wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đề Thi Kinh Tế Vi Mô

Total questions: 132

Worksheet time: 44mins

Name
Class
Date
1.

Điều nào sau đây không được coi là bộ phận của chi phí cơ hội của việc đi học đại học:

a)

Học phí

b)

Chi phí ăn uống

c)

Thu nhập lẽ ra có thể có được nếu không đi học

d)

Tất cả các điều trên

2.

Tuyên bố thực chứng là:

a)

Tuyên bố về điều cần phải có

b)

Tuyên bố về đó là cái gì

c)

Tuyên bố có thể đánh giá đúng hoặc sai bởi các quan sát và cách xác định.

d)

Phương án B và C.

3.

Vấn đề nào sau đây không thuộc đối tượng nghiên cứu của kinh tế học vi mô?

a)

Sự thay đổi công nghệ

b)

Tiền công và thu nhập

c)

Sự khác biệt thu nhập của quốc gia

d)

Tiêu dùng

4.

Câu nào dưới đây là tuyên bố của kinh tế học chuẩn tắc?

a)

Người tiêu dùng mua ít hàng hóa hơn khi giá của hàng hóa đó tăng, với điều kiện khác không đổi.

b)

Ngoài các yếu tố khác, đường cung đối với hàng hóa còn phụ thuộc vào giá của yếu tố đầu vào.

c)

Giá khám bệnh tư nhân hiện nay là quá cao.

d)

Giá thịt lợn giảm do người dân có thông tin xấu về thịt lợn.

5.

Khi chính phủ quyết định sử dụng nguồn lực để xây dựng một con đê, nguồn lực đó sẽ không còn để xây dựng đường cao tốc. Điều này minh họa khái niệm:

a)

Cơ chế thị trường

b)

Kinh tế vĩ mô.

c)

Chi phí cơ hội.

d)

Kinh tế vi mô.

6.

Điều nào dưới đây là tuyên bố thực chứng?

a)

Tiền thuê nhà thấp sẽ hạn chế cung nhà ở

b)

Lãi suất cao là không tốt đối với nền kinh tế.

c)

Các chủ nhà nên được tự do đặt giá tiền thuê nhà.

d)

Chính phủ cần kiểm soát các mức tiền thuê nhà.

7.

Khi tiến hành lựa chọn, chúng ta gọi giá trị của cơ hội tốt nhất bị bỏ qua là:

a)

Lựa chọn hoàn hảo

b)

Chi phí rõ ràng

c)

Chi phí kế toán

d)

Không phải điều nào ở trên.

8.

Bộ phận của kinh tế học nghiên cứu các quyết định của hãng và hộ gia đình được gọi là:

a)

Kinh tế học vĩ mô.

b)

Kinh tế học vi mô.

c)

Kinh tế thực chứng.

d)

Kinh tế gia đình.

9.

Vấn đề khan hiếm:

a)

Chỉ tồn tại trong nền kinh tế hỗn hợp

b)

Có thể loại trừ nếu chúng ta đặt giá thấp xuống.

c)

Tồn tại vì nhu cầu con người không thể được thỏa mãn với các nguồn lực hiện có.

d)

Có thể loại trừ nếu quy định giá cao lên.

10.

Đường giới hạn khả năng sản xuất biểu thị:

a)

Những kết hợp hàng hóa mà nền kinh tế mong muốn

b)

Những kết hợp hàng hóa có thể sản xuất của nền kinh tế.

c)

Những kết hợp hàng hóa khả thi và hiệu quả của nền kinh tế.

d)

Không câu nào đúng.

11.

Trong mô hình dòng luân chuyển:

a)

Các hộ gia đình trao đổi tiền lấy hàng hóA.

b)

Các hộ gia đình là người bán trên thị trường yếu tố sản xuất và là người mua trên thị trường hàng hóA.

c)

Các doanh nghiệp luôn trao đổi hàng hóa lấy tiền

d)

Không câu nào đúng.

12.

Yếu tố nào trong các yếu tố sau ảnh hưởng đến lượng hàng hóa mà người tiêu dùng mua:

a)

Giá của hàng hóa đó

b)

Thị hiếu của người tiêu dùng

c)

Thu nhập của người tiêu dùng

d)

Tất cả các điều trên.

13.

Thị trường sản phẩm A có hàm cung và cầu như sau: P = 10 + Q và P = 100 – Q . Giá và sản lượng cân bằng là:

a)

P = 55 và Q = 45

b)

P = 50 và Q = 45

c)

P = 55 và Q = 40

d)

P = 45 và Q = 55

14.

Thị trường sản phẩm A có hàm cung Q = P – 6 và hàm cầu Q = 22 – P. Nếu chính phủ ấn định giá là 16 thì thị trường sẽ:

a)

Thiếu hụt 4

b)

Dư thừa 4

c)

Thiếu hụt 10

d)

Dư thừa 6

15.

Thị trường sản phẩm A có hàm cung là P = Q/5 – 10 và hàm cầu P = 20 -Q/5. Nếu chính phủ đánh thuế t=10/sản phẩm thì giá và sản lượng cân bằng sẽ là:

a)

P = 5 và Q = 50

b)

P = 10 và Q = 75

c)

P = 8 và Q = 60

d)

P = 10 và Q = 50

16.

Thiếu hụt trên thị trường tồn tại k

4 lines
17.

Nếu chính phủ đánh thuế t=10/sản phẩm thì giá và sản lượng cân bằng sẽ là:

a)

P = 5 và Q = 50

b)

P = 10 và Q = 75

c)

P = 8 và Q = 60

d)

P = 10 và Q = 50

18.

Thiếu hụt trên thị trường tồn tại khi:

a)

Giá cao hơn giá cân bằng.

b)

Giá thấp hơn giá cân bằng.

c)

Không đủ người sản xuất.

d)

Không câu nào ở trên.

19.

Đường cầu và cung về hàng hóa A là: P = 75 – 6Q (D) và P = 35 + 2Q (S). Giá cân bằng trên thị trường sản phẩm A là:

a)

5

b)

10

c)

40

d)

45

20.

Cho hàm cung và cầu của hàng hóa A như sau: P= 30 – 2Q và P = 2 + 2Q. Nếu chính phủ ấn định giá P = 14, thì thị trường sẽ:

a)

Dư thừa 2

b)

Dư thừa 3

c)

Thiếu hụt 2

d)

Thiếu hụt 3

21.

Trong điều kiện các yếu tố khác không thay đổi, chi phí đầu vào để sản xuất dầu gội Clear giảm xuống sẽ làm cho:

a)

Đường cầu dầu gội Clear dịch chuyển sang phải

b)

Đường cung dầu gội Clear dịch chuyển sang trái

c)

Cả đường cung và cầu của dầu gội Clear đều dịch chuyển sang phải.

d)

Đường cung dầu gội Clear dịch chuyển sang phải

22.

Công ty May 10 sử dụng vải cotton để sản xuất ra áo sơ mi nam xuất khẩu, trong điều kiện các yếu tố khác không thay đổi, nếu giá của vải cotton tăng, sẽ gây ra:

a)

Cung vải polyester (hàng thay thế của vải cotton) tăng

b)

Cầu vải cotton tăng

c)

Cung áo sơ mi nam xuất khẩu tăng

d)

Cung áo sơ mi nam xuất khẩu giảm

23.

Nếu muốn giá lúa tăng, trong điều kiện các yếu tố khác không thay đổi, Chính phủ có thể làm điều nào dưới đây:

a)

Bán lúa từ quỹ dự trữ quốc gia

b)

Trợ cấp giá phân bón cho nông dân

c)

Thu mua lúa từ thị trường

d)

Tăng diện tích trồng lúa

24.

Ngô là hàng hóa cấp thấp nếu:

a)

Giá ngô tăng sẽ làm giảm lượng cầu ngô

b)

Thu nhập tăng sẽ làm giảm cầu về ngô

c)

Thu nhập tăng sẽ làm tăng cầu về ngô

d)

Không tuân theo quy luật cầu

25.

Giả sử mùa đông năm tới thời tiết giá lạnh bất thường và cầu về rượu vang năm tới cũn

4 lines
26.

Giả sử mùa đông năm tới thời tiết giá lạnh bất thường và cầu về rượu vang năm tới cũng có xu hướng giảm mạnh. Hãy chọn câu trả lời đúng nhất:

a)

Cung về rượu vang tăng lên do giá tăng

b)

Nếu rượu vang có cầu là co giãn thì các nhà sản xuất vang sẽ khấm khá hơn

c)

Do cầu về rượu vang giảm mạnh tạo ra giá và sản lượng cân bằng cao hơn.

d)

Không câu nào ở trên.

27.

Cung của một hàng hóa tăng lên, trong điều kiện các yếu tố khác không thay đổi, thì:

a)

Thặng dư tiêu dùng giảm

b)

Thặng dư tiêu dùng tăng

c)

Thặng dư tiêu dùng không đổi

d)

Có ảnh hưởng đến thặng dư tiêu dùng nhưng không xác định được

28.

Trong hệ trục P(giá) – Q(lượng) với P biểu diễn trên trục tung và Q biểu diễn trên trục hoành, đường cầu thị trường có thể được xác định bằng cách:

a)

Cộng tất cả đường cầu cá nhân theo chiều ngang

b)

Cộng tất cả đường cầu cá nhân theo chiều dọc

c)

Cộng lượng mua của các người mua lớn.

d)

Không câu nào đúng.

29.

Nhân tố nào sau đây chỉ gây ra sự thay đổi lượng cầu:

a)

Thu nhập

b)

Giá của hàng hóa liên quan

c)

Giá của bản thân hàng hóa

d)

Thị hiếu

30.

Thiên tai gây ra mưa lũ liên tục có thể sẽ:

a)

Gây ra cầu tăng làm cho giá lúa gạo cao hơn.

b)

Làm cho cầu lúa gạo giảm xuống

c)

Làm cho đường cung lúa gạo dịch chuyển sang bên trái.

d)

Gây ra sự vận động dọc theo đường cung lúa gạo tới mức giá cao hơn.

31.

Đường cầu và cung về hàng hóa A là (D): Q = 10 – P/2 và (S): Q = P – 5. Nếu Chính phủ đặt giá là 8 thì khi đó thị trường sẽ:

a)

Thiếu hụt

b)

Dư thừa hay thiếu hụt đều phụ thuộc vào hoạt động thị trường

c)

Dư thừa.

d)

Không đáp án nào đúng

32.

Hạn hán có thể sẽ:

a)

Gây ra sự vận động dọc theo đường cung lúa gạo tới mức giá cao hơn.

b)

Gây ra cầu tăng làm cho giá lúa gạo cao hơn.

c)

Làm cho cầu lúa gạo giảm xuống.

d)

Làm cho đường cung lúa gạo dịch chuyển sang bên trái.

33.

Thu nhập của người tiêu dùng tăng sẽ làm cho:

a)

Giá ngô giảm nếu ngô là hàng hóa thứ cấp.

b)

Giá ngô tăng nếu ngô là hàng hóa cấp thấp.

c)

Lượng cân bằng về ngô giảm nếu ngô là hàng hóa cấp thấp.

d)

Phương án A và C đúng

34.

Nếu dầu thực vật có nhiều hàng hóa thay thế thì:

a)

Cung về dầu thực vật co giãn.

b)

Cung về dầu thực vật ít co giãn.

c)

Cầu về dầu thực vật co giãn.

d)

Cầu về dầu thực vật ít co giãn.

35.

Cải tiến công nghệ làm giảm chi phí sản xuất máy photocopy. Nếu cầu đối với máy photocopy là ít co giãn theo giá, khi đó:

a)

Lượng bán giảm và tổng doanh thu tăng.

b)

Lượng bán giảm và tổng doanh thu giảm.

c)

Lượng bán tăng và tổng doanh thu tăng.

d)

Lượng bán tăng và tổng doanh thu giảm.

36.

Nếu cả cung và cầu đều tăng thì giá thị trường có thể sẽ

a)

Không thay đổi

b)

Tăng

c)

Giảm

d)

Tất cả các phương án trên có thể xảy ra.

37.

Nhân tố nào dưới đây có thể làm dịch chuyển đường cung về thịt bò?

a)

Thay đổi thị hiếu về thịt bò

b)

Thay đổi giá của hàng hóa liên quan đến thịt bò

c)

Thu nhập của người tiêu dùng thay đổi

d)

Miễn giảm thuế đánh vào thức ăn gia súc.

38.

Khi được mùa, tình huống nào dưới đây có thể xảy ra làm người nông dân không vui?

a)

Giá giảm và tổng doanh thu giảm

b)

Giá tăng và tổng doanh thu giảm

c)

Giá giảm và tổng doanh thu tăng

d)

Giá tăng và tổng doanh thu tăng

39.

Nhân tố nào sau không làm dịch chuyển đường cung về hàng hóa X:

a)

Giá nguồn lực sản xuất ra X giảm

b)

Cải tiến công nghệ sản xuất ra X

c)

Giá X tăng

d)

Thuế đánh trên đơn vị hàng hóa X sản xuất ra tăng

40.

không làm dịch chuyển đường cung về hàng hóa X:

a)

Giá nguồn lực sản xuất ra X giảm

b)

Cải tiến công nghệ sản xuất ra X

c)

Giá X tăng

d)

Thuế đánh trên đơn vị hàng hóa X sản xuất ra tăng

41.

Nếu cung hàng hóa A tăng làm cho cầu về hàng hóa B giảm thì:

a)

Cầu về A và B là độc lập

b)

Co giãn của cung theo giá của hàng hóa A lớn hơn 1

c)

A và B là hai hàng hóa bổ sung

d)

A và B là 2 hàng hóa thay thế

42.

Thị trường sản phẩm A có hàm cung P = 6 + Q và hàm cầu P = 22 – Q. Giá và lượng cân bằng trên thị trường là:

a)

P = 14; Q = 8

b)

P = 16; Q = 8

c)

P = 14; Q = 10

d)

P = 8; Q = 14

43.

Điều nào sau đây là đúng khi mô tả giá điều chỉnh để hạn chế dư thừa:

a)

Nếu giá tăng, lượng cầu sẽ giảm trong khi lượng cung sẽ tăng

b)

Nếu giá tăng, lượng cầu sẽ tăng trong khi lương cung sẽ giảm

c)

Nếu giá giảm, lượng cầu sẽ giảm trong khi lượng cung sẽ tăng

d)

Nếu giá giảm, lượng cầu sẽ tăng trong khi lượng cung sẽ giảm.

44.

Nếu chính phủ trợ cấp cho một hàng hóa, thì:

a)

Chính phủ trả chi phí và chỉ người sản xuất được lợi.

b)

Chính phủ trả chi phí và chỉ người tiêu dùng được lợi.

c)

Người sản xuất trả chi phí và người tiêu dùng được lợi.

d)

Chính phủ trả chi phí và cả người tiêu dùng và người sản xuất được lợi.

45.

Trong mô hình cung cầu, điều gì xảy ra khi cầu giảm:

a)

Giá giảm và lượng cầu tăng

b)

Giá tăng và lượng cầu giảm

c)

Giá và lượng cung tăng

d)

Giá và lượng cung giảm

46.

Đối với hàng hóa thông thường, khi thu nhập giảm:

a)

Đường cầu dịch chuyển sang trái

b)

Đường cung dịch chuyển sang phải

c)

Lượng cầu tăng

d)

Tất cả đều đúng

47.

Nếu giá của thịt bò đang ở điểm cân bằng thì:

a)

Thịt bò là hàng hóa thông thường

b)

Người sản xuất muốn bán nhiều hơn ở mức giá hiện tại.

c)

Người tiêu dùng muốn mua nhiều hơn tại mức giá hiện tại

d)

Lượng cân bằng bằng với lượng cầu.

48.

Thị trường sản phẩm A có hàm cung là P = Q/5 – 10 và hàm cầu là P = 20 – Q/5. Nếu chính phủ đánh thuế t = 10/sản phẩm bán ra thì phần thuế mà người tiêu dùng phải chịu là:

a)

8

b)

7

c)

6

d)

5

49.

Trong nền kinh tế thị trường, giá cân bằng được xác định bởi:

a)

Cung hàng hóa

b)

Chi phí sản xuất hàng hóa

c)

Tương tác giữa cung và cầu

d)

Chính phủ

50.

Lượng cung một hàng hóa giảm được thể hiện thông qua việc:

a)

Vận động dọc theo đường cung xuống dưới

b)

Vận động dọc theo đường cung lên trên

c)

Đường cung dịch chuyển sang phải

d)

Đường cung dịch chuyển sang trái

51.

Điều nào sau đây không làm dịch chuyển đường cầu thịt lợn:

a)

Giá hàng hóa thay thế cho thịt lợn tăng lên

b)

Giá thịt lợn giảm xuống

c)

Thị hiếu đối với thịt lợn thay đổi

d)

Các nhà sản xuất thịt bò quảng cáo cho sản phẩm của họ.

52.

Thị trường sản phẩm A có hàm cung Q = P – 6 và hàm cầu Q = 22 – P. Nếu chính phủ đánh thuế t = 2/sản phẩm bán ra thì giá và lượng cân bằng trên thị trường là:

a)

P = 15; Q = 7

b)

P = 16; Q = 7

c)

P = 15; Q = 8

d)

P = 14; Q = 8

53.

Với giả định các yếu tố khác không thay đổi, luật cung cho biết:

a)

Giá dầu giảm làm lượng cung về dầu giảm.

b)

Giá dầu tăng làm lượng cung về dầu giảm.

c)

Cung dầu tăng sẽ làm giá dầu giảm.

d)

Chi phí sản xuất dầu giảm sẽ làm cung dầu tăng.

54.

Nếu A và B là hai hàng hóa bổ sung trong tiêu dùng và chi phí nguồn lực để sản xuất ra hàng hóa A tăng lên thì giá của:

a)

Cả A và B đều tăng

b)

Cả A và B đều giảm

c)

A sẽ giảm và B sẽ tăng

d)

A sẽ tăng và B sẽ giảm.

55.

Điều gì chắc chắn gây ra sự gia tăng của giá cân bằng:

a)

Cả cung và cầu đều tăng

b)

Cả cung và cầu đều giảm

c)

Sự tăng lên của cầu kết hợp với sự giảm xuống của cung

d)

Sự giảm xuống của cầu kết hợp với sự tăng lên của cung.

56.

Khi giá của hàng hóa giảm làm người sản xuất giảm sản lượng sản xuất ra, điều đó thể hiện:

a)

Quy luật cung

b)

Quy luật cầu

c)

Thay đổi công nghệ

d)

Thay đổi cung

57.

Nhân tố nào làm dịch chuyển đường cung hàng hóa X sang trái:

a)

Lương công nhân sản xuất hàng hóa X giảm

b)

Giá máy móc sản xuất ra hàng hóa X tăng

c)

Công nghệ sản xuất ra hàng hóa X được cải tiến.

d)

Là tình huống lượng cầu lớn hơn lượng cung.

58.

Nếu X và Y là 2 hàng hoá thay thế thì co dãn chéo EX,Y sẽ:

a)

EX,Y> 0

b)

EX,Y< 0

c)

EX,Y = 0

d)

Không câu nào đúng

59.

Các yếu tố khác không đổi, điều gì xảy ra khi cầu giảm?

a)

Giá và lượng cân bằng tăng

b)

Giá cân bằng tăng và lượng cân bằng giảm

c)

Giá cân bằng giảm và lượng cân bằng tăng

d)

Giá và lượng cân bằng giảm

60.

Các yếu tố khác không đổi, điều gì xảy ra khi cung giảm?

a)

Giá và lượng cân bằng tăng

b)

Giá cân bằng tăng và lượng cân bằng giảm

c)

Giá cân bằng giảm và lượng cân bằng tăng

d)

Giá và lượng cân bằng giảm

61.

Các yếu tố khác không đổi, điều gì xảy ra khi cung tăng?

a)

Giá và lượng cân bằng tăng

b)

Giá cân bằng tăng và lượng cân bằng giảm

c)

Giá cân bằng giảm và lượng cân bằng tăng

d)

Giá và lượng cân bằng giảm

62.

Các yếu tố khác không đổi, điều gì xảy ra khi cầu tăng?

a)

Giá và lượng cân bằng tăng

b)

Giá cân bằng tăng và lượng cân bằng giảm

c)

Giá cân bằng giảm và lượng cân bằng tăng

d)

Giá và lượng cân bằng giảm

63.

Nếu X và Y là 2 hàng hoá bổ sung thì co dãn chéo EX,Y sẽ:

a)

EX,Y > 0

b)

EX,Y < 0

c)

EX,Y = 0

d)

EX,Y = 1

64.

Nếu X và Y là 2 hàng hoá bổ sung thì co dãn chéo EX,Y sẽ:

a)

EX,Y > 0

b)

EX,Y < 0

c)

EX,Y = 0

d)

EX,Y = 1

65.

Khi giá tăng 2% mà tổng doanh thu tăng 1% thì cầu về hàng hoá này là:

a)

Cầu co giãn

b)

Cầu không co giãn

c)

Cung không co giãn

d)

Không kết luận được

66.

Nếu cả cung và cầu đều tăng, giá thị trường sẽ:

a)

Không thay đổi

b)

Tăng

c)

Giảm

d)

Có thể xảy ra một trong ba tình huống a, b, c

67.

Điều gì chắc chắn gây ra sự gia tăng của lượng cân bằng

a)

Cả cung và cầu đều tăng.

b)

Cả cung và cầu đều giảm.

c)

Sự tăng lên của cầu kết hợp với sự giảm xuống của cung.

d)

Sự giảm xuống của cầu kết hợp với sự tăng lên của cung.

68.

Nếu một hàng hóa có đường cầu nằm ngang thì hàng hóa đó

a)

Có độ co giãn của cầu theo thu nhập là bằng 0

b)

Có độ co giãn của cầu theo giá bằng 0

c)

Có độ co giãn của cầu theo giá là vô cùng

d)

Có độ co giãn của cầu theo thu nhập là vô cùng.

69.

Điều gì chắc chắn gây ra sự gia tăng của giá cân bằng

a)

Cả cung và cầu đều tăng

b)

Cả cung và cầu đều giảm

c)

Sự tăng lên của cầu kết hợp với sự giảm xuống của cung

d)

Sự giảm xuống của cầu kết hợp với sự tăng lên của cung

70.

Giả sử cầu là co giãn hoàn toàn, nếu đường cung dịch chuyển sang phải sẽ làm cho

a)

Giá và lượng cân bằng tăng

b)

Giá và lượng cân bằng giảm

c)

Giá không đổi nhưng lượng cân bằng tăng

d)

Giá tăng nhưng lượng cân bằng không đổi

71.

Hàng hóa thiết yếu sẽ có độ co giãn của cầu theo thu nhập là:

a)

Lớn hơn 1

b)

Lớn hơn 0 nhưng nhỏ hơn 1

c)

Lớn hơn 0

d)

Nhỏ hơn 0

72.

Theo quy luật lợi ích cận biên giảm dần, khi tiêu dùng ngày càng nhiều các đơn vị của cùng 1 loại hàng hóa, tổng lợi ích

a)

Giảm và cuối cùng tăng lên

b)

Giảm với tốc độ nhanh dần

c)

Tăng với tốc độ chậm dần

d)

Tăng với tốc độ nhanh dần

73.

Nếu một hàng hóa có đường cầu thẳng đứng thì hàng hóa đó:

a)

Có độ co giãn của cầu theo thu nhập là bằng 0.

b)

Có độ co giãn của cầu theo giá bằng 0.

c)

Có độ co giãn của cầu theo giá bằng vô cùng.

d)

Có độ co giãn của cầu theo giá bằng 1.

74.

Nếu một hàng hóa có đường cầu nằm ngang thì hàng hóa đó:

a)

Có độ co giãn của cầu theo thu nhập là bằng 0.

b)

Có độ co giãn của cầu theo giá bằng 0.

c)

Có độ co giãn của cầu theo giá bằng vô cùng.

d)

Có độ co giãn của cầu theo giá bằng 1.

75.

Giả sử cầu là co giãn hoàn toàn, nếu đường cung dịch chuyển sang trái sẽ làm cho

a)

Giá và lượng cân bằng tăng

b)

Giá và lượng cân bằng giảm

c)

Giá không đổi nhưng lượng cân bằng giảm

d)

Giá tăng nhưng lượng cân bằng không đổi

76.

Hoa tiêu dùng 2 hàng hóa A và B và đang ở điểm cân bằng tiêu dùng. Lợi ích cận biên của đơn vị hàng hóa A cuối cùng là 10 của B là 5. Nếu giá của A là 0,4$ thì giá của B là:

a)

0.1$

b)

1.0$

c)

0.5$

d)

0.2$

77.

Dư thừa trên thị trường:

a)

Tồn tại khi giá cao hơn giá cân bằng

b)

Khi lượng cung nhỏ hơn lượng cầu

c)

Là phần chênh lệch giữa lượng cầu và lượng cân bằng

d)

Không điều nào trên đây

78.

Khi giá tăng 2%, tổng doanh thu tăng 4% thì cầu là

a)

Co giãn

b)

Co giãn đơn vị

c)

Không co giãn

d)

Hoàn toàn không co giãn

79.

Khi giá tăng 3%, tổng doanh thu giảm 3% thì cầu là

a)

Co giãn

b)

Co giãn đơn vị

c)

Không co giãn

d)

Hoàn toàn không co giãn

80.

Thiếu hụt trên thị trường tồn tại khi

a)

Giá cao hơn giá cân bằng

b)

Giá thấp hơn giá cân bằng

c)

Là phần chênh lệch giữa lư

81.

Hàng hóa X, Y có hệ số co giãn chéo EXY = 1,7. Ta nói đây là hai hàng

a)

Bổ sung trong tiêu dùng

b)

Thay thế trong tiêu dùng

c)

Hàng hóa độc lập

d)

Không câu nào đúng

82.

Hàng hóa X, Y có hệ số co giãn chéo EXY = - 1,7. Ta nói đây là hai hàng

a)

Bổ sung trong tiêu dùng

b)

Thay thế trong tiêu dùng

c)

Hàng hóa độc lập

d)

Không câu nào đúng

83.

Hàng hóa X có hệ số co giãn của cầu theo thu nhập = 2,5. Ta nói đây là hàng hóa

a)

Thứ cấp

b)

Thiết yếu

c)

Xa xỉ

d)

Không câu nào đúng

84.

Hàng hóa X có hệ số co giãn của cầu theo thu nhập = - 1,12. Ta nói đây là hàng hóa

a)

Thứ cấp

b)

Thiết yếu

c)

Xa xỉ

d)

Không câu nào đúng

85.

Hàng hóa X có hệ số co giãn của cầu theo thu nhập = 0,75. Ta nói đây là hàng hóa

a)

Thứ cấp

b)

Thiết yếu

c)

Xa xỉ

d)

Không câu nào đúng

86.

Hàng hóa xa xỉ sẽ có độ co giãn của cầu theo thu nhập là:

a)

Lớn hơn 1

b)

Lớn hơn 0 nhưng nhỏ hơn 1

c)

Lớn hơn 0

d)

Nhỏ hơn 0

87.

Lợi ích được định nghĩa là :

a)

Giá trị của hàng hóa

b)

Sự hài lòng tăng thêm khi tiêu dùng thêm một đơn vị hàng hóa

c)

Sự hài lòng hoặc thỏa mãn từ việc tiêu dùng hàng hóA.

d)

Bằng giá của hàng hóA.

88.

Tổng lợi ích luôn luôn

a)

Nhỏ hơn lợi ích cận biên

b)

Giảm khi lợi ích cận biên giảm

c)

Giảm khi lợi ích cận biên tăng

d)

Tăng khi lợi ích cận biên dương

89.

Tổng lợi ích bằng

a)

Tổng lợi ích cận biên của các đơn vị hàng hóa được tiêu dùng.

b)

Phần diện tích dưới đường cầu và trên giá thị trường

c)

Độ dốc của đường chi phí cận biên

d)

Lợi ích cận biên của đơn vị tiêu dùng cuối cùng

90.

Khi lợi ích cận biên dương thì tổng lợi ích :

a)

Tăng lên

b)

Giảm xuống

c)

Không đổi

d)

Không điều nào ở trên

91.

Lợi ích tăng thêm từ tiêu dùng đơn vị hàng hóa cuối cùng gọi là :

a)

Tổng lợi ích

b)

Lợi ích cận biên

c)

Lợi ích trung bình

d)

Một đơn vị lợi ích

92.

Khi số lượng hàng hóa được tiêu dùng tăng lên

a)

Lợi ích cận biên tăng lên

b)

Lợi ích cận biên giảm xuống

c)

Lợi ích cận biên không đổi

d)

Tổng lợi ích giảm dần

93.

Lợi ích cận biên bằng

a)

Tổng lợi ích chia cho giá

b)

Tổng lợi ích chia cho số lượng hàng hóa tiêu dùng

c)

Độ dốc của đường tổng lợi ích

d)

Nghịch đảo của tổng lợi ích

94.

Đường ngân sách phụ thuộc vào:

a)

Thu nhập

b)

Giá của các hàng hóa

c)

Giá của hàng hóa khác

d)

a và b

95.

Tỷ số giá giữa 2 hàng hóa X và Y là 2 :1. Nếu Nga đang tiêu dùng số lượng hàng hóa X và Y ở mức MUX/ MUY= 1:2. Vậy để tối đa hóa tổng lợi ích, Nga sẽ tiêu dùng theo hướng:

a)

Tăng X và giảm Y

b)

Không thay đổi quyết định tiêu dùng hiện tại

c)

Tăng Y và giảm X

d)

Tăng giá của X

96.

Theo quy luật lợi ích cận biên giảm dần, khi tiêu dùng ngày càng nhiều các đơn vị của cùng 1 loại hàng hóa, tổng lợi ích

a)

Giảm và cuối cùng tăng lên

b)

Giảm với tốc độ nhanh dần

c)

Tăng với tốc độ chậm dần

d)

Tăng với tốc độ nhanh dần

97.

Tại điểm cân bằng của người tiêu dùng, sự lựa chọn sản phẩm X1 và X2 xác định tại:

a)

MU1 =MU2

b)

MU1/ X1 =MU2/ X2

c)

MU1/ P1 =MU2/ P2

d)

Không câu nào đúng

98.

Khi thu nhập dân chúng giảm mà lượng cầu hàng hóa A giảm thì

a)

A là hàng hóa cấp thấp

b)

A là hàng hóa bình thường

c)

A là hàng hóa thứ cấp

d)

Không câu nào đúng

99.

Khi thu nhập dân chúng tăng mà lượng cầu hàng hóa A giảm thì

a)

A là hàng hóa xa xỉ

b)

A là hàng hóa bình thường

c)

A là hàng hóa thiết yếu

d)

A là hàng hóa cấp thấp

100.

Đường ngân sách phụ thuộc vào

a)

Thu nhập

b)

Giá của hàng hóa

c)

Thu nhập và giá của hàng hóa

d)

Sở thích và giá của hàng hóa

101.

Cung của một hàng hóa tăng lên, các yếu tố khác không đổi thì :

a)

Thặng dư tiêu dùng tăng lên

b)

Thặng dư tiêu dùng giảm xuống

c)

Thặng dư tiêu dùng không đổi

d)

Có ảnh hưởng đến thặng dư tiêu dùng nhưng không xác định được

102.

Cầu của một hàng hóa tăng lên, các yếu tố khác không đổi thì :

a)

Thặng dư sản xuất tăng lên

b)

Thặng dư sản xuất giảm xuống

c)

Thặng dư sản xuất không đổi

d)

Có ảnh hưởng đến thặng dư sản xuất nhưng không xác định được

103.

Khi giá hàng hóa biểu diễn ở trục tung tăng lên còn các yếu tố khác không đổi, đường ngân sách :

a)

Không thay đổi

b)

Xoay xuống dưới

c)

Xoay lên trên

d)

Tất cả đều sai

104.

Khi giá hàng hóa biểu diễn ở trục hoành tăng lên còn các yếu tố khác không đổi, độ dốc đường ngân sách:

a)

Không thay đổi

b)

Tăng lên

c)

Giảm xuống

d)

Tất cả đều sai

105.

Khi thu nhập thay đổi còn giá hàng hóa giữ nguyên thì

a)

Độ dốc đường ngân sách tăng lên

b)

Độ dốc đường ngân sách giảm đi

c)

Độ dốc đường ngân sách không đổi

d)

Đường ngân sách xoay quanh trục Y

106.

Trong kinh tế học, khái niệm ngắn hạn đề cập đến giai đoạn:

a)

Một năm trở xuống

b)

Trong đó tất cả các đầu vào đều biến đổi

c)

Trong đó tất cả các đầu vào đều cố định

d)

Trong đó ít nhất một đầu vào cố định và ít nhất một đầu vào biến đổi

107.

Điều nào không phải là đặc trưng của cạnh tranh hoàn hảo?

a)

Nhiều các hãng nhỏ.

b)

Các sản phẩm không đồng nhất.

c)

Không có rào cản gia nhập ngành.

d)
108.

Điều nào không phải là đặc trưng của cạnh tranh hoàn hảo?

a)

Nhiều các hãng nhỏ.

b)

Các sản phẩm không đồng nhất.

c)

Không có rào cản gia nhập ngành.

d)

Thông tin hoàn hảo.

109.

Giả định công ty Xuân Thu có một lượng tài sản cố định dưới hình thức máy dệt. Công ty chỉ có thể thay đổi sản lượng bằng cách thay đổi lượng lao động. Đây là ví dụ về:

a)

Các ràng buộc thị trường

b)

Hiệu quả kinh tế

c)

Sản xuất ngắn hạn

d)

Sản xuất dài hạn

110.

Hàm sản xuất ngắn hạn của một hãng mô tả:

a)

Chi phí tối thiểu để sản xuất một lượng đầu ra cho trước

b)

Sản lượng đầu ra thay đổi như thế nào khi số lượng lao động thay đổi với cơ sở vật chất của nhà máy cố định

c)

Sản lượng đầu ra thay đổi như thế nào khi cơ sở vật chất thay đổi, lượng lao động không đổi

d)

Người quản lý hãng ra quyết định như thế nào trong giai đoạn ngắn

111.

Đường tổng sản phẩm là đồ thị của

a)

Chi phí tối thiểu để sản xuất một số lượng nhất định đầu ra sử dụng những công nghệ khác nhau

b)

Lợi nhuận tối đa đạt được từ mỗi đơn vị sản phẩm bán ra

c)

Sản lượng tối đa đạt được từ mỗi số lượng đầu vào biến đổi được sử dụng

d)

Sản lượng tối thiểu đạt được từ mỗi số lượng đầu vào biến đổi được sử dụng

112.

Sản phẩm cận biên của lao động là sự thay đổi trong tổng sản phẩm do:

a)

Tăng một đơn vị lao động, với lượng vốn không đổi

b)

Tăng một đơn vị vốn, với lượng lao động không đổi

c)

Tăng một đơn vị cả vốn và lao động

d)

Sự thay đổi trong chi phí lao động

113.

Đường tổng sản phẩm càng dốc

a)

Mức sản lượng càng cao

b)

Đường sản phẩm cận biên càng thấp

c)

Đường tổng chi phí càng cao

d)

Đường sản phẩm cận biên càng cao

114.

Tuyên bố nào dưới đây là đúng?

a)

Khi đường sản phẩm trung bình đang tăng, sản phẩm cận biên thấp hơn sản phẩm trung bình

b)

Khi đường sản phẩm trung bình đang giảm, sản phẩm cận biên lớn hơn sản phẩm trung bình

c)

Đường tổng sản phẩm tối đa tại sản phẩm cận biên tối thiểu

d)

Đường sản phẩm trung bình đạt giá trị cao nhất khi sản phẩm cận biên bằng sản phẩm trung bình

115.

Quy luật năng suất cận biên giảm dần nói rằng

a)

Khi cơ sở vật chất tăng lên, sản phẩm cận biên của nó sẽ giảm

b)

Khi cơ sở vật chất tăng lên, chi phí trung bình của nó giảm xuống

c)

Khi một hãng sử dụng ngày càng nhiều một đầu vào biến đổi, với lượng các đầu vào cố định cho trước, sản phẩm cận biên của đầu vào biến đổi cuối cùng sẽ giảm xuống

d)

Khi một hãng sử dụng ngày càng nhiều một đầu vào biến đổi, với lượng các đầu vào cố định cho trước, sản phẩm trung bình của đầu vào biến đổi cuối cùng sẽ giảm xuống

116.

Khi sản phẩm cận biên của lao động nhỏ hơn sản phẩm trung bình của lao động

a)

Sản phẩm trung bình của lao động đang tăng

b)

Sản phẩm cận biên của lao động đang tăng

c)

Đường tổng sản phẩm có độ dốc âm

d)

Hãng đang gặp năng suất cận biên giảm dần

117.

Sản phẩm cận biên của vốn là

a)

Sự thay đổi trong tổng sản phẩm do sử dụng thêm 1 đơn vị lao động, với lượng vốn không đổi

b)

Sự thay đổi trong tổng sản phẩm do sử dụng thêm 1 đơn vị vốn, với lượng lao động không đổi

c)

Tổng sản phẩm chia cho tổng số vốn sử dụng, với lao động không đổi

d)

Tổng sản phẩm chia cho tổng số lao động, với số vốn không đổi

118.

Khi sản phẩm cận biên của lao động lớn hơn sản phẩm trung bình của lao động

a)

Sản phẩm trung bình của lao động đang tăng

b)

Sản phẩm cận biên của lao động đang giảm

c)

Đường tổng sản phẩm có độ dốc âm

d)

Hãng đang có năng suất cận biên giảm dần

119.

Chi phí cố định là:

a)

Chi phí tăng dần khi mức sản lượng thay đổi

b)

Chi phí không đổi khi mức sản lượng thay đổi

c)

Chi phí giảm dần khi mức sản lượng thay đổi

d)

Không câu nào ở trên

120.

Chi phí biến đổi là:

a)

Chi phí không đổi khi sản lượng thay đổi

b)

Tổng giá trị thị trường của các yếu tố sản xuất

c)

Chi phí thay đổi khi sản lượng thay đổi

d)

Tất cả các câu trên

121.

Tổng chi phí là:

a)

Chi phí không đổi khi sản lượng thay đổi

b)

Chi phí giảm dần khi sản lượng tăng dần

c)

Chi phí cố định cộng với chi phí biến đổi

d)

Không câu nào ở trên

122.

Chi phí cận biên là

a)

Tổng chi phí chia cho sản lượng

b)

Sự tăng lên của tổng chi phí chia cho sự gia tăng của sản lượng

c)

Sự tăng lên của tổng chi phí chia cho sự tăng lên của của lao động, với lượng vốn không đổi

d)

Tổng chi phí biến đổi trừ tổng chi phí cố định

123.

Tuyên bố nào về chi phí ngắn hạn dưới đây là sai?

a)

Đường chi phí cận biên cắt đường tổng chi phí trung bình và đường chi phí biến đổi trung bình ở điểm cực đại của chúng

b)

Khi chi phí cận biên ở phía trên của đường chi phí biến đổi trung bình, chi phí biến đổi trung bình đang tăng

c)

Khi chi phí cận biên ở phía trên của đường tổng chi phí trung bình, tổng chi phí trung bình đang tăng

d)

Đường tổng chi phí trung bình có dạng chữ U

124.

Chi phí biến đổi trung bình đạt cực tiểu ở mức sản lượng tại đó:

a)

Sản phẩm trung bình đạt cực đại

b)

Sản phẩm cận biên đạt cực đại

c)

Sản phẩm trung bình đạt cực tiểu

d)

Sản phẩm cận biên đạt cực tiểu

125.

Phần chi phí biến đổi trung bình đang giảm dần chính là phần tại đó

a)

Chi phí cận biên đang tăng

b)

Chi phí cố định trung bình đang giảm

c)

Sản phẩm cận biên đang giảm

d)

Sản phẩm trung bình đang tăng

126.

phí biến đổi trung bình đang giảm dần chính là phần tại đó

a)

Chi phí cận biên đang tăng

b)

Chi phí cố định trung bình đang giảm

c)

Sản phẩm cận biên đang giảm

d)

Sản phẩm trung bình đang tăng

127.

Khoảng cách theo chiều thẳng đứng giữa TC và VC là:

a)

Giảm xuống khi sản lượng tăng lên

b)

AFC

c)

FC

d)

MC

128.

Nếu ATC đang giảm, khi đó MC phải

a)

Đang giảm

b)

Bằng ATC

c)

Phía trên ATC

d)

Phía dưới ATC

129.

Chi phí cận biên MC cắt

a)

ATC, AVC và AFC tại điểm cực tiểu của chúng

b)

ATC, AFC tại điểm cực tiểu của chúng

c)

AVC và AFC tại điểm cực tiểu của chúng

d)

ATC và AVC tại điểm cực tiểu của chúng

130.

Tuyên bố nào dưới đây là sai

a)

Tổng chi phí trung bình là tổng chi phí trên một đơn vị sản phẩm

b)

Chi phí cố định trung bình cộng chi phí biến đổi trung bình bằng tổng chi phí trung bình

c)

Chi phí cận biên là sự gia tăng của tổng chi phí do sản xuất thêm 1 đơn vị sản phẩm

d)

Tổng chi phí bằng chi phí cố định cộng chi phí trung bình

131.

Trong những tuyên bố đề cập đến chi phí ngắn hạn dưới đây, tuyên bố nào là sai?

a)

Tổng chi phí biến đổi cộng tổng chi phí cố định bằng tổng chi phí

b)

Tổng chi phí trung bình bằng tổng chi phí chia cho sản lượng

c)

Đường chi phí trung bình có dạng chữ U

d)

Đường tổng chi phí có dạng chữ U

132.

Trong những tuyên bố đề cập đến chi phí ngắn hạn dưới đây, tuyên bố nào là sai?

a)

Tổng chi phí trung bình và chi phí biến đổi trung bình có dạng chữ U

b)

Khoảng cách giữa tổng chi phí trung bình và chi phí biến đổi trung bình thu hẹp dần là chi phí cận biên

c)

Khoảng cách giữa tổng chi phí trung bình và chi phí biến đổi trung bình thu hẹp dần khi sản lượng tăng