wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Gdqp

Total questions: 123

Worksheet time: 1hrs 2mins

Name
Class
Date
1.

CÂU 2: Một trong những nội dung nghiên cứu về đường lối quốc phòng và an ninh của Đảng Cộng sản Việt Nam?


a)

A) Chiến thuật trung đội bộ binh tiến công, phòng ngự

b)

B) Kết hợp phát triển kinh tế, xã hội với tăng cường quốc phòng, an ninh và đối ngoại

c)

C)| Phòng, chống chiến lược "Diễn biến hòa bình",

d)

D) Tùng người trong chiên đấu phòng ngự

2.

Câu1: Đối tượng nghiên cứu của môn Giáo dục quốc phòng và an ninh theo Thông tư số 05/2020/TT-BGDĐTngày 18/3/2020 của Bộ Giáo dục và Đào tạo?


a)

A) Đường lối quốc phòng và an ninh của Đảng Cộng sản Việt Nam

b)

B) Công tác quốc phòng


c)

C) Quân sự chung, chiên thuật, kỹ thuật bắn súng ngắn và sử dụng lựu đạn

d)

D) Chiến thuật, kỹ thuật

3.

CÂU 3: Một trong những nội dung nghiên cứu về đường lối quốc phòng và an ninh của Đảng Cộng sản Việt Nam?


a)

A) Phòng, chồng vi phạm pháp luật về bảo vệ môi trường

b)

B) Chiên thuật trung đội bộ binh tiên công, phòng ngự

c)

C) Những vấn đề cơ bản về lịch sử nghệ thuật quân sự Việt Nam

d)

D) Phòng, chông chiến lược "Diễn biến hòa bình"

4.

CÂU 4: Một trong những nội dung nghiên cứu về đường lối quốc phòng và an ninh của Đảng Cộng sản Việt Nam?

a)

A) Phòng, chống vi phạm pháp luật về bảo đảm trật tự an toàn giao thông

b)

B) Những vân đề cơ bản vê bảo vệ an ninh quốc gia và bảo đảm trật tự an toàn xã hội

c)

C) Chế độ sinh hoạt, học tập, công tác trong ngày, trong tuân

d)

D) Thực hành sử dụng một số loại lựu đạn Việt Nam

5.

CÂU 5: Một trong những nội dung nghiên cứu về đường lối quốc phòng và an ninh của Đảng Cộng sản Việt Nam?

a)

A) Xây dựng lực lượng dân quân tự vệ, lực lượng dự bị động viên và động viên quốc phòng


b)

B) Thực hành sử dụng một sô loại lựu đạn Việt Nam

c)

C) Phòng, chống một số loại tội phạm xâm hại danh dự, nhân phẩm của người khác

d)

D) Lịch sử truyền thống các quân binh chủng

6.

CÂU 6: Một trong những nội dung nghiên cứu về đường lối quốc phòng và an ninh của Đảng Cộng sản Việt Nam?

a)

A) Xây dựng lực lượng dân quân tự vệ

b)

B) An toàn thông tin và phòng, chống vi phạm pháp luật trên không gian mạng


c)

C) Xây dựng phong trào toàn dân bảo vệ an ninh Tố quốc


d)

D) Thực hành sử dụng một sô loại lựu đạn Việt Nam

7.

CÂU 7: Một trong những nội dung nghiên cứu về công tác quốc phòng và an ninh?

a)

A) Quan điêm cơ bản của chủ nghĩa Mác-Lênin, tư tưởng Hồ Chí Minh về chiến tranh, quân đội và bảo vệ Tổ quốc


b)

B) Xây dựng lực lượng vũ trang nhân dân Việt Nam

c)

C) Xây dựng lực lượng dân quân tự vệ


d)

D) Một số nội dung cơ bản về dân tộc, tôn giáo, đấu tranh phòng chống các thế lực thù địch lợi dụng vấn đề dân tộc, tôn giáo chống phá cách mạng Việt Nam

8.

CÂU 8: Một trong những nội dung nghiên cứu về công tác quốc phòng và an ninh?


a)

A) Xây dựng phong trào toàn dân bảo vệ an ninh Tổ quốc

b)

B) Phòng, chống vi phạm pháp luật về bảo đảm trật tự an toàn giao thông

c)

C) Phòng chống địch tiến công bằng vũ khí công nghệ cao

d)

D) Lịch sử truyền thông các quân binh chủng

9.

CÂU 9: Một trong những nội dung nghiên cứu về công tác quốc phòng và an ninh?

a)

A) An toàn thông tin và phòng, chồng vi phạm pháp luậttrên không gian mạng

b)

B) Xây dựng nền quốc phòng toàn dân

c)

C) Từng người trong chiên đầu phòng ngự

d)

D) Từng người làm nhiệm vụ canh gác

10.

CÂU 10: Một trong những nội dụng nghiên cứu về công tác quốc phòng và an ninh?


a)

A) Phòng, chông một sô loại tội phạm xâm hại danh dự, nhân phẩm của người khác

b)

B) Hiểu biết chung về bản đô địa hình quân sự

c)

C) Kỹ thuật băn súng tiêu liên AK


d)

D) Xây dựng lực lượng vũ trang nhân dân Việt Nam

11.

CÂU 11: Một trong những nội dung nghiên cứu về công tác quốc phòng và an ninh?

a)

A) An ninh phi truyền thông và các mối đe dọa an ninh phi truyền thống ở Việt Nam


b)

B) Từng người trong chiên đâu phòng ngự

c)

C) Xây dựng lực lượng dân quân tự vệ

d)

D) Từng người trong chiến đấu tiến công

12.

CÂU12: Một trong những nội dung nghiên cứu về Quânsự chung?


a)

A) Chế độ sinh hoạt, học tập, công tác trong ngày, trongtuần


b)

B) Xây dựng phong trào toàn dân bảo vệ an ninh Tổ quốc

c)

C) Xây dựng và bảo vệ chủ quyền biên, đảo, biên giới quốcgia trong tình hình mới


d)

D) Xây dựng lực lượng dân quân tự vệ, lực lượng dự bị động viên

13.

CÂU 13: Một trong những nội dung nghiên cứu về Quân sự chung?

a)

A) Xây dựng phong trào toàn dân bảo vệ an ninh Tổ quốc

b)

B) Phòng tránh địch tiến công hỏa lực bằng vũ khí công nghệ cao


c)

C) Xây dựng lực lượng dân quân tự vệ, lực lượng dự bị động viên


d)

D) Một số nội dung cơ bản vê dân tộc, tôn giáo

14.

CÂU 14: Một trong những nội dung nghiên cứu về Quân sự chung?


a)

A) Các chế độ nên nếp chính quy, bố trí trật tự nội vụ trongdoanh trại

b)

B) Xây dựng và bảo vệ chủ quyền biến, đảo

c)

C) Một số nội dung cơ bản về dân tộc, tôn giáo


d)

D) Những vấn đề cơ bản về lịch sử nghệ thuật quân sự Việt Nam


15.

CÂU 15: Chương trình môn Giáo dục quốc phòng và an ninh gồm có mấy học phần?


a)

A) 3

b)

B) 4


c)

C) 5

d)

D) 6


16.

CÂU 16: Một trong những quan điểm của chủ nghĩaMác - Lênin về chiến tranh là gì?

a)

A) Chiên tranh là hiện tượng chính trị xã hội có tính lịch sử

b)

B) Chiến tranh là hiện tượng chính trị xã hội

c)

C) Chiên tranh là hiện tượng chính trị


d)

D) Chiến tranh có tính lịch sử

17.

CÂU 17: Một trong những quan điêm của chủ nghĩa Mác - Lênin về nguồn gốc nảy sinh chiến tranh là gì?


a)

A) Khi xuất hiện loài người

b)

B) Sự phát triên tất yêu khách quan của loài người

c)

C) Chế độ tư hữu vê tư liệu sản xuất, có giai cấp và nhà nước


d)

D) Khi xuất hiện giai câp


18.

CÂU 18: Một trong những quan điểm của chủ nghĩa Mác - Lênin về bản chất của chiến tranh là gì?

a)

A) Là sự kế tục của chính trị băng thủ đoạn bạo lực.

b)

B) Là mục tiêu kinh tê băng thủ đoạn bạo lực

c)

C) Là thủ đoạn chính trị của một giai câp

d)

D) Là thủ đoạn đê đạt mục tiêu chính trị của một giai câp

19.

CÂU 19: Một trong những tư tưởng của Chủ tịch Hồ Chí Minh về xác định tính chất xã hội của chiến tranh xâm lược là gì?


a)

A) Chính nghĩa

b)

B) Phi nghĩa

c)

C) Trung lập

d)

D) Đôi kháng

20.

CÂU 20:Một trong những nội dung của tư tưởng Hồ Chí Minh về xác định tính chất xã hội của chiến tranh chống xâm lược là gì?

a)

A) Chính nghĩa


b)

B) Phi nghĩa

c)

C) Trung lập

d)

D) Đối kháng

21.

CÂU 21:Một trong những quan điểm của chủ nghĩa Mác - Lênin về bản chất giai cấp của quân đội?

a)

A) Lực lượng mang bản chất của nhân dân lao động

b)

B) Là lực lượng mang giai câp công - nông

c)

C) Là lực lượng trung lập

d)

D) Mang bản chất của giai cấp, nhà nước đã tố chức, nuôi dưỡng sử dụng nó

22.

CÂU 22: Một trong những quan điêm của chủ nghĩa Mác - Lênin về sức mạnh chiến đấu của quân đội phụ thuộc vào yếu tố nào?

a)

A) Yêu tộ quân số, tổ chức, cơ cấu biên chế


b)

B) Yếu tố quân số


c)

C) Yêu tố cơ cầu biên chế


d)

D) Số lượng vũ khí

23.

CÂU 23:Một trong những quan điểm của chủ nghĩa Mác - Lênin về sức mạnh chiến đấu của quân đội phụ thuộc vào yếu tố nào?

a)

A) Số lượng vũ khí

b)

B) Yếu tố chính trị

c)

C) Số lượng, chât lượng vũ khí trang bị kĩ thuật

d)

D) Yêu tố quân số


24.

CÂU 24:Một trong những quan điểm của chủ nghĩa Mác - Lênin về sức mạnh chiến đấu của quân đội phụ thuộc vào yếu tố nào?

a)

A) Yếu tố chính trị - tinh thân và kỉ luật


b)

B) Số lượng vũ khí


c)

C) Yếu tố quân số


d)

D) Yêu tố cơ cấu biên chê


25.

CÂU 25: Một trong những nguyên tắc xây dựng quân đội kiểu mới của V.I.Lênin?


a)

A) Đảng Cộng sản lãnh đạo quân đội cách mạng

b)

B) Ding Cong sin lanh dao Hong quan


c)

C) Đảng Cộng sản lãnh đạo giai cấp công nhân

d)

C) Đảng Cộng sản lãnh đạo giai cấp công nhân

26.

CÂU 26: Một trong những nguyên tắc xây dựng quần đội kiểu mới của V.I.Lênin?

a)

A) Đoàn kết với quân đội nước ngoài

b)

B) Đoàn kết thống nhất quân đội với nhân dân

c)

C) Đoàn kết với nhân dân

d)

D) Thống nhất với nhân dân

27.

CÂU 27: Đội Việt Nam tuyên truyền giải phóng quân được thành lập khi nào?

a)

A) 22/12/1942


b)

B) 22/12/1943

c)

C) 22/12/1944

d)

D) 22/12/1945

28.

CÂU 28: Quân đội nhân dân Việt Nam mang bản chất của ai?

a)

A) Giai câp công nhân


b)

B) Giai cấp nông nhân

c)

C) Tâng lớp trí thức

d)

D) Đội ngũ trí thức

29.

CÂU 29: Tư tưởng Hồ Chí Minh về nguyên tắc lãnh đạo xây dựng quân đội kiều mới, quân đội của giai cấp vô sản?

a)

A) Đảng lãnh đạo tuyệt đối về mọi mặt đối với quân đội

b)

B) Đảng lãnh đạo tuyệt đối, trực tiếp về mọi mặt đôi với quân đội


c)

C) Đảng lãnh đạo trực tiêp vê mọi mặt đôi với quân đội

d)

D) Đảng lãnh đạo về mọi mặt đối với quân đội

30.

CÂU 30: Các chức năng của Quân đội nhân dân Việt Nam?

a)

A) Chiến đấu, sẵn sàng chiến đấu và làm nhiệm vụ quốc tế

b)

B) Chiến đấu, lao động sản xuất và phát triên kinh tế


c)

C) Chiên đâu và tham gia giữ gìn hòa bình trong khu vực

d)

D) Chiến đấu, công tác, lao động sản xuất


31.

CÂU 31: Quân đội nhân dân Việt Nam có mấy chức năng?


a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

32.

CÂU 32: Quan điệm của chủ nghĩa Mác - Lênin về bảo vệ Tổ quốc xã hội chủ nghĩa?

a)

A) Là một yêu tố chủ quan


b)

B) Chien dau, san sang chien dau va lam nhiem v quoc te

c)

C) Là một tật yếu khách quan

d)

D) Là một tất yêu lịch sử

33.

CÂU 33: Theo quan điêm của Lênin, ai lãnh đạo mọi mặt sự nghiệp bảo vệ Tố quốc xã hội chủ nghĩa?

a)

A) Đảng Cộng sản

b)

B) Đảng tư sản

c)

C) Giai câp công nhân

d)

D) Giai cấp nông nhân

34.

CÂU 34:Một trong những nội dung tự tưởng Hồ Chí Minh về mục tiêu bảo vệ Tổ quốc?

a)

A) Độc lập dân tộc, tiên bộ xã hội

b)

B) Độc lập dân tộc và chủ nghĩa xã hội


c)

C) Độc lập dân tộc và chủ nghĩa cộng sản


d)

D) Độc lập dân tộc, dân chủ và chủ nghĩa xã hội

35.

CÂU 35: Một trong những nội dung tư tưởng Hồ Chí Minh về sức mạnh bảo vệ Tổ quốc ?


a)

A) Sức mạnh tông hợp của cả nước kêt hợp với sức mạnh thời đại


b)

B) Sức mạnh tông hợp của cả dân tộc

c)

C) Sức mạnh tổng hợp của cả dân tộc, cả nước, kết hợp với sức mạnh thời đại

d)

D) Sức mạnh tông họp của cả dân tộc, cả nước

36.

CÂU 36: Mục đích của nền quốc phòng toàn dân là gì?


a)

A) Đê giữ vững hòà bình, ôn định của đất nước, bảo vệ vững chắc Tổ quốc Việt Nam XHCN

b)

B) Đê giữ vũng hòa bình, ổn định của đất nước Việt Nam

c)

C) Bảo vệ chủ quyên, thông nhất và toàn vẹn lãnh thổ của đất nước.

d)

D) Bảo vệ vững chăc độc lập, chủ quyền và toàn vẹn lãnh thô quốc gia dân tộc.


37.

CÂU 37: Tính chất của nền quốc phòng toàn dân là gì?


a)

A) Vì dân, do dân, của dân

b)

B) Toàn dân, toàn diện, độc lập tự chủ, tự lực tự cường


c)

C) Của nhân dân và các lực lượng vũ trang

d)

D) Của toàn dân

38.

CÂU 38:Điền vào dấu "...": "Nền An ninh nhân dân là sức mạnh về vật chất, tinh thần, sự đoàn kết và truyền thống dựng nước, giữ nước của toàn dân tộc, được huy động vào sự nghiệp Bảo vệ an ninh quốc gia, trong đó ... làm nòng cốt".

a)

A) Lực lượng vũ trang

b)

B) Lực lượng công an

c)

C) Lực lượng chuyên trách bảo vệ an ninh nhân dân

d)

D) Lực lượng an ninh nhân dân


39.

CÂU 39: Một trong những nội dung xây dựng tiềm lực quốc phòng toàn dân, an ninh nhân dân là gì?


a)

A) Xây dựng tiêm lực chính trị, tinh thần

b)

B) Xây dựng tiêm lực văn hóa - xã hội

c)

C) Xây dựng tiềm lực công nghiệp quốc phòng

d)

D) Xây dựng tiềm lực ngoại giao

40.

CÂU 40: Một trong những nội dung xây dựng tiềm lực quốc phòng toàn dân, an ninh nhân dân là gì?

a)

A)Xây dựng tiềm lực kinh tế

b)

B) Xây dựng tiêm lực công nghiệp an ninh

c)

C) Xây dựng tiềm lực văn hóa, chính trị


d)

D) Xây dựng tiêm lực ngoại giao

41.

CÂU 41: Một trong những nội dung xây dựng tiềm lực quốc phòng toàn dân, an ninh nhân dân là

a)

A) Xây dựng tiêm lực khoa học, công nghệ

b)

B) Xây dựng tiêm lực ngoại giao, đôi ngoại

c)

C) Xây dựng tiệm lực văn hóa, tinh thân

d)

D) Xây dựng tiêm lực công nghiệp hóa, hiện đại hóa

42.

CÂU 42: Một trong những nội dung xây dựng tiềm lực quốc phòng toàn dân, an ninh nhân dân?

a)

A) Xây dựng tiêm lực quân sự, an ninh

b)

B) Xây dựng tiêm lực công nghiệp


c)

C) Xây dựng tiêm lực ngoại giao


d)

D) Xây dựng tiêm lực văn hóa - xã hội

43.

CÂU 43: Một trong những đặc trưng nền quốc phòng toàn dân và an ninh nhân dân là gì?

a)

A) Chăm lo xây dựng khôi đại đoàn kết toàn dân, không để địch lợi dụng chống phá

b)

B) Nâng cao ý thức, trách nhiệm trong xây dựng nền quốc phòng toàn dân, an ninh nhân dân


c)

C) Nên quôc phòng toàn dân, an ninh nhân dân là nền quốc phòng, an ninh của dân, do toàn thể nhân dân tiến hành

d)

D) Xây dựng tình yêu quê hương đất nước, lòng tin với Đảng, Nhà nước, chế độ

44.

CÂU 44: Một trong những đặc trưng nền quốc phòng toàn dân và an ninh nhân dân là gì?


a)

A) Nên quốc phòng toàn dân gắn chặt với nền an ninh nhân dân

b)

B) Nâng cao ý thức, trách nhiệm trong xây dựng nền quốc phòng toàn dân, an ninh nhân dân

c)

C) Chăm lo xây dựng khối đại đoàn kết toàn dân, không để địch lợi dụng chông phá

d)

D) Phân cấp trách nhiệm cụ thể về xây dựng nền quốc phòng toàn dân, an ninh nhân dân

45.

CÂU 45: Lực lượng quốc phòng, an ninh bao gồm lực lượng nào?


a)

A) Lực lượng quân đội và lực lượng vũ trang


b)

B) Lực lượng chính trị và lực lượng công an

c)

C) Lực lượng chính trị và lực lượng vũ trang

d)

D) Lực lượng chính trị và lực lượng dự bị động viên

46.

CÂU 46: Tiềm lực chính trị, tinh thần có vị trí như thế nào?


a)

A) Là một trong những yêu tô cơ bản tạo nên sức mạnh

b)

B) Là yêu tô quyêt định hướng đi của các tiêm lực khác

c)

C) Là yếu tố cơ bản tạo nên sức mạnh quốc phòng, an ninh

d)

D) Là nhân tô bảo đảm cho sức mạnh quốc phòng

47.

CÂU 47: Tiềm lực kinh tê là gì?

a)

A) Là khả năng về kinh tế của đất nước phục vụ nhiệm vụ quốc phòng, an ninh.


b)

B) Là khả năng về kinh tế của đất nước có thê khai thác, huy động nhằm phục vụ nhiệm vụ quốc phòng, an ninh.

c)

C) Là một trong những yêu tố cơ bản tạo lên sức mạnh đất nước.

d)

D) Là chất lượng vũ khí trang bị của lực lượng vũ trang.

48.

CÂU 48: Tiêm lực quân sự, an ninh là gì?

a)

A) Là khả năng vật chât và tinh thân của lực lượng vũ trang nhân dân

b)

B) Là khả năng cụng cấp cơ sở vật chất và trình độ khoa học công nghệ của đất nước


c)

C) Là khả năng về vật chất và tinh thân có thê huy động đề tạo thành sức mạnh phục vụ nhiệm vụ quân sự, an ninh và chiến tranh

d)

D) Là khả năng huy động sức người, sức của để bảo vệ Tổ quốc


49.

CÂU 49: Nội dung xây dựng thế trận quốc phòng toàn dân, an ninh nhân dân là gì?

a)

A) Xây dựng thê trận

b)

B) Bố trí thể trận làng xã

c)

C) Xây dựng thê trận và bô trí thê trận


d)

D) Xây dựng thê trận lòng dân

50.

CÂU 50: Mục đích giáo dục quốc phòng, an ninh?


a)

A) Nấng cao ý thức, trách nhiệm trong thực hiện nhiệm vụ xây dựng và bảo vệ đất nước

b)

B) Nâng cao ý thức, trách nhiệm và tinh thần cảnh giác cách mạng trong thực hiện nhiệm vụ quốc B) phòng, an ninh cho toàn dân

c)

C) Âm mưu, thủ đoạn chống phá của các thế lực thù địch


d)

D) Xây dựng tình yêu quê hương đất nước, lòng tin với Đảng, Nhà nước, chế độ

51.

CÂU 51: Một trong những biện pháp xây dựng nền quốc phòng toàn dân, an ninh nhân dân hiện nay?


a)

A) Phân vùng chiến lược về quốc phòng, an ninh với phân vùng kinh tế

b)

B) Tăng cường sự lãnh đạo của Đảng, sự quản lý của Nhà nước, trách nhiệm các cơ quan


c)

C) Nâng cao ý thức, trách nhiệm trong xây dựng nền quốc phòng toàn dân, an ninh nhân dân

d)

D) Thường xuyên tăng cường công tác giáo dục quốc phòng, an ninh

52.

CÂU 52: Chiến tranh nhân dân bảo vệ Tổ quốc là gì?

a)

A) Cuộc chiên tranh toàn dân, toàn diện, lấy lực lượng vũ trang nhân dân làm nòng cốt

b)

B) Cuộc chiến tranh do nhân dân tiên hành


c)

C) Cuộc chiến tranh chính nghĩa chống lại cuộc chiến tranh phi nghĩa

d)

D) Cuộc chiến tranh chống kẻ thù xâm lược

53.

CÂU 53: Mục đích của cuộc chiến tranh nhân dân bảo vệ Tổ quốc là gì?

a)

A) Bảo vệ độc lập, chủ quyền, thống nhất và toàn vẹn lãnh thô

b)

B) Bảo vệ Đảng, Nhà nước, nhân dân và chế độ XHCN


c)

C) Bảo vệ an ninh quốc gia, trật tự an toàn xã hội và nền văn hóa, giữ vững ổn định chính trị

d)

D) Tất cả các đáp án trên

54.

CÂU 54: Một trong những đặc điểm của chiến tranh nhân dân Việt Nam bảo vệ Tổ quốc?

a)

A) Cuộc chiến tranh xảy ra thì ta vẫn là một nước nhỏ phải lấy vũ khí, trang bị kém hiện đại chống lại kẻ thù

b)

B) Vì mục tiêu hạnh phúc của nhân dân lao động và sự nghiệp phát triên của đất nước

c)

C) Là cuộc chiến tranh được tiến hành với tinh thần độc lập, tự chủ, tự lực, tự cường

d)

D) Mục địch của chiên tranh là lợi ích của nhân dân lao động và nghĩa vụ của nhân dân lao động


55.

CÂU 55: Một trong những đặc điểm của chiền tranh nhân dân Việt Nam bảo vệ Tố quốc?

a)

A) Địa hình thời tiết nước ta phức tạp nên vũ khí hiện đại của địch không thể triển khai và phát huy hiệu quả

b)

B) Mục đích bảo vệ Tổ quốc và nên độc lập của dân tộc

c)

C) Là cuộc chiến tranh diễn ra khẩn trương, quyết liệt và phức tạp ngay từ đầu và trong suốt quá trình chiến tranh

d)

D) Cuộc chiến tranh xảy ra thì ta vẫn là một nước nhỏ phải lấy vũ khí, trang bị kém hiện đại chống lại kể thù có vũ khí công nghệ cao

56.

CÂU 56: Mặt trận nào có ý nghĩa quyết định nhất trong chiến tranh?

a)

A) Mặt trận kinh tế


b)

B) Mặt trận ngoại giao

c)

C) Mặt trận chính trị


d)

D) Mặt trận quân sự

57.

CÂU 57: Chiến tranh nhân dân nhằm chống lại hành động xâm lược, phá hoại trên mặt trận nào?


a)

A, Kinh tế

b)

B Chính trị

c)

C Văn hoá

d)

D Mọi mặt

58.

CÂU 58: Thực hiện toàn dân đánh giặc phải lấy lực lượng nào làm nòng cốt?

a)

A) Lực lượng quân đội

b)

B) Lực lượng vũ trang ba thứ quân

c)

C) Lực lượng công an

d)

D) Lực lượng dân quân tự vệ

59.

CÂU 59: Mặt trận đấu tranh nào dưới đây là hình thức cơ bần, giữ vai trò quyết định trực tiếp tiều hao, tiêu diệt lực lượng quân sự của địch?

a)

A) Mặt trận quân sự


b)

B) Mặt trận ngoại giao


c)

C) Mặt trận kinh tê

d)

D) Mặt trận tư tưởng, văn hóa

60.

CÂU 60: Theo quan điểm của Đảng ta, yếu tố nào sau đây quyết định thắng lợi trên chiến trường?

a)

A) Con người và vũ khí trang bị


b)

B) Vũ khí trang bị hiện đại, trình độ huấn luyện và thể lực

c)

C) Vũ khí hiện đại, trình độ ứng dụng khoa học và nghệ thuật quân sự

d)

D) Trình độ tổ chức chỉ huy của cán bộ các cấp

61.

CÂU 61: Xác định thái độ của chúng ta đối với chiến tranh?

a)

A) Phản đối tất cả các cuộc chiến tranh


b)

B) Ung hộ các cuộc chiên tranh chông áp bức, nô dịch

c)

C) Phản đối các cuộc chiên tranh phản cách mạng

d)

D) Ừng hộ chiến tranh chính nghĩa, phản đối chiến tranh phi nghĩa

62.

CÂU 62: Thế trận chiến tranh nhân dân là gì?


a)

A) Sự tổ chức, bố trí lực lượng đánh giặc


b)

B) Sự tố chức, bố trí lực lượng để tiến hành chiến tranh và hoạt động tác chiến


c)

C) Sự tổ chức, bố trí lực lượng chiến đấu trên chiến trường khắp cả nước

d)

D) Sự tổ chức, bố trí lực lượng phòng thủ đất nước

63.

CÂU 63: Một trong những nội dung chủ yếu của chiến tranh nhân dân bảo vệ Tổ quốc?


a)

A) Vũ khí hiện đại, trình độ ứng dụng khoa học và nghệ thuật quân sự

b)

B) Chông chiên tranh xâm lược với chống khủng bố

c)

C) Phối hợp chặt chẽ chống quân địch tiến công từ bên ngoài vào và bạo loạn lật đổ từ bên trong

d)

D) Chống bạo loạn với trấn áp bọn phản động trong nước cấu kết với nước ngoài

64.

CÂU 64: Một trong những nội dung chủ yếu của chiến tranh nhân dân bảo vệ Tố quốc?

a)

A) Phản đối tất cả các cuộc chiến tranh

b)

B) Tổ chức thế trận chiến tranh nhân dân

c)

C) Cuộc chiên tranh vì chủ nghĩa xã hội

d)

D) Sự tô chức, bố trí lực lượng đánh giặc

65.

CÂU 65: Cảnh sát biển Việt Nam trực thuộc lực lượng nào?

a)

A) Quân đội Nhân dân Việt Nam.


b)

B) Công an Nhân dân Việt Nam.

c)

C) Dân quân tự vệ.

d)

D) An ninh Nhân dân.

66.

CÂU 66: Ngày truyền thống của Quân đội Nhân dân Việt Nam là ngày nào?

a)

A)Ngày 22 tháng 11

b)

B) Ngày 02 tháng 12.


c)

C) Ngày 22 tháng 12.

d)

D) Ngày 12 tháng 12.

67.

CÂU 67: "Vì nước quên thân, vì dân phục vụ" là lý tưởng của lực lượng nào?

a)

A) Quân đội Nhân dân Việt Nam

b)

B) Công an Nhân dân Việt Nam.

c)

C) Dân quân tự vệ

d)

D) Dự bị động viên.

68.

CÂU 68: Hãy chọn quan điêm đúng?


a)

A) Đảng cộng sản Việt Nam độc tôn duy nhất lãnh đạo lực lượng vũ trang nhân dân.

b)

B) Nhà nước Việt Nam độc tôn duy nhất lãnh đạo lực lượng vũ trang nhân dân.

c)

C) Chính phủ Việt Nam độc tôn duy nhất lãnh đạo lực lượng vũ trang nhân dân.

d)

D) Nhân dân Việt Nam độc tôn duy nhất lãnh đạo lực lượng vũ trang nhân dân.

69.

CÂU 69: Nguyên tắc Đảng Cộng sản Việt Nam lãnh đạo lực lượng vũ trang Nhân dân là gì?


a)

A) "Trực tiếp, tuyệt đối, về mọi mặt"

b)

B) "Tuyệt đối, trực tiếp về một số mặt"

c)

C) "Tuyệt đối, trực tiếp về mọi mặt"

d)

D) "Tuyệt đối, về mọi mặt"

70.

CÂU 70: Một trong những quan điểm, nguyên tắc cơ bản xây dựng lực lượng vũ trang nhân dân trong thời kỳ mới là gì?

a)

A) Liên minh, liên kết để xây dựng lực lượng vũ trang nhân dân.

b)

B) Tự lực, tự cường xây dựng lực lượng vũ trang nhân dân.

c)

C) Tự câp, tự túc xây dựng lực lượng vũ trang nhân dân.

d)

D) Liên minh để xây dựng lực lượng vũ trang nhân dân.

71.

CÂU 71: Một trong những quan điểm, nguyên tắc cơ bản xây dựng lực lượng vũ trang nhân dân trong thời kỳ mới là gì?

a)

A) Xây dựng lực lượng vũ trang nhân dân lấy chất lượng là chính, lấy xây dựng chính trị làm cơ sở


b)

B) Xây dựng lực lượng vũ trang nhân dân lấy chất lượng là chính, lấy số lượng làm cơ sở.

c)

C) Xây dựng lực lượng vũ trang nhân dân lấy số lượng là chính, lấy chất lượng làm cơ sở.


d)

D) Xây dựng lực lượng vũ trang nhân dân lây sô lượng là chính.

72.

CÂU 72: Một trong những quan điểm, nguyên tắc cơ bản xây dựng lực lượng vũ trang nhân dân trong thời kỳ mới là gì?

a)

A)Bảo đảm lực lượng vũ trang Nhân dân luôn trong tư thế sẵn sàng chiến đấu và chiến đấu thắng lợ1


b)

B) Bảo đảm lực lượng vũ trang Nhân dân luôn huân luyện giỏi.

c)

C) Bảo đảm lực lượng vũ trang Nhân dân có sức cơ động cao.

d)

D) Bảo đảm lực lượng vũ trang Nhân dân có sức cơ động cao, sức khỏe tốt.

73.

CÂU 73: Một trong những phương hướng xây dựng lực lượng vũ trang nhân dân trong giai đoạn mới là gì?

a)

A)Xây dựng quân đội và công an nhân dân chính quy, tinh nhuệ, từng bước hiện đại.


b)

B) Xây dựng quân đội và công an nhân dân hùng mạnh, chính quy, tinh nhuệ, từng bước hiện đại.

c)

C) Xây dựng quân đội và công an nhân dân cách mạng, chính quy, tinh nhuệ, từng bước hiện đại.

d)

D) Xây dựng quân đội và công an nhân dân chính quy, tinh nhuệ.

74.

CÂU 74: Một trong những phương hướng xây dựng lực lượng vũ trang Nhân dân trong giai đoạn mới là gì?


a)

A) Dân quân tự vệ được xây dựng rộng rãi.

b)

B) Dân quân tự vệ được xây dựng rộng lớn.

c)

C) Dân quân tự vệ được xây dựng rộng khắp.

d)

D) Dân quân tự vệ được xấy dựng nhiêu nơi.

75.

CÂU 75: Một trong những biện pháp chủ yếu xây dựng lực lượng vũ trang Nhân dân trong giai đoạn mới là gì?

a)

A) Nâng cao chất lượng rèn luyện, xây dựng lực lượng vũ trang Nhân dân có sức khỏe dồi dào.

b)

B) Nâng cao chất lượng huấn luyện, giáo dục, xây dựng phát triển khoa học quân sự và công an.

c)

C) Nâng cao chất lượng giáo dục, đào tạo, phát triển khoa học, nghệ thuật quân sự.

d)

D) Nâng cao chất lượng giáo dục, đào tạo, phát triển khoa học, công nghệ.

76.

CÂU 76: Có bao nhiêu biện pháp chủ yêu xây dựng lượng vũ trang Nhân dân trong giai đoạn mới?

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

77.

CÂU 77: Lực lượng dự bị động viên gồm những thành phần nào?

a)

A) Quân nhân dự bị và phương tiện kĩ thuật dự bị


b)

B) Quân nhân chuyên nghiệp và phương tiện kĩ thuật dự bị

c)

C) Sĩ quan dự bị và phương tiện kĩ thuật dự bị


d)

D) Quân nhân dự bị và phương tiện chiến đấu

78.

CÂU 78: Quân nhân dự bị bao gồm những thành phần nào?

a)

A) Sĩ quan dự bị, quân nhân chuyên nghiệp và binh sĩ dự bị.


b)

B) Sĩ quan dự bị, quân nhân chuyên nghiệp và hạ sĩ quan dự bị.

c)

C) Quân nhân chuyên nghiệp dự bị và binh sĩ dự bị.


d)

D) Sĩ quan dự bị, quân nhân chuyên nghiệp dự bị, hạ sĩ quan dự bị và binh sĩ dự bị

79.

CÂU 79: Chủ thể kết hợp phát triển kinh tế - xã hội với tăng cường củng cố quốc phòng - an ninh ở nước ta?

a)

A) Nhà nước, nhân dân và quân đội

b)

B) Nhân dân và Quân đội.

c)

C) Nhà nước và Nhân dân dưới sự lãnh đạo của Đảng.

d)

D) Quân đội và công an

80.

CÂU 80: Phương thức kết hợp phát triển kinh tế - xã hội với tăng cường củng cố quốc phòng - an ninh ở nước ta?

a)

A) Sự quản lý điều hành của Nhà nước.

b)

B) Một thê thông nhất của từng địa phương trên phạm vi cả nước.

c)

C) Sự gắn kết chặt chẽ, tích cực, chủ động tự giác giữa hoạt động kinh tế.


d)

D) Là sự gắn kết chặt chẽ, tích cực, chủ động tự giác


81.

CÂU 81: Một trong những nội dung kinh tế quyết định đến quốc phòng - an ninh nội dung nào?


a)

A) Nguôn gôc ra đời, sức mạnh của quốc phòng, an ninh

b)

B) Quôc phòng - an ninh vững mạnh sẽ tạo môi trường hòa bình


c)

C) Hoạt động quốc phòng, an ninh tiêu tôn đáng kể một phần nguồn nhân lực


d)

D) Bảo đảm ổn định kinh tế vĩ mô, phấn đầu tăng trưởng kinh tế nhanh bền vững

82.

CÂU 82: Một trong những nội dung kết hợp phát triênkinh tê - xã hội với tăng cường củng cổ quôc phòng, an ninh và đối ngoại ở nước ta hiện nay?

a)

A) Kết hợp trong vùng núi biên giới

b)

B) Kết hợp trong hoạt động đối ngoại

c)

C) Kết hợp trong công nghiệp

d)

D) Kết hợp mọi nguồn lực, mọi lực lượng của cả Trung ương

83.

CÂU 83: Một trong những nội dung kết hợp phát triênkinh tế - xã hội với tăng cường củng cố quốc phòng, an ninh và đối ngoại ở nước ta hiện nay trong xác định chiến lược phát triển kinh tế - xã hội thể hiện như thế nào?

a)

A) Bảo đảm ổn định kinh tế vĩ mô, phấn đấu tăng trưởng kinh tề nhanh bền vững


b)

B) Kết hợp trong xây dựng chiến lược, qui hoạch tổng thể phát triển kinh tế xã hội với quốc phòng an ninh

c)

C) Kết hợp ngay từ khâu quy hoạch bố trí các đơn vị kinh tế của ngành công nghiệp

d)

D) Kết hợp phải nhằm khai thác có hiệu quả các tiêm năng, phát triển đa dạng các ngành

84.

CÂU 84: Một trong những nội dung kết hợp phát triển kinh tế - xã hội với tăng cường củng cố quốc phòng, an ninh và đối ngoại ở nước ta hiện nay trong phát triển các vùng lãnh thổ thể hiện như thế nào?

a)

A) Bảo đảm ổn định kinh tế cả nước, phấn đấu tăng trưởng kinh tế nhanh, bên vững

b)

B) Kết hợp trong xây dựng chiến lược, qui hoạch tổng thể phát triển kinh tế xã hội với quốc phòng an ninh của vùng cũng như trên địa bàn tỉnh, thành phố

c)

C) Đẩy mạnh thực hiện các đột phá chiến lược, cơ cấu lại nền kinh tế gắn với đổi mới mô hình tăng trưởng, nâng cao năng suất, hiệu quả và sức cạnh tranh

d)

D) Phát triên văn hóa, thực hiện dân chủ, tiên bộ, công băng xã hội, bảo đảm an sinh xã hội

85.

CÂU 85: Một trong những nội dung kết hợp phát triển kinh tế - xã hội với tăng cường củng cố quốc phòng, an ninh và đối ngoại ở nước ta hiện nay trong lĩnh vực y tế thể hiện như thế nào?

a)

A) Phát huy vai trò của y tế quân sự trong phòng chống, khám chữa bệnh cho nhân dân thời bình và thời chiến

b)

B) Phát triển hệ thông phòng không công nghiệp và phát triên lực lượng tự vệ

c)

C) Có phương án thiết kể xây dựng và bảo vệ hệ thống thông tin liên lạc một cách vững chắc

d)

D) Kết hợp trong nông, lâm, ngư nghiệp phải gắn với việc giải quyết tốt các vấn đề xã hội như xóa đói

86.

CÂU 86: Yếu tố nào tác động đến việc hình thành nghệ thuật quân sự Việt Nam?

a)

A) Kinh tê.


b)

B) Chính trị, văn hóa - xã hội.


c)

C) Địa lý.

d)

D) Cả ba đáp án.


87.

CÂU 87: Nghệ thuật quân sự Việt Nam được hình thành và phát triên trong quá trình nào dưới đây?

a)

A) Dựng và giữ nước của dân tộc.


b)

B) Kinh nghiệm chiến đấu của các nước.

c)

C) Trong quá trình lãnh đạo của Đảng Cộng sản Việt Nam.

d)

D) Nghệ thuật đánh giặc của Việt Nam và thế giới.

88.

CÂU 88: Đâu là đặc trưng cơ bản của nghệ thuật quân sự Việt Nam?

a)

A) Nghệ thuật vừa kháng chiến vừa kiến quốc, xây dựng đất nước.

b)

B) Nghệ thuật chiến tranh toàn dân, toàn diện, trường kỳ.


c)

C) Nghệ thuật chiến tranh nhân dân, toàn dân đánh giặc.

d)

D) Nghệ thuật chiến tranh nhân dân, chiến tranh du kích.


89.

CÂU 89: Cuộc chiến tranh giữ nước đâu tiên của dân tộc ta?

a)

A) Cuộc kháng chiến chông quân Nam Hán.

b)

B) Cuộc kháng chiến chộng quân Nguyên Mông.

c)

C) Cuộc kháng chiên chống quân Triệu Đà.

d)

D) Cuộc kháng chiên chông quân Tân.

90.

CÂU 90: Cuộc khởi nghĩa của Hai Bà Trưng diễn ra vào mùa xuân năm nào?

a)

38

b)

39

c)

40

d)

41

91.

CÂU 91: Mặt trận nào có ý nghĩa quyết định nhất trong chiến tranh?

a)

A) Mặt trận kinh tế

b)

B) Mặt trận ngoại giao.

c)

C) Mặt trận chính trị.

d)

D) Mặt trận quân sự.

92.

CÂU 92: "Mưu" trong nghệ thuật quân sự của ông cha ta là gì?

a)

A) "Mưu" là để lừa địch


b)

B) "Muu" là để điều địch theo ý định của ta.

c)

C) "Mưu" là làm cho địch hoang mang, rối loạn phương án tác chiến.

d)

D) "Muu" là mưu phạt công tâm - đánh vào lòng người.

93.

CÂU 93: "Kê" trong nghệ thuật đánh giặc của ông cha ta là gì?


a)

A) "Kế" là để lừa địch đánh vào nơi ta đã chuẩn bị trước.


b)

B) "Kế" là để điều binh, khiên tướng.


c)

C) "Kế" là nghi binh lừa địch.

d)

D) "Kế" là để điều địch theo ý định của ta.

94.

CÂU 94: Ba mũi giáp công trong nghệ thuật quân sự Việt Nam từ khi có Đảng lãnh đạo là gì?


a)

A) Quân sự, chính trị, ngoại giao.

b)

B) Quân sự, chính trị, kinh tế.

c)

C) Quân sự, chính trị, binh vận.

d)

D) Quân sự, chính trị, dân vận.

95.

CÂU 95: Phương châm tác chiến trong Chiến dịch Điện Biên Phủ được Đang uy mặt trận Điện Biên phủ quyết định là gì?

a)

A) Đánh nhanh, thăng nhanh.


b)

B) Đánh chắc, tiến chắc.


c)

C) Đánh vây lần.


d)

D) Đánh đông loạt.

96.

CÂU 96: Chiến dịch Việt Bắc Thu Đông năm 1947 là loại hình chiến dịch gì?

a)

A) Chiên dịch tiến công

b)

B) Chiên dịch phản công

c)

C) Chiên dịch phòng ngự

d)

D) Chiên dịch tiên công tông hợp

97.

CÂU 97: Nghệ thuật quân sự Việt Nam từ khi có Đảng lãnh đạo gồm ba bộ phận cơ bần nào hợp thành

a)

A) Chiến lược quân sự, nghệ thuật vận động hàng binh và chiền thuật.


b)

B) Chiến lược quân sự, kỹ thuật chiến đấu và chiên thuật.


c)

C) Chiến lược quân sự, nghệ thuật chiến dịch và chiện thuật.


d)

D) Chiến lược quân sự, nghệ thuật chiến dịch và chiên tranh toàn diện.


98.

CÂU 98: Trong kháng chiến chống Pháp, chống Mỹ, Quân đội nhân dân Việt Nam đã tổ chức và thực hành mấy loại hình chiến dịch?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

99.

CÂU 99: Chiến lược quân sự là gì?


a)

A) Tông thể các phương thức đánh giá chính xác kẻ thù, phân loại kẻ thù.

b)

B) Tông thể phương châm, chính sách và mưu lược được hoạch định đề ngăn ngừa và sẵn sàng tiến hành chiến tranh thắng lợi.

c)

C) Tông thể phương châm, phương thức và cách thức tiến hành chiến tranh.

d)

D) Tông thể cách tố chức bố trí và sử dụng lực lượng của ta.

100.

CÂU 100: Một trong những bài học kinh nghiệm về nghệ thuật quân sự vào sự nghiệp bảo vệ tổ quốc trong thời kỳ mới là gì?


a)

A) Quán triệt tư tưởng tích cực tiến công.

b)

B) Quán triệt tư tưởng tiến công không ngừng.

c)

C) Quán triệt tư tưởng đột phá, đột phá liên tục.

d)

D) Quán triệt tư tưởng bám thắt lưng địch mà đánh.

101.

CÂU 101: Một trong những bài học kinh nghiệm về nghệ thuật quân sự vào sự nghiệp bảo vệ tố quốc trong thời kỳ mới là gì?


a)

A) Đánh tiêu hao rộng rãi bằng đánh nhỏ, đánh vừa


b)

B) Nghệ thuật quân sự toàn dân đánh giặc


c)

C) Tận dụng địa hình, tận dụng được yếu tố bí mật, bất ngờ

d)

D) Tạo thế, tạo lực đê đánh địch khi thời cơ có lợi nhất

102.

CÂU 102: Chiến dịch Điện Biên Phủ diễn ra năm nào?

a)

1951

b)

1952

c)

1953

d)

1954

103.

CÂU 103: Chiến dịch Hồ Chí Minh diễn ra năm nào?

a)

1975

b)

1972

c)

1973

d)

1874

104.

CÂU 104: Một trong những cơ sở hình thành nghệ thuật quân sự Việt Nam là gì?


a)

A) Tư tưởng quân sự Hô Chí Minh

b)

B) Truyền thông đánh giặc

c)

C) Đảng Cộng sản Việt Nam


d)

D) Cuộc khởi nghĩa của Lam Sơn


105.

CÂU 105: Một trong những nội dung nghệ thuật đánh giặc của ông cha ta là gì?

a)

A) Xuất phát từ lòng yêu nước, từ tính chât tự vệ chính nghĩa của cuộc kháng chiến vệ quốc


b)

B) Nghệ thuật chiến tranh nhân dân, thực hiện toàn dân đánh giặc


c)

C) Nghệ thuật nhân dân đánh giặc bảo vệ đất nước

d)

D) Nghệ thuật lấy nhỏ đánh lớn, lấy ít địch nhiều, lợi dụng sơ hở của địch

106.

CÂU 106: Một trong những nội dung nghệ thuật đánh giặc của ông cha ta là gì?


a)

A) Nghệ thuật lấy nhỏ đánh lớn, lây ít địch nhiêu, lây yêu chông mạnh

b)

B) Nghệ thuật chiến tranh toàn diện, thực hiện toàn dân đánh giặc

c)

C) Nghệ thuật chiến tranh toàn dẫn, nhân dân đánh giặc


d)

D) Nghệ thuật lấy ít địch nhiều, lấy nhỏ đánh lớn, lấy xa đánh gần

107.

CÂU 107: Một trong những nội dung nghệ thuật đánh giặc của ông cha ta là gì?

a)

A) Nghệ thuật kết hợp đấu tranh giữa các mặt trận quân sự, chính trị, ngoại giao và binh vận

b)

B) Thực hiện toàn dân đánh giặc, tự vệ chính nghĩa của cuộc kháng chiến vệ quốc

c)

C) Nghệ thuật tận dụng yếu tố bí mật, bất ngờ, tiết kiệm, địa hình, địa vật

d)

D) Nghệ thuật lấy nhỏ đánh lớn, lấy ít địch nhiều, lợi dụng sơ hở của địch


108.

CÂU 108: Bờ biển Việt Nam dài bao nhiêu km?

a)

A) 3.260 km

b)

B) 3.620 km

c)

C) 2.36 km

d)

D) 2.630 km

109.

CÂU 109: Vùng biển của Việt Nam bao gồm?

a)

A) Nội thủy, lãnh hải, vùng đặc quyền kinh tế

b)

B) Nội thủy, lãnh hải, vùng tiệp giáp lãnh hải, vùng đặc quyền kinh tế.

c)

C) Nội thủy, lãnh hải, vùng tiệp giáp lãnh hải, vùng đặc quyền kinh tế, thêm lục địa

d)

D) Nội thủy, lãnh hải, vùng tiếp giáp lãnh hải, vùng đặc quyền kinh tế, vùng biển quốc tế

110.

CÂU 110: Việt Nam có biên giới quốc gia trên đất liền dài bao nhiêu km?

a)

A) 4.550 km


b)

B) 4.450 km

c)

C)5.450 km

d)

D) 6.550 km

111.

CÂI 111: Bờ biến nước ta nằm ở phía nào của Biền Đông?

a)

A) Phía Tây của Biên Đông

b)

B) Phía Đông của Biên Đông

c)

C) Phía Nam của Biên Đông

d)

D) Phía Bắc của Biên Đông

112.

CÂU 112: Lãnh hải là gì?

a)

A) Vùng biên có chiêu rộng 24 hải lý tính từ đường cơ sở thẳng ra phía biển

b)

B) Vùng biên có chiều rộng 12 hải lý tính từ đường cơ sở thẳng ra phía biển

c)

C) Vùng biên có chiêu rộng 12 hải lý tính từ đường cơ sở thông thường ra phía biến

d)

D) Vùng biên có chiêu rộng 24 hải lý tính từ đường cơ sở thông thường ra phía biển

113.

CÂU 113: Biển Đông rộng khoảng bao nhiêu km??

a)

A) 3,448,000

b)

B) 6.448.000


c)

C) 4.448.000

d)

D) 5.448.000

114.

CÂU 116: Một trong những nội dung bảo vệ chủ quyền biển đảo Việt Nam?

a)

A) Biền giới trên biển của một quốc gia được xác định là ranh giới phía ngoài của lãnh thổ quốc gia trên biển, đảo

b)

B) Bảo vệ toàn vẹn lãnh thổ của Tổ quốc, sự nghiệp công nghiệp hóa, hiện đại hóa đất nước

c)

C) Biên giới quốc gia của nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là đường và mặt phẳng thẳng đứng

d)

D) Bảo vệ an ninh, trật tự an toàn xã hội và văn hóa trên biến, đảo và vùng ven biên

115.

CÂU 114: Biên giới Việt Nam - Trung Quốc dài bao nhiêu km?

a)

A)1.350 km


b)

B) 1.550 km

c)

C) 1.450 km

d)

D) 1.650 km


116.

CÂU 115: Nước ta có bao nhiêu tỉnh, thành phố tiếp giáp với biển?

a)

27

b)

28

c)

29

d)

26

117.

CÂU 117: Quân đảo Trường Sa gồm mấy đảo nôi và đảo chìm?

a)

A) 10 đảo nối và 12 đảo chìm

b)

B) 8 đảo nối và 12 đảo chìm

c)

C) 9 đảo nối và 12 đảo chìm

d)

D) 10 đảo nối và 11 đảo chìm

118.

CÂU 118: Biên giới Việt Nam - Lào dài bao nhiêu km?

a)

A) 2.067 km

b)

B) 2.706 km

c)

C) 2. 607 km

d)

D) 2.076 km

119.

CÂU 119: Biên giới Việt Nam - Campuchia dài bao nhiêu km?

a)

A) 1.137 km

b)

B) 1.373km

c)

C) 1.173 km

d)

D) 1.731 km

120.

CÂU 120: Lực lượng chuyên trách bảo vệ biên giới quốc gia là?

a)

A) Bộ đội Biên phòng


b)

B) Dân quân tự vệ

c)

C) Bộ đội chủ lực

d)

D) Bộ đội địa phương

121.

CÂU 121: Theo Luật Dân quân tự vệ năm 2019, lực lượng dân quân tự vệ gồm có mấy thành phần?

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

122.

CÂU 122: Theo Luật Dân quân tự vệ năm 2019, một trong những thành phân nào là của lực lượng dân quân tự vệ?

a)

A) Dân quân tự vệ cơ động

b)

B) Dân quân tự vệ biên giới

c)

C) Dân quân tự vệ thôn

d)

D) Dân quân tự vệ hậu cần

123.

CÂU 123: Theo Luật Dân quân tự vệ năm 2019, một trong những thành phần nào là của lực lượng dân quân tự vệ?


a)

A) Dân quân tự vệ làng

b)

B) Dân quân tự vệ tại chỗ


c)

C) Dân quân tự vệ kỹ thuật

d)

D) Dân quân tự vệ hậu cần