wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Page 1

Total questions: 136

Worksheet time: 2hrs 16mins

Name
Class
Date
1.

Mục đích của xuất khẩu tư bản là:

a)

Để giải quyết nguồn tư bản "thừa" trong nước

b)

Chiếm đoạt giá trị thặng dư và các nguồn lợi khác ở nước nhập khẩu tư bản

c)

Thực hiện giá trị và chiếm các nguồn lợi khác của nước nhập khẩu tư bản

d)

Giúp đỡ các nước nhập khẩu tư bản phát triển

2.

Chế độ tham dự của tư bản tài chính được thiết lập do:

a)

Quyết định của nhà nước

b)

Yêu cầu tổ chức của các ngân hàng

c)

Yêu cầu của các tổ chức độc quyền công nghiệp

d)

Số cổ phiếu khống chế nằm trong tay công ty mẹ, con, cháu

3.

Vai trò mới của ngân hàng trong giai đoạn CNTB độc quyền là:

a)

Đầu tư tư bản

b)

Khống chế hoạt động của nền kinh tế TBCN

c)

Hùn vốn đầu tư

d)

Trung tâm thanh toán

4.

Cơ sở để ra đời của tư bản tài chính là kết quả của sự phát triển:

a)

Độc quyền ngân hàng

b)

Sự phát triển của thị trường tài chính

c)

Độc quyền công nghiệp

d)

Quá trình xâm nhập liên kết độc quyền ngân hàng với độc quyền công nghiệp

5.

Kết luận sau đây là của ai? "Tự do cạnh tranh đẻ ra tập trung sản xuất và sự tập trung sản xuất này khi phát triển đến mức độ nhất định, lại dẫn tới độc quyền"

a)

C. Mác

b)

Ph. Ăng-ghen

c)

Lênin

d)

C. Mác và Ph. Ăng-ghen

6.

Nước ta đang ở giai đoạn nào của quá trình xây dựng và phát triển CNXH?

a)

Đang ở trong giai đoạn phát triển CNXH

b)

Thời kỳ quá độ lên CNXH

c)

Giai đoạn đầu của quá trình tiến lên CNXH

d)

Đang ở trong giai đoạn CNXH phát triển

7.

Hãy kể tên các loại hình sở hữu cơ bản ở nước ta:

a)

Sở hữu nhà nước, sở hữu tập thể, sở hữu tư nhân, sở hữu hỗn hợp

b)

Sở hữu toàn dân, sở hữu nhà nước, sở hữu tư nhân, sở hữu hỗn hợp

c)

Sở hữu toàn dân, sở hữu tập thể, sở hữu tư nhân, sở hữu hỗn hợp

d)

Sở hữu tư nhân, sở hữu hỗn hợp, sở hữu nhà nước, sở hữu hỗn hợp

8.

Vai trò chủ yếu của nhà nước khi tham gia thị trường?

a)

Sản xuất và cung cấp hàng hoá cho thị trường

b)

Tiêu thụ hàng hoá cho thị trường

c)

Kết nối doanh nghiệp ở các quốc gia

d)

Điều tiết nền kinh tế vĩ mô thông qua luật pháp và chính sách

9.

Điểm khác biệt căn bản nhất về cơ sở hạ tầng của nền kinh tế thị trường định hướng XHCN so với nền kinh tế thị trường TBCN là gì?

a)

Thành phần kinh tế Nhà nước giữ vai trò chủ đạo

b)

Nhà nước do Đảng Cộng sản lãnh đạo

c)

Hình thức phân phối theo lao động là chủ yếu

d)

Mục tiêu xây dựng xã hội "dân giàu, nước mạnh, dân chủ, công bằng, văn minh"

10.

Hệ thống chính trị do Đảng Cộng sản lãnh đạo là đặc trưng về lĩnh vực gì của nền kinh tế thị trường tại Việt Nam?

a)

Kiến trúc thượng tầng

b)

Về quan hệ sở hữu

c)

Về quan hệ phân phối

d)

Về công nghệ tiên tiến

11.

Trong các nguyên nhân hình thành nền kinh tế thị trường định hướng XHCN tại Việt Nam, nguyên nhân nào là đặc thù riêng của Việt Nam?

a)

Lịch sử Việt Nam có Đảng cộng sản lãnh đạo cuộc cách mạng Dân tộc dân chủ

b)

Nhân dân Việt Nam có nguyện vọng xây dựng xã hội "dân giàu, nước mạnh, dân chủ, công bằng, văn minh"

c)

Nền kinh tế Việt Nam vận hành theo quy luật "Quan hệ sản xuất phải phù hợp với trình độ của Lực lượng sản xuất"

d)

Tất cả phương án nêu ra đều đúng

12.

Hãy chọn đáp án sai khi nói về vai trò của Đảng đối với hoàn thiện thể chế kinh tế thị trường định hướng XHCN:

a)

Phát triển lý luận, định hướng chiến lược

b)

Điều hành nền kinh tế xã hội

c)

Giám sát, chỉnh đốn, phòng chống tham nhũng

d)

Phát huy sự lãnh đạo theo nguyên tắc tập trung dân chủ

13.

Điểm khác biệt căn bản về kiến trúc thượng tầng của thể chế kinh tế thị trường định hướng XHCN với thể chế kinh tế thị trường TBCN là gì?

a)

Đảng cộng sản lãnh đạo

b)

Hiệu lực của Nhà nước pháp quyền

c)

Quan hệ hội nhập kinh tế quốc tế

d)

Tất cả phương án nêu ra đều đúng

14.

Chọn đáp án đúng điền vào: "Lợi ích kinh tế là lợi ích …, lợi ích thu được khi thực hiện các hoạt động kinh tế của con người".

a)

Tinh thần

b)

Vật chất

c)

Xã hội

d)

Cá nhân

15.

Đâu là lợi ích kinh tế của chủ doanh nghiệp?

a)

Thu nhập của người lao động

b)

Lợi nhuận

c)

Vốn đầu tư

d)

Cổ phiếu

16.

Có mấy vai trò chính của lợi ích kinh tế đối với các chủ thể kinh tế - xã hội?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

17.

Chọn phát biểu không đúng về sự mâu thuẫn trong các quan hệ lợi ích kinh tế:

a)

Mâu thuẫn về lợi ích kinh tế là cội nguồn của các xung đột xã hội

b)

Lợi ích của chủ thể này được thực hiện thì lợi ích của chủ thể khác cũng trực tiếp hoặc gián tiếp thực hiện

c)

Các chủ thể kinh tế thực hiện lợi ích của mình bằng những phương thức khác nhau gây ra mâu thuẫn

d)

Thu nhập của chủ thể này tăng thì thu nhập của chủ thể khác giảm

18.

Có bao nhiêu nhân tố ảnh hưởng đến lợi ích kinh tế?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

19.

Xác định các câu trả lời đúng về sự điều tiết vi mô của nhà nước là nhằm:

a)

Hạn chế tác động tiêu cực của cơ chế thị trường

b)

Phát huy tác động tích cực của cơ chế thị trường

c)

Đảm bảo cho nền kinh tế hoạt động có hiệu quả

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

20.

Yếu tố nào là chủ yếu nhất trong tổng thu của ngân sách nhà nước?

a)

Các khoản thu từ kinh tế nhà nước

b)

Các khoản đóng góp của các tổ chức và cá nhân

c)

Các khoản thu từ thuế

d)

Các nguồn viện trợ, tài trợ

21.

Trong thời kỳ quá độ ở nước ta tồn tại nhiều nguyên tắc phân phối. Vì trong thời kỳ quá độ còn

a)

Nhiều hình thức sở hữu tư liệu sản xuất

b)

Nhiều hình thức kinh doanh

c)

Nhiều thành phần kinh tế

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

22.

Mô hình kinh tế tổng quát trong thời kỳ quá độ ở nước ta là

a)

Kinh tế thị trường có sự quản lý của nhà nước

b)

Kinh tế nhiều thành phần theo định hướng xã hội chủ nghĩa

c)

Kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa

d)

Nền kinh tế nhiều thành phần có sự quản lý của nhà nước

23.

Phân phối theo lao động là nguyên tắc cơ bản, áp dụng thích hợp nhất cho

a)

Nền kinh tế nhà nước

b)

Thành phần kinh tế nhà nước, kinh tế tập thể và kinh tế tư bản nhà nước

c)

Thành phần kinh tế tư nhân

d)

Thành phần kinh tế dựa trên sở hữu công về tư liệu sản xuất

24.

Kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa ở Việt Nam là

a)

Nền kinh tế có nhiều hình thức sở hữu, nhiều thành phần kinh tế, kinh tế nhà nước giữ vai trò chủ đạo

b)

Nền kinh tế có nhiều hình thức tách biệt, nhiều thành phần kinh tế, kinh tế tư nhân giữ vai trò chủ yếu

c)

Nền kinh tế có nhiều hình thức tách biệt, nhiều thành phần kinh tế phân hóa, kinh tế nhà nước giữ vai trò trong nền kinh tế

d)

Tất cả đều sai

25.

Đâu không phải là đặc trưng chung của kinh tế thị trường

a)

Quyền tự do kinh doanh

b)

Lấy thị trường để phân bổ nguồn lực sản xuất

c)

Kết hợp phát triển kinh tế thị trường và giải quyết các vấn đề xã hội

d)

Các quy luật kinh tế thị trường có tác dụng điều tiết hoạt động của các chủ kinh tế

26.

Tìm câu trả lời chính xác nhất cho câu hỏi dưới đây về cơ chế thị trường. Cơ chế thị trường là

a)

Cơ chế điều tiết nền kinh tế tự phát

b)

Cơ chế điều tiết nền kinh tế theo các quy luật của kinh tế thị trường

c)

Cơ chế điều tiết nền kinh tế theo các quy luật kinh tế

d)

Cơ chế điều tiết do "bàn tay vô hình" chi phối

27.

Mâu thuẫn về lợi ích kinh tế là?

a)

Cội nguồn của các cuộc sụp đổ tập đoàn kinh tế.

b)

Cơ hội sụp đổ của nền kinh tế xã hội.

c)

Cội nguồn của xung đột xã hội.

d)

Cơ hội của các cuộc chiến tranh lớn.

28.

Kinh tế thị trường nói chung và kinh tế thị trường định hướng XHCN quan hệ với nhau thế nào?

a)

Khác nhau hoàn toàn.

b)

Giống nhau về bản chất chỉ khác về hình thức.

c)

Vừa có đặc điểm chung vừa có đặc điểm riêng.

d)

Nội dung giống nhau, chỉ khác nhau về bản chất nhà nước.

29.

Phân phối theo vốn kết hợp với phân phối theo lao động được áp dụng ở thành phần kinh tế nào?

a)

Trong các HTX.

b)

Cho kinh tế tập thể và kinh tế nhà nước.

c)

Cho kinh tế tập thể.

d)

Cho kinh tế tập thể và kinh tế tư bản nhà nước.

30.

Kinh tế tư nhân, kinh tế cá thể và kinh tế tư bản tư nhân giống nhau ở điểm cơ bản nào?

a)

Sử dụng lao động làm thuê, tuy mức độ khác nhau.

b)

Tư hữu TLSX, tuy mức độ khác nhau.

c)

Sử dụng lao động bản thân và gia đình là chủ yếu.

d)

Bóc lột giá trị thặng dư ở mức độ khác nhau.

31.

Thành phần kinh tế tư bản nhà nước ở Việt Nam hiện nay thể hiện ở:

a)

Các doanh nghiệp liên doanh.

b)

Các liên doanh giữa Việt Nam với nước ngoài.

c)

Các liên doanh giữa kinh tế nhà nước với kinh tế tư bản tư nhân.

d)

Các liên doanh giữa nhà nước với các thành phần kinh tế khác.

32.

Nền tảng của nền kinh tế quốc dân theo định hướng XHCN là:

a)

Kinh tế nhà nước.

b)

Kinh tế quốc doanh và tập thể.

c)

Kinh tế quốc doanh, tập thể và CNTB nhà nước.

d)

Kinh tế tư nhân, kinh tế tập thể.

33.

Dựa vào tiêu chí nào để đánh giá hiệu quả xây dựng QHSX mới ở nước ta?

a)

Tốc độ, tỷ lệ tăng sản xuất phát triển, cải thiện đời sống.

b)

LLSX phát triển, thực hiện công bằng xã hội.

34.

Quan hệ phân phối có tính lịch sử. Yếu tố nào quy định tính lịch sử đó?

a)

Phương thức sản xuất

b)

Lực lượng sản xuất

c)

Quan hệ sản xuất

d)

Kiến trúc thượng tầng

35.

Tính chất của quan hệ phân phối do nhân tố nào quyết định?

a)

Quan hệ sản xuất

b)

Lực lượng sản xuất

c)

Kiến trúc thượng tầng

d)

Tầng cơ sở

36.

Quan hệ nào có vai trò quyết định đến phân phối?

a)

Quan hệ sở hữu TLSX

b)

Quan hệ tổ chức quản lý

c)

Quan hệ xã hội, đạo đức

d)

Quan hệ tác động của quy luật và yếu tố xã hội

37.

Cơ cấu lợi ích trong thành phần kinh tế tư bản tư nhân là:

a)

Lợi ích doanh nghiệp, lợi ích xã hội, lợi ích cá nhân

b)

Lợi ích nhà nước, lợi ích tập thể, lợi ích cá nhân

c)

Lợi ích tập thể, lợi ích xã hội, lợi ích cá nhân

d)

Lợi ích chủ doanh nghiệp, lợi ích cá nhân, lợi ích xã hội

38.

Cơ cấu lợi ích trong thành phần kinh tế cá thể, tiểu chủ:

a)

Lợi ích nhà nước, lợi ích tập thể, lợi ích cá nhân

b)

Lợi ích tập thể, lợi ích xã hội, lợi ích cá nhân

c)

Lợi ích cá nhân, lợi ích xã hội

d)

Lợi ích doanh nghiệp, lợi ích xã hội, lợi ích cá nhân

39.

Cơ cấu lợi ích trong thành phần kinh tế tư bản nhà nước là:

a)

Lợi ích cá nhân, lợi ích xã hội, lợi ích tập thể

b)

Lợi ích chủ doanh nghiệp, lợi ích xã hội, lợi ích cá nhân

c)

Lợi ích nhà nước, lợi ích xã hội, lợi ích cá nhân

d)

Lợi ích nhà nước, lợi ích tập thể, lợi ích cá nhân

40.

Cơ cấu lợi ích trong thành phần kinh tế tập thể là gì?

a)

Lợi ích tập thể, lợi ích xã hội, lợi ích cá nhân

b)

Lợi ích doanh nghiệp, lợi ích xã hội, lợi ích cá nhân

c)

Lợi ích nhà nước, lợi ích xã hội, lợi ích tập thể

d)

Lợi ích chủ doanh nghiệp, lợi ích xã hội, lợi ích cá nhân

41.

Cơ cấu lợi ích trong thành phần kinh tế nhà nước là:

a)

Lợi ích nhà nước, lợi ích tập thể, lợi ích cá nhân

b)

Lợi ích doanh nghiệp, lợi ích xã hội, lợi ích cá nhân

42.

Câu nói: "ở đâu không có lợi ích chung, ở đó không có sự thống nhất về mục đích" là của ai?

a)

C.Mác

b)

Ph.Ăng ghen

c)

V.I.Lênin

d)

Hồ Chí Minh

43.

Nhân tố nào quyết định lợi ích kinh tế?

a)

Quan hệ sở hữu

b)

Quan hệ phân phối

c)

Quan hệ trao đổi

d)

Quan hệ tiêu dùng

44.

Động lực quan trọng nhất của sự phát triển kinh tế là:

a)

Lợi ích kinh tế

b)

Lợi ích chính trị xã hội

c)

Lợi ích văn hoá, tinh thần

d)

Lợi ích quân sự

45.

Hiện nay trong nền kinh tế thị trường ở nước ta, nhà nước có chức năng kinh tế gì?

a)

Bảo đảm ổn định kinh tế - xã hội, tạo lập khuôn khổ pháp luật cho hoạt động kinh tế.

b)

Định hướng phát triển kinh tế và điều tiết các hoạt động kinh tế làm cho kinh tế tăng trưởng ổn định, hiệu quả.

c)

Hạn chế, khắc phục mặt tiêu cực của cơ chế thị trường.

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

46.

Sự quản lý của nhà nước trong kinh tế thị trường định hướng XHCN và kinh tế thị trường TBCN khác nhau. Sự khác nhau đó chủ yếu do:

a)

Mục tiêu phát triển kinh tế - xã hội

b)

Bản chất của nhà nước

c)

Các công cụ quản lý vĩ mô

d)

Do trình độ phát triển của lực lượng sản xuất

47.

Trong các nguyên tắc phân phối dưới đây, nguyên tắc nào là chủ yếu nhất ở nước ta hiện nay?

a)

Phân phối theo lao động

b)

Phân phối theo giá trị sức lao động

c)

Phân phối theo kết quả sản xuất kinh doanh

d)

Phân phối theo vốn hay tài sản

48.

Các thành phần kinh tế cùng hoạt động trong TKQĐ. Chúng quan hệ với nhau thế nào?

a)

Tự nguyện hợp tác với nhau, cạnh tranh với nhau, đấu tranh loại trừ nhau

b)

Luôn luôn hợp tác với nhau, không loại trừ nhau

c)

Luôn luôn cạnh tranh với nhau, không bao giờ hợp tác với nhau

d)

Vừa hợp tác vừa cạnh tranh với nhau nhưng không bao giờ loại trừ nhau

49.

Kinh tế nhà nước giữ vai trò chủ đạo. Biểu hiện nào dưới đây không đúng về vai trò chủ đạo:

a)

Chiếm tỷ trọng lớn

b)

Nắm các ngành then chốt, các lĩnh vực quan trọng

c)

Là nhân tố chính thúc đẩy tăng trưởng kinh tế nhanh và bền vững, có tác dụng chi phối các thành phần kinh tế khác

d)

Đi đầu trong ứng dụng tiến bộ KHCN, là công cụ để định hướng và điều tiết kinh tế vĩ mô.

50.

Chọn các ý đúng về sở hữu và thành phần kinh tế:

a)

Một hình thức sở hữu chỉ hình thành 1 thành phần kinh tế

b)

Một hình thức sở hữu có thể hình thành nhiều thành phần kinh tế

c)

Mỗi thành phần kinh tế chỉ tồn tại thông qua 1 hình thức tổ chức sản xuất kinh doanh

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

51.

Trong TKQĐ ở nước ta sở hữu tư nhân:

a)

Bị xoá bỏ

b)

Bị hạn chế

c)

Là hình thức sở hữu thống trị

d)

Tồn tại đan xen với các hình thức sở hữu khác.

52.

Trong TKQĐ ở nước ta, sở hữu nhà nước giữ vai trò gì?

a)

Thống trị trong cơ cấu sở hữu ở nước ta

b)

Nền tảng trong cơ cấu sở hữu ở nước ta

c)

Chủ đạo trong cơ cấu sở hữu ở nước ta

d)

Quan trọng trong cơ cấu sở hữu ở nước ta

53.

Mô hình kinh tế thị trường định hướng XHCN ở nước ta được chính thức nêu ra ở Đại hội nào của Đảng CSVN?

a)

Đại hội VI

b)

Đại hội VII

c)

Đại hội VIII

d)

Đại hội IX

54.

Nhà nước can thiệp vào các khâu nào của quá trình sản xuất?

a)

Sản xuất

b)

Sản xuất và tiêu dùng

c)

Phân phối và trao đổi

d)

Sản xuất - phân phối - trao đổi - tiêu dùng

55.

Nhà nước tư sản đảm nhận đầu tư vào ngành nào?

a)

Đầu tư lớn, thu hồi vốn nhanh, lợi nhuận ít

b)

Đầu tư lớn, thu hồi vốn chậm, lợi nhuận cao

c)

Đầu tư nhỏ, thu hồi vốn nhanh, lợi nhuận cao

d)

Đầu tư lớn, thu hồi vốn chậm, lợi nhuận ít

56.

Quan hệ phân phối có tính lịch sử. Yếu tố nào quy định tính lịch sử đó?

a)

Phương thức sản xuất

b)

Lực lượng sản xuất

c)

Quan hệ sản xuất

d)

Kiến trúc thượng tầng

57.

Đặc trưng cơ bản của cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ 3 là gì?

a)

Sử dụng công nghệ thông tin để tự động hoá sản xuất

b)

Sử dụng năng lượng điện và động cơ điện để tạo ra các dây chuyền sản xuất có tính chuyên môn hoá

c)

Chuyển lao động sử dụng thủ công sang lao động sử dụng máy móc

d)

Cách mạng số gắn với sự phát triển của internet kết nối vạn vật

58.

Nội dung cơ bản của cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ 4 được xác định là gì?

a)

Về vật lý với công nghệ nổi bật là 3D

b)

Về công nghệ số với những công nghệ nổi bật là Internet kết nối vạn vật, dữ liệu lớn, trí thông minh nhân tạo

c)

Về công nghệ sinh học với công nghệ nổi bật là gen và tế bào

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

59.

Nội dung cơ bản của cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ 4 được xác định là:

a)

Về vật lý với công nghệ nổi bật là 3D

b)

Về công nghệ số với những công nghệ nổi bật là Internet kết nối vạn vật, dữ liệu lớn, trí thông minh nhân tạo

c)

Về công nghệ sinh học với công nghệ nổi bật là gen và tế bào

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

60.

Đặc trưng của cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ 2 là

a)

Sử dụng năng lượng nước và hơi nước để cơ khí hóa sản xuất

b)

Sử dụng năng lượng điện và động cơ điện để tạo ra dây chuyền sản xuất hàng loạt

c)

Sử dụng công nghệ thông tin và máy tính để tự động hóa sản xuất

d)

Liên kết giữa thế giới thực và ảo để thực hiện công việc thông minh, hiệu quả nhất

61.

Thực chất công nghiệp hóa ở nước ta là gì?

a)

Thay lao động thủ công lạc hậu bằng lao động sử dụng máy móc có năng suất lao động xã hội cao

b)

Tái sản xuất mở rộng

c)

Cải thiện, nâng cao đời sống nhân dân

d)

Tái sản xuất giản đơn

62.

Đâu là động lực của công nghiệp hóa, hiện đại hóa?

a)

Mở rộng

b)

Con người

c)

Khoa học - công nghệ

d)

Hiệu quả kinh tế - xã hội

63.

Sự phát triển đại công nghiệp cơ khí ở Anh bắt đầu từ

a)

Các ngành công nghiệp nặng

b)

Công nghiệp nông nghiệp

c)

Các ngành công nghiệp nhẹ

d)

Các ngành sản xuất máy động lực

64.

Quá trình công nghiệp hóa, hiện đại hóa làm cho cơ cấu lao động chuyển dịch, ý nào dưới đây không đúng?

a)

Lao động nông nghiệp giảm tuyệt đối và tương đối, lao động công nghiệp tăng tuyệt đối và tương đối

b)

Lao động nông nghiệp chỉ giảm tuyệt đối, lao động công nghiệp chỉ tăng tương đối

c)

Lao động ngành dịch vụ tăng nhanh hơn các ngành sản xuất vật chất

d)

Tỷ trọng lao động trí tuệ trong nền kinh tế tăng lên

65.

Trong quan hệ kinh tế đối ngoại, việc "đảm bảo ổn định về môi trường chính trị, kinh tế - xã hội" là

a)

Điều kiện để thu hút vốn đầu tư nước ngoài

b)

Để phát triển kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài và kinh tế tư bản nhà nước

c)

Giải pháp chủ yếu nhằm mở rộng, nâng cao hiệu quả kinh tế đối ngoại

d)

Để thu hút khách du lịch nước ngoài

66.

Chủ trương trong quan hệ quốc tế của Việt Nam là

a)

Việt Nam sẵn sàng là bạn của các nước xã hội chủ nghĩa

b)

Việt Nam là bạn, là đối tác của các nước trong cộng đồng quốc tế

c)

Việt Nam sẵn sàng là bạn, là đối tác tin cậy của các nước trong cộng đồng quốc tế

d)

Việt Nam sẵn sàng là bạn tin cậy của các nước trong cộng đồng quốc tế

67.

Đâu là tiêu chuẩn cơ bản để xác định phương án phát triển, lựa chọn dự án đầu tư và công nghệ trong quá trình công nghiệp hoá, hiện đại hoá?

a)

Tăng NSLĐ

b)

Hiệu quả kinh tế - xã hội

c)

Kết hợp kinh tế với an ninh, quốc phòng

d)

Nâng cao đời sống nhân dân

68.

Nước nào tiến hành công nghiệp hoá đầu tiên trên thế giới?

a)

Mỹ

b)

Anh

c)

Đức

d)

Pháp

69.

Trong các luận điểm dưới đây, luận điểm nào không đúng?

a)

Công nghiệp hoá là tất yếu đối với mọi nước lạc hậu

b)

Công nghiệp hoá là tất yếu đối với các nước nghèo, kém phát triển

c)

Công nghiệp hoá chỉ tất yếu đối với những nước đi lên CNXH

d)

Công nghiệp hoá là tất yếu đối với các nước chưa có nền sản xuất lớn, hiện đại

70.

Chủ trương "đẩy mạnh công nghiệp hoá, hiện đại hoá đất nước" được đề ra ở Đại hội nào của Đảng?

a)

Đại hội VI

b)

Đại hội VII

c)

Đại hội VIII

d)

Đại hội IX

71.

Đường lối công nghiệp hoá ở nước ta lần đầu tiên được đề ra ở Đại hội nào của Đảng?

a)

Đại hội II

b)

Đại hội III

c)

Đại hội IV

d)

Đại hội V

72.

Về mặt lịch sử, cho đến nay loài người đã và đang trải qua mấy cuộc cách mạng công nghiệp?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

73.

Cách mạng công nghiệp lần thứ nhất diễn ra trong khoảng thời gian nào?

a)

Từ giữa thế kỷ XV đến giữa thế kỷ XVI

b)

Từ giữa thế kỷ XVI đến giữa thế kỷ XVII

c)

Từ giữa thế kỷ XVIII đến giữa thế kỷ XIX

74.

Cách mạng công nghiệp lần thứ hai diễn ra trong khoảng thời gian nào?

a)

Từ giữa thế kỷ XV đến giữa thế kỷ XVI

b)

Từ giữa thế kỷ XVI đến giữa thế kỷ XVII

c)

Từ nửa cuối thế kỷ XIX đến đầu thế kỷ XX

d)

Từ cuối thế kỷ XVIII đến cuối thế kỷ XIX

75.

Cách mạng công nghiệp lần thứ ba diễn ra trong khoảng thời gian nào?

a)

Từ khoảng những năm đầu thập niên 60 của thế kỷ XX đến cuối thế kỷ XX

b)

Từ khoảng những năm đầu thập niên 60 của thế kỷ XIX đến cuối thế kỷ XIX

c)

Từ nửa cuối thế kỷ XIX đến đầu thế kỷ XX

d)

Từ cuối thế kỷ XVIII đến đầu thế kỷ XIX

76.

Cách mạng công nghiệp lần thứ tư được đề cập đến lần đầu vào năm nào và ở đâu?

a)

Năm 2020, tại Nga

b)

Năm 2011, tại Đức

c)

Năm 2021, tại Việt Nam

d)

Năm 2010, tại Anh

77.

Đặc trưng của cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ nhất là:

a)

Sử dụng năng lượng nước và hơi nước để cơ khí hóa sản xuất

b)

Sử dụng năng lượng điện và động cơ điện để ra đời dây chuyền sản xuất hàng loạt

c)

Sự dỡng công nghệ thông tin và máy tính để tự động hóa sản xuất

d)

Liên kết giữa thế giới thực và ảo để thực hiện công việc thông minh, hiệu quả nhất

78.

Trong hệ thống cơ cấu kinh tế, cơ cấu nào là quan trọng nhất?

a)

Cơ cấu vùng kinh tế

b)

Cơ cấu ngành kinh tế

c)

Cơ cấu thành phần kinh tế

d)

Kinh tế tri thức

79.

Chuyển dịch cơ cấu ngành kinh tế theo hướng hiện đại, hiệu quả chính là:

a)

Tăng tỷ trọng của ngành công nghiệp và dịch vụ, giảm tỷ trọng của ngành nông nghiệp trong GDP

b)

Tăng tỷ trọng của ngành nông nghiệp và dịch vụ, giảm tỷ trọng của ngành công nghiệp trong GDP

c)

Tăng tỷ trọng của ngành nông nghiệp, giảm tỷ trọng của ngành công nghiệp và dịch vụ trong GDP

d)

Tăng tỷ trọng của ngành công nghiệp, giảm tỷ trọng của ngành nông nghiệp và dịch vụ trong GDP

80.

Phương thức sản xuất TBCN gồm có 2 giai đoạn. Đó là:

a)

CNTB tự do cạnh tranh và CNTB độc quyền

b)

CNTB tự do cạnh tranh và CNTB hiện đại

c)

CNTB hiện đại và CNTB độc quyền

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

81.

Điểm khác biệt căn bản về kiến trúc thượng tầng thế chế kinh tế thị trường định hướng XHCN với chế thể kinh tế thị trường TBCN là gì?

a)

Đảng cầm quyền xã hội

b)

Hiệu lực của Nhà nước pháp quyền

c)

Quan hệ hội nhập kinh tế quốc tế

d)

Tất cả phương án nêu ra đều đúng

82.

Đâu là lợi ích kinh tế của chủ doanh nghiệp?

a)

Thu nhập của người lao động

b)

Lợi nhuận

c)

Vốn đầu tư

d)

Cổ phiếu

83.

Chọn phát biểu không đúng về sự mâu thuẫn trong các quan hệ lợi ích kinh tế

a)

Mâu thuẫn về lợi ích kinh tế là cội nguồn của các xung đột xã hội

b)

Lợi ích của chủ thể này được thực hiện thì lợi ích của chủ thể khác cũng trực tiếp hoặc gián tiếp thực hiện

c)

Các chủ thể kinh tế thực hiện lợi ích của mình bằng những phương thức khác nhau gây ra mâu thuẫn

d)

Thu nhập của chủ thể này tăng thì thu nhập của chủ thể khác giảm

84.

Có bao nhiêu nhân tố ảnh hưởng đến lợi ích kinh tế?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

85.

Mô hình kinh tế tổng quát trong thời kỳ quá độ ở nước ta là:

a)

Kinh tế thị trường có sự quản lý của nhà nước

b)

Kinh tế nhiều thành phần theo định hướng XHCN

c)

Kinh tế thị trường định hướng XHCN

d)

Kinh tế nhiều thành phần có sự quản lý của nhà nước

86.

Kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa ở VN là:

a)

Nền kinh tế có nhiều hình thức sở hữu, nhiều thành phần kinh tế, kinh tế nhà nước giữ vai trò chủ đạo

b)

Nền kinh tế có nhiều hình thức tách biệt, nhiều thành phần kinh tế, kinh tế tư nhân giữ vai trò chủ yếu

c)

Nền kinh tế có nhiều hình thức tách biệt, nhiều thành phần kinh tế phân hóa, kinh tế tập thể và kinh tế tư nhân giữ vai trò trong nền kinh tế

d)

Tất cả đều sai

87.

Điều không phải là đặc trưng chung của kinh tế thị trường?

a)

Quyền tự do kinh doanh.

b)

Cạnh tranh tạo ra động lực phát triển xã hội.

c)

Kết hợp phát triển kinh tế thị trường và giải quyết các vấn đề xã hội.

d)

Các quy luật kinh tế thị trường có tác dụng điều tiết hoạt động của các chủ kinh tế.

88.

Lợi ích kinh tế là gì:

a)

Là lợi ích tinh thần, lợi ích thu được khi thực hiện các hoạt động kinh tế của con người.

b)

Là lợi ích tinh thần, lợi ích thu được khi thực hiện các hoạt động chính trị của con người.

c)

Là lợi ích vật chất, lợi ích thu được khi thực hiện các hoạt động kinh tế của con người.

d)

Là lợi ích vật chất hoặc lợi ích thu được khi thực hiện các hoạt động kinh doanh của con người.

89.

Mâu thuẫn về lợi ích kinh tế là…

a)

Cội nguồn của các cuộc sụp đổ tập đoàn kinh tế.

b)

Cơ hội sụp đổ của nền kinh tế xã hội

c)

Cội nguồn của các xung đột xã hội

d)

Cơ hội của các cuộc chiến tranh lớn

90.

Kinh tế tư nhân, kinh tế cá thể và kinh tế tư bản tư nhân giống nhau ở điểm cơ bản nào?

a)

Sử dụng lao động làm thuê, tuy mức độ khác nhau.

b)

Tư hữu TLSX, tuy mức độ khác nhau

c)

Sử dụng lao động bản thân và gia đình là chủ yếu.

d)

Bóc lột giá trị thặng dư ở mức độ khác nhau.

91.

Cơ cấu lợi ích trong thành phần kinh tế nhà nước là:

a)

Lợi ích nhà nước, lợi ích tập thể, lợi ích cá nhân

b)

Lợi ích doanh nghiệp, lợi ích xã hội, lợi ích cá nhân

c)

Lợi ích chủ doanh nghiệp, lợi ích cá nhân, lợi ích xã hội

d)

Lợi ích tập thể, lợi ích xã hội, lợi ích cá nhân

92.

Câu nói: "ở đâu không có lợi ích chung, ở đó không có sự thống nhất về mục đích" là của ai?

a)

C. Mác

b)

Ph. Ăng ghen

c)

V.I. Lênin

d)

Hồ Chí Minh

93.

Nhân tố nào quyết định lợi ích kinh tế?

a)

Quan hệ sở hữu

b)

Quan hệ phân phối

c)

Quan hệ trao đổi

d)

Quan hệ tiêu dùng

94.

Động lực quan trọng nhất của sự phát triển kinh tế là:

a)

Lợi ích kinh tế

b)

Lợi ích chính trị xã hội

c)

Lợi ích văn hoá, tinh thần

d)

Lợi ích quân sự

95.

Mâu thuẫn kinh tế cơ bản của chủ nghĩa tư bản là gì?

a)

Mâu thuẫn giữa lao động tư nhân và lao động xã hội

b)

Mâu thuẫn giữa giá trị tư bản và tư sản

c)

Mâu thuẫn giữa quy mô tư đầu tư và quy mô lợi ích

d)

Mâu thuẫn giữa tính xã hội hoá cao của lực lượng sản xuất với chế độ chiếm hữu tư nhân về tư liệu sản xuất

96.

Lương trong chủ nghĩa tư bản là gì?

a)

Sự biểu hiện bằng tiền của giá trị sức lao động

b)

Giá cả lao động của người công nhân

c)

Khoản tiền ăn ở người công nhân yêu cầu chủ tư bản phải thanh toán

d)

Khoản tiền phạt của nhà nước

97.

Điều kiện để sức lao động trở thành hàng hoá:

a)

Xã hội có người bóc lột người.

b)

Người lao động được tự do về thân thể và bị mất hết về tư liệu sản xuất.

c)

Sản xuất hàng hoá phát triển.

d)

Phân công lao động xã hội phát triển.

98.

Giá trị của hàng hoá sức lao động phụ thuộc vào:

a)

Năng suất lao động xã hội, nhất là những ngành sản xuất tư liệu sinh hoạt.

b)

Năng suất lao động của ngành mà người có sức khoẻ lao động tham gia lao động.

99.

Sự khác biệt cơ bản giữa kinh tế thị trường định hướng XHCN với kinh tế thị trường TBCN là:

a)

Có sự điều tiết của nhà nước XHCN

b)

Nền kinh tế nhiều thành phần

c)

Vai trò chủ đạo của kinh tế nhà nước

d)

Có nhiều hình thức sở hữu TLSX

100.

Các thành phần kinh tế cùng hoạt động trong TKQĐ. Chúng quan hệ với nhau thế nào?

a)

Tự nguyện hợp tác với nhau, cạnh tranh với nhau, đấu tranh loại trừ nhau

b)

Luôn luôn hợp tác với nhau, không loại trừ nhau

c)

Luôn luôn cạnh tranh với nhau, không bao giờ hợp tác với nhau

d)

Vừa hợp tác vừa cạnh tranh với nhau nhưng không bao giờ loại trừ nhau

101.

Muốn tăng cường bộc lộ giá trị thặng dư tương đối phải:

a)

Cải tiến kỹ thuật, yêu cầu công nhân tăng ca nhiều

b)

Tăng năng suất lao động trong các ngành sản xuất ra tư liệu sinh hoạt

c)

Tăng cường độ lao động

d)

Kéo dài thời gian lao động

102.

Tư bản cho vay là:

a)

Tư bản thuộc sở hữu của người sử dụng

b)

Là tư bản tiền tệ mà người chủ sở hữu đưa nó cho nhà tư bản khác sử dụng để được nhận một số lợi tức nhất định

c)

Là tư bản đầu tư thêm vào sản xuất

d)

Là tư bản sở hữu của người sử dụng

103.

Kinh tế nhà nước giữ vai trò chủ đạo. Biểu hiện nào dưới đây không đúng về vai trò chủ đạo:

a)

Chiếm tỉ trọng lớn

b)

Nắm các ngành then chốt, các lĩnh vực quan trọng

c)

Là nhân tố chính thúc đẩy tăng trưởng kinh tế nhanh và bền vững, có tác dụng chi phối các thành phần kinh tế khác

d)

Đi đầu trong ứng dụng tiến bộ KHCN, là công cụ để định hướng và điều tiết kinh tế vĩ mô

104.

Tiền lương thực tế:

a)

Là số lượng và chất lượng tư liệu sinh hoạt mà người công nhân mua được bằng tiền lương danh nghĩa của mình

b)

Tăng lên khi giá cả tư liệu sinh hoạt tăng

c)

Luôn tỉ lệ thuận với lương danh nghĩa khi có biến động giá cả sinh hoạt

d)

Không tăng theo lương danh nghĩa khi giá cả sinh hoạt vượt giới nguyên

105.

Chọn các ý đúng về sở hữu và thành phần kinh tế:

a)

Một hình thức sở hữu hình thành 1 thành phần kinh tế

b)

Một hình thức sở hữu có thể hình thành nhiều thành phần kinh tế

c)

Một thành phần kinh tế chỉ tồn tại thông qua 1 hình thức tổ chức sản xuất

106.

Trong TKQĐ ở nước ta sở hữu tư nhân:

a)

Bị xoá bỏ

b)

Bị hạn chế

c)

Là hình thức sở hữu thống trị

d)

Tồn tại đan xen với các hình thức sở hữu khác.

107.

Trong TKQĐ ở nước ta, sở hữu nhà nước giữ vai trò gì?

a)

Thống trị trong cơ cấu sở hữu ở nước ta

b)

Nền tảng trong cơ cấu sở hữu ở nước ta

c)

Chủ đạo trong cơ cấu sở hữu ở nước ta

d)

Quan trọng trong cơ cấu sở hữu ở nước ta

108.

Nguồn gốc của lợi tức:

a)

Là một phần của giá trị thặng dư tạo ra trong sản xuất.

b)

Là do tư bản tiền tệ sinh ra.

c)

Là do lao động thặng dư của công nhân viên ngành ngân hàng tạo ra.

d)

Là do lạm phát tạo ra.

109.

Để chống hao mòn vô hình giải pháp là tốt nhất:

a)

Bắt công nhân có mức lương với cùng công việc cao hơn và ngày lao động dài hơn để làm ra nhiều sản phẩm.

b)

Chú ý nâng cao chất lượng và uy tín của sản phẩm.

c)

Nâng tỉ suất khấu hao của tư bản cố định.

d)

Sử dụng hết công suất của máy bằng cách làm ba ca trong một ngày, do đó phải thuê thêm lao động.

110.

Lợi nhuận mà nhà tư bản thương nghiệp thu được là do:

a)

Bán hàng hoá với giá cả cao hơn giá trị.

b)

Quay vòng vốn nhanh nên thu được lợi nhuận.

c)

Nhà tư bản công nghiệp nhường một phần giá trị thặng dư cho nhà tư bản thương nghiệp để thực hiện hàng hoá cho họ.

d)

Lừa đảo trong quá trình mua bán hàng hoá.

111.

Mô hình kinh tế thị trường định hướng XHCN ở nước ta được chính thức nêu ra ở Đại hội nào của Đảng CSVN?

a)

Đại hội VI

b)

Đại hội VII

c)

Đại hội VIII

d)

Đại hội IX

112.

Nhà nước tư sản đảm nhận đầu tư vào ngành nào?

a)

Ngành có mức lãi cao, thời hồi vốn nhanh, lợi nhuận

b)

Đầu tư lớn, thu hồi vốn chậm, lợi nhuận cao

c)

Đầu tư nhỏ, thu hồi vốn nhanh, lợi nhuận cao

d)

Đầu tư lớn, thu hồi vốn chậm, lợi nhuận ít

113.

Thời gian sản xuất không bao gồm:

a)

Thời gian lao động

b)

Thời gian gián đoạn lao động

c)

Thời gian tiêu thụ hàng hóa

d)

Thời gian dự trữ sản xuất

114.

Giá trị thặng dư siêu ngạch là:

a)

Do tăng năng suất lao động cá biệt

b)

Do tăng năng suất lao động của từng ngành

c)

Do tăng năng lao động của từng người

d)

Do tăng năng suất lao động xã hội

115.

Khi nghiên cứu PTSX TBCN, C. Mác bắt đầu từ:

a)

Sản xuất của cải vật chất

b)

Sản xuất giá trị thặng dư

c)

Lưu thông hàng hóa

d)

Sản xuất hàng hóa giản đơn và hàng hóa

116.

Những lực lượng nào được coi là tư bản?

a)

Nhà để cho thuê

b)

Tiền để tiêu dùng sinh hoạt

c)

Nhà để gia đình ở

117.

Sức lao động trở thành hàng hóa một cách phổ biến khi nào?

a)

Trong nền sản xuất hàng hóa giản đơn

b)

Trong nền sản xuất tự cung tự cấp

c)

Trong nền sản xuất hàng hóa tư bản chủ nghĩa

d)

Trong nền sản xuất lớn hiện đại

118.

Phương pháp sản xuất giá trị thặng dư tuyệt đối được áp dụng chủ yếu vào giai đoạn nào?

a)

Giai đoạn đầu của CNTB

b)

Giai đoạn CNTB hiện đại

c)

Giai đoạn CNTB độc quyền

d)

Giai đoạn CNTB độc quyền nhà nước

119.

Việc mua bán nô lệ và mua bán sức lao động được so sánh như thế nào?

a)

Giống nhau hoàn toàn

b)

Khác nhau hoàn toàn

c)

Giống nhau về bản chất, khác nhau về hình thức

d)

Giống nhau về hình thức, khác nhau về bản chất

120.

Chọn ý đúng về sức lao động và lao động:

a)

Sức lao động là hàng hóa, lao động không phải là hàng hóa

b)

Lao động là hàng hóa, sức lao động không phải là hàng hóa

c)

Lao động có giá trị còn sức lao động không có giá trị

121.

Tiền công thực tế thay đổi thế nào? Chọn phát biểu sai trong các phát biểu dưới đây:

a)

Tỷ lệ thuận với tiền công danh nghĩa

b)

Tỷ lệ nghịch với giá trị tư liệu tiêu dùng và dịch vụ

c)

Biến đổi cùng chiều với lạm phát

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

122.

Địa tô chênh lệch I và chênh lệch II khác nhau ở:

a)

Địa tô chênh lệch I có trên ruộng đất tốt và trung bình về màu mỡ

b)

Địa tô chênh lệch II có trên ruộng đất có vị trí thuận lợi

c)

Địa tô chênh lệch I do độ màu mỡ tự nhiên của đất mang lại, địa tô chênh lệch II do độ màu mỡ nhân tạo đem lại

d)

Địa tô chênh lệch II có thể chuyển thành địa tô chênh lệch I

123.

Loại ruộng đất nào chỉ có địa tô tuyệt đối?

a)

Ruộng tốt

b)

Ruộng trung bình

c)

Ruộng có vị trí thuận lợi

d)

Ruộng xấu

124.

Đặc trưng cơ bản của cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ 3 là:

a)

Sử dụng công nghệ thông tin để tự động hóa sản xuất

b)

Chuyển lao động sử dụng thủ công sang lao động sử dụng máy móc

c)

Cách mạng số gắn với sự phát triển của internet kết nối vạn vật

d)

Liên kết giữa trí tuệ con người và áo để thực hiện công việc thông minh, hiệu quả nhất

125.

Đặc trưng của cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ 2 là:

a)

Sử dụng năng lượng nước và hơi nước để cơ khí hóa sản xuất

b)

Sử dụng năng lượng điện và động cơ điện để tạo ra dây chuyền sản xuất hàng loạt

c)

Ứng dụng công nghệ thông tin và máy tính để tự động hóa sản xuất

d)

Liên kết giữa cái gì đó

126.

Đâu là động lực của công nghiệp hóa, hiện đại hóa?

a)

Con người

b)

Mở rộng quan hệ kinh tế quốc tế

c)

Khoa học-công nghệ

d)

Hiệu quả kinh tế-xã hội

127.

Quá trình công nghiệp hoá, hiện đại hoá làm cho cơ cấu lao động chuyển dịch, ý nào dưới đây không đúng?

a)

Lao động nông nghiệp giảm tuyệt đối và tương đối, lao động công nghiệp tăng tuyệt đối và tương đối

b)

Lao động nông nghiệp chỉ giảm tuyệt đối, lao động công nghiệp chỉ tăng tương đối

c)

Lao động ngành dịch vụ tăng nhanh hơn các ngành sản xuất vật chất

d)

Tỷ trọng lao động trí tuệ trong nền kinh tế tăng lên

128.

Chủ trương trong quan hệ quốc tế của Việt Nam là:

a)

Việt Nam sẵn sàng là bạn của các nước XHCN

b)

Việt Nam muốn là bạn, là đối tác của các nước trong cộng đồng quốc tế

c)

Việt Nam sẵn sàng là bạn, là đối tác tin cậy của các nước trong cộng đồng quốc tế

d)

Việt Nam sẵn sàng là bạn tin cậy của các nước trong cộng đồng quốc tế

129.

Đâu là tiêu chuẩn cơ bản để xác định phương án phát triển, lựa chọn dự án đầu tư và công nghệ trong quá trình công nghiệp hoá, hiện đại hoá?

a)

Tăng năng suất lao động

b)

Hiệu quả kinh tế - xã hội

c)

Kết hợp kinh tế với an ninh, quốc phòng

d)

Nâng cao đời sống nhân dân

130.

Nước nào tiên hành công nghiệp hoá đầu tiên trên thế giới?

a)

Mỹ

b)

Anh

c)

Đức

d)

Pháp

131.

Chủ trương "đẩy mạnh công nghiệp hoá, hiện đại hoá đất nước" được đề ra ở Đại hội nào của Đảng?

a)

Đại hội VI

b)

Đại hội VII

c)

Đại hội VIII

d)

Đại hội IX

132.

Về mặt lịch sử, cho đến nay loài người đã và đang trải qua mấy cuộc cách mạng công nghiệp?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

133.

Cách mạng công nghiệp lần thứ tư được đề cập đến lần đầu vào năm nào và ở đâu?

a)

Năm 2020, tại Nga

b)

Năm 2011, tại Đức

c)

Năm 2021, tại Việt Nam

d)

Năm 2010, tại Anh

134.

Trong hệ thống cơ cấu kinh tế, cơ cấu nào là quan trọng nhất?

a)

Cơ cấu vùng kinh tế

b)

Cơ cấu ngành kinh tế

c)

Cơ cấu thành phần kinh tế

d)

Kinh tế tri thức

135.

Khi nói về hội nhập kinh tế quốc tế, nhận định nào sau đây là không đúng?

a)

Đối với các nước đang và kém phát triển thì hội nhập kinh tế quốc tế là cơ hội để tiếp cận và sử dụng các nguồn lực bên ngoài

b)

Hội nhập kinh tế quốc tế là con đường có thể giúp cho các nước đang và kém phát triển tận dụng thời cơ phát triển, rút ngắn, thu hẹp khoảng cách với các nước tiên tiến, tuyệt nhiên không có gì bất lợi và rủi ro thách thức

c)

Hội nhập kinh tế quốc tế giúp mở rộng các thị trường, thu hút vốn, thúc đẩy công nghiệp hóa, tăng tích lũy, tạo ra nhiều cơ hội việc làm mới và nâng cao thu nhập tương đối của các lương dân động

d)

Trong hội nhập kinh tế quốc tế, chủ nghĩa tư bản hiện đại chiếm ưu thế về vốn và công nghệ, đàng muốn thúc đẩy tự do hóa để quyện tắc tôn tạo các hoạt động quan hệ thương mại tự do hóa kinh tế và áp đặt chính trị

136.

Phương thức sản xuất TBCN gồm có 2 giai đoạn. Đó là:

a)

CNTB tư do cạnh tranh và CNTB độc quyền

b)

CNTB tư do cạnh tranh và CNTB hiện đại

c)

CNTB hiện đại và CNTB độc quyền

d)

Tất cả các đáp án đều đúng