wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Triết học Mác-Lênin – Câu hỏi trắc nghiệm

Total questions: 124

Worksheet time: 1hrs 2mins

Name
Class
Date
1.

Nghiên cứu mối quan hệ giữa vật chất và ý thức cho thấy trong hoạt động nhận thức và thực tiễn chúng ta phải làm gì?

a)

Xuất phát từ mong muốn chủ quan của con người mà không cần quan tâm đến hoàn cảnh

b)

Xuất phát từ ý muốn của con người, phát huy tính năng động chủ quan

c)

Tôn trọng tính khách quan kết hợp với phát huy tính năng động chủ quan

d)

Xuất phát từ ý muốn chủ quan của con người

2.

Trong hoạt động nhận thức và thực tiễn phải xuất phát từ thực tế khách quan, tôn trọng khách quan được rút ra từ nội dung lý luận nào?

a)

Tính chủ quan của ý thức con người

b)

Vật chất có trước, ý thức có sau, vật chất quyết định ý thức

c)

Ý thức có trước, vật chất có sau, ý thức quyết định vật chất

d)

Cả A, B, C

3.

Mối liên hệ có vai trò như thế nào đối với sự tồn tại và phát triển của sự vật?

a)

Có vai trò khác nhau nên cần phải xem xét mọi mối liên hệ

b)

Có vai trò không giống nhau nên chỉ cần biết một mối liên hệ

c)

Có vai trò như nhau đối với sự tồn tại và phát triển của sự vật

d)

Có vai trò như nhau nên chỉ cần biết một mối liên hệ của sự vật

4.

Đâu không phải là nội dung của nguyên tắc toàn diện?

a)

Khi nghiên cứu đối tượng cần đặt nó trong chỉnh thể thống nhất của tất cả các mặt, các mối liên hệ

b)

Phải rút ra được các mặt, các mối liên hệ tất yếu và nhận thức chúng trong sự thống nhất hữu cơ

c)

Cần xem xét đối tượng này trong mối liên hệ với đối tượng

d)

Chỉ nhìn một chiều, thấy mặt này mà không thấy mặt khác

5.

Chỉ ra đặc điểm của quan điểm phiến diện?

a)

Nghiên cứu sự vật trong mối liên hệ với các sự vật hiện tượng khác

b)

Chỉ nhìn một chiều, thấy mặt này mà không thấy mặt khác

c)

Thừa nhận tính phổ biến của các sự vật hiện tượng

d)

Phải tuân theo nhiều mối liên hệ liên quan đến sự vật

6.

Theo chủ nghĩa duy vật biện chứng khi xem xét sự vật, hiện tượng, chúng ta cần tránh quan điểm nào?

a)

Quan điểm toàn diện

b)

Quan điểm phát triển

c)

Quan điểm lịch sử - cụ thể

d)

Quan điểm phiến diện, chiết trung, nguỵ biện

7.

Nêu đặc điểm của thuật nguỵ biện?

a)

Phân tích sâu mặt bản chất của đối tượng

b)

Đánh tráo các mối liên hệ cơ bản thành không cơ bản hoặc ngược lại

c)

Coi trọng mặt hình thức của đối tượng

d)

Coi tất cả các mối liên hệ là như nhau

8.

Chủ nghĩa duy vật biện chứng quan niệm phát triển có đặc điểm gì?

a)

Phát triển là sự tăng lên về mặt lượng của sự vật

b)

Phát triển mang tính chủ quan

c)

Phát triển chỉ vận động theo khuynh hướng đi lên của sự vật, hiện tượng

d)

Phát triển chỉ vận động theo vòng tròn khép kín

9.

Đâu không phải là quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng về phát triển?

a)

Phát triển chỉ khuynh hướng vận động đi lên của sự vật, hiện tượng

b)

Phát triển không phải là tất cả mọi sự vật động của sự vật

c)

Phát triển có tính khách quan, tính phổ biến, tính đa dạng phong phú và tính kế thừa

d)

Phát triển chỉ sự tăng lên duy nhất về mặt lượng của sự vật

10.

Đâu không phải là quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng về nguyên tắc phát triển?

a)

Cần đặt đối tượng vào sự vận động, phát hiện xu hướng biến đổi của nó

b)

Phát triển là quá trình trải qua nhiều giai đoạn

c)

Phải sớm phát hiện và ủng hộ đối tượng mới

d)

Phải có quan điểm bảo thủ, định kiến khi nghiên cứu đối tượng

11.

Chỉ ra ý nghĩa phương pháp luận được rút ra từ mối quan hệ giữa cái chung và cái riêng?

a)

Muốn rút ra cái chung không cần phải thông qua nhiều cái riêng

b)

Cái chung tồn tại trong cái riêng và nằm trong mối liên hệ chặt chẽ với cái đơn nhất

c)

Cái chung luôn luôn tồn tại độc lập với cái riêng

d)

Chỉ cần quan tâm đến cái riêng mà không cần quan tâm đến cái chung

12.

Mối liên hệ nhân quả có những tính chất nào?

a)

Tính khách quan

b)

Tính phổ biến

c)

Tính tất yếu

d)

Cả A, B, C

13.

Chỉ ra quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng về nguyên nhân và kết quả?

a)

Nguyên nhân và kết quả có thể chuyển hoá cho nhau

b)

Sự phân biệt giữa nguyên nhân và kết quả mang tính tuyệt đối

c)

Nguyên nhân xuất hiện sau kết quả

d)

Một nguyên nhân chỉ sinh ra một kết quả

14.

Phép biện chứng duy vật nghiên cứu những quy luật nào?

a)

Quy luật đặc thù

b)

Quy luật phổ biến trong tự nhiên, xã hội, tư duy

c)

Quy luật riêng

d)

Quy luật chung chỉ ở một số lĩnh vực

15.

Quy luật từ những sự thay đổi về lượng dẫn đến những sự thay đổi về chất có vị trí như thế nào?

a)

Là hạt nhân của phép biện chứng

b)

Chỉ ra nguồn gốc của sự vận động, phát triển của sự vật hiện tượng

c)

Vạch ra cách thức vận động, phát triển của sự vật, hiện tượng

d)

Vạch ra khuynh hướng vận động, phát triển của sự vật, hiện tượng

16.

Yếu tố nào quyết định đến chất của sự vật?

a)

Những thuộc tính không cơ bản

b)

Những thuộc tính cơ bản

c)

Những thuộc tính bên trong của sự vật

d)

Những thuộc tính bên ngoài của sự vật

17.

Theo quan điểm triết học Mác-Lênin, luận điểm nào sau đây sai?

a)

Lượng chỉ tính quy định khách quan vốn của sự vật

b)

Lượng nói lên quy mô, trình độ phát triển của sự vật

c)

Lượng của sự vật hoàn toàn phụ thuộc vào ý muốn của con người

d)

Lượng tồn tại khách quan gắn liền với sự vật

18.

Sự phân biệt giữa lượng và chất mang tính chất gì?

a)

Tính tương đối

b)

Tính tuyệt đối

c)

Tính chủ quan

d)

Tính tuyệt đối và tính chủ quan

19.

Trong lĩnh vực đời sống xã hội, việc chưa tích luỹ đủ về lượng đã thực hiện bước nhảy để làm thay đổi về chất là biểu hiện của khuynh hướng nào?

a)

Hữu khuynh

b)

Phát triển

c)

Tả khuynh

d)

Phiến diện

20.

Trong lĩnh vực đời sống xã hội, việc không dám thực hiện bước nhảy cần thiết khi tích luỹ đủ về lượng đã đạt đến giới hạn điểm nút là biểu hiện khuynh hướng nào?

a)

Hữu khuynh

b)

Phiến diện

c)

Tả khuynh

d)

Phát triển

21.

Định nghĩa vật chất của Lênin khẳng định điều gì?

a)

Ý thức có trước vật chất

b)

Ý thức và vật chất ra đời đồng thời

c)

Con người không thể nhận thức được thế giới

d)

Con người có khả năng nhận thức được thế giới

22.

Quy luật nào là hạt nhân của phép biện chứng duy vật?

a)

Quy luật chuyển hoá từ những thay đổi về lượng dẫn đến những thay đổi về chất và ngược lại

b)

Quy luật thống nhất và đấu tranh của các mặt đối lập

c)

Quy luật phủ định của phủ định

23.

Đâu là quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng?

a)

Mâu thuẫn chỉ tồn tại trong giới tự nhiên

b)

Mâu thuẫn chỉ tồn tại trong xã hội

c)

Mâu thuẫn tồn tại trong cả tự nhiên, xã hội, tư duy

d)

Mâu thuẫn chỉ tồn tại trong tư duy

24.

Mâu thuẫn nào tác động trong suốt quá trình tồn tại của sự vật, hiện tượng?

a)

Mâu thuẫn thứ yếu

b)

Mâu thuẫn không cơ bản

c)

Mâu thuẫn cơ bản

d)

Mâu thuẫn bên ngoài

25.

Mâu thuẫn nào nổi lên hàng đầu ở một giai đoạn phát triển của sự vật và quy định các mâu thuẫn khác?

a)

Mâu thuẫn thứ yếu

b)

Mâu thuẫn chủ yếu

c)

Mâu thuẫn đối kháng

d)

Mâu thuẫn bên ngoài

26.

Đâu là quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng?

a)

Mâu thuẫn biện chứng chỉ bao hàm sự thống nhất mà không có đấu tranh giữa mặt đối lập trong một sự vật, hiện tượng

b)

Mâu thuẫn biện chứng chỉ bao hàm sự đấu tranh mà không có thống nhất giữa mặt đối lập trong một sự vật, hiện tượng

c)

Mâu thuẫn biện chứng là sự thống nhất và đấu tranh của các mặt đối lập trong một sự vật và giữa các sự vật với nhau

d)

Mâu thuẫn biện chứng là có nguyên nhân từ bên ngoài

27.

Đâu là quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng về quy luật thống nhất và đấu tranh của các mặt đối lập?

a)

Có thống nhất của các mặt đối lập nhưng không có đấu tranh giữa chúng

b)

Trong mâu thuẫn biện chứng sự thống nhất và đấu tranh giữa các mặt đối lập không tách rời nhau

c)

Sự thống nhất và đấu tranh của các mặt đối lập luôn tách rời nhau

d)

Thống nhất của các mặt đối lập là tuyệt đối, đấu tranh là tương đối

28.

Chọn đáp án đúng theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng: “Phép biện chứng cho rằng, sự đấu tranh của các mặt đối lập là... của các mặt đối lập”?

a)

Sự bài trừ, phủ định lẫn nhau

b)

Sự thủ tiêu lẫn nhau

c)

Là sự phủ định siêu hình

d)

Tương đối

29.

Chọn đáp án đúng theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng?

a)

Đấu tranh giữa các mặt đối lập là tạm thời

b)

Đấu tranh giữa các mặt đối lập là tuyệt đối

c)

Đấu tranh giữa các mặt đối lập là tương đối

d)

Đấu tranh giữa các mặt đối lập vừa tạm thời và tương đối

30.

Chọn đáp án đúng theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng?

a)

Các mặt đối lập vừa thống nhất vừa đấu tranh với nhau

b)

Các mặt đối lập không đấu tranh mà luôn thống nhất với nhau

c)

Các mặt đối lập không thống nhất và luôn đấu tranh với nhau

d)

Các mặt đối lập không bao giờ thống nhất và đấu tranh với nhau

31.

Chủ nghĩa duy vật biện chứng quan niệm về nguồn gốc sâu xa của sự vận động phát triển của sự vật, hiện tượng như thế nào?

a)

Do những nguyên nhân không cơ bản tạo ra

b)

Do mâu thuẫn bên trong sự vật, hiện tượng

c)

Do mâu thuẫn giữa lực lượng vật chất và lực lượng tinh thần

d)

Do mâu thuẫn bên ngoài của sự vật, hiện tượng

32.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, phủ định là gì?

a)

Là sự thay thế sự vật này bằng sự vật khác trong quá trình phát triển

b)

Là sự phủ nhận một luận điểm nào đó

c)

Là sự thay thế sự vật do sự tác động của nguyên nhân bên ngoài

d)

Cả A, B, C

33.

Chọn đáp án đúng: “Thực tiễn là toàn bộ hoạt động vật chất - cảm tính, có ... của con người nhằm cải tạo tự nhiên và xã hội phục vụ nhân loại tiến bộ”?

a)

Có cơ sở

b)

Có động lực

c)

Tính lịch sử - xã hội

d)

Có nguồn gốc, mang tính lịch sử - xã hội

34.

Chọn đáp án sai: Quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng về hình thức tồn tại của thực tiễn?

a)

Hoạt động sản xuất vật chất

b)

Hoạt động tinh thần

c)

Hoạt động thực nghiệm khoa học

d)

Hoạt động chính trị - xã hội

35.

Chọn đáp án sai: Quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng về vai trò của thực tiễn?

a)

Thực tiễn là nguồn gốc của nhận thức

b)

Thực tiễn là động lực của nhận thức

c)

Thực tiễn là hoạt động vật chất và tinh thần của con người

d)

Thực tiễn là tiêu chuẩn để kiểm tra tính chân lý của nhận thức

36.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, đâu là hình thức cao nhất của giai đoạn nhận thức cảm tính?

a)

Cảm giác

b)

Tri giác

c)

Biểu tượng

d)

Phán đoán

37.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, đâu là hình thức cao nhất của giai đoạn nhận thức lý tính?

a)

Khái niệm

b)

Suy lý

c)

Tri giác

d)

Phán đoán

38.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, giai đoạn nhận thức lý tính có đặc điểm gì?

a)

Là sự phản ánh trực tiếp khách thể thông qua các giác quan

b)

Là sự phản ánh những thuộc tính bên ngoài của sự vật hiện tượng

c)

Là giai đoạn thấp của quá trình nhận thức

d)

Phản ánh được bản chất của sự vật, hiện tượng

39.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, giai đoạn nhận thức lý tính có đặc điểm gì?

a)

Chỉ giúp con người có tri thức kinh nghiệm

b)

Là sự phản ánh trực tiếp đời sống

c)

Giúp con người có tri thức khoa học và lý luận

d)

Phản ánh trực tiếp khách thể thông qua các giác quan

40.

Chọn đáp án đúng: Quan điểm của chủ nghĩa duy vật lịch sử về vai trò của sản xuất vật chất:

a)

Do kiến trúc thượng tầng quyết định

b)

Là cơ sở của sự tồn tại và phát triển xã hội loài người

c)

Là nền tảng tinh thần của xã hội

d)

Là nền tảng kỹ thuật, công nghệ của xã hội

41.

Chọn đáp án đúng: Quan điểm của chủ nghĩa duy vật lịch sử về phương thức sản xuất:

a)

Cách thức con người tiến hành sản xuất vật chất ở những giai đoạn lịch sử nhất định của xã hội loài người

b)

Quá trình sản xuất ra của cải vật chất trong một giai đoạn lịch sử nhất định

c)

Cơ chế vận hành kinh tế trong các điều kiện lịch sử của xã hội

d)

Là các phương tiện sản xuất ra của cải vật chất trong một giai đoạn lịch

42.

Chọn đáp án đúng: Hai yếu tố cơ bản của một phương thức sản xuất?

a)

Kỹ thuật và công nghệ

b)

Kỹ thuật và lao động

c)

Lực lượng sản xuất và quan hệ sản xuất

d)

Kỹ thuật và tổ chức

43.

Chọn đáp án đúng: Nhân tố hàng đầu giữ vai trò quyết định trong lực lượng sản xuất là gì?

a)

Tư liệu sản xuất

b)

Người lao động

c)

Khoa học và công nghệ

d)

Công cụ lao động

44.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật lịch sử, phương diện sản xuất nào là cơ sở của sự tồn tại và phát triển xã hội loài người?

a)

Sản xuất vật chất

b)

Sản xuất tinh thần

c)

Sản xuất ra bản thân con ngời

d)

Sản xuất tinh thần và sản xuất ra bản thân con người

45.

Chọn đáp án đúng: Nguyên nhân làm cho ý thức xã hội thường lạc hậu hơn so với tồn tại xã hội?

a)

Do tác động mạnh mẽ và nhiều mặt trong hoạt động thực tiễn của con người nên tồn tại xã hội diễn ra với tốc độ nhanh hơn khả năng phản ánh của ý thức xã hội.

b)

Do sức mạnh của thói quen, truyền thống, tập quán cũng như do tính lạc hậu bảo thủ của một số hình thái ý thức xã hội

c)

Do vấn đề lợi ích giữa các giai cấp, tập đoàn người trong xã hội

d)

Cả A, B, C

46.

Chọn đáp án đúng: Đặc điểm cơ bản trong mối quan hệ biện chứng giữa tồn tại xã hội và ý thức xã hội?

a)

Ý thức xã hội hoàn toàn phụ thuộc một cách thụ động vào tồn tại xã hội

b)

Tồn tại xã hội quyết định sự biến đổi của ý thức xã hội

c)

Ý thức xã hội quyết định tồn tại xã hội

d)

Tồn tại xã hội quyết định sự biến đổi của ý thức xã hội và ý thức xã hội không tác động trở lại tồn tại xã hội

47.

Chọn đáp án đúng: Vai trò của tồn tại xã hội đối với ý thức xã hội

a)

Tồn tại xã hội nào thì có ý thức xã hội ấy.

b)

Tồn tại xã hội quyết định nội dung, tính chất, đặc điểm, xu hướng vận động, sự biến đổi và sự phát triển của các hình thái ý thức xã hội.

c)

Khi tồn tại xã hội thay đổi thì ý thức xã hội dù sớm hay muộn cũng sẽ có những sự thay đổi nhất định.

d)

Cả A, B, C

48.

Chọn đáp án đúng: Quan niệm của chủ nghĩa duy vật lịch sử về ý thức xã hội?

a)

Là mặt tinh thần của đời sống xã hội

b)

Là những điều kiện sinh hoạt vật chất

c)

Là nền tảng quan trọng nhất của xã hội

d)

Không có sự tác động trở lại đối với tồn tại xã hội

49.

Chọn đáp án đúng: Quan điểm của chủ nghĩa duy vật lịch sử về vai trò của tồn tại xã hội

a)

Tồn tại xã hội quyết định ý thức xã hội

b)

Ý thức xã hội quyết định tồn tại xã hội

c)

Tồn tại xã hội độc lập với ý thức xã hội

d)

Tồn tại xã hội phụ thuộc hoàn toàn vào ý thức xã hội

50.

Chọn đáp án đúng: Điều kiện đầu tiên và cơ bản nhất để thay đổi ý thức xã hội cũ?

a)

Thay đổi văn hóa

b)

Thay đổi chế độ chính trị

c)

Thay đổi tôn giáo

d)

Thay đổi tồn tại xã hội cũ

51.

Chọn đáp án đúng: Quan niệm của chủ nghĩa duy vật lịch sử về con người?

a)

Con người không thể sáng tạo ra lịch sử mà chỉ là sản phẩm của lịch sử

b)

Con người vừa là chủ thể vừa là sản phẩm của lịch sử

c)

Con người chỉ có thể thích ứng hoàn toàn với những điều kiện có sẵn và không có sự cải biến

d)

Con người sáng tạo ra lịch sử chỉ theo ý muốn chủ quan chứ không tuân theo các quy luật khách quan

52.

C.Mác viết: “Trong tính hiện thực của nó, bản chất con người là tổng hòa các quan hệ xã hội”; có ý nghĩa gì?

a)

C.Mác bác bỏ hoàn toàn mặt tự nhiên của con người

b)

C.Mác nhấn mạnh bản chất xã hội của con người

c)

C.Mác nhấn mạnh mặt tự nhiên của con người

d)

C.Mác nhấn mạnh bản chất con người mang tính chất chung chung, trừu tượng

53.

Chọn đáp án đúng về vấn đề con người theo quan niệm của chủ nghĩa duy vật lịch sử?

a)

Con người tạo ra toàn bộ giới tự nhiên

b)

Con người là một bộ phận của giới tự nhiên

c)

Con người chỉ cần tuân theo các quy luật xã hội

d)

Con người chỉ cần cải tạo chứ không cần phải hòa hợp với giới tự nhiên

54.

Vì sao chủ nghĩa duy vật lịch sử khẳng định: “Con người là chủ thể của lịch sử”?

a)

Vì con người có quy luật hoạt động riêng.

b)

Vì con người nhận thức được giới tự nhiên và xã hội

c)

Vì lao động và sáng tạo là thuộc tính xã hội tối cao của con người.

d)

Vì con người có ngôn ngữ.

55.

Theo C.Mác, khi nào con người bắt đầu sự tự phân biệt bản thân mình với súc vật?

a)

Khi xuất hiện ngôn ngữ

b)

Khi con người chinh phục được tự nhiên

c)

Khi con người bắt đầu sản xuất ra những tư liệu sinh hoạt của mình.

d)

Khi con người biết đoàn kết chống lại thú dữ.

56.

Chọn đáp án đúng: Phương diện cơ bản của sự sản xuất xã hội:

a)

Sản xuất vật chất

b)

Sản xuất tinh thần

c)

Sản xuất ra bản thân con người

d)

Cả A, B, C

57.

Chọn đáp án đúng: Vai trò của khoa học đối với sự phát triển của lực lượng sản xuất trong thời đại ngày nay?

a)

Thúc đẩy kinh tế phát triển nhanh

b)

Thúc đẩy tăng năng suất lao động.

c)

Trở thành lực lượng sản xuất trực tiếp

d)

Cả A, B, C

58.

Theo chủ nghĩa duy vật lịch sử, lực lượng sản xuất biểu hiện mối quan hệ nào?

a)

Mối quan hệ giữa con người với con người trong việc sở hữu tư liệu sản xuất.

b)

Mối quan hệ giữa các yếu tố tinh thần của con người.

c)

Mối quan hệ giữa con người với tự nhiên.

d)

Mối quan hệ giữa con người với con người trong phân phối sản phẩm.

59.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật lịch sử, quan hệ sản xuất biểu hiện mối quan hệ nào?

a)

Mối quan hệ giữa đối tượng lao động và công cụ lao động tham gia vào quá trình sản xuất.

b)

Mối quan hệ giữa con người với con người trong quá trình sản xuất.

c)

Mối quan hệ giữa phương tiện lao động và công cụ lao động tham gia vào trong quá trình sản xuất.

d)

Mối quan hệ giữa con người và công cụ lao động tham gia vào quá trình sản xuất.

60.

Chọn đáp án đúng: Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật lịch sử, hoạt động giữ vai trò là tiền đề của mọi hoạt động lịch sử của con người?

a)

Hoạt động tư tưởng, tinh thần của con người

b)

Hoạt động sản xuất vật chất

c)

Chủ trương, chính sách của nhà nước

d)

Truyền thống văn hóa - xã hội

61.

Chọn đáp án đúng: Các mặt của quan hệ sản xuất là gì?

a)

Quan hệ sở hữu về tư liệu sản xuất

b)

Quan hệ về tổ chức và quản lý sản xuất

c)

Quan hệ về phân phối sản phẩm lao động

d)

Cả A, B, C

62.

Chọn đáp án đúng: Nhân tố quan trọng nhất trong hệ thống quan hệ sản xuất?

a)

Quan hệ trong tổ chức quản lý và trao đổi hoạt động với nhau

b)

Quan hệ về sở hữu đối với tư liệu sản xuất

c)

Quan hệ về phân phối sản phẩm lao động

d)

Quan hệ về tổ chức sản xuất và phân phối kết quả sản phẩm

63.

Khi nào quan hệ sản xuất trở thành xiềng xích, kìm hãm sự phát triển của lực lượng sản xuất?

a)

Khi quan hệ sản xuất phản ánh đúng lực lượng sản xuất

b)

Khi quan hệ sản xuất phù hợp với trình độ phát triển của lực lượng sản xuất

c)

Khi quan hệ sản xuất được xây dựng trên nền tảng của lực lượng sản xuất

64.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật lịch sử, quy luật nào đóng vai trò là quy luật cơ bản nhất của sự vận động và phát triển xã hội?

a)

Quy luật đấu tranh giai cấp

b)

Quy luật quan hệ sản xuất phù hợp với trình độ phát triển của lực lượng sản xuất

c)

Quy luật về mối quan hệ giữa cơ sở hạ tầng và kiến trúc thượng tầng

d)

Quy luật phát triển khoa học và công nghệ phải dựa trên phát triển kinh tế

65.

Chọn đáp án đúng: Những yếu tố cơ bản của tư liệu sản xuất:

a)

Nhà xưởng, máy móc, công cụ lao động

b)

Người lao động và tư liệu sản xuất

c)

Tư liệu lao động và đối tượng lao động

d)

Tư liệu lao động và phương tiện lao động

66.

Theo chủ nghĩa duy vật lịch sử, nhân tố nào giữ vai trò quyết định trong lực lượng sản xuất?

a)

Người lao động

b)

Tư liệu sản xuất

c)

Công cụ lao động

d)

Phương tiện lao động

67.

Chọn đáp án đúng: Lịch sử xã hội loài người là lịch sử kế tiếp nhau của yếu tố nào?

a)

Các phương thức sản xuất

b)

Các phương tiện lao động

c)

Các đối tượng lao động

d)

Các quan hệ sản xuất

68.

Trong kiến trúc thượng tầng của xã hội có giai cấp, yếu tố nào là cơ bản nhất, tác động trực tiếp và mạnh mẽ nhất tới cơ sở hạ tầng?

a)

Tổ chức nhà nước

b)

Tổ chức tôn giáo

c)

Các tổ chức văn hóa

d)

Tổ chức tôn giáo và tổ chức văn hóa

69.

Quan hệ sản xuất nào giữ vai trò là đặc trưng cho chế độ kinh tế của xã hội?

a)

Quan hệ sản xuất tàn dư

b)

Quan hệ sản xuất thống trị

c)

Quan hệ sản xuất mầm mống

d)

Quan hệ về phân phối sản phẩm

70.

Chọn đáp án đúng: Quan điểm của chủ nghĩa duy vật lịch sử về mối quan hệ giữa cơ sở hạ tầng và kiến trúc thượng tầng?

a)

Cơ sở hạ tầng tồn tại độc lập với kiến trúc thượng tầng

b)

Kiến trúc thượng tầng quyết định cơ sở hạ tầng

c)

Cơ sở hạ tầng và kiến trúc thượng tầng có mối quan hệ biện chứng với nhau, trong đó cơ sở hạ tầng quyết định kiến trúc thượng tầng.

d)

Cơ sở hạ tầng và kiến trúc thượng tầng có mối quan hệ biện chứng với nhau, trong đó kiến trúc thượng tầng quyết định cơ sở hạ tầng

71.

Theo chủ nghĩa duy vật lịch sử, xét đến cùng, sự vận động và phát triển của các hình thái kinh tế - xã hội là do sự phát triển của yếu tố nào?

a)

Quan hệ sản xuất

b)

Quan hệ xã hội

c)

Lực lượng sản xuất

d)

Kiến trúc thượng tầng

72.

Khẳng định của C.Mác: “Tôi coi sự phát triển của những hình thái kinh tế - xã hội là một quá trình lịch sử - tự nhiên” được hiểu như thế nào?

a)

Sự phát triển của các hình thái kinh tế - xã hội là sự phát triển của giới tự nhiên

b)

Sự phát triển của các hình thái kinh tế - xã hội có sự thống nhất giữa quy luật chung cơ bản phổ biến với quy luật đặc thù và quy luật riêng của lịch sử

c)

Sự phát triển của các hình thái kinh tế - xã hội tuân theo ý muốn chủ quan của con người

d)

Sự phát triển của các hình thái kinh tế - xã hội không phụ thuộc vào điều kiện lịch sử của mỗi quốc gia

73.

Dựa trên cơ sở mối quan hệ biện chứng giữa cơ sở hạ tầng và kiến trúc thượng tầng, chúng ta rút ra ý nghĩa phương pháp luận gì?

a)

Kinh tế quyết định chính trị và chính trị tác động trở lại đối với kinh tế

b)

Chính trị quyết định kinh tế và kinh tế tác động trở lại đối với chính trị

c)

Tuyệt đối hóa vai trò của kinh tế và phủ nhận vai trò của chính trị

d)

Tuyệt đối hóa vai trò của chính trị và phủ nhận vai trò của kinh tế

74.

Chọn đáp án đúng: Nguyên nhân của mâu thuẫn đối kháng giữa các giai cấp?

a)

Sự đối lập nhau về văn hóa

b)

Sự đối lập về lợi ích cơ bản - lợi ích kinh tế

c)

Sự đối lập nhau về tư tưởng

d)

Sự đối lập nhau về lối sống

75.

Chọn đáp án đúng: Dấu hiệu chủ yếu quy định địa vị kinh tế - xã hội của các giai cấp:

a)

Mối quan hệ về phân hưởng thụ của cải của xã hội

b)

Mối quan hệ trong tổ chức quản lí sản xuất

c)

Mối quan hệ kinh tế - vật chất giữa các tập đoàn người trong phương thức sản xuất

d)

Mối quan hệ trong hệ thống sản xuất xã hội

76.

Theo chủ nghĩa duy vật lịch sử, xét đến cùng đấu tranh giai cấp có vai trò gì?

a)

Là động lực phát triển xã hội

b)

Giải quyết mâu thuẫn giai cấp

c)

Lật đổ sự áp bức của giai cấp thống trị bóc lột

d)

Giành chính quyền nhà nước

77.

Chọn đáp án đúng: Theo quan niệm của chủ nghĩa Mác-Lênin “Về bản chất, nhà nước là một tổ chức chính trị của … về mặt kinh tế nhằm bảo vệ trật tự hiện hành và đàn áp sự phản kháng của các giai cấp khác”

a)

Giai cấp bị trị

b)

Giai cấp thống trị

c)

Tất cả lực lượng tiến bộ trong xã hội

d)

Các tầng lớp xã hội trung gian

78.

Chọn đáp án đúng: Nguyên nhân trực tiếp dẫn đến sự ra đời của nhà nước?

a)

Mâu thuẫn giai cấp trong xã hội gay gắt không thể điều hòa được.

b)

Mâu thuẫn giữa lực lượng sản xuất và quan hệ sản xuất có thể điều hòa được.

c)

Mâu thuẫn giữa tồn tại xã hội và ý thức xã hội.

d)

Mâu thuẫn giữa lợi ích của các giai cấp có thể điều hòa được.

79.

Chọn đáp án đúng: Biểu hiện trong chức năng xã hội của nhà nước:

a)

Nhân danh xã hội làm nhiệm vụ quản lý nhà nước về xã hội

b)

Điều hành các công việc chung của xã hội: giao thông, y tế, giáo dục…

c)

Sử dụng bộ máy quyền lực để duy trì sự thống trị thông qua hệ thống chính sách và pháp luật.

d)

Cả A và B

80.

Chỉ ra quan niệm của chủ nghĩa duy vật lịch sử về giai cấp lãnh đạo cách mạng xã hội?

a)

Là giai cấp có hệ tư tưởng lạc hậu

b)

Là giai cấp đại diện cho xu hướng phản cách mạng

c)

Là giai cấp bảo thủ

d)

Là giai cấp có hệ tư tưởng tiến bộ, đại diện cho xu hướng phát triển của xã hội, cho phương thức sản xuất tiến bộ

81.

Chọn đáp án đúng về mối quan hệ giữa ý thức cá nhân với ý thức xã hội?

a)

Ý thức cá nhân độc lập với ý thức xã hội

b)

Ý thức cá nhân quyết định ý thức xã hội

c)

Ý thức cá nhân là phương thức tồn tại và biểu hiện của ý thức xã hội ở từng người

d)

Cả A, B, C

82.

Chọn đáp án sai theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật lịch sử?

a)

Tồn tại xã hội quyết định ý thức xã hội

b)

Ý thức xã hội có tính độc lập tương đối so với tồn tại xã hội

c)

Ý thức xã hội quyết định tồn tại xã hội

d)

Tồn tại xã hội quyết định nội dung, đặc điểm của ý thức xã hội

83.

Chọn đáp án đúng: Biểu hiện về sự lạc hậu của ý thức xã hội so với tồn tại xã hội?

a)

Tồn tại của xã hội cũ đã mất đi song ý thức xã hội do xã hội đó sản sinh ra vẫn còn tồn tại.

b)

Ý thức xã hội có thể vượt trước tồn tại xã hội.

c)

Ý thức xã hội có thể tác động trở lại tồn tại xã hội.

d)

Các hình thái ý thức xã hội tác động qua lại với nhau.

84.

Đặc điểm cơ bản của ý thức xã hội thông thường là gì?

a)

Là những tri thức, những quan niệm của con người hình thành một cách trực tiếp trong các hoạt động hằng ngày nhưng chưa được hệ thống hóa, chưa được tổng hợp và khái quát hóa.

b)

Là những tư tưởng, những quan điểm được tổng hợp, hệ thống hóa và khái quát hóa thành các học thuyết.

c)

Là những tri thức có khả năng phản ánh hiện thực khách quan một cách sâu sắc.

d)

Là những tri thức bao quát và vạch ra mối liên hệ bản chất, tất yếu mang tính quy luật của các sự vật, hiện tượng.

85.

Đặc điểm cơ bản của ý thức lý luận là gì?

a)

Là những tri thức được hình thành một cách trực tiếp trong đời sống hằng ngày.

b)

Là những tri thức chưa được hệ thống hóa, chưa được tổng hợp và khái quát hóa.

c)

Là những tư tưởng, những quan điểm được tổng hợp, được hệ thống hóa và khái quát hóa thành các học thuyết xã hội dưới dạng các khái niệm, các phạm trù và các quy luật.

d)

Ý thức lý luận phong phú hơn ý thức xã hội thông thường.

86.

Nội dung cơ bản của tâm lý xã hội là gì?

a)

Phản ánh một cách gián tiếp những điều kiện sinh hoạt hằng ngày của con người.

b)

Là toàn bộ tư tưởng, tình cảm, thói quen… hình thành dưới tác động trực tiếp của cuộc sống hằng ngày và phản ánh cuộc sống đó.

c)

Vạch ra những mối liên hệ bản chất, tất yếu mang tính quy luật của các sự vật, hiện tượng.

d)

Tâm lý xã hội tồn tại độc lập với hệ tư tưởng.

87.

Theo chủ nghĩa duy vật lịch sử, hình thái ý thức nào giữ vai trò chủ đạo trong đời sống tinh thần của xã hội?

a)

Ý thức chính trị

b)

Ý thức đạo đức

c)

Ý thức nghệ thuật

d)

Ý thức tôn giáo

88.

Hình thái ý thức xã hội phản ánh sự vận động và sự phát triển của giới tự nhiên, của xã hội loài người và của tư duy con người bằng tư duy lôgic là hình thái nào?

a)

Ý thức tôn giáo

b)

Ý thức khoa học

c)

Ý thức nghệ thuật

d)

Ý thức thẩm mỹ

89.

Ý nghĩa phương pháp luận rút ra từ tính độc lập tương đối của ý thức xã hội là gì?

a)

Không tuyệt đối hóa vai trò của tồn tại xã hội nhưng không thấy được vai trò của ý thức xã hội.

b)

Tuyệt đối hóa vai trò của tồn tại xã hội và phủ nhận vai trò tích cực của ý thức xã hội.

c)

Tuyệt đối hóa vai trò của ý thức xã hội và phủ nhận vai trò của tồn tại xã hội.

d)

Coi trọng vai trò của tồn tại xã hội và tính độc lập tương đối của ý thức xã hội.

90.

Theo triết học Mác–Lênin, hoạt động lịch sử đầu tiên khiến con người tách khỏi con vật là gì?

a)

Hoạt động chính trị - xã hội

b)

Hoạt động thực nghiệm khoa học

c)

Hoạt động văn hóa

d)

Hoạt động chế tạo và sử dụng công cụ lao động để tạo ra sản phẩm

91.

Câu tục ngữ “Gần mực thì đen, gần đèn thì rạng” phản ánh điều gì?

a)

Con người là chủ thể của lịch sử.

b)

Môi trường xã hội ảnh hưởng tới nhân cách của con người.

c)

Môi trường xã hội không ảnh hưởng tới nhân cách của con người.

d)

Con người không thể sáng tạo ra lịch sử.

92.

Khi nào bản chất xã hội của con người được thể hiện?

a)

Khi tồn tại trong các quan hệ xã hội.

b)

Khi thoát ly khỏi điều kiện lịch sử.

c)

Khi tách rời khỏi môi trường xã hội.

d)

Khi tồn tại trong mối quan hệ với tự nhiên.

93.

Chọn đáp án đúng về con người theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật lịch sử.

a)

Con người đã có nhân cách ngay từ khi mới sinh ra.

b)

Con người là thực thể sinh học - xã hội.

c)

Con người chỉ chịu sự tác động của quy luật sinh học.

d)

Con người chỉ chịu sự tác động của quy luật xã hội.

94.

Xét đến cùng, quan hệ nền tảng chi phối các quan hệ khác của con người trong xã hội là quan hệ nào?

a)

Quan hệ huyết thống

b)

Quan hệ tôn giáo

c)

Quan hệ chính trị

d)

Quan hệ sản xuất vật chất

95.

Quan niệm của chủ nghĩa duy vật lịch sử về xã hội là gì?

a)

Xã hội là tập hợp những người có cùng huyết thống.

b)

Xã hội là tập hợp những người có cùng sở thích.

c)

Xã hội là tập hợp những người có cùng trình độ văn hóa.

d)

Xã hội là tổng thể những mối liên hệ và những quan hệ hợp của các cá nhân với nhau.

96.

Chọn đáp án sai về quan niệm của chủ nghĩa duy vật lịch sử đối với quần chúng nhân dân.

a)

Là những người lao động sản xuất ra của cải vật chất và tinh thần, là lực lượng căn bản, chủ chốt.

b)

Là toàn thể dân cư đang chống lại những kẻ áp bức, bóc lột thống trị và đối kháng với nhân dân.

c)

Những người đang có các hoạt động trong các lĩnh vực khác nhau, trực tiếp hoặc gián tiếp góp phần vào sự biến đổi xã hội.

d)

Là một phạm trù vĩnh viễn.

97.

Theo chủ nghĩa duy vật lịch sử, chủ thể chân chính sáng tạo ra lịch sử là những ai?

a)

Giai cấp thống trị

b)

Một số các vĩ nhân

c)

Quần chúng nhân dân

d)

Một số các lãnh tụ

98.

Đặc điểm của quần chúng nhân dân theo quan niệm của chủ nghĩa duy vật lịch sử là gì?

a)

Là người sáng tạo chân chính ra lịch sử.

b)

Phụ thuộc hoàn toàn vào các cá nhân kiệt xuất.

c)

Phụ thuộc hoàn toàn vào lãnh tụ.

d)

Phụ thuộc hoàn toàn vào giai cấp thống trị.

99.

Để phát huy mạnh mẽ vai trò con người trong giai đoạn cách mạng hiện nay, chúng ta phải làm gì?

a)

Kết hợp giữa lợi ích vật chất và lợi ích tinh thần.

b)

Đề cao chủ nghĩa cá nhân.

c)

Chỉ tập trung giải quyết lợi ích vật chất.

d)

Chỉ tập trung giải quyết lợi ích tinh thần.

100.

Quan điểm của chủ nghĩa duy vật lịch sử về con người là gì?

a)

Là thực thể vật chất tự nhiên.

b)

Là thực thể chính trị và đạo đức.

c)

Là thực thể chính trị, có tư duy và văn hóa.

d)

Là thực thể sinh học và xã hội.

101.

Quan điểm của chủ nghĩa duy vật lịch sử về bản chất của con người là gì?

a)

Luôn luôn thiện.

b)

Luôn luôn ác.

c)

Không thiện, không ác.

d)

Tổng hòa các mối quan hệ xã hội.

102.

Theo quan niệm duy vật lịch sử, “Trong tính hiện thực của nó, bản chất con người là…” gì?

a)

Tổng hòa các quan hệ kinh tế.

b)

Tổng hòa những quan hệ xã hội.

c)

Tổng hòa những quan hệ tôn giáo.

d)

Tổng hòa các quan hệ tự nhiên.

103.

Phương diện cơ bản của sự sản xuất xã hội là gì?

a)

Sản xuất vật chất

b)

Sản xuất tinh thần

c)

Sản xuất ra bản thân con người

d)

Cả A, B, C

104.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật lịch sử, yếu tố nào đóng vai trò quan trọng nhất trong kết cấu của tồn tại xã hội? A Điều kiện tự nhiên B Phương thức sản xuất C Dân số và mật độ dân số D Điều kiện khí hậu

a)

Điều kiện tự nhiên

b)

Phương thức sản xuất

c)

Dân số và mật độ dân số

d)

Điều kiện khí hậu

105.

Theo nghĩa hẹp, cách mạng xã hội là gì?

a)

Là sự thay đổi ở một vài lĩnh vực của đời sống xã hội

b)

Là phương thức tiến hành đấu tranh của một nhóm người với mục đích giành chính quyền

c)

Là đỉnh cao của đấu tranh giai cấp, là cuộc đấu tranh lật đổ chính quyền, thiết lập một chính quyền mới tiến bộ hơn

d)

Tạo nên những thay đổi nhỏ của đời sống xã hội

106.

Theo chủ nghĩa duy vật lịch sử, lực lượng cách mạng xã hội là ai?

a)

Là những giai cấp, tầng lớp người có lợi ích gắn bó với cách mạng, tham gia vào các phong trào cách mạng, thực hiện mục đích của cách mạng

b)

Là những giai cấp, tầng lớp người có lợi ích gắn bó với nhau

c)

Là những giai cấp, tầng lớp phản cách mạng

d)

Là những giai cấp, tầng lớp thống trị

107.

Chọn đáp án đúng về bản chất của cách mạng xã hội theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật lịch sử?

a)

Là sự thay đổi các lĩnh vực của đời sống xã hội

b)

Là sự thay đổi về kinh tế của xã hội

c)

Là sự thay đổi tính chất của lực lượng sản xuất

d)

Là sự thay đổi có tính chất căn bản về chất của một hình thái kinh tế - xã hội; là bước chuyển từ một hình thái kinh tế - xã hội này lên một hình thái kinh tế - xã hội mới, tiến bộ hơn.

108.

Chức năng nào giữ vị trí quyết định, chi phối và định hướng chức năng xã hội của nhà nước?

a)

Chức năng đối nội

b)

Chức năng đối ngoại

c)

Chức năng thống trị chính trị

d)

Chức năng trấn áp

109.

Chọn đáp án đúng: Quan điểm của triết học Mác - Lênin về bản chất của nhà nước?

a)

Là một tổ chức chính trị, bảo vệ trật tự hiện hành và đàn áp sự phản kháng của các giai cấp khác

b)

Là một tổ chức chính trị của một giai cấp thống trị về mặt kinh tế nhằm bảo vệ trật tự hiện hành và đàn áp sự phản kháng của các giai cấp khác.

c)

Là một tổ chức chính trị của các giai cấp thống trị nhằm để đàn áp tất cả sự phản kháng của các giai cấp khác

d)

Là một tổ chức chính trị nhằm bảo vệ trật tự xã hội

110.

Chọn đáp án đúng: Quan điểm của chủ nghĩa duy vật lịch sử về đặc trưng cơ bản của giai cấp?

a)

Giai cấp là những tập đoàn người có địa vị kinh tế - xã hội khác nhau

b)

Giai cấp là những tập đoàn người có địa vị chính trị khác nhau.

c)

Giai cấp là những tập đoàn người có địa vị quản lí kinh tế khác nhau.

d)

Giai cấp là những tập đoàn người có địa vị xã hội khác nhau.

111.

Theo Ph.Ăngghen tác nhân cơ bản nào dẫn tới việc chuyển từ hình thức cộng đồng trước dân tộc sang cộng đồng dân tộc?

a)

Tác nhân chính trị

b)

Tác nhân kinh tế

c)

Tác nhân văn hóa

d)

Hành động tự phát của cộng đồng người

112.

Chọn đáp án đúng: Đặc trưng cơ bản của dân tộc theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật lịch sử:

a)

Cộng đồng người ổn định trên một lãnh thổ thống nhất

b)

Cộng đồng thống nhất về kinh tế

c)

Cộng đồng người có một nhà nước và pháp luật thống nhất D

d)

Cả A, B, C

113.

Chọn đáp án đúng: Nguyên nhân sâu xa của sự ra đời giai cấp trong xã hội?

a)

Do sự phát triển của lực lượng sản xuất

b)

Do sự chênh lệch giữa giàu và nghèo

c)

Do sự xuất hiện chế độ tư hữu về tư liệu sản xuất

d)

Do sự phát triển của công cụ lao động

114.

Theo triết học Mác-Lênin: Kiến trúc thượng tầng là gì?

a)

Toàn bộ thiết chế chính trị của xã hội

b)

Toàn bộ thiết chế chính trị và pháp luật của xã hội

c)

Toàn bộ thiết chế chính trị- xã hội

d)

Toàn bộ những quan điểm, tư tưởng xã hội với những thiết chế xã hội tương ứng cùng những quan hệ nội tại của thượng tầng hình thành trên một cơ sở hạ tầng nhất định.

115.

Theo triết học Mác-Lênin, cấu trúc của cơ sở hạ tầng bao gồm những yếu tố nào?

a)

Toàn bộ đất đai, máy móc, phương tiện để sản xuất

b)

Quan hệ sản xuất thống trị, quan hệ sản xuất tàn dư, quan hệ sản xuất mầm mống.

c)

Toàn bộ cơ sở hạ tầng vật chất- kỹ thuật của một khu dân cư nhất định

d)

Toàn bộ đất đai, máy móc, phương tiện để sản xuất và những quan hệ sản xuất hợp thành cơ cấu kinh tế của một xã hội nhất định

116.

Theo triết học Mác-Lênin: Cơ sở hạ tầng là gì?

a)

Quan hệ kinh tế của xã hội

b)

Kết cấu vật chất- kỹ thuật làm cơ sở để phát triển kinh tế

c)

Quan hệ chính trị của xã hội

d)

Toàn bộ những quan hệ sản xuất của một xã hội trong sự vận động hiện thực của chúng hợp thành cơ cấu kinh tế của xã hội đó.

117.

Chọn đáp án đúng về mối quan hệ giữa cơ sở hạ tầng và kiến trúc thượng tầng?

a)

Cơ sở hạ tầng quyết định kiến trúc thượng tầng

b)

Cơ sở hạ tầng tồn tại độc lập so với kiến trúc thượng tầng

c)

Cơ sở hạ tầng luôn luôn chịu sự kìm hãm của kiến trúc thượng tầng

d)

Cơ sở hạ tầng luôn luôn chịu sự thúc đẩy của kiến trúc thượng tầng

118.

Theo chủ nghĩa duy vật lịch sử, mối quan hệ nào là đầu tiên, cơ bản chủ yếu, quyết định mọi quan hệ xã hội khác?

a)

Quan hệ tình cảm

b)

Quan hệ huyết thống

c)

Quan hệ sản xuất

d)

Quan hệ tôn giáo

119.

Chọn đáp án đúng: Quan điểm của chủ nghĩa duy vật lịch sử về mối quan hệ giữa lực lượng sản xuất và quan hệ sản xuất

a)

Lực lượng sản xuất quyết định quan hệ sản xuất

b)

Quan hệ sản xuất quyết định lực lượng sản xuất còn lực lượng sản xuất tác động trở lại quan hệ sản xuất

c)

Lực lượng sản xuất quyết định trình độ phát triển của quan hệ sản xuất còn quan hệ sản xuất tác động trở lại lực lượng sản xuất

d)

Quan hệ sản xuất tồn tại độc lập với lực lượng sản xuất

120.

Theo chủ nghĩa duy vật lịch sử, yếu tố nào thể hiện rõ nhất trình độ phát triển của lực lượng sản xuất?

a)

Sự phát triển của giới tự nhiên

b)

Sự phát triển của phương tiện lao động

c)

Sự phát triển của đối tượng lao động

d)

Sự phát triển của trình độ người lao động và công cụ lao động

121.

Chọn đáp án đúng: Yếu tố động nhất, cách mạng nhất trong lực lượng sản xuất?

a)

Đối tượng lao động

b)

Công cụ lao động

c)

Phương tiện lao động

d)

Đối tượng lao động và phương tiện lao động

122.

Trong các yếu tố sau, yếu tố nào là tiêu chuẩn khách quan để phân biệt các thời đại kinh tế khác nhau?

a)

Công cụ lao động

b)

Quan hệ sản xuất

c)

Kiến trúc thượng tầng

d)

Cơ sở hạ tầng

123.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật lịch sử, phương diện sản xuất nào là cơ sở của sự tồn tại và phát triển xã hội loài người?

a)

Sản xuất vật chất

b)

Sản xuất tinh thần

c)

Sản xuất ra bản thân con người

d)

Sản xuất tinh thần và sản xuất ra bản thân con người

124.

Chọn đáp án đúng: Các yếu tố cơ bản cấu thành lực lượng sản xuất?

a)

Người lao động và công cụ lao động

b)

Người lao động và lao động, sản xuất

c)

Người lao động và tư liệu sản xuất

d)

Người lao động và đối tượng lao động