wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Vi sinh 4

Total questions: 121

Worksheet time: 1hrs 1mins

Name
Class
Date
1.

Bệnh lý do Pneumococci gây ra, trừ một:

a)

Nhiễm khuẩn phổi khởi phát bất thình lình, sốt cao và lạnh run

b)

Nhiễm Pneumococci gây ra tràn dịch có sợi tơ huyết vào phế nang

c)

Đàm có máu

d)

Nhiễm khuẩn máu không gây ra tử vong

2.

Tính chất nuôi cấy của Streptococcus pneumoniae:

a)

Mọc dễ ở môi trường thông thường như thạch dinh dưỡng (NA)

b)

Kỵ khí tuỳ nghi, mọc dễ ở khí trường có 10% CO

c)

Cho tiêu huyết dạng γ

d)

Dạng S có thể biến thành dạng R và ngược lại

3.

Đặc tính tăng trưởng của Neisseriae:

a)

Hiếu khí tuyệt đối

b)

Vi hiếu khí

c)

Kỵ khí tuỳ nghi

d)

Kỵ khí tuyệt đối

4.

Sự khác biệt của Meningococci và Gonococci:

a)

Meningococci lên men maltose, Gonococci thì không

b)

Gonococci gây viêm não tuỷ - màng não

c)

Cả 2 đều mọc trên môi trường thạch Thayer-Martin (MTM)

d)

Meningococci lên men đường lactose

5.

Đặc điểm chung của Meningococci và Gonococci:

a)

Đều nhuộm Gram màu xanh tím

b)

Cả 2 đều lên men đường Maltose

c)

Gây ra bệnh viêm não tuỷ màng não điển hình

d)

Có 70% DNA tương đồng

6.

Về hình dạng và nhuộm Gram, Meningococci và Gonococci thuộc loại:

a)

Cầu khuẩn gram âm

b)

Cầu khuẩn gram dương

c)

Trực khuẩn gram âm

d)

Trực khuẩn gram dương

7.

Đặc điểm chìa khóa để định danh Neisseriae là:

a)

Cho phản ứng ngưng kết bạch cầu

b)

Thuộc loại kỵ khí tuyệt đối

c)

Chứng có oxidase dương tính

d)

Phát hiện bằng phương pháp nhuộm Ziehl - Neelson (kháng acid)

8.

Đặc điểm của Neisseriae, trừ một:

a)

Thuộc loại kỵ khí tuỳ nghi

b)

Sức đề kháng yếu với hơi nóng ẩm và sự làm khô

c)

Khuẩn lạc gây tiêu huyết

d)

Oxidase dương tính

9.

Chọn tính chất đúng khi nói về Neisseria:

a)

Hình ảnh nhuộm Gram là những trực khuẩn Gram âm

b)

Đa số gây bệnh cho người trừ Meningococcus và Gonococcus

c)

Không di động

d)

Sinh nha bào

10.

Tính chất của Meningococci:

a)

Cầu khuẩn Gram dương

b)

Gây viêm phổi nặng

c)

Lên men đường Glucose và Maltose

d)

Đề kháng cao với ánh sáng mặt trời

11.

Não mô cầu (Meningococci) được phân lập đầu tiên vào năm 1887 bởi:

a)

Hansen

b)

Weichselbaum

c)

Neisser

d)

J. Bordet và O. Gengou

12.

Kháng nguyên meningococci được tìm thấy ở người bệnh cấp tính chủ yếu ở:

a)

Máu và nước tiểu

b)

Dịch tiết đường sinh dục

c)

Máu và dịch não tuỷ

d)

Đàm và dịch khớp

13.

Phản ứng tụ latex hoặc ngưng kết hồng cầu trong chẩn đoán Meningococci phát hiện kháng thể kháng:

a)

Kháng nguyên lông

b)

Kháng nguyên màng

c)

Kháng nguyên nang

d)

Kháng nguyên thân

14.

Nhóm nào của N. meningitidis thường gây ra các trận dịch viêm màng não:

a)

Nhóm Y và W135

b)

Nhóm A và C

c)

Nhóm C và Y

d)

Nhóm W135 và A

15.

Khả năng gây bệnh của Meningococci, trừ một:

a)

Người là ký chủ tự nhiên

b)

Bệnh tiến triển nhanh chóng gây tử vong trong vài giờ

c)

Đường xâm nhập của vi khuẩn là đường tiêu hoá

d)

Nhiễm huyết Meningococci thường gây biến chứng viêm màng não

16.

Vi sinh lâm sàng của N. meningitidis, chọn câu đúng:

a)

Nhuộm gram thấy song cầu Gram dương hình quả thận

b)

Âm tính với oxidase

c)

Có thể phát hiện kháng thể chống polysaccharide bằng phản ứng ngưng kết bạch cầu

d)

Bệnh phẩm được cấy lên thạch nâu (chocolate agar)

17.

Kháng sinh chọn lọc thường dùng để điều trị Meningococci:

a)

Erythromycin

b)

Nhóm Tetracyclines

c)

Penicillin G

d)

Streptomycin

18.

Miễn dịch học của N. meningitidis, chọn câu đúng:

a)

Miễn dịch bảo vệ có được liên quan đến kháng thể diệt khuẩn không phụ thuộc bổ thể

b)

Kháng thể bảo vệ xuất hiện 4 tuần sau khi ngừng gây ra miễn dịch

c)

Vaccin chứa polysaccharide nhóm B và W-135 được dùng rộng rãi

d)

Hiện nay chưa có vaccin nhóm B

19.

Vaccin của Meningococci, chọn câu đúng:

a)

Vaccin nhóm W-135 và B được dùng rộng rãi

b)

Vaccin nhóm A hiệu quả ở trẻ trên 1 tuổi

c)

Vaccin nhóm C chỉ hiệu quả ở trẻ trên 5 tuổi

d)

Vaccin nhóm B gây tính sinh miễn dịch cao ở người

20.

Tính chất gây bệnh nào không phải của Meningococci:

a)

Viêm màng não là biến chứng hiếm thấy ở nhiễm huyết Meningococci

b)

Tại mũi hầu thường không gây triệu chứng hoặc chỉ gây viêm họng xuất tiết

c)

Vào máu gây nên nhiễm trùng huyết hoặc viêm màng não

d)

Có thể gây viêm khớp, viêm xoang, viêm nội tâm mạc, viêm phổi

21.

Khi nói về dịch tễ học của Meningococci, chọn câu sai:

a)

Có ít hơn 5% dân số bình thường mang vi khuẩn này

b)

Người tiếp xúc với người bệnh được phòng ngừa bằng rifampin

c)

Để phòng bệnh cần tránh tập trung đông đúc, chỗ ở cần thoáng mát

d)

Có thể chủng ngừa trong quân đội hoặc vùng đang có dịch

22.

Vi khuẩn Neisseria meningitidis có thể gây bệnh sau trừ một:

a)

Viêm xoang

b)

Viêm màng não

c)

Viêm mủ giác mạc

d)

Viêm tuyến sinh dục

23.

Trong nhiễm khuẩn não mô cầu, chọn câu đúng:

a)

Bệnh tiến triển khá chậm chạp và mất đến vài tháng mới gây tử vong

b)

Thường xảy ra ở người lớn hơn trẻ em và người trẻ

c)

Chỉ có người là ký chủ tự nhiên của Meningococci

d)

Nhiễm khuẩn máu gây biến chứng viêm phúc mạc

24.

Điều trị và phòng ngừa meningococci, điều nào sau đây đúng:

a)

Penicillin G là thuộc chọn lọc để điều trị meningococci

b)

Vaccin ngừa nhóm B được áp dụng trong quân đội và vùng có dịch

c)

Điều trị bằng Penicillin uống loại trừ tuyệt đối được mầm bệnh

d)

Người dị ứng với penicillin thì không có thuốc chữa bệnh

25.

Tính chất nào thuộc Neisseria gonorrhoeae:

a)

Di động

b)

Phát triển tốt nếu ủ trong khí trường có 5% CO2

c)

Sinh nha bào

d)

Mọc tốt trên các môi trường thông thường

26.

Liên quan đến khả năng gây bệnh của Gonococci ở phụ nữ:

a)

Liên quan đến khả năng gây bệnh lậu cầu ở nam giới

b)

Tất cả bệnh nhân đều có triệu chứng viêm niệu đạo cấp tính

c)

Nhiều trường hợp không có triệu chứng rõ ràng

d)

Thời gian ủ bệnh khoảng 3-4 tuần

27.

Người bệnh có triệu chứng tiểu mủ, làm phết nhuộm Gram dịch tiết niệu đạo thấy song cầu Gram âm hình quả thận, ở trong hay ngoài tế bào bạch cầu đa nhân. Kết luận:

a)

Nhiễm N. meningococci

b)

Nhiễm N. sicca

c)

Nhiễm N. gonorrhoeae

d)

Nhiễm N. lactamica

28.

Vi khuẩn Gonococci xâm nhập chủ yếu vào cơ thể người qua:

a)

Đường tiêu hoá

b)

Đường máu

c)

Đường hô hấp

d)

Niêm mạc đường niệu - dục

29.

Liên quan đến khả năng gây bệnh lậu cầu ở nam giới:

a)

Tất cả bệnh nhân đều có triệu chứng viêm niệu đạo cấp tính

b)

Thời gian ủ bệnh khoảng 3-4 tuần

c)

Không điều trị gây viêm mạn tính và hẹp niệu đạo

d)

Khi đã nhiễm bệnh một lần thì không bị tái nhiễm

30.

Kháng nguyên của Gonococci:

a)

Có cấu trúc khá đồng nhất và ít thay đổi

b)

Protein I làm kết dính các tế bào tạo khuẩn lạc

c)

Lipopolysaccharide có tác động như exotoxin

d)

Pili giúp chống lại thực bào

31.

Khả năng gây bệnh của Neisseria gonorrhoeae, trừ một:

a)

Không thể phòng ngừa ở trẻ sơ sinh

b)

Ở nam nếu có triệu chứng sẽ gây viêm niệu đạo cấp tính

c)

Có thể gây viêm vòi trứng làm hiếm muộn ở nữ

d)

Một số vào máu gây nhiễm lậu cầu lan toả (DGI)

32.

Vi sinh lâm sàng của Gonococci, chọn câu đúng:

a)

Bệnh phẩm thường là dịch não tuỷ

b)

Nhuộm Gram thấy nhiều song cầu Gram dương nằm bên trong tế bào bạch cầu đa nhân

c)

Định danh nhanh chóng sau 2 ngày nuôi cấy bằng miễn dịch huỳnh

d)

Cả 3 câu trên đều đúng

33.

Huyết thanh của bệnh nhân nhiễm Neisseria gonorrhoeae:

a)

Chứa kháng thể IgG và IgA

b)

Có thể phát hiện kháng thể bằng ELISA và có lợi ích trong chẩn đoán

c)

Kháng thể chỉ có ở bệnh nhân, không có ở người bình thường

d)

Cả 3 câu trên đều đúng

34.

Nhiễm lậu cầu khuẩn có thể, trừ một:

a)

Tiết chất nhầy có mủ ở đường sinh dục

b)

Được miễn dịch suốt đời

c)

Viêm niệu đạo cấp tính ở nam giới

d)

Gây mù ở trẻ sơ sinh nếu không chữa trị

35.

Kháng sinh điều trị bệnh nhiễm Gonococci:

a)

Penicillin được dùng rộng rãi hiện nay vì không bị kháng thuốc

b)

Nhóm β-Lactam vẫn được sử dụng rộng rãi ngày nay

c)

Có thể sử dụng để ngừa viêm mắt trẻ sơ sinh bằng 1% penicillin

d)

Tetracycline, spectinomycin dùng trong 1 số trường hợp kháng thuốc

36.

Liên quan đến Neisseria gonorrhoeae, chọn câu sai:

a)

Được phân lập vào 1879 trong mủ người bệnh giang mai

b)

Điều trị bệnh mạn tính rất khó khăn

c)

Vaccin ít có hiệu quả

d)

Bị một lần vẫn có thể bị tái nhiễm

37.

Neisseria gonorrhoeae là:

a)

Cầu khuẩn Gram (+)

b)

Cầu khuẩn Gram (-)

c)

Trực khuẩn Gram (-)

d)

Trực khuẩn kháng acid - cồn

38.

Tính chất của Gonococci, chọn câu đúng nhất:

a)

Mọc tốt nếu ủ với 5% CO

b)

Sức đề kháng cao với chất sát khuẩn

c)

Nhiễm DGI (lậu cầu lan tỏa) gây mù mắt

d)

Chỗ vi khuẩn xâm nhập gây viêm có mủ cấp tính

39.

Gonococci (Neisseria gonorrhoeae) còn được gọi là:

a)

Não mô cầu

b)

Lậu Cầu

c)

Phế Cầu

d)

Tụ cầu

40.

Lậu cầu được phân lập vào năm 1879 bởi:

a)

Neisser

b)

Weischselbaum

c)

R. Koch

d)

Hansen

41.

Lậu cầu khuẩn là loại vi khuẩn:

a)

Có sức đề kháng cao với ánh sáng

b)

Gram âm, kỵ khí tuyệt đối

c)

Có thử nghiệm oxidase dương tính

d)

Có thử nghiệm catalase dương tính

42.

Tất cả các loài sau đều thuộc họ vi khuẩn đường ruột, ngoại trừ:

a)

Escherichia coli

b)

Yersinia ruckeri

c)

Vibrio cholerae

d)

Klebsiella oxytoca

43.

Tính chất không phải của vi khuẩn đường ruột:

a)

Mọc được trên các môi trường thông thường

b)

Phản ứng oxidase dương tính

c)

Lên men đường glucose

d)

Khử nitrate thành nitrite

44.

Môi trường không phải môi trường phân biệt có chọn lọc đối với vi khuẩn đường ruột là:

a)

Môi trường selenite F

b)

Môi trường SS

c)

Môi trường EMB

d)

Môi trường Mac Conkey

45.

Kháng nguyên O của vi khuẩn đường ruột:

a)

Kém bền với nhiệt

b)

Rất độc

c)

Không bị hủy bởi formol 5%

d)

Dễ bị hủy bởi cồn 50%

46.

Phát biểu đúng đối với vi khuẩn đường ruột:

a)

Tất cả vi khuẩn đường ruột đều có khả năng sản xuất bacteriocin

b)

Kháng nguyên H rất bền với nhiệt

c)

Kháng nguyên K có bản chất là lipoprotein

d)

Đều là trực khuẩn Gram âm

47.

Vi khuẩn E. coli không gây ra bệnh:

a)

Nhiễm khuẩn đường tiêu

b)

Đau mắt hột

c)

Viêm màng não

d)

Tiêu chảy

48.

Họ vi khuẩn không gây nhiễm khuẩn đường tiêu hóa là:

a)

Citrobacter

b)

Yersinia

c)

Shigella

d)

Salmonella

49.

Vi khuẩn E. coli:

a)

Cầu khuẩn Gram âm

b)

Cho thử nghiệm Vosges-Proskauer âm tính

c)

Gây tiêu chảy nếu xuất hiện trong ruột non

d)

Hiếu khí tuyệt đối

50.

Đối với vi khuẩn đường ruột, thạch máu là môi trường:

a)

Không ngăn chặn

b)

Phân biệt

c)

Tăng sinh

d)

Chuyển chở

51.

Nội độc tố của vi khuẩn đường ruột:

a)

Có bản chất là glycoprotein

b)

Kém bền với nhiệt

c)

Trọng lượng phân tử cao

d)

Gây hội chứng lỵ

52.

Các thao tác sau có thể làm tăng nguy cơ gây bệnh của vi khuẩn đường ruột, ngoại trừ:

a)

Nhổ răng

b)

Thông tiểu

c)

Thông tĩnh mạch

d)

Uống men vi sinh

53.

Thử nghiệm IMViC với E. coli cho kết quả:

a)

Indole (+), MR (+), VP (+), Citrate (+)

b)

Indole (+), MR (+), VP (+), Citrate (-)

c)

Indole (+), MR (+), VP (-), Citrate (-)

d)

Indole (+), MR (-), VP (-), Citrate (-)

54.

Chọn phát biểu đúng về các chủng E.coli:

a)

EPEC tiết độc tố Verotoxin

b)

ETEC thường gây tiêu chảy cho khách du lịch

c)

EIEC gây tiêu chảy nước không có đàm máu

d)

EHEC gây triệu chứng bệnh giống hội chứng lỵ do Shigella

55.

Thử nghiệm gây viêm giác mạc thỏ thường dùng để xác định chủng E.coli:

a)

EPEC

b)

ETEC

c)

EIEC

d)

EHEC

56.

Phát biểu không đúng về Shigella:

a)

Chia làm 4 nhóm dựa vào kháng nguyên O và tính chất sinh hóa

b)

Đa số không lên men lactose

c)

Có các kháng nguyên O, K, H

d)

Gây hội chứng lỵ

57.

Tính chất sinh hóa của trực khuẩn lỵ (Shigella):

a)

Indole (+), Urease (+), H2S (+), Citrate (+)

b)

Indole (+), Urease (+), H2S (+), Citrate (-)

c)

Indole (+), Urease (-), H2S (+), Citrate (-)

d)

Indole (-), Urease (-), H2S (-), Citrate (-)

58.

Độc tố Shiga:

a)

Do S. dysenteriae 1 tiết ra

b)

Tác động lên ruột lẫn hệ thần kinh trung ương

c)

Gây tiêu chảy do ức chế hấp thu đường và axit amin ở ruột non

d)

Tất cả đều đúng

59.

Ở Việt Nam, bệnh lỵ trực khuẩn thường do:

a)

S. dysenteriae

b)

S. flexneri

c)

S. boydii

d)

S. sonnei

60.

Trực khuẩn Salmonella:

a)

Bắt màu Gram dương

b)

Có nhiều lông xung quanh

c)

Có khả năng sinh bào tử

d)

Cho phản ứng urease dương tính

61.

Vào thời kì ủ bệnh thương hàn, Salmonella phát triển ở:

a)

Hạch bạch huyết

b)

Ruột non

c)

Ruột già

d)

Túi mật

62.

Chọn phát biểu sai:

a)

Sốt thương hàn có thể gây ra do S. schottmulleri

b)

S. typhimurium có thể gây viêm ruột

c)

Số lượng vi khuẩn Salmonella phải từ 100 trở lên mới đủ gây thương hàn

d)

Nhiễm khuẩn huyết sang thương khu trú có thể gây ra do S. choleraesuis

63.

Trong tuần đầu sốt thương hàn, thử nghiệm nào có tỷ lệ dương tính cao nhất:

a)

Cấy máu

b)

Cấy phân

c)

Cấy nước tiểu

d)

Thử nghiệm Widal

64.

Nói về thử nghiệm huyết thanh Widal, chọn phát biểu đúng:

a)

Là thử nghiệm ngưng kết

b)

Tìm kháng thể O và Vi trong huyết thanh bệnh nhân

c)

Dùng trong bệnh lý và thương hàn

d)

Lấy máu 3 lần cách nhau 1 tuần

65.

Biến chứng thường gặp ở bệnh thương hàn là gì?

a)

Nhiễm khuẩn huyết

b)

Viêm thận

c)

Viêm màng não, tủy xương

d)

Xuất huyết tiêu hóa và thủng ruột

66.

Một nhân viên y tế sau khi thu thập các mẫu bệnh phẩm từ bệnh viện và tiến hành thạch chiết thì thu được 4 loại vi khuẩn khác nhau đều thuộc họ vi khuẩn đường ruột. Để tiến hành định danh từng loài, anh ta đánh dấu 4 loại trên theo thứ tự chữ cái X, Y, Z, T. Cho nuôi cấy trên môi trường EMB thì thấy cả 4 loại đều phát triển và Y cho khuẩn lạc màu tím than. Tiếp tục cho 4 loại trên nuôi cấy trên môi trường GN (Gram negative) thì chỉ có X và T sinh sản và phát triển. Cho X và T nuôi cấy trên thạch bismuth sulfite thì chỉ thấy X phát triển. Chọn phỏng đoán đúng nhất.

a)

X thuộc họ Shigella

b)

Y thuộc họ Salmonella

c)

Z thuộc họ Yersinia

d)

T thuộc họ E. coli

67.

Ở môi trường đặc, vi khuẩn đường ruột phát triển cho các loại khuẩn lạc nào dưới đây?

a)

Dạng S nhầy nhót, đường kính 2233 mm

b)

Dạng R khi cấy ngưng động dưới đáy ống nghiệm

c)

Dạng M nhẵn bóng, bờ đều

d)

Dạng S khi cấy có xu hướng hòa lẫn vào nhau

68.

Vi khuẩn P. myxofaciens thuộc nhóm nào?

a)

Giống Proteus, tộc Proteae

b)

Giống Providencia, tộc Proteeae

c)

Giống Proteus, tộc Klebsielleae

d)

Giống Providencia, tộc Klebsielleae

69.

Kháng nguyên K có đặc điểm nào sau đây?

a)

Có trên 200200 loại khác nhau

b)

Hiện diện ở tất cả các vi khuẩn đường ruột

c)

Nằm ở vách tế bào vi khuẩn

d)

Có liên hệ đến độc tính của vi khuẩn

70.

Vi khuẩn nào xâm lấn niêm mạc ruột, gây tiêu chảy phân có đàm máu?

a)

EHEC

b)

Salmonella

c)

ETEC

d)

EIEC

71.

Về điều trị các bệnh do Salmonella gây ra, nhận định nào đúng?

a)

Đa số các trường hợp viêm ruột không cần dùng kháng sinh, chỉ cần bù nước và điện giải

b)

Sốt thương hàn và nhiễm khuẩn huyết sang thường khu trú sử dụng kháng sinh tuân theo kháng sinh đồ

c)

Kháng sinh đề nghị sử dụng là fluoroquinolonem hoặc cephalosporin thế hệ 33

d)

Tất cả đều đúng

72.

Loại vi khuẩn nào gây bệnh tiêu chảy bằng cách sản xuất độc tố LT và ST?

a)

EPEC

b)

EIEC

c)

ETEC

d)

EHEC

73.

Shigella nào tiết độc tố shiga?

a)

Nhóm A

b)

Nhóm B

c)

Nhóm C

d)

Nhóm D

74.

Đặc tính của Shigella flexneri, ngoại trừ điều nào sau đây?

a)

Có sinh hơi

b)

Lên men mannitol và ornithine decarboxylase

c)

Không sinh H2SH_2S và citrate

d)

Có nhiều ở Việt Nam và các nước đang phát triển khác

75.

Sốt thương hàn chủ yếu gây ra do, ngoại trừ loài nào sau đây?

a)

S. typhi

b)

S. paratyphi

c)

S. schottmulleri

d)

S. choleraesuis

76.

Cho các câu sau: (1) E. coli gây tiêu chảy theo phân ra ngoài, có thể gây thành dịch, đặc biệt là gây bệnh ở trẻ em; (2) Xác định chỉ số E. coli trong nước để xem nước có bị nhiễm bẩn do phân hay không; (3) Salmonella gây tiêu chảy và hội chứng lý; (4) Nhiễm khuẩn Shigella ở trẻ em và người già gây mất nước và điện giải có thể dẫn tới tử vong; (5) Salmonella trong môi trường nuôi cấy mọc thành 33 loại khuẩn lạc; (6) Kháng nguyên Vi là kháng nguyên chiên mao của Salmonella, cấu tạo bởi những đơn vị của acid galactosaminuronic; (7) Điều trị bệnh do Shigella gây nên chủ yếu là bù nước và điện giải; (8) Nhiễm khuẩn đường tiểu do E. coli gây ra có thể đưa tới nhiễm khuẩn bọng đái, thận, cơ quan sinh dục, nguy hiểm hơn là nhiễm khuẩn huyết. Số câu không đúng là bao nhiêu?

a)

33

b)

44

c)

55

d)

66

77.

Câu nào sau đây là không đúng với trực khuẩn mủ xanh?

a)

Có kích thước 0,50{,}511 µm chiều rộng và 1,51{,}555 µm chiều dài

b)

Là vi khuẩn Gram dương

c)

Trước đây còn có tên gọi là Bacterium aeruginosa

d)

Nuôi cấy trong pH thích hợp là 7,27{,}27,57{,}5

78.

Sắc tố pyocyanin có đặc điểm nào sau đây?

a)

Có màu xanh lá cây

b)

Tan trong chloroform, không tan trong nước

c)

Làm cho mủ từ vết thương có màu xanh lam

d)

Phát ra màu xanh khi chiếu tia cực tím

79.

Điều nào sau đây là sai với sắc tố pyoverdin?

a)

Còn gọi là fluorescein

b)

Là sắc tố huỳnh quang

c)

Xuất hiện nhiều khi nuôi cấy trực khuẩn mủ xanh trong môi trường có nhiều chất sắt

d)

Kém bền hơn so với sắc tố pyocyanin

80.

Tính chất của trực khuẩn mủ xanh, chọn ý đúng.

a)

Có pili, không có lông

b)

Bắt màu Gram dương

c)

Không mọc được trên môi trường nuôi cấy thông thường

d)

Có thể di chuyển được

81.

Trực khuẩn mủ xanh là loại vi khuẩn thuộc kiểu hô hấp nào?

a)

Hiếu khí tùy nghi

b)

Hiếu khí bắt buộc

c)

Kị khí bắt buộc

d)

Hiếu kị khí tùy nghi

82.

Trực khuẩn mủ xanh có thể tiết các độc tố sau, ngoại trừ loại nào?

a)

Độc tố gây tiêu huyết

b)

Độc tố ruột

c)

Độc tố dịch hạch

d)

Nội độc tố và ngoại độc tố

83.

Chọn câu đúng về kháng nguyên của trực khuẩn mủ xanh.

a)

Dựa vào kháng nguyên O để phân lập trực khuẩn mủ xanh thành 1010 nhóm

b)

Kháng nguyên H bền với nhiệt

c)

Kháng nguyên O không bền với nhiệt

d)

Kháng nguyên O thực chất là lipopolysaccharid

84.

Khả năng gây bệnh của trực khuẩn mủ xanh thể hiện như thế nào?

a)

Là nguyên nhân gây ra nhiễm khuẩn bệnh viện

b)

Xâm nhập qua các vết thương hở, có thể vào máu gây nhiễm trùng huyết

c)

Kháng kháng sinh mạnh gây hệ quả trầm trọng

d)

Tất cả các ý trên đều đúng

85.

Tính chất của trực khuẩn mủ xanh khi thử nghiệm sinh hóa là gì?

a)

Glucose (+), Lactose (-), Maltose (-), Citrate (+), Urea (+), PAD (-)

b)

Glucose (+), Lactose (+), Maltose (-), Citrate (-), Urea (+), PAD (+)

c)

Glucose (+), Lactose (-), Maltose (-), Citrate (+), Urea (-), PAD (+)

d)

Glucose (+), Latose (+), Maltose (-), Ctrate (-), Urea (-), PAD (-)

86.

Điều kiện thuận lợi để trực khuẩn mủ xanh gây bệnh là gì?

a)

Cơ thể suy giảm miễn dịch trầm trọng

b)

Dùng thuốc corticoids lâu dài hoặc thuốc chống miễn dịch

c)

Bị các bệnh ác tính như ung thư

d)

Tất cả đều đúng

87.

Môi trường sống của trực khuẩn mủ xanh nằm ở đâu?

a)

Trong tự nhiên: đất, nước, nơi ẩm thấp

b)

Trong cơ thể người: ruột, vùng da ẩm như nách, háng

c)

Có ở khắp nơi trong bệnh viện: máy khí dung, máy hô hấp nhân tạo, máy nội soi

d)

Tất cả đều đúng

88.

Pili của trực khuẩn mủ xanh có chiều dài bao nhiêu?

a)

44 µm

b)

55 µm

c)

66 µm

d)

77 µm

89.

Nuôi cấy phân lập trong môi trường thạch thường cho thấy điều gì?

a)

Gặp hai loại lạc khuẩn: loại to và loại nhỏ

b)

Loại to, xù xì, bờ trải dẹt trông giống như trứng chiên

c)

Loại nhỏ, nhẵn, bờ nhẵn

d)

Tất cả đều sai

90.

Nguyên nhân chính gây tử vong khi bị nhiễm trực khuẩn mủ xanh là gì?

a)

Viêm phổi

b)

Nhiễm trùng huyết

c)

Nhiễm trùng tiết niệu

d)

Nhiễm trùng ngoài da

91.

Tính chất đặc trưng của trực khuẩn mủ xanh là gì?

a)

Sinh sắc tố và chất thơm

b)

Sắc tố sinh ra có màu đỏ đồng

c)

Chất thơm có mùi táo

d)

Chỉ làm cho khuẩn lạc khuẩn có sắc tố và mùi thơm còn môi trường nuôi cấy thì không

92.

Nuôi cấy trong môi trường thạch máu cho kết quả như thế nào?

a)

Không bị tiêu huyết

b)

Bị tiêu huyết α\alpha

c)

Bị tiêu huyết β\beta

d)

Bị tiêu huyết nhưng không rõ loại gì

93.

Nuôi cấy trong môi trường thạch lỏng cho thấy đặc điểm nào sau đây?

a)

Cho khuẩn lạc màu hồng nhạt

b)

Cho hai loại khuẩn lạc S và R

94.

Chọn câu đúng về trực khuẩn mủ xanh (Pseudomonas aeruginosa).

a)

Khuẩn không có trong các dung dịch rửa vết thương có trong bệnh viện

b)

Phản ứng âm tính với sucrose

c)

Chỉ phát hiện bằng các xét nghiệm sinh hóa

d)

Phản ứng dương tính với indole

95.

Vaccin phòng bệnh do trực khuẩn mủ xanh dùng cho người bị phỏng, chuẩn bị phẫu thuật được điều chế từ năm nào?

a)

1976

b)

1978

c)

1977

d)

1979

96.

Về việc điều trị bệnh do trực khuẩn mủ xanh, điều nào sau đây không đúng.

a)

Trực khuẩn mủ xanh kháng rất mạnh với nhiều loại kháng sinh

b)

Phải làm kháng sinh đồ và chọn kháng sinh thích hợp

c)

Sử dụng kháng sinh liều thấp nhưng phải phối hợp kháng sinh

d)

Lúc chưa có kháng sinh đồ, phải phối hợp kháng sinh họ Penicillin với họ Aminoglycosid

97.

Điều nào sau đây là đúng với pili của trực khuẩn mủ xanh.

a)

Dài khoảng 7 µm

b)

Giúp vi khuẩn gắn vào tế bào vật chủ

c)

Không tiếp nhận nhiều loại phage

d)

Dài khoảng 5 µm

98.

Câu nào sau đây là đúng, ngoại trừ.

a)

Pseudomonas có hơn 300 loại, sống trong tự nhiên, cây cối, động vật

b)

Có ba loại thường gặp nhất là: P. aeruginosa, P. cepacia, P. maltophilia

c)

Có 11 loại liên quan đến bệnh ở người

d)

Chủ yếu gây bệnh trên cây cối, chỉ có một số loại gây bệnh trên động vật

99.

Để làm xét nghiệm chẩn đoán bị nhiễm trực khuẩn mủ xanh, cần lấy gì.

a)

Mủ, đàm, máu

b)

Dịch não tủy

c)

Nước tiểu

100.

Chọn câu không đúng về trực khuẩn mủ xanh.

a)

Nhiệt độ nuôi cấy thích hợp là khoảng thân nhiệt của người

b)

pH nuôi cấy thích hợp là 7,2 – 7,5

c)

Bị tiêu diệt bởi chất diệt khuẩn cetrimit 0,2g/l

d)

Có thể sống đến 6 tháng trong môi trường dinh dưỡng tối thiểu ở nhiệt độ 5ºC

101.

Về nhóm Pseudomonas pseudomallei, chọn câu không đúng.

a)

Gồm có 2 vi khuẩn là Burkholderia mallei và Burkholderia cepacia

b)

Là tác nhân gây bệnh rất nguy hiểm nhưng hiếm

c)

Mọc ở môi trường muối kiềm

d)

Gồm có 3 vi khuẩn là Burkholderia mallei, Burkholderia pseudomallei và Burkholderia cepacia

102.

Có bao nhiêu mệnh đề đúng đối với Burkholderia mallei: (1) Có khả năng di động; (2) Không có khả năng di động; (3) Phản ứng lactose dương tính; (4) Phản ứng lactose âm tính; (5) Vi khuẩn có thể truyền qua da bị rách, đập, trầy xước; (6) Có khả năng gây ra nhiễm trùng huyết.

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

103.

Mệnh đề nào phù hợp với Pseudomonas aeruginosa: (1) Có khả năng di động; (2) Không có khả năng di động; (3) Phản ứng lactose dương tính; (4) Phản ứng lactose âm tính; (5) Vi khuẩn có thể truyền qua da bị rách, đập, trầy xước; (6) Có khả năng gây ra nhiễm trùng huyết.

a)

(1), (3), (5)

b)

(1), (4), (5), (6)

c)

(2), (3), (4), (6)

d)

(2), (4), (5)

104.

Về bệnh glanders (farcy), chọn câu không đúng.

a)

Là một bệnh không truyền từ người sang người

b)

Là một bệnh ở ngựa có thể truyền qua cho người

c)

Gây ra bởi Burkholderia mallei, có thể phân lập từ máu, mủ, đàm

d)

Bệnh không xảy ở Đông Nam Á

105.

Liên quan đến Pseudomonas aeruginosa, chọn câu không đúng.

a)

Mọc trên môi trường thạch máu

b)

Mọc trên môi trường nuôi cấy vi khuẩn đường ruột

c)

Có thể sinh sắc tố màu đỏ

d)

Không lên men đường glucose

106.

Liên quan đến Pseudomonas aeruginosa, chọn câu không đúng.

a)

Thử nghiệm oxidase dương tính

b)

Không lên men đường maltose

c)

Thử nghiệm PAD âm tính

d)

Thử nghiệm urease âm tính

107.

Vi khuẩn bạch hầu là gì.

a)

Trực khuẩn, gram âm

b)

Trực khuẩn, gram dương

c)

Cầu khuẩn, gram âm

d)

Cầu khuẩn, gram dương

108.

Vi khuẩn bạch hầu còn có tên là gì.

a)

Bretonnean

b)

Roux-Yersin

c)

Klebs-Loffler

d)

Ramon

109.

Tính chất của Corynebacterium diphtheriae, chọn câu sai.

a)

Hình que thẳng, hơi cong

b)

Không di động

c)

Không có nang

d)

Không chứa các hạt nhiễm sắc

110.

Số phát biểu đúng: (a) Trên môi trường Loffler, vi khuẩn bạch hầu phát triển chậm hơn so với vi khuẩn khác; (b) Môi trường Schroer là môi trường chọn lọc; (c) Vi khuẩn bạch hầu có thể mọc ở môi trường nuôi cấy thông thường; (d) Nhiệt độ thích hợp là 25ºC.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

111.

Chọn câu đúng về kháng thể kháng độc tố bạch hầu.

a)

Tiêu diệt vi khuẩn bạch hầu

b)

Trung hòa độc tố gắn vào mô

c)

Trung hòa độc tố trong máu

d)

Kìm hãm vi khuẩn bạch hầu

112.

Bệnh bạch hầu biểu hiện.

a)

Gây nhiễm trùng tại chỗ, nhiễm độc toàn thân

b)

Gây nhiễm độc tại chỗ, nhiễm trùng toàn thân

c)

Gây nhiễm độc tại chỗ, nhiễm trùng tại chỗ

d)

Gây nhiễm độc toàn thân, nhiễm trùng toàn thân

113.

Phân biệt vi khuẩn bạch hầu và giả bạch hầu nhờ gì.

a)

Glucose

b)

Maltose

c)

Urease

d)

Tất cả đều đúng

114.

Đường xâm nhập của vi khuẩn bạch hầu.

a)

Da

b)

Niêm mạc mắt

c)

Đường hô hấp

d)

Tất cả đều đúng

115.

Tính chất sinh hóa của vi khuẩn bạch hầu.

a)

Lên men lactose

b)

Không lên men maltose

c)

Khử nitrat

d)

Làm lỏng gelatin

116.

Độc tố bạch hầu gây biến chứng nào.

a)

Loạn nhịp tim, có âm thổi

b)

Viêm thận

c)

Viêm dây thần kinh sọ và ngoại biên

d)

Tất cả đáp án trên

117.

Cấu tạo hóa học của độc tố bạch hầu là gì.

a)

Polypeptide

b)

Lipopolysaccharide

c)

Lipid

d)

Lipoprotein

118.

Liên quan đến vaccin bạch hầu.

a)

Tiêu diệt vi khuẩn bạch hầu

b)

Dùng phối hợp với vaccine ho gà, dịch hạch

c)

Dùng phối hợp với vaccine khác và có tên DPT

d)

Không nằm trong tiêm chủng mở rộng

119.

Vi khuẩn bạch hầu gây bệnh bằng cách nào.

a)

Xâm lấn

b)

Nội độc tố

c)

Ngoại độc tố

d)

Tiết enzyme

120.

Týp vi khuẩn bạch hầu gây bệnh ở nước ta.

a)

Gravis

b)

Mitis

c)

Intermedius

d)

Gravis, mitis

121.

Thử nghiệm Elek là thử nghiệm gì.

a)

Trung hòa

b)

Kết tụ

c)

Kết tủa

d)

Ngưng kết