Font size
WorksheetsNMVNH
Total questions: 122
Worksheet time: 2hrs 1mins
Khái niệm âm tiết
(a)
Âm tiết được xác định bởi:
(a)
Đặc điểm của âm tiết tiếng Việt
được thể hiện khá đầy đủ, rõ ràng, được tách ngắt thành từng khúc đoạn riêng biệt
có hình thức cấu tạo xác định và ổn định (cấu trúc cố định)
phần lớn các âm tiết TV đều mang nghĩa
Tất cả các đáp án đều đúng
Âm tiết TV có cấu trúc
(a)
Bậc 1 của âm tiết TV gồm
(a)
Bậc 1 của âm tiết TV có cấu trúc
(a)
Bậc 2 của âm tiết tiếng Việt gồm
(a)
Bậc 2 của âm tiết TV có cấu trúc
(a)
Phụ âm đầu có chức năng
(a)
Phần vần
(a)
Thanh điệu
(a)
Âm đệm có chức năng
(a)
Âm chính có chức năng
(a)
Âm cuối có chức năng
(a)
Tiếng Việt có mấy thanh điệu
(a)
Thứ tự các thanh điệu trong tiếng Viêt
(a)
Âm vực là
(a)
Âm vực cao gồm
(a)
Âm vực thấp gồm
(a)
Âm điệu
(a)
Âm điệu bằng phẳng gồm
(a)
Âm điệu không bằng phẳng gồm
(a)
Đường nét gãy gồm
(a)
Đường nét không gãy gồm
(a)
Các thanh ngang, huyền, ngã, hỏi không phân bố trong các âm cuối kết thúc bằng phụ âm nào
(a)
Trong từ láy, các từ láy phải có
(a)
Trong từ láy, âm vực cao gồm
(a)
Trong từ láy, âm vực thấp gồm
(a)
Âm đầu trong tiếng Việt phải
(a)
Phương ngữ Bắc có bao nhiêu phụ âm đầu
(a)
Phương ngữ Nam có bao nhiêu phụ âm đầu
(a)
Cả hai phương ngữ Bắc và Nam đều có phụ âm nào
(a)
Âm đầu có số lượng
(a)
Phân loại theo vị trí cấu âm
(a)
âm môi gồm
(a)
Âm môi - môi gồm
(a)
Âm môi - răng gồm
(a)
Âm đầu lưỡi gồm
(a)
âm đầu lưỡi răng gồm
(a)
Âm đầu lưỡi- lợi
(a)
Âm mặt lưỡi gồm
(a)
âm gốc lưỡi gồm
(a)
âm thanh hầu gồm
(a)
Theo phương thức cấu âm gồm
(a)
âm tắc gồm
(a)
âm xát gồm
(a)
âm rung gồm
(a)
Theo tính thanh gồm có phụ âm nào
(a)
Các phụ âm ồn gồm
(a)
Phụ âm vang gồm
(a)
Phụ âm ồn gồm
(a)
Phụ âm hữu thanh gồm
(a)
Phụ âm vô thanh gồm
(a)
Âm đệm có thể
(a)
Âm chính
(a)
Phân loại nguyên âm
(a)
nguyên âm đơn dài gồm
(a)
nguyên âm ngắn gồm
(a)
nguyên âm đôi gồm
(a)
Âm cuối
(a)
Phân loại nguyên âm
(a)
Tiếng Việt có mấy âm cuối
(a)
Phân loại âm tiết tiếng Việt
(a)
Âm tiết mở
(a)
âm tiết hơi mở
(a)
âm tiết đóng
(a)
âm tiết hơi đóng
(a)
Khái niệm từ
(a)
Khái niệm hình vị
(a)
Các tên gọi khác của hình vị
(a)
Phân loại hình vị
Hình vị tự thân mang nghĩa
Hình vị tự thân không quy chiếu một đối tượng, khái niệm cụ thể nhưng sự hiện diện của nótrong cấu trúc từ làm cho các từ khác nhau
Hình vị tự thân không mang nghĩa nhưng lại xuất hiện trong những từ mà tất cả các hình vịtham gia cấu tạo từ đều không quy chiếu vào một đối tượng hay khái niệm
all
Khái niệm phương thức cấu tạo từ
(a)
Phương thức cấu tạo từ gồm
(a)
Từ hóa hình vị là
(a)
Ghép hình vị là gì
(a)
Ghép hình vị gồm
(a)
ghep hình vị tạo ra
(a)
ghép đẳng lập
(a)
ghesp biệt lập/ ngẫu kết
(a)
Láy hình vị là gì
(a)
Láy hình vị gồm
(a)
Láy đôi gồm
(a)
Láy hoàn toàn gồm
(a)
Láy bộ phận
(a)
Phân loại từ theo phương thức cấu tạo từ
(a)
Từ đơn được tạo thành
(a)
Từ ghép gồm
(a)
Khái niệm phương thức biến đổi nghĩa của từ
(a)
Khái niệm phương pháp so sánh lịch sử
(a)
Khái niệm phương pháp so sánh đối chiếu
(a)
KN so sánh loại hình
(a)
Đông Nam Á hành chính
(a)
ĐNA vùng địa ngôn ngữ
(a)
ĐNA vùng địa ngôn ngữ so với DNA hành chính
(a)
Phả hệ ngôn ngữ thứ tự
(a)
Các ngữ hệ ngôn ngữ lớn trên thế giới
(a)
Các ngữ hệ lớn trong khu vực địa ngôn ngữ Đông Nam Á
(a)
Các nhánh chính của ngữ hệ Nam Á
(a)
Các nhóm ngôn ngữ của nhánh Môn - Khmer
(a)
Tiếng Việt là một ngôn ngữ
(a)
Xét về nguồn gốc, từ vựng tiếng Việt được hợp thành từ các nguồn:
(a)
Proto Việt
(a)
Tiếng Việt tiền cổ
(a)
Tiếng Việt cổ
(a)
Tiếng Việt trung đại
(a)
Tiếng Việt cận đại
(a)
Tiếng Việt hiện đại
(a)
Alexandre De Rhodes (1591-1660) và
(a)
Pierre Pigneaux de Behaine (Bá Đa Lộc Bỉ Nhu) và
(a)
nghĩa sở chỉ hay còn gọi là
(a)
khái niệm nghĩa sở chỉ
(a)
nghĩa sở biểu hay còn gọi là
(a)
khái niệm nghĩa sở biểu
(a)
nghĩa sở dụng hay còn gọi là
(a)
nghĩa kết cấu hay còn gọi là
(a)
khái niệm nghĩa sở dụng
(a)
kn nghĩa kết cấu
(a)
nghĩa sở chỉ + sở biểu có quan hệ với
(a)
nghĩa sở biểu được hình thành trên cơ sở
(a)
biện pháp nn thay đổi
(a)
một cái sở biểu có thể
(a)
một cái sở chỉ có thể
(a)
