sản xuất

c)

Các chủ thể cạnh tranh hoàn toàn tự do

d)

Có nhiều hình thức sở hữu

105.

Quan hệ cung - cầu là mối quan hệ tác động giữa những chủ thể nào?

a)

Người sản xuất với nhau

b)

Người sản xuất với người tiêu dùng

c)

Người tiêu dùng với nhau

d)

Người sản xuất với người trung gian

106.

Người tiêu dùng vận dụng quan hệ cung - cầu nhằm mục đích gì?

a)

Lựa chọn mua hàng hoá để thoả mãn nhu cầu cá nhân

b)

Phát triển kinh tế cho đất nước

c)

Lựa chọn hàng hoá phù hợp với nhu cầu và hiệu quả

d)

Lựa chọn thời điểm để đưa ra quyết định kinh doanh phù hợp

107.

Giá trị xã hội của hàng hoá được xác định trong điều kiện sản xuất nào?

a)

Tốt

b)

Trung bình

c)

Xấu

d)

Đặc biệt

108.

Quy luật giá trị yêu cầu người sản xuất và lưu thông HH trong quá trình SX và LT phải căn cứ vào:

a)

thời gian lao động xã hội cần thiết

b)

thời gian lao động cá biệt để sx

c)

thời gian hao phí để sản xuất và lưu thông hàng hoá

d)

thời gian cần thiết để phân phối hàng hoá

109.

Lý luận về giá trị thặng dư của C. Mác xem xét nền kinh tế TBCN trong thời kỳ …

a)

tự do cạnh tranh

b)

độc quyền

c)

độc quyền nhà nước

d)

không có cạnh tranh

110.

Cặp phạm trù nào là phát hiện riêng của C. Mác?

a)

Lao động giản đơn và lao động phức tạp

b)

Lao động cụ thể và lao động trừu tượng

c)

Lao động tư nhân và lao động xã hội

d)

Lao động quá khứ và lao động sống

111.

Chọn phương án để hoàn thành khẳng định sau: Nguồn gốc của giá trị thặng dư là do … tạo ra

a)

máy móc hiện đại

b)

vốn đầu tư của nhà nước

c)

đất đai và tài nguyên thiên nhiên

d)

hai phí sức lao động

112.

Một trong những yếu tố quyết định thắng lợi của doanh nghiệp cạnh tranh trong cùng một ngành:

a)

Chiến lược quảng cáo sản phẩm tốt

b)

Giảm giá trị cá biệt của HH so với giá trị thị trường

c)

Hình thức mẫu mã sản phẩm đẹp hơn

d)

Nắm bắt được tâm lý của người tiêu dùng

113.

Trách nhiệm xã hội của doanh nghiệp là:

a)

Cung cấp các sản phẩm không tổn hại đến sức khoẻ con người

b)

Đóng góp vào quỹ phúc lợi cộng đồng

c)

Có trách nhiệm chính thực hiện an sinh xã hội tại địa phương

d)

Tạo việc làm cho người lao động trên địa bàn sản xuất

114.

Hoàn thành nhận định của C. Mác: Lưu thông …

a)

tạo ra lợi nhuận cho xã hội

b)

tạo ra giá trị thặng dư cho xã hội

c)

không tạo ra giá trị thặng dư

d)

không tạo ra lợi nhuận cho nhà buôn

115.

Vai trò của tư bản cố định trong quá trình sản xuất:

a)

là nguồn gốc của giá trị thặng dư

b)

là điều kiện để giảm giá trị hàng hoá

c)

là điều kiện để tăng năng suất lao động

d)

là một nhân tố để tăng cường độ lao động

116.

Tiền công trong TBCN là:

a)

Giá trị của lao động

b)

Giá trị của sức lao động

c)

Giá cả của HH sức lao động

d)

Giá cả của lao động

117.

Giá trị thặng dư là phần dôi ra sau khi giá trị mới do công nhân tạo ra đã trừ đi bộ phận nào?

a)

Giá cả sản xuất

b)

Giá trị tư liệu sản xuất

c)

Giá trị sức lao động của công nhân

d)

Lợi nhuận của nhà tư bản

118.

Khi trực tiếp quản lý doanh nghiệp của mình thì nhà tư bản đã …

a)

tạo ra toàn bộ giá trị mới cho doanh nghiệp

b)

Tạo ra một phần giá trị mới cho doanh nghiệp

c)

tạo ra toàn bộ giá trị cho doanh nghiệp

d)

tạo ra toàn bộ giá trị thặng dư cho doanh nghiệp

119.

Trong công thức G = C + (V+M), bộ phận (v+m) được C. Mác gọi là:

a)

giá trị tư liệu sản xuất

b)

giá trị tư bản ứng trước

c)

giá trị mới của hàng hoá

d)

giá trị lao động quá khứ

120.

Khi doanh nghiệp sử dụng robot để lắp ráp linh kiện, thì vai trò của robot đối với quá trình tạo ra giá trị thặng dư của DN là:

a)

Trực tiếp tạo ra GTTD

b)

Là điều kiện để tạo ra GTTD

c)

Nguồn gốc của GTTD

d)

Là nhân tố duy nhất tạo GTTD

121.

Điểm giống nhau giữa tích tụ và tập trung tư bản:

a)

Có nguồn gốc trực tiếp giống nhau

b)

Có cấu tạo kỹ thuật giống nhau

c)

Đều làm tăng quy mô tư bản cá biệt

d)

Đều làm tăng quy mô tư bản xã hội

122.

Công thức vận động của tiền trong lưu thông HH giản đơn:

a)

T-T

b)

H-T-H

c)

T-H-T

d)

T-H-T’

123.

Mục đích của lưu thông tư bản trong công thức T-H-T’ là:

a)

Tìm kiếm HH có GTSD CAO

b)

Hạ thấp giá trị thị trường của HH

c)

Thu về giá trị lớn hơn cho nhà tư bản

d)

Trao đổi HH giữa các doanh nghiệp

124.

Lưu thông (mua bán thông thường) có vai trò gì đối với quá trình tạo ra giá trị tăng thêm?

a)

Lưu thông trực tiếp tạo ra giá trị tăng thêm

b)

Lưu thông làm giảm số lượng GT tăng thêm

c)

Lưu thông không tạo ra GT tăng thêm

d)

Lưu thông là nguồn gốc của giá trị tăng thêm

125.

Tương quan về mặt lượng giữa giá trị mới do SLĐ tạo ra với GT của SLĐ?

a)

GT mới do SLĐ tạo ra lớn hơn

b)

GT do SLĐ tạo ra bằng GT của chính nó

c)

GT do SLĐ tạo ra nhỏ hơn

d)

Không có mối liên quan gì giữa 2 đại lượng này

126.

GT SLĐ được quy về đại lượng nào?

a)

Giá trị tư liệu sản xuất phục vụ cho quá trình lao động

b)

Gtri hàng hoá do sức lao động tạo ra

c)

GT tư liệu sinh hoạt để tái sản xuất ra sức lao động

d)

Giá mới do SLĐ tạo ra

127.

Một trong những bộ phận hợp thành giá trị của HH sức lao động:

a)

Giá cả HH tiêu dùng trên thị trường

b)

Chi phí nuôi con của người lao động

c)

Giá cả tư liệu sinh hoạt của người lao động

d)

Chi phí cá biệt của một người

128.

Cách diễn đạt trong phương án nào là đúng?

a)

Giá trị của lao động

b)

Giá cả của sức lao động

c)

Giá trị của sức lao động

d)

Giá trị của sức lao động mới

129.

Cách hiểu đúng về thời gian lao động tất yếu:

a)

Là thời gian lao động đủ bù đắp được giá trị sức lao động

b)

Là thời gian lao động tạo ra lượng giá trị tăng thêm

c)

Là toàn bộ thời gian lao động trong ngày làm việc

d)

Là khoảng thời gian trực tiếp tạo ra giá trị mới

130.

Một trong những cách thức làm tăng khối lượng giá trị thặng dư:

a)

Tăng tổng tư bản bất biến

b)

Tăng tổng tư bản ứng trước

c)

Tăng tổng tư bản đầu tư

d)

Tăng tổng tư bản khả biến

131.

Khi doanh nghiệp sản xuất hàng hoá bằng công nghệ vượt trội, họ sẽ có thể thu được loại giá trị thặng dư nào?

a)

Thặng dư tương đối

b)

Thặng dư tuyệt đối

c)

Thặng dư siêu ngạch

d)

Thặng dư đặc biệt

132.

Điểm khác biệt cơ bản giữa hình thức vận động của tiền trong sản xuất hàng hoá giản đơn và sản xuất hàng hoá tư bản chủ nghĩa là:

a)

Động cơ của quá trình lưu thông

b)

Chủ thể tham gia quá trình lưu thông

c)

Mục đích của quá trình lưu thông

d)

Yếu tố tham gia quá trình lưu thông

133.

Mục đích của lưu thông hàng hoá giản đơn là gì?

a)

Giá trị sử dụng

b)

Giá trị tăng thêm

c)

Giá trị tích luỹ

d)

Giá trị mở rộng

134.

“Bí mật” được C. Mác tìm ra và sử dụng để giải thích về nguồn gốc của giá trị thặng dư?

a)

Phương thức lưu thông hàng hoá trong CNTB

b)

Công thức vận động của tư bản

c)

Lịch sử ra đời của tiền

d)

Hàng hoá sức lao động

135.

Theo C. Mác, nguồn gốc của tiền công là:

a)

Do năng lực quản lý của chủ thể doanh nghiệp

b)

Trích từ lợi nhuận doanh nghiệp

c)

Một phần trong doanh thu doanh nghiệp

d)

Do hao phí sức lao động của người công nhân

136.

Yếu tố nào KHÔNG phải là bộ phận hợp thành giá trị của hàng hoá sức lao động?

a)

Giá trị tư liệu sinh hoạt cần thiết để nuôi sống người lao động

b)

Phí tổn đào tạo người lao động

c)

Chi phí quản lý người lao động

d)

Giá trị tư liệu sinh hoạt cần thiết để nuôi con người lao động