wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Trích xuất câu hỏi từ worksheet pháp luật (Trang 31–35)

Total questions: 123

Worksheet time: 1hrs 2mins

Name
Class
Date
1.

Theo quan điểm chủ nghĩa Mác Lênin “……. là hình thức nhà nước thừa nhận một số tập quán đã lưu truyền trong xã hội, phù hợp với lợi ích của giai cấp thống trị và nâng chúng lên thành pháp luật”. Đây là khái niệm:

a)

Tiền lệ pháp.

b)

Văn bản quy phạm pháp luật.

c)

Tập quán pháp.

d)

Quy phạm pháp luật.

2.

Nội dung nào sau đây là ưu điểm của tập quán pháp:

a)

Không có tính ổn định lâu bền.

b)

Có thể có giá trị thực hiện một cách tự nguyện.

c)

Không thích hợp cho tất cả các vùng miền.

d)

Có tính ổn định lâu bền, có giá trị thực hiện một cách tự nguyện.

3.

Nội dung nào sau đây là ưu điểm của tập quán pháp:

a)

Đa dạng theo từng khu vực, nhóm cư dân.

b)

Mang tính cục bộ.

c)

Khó thay đổi.

d)

Dễ thay đổi.

4.

Nội dung nào sau đây là nhược điểm của tập quán pháp:

a)

Không mang tính cục bộ.

b)

Dễ hòa nhập cùng với sự thay đổi của pháp luật.

c)

Thực hiện một cách tự nguyện tự giác.

d)

Mang tính cục bộ, khó hòa nhập cùng với sự thay đổi của pháp luật.

5.

“Nhà nước thừa nhận các quyết định của cơ quan hành chính hoặc xét xử đã có hiệu lực pháp luật và lấy đó làm căn cứ pháp lý để áp dụng cho các vụ việc cùng tính chất xảy ra sau này trong trường hợp pháp luật không quy định hoặc quy định không rõ”. Đây là khái niệm:

a)

Tập quán pháp.

b)

Tiền lệ pháp.

c)

Văn bản quy phạm pháp luật.

d)

Quy phạm pháp luật.

6.

Nội dung nào sau đây là ưu điểm của tiền lệ pháp:

a)

Có tính ổn định và liên tục.

b)

Đa dạng theo từng khu vực.

c)

Có giá trị thực hiện tự nguyện.

d)

Dễ thay đổi.

7.

Nội dung nào sau đây là ưu điểm của tiền lệ pháp:

a)

Có tính lâu bền.

b)

Đáp ứng nhu cầu áp dụng pháp luật thực tế.

c)

Có tính thống nhất cao.

d)

Thể hiện ý chí của đa số nhân dân.

8.

Nội dung nào sau đây là ưu điểm của tiền lệ pháp:

a)

Có tính định hướng.

b)

Có tính thực tiễn cao.

c)

Linh hoạt trong áp dụng pháp luật.

d)

Khó thay đổi.

9.

Nội dung nào sau đây là nhược điểm của tiền lệ pháp:

a)

Không thích hợp cho tất cả các vùng miền.

b)

Không có thể hiện ý chí của đa số nhân dân.

c)

Không có tính ổn định.

d)

Tùy tiện trong áp dụng pháp luật.

10.

Nội dung nào sau đây là nhược điểm của tiền lệ pháp:

a)

Tính khái quát không cao.

b)

Không có tính linh hoạt.

c)

Không có tính ổn định.

d)

Không có tính liên tục.

11.

Nội dung nào sau đây không phải là nhược điểm của tiền lệ pháp:

a)

Tùy tiện trong áp dụng pháp luật.

b)

Tính khái quát không cao.

c)

Không linh hoạt trong áp dụng pháp luật.

d)

Tính trừu tượng.

12.

Theo quan điểm chủ nghĩa Mác Lênin, “………… là văn bản do cơ quan nhà nước có thẩm quyền ban hành theo thủ tục trình tự luật định, trong đó có quy tắc xử sự chung, được nhà nước bảo đảm thực hiện nhằm điều chỉnh các quan hệ xã hội để thực hiện các nhiệm vụ, chức năng của nhà nước”. Đây là khái niệm:

a)

Quy phạm pháp luật.

b)

Quy phạm xã hội.

c)

Văn bản quy phạm pháp luật.

d)

Tiền lệ pháp.

13.

Nội dung nào sau đây là ưu điểm của văn bản quy phạm pháp luật:

a)

Linh hoạt trong áp dụng pháp luật.

b)

Có giá trị thực hiện một cách tự nguyện.

c)

Đa dạng theo từng nhóm dân cư.

d)

Thể hiện ý chí của đa số nhân dân.

14.

Nội dung nào sau đây là ưu điểm của văn bản quy phạm pháp luật:

a)

Có tính thống nhất cao.

b)

Có tính linh hoạt trong áp dụng pháp luật.

c)

Có tính lâu bền.

d)

Tính trừu tượng.

15.

Nội dung nào sau đây là ưu điểm của văn bản quy phạm pháp luật:

a)

Có tính lâu bền.

b)

Có tính định hướng.

c)

Có tính đa dạng theo từng khu vực.

d)

Khó áp dụng trên thực tế.

16.

Hình thức pháp luật nào sau đây được thừa nhận là nguồn luật chính thức ở Việt Nam:

a)

Tiền lệ pháp.

b)

Tập quán pháp.

c)

Quy phạm pháp luật.

d)

Văn bản quy phạm pháp luật.

17.

Ở Việt Nam, hệ thống pháp luật Việt Nam thuộc hệ thống:

a)

Pháp luật Anh Mỹ.

b)

Pháp luật Châu Âu.

c)

Pháp luật Xã hội chủ nghĩa.

d)

Pháp luật Hồi Giáo.

18.

Thực tế ở Việt Nam, nguồn luật tập quán pháp:

a)

Không được thừa nhận.

b)

Không được sử dụng.

c)

Có thể được thừa nhận.

d)

Được thừa nhận và sử dụng.

19.

Theo quan điểm chủ nghĩa Mác Lênin, “……… là quy tắc xử sự mang tính bắt buộc chung, do nhà nước ban hành hoặc thừa nhận và được nhà nước đảm bảo thực hiện, nhằm điều chỉnh các quan hệ xã hội theo định hướng nhà nước đặt ra”.

a)

Văn bản quy phạm pháp luật.

b)

Hệ thống pháp luật.

c)

Quy phạm pháp luật.

20.

Nội dung nào sau đây là đặc điểm của quy phạm pháp luật?

a)

Tính giai cấp

b)

Là những quy tắc xử sự có tính bắt buộc

c)

Vừa mang tính giai cấp vừa mang tính xã hội

d)

Là những quy tắc xử sự có hiệu lực bắt buộc chung

21.

Nội dung nào sau đây là đặc điểm của quy phạm pháp luật?

a)

Tính đa dạng

b)

Do nhà nước ban hành hoặc thừa nhận

c)

Tính giai cấp

d)

Không do nhà nước ban hành

22.

Nội dung nào sau đây là đặc điểm của quy phạm pháp luật?

a)

Được nhà nước đảm bảo giá trị thi hành

b)

Không được nhà nước đảm bảo giá trị thi hành

c)

Tồn tại mãi mãi

d)

Tính đa dạng

23.

Nội dung nào sau đây không phải là đặc điểm riêng của quy phạm pháp luật?

a)

Là quy tắc xử sự có tính bắt buộc

b)

Do nhà nước ban hành hoặc thừa nhận

c)

Được nhà nước đảm bảo

d)

Là quy tắc xử sự có hiệu lực bắt buộc chung

24.

Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật đã xác định quy phạm pháp luật là:

a)

Một loại quy tắc xử sự riêng

b)

Một loại quy tắc xã hội

c)

Một loại quy tắc xử sự chung

d)

Một loại quy tắc xử sự vừa chung vừa riêng

25.

Quy tắc xử sự chung được hiểu là:

a)

Quy tắc này áp dụng cho một số chủ thể

b)

Quy tắc này áp dụng cho tất cả chủ thể

c)

Quy tắc này áp dụng cho một chủ thể

d)

Quy tắc áp dụng cho các tổ chức

26.

Hiệu lực bắt buộc chung có nghĩa là:

a)

Có tính bắt buộc đối với các tổ chức

b)

Có tính bắt buộc đối với một số chủ thể

c)

Có tính bắt buộc đối với tất cả các chủ thể

d)

Có tính bắt buộc đối với các cơ quan nhà nước

27.

Đối với quy phạm pháp luật, hai nội dung nào sau đây luôn đi liền với nhau?

a)

Vừa bắt buộc vừa được nhà nước đảm bảo

b)

Vừa chung vừa do nhà nước ban hành

c)

Vừa bắt buộc vừa do nhà nước ban hành

d)

Vừa bắt buộc vừa chung

28.

Điểm khác biệt giữa quy phạm pháp luật so với các quy phạm xã hội khác bởi nó là:

a)

Quy tắc xử sự chung và có hiệu lực bắt buộc chung

b)

Quy tắc xử sự riêng và có hiệu lực chung

c)

Quy tắc xử sự và có hiệu lực bắt buộc chung

d)

Quy tắc xử sự chung

29.

Quy phạm nào sau đây có thể là quy tắc xử sự chung cho nhiều chủ thể nhưng không có hiệu lực bắt buộc:

a)

Quy phạm tôn giáo

b)

Quy phạm đạo đức

c)

Quy phạm xã hội

d)

Quy phạm pháp luật

30.

Quy phạm nào sau đây có thể là những quy tắc xử sự có tính bắt buộc nhưng không chung cho tất cả các chủ thể:

a)

Quy phạm đạo đức

b)

Quy phạm pháp luật

c)

Quy phạm tôn giáo

d)

Quy phạm xã hội

31.

Quy phạm nào sau đây là những quy tắc xử chung và có hiệu lực bắt buộc chung:

a)

Quy phạm văn hóa

b)

Quy phạm kỹ thuật

c)

Quy phạm đạo đức

d)

Quy phạm pháp luật

32.

Theo quan điểm chủ nghĩa Mác – Lênin, đối với quy phạm pháp luật, chủ thể có thẩm quyền ban hành chỉ có thể là:

a)

Nhà nước, cơ quan nhà nước

b)

Các cá nhân

c)

Các tổ chức

d)

Các pháp nhân

33.

Chủ thể nào sau đây đảm bảo thực hiện các quy phạm pháp luật?

a)

Các tổ chức chính trị – xã hội

b)

Các pháp nhân

c)

Các cá nhân

d)

Nhà nước

34.

Pháp luật được bảo đảm thực hiện bởi nhà nước, được hiểu là:

a)

Quyền và trách nhiệm của nhà nước làm cho pháp luật chắc chắn được thực hiện

b)

Quyền và trách nhiệm của nhà nước

c)

Quyền và trách nhiệm của tất cả các chủ thể làm cho pháp luật được thực hiện

d)

Quyền và trách nhiệm của tất cả các chủ thể

35.

Điểm khác biệt quan trọng nhất giữa quy phạm pháp luật và các quy phạm xã hội khác là:

a)

Quy phạm xã hội được nhà nước đảm bảo giá trị thực hiện bằng biện pháp cưỡng chế

b)

Quy phạm pháp luật được nhà nước đảm bảo giá trị thực hiện bằng biện pháp cưỡng chế

c)

Quy phạm xã hội có thể được nhà nước đảm bảo giá trị thực hiện bằng biện pháp cưỡng chế

d)

Quy phạm pháp luật có thể được nhà nước đảm bảo giá trị thực hiện bằng biện pháp cưỡng chế

36.

Đối với những quy phạm xã hội khác, không phải quy phạm pháp luật; biện pháp nào sau đây không thể được áp dụng bởi nhà nước nhằm đảm bảo giá trị thực hiện?

a)

Vật chất

b)

Vận động

c)

Cưỡng chế

d)

Chính trị

37.

Theo quan điểm chủ nghĩa Mác – Lênin, điểm giống nhau giữa quy phạm pháp luật và các quy phạm xã hội khác là:

a)

Luôn xác định được chủ thể đặt ra

b)

Được nhà nước đảm bảo thực hiện bằng biện pháp cưỡng chế

c)

Không xác định được chủ thể đặt ra

d)

Luôn mang tính giai cấp

38.

Điểm giống nhau giữa quy phạm pháp luật và quy phạm xã hội là:

a)

Mang tính quy phạm

b)

Mang tính cưỡng chế

c)

Mang tính xã hội

d)

Mang tính phi dân chủ

39.

Điểm giống nhau giữa quy phạm pháp luật và quy phạm xã hội là:

a)

Mang tính công bằng cho mọi chủ thể

b)

Là tiêu chuẩn để đánh giá hành vi xử sự của con người

c)

Không là tiêu chuẩn để đánh giá hành vi xử sự của con người

d)

Mang tính ổn định

40.

Cơ cấu của quy phạm pháp luật gồm có:

a)

Một bộ phận

b)

Hai bộ phận

c)

Ba bộ phận

d)

Bốn bộ phận

41.

Cơ cấu của một quy phạm pháp luật gồm có các bộ phận sau:

a)

Giả định, quy định, quy phạm

b)

Quy định, quy phạm, chế tài

c)

Giả định, chế tài, quy phạm

d)

Giả định, quy định, chế tài

42.

“…….. là bộ phận của quy phạm pháp luật nêu những điều kiện, hoàn cảnh có thể xảy ra và cá nhân hay tổ chức trong những điều kiện đó chịu sự tác động của quy phạm pháp luật”.

a)

Giả định

b)

Quy định

c)

Chế tài

d)

Quy phạm

43.

Bộ phận giả định của quy phạm pháp luật chứa đựng:

a)

Mệnh lệnh của nhà nước.

b)

Điều kiện, hoàn cảnh

c)

Biện pháp tác động.

d)

Biện pháp cưỡng chế.

44.

Vai trò của bộ phận giả định của quy phạm pháp luật là:

a)

Mô hình hóa ý chí của nhà nước

b)

Xác định phạm vi tác động của pháp luật.

c)

Xác định biện pháp áp dụng.

d)

Đảm bảo pháp luật được thực hiện.

45.

Cách xác định bộ phận giả định của quy phạm pháp luật là trả lời cho câu hỏi:

a)

Chủ thể sẽ làm gì.

b)

Chủ thể sẽ gánh chịu hậu quả gì.

c)

Chủ thể nào, trong điều kiện hoàn cảnh nào?

d)

Người nào, tổ chức nào, điều kiện hoàn cảnh nào?

46.

Yêu cầu của bộ phận giả định của quy phạm pháp luật là:

a)

Phải tương xứng với mức độ vi phạm.

b)

Phải nêu lên một điều kiện, hoàn cảnh.

c)

Phải nêu lên nhiều điều kiện, hoàn cảnh.

d)

Phải rõ ràng, sát với thực tế.

47.

“…….. là bộ phận của quy phạm pháp luật, chứa đựng mệnh lệnh của nhà nước, nêu cách thức xử sự của chủ thể trong hoàn cảnh đã nêu tại bộ phận giả định”.

a)

Quy định

b)

Giả định

c)

Chế tài

d)

Giả thuyết

48.

Vai trò của bộ phận quy định trong quy phạm pháp luật là:

a)

Xác định phạm vi tác động của pháp luật.

b)

Cụ thể hóa cách thức xử sự của các chủ thể

c)

Đảm bảo tính nghiêm minh của pháp luật.

d)

Đảm bảo tính quy phạm.

49.

Yêu cầu của bộ phận quy định trong quy phạm pháp luật là phải:

a)

Không bắt buộc phải chặt chẽ.

b)

Có thể không sát với thực tế.

c)

Chính xác, rõ ràng, chặt chẽ

d)

Phải nghiêm minh.

50.

Bộ phận quy định của quy phạm pháp luật chứa đựng:

a)

Số lượng điều kiện, hoàn cảnh.

b)

Số lượng biện pháp tác động của nhà nước.

c)

Số lượng mệnh lệnh của nhà nước.

d)

Mệnh lệnh của nhà nước.

51.

Cách xác định bộ phận quy định của quy phạm pháp luật là trả lời câu hỏi:

a)

Chủ thể sẽ làm gì và như thế nào

b)

Chủ thể phải chịu hậu quả gì.

c)

Chủ thể nào.

d)

Điều kiện hoàn cảnh nào.

52.

“…….. là bộ phận của quy phạm pháp luật, nêu biện pháp mà nhà nước dự kiến áp dụng đối với chủ thể không thực hiện đúng nội dung phần quy định”.

a)

Quy phạm

b)

Chế tài

c)

Quy định

d)

Giả định

53.

Vai trò của bộ phận chế tài trong quy phạm pháp luật là:

a)

Xác định điều kiện, hoàn cảnh.

b)

Xác định chủ thể của pháp luật.

c)

Bảo đảm cho pháp luật được thực hiện nghiêm minh

d)

Mô hình hóa ý chí của nhà nước.

54.

Yêu cầu của bộ phận chế tài trong quy phạm pháp luật là:

a)

Không sát thực tế.

b)

Không khách quan.

c)

Phải nêu được cách xử sự của chủ thể.

d)

Biện pháp tác động phải tương xứng với mức độ vi phạm.

55.

Cách xác định bộ phận chế tài của quy phạm pháp luật là trả lời câu hỏi:

a)

Chủ thể phải gánh chịu hậu quả bất lợi gì

b)

Chủ thể được làm gì.

c)

Chủ thể không được làm gì.

d)

Chủ thể đạt được lợi ích gì.

56.

Bộ phận chế tài của quy phạm pháp luật chứa đựng:

a)

Cách xử sự của chủ thể.

b)

Các biện pháp gây hậu quả bất lợi

c)

Các biện pháp có lợi cho chủ thể.

d)

Các quyền của chủ thể.

57.

Các bộ phận giả định, quy định, chế tài trong quy phạm pháp luật:

a)

Bắt buộc phải có đầy đủ

b)

Không bắt buộc phải đầy đủ.

c)

Có thể thay đổi.

d)

Không thể thay đổi.

58.

Một quy phạm pháp luật ………… đầy đủ ba bộ phận.

a)

Có thể có.

b)

Có thể không có.

c)

Không nhất thiết phải có.

d)

Đương nhiên phải có.

59.

Một quy phạm pháp luật ………… được trình bày trong một điều luật.

a)

Không phải.

b)

Bắt buộc phải

c)

Không thể.

d)

Có thể

60.

Trong một điều luật ……….. có nhiều quy phạm pháp luật.

a)

Có thể

b)

Không thể

c)

Bắt buộc phải.

d)

Có thể thay đổi.

61.

Nhận định nào sau đây sai:

a)

Chỉ có quy phạm xã hội mới được nhà nước đảm bảo giá trị thực hiện bằng biện pháp cưỡng chế

b)

Chỉ có quy phạm pháp luật mới được nhà nước đảm bảo giá trị thực hiện bằng biện pháp cưỡng chế.

c)

Quy phạm pháp luật chỉ do nhà nước đặt ra.

d)

Quy phạm pháp luật mang tính giai cấp.

62.

Nhận định nào sau đây sai:

a)

Quy phạm xã hội mang tính giai cấp.

b)

Quy phạm xã hội chỉ do nhà nước ban hành

c)

Quy phạm xã hội được nhà nước thừa nhận.

d)

Quy phạm pháp luật chứa đựng quy tắc xử sự chung.

63.

Nhận định nào sau đây đúng:

a)

Trật tự các bộ phận giả định, quy định, chế tài trong một quy phạm pháp luật có thể bị thay đổi

b)

Trật tự các bộ phận giả định, quy định, chế tài trong một quy phạm pháp luật không thể bị thay đổi.

c)

Một quy phạm pháp luật không bắt buộc phải có đầy đủ cả ba bộ phận.

d)

Bộ phận chế tài của pháp luật chứa đựng mệnh lệnh của nhà nước.

64.

“Quy phạm pháp luật hoàn toàn là ý chí chủ quan của nhà nước”. Đây là nhận định:

a)

Sai, vì quy phạm pháp luật hoàn toàn do ý chí chủ quan của con người đặt ra.

b)

Đúng, vì quy phạm pháp luật hoàn toàn do ý chí chủ quan của con người đặt ra.

c)

Sai, vì có sự kết hợp giữa ý chí chủ quan của con người và tính khách quan của các quan hệ xã hội.

d)

Sai, vì căn cứ vào tính khách quan của các quan hệ xã hội.

65.

Nhận định nào sau đây đúng:

a)

Quy phạm pháp luật do các tổ chức trong xã hội đặt ra.

b)

Quy phạm pháp luật do các cá nhân trong xã hội đặt ra.

c)

Quy phạm pháp luật là các quy tắc xử sự trong đó chỉ ra quyền và nghĩa vụ của chủ thể.

d)

Chỉ có quy phạm pháp luật mới mang tính giai cấp.

66.

“Mọi quy phạm xã hội được nhà nước cho phép tồn tại đều là quy phạm pháp luật”. Đây là nhận định:

a)

Sai, vì quy phạm xã hội do nhà nước thừa nhận.

b)

Sai, vì quy phạm pháp luật do nhà nước ban hành.

c)

Sai, vì như quy phạm đạo đức, nhà nước cho phép tồn tại nhưng không là pháp luật.

d)

Sai, vì quy phạm chính trị nhà nước cho phép tồn tại.

67.

Điều 274, Bộ luật Dân sự: “Chủ sở hữu nhà phải lắp đặt đường dẫn nước sao cho nước mưa từ mái nhà của mình không được chảy xuống bất động sản của chủ sở hữu bất động sản liền kề”. Điều luật này có bao nhiêu bộ phận của quy phạm pháp luật:

a)

Một bộ phận.

b)

Hai bộ phận.

c)

Ba bộ phận.

d)

Bốn bộ phận.

68.

Điều 105, Bộ luật Dân sự 2017: “Tài sản bao gồm vật, tiền, giấy tờ có giá và các quyền tài sản”. Điều luật này có cơ cấu gồm:

a)

Quy định: “Tài sản”. Giả định: “bao gồm……quyền tài sản”.

b)

Quy định: “Tài sản”. Chế tài: “bao gồm…… quyền tài sản”.

c)

Giả định: “Tài sản”. Quy định: “bao gồm…… quyền tài sản”.

d)

Chế tài: “Tài sản”. Giả định: “bao gồm…… quyền tài sản”.

69.

Điều 166, Bộ luật Dân sự 2005: “Chủ sở hữu phải chịu rủi ro khi tài sản bị tiêu hủy hoặc bị hư hỏng do sự kiện bất khả kháng, trừ trường hợp có thỏa thuận khác hoặc pháp luật có quy định khác”. Điều luật này có cơ cấu gồm:

a)

Chế tài và quy định.

b)

Quy định và giả định.

c)

Chế tài và giả định.

d)

Giả định và quy định.

70.

Điều 59, Nghị định số 56/2006/NĐ-CP: “Phạt tiền từ 200.000 đồng đến 500.000 đồng đối với các hành vi sau: a/ Sao chụp trái phép tài liệu thư viện. b/ Không thực hiện việc đăng ký hoạt động thư viện với cơ quan nhà nước có thẩm quyền”. Điều luật này có cơ cấu gồm:

a)

Chế tài: “Phạt tiền….đồng”. Giả định: “đối với …… có thẩm quyền”.

b)

Chế tài: “đối với……..có thẩm quyền”. Giả định: “Phạt tiền…. đồng”.

c)

Quy định: “Phạt tiền…. đồng”. Giả định: “đối với…… có thẩm quyền”.

d)

Giả định: “Phạt tiền…. đồng”. Quy định: “đối với…… có thẩm quyền”.

e)

Giả định và chế tài.

71.

Điều 151, Bộ luật Hình sự 1999: “Người nào ngược đãi hoặc hành hạ ông bà, cha mẹ, vợ, chồng, con, cháu hoặc người có công nuôi dưỡng mình gây hậu quả nghiêm trọng hoặc đã bị xử phạt hành chính về hành vi này mà còn vi phạm, thì bị phạt cảnh cáo, cải tạo không giam giữ đến ba năm hoặc phạt tù từ ba tháng đến ba năm”. Điều luật này có cơ cấu gồm:

a)

Giả định: “Người nào…… vi phạm”. Chế tài: “bị phạt…. ba năm”.

b)

Chế tài: “bị phạt…. ba năm”. Quy định: “người nào…… vi phạm”.

c)

Giả định: “Người nào”. Chế tài: “ngược đãi…. ba năm”.

d)

Giả định: “Người nào…..vi phạm”. Quy định: “bị phạt…. ba năm”.

e)

Giả định và quy định.

72.

Điều 26, Bộ luật Dân sự 2005: “Cá nhân có quyền có họ, tên. Họ, tên của một người được xác định theo họ, tên khai sinh của người đó”. Điều luật này có cơ cấu gồm:

a)

Giả định: “Cá nhân”, “Họ….người”. Quy định: “có quyền có họ, tên”.

b)

Giả định: “Cá nhân”, “Họ….người”. Quy định: “có……tên”, “được….đó”.

c)

Quy định: “có……tên”, “được….đó”. Chế tài: “Cá nhân”, “Họ….người”.

d)

Giả định: “Cá nhân”, “Họ….người”. Chế tài: ““có……tên”, “được….đó”.

e)

Giả định và quy định.

73.

Điều 31, Luật Doanh nghiệp 2005: “Tên doanh nghiệp phải viết được bằng tiếng Việt, có thể kèm theo chữ số và ký hiệu, phải phát âm được và có ít nhất hai thành tố”. Điều luật này có cơ cấu gồm:

a)

Quy định và giả định.

b)

Quy định và chế tài.

c)

Quy định.

d)

Giả định và quy định.

74.

Điều 21, Hiến pháp 2013: “Mọi người có quyền bí mật thư tín, điện thoại, điện tín và các hình thức trao đổi thông tin riêng tư khác”. Điều luật này có cơ cấu gồm:

a)

Giả định.

b)

Chế tài.

c)

Giả định và quy định.

d)

Quy định và chế tài.

75.

Điều 44, Hiến pháp 2013: “Công dân có nghĩa vụ trung thành với Tổ quốc”. Điều luật này có cơ cấu gồm:

a)

Một bộ phận.

b)

Hai bộ phận.

c)

Ba bộ phận.

d)

Bốn bộ phận.

76.

Điều 69, Hiến pháp 2013: “Quốc hội là cơ quan đại biểu cao nhất của nhân dân, cơ quan quyền lực nhà nước cao nhất của nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam”. Điều luật này có cơ cấu gồm:

a)

Giả định: “Quốc hội”. Quy định: “là cơ quan………. Việt Nam”.

b)

Giả định: “Quốc hội……của Nhân dân”. Quy định: “cơ quan …..Việt Nam”.

c)

Giả định: “Quốc hội……cao nhất”. Quy định: “của nước….Việt Nam”.

d)

Quy định: “Quốc hội”. Giả định: “là cơ quan…..Việt Nam”.

e)

Giả định và quy định.

77.

Điều 647, Bộ luật Dân sự 2005: “Người đã thành niên có quyền lập di chúc, trừ trường hợp người đó bị bệnh tâm thần hoặc mắc bệnh khác mà không thể nhận thức và làm chủ được hành vi của mình”. Điều luật này có cơ cấu gồm:

a)

Chế tài và giả định.

b)

Giả định và quy định.

c)

Quy định và chế tài.

d)

Giả định.

78.

Điều 657, Bộ luật Dân sự 2005: “Người lập di chúc có thể yêu cầu công chứng hoặc chứng thực bản di chúc”. Điều luật này có cơ cấu gồm:

a)

Giả định: “Người lập di chúc”. Chế tài: “có thể……di chúc”.

b)

Giả định: “Người lập……yêu cầu”. Quy định: “công chứng……di chúc”.

c)

Giả định: “Người lập di chúc”. Quy định: “có thể……di chúc”.

d)

Quy định: “Người lập di chúc”. Chế tài: “có thể……di chúc”.

e)

Giả định và quy định.

79.

Điều 119, Bộ luật Hình sự 1999: “Người nào mua bán người thì bị phạt tù từ hai năm đến bảy năm”. Điều luật này có cơ cấu gồm:

a)

Giả định và quy định.

b)

Quy định và chế tài.

c)

Chế tài.

d)

Giả định và chế tài.

80.

Theo Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam, Quốc hội là cơ quan có thẩm quyền ban hành văn bản quy phạm pháp luật dưới hình thức:

a)

Hiến pháp, Luật, Nghị quyết.

b)

Pháp lệnh, Nghị quyết.

c)

Lệnh, Quyết định.

d)

Nghị định, Lệnh.

81.

Theo Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam, Ủy ban Thường vụ Quốc hội là cơ quan có thẩm quyền ban hành văn bản quy phạm pháp luật dưới hình thức:

a)

Pháp lệnh, Lệnh.

b)

Pháp lệnh, Nghị quyết.

c)

Lệnh, Quyết định.

d)

Nghị định, Lệnh.

82.

Theo Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam, Chủ tịch nước có thẩm quyền ban hành văn bản quy phạm pháp luật dưới hình thức nào?

a)

Lệnh, Nghị định

b)

Lệnh, Pháp lệnh

c)

Lệnh, Quyết định

d)

Lệnh, Thông tư

83.

Theo Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam, Chính phủ là cơ quan có thẩm quyền ban hành văn bản quy phạm pháp luật dưới hình thức nào?

a)

Nghị định, Lệnh

b)

Nghị quyết

c)

Quyết định

d)

Nghị định

84.

Theo Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam, Thủ tướng Chính phủ có thẩm quyền ban hành văn bản quy phạm pháp luật dưới hình thức nào?

a)

Quyết định

b)

Nghị định

c)

Nghị quyết

d)

Thông tư

85.

Theo Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam, Hội đồng nhân dân là cơ quan có thẩm quyền ban hành văn bản quy phạm pháp luật dưới hình thức nào?

a)

Nghị định

b)

Chỉ thị

c)

Lệnh

d)

Nghị quyết

86.

Theo Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh là cơ quan có thẩm quyền ban hành văn bản quy phạm pháp luật dưới hình thức nào?

a)

Quyết định, Chỉ thị

b)

Chỉ thị, Thông tư

c)

Quyết định, Thông tư

d)

Quyết định, Nghị quyết

87.

Theo Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam, nhận định nào sau đây đúng?

a)

Thủ tướng Chính phủ có thẩm quyền ban hành văn bản quy phạm pháp luật dưới hình thức Quyết định

b)

Chính phủ có thẩm quyền ban hành văn bản quy phạm pháp luật dưới hình thức Quyết định

c)

Chủ tịch nước có thẩm quyền ban hành văn bản quy phạm pháp luật dưới hình thức Nghị định

d)

Chánh án Tòa án nhân dân tối cao có thẩm quyền ban hành văn bản quy phạm pháp luật dưới hình thức Quyết định

88.

Theo Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam, nhận định nào sau đây đúng?

a)

Ủy ban nhân dân là cơ quan có thẩm quyền ban hành văn bản quy phạm pháp luật dưới hình thức Nghị quyết

b)

Ủy ban nhân dân là cơ quan có thẩm quyền ban hành văn bản quy phạm pháp luật dưới hình thức Quyết định và Chỉ thị

c)

Ủy ban nhân dân là cơ quan không có thẩm quyền ban hành văn bản quy phạm pháp luật

d)

Hội đồng nhân dân là cơ quan có thẩm quyền ban hành văn bản quy phạm pháp luật dưới hình thức Chỉ thị

89.

Theo Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam, nhận định nào sau đây sai?

a)

Chính phủ là cơ quan có thẩm quyền ban hành văn bản quy phạm pháp luật dưới hình thức Nghị định

b)

Hội đồng nhân dân là cơ quan có thẩm quyền ban hành văn bản quy phạm pháp luật dưới hình thức Nghị quyết

c)

Hội đồng nhân dân là cơ quan không có thẩm quyền ban hành văn bản quy phạm pháp luật

d)

Chủ tịch nước có thẩm quyền ban hành văn bản quy phạm pháp luật dưới hình thức Lệnh và Quyết định

90.

Theo Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam, nhận định nào sau đây sai?

a)

Chủ tịch nước có thẩm quyền ban hành văn bản quy phạm pháp luật

b)

Ủy ban thường vụ Quốc hội là cơ quan có thẩm quyền ban hành văn bản quy phạm pháp luật

c)

Quốc hội là cơ quan có thẩm quyền ban hành văn bản quy phạm pháp luật

d)

Quốc hội là cơ quan có thẩm quyền ban hành văn bản quy phạm pháp luật dưới hình thức Nghị quyết liên tịch

91.

“... là văn bản do cơ quan nhà nước có thẩm quyền ban hành theo thủ tục, trình tự luật định, trong đó có các quy tắc xử sự chung, được Nhà nước bảo đảm thực hiện nhằm điều chỉnh các quan hệ xã hội theo định hướng xã hội chủ nghĩa”. Khái niệm nào phù hợp?

a)

Văn bản quy phạm pháp luật

b)

Văn bản áp dụng quy phạm pháp luật

c)

Quy phạm pháp luật

d)

Quy phạm xã hội

92.

“... là văn bản do cơ quan nhà nước có thẩm quyền ban hành trên cơ sở văn bản quy phạm pháp luật, áp dụng vào từng trường hợp cụ thể nhằm xác định quyền và nghĩa vụ pháp lý cụ thể, hoặc xác định biện pháp trách nhiệm pháp lý đối với chủ thể”. Khái niệm nào phù hợp?

a)

Văn bản quy phạm pháp luật

b)

Văn bản áp dụng quy phạm pháp luật

c)

Quy phạm pháp luật

d)

Quy phạm xã hội

93.

Văn bản quy phạm pháp luật là văn bản do chủ thể nào có thẩm quyền ban hành theo thủ tục, trình tự luật định và chứa đựng loại quy tắc nào?

a)

Cơ quan nhà nước – quy tắc xử sự riêng

b)

Cá nhân – quy tắc xử sự chung

c)

Cơ quan nhà nước – quy tắc xử sự chung

d)

Tổ chức – quy tắc xử sự chung

94.

Văn bản áp dụng quy phạm pháp luật là văn bản do cơ quan nhà nước có thẩm quyền ban hành trên cơ sở loại văn bản nào, nhằm xác định biện pháp gì đối với chủ thể?

a)

Văn bản quy phạm pháp luật – pháp luật

b)

Văn bản áp dụng quy phạm pháp luật – pháp lý

c)

Văn bản áp dụng quy phạm pháp luật – pháp lý

d)

Văn bản quy phạm pháp luật – pháp lý

95.

Văn bản áp dụng quy phạm pháp luật do chủ thể nào ban hành?

a)

Pháp nhân ban hành

b)

Cá nhân ban hành

c)

Tổ chức ban hành

d)

Cơ quan nhà nước ban hành

96.

Văn bản quy phạm pháp luật chứa đựng loại quy tắc nào?

a)

Quy tắc xử sự chung

b)

Quy tắc xử sự riêng

c)

Quy tắc xử sự vừa chung vừa riêng

d)

Quy tắc xử sự cụ thể

97.

Văn bản quy phạm pháp luật được áp dụng với tần suất nào?

a)

Một lần

b)

Nhiều lần

c)

Hai lần

d)

Ba lần

98.

Hiệu lực của văn bản quy phạm pháp luật ... vào việc thực hiện.

a)

Phụ thuộc

b)

Vừa phụ thuộc vừa không phụ thuộc

c)

Không phụ thuộc

d)

Có thể phụ thuộc

99.

Văn bản áp dụng quy phạm pháp luật được áp dụng:

a)

Nhiều lần

b)

Hai lần

c)

Ba lần

d)

Một lần

100.

Văn bản áp dụng quy phạm pháp luật được ban hành trên cơ sở:

a)

Văn bản quy phạm pháp luật

b)

Văn bản áp dụng quy phạm pháp luật

c)

Quy phạm xã hội

d)

Quy phạm tập quán

101.

Văn bản áp dụng quy phạm pháp luật xác định …………đối với chủ thể.

a)

Biện pháp trách nhiệm

b)

Biện pháp trách nhiệm pháp lý

c)

Biện pháp kinh tế

d)

Biện pháp cưỡng chế

102.

Văn bản áp dụng quy phạm pháp luật xác định……………cụ thể.

a)

Chủ thể

b)

Năng lực chủ thể

c)

Quyền và nghĩa vụ pháp lý

d)

Quyền và nghĩa vụ pháp luật

103.

Văn bản áp dụng quy phạm pháp luật áp dụng vào…………cụ thể.

a)

Ba trường hợp

b)

Hai trường hợp

c)

Nhiều trường hợp

d)

Từng trường hợp

104.

Văn bản quy phạm pháp luật và văn bản áp dụng quy phạm pháp luật đều được:

a)

Nhà nước đảm bảo giá trị thi hành

b)

Tổ chức đảm bảo giá trị thi hành

c)

Cá nhân đảm bảo giá trị thi hành

d)

Pháp nhân đảm bảo giá trị thi hành

105.

Nhận định nào sau đây là đúng:

a)

Văn bản quy phạm pháp luật do cơ quan nhà nước có thẩm quyền ban hành

b)

Văn bản được nhà nước đảm bảo giá trị thi hành

c)

Văn bản áp dụng quy phạm pháp luật không được nhà nước đảm bảo giá trị thi hành

d)

Văn bản quy phạm pháp luật không được nhà nước đảm bảo giá trị thi hành

106.

Quan hệ pháp luật là những quan hệ xã hội được điều chỉnh bởi các quy phạm pháp luật, trong đó các bên tham gia có các ……………… cụ thể.

a)

Quyền và nghĩa vụ pháp lý

b)

Nghĩa vụ pháp lý

c)

Quyền chủ thể

d)

Quyền công dân

107.

Quyền chủ thể là những cách thức xử sự mà pháp luật………chủ thể được tiến hành nhằm đáp ứng các lợi ích của mình.

a)

Cho phép

b)

Bắt buộc

c)

Cấm

d)

Yêu cầu

108.

Nghĩa vụ chủ thể là những cách thức xử sự …….mà chủ thể phải tiến hành theo quy định của pháp luật nhằm đáp ứng quyền và lợi ích của chủ thể khác.

a)

Cho phép

b)

Lựa chọn

c)

Bắt buộc

d)

Không bắt buộc

109.

Quan hệ pháp luật:

a)

Chỉ là quan hệ giữa cá nhân với cá nhân

b)

Chỉ là quan hệ giữa cá nhân với nhà nước

c)

Là quan hệ xã hội do pháp luật điều chỉnh

d)

Chỉ là quan hệ đạo đức

110.

Chủ thể quan hệ pháp luật:

a)

Chỉ là nhà nước

b)

Chỉ là cá nhân

c)

Là cá nhân hoặc tổ chức

d)

Chỉ là tổ chức

111.

Chọn khẳng định đúng.

a)

Năng lực pháp luật là khả năng thực hiện quyền và nghĩa vụ pháp lý

b)

Năng lực hành vi là khả năng hưởng quyền và nghĩa vụ pháp lý

c)

Năng lực hành vi là khả năng thực hiện quyền và nghĩa vụ pháp lý

d)

Không có khẳng định đúng

112.

Chọn khẳng định đúng.

a)

Nam 18 tuổi, nữ 20 tuổi được quyền đăng ký kết hôn

b)

Nam 20 tuổi, nữ 18 tuổi được quyền đăng ký kết hôn

c)

Nam, nữ đủ 18 tuổi được quyền đăng ký kết hôn

d)

Nam, nữ đủ 20 tuổi được quyền đăng ký kết hôn

113.

Theo Bộ luật hình sự Việt Nam hiện hành, người từ đủ bao nhiêu tuổi phải chịu trách nhiệm hình sự về tội phạm rất nghiêm trọng do cố ý?

a)

17 tuổi

b)

16 tuổi

c)

14 tuổi

d)

15 tuổi

114.

Kết hôn là:

a)

Quyền và nghĩa vụ của công dân

b)

Quyền của công dân

c)

Nghĩa vụ của công dân

d)

Một hợp đồng dân sự

115.

Chọn khẳng định đúng.

a)

Quyền chủ thể là nghĩa vụ pháp lý

b)

Quyền chủ thể là các xử sự bắt buộc

c)

Quyền chủ thể là khả năng lựa chọn những cách xử sự

d)

Quyền chủ thể không do pháp luật quy định

116.

Chọn khẳng định đúng.

a)

Nghĩa vụ pháp lý là khả năng lựa chọn những cách xử sự

b)

Nghĩa vụ pháp lý là cách xử sự bắt buộc

c)

Nghĩa vụ pháp lý là quyền chủ thể

d)

Nghĩa vụ chủ thể không do pháp luật quy định

117.

Khách thể của quan hệ pháp luật là:

a)

Chỉ là những lợi ích vật chất

b)

Chỉ là những lợi ích tinh thần

c)

Có thể là lợi ích vật chất hoặc tinh thần

d)

Chỉ là lợi ích vật chất, không có lợi ích tinh thần

118.

Đây không phải là đặc điểm của quyền chủ thể trong quan hệ pháp luật:

a)

Đáp ứng quyền của chủ thể khác trong quan hệ pháp luật

b)

Lựa chọn xử sự theo pháp luật

c)

Yêu cầu các chủ thể có liên quan thực hiện nghĩa vụ

d)

Yêu cầu các cơ quan Nhà nước có thẩm quyền bảo vệ quyền, lợi ích của mình

119.

Đây không phải là đặc điểm của nghĩa vụ chủ thể trong quan hệ pháp luật:

a)

Sự bắt buộc phải có những xử sự theo pháp luật

b)

Lựa chọn xử sự theo pháp luật

c)

Đáp ứng quyền của chủ thể khác trong quan hệ pháp luật

d)

Có thể bị áp dụng biện pháp cưỡng chế Nhà nước khi không thực hiện nghĩa vụ chủ thể

120.

Sự kiện pháp lý là:

a)

Những hành vi bất hợp pháp

b)

Những hành vi hợp pháp

c)

Sự biến

d)

Tất cả

121.

Quan hệ pháp luật …………………điều chỉnh.

a)

Chỉ do các quy phạm đạo đức

b)

Chỉ do các quy phạm tôn giáo, ngưỡng

c)

Chỉ do các quy phạm tín

d)

Do các quy phạm pháp luật

122.

Quan hệ pháp luật gồm có các đặc điểm:

a)

Là quan hệ có ý chí

b)

Xuất hiện dựa trên cơ sở quy phạm pháp luật

c)

Luôn gắn liền với sự kiện pháp lý

d)

Gồm A, B và C

123.

Thành phần của quan hệ pháp luật gồm có chủ thể, nội dung và...................

a)

Khách thể

b)

Khách quan

c)

Vật thể

d)

Chủ quan