wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quiz về chủ nghĩa trọng thương và trọng nông

Total questions: 132

Worksheet time: 1hrs 14mins

Name
Class
Date
1.

Đối tượng nghiên cứu của chủ nghĩa trọng thương?

a)

Lưu thông

b)

Sản xuất

c)

Lưu thông và sản xuất

d)

Sản xuất nông nghiệp

2.

Nội dung cơ bản của chủ nghĩa trọng thương là:

a)

Khẳng định vai trò của thương mại đối với sự giàu có của xã hội

b)

Nhấn mạnh vai trò của sản xuất nông nghiệp đối với sự phát triển xã hội

c)

Nhấn mạnh vai trò của sản xuất công nghiệp đối với sự phát triển của xã hội

d)

Khẳng định vai trò của sản xuất đối với sự phát triển của xã hội

3.

Quá trình ra đời và phát triển của chủ nghĩa trọng nông?

a)

Từ cổ đại đến thế kỷ XV

b)

Từ thế kỷ XV đến cuối thế kỷ XVII

c)

Từ giữa thế kỷ X VII đến nửa đầu thế kỷ XVIII

d)

Từ sau thế kỷ XVIII đến nay

4.

Đối tượng nghiên cứu của chủ nghĩa trọng nông?

a)

Lưu thông

b)

Sản xuất trong nông nghiệp

c)

Sản xuất trong công nghiệp

d)

Không có đáp án đúng

5.

Nội dung cơ bản của chủ nghĩa trọng nông là:

a)

Nhấn mạnh vai trò của thương mại đối với sự giàu có của xã hội

b)

Nhấn mạnh vai trò của sản xuất nông nghiệp đối với sự giàu có của xã hội

c)

Nhấn mạnh vai trò của lưu thông đối với sự giàu có của xã hội

d)

Nhấn mạnh vai trò của sản xuất công nghiệp đối với xã hội

6.

Quá trình ra đời và phát triển của kinh tế chính trị tư sản cố điền Anh:

a)

Từ thời cổ đại đến thế kỷ XV

b)

Từ thế kỷ thứ XV đến cuối thế kỷ XVII

c)

Từ giữa thế kỷ XVII đến nửa đầu thế kỷ XVIII

d)

Từ cuối thế kỷ XVIII đến nửa đầu thế kỷ XIX

7.

Đối tượng nghiên cứu của kinh tế chính trị tư sản cổ điển Anh?

a)

Lưu thông

b)

Nông nghiệp

c)

Nguồn gốc của của cải và sự giàu có của các dân tộc

d)

Công nghiệp

8.

Kinh tế chính trị tư sản cổ điển Anh là hệ thống lý luận kinh tế của:

4 lines
9.

Kinh tế chính trị tư sản cổ điển Anh là hệ thống lý luận kinh tế của:

a)

Các nhà kinh tế tư sản nghiên cứu các phạm trù kinh tế thị trường để rút ra những quy luật vận động của nền kinh tế thị trường

b)

Các nhà kinh tế vô sản nghiên cứu các phạm trù kinh tế thị trường

c)

Các nhà kinh tế tư sản nghiên cứu các phạm trù kinh tế trong nền sản xuất tự cung tự cấp

d)

Tất cả các đáp án

10.

Thuật ngữ "Kinh tế chính trị" được sử dụng lần đầu tiên vào thời gian nào?

a)

1511

b)

1713

c)

1615

d)

1617

11.

Đặc điểm của kinh tế chính trị Mác -Lênin?

a)

Phát hiện ra những nguyên lý và quy luật chi phối các quan hệ lợi ích giữa người với người trong sản xuất và trao đổi

b)

Là những quy luật kinh tế có tác động tổng thể, bản chất, toàn diện và lâu

c)

Là nền tảng lý luận khoa học cho việc tiếp cận các khoa học kinh tế khác

d)

Tất cả các đáp án

12.

Vai trò cụ thể của V.Lênin trong việc kế thừa, bổ sung và phát triển lý luận kinh tế chính trị của C.Mác là:

a)

Nghiên cứu, chỉ ra đặc điểm kinh tế của chủ nghĩa tư bản giai đoạn cuối thế kỷ XIX

b)

Nghiên cứu, chỉ ra đặc điểm của chủ nghĩa tư bản vào đầu thế kỷ XX

c)

Những vấn đề kinh tế chính trị cơ bản của thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội

d)

Tất cả các đáp án

13.

Đối tượng nghiên cứu chính của kinh tế chính trị Mác- Lênin?

a)

Chỉ là vấn đề lưu thông hàng hóa

b)

Chi là vấn đề sản xuất hàng hóa trong nông nghiệp

c)

Chỉ là vấn đề lưu thông hàng hóa trong lĩnh vực nông nghiệp

d)

Các quan hệ của sản xuất và trao đổi trong phương thức sản xuất mà các quan hệ đó hình thành, phát triển

14.

Điền từ vào chỗ trống, Ph.Ăngghen cho rằng: "Kinh tế chính trị, theo nghĩa rộng nhất, là khoa học về những quy luật chi phối sự ... vật chất và sự ... những tư liệu sinh hoạt vật chất trong xã hội loài người"?

4 lines
15.

Kinh tế chính trị, theo nghĩa rộng nhất, là khoa học về những quy luật chi phối sự ... vật chất và sự ... những tư liệu sinh hoạt vật chất trong xã hội loài người?

a)

Sản xuất - trao đổi

b)

Trao đổi - sản xuất

c)

Sản xuất- sản xuất

d)

Trao đổi- trao đổi

16.

Khi nghiên cứu Kinh tế chính trị Mác - Lênin, chúng ta phải:

a)

Đối lập cực đoan kinh tế chính trị Mác -Lênin với các khoa học kinh tế khác

b)

Phủ nhận giá trị của kinh tế chính trị Mác- Lênin đối với sự phát triển và tôn sùng vai trò của các kinh tế khác

c)

Nhận thức rõ đặc điểm, vai trò cùng mối quan hệ biện chứng giữa kinh tế chính trị Mác- Lênin và các khoa học kinh tế khác

d)

Tất cả các đáp án

17.

Xác định các quan hệ của sản xuất và trao đổi trong phương thức sản xuất là đối tượng nghiên cứu đặc trựng của:

a)

Chủ nghĩa trọng thương

b)

Chủ nghĩa trọng nông !

c)

Kinh tế chính cổ điển Anh

d)

Kinh tế chính trị Mác- Lênin

18.

Mục đích nghiên cứu là tìm ra những quy luật kinh tế chi phối sự vận động và phát triển của phương thức sản xuất là đặc trưng của:

a)

Chủ nghĩa trọng thương

b)

Chủ nghĩa trọng nông

c)

Kinh tế chính trị cổ điển Anh

d)

Kinh tế chính trị Mác- Lênin

19.

So sánh giữa quy luật kinh tế và chính sách kinh tế:

a)

Quy luật kinh tế tồn tại khách quan còn chính sách kinh tế là sản phẩm chủ quan của con người

b)

Quy luật kinh tế tồn tại chủ quan còn chính sách kinh tế là sản phẩm khách quan của con người

c)

Quy luật kinh tế và chính sách kinh tế đều mang tính khách quan tuyệt đối

d)

Quy luật kinh tế và chính sách kinh tế đều mang tính chủ quan tuyệt đối

20.

Chức năng nào của kinh tế chính trị Mác - Lênin cung cấp hệ thống tri thức lý luận về những quy luật chi phối sự phát triển của sản xuất và trao đổi gắn với phương thức sản xuất?

a)

Chức năng phương pháp luận

b)

Chức năng nhận thức

c)
21.

Mác - Lênin cung cấp hệ thống tri thức lý luận về những quy luật chi phối sự phát triển của sản xuất và trao đổi gắn với phương thức sản xuất?

a)

Chức năng phương pháp luận

b)

Chức năng nhận thức

c)

Chức năng thực tiên

d)

Chức năng tư tưởng

22.

Chức năng nào của kinh tế chính trị Mác - Lênin có vai trò cải tạo thực tiễn, thúc đẩy văn minh của xã hội?

a)

Chức năng phương pháp luận

b)

Chức năng nhận thức

c)

Chức năng thực tiễn

d)

Chức năng tư tưởng

23.

Chức năng nào của kinh tế chính trị Mác - Lênin góp phần tạo lập nền tảng tư tưởng cộng sản cho nhũng người lao động tiến bộ và yêu chuộng tự do, hòa bình, củng cố niềm tin?

a)

Chức năng phương pháp luận

b)

Chức năng nhận thức

c)

Chức năng thực tiễn

d)

Chức năng tư tưởng

24.

Điều kiện ra đời nền sản xuất hàng hóa?

a)

Xã hội có sự phân công lao động xã hội

b)

Xã hội có sự tách biệt về mặt kinh tế các chủ thể sản xuất

c)

Tư liệu sản xuất là của chung

d)

Xã hội có sự phân công lao động xã hội và sự tách biệt về mặt kinh tế của các chủ thể sản xuất.

25.

Hàng hóa là gì?

a)

Sản phẩm của lao động

b)

Thỏa mãn nhu cầu nào đó của con người thông qua trao đồi

c)

Là sản phẩm của tự nhiên

d)

Sản phẩm của lao động, có thể thoả mãn nhu cầu nào đó của con người thông qua trao đổi, mua bán

26.

Hai thuộc tính của hàng hóa?

a)

Lao động cụ thể và lao động trừu tượng

b)

Giá trị và giá trị sử dụng

c)

Lao động tư nhân và lao động xã hội

d)

Giá trị và giá trị trao đổi.

27.

Yếu tố quan trọng nhất để hai hàng hóa trao đổi được với nhau là:

a)

Chúng cùng là sản phẩm của lao động

b)

Có lượng thời gian hao phí lao động xã hội cần thiết để sản xuất ra chúng bằng nhau

c)

Không có đáp án đúng

d)

Có lượng thời gian hao phí lao động xã hội cần thiết để sản xuất ra

28.

Giá trị sử dụng của hàng hóa?

a)

Là phạm trù vĩnh viễn

b)

Là phạm trù lịch sử

c)

Chỉ có trong sản xuất hàng hóa

d)

Chỉ có trong sản xuất tự nhiên

29.

Giá trị sử dụng của hàng hóa:

a)

Là sự kết tinh sức lao động của người sản xuất trong hàng hóa

b)

Là một phạm trù lịch sử

c)

Là công dụng của vật có thể thỏa mãn nhu cầu nào đó của con người

d)

Tất cả các đáp án

30.

Giá trị hàng hóa là

a)

Là công dụng của nó nhằm thỏa mãn nhu cầu nào đó của con người

b)

Do lao động cụ thể tạo ra

c)

Lao động xã hội của người sản xuất ra hàng hóa kết tinh trong hàng hóa

d)

Một quan hệ về lượng giữa những giá trị sử dụng khác nhau

31.

Giá trị của hàng hóa:

a)

Là phạm trù vĩnh viễn

b)

Là phạm trù lịch sử

c)

Là giá trị của hàng hóa sức lao động

d)

Chỉ có trong nền sản xuất tự nhiên

32.

Lao động cụ thể là:

a)

Là phạm trù lịch sử

b)

Lao động tạo ra giá trị của hàng hóa

c)

Tạo ra giá trị sử dụng của hàng hóa

d)

Sự hao phí sức lực thần kinh để tạo ra hàng hóa

33.

Lao động cụ thể là:

a)

Phạm trù vĩnh viễn

b)

Tạo ra giá trị sử dụng của hàng hóa

c)

Là lao động có ích dưới một hình thức cụ thể của những nghề nghiệp chuyên môn nhất định

d)

Tất cả các đáp án

34.

Lao động trừu tượng là:

a)

Là hao phí sức lực nói chung của những người sản xuất hàng hóa khi gạt bỏ đi những hình thức cụ thể nhất định.

b)

Là lao động có ích dưới những hình thức cụ thể nhất định

c)

Biểu hiện tính chất cá nhân của người sản xuất hàng hóa

d)

Tạo ra giá trị sử dụng của hàng hóa

35.

Lao động trừu tượng là:

a)

Là lao động có ích dưới những hình thức cụ thể

b)

Tạo ra giá

36.

Biểu hiện tính chất cá nhân của người sản xuất hàng hóa

4 lines
37.

Câu 12: Lao động trừu tượng là:

a)

Là lao động có ích dưới những hình thức cụ thể

b)

Tạo ra giá trị sử dụng của hàng hóa

c)

Là sự hao phí sức lực nói chung của những người sản xuất hàng hóa khi gạt bỏ đi những hình thức cụ thể nhất định

d)

Tất cả các đáp án

38.

Câu 13: Đặc điểm của lao động trừu tượng:

a)

Là phạm trù vĩnh viễn

b)

Là lao động tạo ra giá trị sử dụng của hàng hóa

c)

Là phạm trù riêng chỉ có ở chủ nghĩa tư bản

d)

Là lao động tạo ra giá trị của hàng hóa

39.

Câu 14: Ý kiến nào đúng về lao động trừu tượng?

a)

Lao động trừu tượng tạo ra giá trị sử dụng của hàng hóá

b)

Lao động trừu tượng tạo ra giá trị hàng hóa

c)

Tất cả các đáp án

d)

Là phạm trù vĩnh viễn

40.

Câu 15: Hàng hóa có hai thuộc tính giá trị sử dụng và giá trị là do?

a)

Công dụng của hàng hóa

b)

Hóa tính và lý tính của hàng hóa

c)

Tính hai mặt của lao động sản xuất hàng hóa

d)

Không có đáp án đúng

41.

Câu 16: Giá trị của hàng hóa được quyết định nhất bởi yếu tố nào?

a)

Sự khan hiếm của hàng hóa

b)

Sự hao phí sức lao động của con người

c)

Lao động trừu tượng của người sản xuất kết tinh trong hàng hóa.

d)

Công dụng của hàng hóa.

42.

Câu 17: Tại sao giữa các hàng hóa có giá trị sử dụng khác nhau lại trao đổi được với nhau:

a)

Vì chúng đều là kết quả của sự hao phí sức lao động

b)

Vì chúng đều thỏa mãn nhu cầu nào đó của con người

c)

Vì tỉ lệ trao đổi giữa hai hàng hóa bằng nhau

d)

Vì chúng đều có giá trị sử dụng

43.

Câu 18: Điền từ vào chỗ trống: "Chỉ có ... của những lao động tư nhân độc lập và không phụ thuộc vào nhau mới đối diện với nhau như là những hàng hóa":

a)

Vật phẩm

b)

Hàng hóa

c)

Sản phẩm

d)

Giá trị

44.

Câu 19: Lượng giá trị của hàng hóa được đo bằng:

a)

Không có đáp án đúng

b)

Thời gian lao động xã hội cầ

45.

diện với nhau như là những hàng hóa

a)

Vật phẩm

b)

Hàng hóa

c)

Sản phẩm

d)

Giá trị

46.

Lượng giá trị của hàng hóa được đo bằng:

a)

Không có đáp án đúng

b)

Thời gian lao động xã hội cần thiết

c)

Thời gian lao động của từng người để làm ra hàng hóa của họ

d)

Thời gian hao phí lao động cá biệt

47.

Tìm đáp án đúng nhât, thời gian lao động xã hội cần thiết là thời gian sản xuất ra hàng hóa?

a)

Với trình độ khoa học kỹ thuật trung bình

b)

Với cường độ lao động trung bình

c)

Với trình độ khoa học trung bình, trình độ thành thạo trung bình, cường độ lao động trung bình của xã hội

d)

Trong điều kiện sản xuất bình thường xét trên phạm vị quốc tế

48.

Lượng giá trị của hàng hóa:

a)

Tỷ lệ thuận với năng suất lao động trung bình của xã hội

b)

Tỷ lệ nghịch với mức độ hao phí vật tư kỹ thuật của xã hội

c)

Tỷ lệ thuận với thời gian lao động xã hội cần thiết

d)

Tỷ lệ nghịch với năng suất lao động xã hội

49.

Khi năng suất lao động xã hội tăng lên, giá trị của 1 đơn vị hàng hóa sẽ:

a)

Tăng

b)

Giảm

c)

Không đổi

d)

Không đổi nhưng số lượng hàng hóa sản xuất ra tăng

50.

Trong một xí nghiệp, biện pháp quan trọng nhất để nâng cao năng suất lao động của công nhân là gì?

a)

Phải đổi mới thiết bị kỹ thuật

b)

Phải tổ chức học tập để nâng cao trình độ lành nghề của công nhân

c)

Phải tăng thời gian lao động của công nhân

d)

Phải tổ chức thi tay nghề để nâng cao trình độ lành nghề của công nhân

51.

Các nhân tố ảnh hưởng tới năng suất lao động:

a)

Cường độ lao động

b)

Độ dài ngày lao động lao động

c)

Trình độ kỹ thuật, công nghệ sản xuất và trình độ tay nghề người lao động

d)

Kinh nghiệm của người lao động

52.

Nhân tố nào là cơ bản và lâu dài nhất để tăng sản phẩm cho xã hội;

a)

Tăng năng suất lao động

b)

Tăng số người lao động

c)

Kéo dài thời gian lao động

d)

T

53.

Nhân tố nào là cơ bản và lâu dài nhất để tăng sản phẩm cho xã hội?

a)

Tăng năng suất lao động

b)

Tăng số người lao động

c)

Kéo dài thời gian lao động

d)

Tăng cường độ lao động

54.

Yếu tố nào quan trọng nhất làm giảm lượng giá trị của một đơn vị hàng hóa?

a)

Giảm chi phí tiền lương trên một đơn vị sản phẩm

b)

Tăng năng suất lao động xã hội

c)

Tăng thời gian lao động để giảm chi phí tiền lương trên một đơn vị sản phẩm

d)

Tăng thêm những trang thiết bị vật chất và kỹ thuật cho lao động

55.

Điểm giống nhau giữa tăng năng suất lao động và cường độ lao động:

a)

Đều làm giá trị của 1 đơn vị hàng hóa giảm

b)

Đều làm giá trị của 1 đơn vị hàng hóa không thay đổi

c)

Đều làm cho số sản phẩm sản xuất ra trong 1 đơn vị thời gian tăng lên

d)

Đều làm tăng hao phí sức lao động của người lao động

56.

Khi giảm cường độ lao động thì:

a)

Lượng lao động hao phí trong cùng một đơn vị thời gian tăng

b)

Lượng sản phẩm được sản xuất ra tăng lên

c)

Lượng giá trị của một đơn vị hàng hóa tăng

d)

Lượng lao động hao phí trong cùng một đơn vị thời gian cũng giảm xuống

57.

Các nhân tố ảnh hưởng tới lượng giá trị của hàng hóa:

a)

Năng suất lao động và cường độ lao động

b)

Cường độ lao động và tính tất phức tạp hay giản đơn của lao động

c)

Năng suất lao động cá biệt

d)

Năng suất lao động xã hội và mức độ phức tạp của lao động

58.

Khi năng suất lao động tăng thì:

a)

Lượng giá trị một đơn vị hàng hóa giảm

b)

Lượng giá trị một đơn vị hàng hóa tăng

c)

Lượng giá trị một đơn vị hàng hóa không đổi

d)

Tổng giá trị của hàng hóa được sản xuất ra trong cùng một đơn vị thời gian không đổi.

59.

Khi cường độ lao động tăng:

a)

Giá trị của hàng hóa không thay đổi

b)

Giá trị của hàng hóa tăng.

c)

Giá trị của hàng hóa giảm

d)

Tổng giá trị hàng hóa giảm.

60.

Câu 31: Khi cường độ lao động tăng:

a)

Giá trị của hàng hóa không thay đổi

b)

Giá trị của hàng hóa tăng.

c)

Giá trị của hàng hóa giảm

d)

Tổng giá trị hàng hóa giảm.

61.

Câu 32: Điểm giống nhau giữa tăng năng suất lao động và tăng cường độ lao động:

a)

Đều làm tăng giá trị hàng hóa

b)

Đều làm tăng số sản phẩm được sản xuất ra

c)

Đều làm giảm lượng lao động hao phí trong một đơn vị thời gian

d)

Tất cả đáp án

62.

Câu 33: Điểm khác nhau giữa tăng năng suất lao động và tăng cường độ lao động:

a)

Tăng năng suất lao động làm tăng lượng giá trị hàng hóa, còn tăng cường độ lao động làm giảm lượng giá trị hàng hóa.

b)

Tăng năng suất lao động làm tăng lượng giá trị hàng hóa, còn tăng cường độ lao động không ảnh hưởng đến lượng giá trị hàng hóa

c)

Tăng năng suất lao động làm giảm lượng giá trị hàng hóa, còn tăng cường độ lao động không làm ảnh hưởng đến lượng giá trị hàng hóa.

d)

Tăng năng suất lao động làm giảm lượng giá trị hàng hóa, còn tăng cường độ lao động làm tăng lượng giá trị hàng hóa

63.

Câu 34: Tìm ý đúng về phạm trù lao động giản đơn:

a)

Là lao động có kỹ năng cao

b)

Là lao động không cần qua đào tạo cũng có thể làm được

c)

Là lao động có chuyên môn cao

d)

Là lao động phải qua huấn luyện đào tạo thì mới có thể làm được

64.

Câu 35: Tìm ý đúng về phạm trù lao động phức tạp:

a)

Là lao động không qua đào tạo, huấn luyện vẫn có thể làm được

b)

Là lao động phổ thông

c)

Là lao động phải trải qua đào tạo, huấn luyện mới làm được

d)

Là sự kết hợp nhiều lao động giản đơn với nhau

65.

Câu 36: Thế nào là lao động giản đơn?

a)

Là lao động làm ra các hàng hóa có chất lượng không cao

b)

Là lao động chỉ làm một công đoạn của quá trình tạo ra hàng hóa

c)

Là lao động không cần trải qua đào tạo cũng có thể làm được

d)

Là lao động phải trải qua đào tạo, huấn luyện mới làm được

66.

Thế nào là lao động phức tạp?

a)

Là lao động tạo ra các sản phẩm chất lượng cao, tinh vi

b)

Là lao động có nhiều thao tác phức tạp

c)

Là lao động phải trải qua đào tạo, huấn luyện mới làm được

d)

Là lao động không trải qua đào tạo cũng có thể làm được

67.

Giá trị của hàng hóa gồm:

a)

Giá trị hàng hóa = c + v+ m

b)

Giá trị hàng hóa = c+ v

c)

Giá trị hàng hóa = p + m

d)

Giá trị hàng hóa = k + v

68.

Trong hình thái giản đơn hay ngẫu nhiên của giá trị thì:

a)

Giá trị của một hàng hóa được biểu hiện ở giá trị sử dụng của một hàng hóa khác

b)

Giá trị của một hàng hóa được biểu hiện ở giá trị sử dụng của nhiều hàng hóa khác

c)

Giá trị của nhiều hàng hóa được biểu hiện ở giá trị sử dụng của một hàng hóa khác

d)

Giá trị của nhiều hàng hóa được biểu hiện ở giá trị sử dụng của nhiều hàng hóa khác

69.

Trong hình thái mở rộng của giá trị thì:

a)

Giá trị của một hàng hóa được biểu hiện ở giá trị sử dụng của một hàng hóa khác

b)

Giá trị của một hàng hóa được biểu hiện ở giá trị sử dụng của nhiều hàng hóa khác

c)

Giá trị của nhiều hàng hóa được biểu hiện ở giá trị sử dụng của một hàng hóa khác

d)

Tất cả các đáp án

70.

Trong hình thái chung của giá trị thì:

a)

Giá trị của một hàng hóa được biểu hiện ở giá trị sử dụng của một hàng hóa khác

b)

Giá trị của một hàng hóa được biểu hiện ở giá trị sử dụng của nhiều hàng hóa khác

c)

Giá trị của nhiều hàng hóa được biểu hiện ở giá trị sử dụng của một hàng - hóa khác

d)

Tất cả các đáp án

71.

Chức năng thước đo giá trị của tiền tệ là:

a)

Phương tiện mua hàng hóa

b)

Đo lường giá trị của các hàng hóa

c)

Thanh toán cho việc mua bán

72.

Chức năng thước đo giá trị của tiền tệ là:

a)

Phương tiện mua hàng hóa

b)

Đo lường giá trị của các hàng hóa

c)

Thanh toán cho việc mua bán chịu

d)

Thanh toán quốc tế

73.

Tiền tệ làm chức năng phương tiện lưu thông là dùng để:

a)

Đo lường giá trị các hàng hóa

b)

Làm trung gian, môi giới trong trao đổi

c)

Thanh toán việc mua bán chịu

d)

Trao đổi quốc tế

74.

Tiền đóng vai trò làm trung gian, môi giới trong trao đổi là thể hiện chức năng nào?

a)

Thước đo giá trị

b)

Phương tiện lưu thông

c)

Phương tiện cất trữ

d)

Phương tiện thanh toán

75.

Tiền tệ làm chức năng phương tiện thanh toán là:

a)

Đo lưng giá trị các hàng hóa

b)

Trung gian, môi giới trong trao đổi

c)

Thanh toán việc mua bán chịu

d)

Trao đổi quốc tế

76.

Tiền tệ đóng vai trò thanh toán việc mua bán chịu là thể hiện chức năng nào?

a)

Thước đo giá trị

b)

Phương tiện lưu thông

c)

Phương tiện thanh toán

d)

Tiền tệ thế giới

77.

Tiền được rút ra khỏi lưu thông và sẵn sàng tham gia lưu thông khi cân thiết là thực hiện chức năng?

a)

Thước đo giá trị

b)

Phương tiện thanh toán

c)

Phương tiện cất trữ

d)

Tiền tệ thế giới

78.

Tiền tệ làm chức năng phương tiện cất trữ có nghĩa là:

a)

Đo lường lượng giá trị hàng hóa

b)

Thực hiện việc thanh toán mua bán hàng hóa chịu

c)

Thanh toán quốc tế

d)

Tiền rút khỏi lưu thông và sẵn sàng tham gia lưu thông khi cần

79.

Tiền làm chức năng tiền tệ thế giới có nghĩa là:

a)

Được dùng làm phương tiện mua bán, thanh toán quốc tế giữa các nước với nhau

b)

Đo lường lượng giá trị hàng hóa

c)

Thanh toán hàng hóa mua bán chịu

d)

Không có đáp án đúng

80.

Tiền đóng vai trò là phương tiện thanh toán quốc tế giữa các nước là thực hiện chức năng:

a)

Thước đo gia trị

b)

Phương tiện cất trữ

c)

P

81.

Tiền đóng vai trò là phương tiện thanh toán quốc tế giữa các nước là thực hiện chức năng:

a)

Thước đo gia trị

b)

Phương tiện cất trữ

c)

Phương tiện thanh toán

d)

Tiền tệ thế giới

82.

Vì sao tiền tệ là hàng hóa nhưng khác với hàng hóa thông thường khác?

a)

Có giá trị và giá trị sử dụng

b)

Là thước đo giá trị của các loại hàng hóa khác

c)

Có thể mua bán được

d)

Tất cả các đáp án

83.

Tại sao tiền tệ được coi là hàng hóa đặc biệt?

a)

Vì nó có giá trị sử dụng

b)

Vì nó có giá trị

c)

Vì giá trị sử dụng của nó được dùng để đo lường giá trị của tất cả các hàng hóa khác

d)

Vì nó có giá trị sử dụng và giá trị

84.

Nội dung của quy luật giá trị?

a)

Người sản xuất chỉ sản xuất những loại hàng hóa nào đem lại nhiều giá trị cho họ

b)

Sản xuất và trao đối hàng hóa phải căn cứ vào hao phí lao động xã hội cần thiết

c)

Giá trị sử dụng của hàng hóa càng cao thì hàng hóa càng có giá trị cao

d)

Tất cả mọi sản phẩm có ích do người lao động làm ra đều có giá trị

85.

Yếu tố căn bản nhất quyết định đến giá cả hàng hóa là?

a)

Quan hệ cung cầu

b)

Thị hiểu, mốt thời trang và tâm lý xã hội của mỗi thời kỳ

c)

Giá trị sử dụng của hàng hóa

d)

Giá trị của hàng hóa

86.

Giá cả hàng hóa là:

a)

Biểu hiện bằng tiền của giá trị hàng hóa

b)

Giá trị của hàng hóa

c)

Quan hệ về lượng giữa hàng và tiền

d)

Giá trị tự nhiên của hàng hóa

87.

Tác động cơ bản của quy luật giá trị trong nền kinh tế hàng hóa:

a)

Điều tiết sản xuất và lưu thông hàng hóa

b)

Giải quyết được vấn đề cạnh tranh trong nền kinh tế hàng hóa

c)

Tạo ra sự công bằng trong xã hội

d)

Không tiềm ẩn nguy cơ khủng hoảng kinh tế

88.

Tác động của quy luật giá trị:

a)

Kìm hãm cạnh tranh

b)

Điều tiết việc di chuyển lao động

c)

Tạo ra những bất công trong xã hội

89.

Tác động của quy luật giá trị:

a)

Kìm hãm cạnh tranh

b)

Điều tiết việc di chuyển lao động

c)

Tạo ra những bất công trong xã hội

d)

Thúc đẩy cải tiến kỹ thuật, điều tiết sản xuất và phân hóa những người sản xuất hàng hóa

90.

Chọn đáp án đúng nhất: Yếu tố nào quyết định giá cả thị trường?

a)

Giá cả độc quyền

b)

Giá trị thị trường

c)

Giá trị cá biệt

d)

Lợi nhuận

91.

Nhân tố nào ảnh hưởng tới giá cả hàng hóa?

a)

Giá trị hàng hóa

b)

Quan hệ cung - cầu

c)

Mức độ khan hiểm của hàng hóa

d)

Tất cả đáp án

92.

Trên thị trường mối quan hệ cung - cầu là:

a)

Mối quan hệ hữu cơ với nhau

b)

Thường xuyên tác động lẫn nhau

c)

Ảnh hưởng trực tiếp đến giá cả:

d)

Tất cả các đáp án

93.

Khi cung lớn hơn cầu thì:

a)

Giá cả bằng giá trị

b)

Giá cả lớn hơn giá trị

c)

Giá cả nhỏ hơn giá trị

d)

Tất cả các đáp án

94.

Tìm đáp án đúng trong mối quan hệ cung cầu?

a)

Khi cung = cầu, thì giá cả hàng hóa lớn hơn giá trị hàng hóa

b)

Khi cung lớn hơn cầu, thì giá cả hàng hóa lớn hơn giá trị hàng hóa

c)

Khi cung = cầu, thì giá cả hàng hóa nhỏ hơn giá trị hàng hóa

d)

Khi cung nhỏ hơn cầu, thì giá cả hàng hóa lớn hơn giá trị hàng hóa

95.

Thông thường trên thị trường, khi cầu tăng lên, sản xuất, kinh doanh mở rộng, lượng cung hàng hóá sẽ:

a)

Giảm

b)

Không tăng

c)

Ôn định

d)

Tăng lên

96.

Thông thường, trên thị trường, khi cung giảm còn cầu không đổi sẽ làm cho giá cả:

a)

Tăng

b)

Ổn định

c)

Giảm

d)

Đứng im

97.

Khi cung lớn hơn cầu, các yếu tố khác không đổi thì:

a)

Giá cả hàng hóa sẽ tăng

b)

Người tiêu dùng bị thiệt hơn

c)

Giá cả hàng hóa không đổi

d)

Giá cả hàng hóa sẽ giảm

98.

Khi cung nhỏ hơn cầu:

a)

Giá cả nhỏ hơn giá trị

b)

Giá cả lớn hơn giá trị

c)

Giá cả bằng giá trị

d)

Tất cả đáp án

99.

Khi cung nhỏ hơn cầu:

a)

Giá cả nhỏ hơn giá trị

b)

Giá cả lớn hơn giá trị

c)

Giá cả bằng giá trị

d)

Tất cả đáp án

100.

Người tiêu dùng vận dụng quan hệ cung - cầu nhằm mục đích chính gì?

a)

Lựa chọn mua hàng hóa để thỏa mãn nhu cầu cá nhân

b)

Phát triển kinh tế cho đất nước

c)

Phù hợp nhu cầu và mang lại hiệu quả kinh tế

d)

Lựa chọn thời điểm để đưa ra quyết định kinh doanh phù hợp

101.

Cạnh tranh trong nội bộ ngành:

a)

Cạnh tranh giữa các chủ thể sản xuất kinh doanh giữa các ngành với nhau

b)

Cạnh tranh giữa các chủ thê sản xuất kinh doanh trong cùng một ngành, cùng sản xuất một loại hàng hóa

c)

Cạnh tranh giữa chủ thể tiêu dùng trong cùng một ngành

d)

Tất cả các đáp án

102.

Cạnh tranh trong nội bộ ngành:

a)

Là cạnh tranh giữa các chủ thể kinh doanh trong cùng một ngành, cùng sản xuất một loại hàng hóa

b)

Làm cho các doanh nghiệp ra sức cải tiến kỹ thuật, đổi mới công nghệ để tăng năng suất lao động

c)

Có kết quả sau khi cạnh tranh là hình thành giá trị thị trường của từng loại hàng hóa

d)

Tất cả các đáp án

103.

Cạnh tranh giữa các ngành:

a)

Là cạnh tranh giữa các chủ thể sản xuất kinh doanh giữa các ngành khác nhau

b)

Là cạnh tranh giữa các chủ thể sản xuất kinh doanh trong cùng một ngành, cùng sản xuất ra một loại hàng hóa

c)

Có kết quả không phải là sự hình thành lợi nhuận bình quân

d)

Có kết quả là hình thành giá trị xã hội của từng loại hàng hóa

104.

Tác động tiêu cực của cạnh tranh không lành mạnh?

a)

Gây tổn hại môi trường kinh doanh

b)

Gây lãng phí nguồn lực xã hội

c)

Tốn hại phúc lợi của xã hội

d)

Tất cả các đáp án

105.

Tác động tích cực của cạnh tranh trong nền kinh tế thị trường:

a)

Thúc đẩy sự phát triển của lực lượng sản xuất

b)

Kìm hãm sự phát triển của khoa học kỹ thuật

c)

Kìm hãm sự phát triển của nền kinh tế thị trường

d)

Tạo ra sự mất cân đối trong việc phân bổ các nguồn lực cho sản xuất

106.

Tác động tiêu cực của cạnh tranh trong nền kinh tế thị trường:

a)

Cạnh tranh thúc đẩy sự phát triển của lực lượng sản xuất

b)

Cạnh tranh không lành mạnh gây tổn hại môi trường kinh doanh

c)

Cạnh tranh thúc đẩy năng lực thỏa mãn nhu cầu của xã hội

d)

Cạnh tranh thúc đẩy sự phát triển nền kinh tế thị trường.

107.

Lạm phát xảy ra khi nào?

a)

Khi phát hành tiền giấy phù hợp với lượng tiền cần thiết cho lưu thông.

b)

Tất cả các đáp án

c)

Khi phát hành tiền giấy vượt quá lượng tiền cần thiết cho lưu thông

d)

Khi phát hành tiền giấy thấp hơn tiền cần thiết cho lưu thông

108.

Lạm phát ảnh hưởng tới nền kinh tế như thế nào?

a)

Tích cực

b)

Mức giá cả chung của hàng hóa và dịch vụ tăng lên

c)

Không ảnh hưởng

d)

Tích cực lớn hơn tiêu cực

109.

Theo nghĩa hẹp, thị trường là gì?

a)

Là nơi diễn ra hành vi trao đổi, mua bán giữa các chủ thể kinh tế với nhau.

b)

Là hành vi trao đồi giữa các chủ thể kinh tế với nhau.

c)

Là nơi để những người mua thống nhất về mức giá

d)

Là nơi để những người bán thống nhất về mức giá

110.

Theo nghĩa hẹp, các hình thái của thị trường là:

a)

Cửa hàng

b)

Cửa hàng, chợ

c)

Tất cả các đáp án

d)

Cửa hàng lưu động

111.

Theo nghĩa rộng, thị trường là gì?

a)

Là những thỏả thuận của các nhà sản xuất

b)

Là tổng hòa các mối quan hệ liên quan đến trao đổi, mua bán hàng hóa trong xã hội, được hình thành trong những điều kiện lịch sử, kinh tế, xã hội nhất định.

c)

Là tổng hòa các mối quan hệ liên quan

112.

Theo nghĩa rộng, thị trường là tổng thể các mối quan hệ kinh tế nào?

a)

Quan hệ cung - cầu - giá cả

b)

Quan hệ hàng - tiền

c)

Quan hệ hợp tác - cạnh tranh

d)

Tất cả các đáp án

113.

Điền từ còn thiếu vào câu sau: "Kinh tế thị trường là nền kinh tế ..., thị trường trong nước gắn liền với thị trường quốc tế."

a)

Khép kín

b)

Mở

c)

Nhỏ

d)

Tất cả các đáp án

114.

Đặc trưng phổ biến của nền kinh tế thị trường là:

a)

Hình thành người mua và người bán

b)

Môi trường sản xuất khép kín

c)

Người sản xuất tự quyết định số lượng và chủng loại sản phẩm

d)

Có nhiều chủ thể kinh tế, nhiều hình thức sở hữu

115.

Những khuyết tật của nền kinh tế thị trường là gì?

a)

Khủng hoảng

b)

Cạn kiệt tài nguyên, suy thoái môi trường tự nhiên, môt trường xã hội

c)

Phân hóa xã hội

d)

Tất cả các đáp án

116.

Đâu không phải là đặc trưng chung của nền kinh tế thị trường?

a)

Quyền không được tự do kinh doanh

b)

Lấy thị trường để phân bổ nguồn lực sản xuất

c)

Kết hợp phát triển kinh tế thị trường và giải quyết các vấn đề xã hội

d)

Các quy luật kinh tế thị trường có tác dụng điều tiết hoạt động của các chủ kinh tế

117.

Dấu hiệu đặc trưng của cơ chế thị trường là:

a)

Hình thành người mua và người bán

b)

Không có tính cạnh tranh

c)

Hình thành tiền tệ

d)

Cơ chế hình thành giá cả một cách tự do

118.

Điền từ còn thiếu vào câu sau: "... là động lực trong cơ chế thị trường, nó chi phối hoạt động của người kinh doanh, là mục tiêu kinh tế cao nhất, là điều kiện tồn tại và phát triển củ

(a)  

119.

Điền từ còn thiếu vào câu sau: "... là động lực trong cơ chế thị trường, nó chi phối hoạt động của người kinh doanh, là mục tiêu kinh tế cao nhất, là điều kiện tồn tại và phát triển của doanh nghiệp, là chỉ tiêu kinh tế tổng hợp, phản ánh toàn bộ kết quả và hiệu quả cả về mặt lượng và mặt chất của quá trình kinh doanh."

a)

Giá cả

b)

Lợi nhuận

c)

Cung cầu

d)

Tiền tệ

120.

Trong thị trường, người sản xuất là ai?

a)

Là những người có nhiệm vụ môi giới trung gian hàng hóa

b)

Là những người có nhu cầu về hàng hóa

c)

Là những người mua dịch vụ trên thị trường

d)

Là những người cung ứng hàng hóa, dịch vụ ra thị trường nhằm đáp ứng nhu cầu tiêu dùng của xã hội

121.

Người sản xuất bao gồm:

a)

Các nhà sản xuất hàng hóa, dịch vụ

b)

Các nhà đầu tư hàng hóa, dịch vụ

c)

Tất cả các đáp án

d)

Nhà kinh doanh hàng hoá, dịch vụ

122.

Người tiêu dùng là:

a)

Người cung ứng hàng hóa, dịch vụ trên thị trường

b)

Người mua hàng hóa, dịch vụ trên thị trường để thỏa mãn nhu cầu tiêu dùng

c)

Người trao đổi hàng hóa trên thị trường

d)

Người trao đổi dịch vụ trên thị trường

123.

Điều kiện nào quan trọng nhất để cho các doanh nghiệp có thể tồn tại?

a)

Lợi nhuận

b)

Thị trường ổn định

c)

Giám đốc giỏi

d)

Nhân viên giỏi chuyên môn

124.

Điền từ còn thiếu vào câu sau: "... vừa thực hiện chức năng quản lý nhà đối với các chủ thể kinh tế, vừa khắc phục những khuyết tật của thị trường."

a)

Pháp luật

b)

Đảng

c)

Nhà nước

d)

Doanh nghiệp

125.

Điền từ còn thiếu vào câu sau: "... khắc phục những khuyết tật của nền kinh tế thị trường"

a)

Nhà nước

b)

Đảng

c)

Doanh nghiệp

d)

Người sản xuất

126.

Công thức chung của tư bản là:

a)

T -H-T'

b)

H-T-H'

c)

T -T' - H

d)

H-H -T

127.

Công thức chung của tư bản là:

a)

T -H-T'

b)

H-T-H'

c)

T -T' - H

d)

H-H -T

128.

Tái sản xuất giản đơn:

a)

Là quá trình sản xuất được lặp đi lặp lại với quy mô như cũ

b)

Là quá trình sản xuất được lặp lại với quy mô và trình độ ngày càng tăng lên

c)

Là sự tái chế, sản xuất lại những sản phẩm đã qua sử dụng để tiết kiệm tài nguyên

d)

Là sự tái chế, sản xuất lại những sản phẩm đã qua sử dụng với quy mô ngày càng lớn hơn

129.

Tái sản xuất mở rộng:

a)

Là quá trình sản xuất được lặp đi lặp lại với quy mô như cũ

b)

Là sự lặp lại quá trình sản xuất với quy mô và trình độ ngày càng tăng lên

c)

Là sự tái chế, sản xuất lại những sản phẩm đã qua sử dụng để tiết kiệm tài nguyên

d)

Tất cả các đáp án

130.

Điều kiện quyết định nhất để tiền tệ biến thành tư bản là gì?

a)

Sức lao động trở thành hàng hóa

b)

Sức lao động biến thành tư bản

c)

Tiền tệ vận động theo công thức H -T-H'

d)

Tiền tệ vận động theo công thức H - H'

131.

Sức lao động là:

a)

Toàn bộ những năng lực thể chất và tinh thần tồn tại trong một con người đang sống và được người đó đem ra vận dụng để sản xuất ra giá trị sử dụng nào đó.

b)

Khả năng lao động của con người

c)

Hoạt động có mục đích của con người để tạo ra của cải.

d)

Trí lực của người lao động

132.

Điều kiện để sức lao động là hàng hóa?

a)

Xã hội chia thành người đi bóc lột và người bị bóc lột

b)

Người có sức lao động phải được tự do về thân thể và không đủ các tư liệu sản xuất cần thiết để tự kết hợp với sức lao động của mình tạo ra hàng hóa để bán

c)

Sản xuất hàng hóa phát triển

d)

Phân công lao động xã hội