wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Trích xuất câu hỏi trắc nghiệm từ worksheet (lớp 13)

Total questions: 127

Worksheet time: 1hrs 4mins

Name
Class
Date
1.

Thời kỳ quá độ từ chủ nghĩa tư bản lên chủ nghĩa xã hội vẫn mang dấu vết về kinh tế, đạo đức, chính trị của xã hội tư bản chủ nghĩa bởi vì đó là:

a)

Là xã hội thấp hơn xã hội tư bản chủ nghĩa

b)

Là xã hội cộng sản phát triển ở đỉnh cao

c)

Là một xã hội cộng sản chủ nghĩa vừa thoát thai từ xã hội tư bản chủ nghĩa

d)

Là một xã hội đã phủ định sạch trơn xã hội TBCN

2.

Tìm đáp án đúng nhất, V.I.Lênin cho rằng thời kỳ quá độ từ chủ nghĩa tư bản lên chủ nghĩa cộng sản như “những cơn đau đẻ kéo dài” dùng để chỉ thời kỳ quá độ:

a)

Đối với các nước chưa trải qua chủ nghĩa tư bản phát triển

b)

Đối với các nước đã trải qua chủ nghĩa tư bản phát triển

c)

Đối với các nước tư bản hiện đại

d)

Đối với các nước tư bản đã tiến hành xong cuộc cách mạng công nghiệp

3.

Theo chủ nghĩa Mác - Lênin, sự thay thế hình thái kinh tế - xã hội tư bản chủ nghĩa bằng hình thái kinh tế - xã hội cộng sản chủ nghĩa xuất phát từ hai tiền đề vật chất quan trọng nhất, đó là:

a)

Sự phát triển của lực lượng sản xuất và sự trưởng thành của giai cấp công nhân

b)

Sự phát triển của lực lượng sản xuất và sự trưởng thành của giai cấp tư sản

c)

Sự phát triển của lực lượng sản xuất và sự trưởng thành của giai cấp nông dân

d)

Sự phát triển của lực lượng sản xuất và sự trưởng thành của giai cấp nông dân, giai cấp tư sản

4.

Mâu thuẫn kinh tế cơ bản của chủ nghĩa tư bản là:

a)

Mâu thuẫn giữa tính chất cá nhân của lực lượng sản xuất và chế độ công hữu về tư liệu sản xuất

b)

Mâu thuẫn giữa tính chất xã hội hóa của lực lượng sản xuất với chế độ chiếm hữu tư nhân tư bản chủ nghĩa đối với tư liệu sản xuất

c)

Mâu thuẫn giữa tính chất xã hội hóa của lực lượng sản xuất với chế độ công hữu về tư liệu sản xuất

d)

Mâu thuẫn giữa tính chất cá nhân của lực lượng sản xuất với chế độ tư hữu về tư liệu sản xuất

5.

Trong chủ nghĩa tư bản, mâu thuẫn kinh tế cơ bản biểu hiện thành mâu thuẫn về mặt xã hội là:

a)

Mâu thuẫn giữa giai cấp công nhân hiện đại với giai cấp tư sản lỗi thời

b)

Mâu thuẫn giữa giai cấp công nhân hiện đại với giai cấp nông dân

c)

Mâu thuẫn giữa giai cấp tư sản hiện đại với giai cấp nông dân

d)

Mâu thuẫn giữa công nhân hiện đại với nhân dân lao động

6.

Bàn luận về việc thay đổi từ chế độ tư bản chủ nghĩa sang chế độ cộng sản chủ nghĩa, C.Mác và Ph.Ăngghen cho rằng: “Giai cấp tư sản không chỉ tạo vũ khí để giết mình mà còn tạo ra những người sử dụng vũ khí đó” chính là:

a)

Những người nông dân

b)

Những người công nhân hiện đại, những người vô sản

c)

Những người thuộc về tầng lớp quý tộc

d)

Những lao động nghèo trong xã hội

7.

Điền vào chỗ trống: “Trong vòng chưa đầy một thế kỷ, … đã tạo ra được một lực lượng sản xuất nhiều hơn và đồ sộ hơn lực lượng sản xuất mà nhân loại tạo ra đến lúc đó”

a)

Chủ nghĩa tư bản

b)

Chế độ phong kiến

c)

Chủ nghĩa xã hội

d)

Nền công nghiệp tư sản

8.

Sự trưởng thành vượt bậc và thực sự của giai cấp công nhân được đánh dấu bằng sự ra đời của:

a)

Nhà nước

b)

Các tổ chức chính trị - xã hội

c)

Đảng cộng sản

d)

Nhà nước và các tổ chức chính trị - xã hội

9.

Sự ra đời của Đảng Cộng sản đánh dấu sự trưởng thành vượt bậc và thực sự của:

a)

Giai cấp công nhân

b)

Giai cấp nông dân

c)

Giai cấp tư sản

d)

Tầng lớp trí thức

10.

Hình thái kinh tế - xã hội cộng sản chủ nghĩa không tự nhiên ra đời mà trái lại, nó chỉ được thông qua cách mạng vô sản dưới sự lãnh đạo của:

a)

Đảng Cộng sản

b)

Nhà nước

c)

Các tổ chức chính trị - xã hội

d)

Đảng của giai cấp tư sản

11.

Theo C.Mác, nhà nước của thời kỳ quá độ từ chủ nghĩa tư bản lên chủ nghĩa xã hội là:

a)

Nền chuyên chính cách mạng của giai cấp vô sản

b)

Nền chuyên chính của giai cấp tư sản

c)

Nền chuyên chính tư sản

d)

Tất cả các đáp án

12.

Chủ nghĩa xã hội là:

a)

Là phong trào đấu tranh của nhân dân lao động chống lại áp bức, bất công

b)

Là lý luận phản ánh lý tưởng giải phóng nhân dân lao động khỏi áp bức, bất công đồng thời là môn khoa học về sứ mệnh lịch sử của giai cấp công nhân

c)

Là một chế độ xã hội tốt đẹp, giai đoạn đầu của hình thái kinh tế - xã hội cộng sản chủ nghĩa

d)

Tất cả các đáp án trên

13.

Cách mạng vô sản chỉ có thể thành công, hình thái kinh tế - xã hội cộng sản chủ nghĩa chỉ có thể được thiết lập khi:

a)

Có sự liên minh giữa giai cấp công nhân với các giai cấp và tầng lớp những người lao động dưới sự lãnh đạo của Đảng Cộng sản

b)

Có sự liên minh giữa giai cấp công nhân với giai cấp tư sản dưới sự lãnh đạo của Đảng Cộng sản

c)

Chỉ có sự liên minh giữa giai cấp nông dân với giai cấp tư sản

d)

Chỉ có giai cấp công nhân làm cách mạng dưới sự lãnh đạo của Đảng Cộng sản

14.

Thực tế, cuộc cách mạng vô sản nhằm lật đổ chế độ tư bản chủ nghĩa, thiết lập nhà nước chuyên chính vô sản, xây dựng xã hội mới, xã hội chủ nghĩa và xã hội cộng sản được thực hiện bởi:

a)

Con đường bạo lực cách mạng

b)

Con đường hòa bình

c)

Con đường hợp tác

d)

Con đường ngoại giao

15.

Giải phóng giai cấp, giải phóng dân tộc, giải phóng xã hội, giải phóng con người, tạo điều kiện để con người phát triển toàn diện là:

a)

Nội dung trọng tâm của chủ nghĩa tư bản

b)

Nội dung trọng tâm của chế độ phong kiến

c)

Là sự khác biệt về chất giữa hình thái kinh tế - xã hội cộng sản chủ nghĩa so với các hình thái kinh tế - xã hội ra đời trước đó

d)

Là điểm tương đồng về chất giữa hình thái kinh tế - xã hội cộng sản chủ nghĩa so với các hình thái kinh tế - xã hội ra đời trước đó

16.

Theo V.I.Lênin, mục đích cao nhất, cuối cùng của những cải tạo xã hội chủ nghĩa là thực hiện nguyên tắc:

a)

Làm theo năng lực, hưởng theo nhu cầu

b)

Làm theo năng lực, hưởng theo lao động

c)

Không làm cũng được hưởng

d)

Bình quân chủ nghĩa

17.

Chủ nghĩa xã hội là:

a)

Xã hội do giai cấp tư sản làm chủ

b)

Xã hội do nhân dân lao động làm chủ

c)

Xã hội dựa trên chế độ tư hữu về tư liệu sản xuất

d)

Xã hội phục vụ lợi ích cho thiểu số

18.

Theo V.I.Lênin, từ thực tiễn xây dựng chủ nghĩa xã hội ở nước Nga Xô viết đã coi chính quyền Xô viết là kiểu nhà nước:

a)

Có nền dân chủ tư sản

b)

Số ít đàn áp số đông

c)

Có chế độ dân chủ ưu việt gấp triệu lần so với chế độ dân chủ tư sản

19.

Đặc trưng về phương diện kinh tế của chủ nghĩa xã hội:

a)

Có nền kinh tế phát triển cao dựa trên lực lượng sản xuất hiện đại và chế độ tư hữu về tư liệu sản xuất

b)

Có nền kinh tế chậm phát triển dựa trên chế độ công hữu về tư liệu sản xuất

c)

Có nền kinh tế phát triển cao dựa trên lực lượng sản xuất hiện đại và chế độ công hữu về tư liệu sản xuất

d)

Có nền kinh tế phát triển cao với chế độ tư hữu về tư liệu sản xuất

20.

Đặc trưng của chủ nghĩa xã hội:

a)

Quyền dân chủ thuộc về thiểu số

b)

Nhân dân lao động là chủ thể của xã hội thực hiện quyền làm chủ

c)

Quyền lực do một nhóm người nắm giữ

d)

Tất cả các đáp án trên

21.

Theo Ph. Ăngghen: Trong giai đoạn đầu của xã hội cộng sản chủ nghĩa:

a)

Ngay lập tức thủ tiêu chế độ công hữu về tư liệu sản xuất

b)

Không thể làm cho lực lượng sản xuất hiện có tăng lên ngay lập tức đến mức cần thiết để xây dựng nền kinh tế công hữu

c)

Đáp ứng đầy đủ mọi yêu cầu về đời sống vật chất và tinh thần cho nhân dân lao động

d)

Không còn Nhà nước

22.

Một trong những đặc trưng cơ bản của chủ nghĩa xã hội:

a)

Có nhà nước kiểu mới mang bản chất giai cấp tư sản

b)

Có nhà nước kiểu mới mang bản chất giai cấp công nhân, đại biểu cho lợi ích, quyền lực và ý chí của nhân dân lao động

c)

Có nhà nước kiểu mới mang bản chất giai cấp công nhân, đại biểu cho lợi ích, quyền lực và ý chí của thiểu số

d)

Không còn Nhà nước

23.

Đặc trưng của nền văn hóa trong chủ nghĩa xã hội:

a)

Nền văn hóa phi vô sản

b)

Nền văn hóa phục vụ cho lợi ích của thiểu số

c)

Nền văn hóa dựa trên nền tảng tư tưởng của giai cấp tư sản

d)

Nền văn hóa vô sản, phát triển cao, kế thừa và phát huy những giá trị của văn hóa dân tộc và tinh hoa văn hóa nhân loại

24.

Tìm đáp án sai:

a)

Quá độ trực tiếp là từ chủ nghĩa tư bản lên chủ nghĩa cộng sản đối với những nước trải qua chủ nghĩa tư bản phát triển

b)

Quá độ gián tiếp từ chủ nghĩa tư bản lên chủ nghĩa cộng sản đối với những nước chưa trải qua chủ nghĩa tư bản phát triển

c)

Trong bối cảnh toàn cầu hóa và cuộc cách mạng công nghiệp 4.0, các nước lạc hậu vẫn không thể tiến thẳng lên chủ nghĩa xã hội

d)

Các nước lạc hậu với sự giúp đỡ của giai cấp vô sản đã chiến thắng có thể rút ngắn được quá trình phát triển của mình lên chủ nghĩa xã hội

25.

Về lĩnh vực kinh tế của thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội, luận điểm nào sau đây là đúng?

a)

Thành phần kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài là chủ đạo

b)

Tất yếu tồn tại nền kinh tế nhiều thành phần

c)

Thành phần kinh tế tư nhân tư bản giữ vai trò chủ đạo

d)

Chỉ có những thành phần kinh tế với quy mô lớn

26.

Tìm đáp án sai: Về lĩnh vực chính trị của thời kỳ quá độ:

a)

Giai cấp công nhân nắm và sử dụng quyền lực nhà nước trấn áp giai cấp tư sản, tiến hành xây dựng một xã hội không giai cấp

b)

Thực hiện quyền dân chủ đối với nhân dân

c)

Giai cấp công nhân thỏa hiệp, đồng lòng với giai cấp tư sản

d)

Thực hiện chuyên chính với những phần tử thù địch, chống lại nhân dân

27.

Tìm đáp án sai: Trên lĩnh vực xã hội của thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội:

a)

Còn tồn tại nhiều giai cấp, tầng lớp xã hội khác nhau

b)

Còn tồn tại sự khác biệt giữa nông thôn và thành thị, giữa lao động trí óc và lao động chân tay

c)

Là thời kỳ đấu tranh giai cấp chống áp bức, bất công, xóa bỏ tệ nạn xã hội và những tàn dư của xã hội cũ để lại

d)

Thực hiện nguyên tắc phân phối theo nhu cầu là chủ đạo

28.

Đặc điểm cơ bản của Việt Nam khi tiến lên xây dựng chủ nghĩa xã hội:

a)

Xuất phát từ một xã hội vốn là thuộc địa, nửa phong kiến, lực lượng sản xuất rất thấp

b)

Xuất phát từ một xã hội có lực lượng sản xuất phát triển cao

c)

Xuất phát từ một nước tư bản kém phát triển

d)

Xuất phát từ một nước tư bản đã phát triển

29.

Những thuận lợi của Việt Nam khi tiến lên xây dựng chủ nghĩa xã hội:

a)

Xuất phát từ một nước vốn là thuộc địa, nửa phong kiến, lực lượng sản xuất rất thấp

b)

Kế thừa được những thành tựu của cuộc cách mạng khoa học và công nghệ hiện đại

c)

Sự sụp đổ của chế độ xã hội chủ nghĩa ở Liên Xô và Đông Âu vào những năm 90 của thế kỷ XX

d)

Âm mưu chống phá sự nghiệp xây dựng chủ nghĩa xã hội ở Việt Nam của các nước thù địch

30.

Nguyên nhân sâu xa dẫn đến sự thay thế hình thái kinh tế - xã hội tư bản chủ nghĩa bằng hình thái kinh tế - xã hội cộng sản chủ nghĩa là gì?

a)

Mâu thuẫn giữa tư liệu lao động với đối tượng lao động trong nền sản xuất hàng hóa tư bản chủ nghĩa

b)

Mâu thuẫn giữa lực lượng sản xuất mang tính xã hội hóa ngày càng cao với quan hệ sản xuất tư bản chủ nghĩa dựa trên chế độ chiếm hữu tư nhân tư bản chủ nghĩa về tư liệu sản xuất chủ yếu

c)

Mâu thuẫn giữa phương thức sản xuất cộng sản chủ nghĩa với phương thức sản xuất tư bản chủ nghĩa

d)

Mâu thuẫn giữa các giai cấp, tầng lớp lao động trong xã hội

31.

Tiêu chí nào là quan trọng nhất để C. Mác phân chia hai giai đoạn phát triển của hình thái kinh tế - xã hội cộng sản chủ nghĩa?

a)

Ý thức giác ngộ của nhân dân lao động

b)

Trình độ quản lý của Nhà nước

c)

Trình độ xã hội hóa của lực lượng sản xuất

d)

Trình độ dân trí của xã hội

32.

Trong các dự báo sau đây của C. Mác và Ph. Ăngghen, dự báo nào thuộc giai đoạn thấp của hình thái kinh tế - xã hội cộng sản chủ nghĩa?

a)

Sự đối lập giữa lao động trí óc và lao động chân tay không còn

b)

Không còn sự phân chia giai cấp

c)

Mọi người làm hết năng lực, hưởng theo nhu cầu

d)

Mọi người làm theo năng lực, hưởng theo lao động, vẫn còn pháp quyền tư sản

33.

Tiền đề vật chất cho sự ra đời của chủ nghĩa xã hội là gì?

a)

Là điện khí hóa nền sản xuất

b)

Là tự động hóa nền sản xuất

c)

Là tin học hóa nền sản xuất

d)

Là xã hội hóa lực lượng sản xuất

34.

Chỉ ra luận điểm chính xác nhất?

a)

Xã hội xã hội chủ nghĩa thực hiện xóa bỏ chế độ tư hữu phong kiến

b)

Xã hội xã hội chủ nghĩa thực hiện xóa bỏ sản xuất hàng hóa

c)

Xã hội xã hội chủ nghĩa thực hiện xóa bỏ sản xuất tự cấp tự túc

d)

Xã hội xã hội chủ nghĩa thực hiện xóa bỏ chế độ tư hữu tư bản

35.

Chỉ ra luận điểm không chính xác?

a)

Giữa xã hội tư bản chủ nghĩa và xã hội xã hội chủ nghĩa là thời kỳ cải biến cách mạng lâu dài và phức tạp

b)

Nhà nước trong thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội là nền chuyên chính cách mạng của giai cấp công nhân

c)

Trong thời kỳ quá độ có thể và cần thủ tiêu mọi tàn tích của chủ nghĩa tư bản

d)

Thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội còn tồn tại nhiều tư

36.

Đặc điểm chủ yếu của thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội là gì?

a)

Chính quyền của giai cấp lao động được thành lập. Nhân dân lao động hoàn toàn làm chủ xã hội.

b)

Hệ tư tưởng chính trị của giai cấp công nhân là hệ tư tưởng duy nhất tồn tại trong xã hội. Giai cấp công nhân là chủ thể toàn bộ giá trị văn hóa tinh thần của xã hội.

c)

Tồn tại đan xen và đấu tranh lẫn nhau giữa những nhân tố của xã hội mới và những tàn dư của xã hội cũ trên mọi lĩnh vực của đời sống xã hội.

d)

Tồn tại kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa, ở đó, các chủ thể kinh tế đều chịu sự chi phối của quy luật thị trường.

37.

Đặc điểm của thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội trên lĩnh vực kinh tế là gì?

a)

Còn tồn tại nhiều hệ tư tưởng khác nhau.

b)

Còn tồn tại nhiều thành phần kinh tế khác nhau.

c)

Còn tồn tại giai cấp đối kháng và đấu tranh giai cấp.

d)

Còn tồn tại nhiều tàn dư của chế độ cũ để lại.

38.

Đặc điểm của thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội trên lĩnh vực chính trị là gì?

a)

Còn tồn tại nhiều hình thức sở hữu khác nhau.

b)

Còn tồn tại nhiều thành phần kinh tế khác nhau.

c)

Còn tồn tại giai cấp đối kháng và đấu tranh giai cấp.

d)

Còn tồn tại tàn dư tư tưởng và văn hóa của chế độ cũ để lại.

39.

Đặc điểm của thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội trên lĩnh vực tư tưởng - văn hóa là gì?

a)

Còn tồn tại nhiều hình thức sở hữu khác nhau.

b)

Còn tồn tại nhiều thành phần kinh tế khác nhau.

c)

Còn tồn tại giai cấp đối kháng và đấu tranh giai cấp.

d)

Còn tồn tại nhiều tư tưởng - văn hóa cũ và mới đan xen, đấu tranh lẫn nhau.

40.

Có ý kiến cho rằng: Dân chủ vô sản không phải là chế độ dân chủ cho tất cả mọi người; nó chỉ là dân chủ đối với quần chúng lao động và bị bóc lột; dân chủ vô sản là chế độ dân chủ vì lợi ích của đa số.

a)

Đúng

b)

Sai

41.

Có ý kiến cho rằng: Cũng giống như nền dân chủ tư sản, bản chất kinh tế của nền dân chủ xã hội chủ nghĩa là thực hiện chế độ tư hữu về tư liệu sản xuất chủ yếu.

a)

Sai

b)

Đúng

42.

Với tư cách là một hình thái nhà nước, một chế độ chính trị thì trong lịch sử nhân loại, cho đến nay có 5 nền dân chủ: Dân chủ công xã nguyên thủy; dân chủ chiếm hữu nô lệ; dân chủ phong kiến; dân chủ tư sản; dân chủ xã hội chủ nghĩa.

a)

Sai

b)

Đúng

43.

Theo nguyên nghĩa tiếng Hy Lạp thì “Dân chủ” là gì?

a)

Là quyền lực thuộc về nhân dân

b)

Là quyền tự do của mỗi người

c)

Là quyền của con người

d)

Là trật tự xã hội

44.

Chế độ dân chủ nhân dân ở Việt Nam được xác lập khi nào?

a)

Từ chiến thắng Điện Biên Phủ

b)

Từ chiến thắng 30/4/1975

c)

Từ Cách mạng tháng 8/1945

d)

Cả A, B, C đều đúng

45.

“Dân chủ nguyên thủy” hay “Dân chủ quân sự” tồn tại trong chế độ nào?

a)

Công xã nguyên thủy

b)

Chiếm hữu nô lệ

c)

Phong kiến

d)

Tư bản chủ nghĩa

46.

Chọn đáp án đúng cho nhận định: “Nền dân chủ tư bản chủ nghĩa là nền dân chủ dành cho đa số”.

a)

Đúng

b)

Sai

c)

Chỉ dành cho giai cấp công nhân

d)

Cả B, C đều đúng

47.

Nền dân chủ xã hội chủ nghĩa chính thức được xác lập từ khi nào?

a)

Từ thực tiễn đấu tranh giai cấp ở Pháp và Công xã Pari năm 1871

b)

Từ Cách mạng Tháng Mười Nga năm 1917

c)

Cả A và B đều đúng

d)

Cả A và B đều sai

48.

Nền dân chủ xã hội chủ nghĩa dựa trên chế độ:

a)

Tư hữu về tư liệu sản xuất chủ yếu

b)

Công hữu về tư liệu sản xuất chủ yếu

c)

Cả A và B đều đúng

d)

Cả A và B đều sai

49.

Nền dân chủ xã hội chủ nghĩa dựa trên hệ tư tưởng của giai cấp nào?

a)

Giai cấp phong kiến

b)

Giai cấp chủ nô

c)

Giai cấp công nhân

d)

Giai cấp tư sản

50.

Bản chất chính trị của nền dân chủ xã hội chủ nghĩa thể hiện như thế nào?

a)

Là sự lãnh đạo của giai cấp công nhân thông qua đảng của nó đối với toàn xã hội, để thực hiện quyền lực và lợi ích của toàn thể nhân dân lao động, trong đó có giai cấp công nhân.

b)

Là thực hiện quyền lực của giai cấp công nhân và nhân dân lao động đối với toàn xã hội.

c)

Cả A và B đều đúng

d)

Cả A và B đều sai

51.

So với các nền dân chủ trước đây, dân chủ xã hội chủ nghĩa có điểm khác biệt cơ bản nào?

a)

Không còn mang tính giai cấp

b)

Là nền dân chủ phi lịch sử

c)

Là nền dân chủ thuần túy

d)

Là nền dân chủ rộng rãi cho giai cấp công nhân và nhân dân lao động

52.

Điền từ còn thiếu vào chỗ trống: Nhà nước xã hội chủ nghĩa vừa có bản chất giai cấp công nhân, vừa có tính nhân dân rộng rãi và tính ….. sâu sắc.

a)

dân tộc

b)

giai cấp

c)

xã hội

d)

cộng đồng

53.

Bản chất kinh tế của nhà nước xã hội chủ nghĩa là:

a)

Dựa trên chế độ tư hữu về tư liệu sản xuất chủ yếu

b)

Dựa trên chế độ công hữu về tư liệu sản xuất chủ yếu

c)

Cả A và B đều đúng

d)

Cả A và B đều sai

54.

Nền tảng lý luận của nhà nước xã hội chủ nghĩa là:

a)

Chủ nghĩa Mác – Lênin

b)

Tư tưởng Hồ Chí Minh

c)

Chủ nghĩa Mác – Lênin và tư tưởng Hồ Chí Minh

d)

Tư tưởng Mao Trạch Đông

55.

Mối quan hệ giữa dân chủ xã hội chủ nghĩa và nhà nước xã hội chủ nghĩa là:

a)

Dân chủ XHCN là cơ sở, nền tảng cho việc xây dựng và hoạt động của nhà nước XHCN.

b)

Nhà nước XHCN là công cụ để thực hiện nền dân chủ XHCN.

c)

Cả A và B đều đúng

d)

Cả A và B đều sai

56.

Trong các dự báo sau đây của C.Mác và Ph.Ăngghen, dự báo nào thuộc giai đoạn thấp của hình thái kinh tế - xã hội cộng sản chủ nghĩa?

a)

Sự đối lập giữa lao động trí óc và lao động chân tay không còn.

b)

Không còn sự phân chia giai cấp.

c)

Mọi người làm hết năng lực, hưởng theo nhu cầu.

d)

Mọi người làm theo năng lực, hưởng theo lao động, vẫn còn pháp quyền tư sản.

57.

Trong các dự báo của C.Mác, dự báo nào thuộc giai đoạn cao của hình thái kinh tế xã hội cộng sản chủ nghĩa?

a)

Xã hội chưa thoát khỏi tàn tích của chủ nghĩa tư bản

b)

Xã hội vẫn còn sự phân chia giai cấp đối kháng, trong đó giai cấp công nhân là giai cấp thống trị xã hội.

c)

Sự phát triển tự do của mỗi người là điều kiện cho sự phát triển tự do của mọi người

d)

Vẫn còn sự tồn tại kết cấu kinh tế của chủ nghĩa tư bản bên cạnh kết cấu kinh tế của chủ nghĩa xã hội.

58.

Tiền đề vật chất cho sự ra đời của chủ nghĩa xã hội là gì?

a)

Là điện khí hóa nền sản xuất

b)

Là tự động hóa nền sản xuất

c)

Là tin học hóa nền sản xuất

d)

Là xã hội hóa lực lượng sản xuất

59.

Chỉ ra luận điểm chính xác?

a)

Xã hội xã hội chủ nghĩa thực hiện xóa bỏ chế độ tư hữu phong kiến

b)

Xã hội xã hội chủ nghĩa thực hiện xóa bỏ sản xuất hàng hóa

c)

Xã hội xã hội chủ nghĩa thực hiện xóa bỏ sản xuất tự cấp tự túc

d)

Xã hội xã hội chủ nghĩa thực hiện xóa bỏ chế độ tư hữu tư bản

60.

Chỉ ra luận điểm không chính xác?

a)

Giữa xã hội tư bản chủ nghĩa và xã hội xã hội nghĩa là thời kỳ cải biến cách mạng lâu dài và phức tạp

b)

Thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội diễn ra nhanh chóng trong vài năm ở mọi quốc gia

c)

Thời kỳ quá độ có sự đan xen giữa yếu tố mới và tàn dư xã hội cũ

d)

Thời kỳ quá độ liên quan đồng thời đến kinh tế, chính trị và văn hóa

61.

Đặc điểm chủ yếu của thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội là gì?

a)

Chính quyền của giai cấp lao động được thành lập. Nhân dân lao động hoàn toàn làm chủ xã hội

b)

Hệ tư tưởng chính trị của giai cấp công nhân là hệ tư tưởng duy nhất tồn tại trong xã hội. Giai cấp công nhân là chủ thể toàn bộ giá trị văn hoá tinh thần của xã hội

c)

Tồn tại đan xen, đấu tranh lẫn nhau giữa những nhân tố của xã hội mới và những tàn dư của xã hội cũ trên mọi lĩnh vực của đời sống xã hội

d)

Tồn tại kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa, ở đó, các chủ thể kinh tế đều chịu sự chi phối của quy luật thị trường

62.

Đặc điểm của thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội trên lĩnh vực kinh tế là gì?

a)

Còn tồn tại nhiều hệ tư tưởng khác nhau

b)

Còn tồn tại nhiều thành phần kinh tế khác nhau

c)

Còn tồn tại giai cấp đối kháng và đấu tranh giai cấp

d)

Còn tồn tại nhiều tàn dư của chế độ cũ để lại

63.

Thực chất của thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội là gì?

a)

Là tiếp tục cuộc đấu tranh giai cấp giữa giai cấp công nhân, nhân dân lao động chống lại giai cấp tư sản và các thế lực đi ngược lại lợi ích của giai cấp công nhân và nhân dân lao động

b)

Là phát triển kinh tế hàng hoá nhiều thành phần theo định hướng xã hội chủ nghĩa

c)

Là duy trì nhiều hình thức phân phối khác nhau, trong đó phân phối theo lao động là cơ bản

d)

Là duy trì nhiều hình thức sở hữu khác nhau, trong đó sở hữu toàn dân là hình thức sở hữu chủ yếu

64.

Chỉ ra luận điểm không chính xác?

a)

Chủ nghĩa xã hội là một xã hội tốt đẹp, xoá bỏ mọi hình thức sở hữu

b)

Chủ nghĩa xã hội là giai đoạn đầu của hình thái kinh tế xã hội cộng sản chủ nghĩa

c)

Thời kỳ quá độ là thời kỳ tồn tại đan xen những yếu tố của xã hội cũ và những nhân tố của xã hội mới

d)

Xã hội hoá lực lượng sản xuất là cơ sở vật chất chủ yếu cho sự ra đời của chủ nghĩa xã hội

65.

Điền vào chỗ trống để hoàn thiện luận điểm của C.Mác và Ph.Ăngghen: “Đặc trưng của (…) không phải là xoá bỏ chế độ sở hữu nói chung mà là xoá bỏ chế độ sở hữu tư sản”.

a)

Chủ nghĩa cộng sản

b)

Chủ nghĩa xã hội

c)

Chủ nghĩa tư bản

d)

Dân chủ xã hội

66.

Tại sao Việt Nam không lựa chọn con đường phát triển của đất nước là đi lên chủ nghĩa tư bản?

a)

Vì Việt Nam là nước nông nghiệp lạc hậu

b)

Vì giai cấp tư sản ở Việt Nam chưa phát triển

c)

Vì công nghiệp hoá, hiện đại hoá ở Việt Nam mới chỉ bắt đầu

d)

Vì về bản chất chủ nghĩa tư bản là bóc lột lao động

67.

Thực chất của con đường quá độ lên chủ nghĩa xã hội ở Việt Nam là gì?

a)

Là bỏ qua cả những thành tựu và hạn chế của chủ nghĩa tư bản

b)

Là bỏ qua việc xác lập vị trí thống trị của quan hệ sản xuất và kiến trúc thượng tầng tư bản chủ nghĩa

c)

Là bỏ qua việc phát triển sản xuất hàng hoá, xác lập nền kinh tế kế hoạch hoá, tập trung

d)

Là bỏ qua việc phát triển của nền đại công nghiệp tiến thẳng lên kinh tế tri thức

68.

Luận điểm nào sau đây sai?

a)

Nhà nước xã hội chủ nghĩa xây dựng trên cơ sở chế độ sở hữu xã hội về tư liệu sản xuất chủ yếu

b)

Nhà nước xã hội chủ nghĩa xây dựng trên nền tảng tinh thần là lý luận của Chủ nghĩa Mác - Lênin

c)

Nhà nước xã hội chủ nghĩa mang bản chất của giai cấp công nhân

d)

Nhà nước xã hội chủ nghĩa xây dựng trên nền tảng chế độ tư hữu về tư liệu sản xuất chủ yếu

69.

Tìm đáp án sai về nhà nước pháp quyền xã hội chủ nghĩa Việt Nam?

a)

Là nhà nước của dân, do dân, vì dân

b)

Nhà nước phải do Đảng Cộng sản Việt Nam lãnh đạo

c)

Là nhà nước tôn trọng quyền con người, coi người là chủ thể, là trung tâm của sự phát triển

d)

Là nhà nước dựa trên nguyên tắc quyền lực thuộc về thiểu số

70.

Sự thống trị của giai cấp vô sản có sự khác biệt về chất so với sự thống trị của các giai cấp bóc lột trước đây là ở chỗ:

a)

Sự thống trị và lợi ích chỉ phục vụ cho thiểu số

b)

Sự thống trị của thiểu số đối với tất cả các giai cấp tầng lớp nhân dân lao động

c)

Sự thống trị của đa số đối và vì lợi ích chung của toàn xã hội

d)

Tất cả các đáp án

71.

Điền vào chỗ trống: “Nhà nước xã hội chủ nghĩa là nhà nước mà ở đó, sự thống trị chính trị thuộc về…”

a)

Giai cấp công nhân

b)

Giai cấp tư sản

c)

Giai cấp địa chủ phong kiến

d)

Tầng lớp doanh nhân

72.

Chế độ dân chủ đầu tiên ra đời gắn với xã hội nào?

a)

Xã hội cộng sản nguyên thuỷ

b)

Xã hội chiếm hữu nô lệ

c)

Xã hội phong kiến

d)

Xã hội tư bản chủ nghĩa

73.

Dân chủ xã hội chủ nghĩa ra đời gắn với sự kiện nào?

a)

Giai cấp công nhân giành được chính quyền

b)

Giai cấp công nhân bắt đầu đấu tranh chống áp bức, bóc lột

c)

Giai cấp công nhân xây dựng xong chủ nghĩa xã hội

d)

Giai cấp công nhân có đảng cộng sản

74.

Dân chủ xã hội chủ nghĩa mang bản chất của giai cấp nào?

a)

Giai cấp nông dân

b)

Giai cấp công nhân

c)

Tầng lớp trí thức

d)

Tầng lớp doanh nhân

75.

Dân chủ đại diện được thực hiện như thế nào?

a)

Nhân dân trực tiếp thực hiện quyền làm chủ nhà nước và xã hội

b)

Thực hiện thông qua trưng cầu dân ý

c)

Nhân dân giao quyền lực của mình cho hệ thống cơ quan dân cử

d)

Nhân dân tham gia vào các công việc của nhà nước và cộng đồng dân cư

76.

Cơ cấu xã hội - giai cấp là gì?

a)

Là hệ thống gồm giai cấp cơ bản và không cơ bản tồn tại khách quan trong một chế độ xã hội nhất định

b)

Là hệ thống các giai cấp thống trị và bị trị tồn tại khách quan trong một chế độ xã hội nhất định

c)

Là hệ thống các giai cấp, tầng lớp xã hội tồn tại khách quan trong một chế độ xã hội nhất định

d)

Là hệ thống các giai cấp bị bóc lột và bóc lột tồn tại khách quan trong một chế độ xã hội nhất định

77.

Cơ cấu xã hội - giai cấp trong thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội được hình thành khi:

a)

Giai cấp công nhân giành được chính quyền

b)

Giai cấp công nhân đòi tăng lương giảm giờ làm

c)

Giai cấp công nhân tiến hành cách mạng

d)

Giai cấp công nhân xây dựng nền văn hoá tiên tiến, đậm đà bản sắc dân tộc

78.

Trong xã hội có giai cấp, cơ cấu nào có vị trí quan trọng hàng đầu chi phối các loại hình cơ cấu xã hội khác?

a)

Cơ cấu xã hội - nghề nghiệp

b)

Cơ cấu xã hội dân số

c)

Cơ cấu xã hội dân tộc

d)

Cơ cấu xã hội giai cấp

79.

Sự biến đổi của cơ cấu xã hội - giai cấp được quyết định bởi sự biến động của cơ cấu nào?

a)

Cơ cấu xã hội - dân số

b)

Cơ cấu xã hội - kinh tế

c)

Cơ cấu xã hội - dân tộc

d)

Cơ cấu xã hội - giai cấp

80.

Các giai cấp, tầng lớp xã hội cơ bản trong cơ cấu xã hội – giai cấp của thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội là gì?

a)

Giai cấp chủ nô và giai cấp nô lệ

b)

Giai cấp địa chủ và giai cấp nông dân

c)

Giai cấp địa chủ và giai cấp tư sản

d)

Giai cấp công nhân, giai cấp nông dân, tầng lớp trí thức, tầng lớp doanh nhân

81.

Yếu tố quyết định mối quan hệ giữa các giai cấp, tầng lớp, các nhóm xã hội trong cơ cấu xã hội – giai cấp là gì?

a)

Cùng đấu tranh giành chính quyền

b)

Cùng lật đổ chính quyền của giai cấp tư sản

c)

Cùng lật đổ chính quyền của giai cấp chủ nô

d)

Cùng chung sức cải tạo xã hội cũ, xây dựng xã hội mới

82.

Cơ cấu xã hội – giai cấp là căn cứ cơ bản để xây dựng chính sách phát triển các lĩnh vực cơ bản nào?

a)

Kinh tế

b)

Chính trị, tư tưởng

c)

Văn hoá

d)

Tất cả các đáp án

83.

Tìm đáp án đúng: Khi xem xét cơ cấu xã hội – giai cấp cần gì?

a)

Tuyệt đối hoá cơ cấu xã hội – giai cấp

b)

Xem nhẹ các loại hình cơ cấu xã hội khác

c)

Xoá bỏ nhanh chóng các giai cấp, tầng lớp xã hội khác

d)

Không tuyệt đối hoá cơ cấu xã hội – giai cấp

84.

Tìm đáp án SAI: Khi xem xét cơ cấu xã hội – giai cấp cần gì?

a)

Thấy được vai trò quan trọng của cơ cấu xã hội

b)

Không tuyệt đối hoá vai trò của cơ cấu xã hội – giai cấp

c)

Xoá bỏ nhanh chóng các giai cấp, tầng lớp xã hội khác

d)

Coi trọng vai trò của các giai cấp, tầng lớp xã hội khác

85.

Vị trí của cơ cấu xã hội – giai cấp trong cơ cấu xã hội là gì?

a)

Các loại hình cơ cấu xã hội khác chi phối cơ cấu xã hội – giai cấp

b)

Cơ cấu xã hội – giai cấp phụ thuộc hoàn toàn vào các cơ cấu xã hội khác

c)

Cơ cấu xã hội – giai cấp chi phối các loại hình cơ cấu xã hội khác

d)

Cơ cấu xã hội – giai cấp độc lập với các loại hình cơ cấu xã hội khác

86.

Điền vào chỗ trống: Theo chủ nghĩa Mác – Lênin, hình thái kinh tế – xã hội cộng sản chủ nghĩa đã được …… từ trong lòng xã hội tư bản.

a)

thai nghén

b)

sinh ra

c)

hình thành

d)

nảy mầm

87.

Liên minh công nhân với nông dân và các tầng lớp xã hội khác là hình thức liên minh gì?

a)

Giản đơn

b)

Đặc thù

c)

Có giới hạn

d)

Đặc biệt

88.

Điền vào chỗ trống: “… là một hình thức đặc biệt của liên minh giai cấp giữa giai cấp vô sản với đông đảo những tầng lớp lao động không phải vô sản”.

a)

Chuyên chính vô sản

b)

Mặt trận thống nhất

c)

Mặt trận dân tộc thống nhất

d)

Khối đại đoàn kết toàn dân

89.

Liên minh giữa giai cấp công nhân với giai cấp nông dân và các tầng lớp xã hội khác nhằm chống lại ai?

a)

Giai cấp chủ nô

b)

Giai cấp phong kiến

c)

Giai cấp tiểu tư sản

d)

Giai cấp tư sản

90.

Điền vào chỗ trống: Cơ cấu xã hội – giai cấp biến đổi … làm xuất hiện các tầng lớp xã hội mới.

a)

phức tạp, đa dạng

b)

đơn giản, thuần nhất

c)

cố định, bất biến

d)

thu hẹp, suy giảm

91.

Điền vào chỗ trống: Cơ cấu xã hội – giai cấp biến đổi trong mối quan hệ …, từng bước xoá bỏ bất bình đẳng xã hội dẫn đến sự xích lại gần nhau.

a)

vừa đấu tranh, vừa liên minh

b)

đối lập tuyệt đối

c)

cạnh tranh thị trường

d)

hợp nhất ngay lập tức

92.

Theo V.I. Lênin, hình thức liên minh đặc biệt trong thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội là gì?

a)

Liên minh giữa giai cấp vô sản với giai cấp tư sản và các tầng lớp xã hội khác

b)

Liên minh giữa giai cấp công nhân với giai cấp tiểu tư sản

c)

Liên minh giữa giai cấp công nhân với giai cấp nông dân và các tầng lớp xã hội khác

d)

Liên minh giữa giai cấp công nhân với tầng lớp trí thức

93.

Điền từ vào chỗ trống: “Nếu không liên minh với … thì không thể có được chính quyền của giai cấp vô sản”.

a)

nông dân

b)

tư sản

c)

tiểu tư sản

d)

trí thức

94.

Chọn đáp án đúng vào chỗ trống: “Nguyên tắc cao nhất của chính quyền là duy trì khối liên minh giữa … để giai cấp vô sản có thể giữ được vai trò lãnh đạo và chính quyền nhà nước.”

a)

Giai cấp tư sản và giai cấp công nhân

b)

Giai cấp vô sản và nông dân

c)

Giai cấp tiểu tư sản và giai cấp công nhân

d)

Giai cấp nông dân và giai cấp tư sản

95.

Trong thời kỳ quá độ lên CNXH ở Việt Nam hiện nay, kết cấu kinh tế ở nước ta gồm những thành phần nào?

a)

Kinh tế nhà nước, kinh tế tập thể, kinh tế tư nhân, kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài

b)

Chỉ có kinh tế nhà nước và kinh tế tập thể

c)

Kinh tế tư nhân và kinh tế tập thể

d)

Kinh tế tư nhân và kinh tế nhà nước

96.

Trong thời kỳ quá độ lên CNXH, giai cấp công nhân, giai cấp nông dân và tầng lớp lao động khác đóng vai trò gì?

a)

Lực lượng sản xuất tiên tiến nhất

b)

Lực lượng sản xuất trực tiếp

c)

Đại diện cho quan hệ sản xuất cơ bản

d)

Là lực lượng sản xuất cơ bản, lực lượng chính trị – xã hội to lớn

97.

Liên minh giai cấp, tầng lớp trong thời kỳ quá độ lên CNXH là gì?

a)

Sự đấu tranh giữa các giai cấp, tầng lớp xã hội

b)

Sự liên kết, hợp tác, hỗ trợ nhau giữa các giai cấp, tầng lớp xã hội

c)

Sự hợp nhất giữa các giai cấp, tầng lớp xã hội

d)

Sự đồng nhất giữa các giai cấp, tầng lớp xã hội

98.

Thời kỳ trước đổi mới, cơ cấu xã hội – giai cấp ở Việt Nam gồm những giai cấp cơ bản nào?

a)

Giai cấp công nhân, giai cấp nông dân, giai cấp tư sản

b)

Giai cấp công nhân, tầng lớp tiểu chủ và tầng lớp trí thức

c)

Giai cấp công nhân, giai cấp nông dân, tầng lớp trí thức

d)

Giai cấp công nhân, giai cấp nông dân, giai cấp tiểu tư sản

99.

Chọn phương án đúng để điền vào chỗ trống: Tăng cường khối đại đoàn kết toàn dân tộc trên nền tảng liên minh … với … và … do Đảng Cộng sản lãnh đạo.

a)

giai cấp công nhân – giai cấp nông dân – đội ngũ trí thức

b)

giai cấp công nhân – giai cấp nông dân – giai cấp tư sản

c)

giai cấp công nhân – giai cấp nông dân – tầng lớp tiểu tư sản

d)

giai cấp công nhân – giai cấp nông dân – đội ngũ doanh nhân

100.

Trong hệ thống chính sách xã hội, chính sách nào được đặt lên vị trí hàng đầu?

a)

Chính sách liên quan đến cơ cấu xã hội – giai cấp

b)

Chính sách liên quan đến cơ cấu xã hội – nghề nghiệp

c)

Chính sách liên quan đến cơ cấu xã hội – dân tộc

d)

Chính sách liên quan đến cơ cấu xã hội – tôn giáo

101.

Khối liên minh công – nông – trí thức đặt dưới sự lãnh đạo của ai?

a)

Nhà nước xã hội chủ nghĩa

b)

Đảng Cộng sản

c)

Các tổ chức chính trị – xã hội

d)

Chính phủ

102.

Trong thời kỳ quá độ lên CNXH, giai cấp nông dân có xu hướng gì?

a)

Giảm dần về số lượng và tỷ lệ

b)

Tăng lên về số lượng và tỷ lệ

c)

Giảm về số lượng và tăng tỷ lệ

d)

Nhảy vọt về số lượng và tỷ lệ

103.

Trong cơ cấu xã hội – giai cấp Việt Nam, đội ngũ thanh niên có vai trò gì?

a)

Là một lực lượng quan trọng và đông đảo

b)

Là lực lượng lao động đặc biệt

c)

Là giai cấp lãnh đạo

d)

Là rường cột của nước nhà

104.

Trong cơ cấu xã hội – giai cấp Việt Nam, giai cấp có vai trò là lực lượng lao động sáng tạo đặc biệt là gì?

a)

Giai cấp công nhân

b)

Giai cấp nông dân

c)

Đội ngũ trí thức

d)

Đội ngũ thanh niên

105.

Trong cơ cấu xã hội – giai cấp Việt Nam, đội ngũ trí thức có vai trò gì?

a)

Là một lực lượng quan trọng và đông đảo

b)

Là rường cột của nước nhà

c)

Là lực lượng lao động sáng tạo đặc biệt

d)

Là giai cấp lãnh đạo

106.

Cơ cấu xã hội giai cấp của Việt Nam ở thời kỳ quá độ lên CNXH gồm những giai cấp, tầng lớp cơ bản nào?

a)

Giai cấp công nhân, giai cấp nông dân, giai cấp tư sản

b)

Giai cấp công nhân, giai cấp nông dân, gia cấp chủ nô, tầng lớp tiểu chủ

c)

Giai cấp công nhân, giai cấp nông dân, đội ngũ trí thức, giai cấp địa chủ

d)

Giai cấp công nhân, giai cấp nông dân, đội ngũ trí thức, đội ngũ doanh nhân, phụ nữ, thanh niên

107.

Thời kỳ trước đổi mới, cơ cấu xã hội – giai cấp ở Việt Nam gồm những giai cấp cơ bản nào?

a)

Giai cấp công nhân, giai cấp nông dân, giai cấp tư sản

b)

Giai cấp công nhân, tầng lớp tiểu chủ và tầng lớp tri thức

c)

Giai cấp công nhân, giai cấp nông dân, tầng lớp trí thức

d)

Giai cấp công nhân, giai cấp nông dân, giai cấp tiểu tư sản

108.

Điền vào chỗ trống: Sự biến đổi của (…) tất yếu ảnh hưởng đến sự biến đổi của các cơ cấu xã hội khác và tác động đến sự biến đổi của toàn bộ cơ cấu xã hội.

a)

Cơ cấu xã hội – giai cấp

b)

Cơ cấu xã hội – dân số

c)

Cơ cấu xã hội – nghề nghiệp

d)

Cơ cấu xã hội – dân cư

109.

Điền vào chỗ trống: Ở Việt Nam hiện nay, giai cấp công nhân có vai trò quan trọng đặc biệt, là giai cấp (…) cách mạng thông qua đội tiên phong là ĐCS Việt Nam.

a)

Quản lý

b)

Lãnh đạo

c)

Tiên tiến

d)

Cầm đầu

110.

Chọn phương án đúng nhất theo quan điểm của Đảng: “Tăng cường khối đại đoàn kết toàn dân tộc trên nền tảng liên minh (…) do Đảng lãnh đạo.”

a)

Công – nông

b)

Các dân tộc

c)

Công – nông – trí thức

d)

Công – nông – trí và doanh nhân

111.

Tôn giáo là một hiện tượng xã hội – văn hóa do con người sáng tạo ra?

a)

Đúng

b)

Sai

112.

Hai xu hướng khách quan của sự phát triển của dân tộc bao gồm: xu hướng tách ra để hình thành cộng đồng dân tộc độc lập và xu hướng cùng phát triển song song của các dân tộc?

a)

Đúng

b)

Sai

113.

Trong những nội dung của quyền dân tộc tự quyết, nội dung nào được coi là cơ bản, trước hết?

a)

Quyền tự quyết về các mối quan hệ quốc tế

b)

Quyền tự quyết về văn hóa

c)

Quyền tự quyết về chính trị

d)

Quyền tự quyết về kinh tế

114.

Trong một quốc gia có nhiều dân tộc như Việt Nam, để các dân tộc thực sự bình đẳng, việc giải quyết vấn đề nào được coi là có ý nghĩa cơ bản?

a)

Nâng cao trình độ văn hóa cho các dân tộc thiểu số

b)

Kiên quyết chống kỳ thị dân tộc

c)

Ưu tiên giúp đỡ về tư liệu sinh hoạt cho đồng bào dân tộc thiếu số

d)

Xóa bỏ dần khoảng cách chênh lệch về mọi mặt giữa các dân tộc do lịch sử để lại

115.

Ở Việt Nam, sự tác động của nhân tố cơ bản nào hình thành nên dân tộc?

a)

Do yêu cầu đoàn kết của quá trình đấu tranh chống thiên tai và xâm lược

b)

Do quá trình đồng hóa của các bộ tộc phong kiến

c)

Do sự phát triển kinh tế

d)

Cả 3 phương án trên

116.

Đâu không phải là nội dung trong “Cương lĩnh dân tộc của chủ nghĩa Mác – Lênin”?

a)

Các dân tộc được tự do phát triển kinh tế

b)

Các dân tộc hoàn toàn bình đẳng

117.

Trong những nội dung sau đây, nội dung nào không phải là đặc điểm của dân tộc Việt Nam?

a)

Các dân tộc – tộc người có vùng lãnh thổ riêng

b)

Có sự chênh lệch về số dân giữa các dân tộc

c)

Các dân tộc cư trú xen kẽ nhau

d)

Các dân tộc Việt Nam có truyền thống đoàn kết gắn bó lâu dài trong cộng đồng dân tộc – quốc gia thống nhất

118.

Những nội dung cơ bản của cương lĩnh dân tộc của chủ nghĩa Mác – Lênin là gì?

a)

Các dân tộc hoàn toàn bình đẳng

b)

Các dân tộc được quyền tự quyết

c)

Liên hiệp công nhân tất cả các dân tộc

d)

Cả 3 phương án trên

119.

Nền tảng để tăng cường đoàn kết và thực hiện quyền bình đẳng dân tộc trong chính sách dân tộc của Đảng và Nhà nước Việt Nam là gì?

a)

Phát triển kinh tế – xã hội của các dân tộc

b)

Phát triển văn hóa – xã hội các dân tộc

c)

Tăng cường sức mạnh bảo vệ tổ quốc

d)

Thực hiện tốt những chính sách xã hội, đảm bảo an ninh xã hội

120.

Những nguồn gốc cơ bản ra đời của tôn giáo là gì?

a)

Nguồn gốc tự nhiên, kinh tế – xã hội

b)

Nguồn gốc nhận thức

c)

Nguồn gốc tâm lý

d)

Cả 3 phương án trên

121.

Tín ngưỡng tôn giáo khác với tín ngưỡng khác ở điểm nào?

a)

Tín ngưỡng tôn giáo có số lượng tín đồ đông

b)

Tín ngưỡng tôn giáo ra đời từ rất sớm

c)

Tín ngưỡng tôn giáo tồn tại ở tất cả các quốc gia trên thế giới

d)

Tín ngưỡng tôn giáo có hệ thống giáo lý, giáo luật

122.

Vì sao tính chất của tôn giáo mang tính chính trị?

a)

Vì các giai cấp bóc lột, thống trị sử dụng tôn giáo để phục vụ cho lợi ích giai cấp mình

b)

Vì số lượng tín đồ tôn giáo đông

123.

Vì sao cần tôn trọng, bảo đảm quyền tự do tín ngưỡng tôn giáo và không tín ngưỡng tôn giáo của nhân dân?

a)

Tín ngưỡng tôn giáo là niềm tin sâu sắc của quần chúng, vào đấng tối cao, đấng thiêng liêng nào đó mà họ tôn thờ

b)

Vì tín ngưỡng tôn giáo có số lượng tín đồ đông

c)

Vì tín ngưỡng tôn giáo mang tính chính trị

d)

Cả 3 phương án trên

124.

Đâu là đặc trưng quan trọng nhất của dân tộc quốc gia và là cơ sở liên kết các bộ phận, các thành viên của dân tộc?

a)

Có lãnh thổ chung ổn định không bị chia cắt

b)

Có chung phương thức sinh hoạt kinh tế

c)

Có sự quản lý của một nhà nước

d)

Có nét tâm lý biểu hiện qua nền văn hóa dân tộc

125.

Đâu là tiêu chí quan trọng nhất để phân định một tộc người và có vị trí quyết định đối với sự tồn tại và phát triển của mỗi dân tộc?

a)

Cộng đồng về ngôn ngữ

b)

Cộng đồng về văn hóa

c)

Ý thức tự giác tộc người

d)

Cộng đồng về phương thức sinh hoạt kinh tế

126.

Điền từ vào chỗ trống: “Trong xu hướng thứ nhất, do sự thức tỉnh và sự trưởng thành của ý thức dân tộc mà các cộng đồng dân cư muốn …… để xác lập dân tộc độc lập”.

a)

Tách ra

b)

Liên hiệp lại

c)

Nhập vào một quốc gia khác

d)

Giữ nguyên hiện trạng

127.

Tìm đáp án đúng nhất, điền từ vào chỗ trống: “Trong xu hướng thứ hai, các dân tộc trong một quốc gia đa dân tộc, thậm chí ở nhiều quốc gia muốn … với nhau”.

a)

Tách ra

b)

Liên hiệp lại

c)

Cạnh tranh gay gắt

d)

Đóng cửa với nhau