wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

28/5

Total questions: 129

Worksheet time: 2hrs 44mins

Name
Class
Date
1.

Cá có mùi tanh

a)

비린내

b)

투신자살

c)

나이테

d)

흡입

2.

동사 + 곤 하다

a)

"thường hay, thường làm gì đó"

b)

không dùng cho việc lặp lại hằng ngày, xảy ra một cách cố định

c)

thường đi cùng với các từ 곧잘, 자주, 가끔

d)

không dùng với quá khứ

3.

Lấy ví dụ với ngữ pháp 곤 하다

(a)  

4.

동사 + 기 일쑤다

았/었 +기 일쑤였다

a)

sử dụng với các tình huống mang tính tiêu cực, phủ định

b)

"thường xuyên, thường hay"

c)

không sử dụng với quá khứ

d)

dùng được với cả trường họp tiêu cực và tích cực

5.

동사 +기 나름이다

명사 + 나름이다.

a)

"tùy vào sự/ việc ..."

b)

"vì..... nên"

c)

"thường hay, thường xyên"

d)

"cuối cùng thì..."

6.

동사 +(으)ㄴ 끝에

a)

"cuối cùng, kết cục..."

b)

"cho dù/ dù có....thì cũng"

c)

vế trước và vế sau có kết quả trái ngược nhau

d)

làm việc gì đó vất vả trong thời gian dài và đã nhận được kết quả

7.

동사/형용사 + 더라도

a)

"Cho dù/ Dù có...thì"

b)

sự việc vế sau không bị ảnh hưởng dù giả định việc ở vế trước

c)

thường kết hợp với 아무리, 비록 để nhấn mạnh

d)

" nếu, nếu như..."

8.

동사 +(으)ㄴ/는 반면에

a)

vế trước và vế sau có nghĩa đối lập nhau

b)

"ngược lại"

c)

"vì.... nên"

d)

"mặc dù..."

9.

명사 +에도 불구하고

형용사 +(으)ㅁ에도 불구하고

a)

"mặc dù"

b)

vế sau xuất hiện kết quả khác, trái ngược với mong muốn ở vế trước

c)

có dạng rút gọn là 그럼에도 불구하도

d)

"trong khi, trong lúc"

10.

투신 자살하다 (đt)

a)

lao mình tự tử, gieo mình tự tử

b)

thuyết phục ai đó

c)

chịu đựng nỗi đau

d)

hiến tặng, cho tặng cgi

11.

부모님을 설득하다

a)

thuyết phục ai

b)

cầu xin ai

c)

đăng ký cái gì

d)

phản bội ai

12.

투신 자살하려던 사람이 다리에서 내려왔다

a)

đi xuống khỏi cầu

b)

bị gãy chân

c)

bỏ chân xuống khỏi giường

13.

동사/형용사 + 거든 + vế sau

a)

"nếu, nếu như.."

b)

thể hiện điều kiện, giả định

c)

mệnh đề sau thường là đuôi câu mệnh lệnh, nhờ cậy, khuyên nhủ, hứa hẹn, suy đoán

d)

tính khả thi không thể thực hiện được

14.

SỰ khác nhau giữa ...거든... và (으)면

a)

거든 chỉ sử dụng trong việc có thể thực hiện được nhưng (으)면 dùng được với cả hai trường hợp

b)

거든 vế sau thường là các câu mệnh lệnh, nhờ cậy, ... còn (으)면 dùng được với các dạng

c)

(으)면 chỉ dùng được với câu mệnh lệnh, 거든 dùng được với tất cả các trường hợp

15.

동사 +느라고

a)

vế trước là lí do, nguyên nhân của vế sau, vế sau thường nảy sinh các tình huống mang tính phủ định, tiêu cực ...

b)

"Vì mải làm gì đó/Vì..... nên"

c)

"trong khi đang. khi vẫn... thì"

d)

"cho dù.... thì vẫn"

16.

Các quy tắc của ngữ pháp 느라고

a)

chủ ngữ của hai vế phải giống nhau

b)

thì của câu được thể hiện ở vế sau

c)

không thể dùng với các động từ mang tính nhất thời như 넘어지다, 일어나다, 알다, 모르다 hoặc những sự việc nảy sinh không phải do ý chỉ, ý muốn của con người "감기에 걸리다, 기침이다,.."

d)

chỉ được sử dụng với thì hiện tại

17.

(으)ㄴ 채로

a)

"với, khi vẫn đang, trong khi (vẫn), trong trạng thái, để nguyên, giữ nguyên trạng thái"

b)

một hành động nào đó vẫn giữ nguyên trạng thái đang được tiến hành và tiếp nối hành động ở phía sau

c)

"nếu như, trong trường hợp, chỉ với điều kiện"

d)

"không thể ...hơn nữa/thêm nữa"

18.

이 약을 먹는 한 증세가 악화되지는 않을 거예요.

a)

"nếu như, trong trường hợp, chỉ với điều kiện.."

b)

vế trước trở thành điều kiện, tiền đề đối với trạng thái ở vế sau

c)

trường hợp ngoại lệ "과하다 +는한" -> 관한 한

"가능하다 +는 한-> 가능한 한"

d)

"vì.... nên"

19.

동사 +지 않는 한 (으)ㄹ 수 없다

a)

nhấn mạnh nội dung ở vế trước là thứ nhất định phải có

b)

"không thể chịu được ..."

c)

"thường xuyên, thường hay..."

d)

"đến mức, đến nỗi .."

20.

될 수 있는 한 / 가능한 한 =

a)

가능하면

b)

할 때

21.

에 관한 한

a)

에 대해서

b)

에 불구하다

c)

가능하면

22.

동사/형용사 +다 못해/ 다 못하다/ 다 못하여

a)

"không thể.. hơn nữa/ thêm nữa " / "không gì bằng, đến độ..."

b)

"sợ rằng, e rằng"

c)

"đến mức, đến nỗi

23.

동사/형용사 + (으)ㄹ 까봐

a)

"sợ rằng, lo rằng, e rằng" - diễn tả sự lo lắng, lo âu

아기가 깰까 봐(서) 조용히 이야기했어요

b)

giải thích lí do cho một quyết định dựa trên 1 giả định, phỏng đoán

아무래도 약속 시간에 늦을 것 같은데, 택시를 탈까 봐.

c)

diễn tả một khuynh hướng, ý thức sẵn sàng để làm một việc gì đó

d)

" nếu ...thì"

24.

(으)ㄹ 정도로 = (으)ㄹ 만큼

a)

"đến mức, đến nỗi"

앞이 잘 보이지 못 할 정도로 비가 많이 와요.

b)

"không thể chịu được"

c)

"sợ rằng, e rằng, lo rằng"

25.

고통을 참다

a)

chịu đựng nỗi đau

b)

khắc phục nỗi khổ

c)

đau đầu

d)

giải tỏa stress

26.

소리를 자르기다

a)

hét to

b)

khóc lóc

c)

làm ồn

d)

nhảy múa

27.

나이테

a)

vòng tuổi của cây (các vòng xuất hiện trên thớ gỗ của cây theo bề mặt cắt ngang để làm căn cứ xác định tuổi của cây)

b)

cơ hội vàng

c)

chịu đựng nỗi đau

d)

sự tham ăn, háu ăn

28.

출산 장려

a)

sự khuyến khích sinh đẻ

b)

sự hấp thụ

c)

kế hoạch hóa gia đình

d)

hét to

29.

절호의 기회

a)

cơ hội vàng, cơ hội tuyệt hảo

b)

thẻ đọc định kì

c)

cơ hội thăng tiến

d)

cơ hội chiến thắng

30.

에게.... 을/를 양보하다

a)

nhượng bộ, nhường lại cái gì

b)

chăm sóc, chăm lo cgi

c)

tập dưỡng sinh

d)

sợ hãi, e dè cái gì

31.

진공청소기

a)

máy hút bụi

b)

máy sấy

c)

sự lau dọn định kì

d)

máy lọc không khí

32.

공기청정기

a)

máy lọc không khí

b)

máy hút bụi

c)

máy sấy

d)

máy rửa bát

33.

건조기

a)

máy sấy (quần áo)

b)

máy giặt

c)

điều hòa

d)

máy sấy tóc

34.

흡입 (명사)

a)

sự hút vào

b)

sự thải ra

c)

cấp ẩm

d)

lọc khí

35.

정기 구독

a)

(thẻ) đọc định kì

b)

thẻ đọc một lần

c)

sự đọc sách

d)

sự mua sách

36.

변함이 없다

a)

không có gì thay đổi

b)

không có vấn đề gì

c)

mang lại sự thay đổi

d)

không có gì đáng tiếc

37.

따로 (부사)

a)

riêng lẻ, riêng rẽ

b)

chung, khái quát

c)

một cách có trật tự

38.

에/에게.....을/를 기증하다

a)

hiến tặng, biếu tặng, cho tặng cái gì cho ai

b)

mua cái gì cho ai

c)

tặng quà cho ai

d)

làm hộ ai cái gì

39.

형용사 + 아/어 하다

a)

sử dụng với các tính từ chỉ tâm lí cảm xúc để biến chúng thành động từ

b)

sử dụng với các tính từ để biến chúng thành động từ

c)

sử dụng với các tính từ để biến chúng thành danh từ

40.

혜택

a)

sự ưu đãi, ưu tiên, đãi ngộ

b)

sự giảm giá

c)

sự giao hàng

d)

sự đặt hàng

41.

동사 +아/어 가다

동사 +아/어 오다

a)

"đang, trở nên "

b)

"đi đến đâu "

c)

"đang trong tình trạng "

d)

"trông có vẻ như "

42.

동사 +아/어 가다

a)

thể hiện 1 hành động, trạng thái, sự biến đổi trạng thái nào đó vẫn tiếp tục diễn ra , sử dụng khi nói đến sự tiếp diễn trong tương lai

b)

thể hiện 1 hành động, trạng thái, sự biến đổi trạng thái nào đó vẫn tiếp tục diễn ra, sử dụng khi nói đến sự tiếp diễn trong quá khứ cho đến hiện tại

43.

동사 + 아/어 오다

a)

thể hiện 1 hành động, trạng thái, sự biến đổi trạng thái nào đó vẫn tiếp tục diễn ra, sử dụng khi nói đến sự tiếp diễn trong tương lai

b)

thể hiện 1 hành động, trạng thái, sự biến đổi trạng thái nào đó vẫn tiếp tục diễn ra, sử dụng khi nói đến sự tiếp diễn trong quá khứ cho đến hiện tại

44.

불을 끄다

a)

dập lửa, tắt đèn

b)

bật đèn, châm ngòi

c)

ngắm sao

d)

cài đặt nhiệt độ

45.

별을 보다

a)

ngắm sao

b)

ngắm trăng

c)

ngắm trời

d)

ngắm cảnh

46.

밤하늘의 별잔치

(a)  

47.

소등

(a)  

48.

설정 온도

(a)  

49.

잔주름 (명사)

(a)  

50.

미소

(a)  

51.

가짜 (명사)

a)

đồ thật, có thật

b)

đồ giả, thứ giả

c)

đồ có giá trị

d)

sự lấp lánh

52.

을/를 구별하다

(a)  

53.

을/를 구분하다

(a)  

54.

미소를 짓다

(a)  

55.

phần quanh mắt và miệng chuyển động

(a)  

56.

서양 사람

(a)  

57.

을/를 알아내다

a)

tìm ra, nhận ra, phát hiện ra

b)

biết rõ cái gì

c)

thách đố cái gì

d)

nhìn chằm chằm cgi

58.

thí nghiệm, thực nghiệm

(a)  

59.

hơn hẳn, rất

(a)  

60.

thiên tài

(a)  

61.

bơi, bơi lội, lặn ngụp

(a)  

62.

duy, chỉ riêng, dù chỉ

(a)  

63.

sự tham ăn, háu ăn

(a)  

64.

rèn luyện, huấn luyện, tập luyện

(a)  

65.

huấn luyện chó

(a)  

66.

vốn gốc, tiền vốn

(a)  

67.

dụng cụ, đạo cụ, công cụ

(a)  

68.

đạt được thành tích tốt

(a)  

69.

cái gì đó cần thiết phải có

(a)  

70.

thú cưng

(a)  

71.

nuôi, chăn nuôi

(a)  

72.

tận hưởng niềm vui

(a)  

73.

thú cưng (1 người bạn)

(a)  

74.

mang tính tình cảm

(a)  

75.

nương nhờ vào, nhờ vả vào, tựa vào

(a)  

76.

việc ăn khao sau khi học xong 1 cuốn sách, "rửa sách"

(a)  

77.

thư đường, trường làng (nơi trẻ con học chữ ngày xưa)

(a)  

78.

thầy cô, sư phụ

(a)  

79.

tự chúc mừng

(a)  

80.

nghi lễ

(a)  

81.

một dạng/một loại nghi lễ

(a)  

82.

vừng, mè

(a)  

83.

đậu đỏ

(a)  

84.

산업 구조

a)

cơ cấu nền nông nghiệp

b)

nông nghiệp

c)

công nghiệp

d)

ngành công nghiệp chăn nuôi gia súc

85.

농업

a)

nông nghiệp

b)

công nghiệp

c)

ngành thủy sản

d)

lâm nghiệp

86.

공업

a)

công nghiệp

b)

lâm nghiệp

c)

dịch vụ

d)

chế tạo

87.

축산업

a)

ngành công nghiệp chăn nuôi gia súc

b)

cơ cấu nền công nghiệp

c)

ngành thủy sản

d)

ngành thương mại

88.

수산업

a)

ngành thủy sản

b)

ngành thương mại

c)

công nghiệp thông tin

d)

ngành lưu thông, phân phối

89.

임업

a)

lâm nghiệp

b)

công nghiệp

c)

nông nghiệp

d)

ngành thủy sản

90.

1차 산업

a)

công nghiệp sơ cấp (công nghiệp cơ bản) bao gồm các ngành nông nghiệp, lâm nghiệp, ngư nghiệp, nuôi trồng,...

b)

công nghiệp thông tin

c)

công nghiệp hạng nhất

d)

ngành chế tạo

91.

2차 산업

a)

công nghiệp thứ cấp (các ngành sản xuất, xây dựng, khai thác mỏ,..)

b)

công nghiệp sơ cấp (nông nghiệp, lâm nghiệp, ngư nghiệp)

c)

công nghiệp dịch vụ (thương mại, tài chính, vận chuyển, viễn thông,...)

d)

công nghiệp thông tin

92.

3차 산업

a)

công nghiệp dịch vụ (thương mại, tài chính, vận chuyển, viễn thông,...)

b)

công nghiệp tri thức

c)

công nghiệp thứ cấp (sản xuất, xây dựng, khai thác,..)

d)

công nghiệp chăn nuôi gia súc

93.

제조업

a)

ngành chế tạo

b)

ngành dịch vụ

c)

ngành tài chính

d)

ngành thương mại

94.

ngành dịch vụ

(a)  

95.

ngành lưu thông, phân phối

(a)  

96.

ngành tài chính

(a)  

97.

ngành xây dựng

(a)  

98.

ngành mậu dịch, ngành thương mại

(a)  

99.

công nghiệp tri thức

(a)  

100.

công nghiệp thông tin

(a)  

101.

ngành công nghiệp có triển vọng trong tương lai

(a)  

102.

cơ cấu kinh tế

(a)  

103.

hoạt động kinh tế

(a)  

104.

chỉ tiêu kinh tế

(a)  

105.

thu nhập quốc dân

(a)  

106.

tổng sản lượng quốc dân

(a)  

107.

tổng sản lượng quốc nội

(a)  

108.

tỷ lệ tăng trưởng kinh tế

(a)  

109.

tỷ lệ tăng trưởng xuất khẩu

(a)  

110.

tỷ lệ lạm phát

(a)  

111.

đặc khu kinh tế

(a)  

112.

cán cân thương mại, thu chi thương mại

(a)  

113.

nhà cung cấp

(a)  

114.

người có nhu cầu

(a)  

115.

người tiêu dùng

(a)  

116.

nguyên lý thị trường

(a)  

117.

nước phát triển (nước tiên tiến)

(a)  

118.

nước đang phát triển

(a)  

119.

nước chậm phát triển (nước lạc hậu)

(a)  

120.

chính sách kinh tế

(a)  

121.

chính sách phát triển kinh tế

(a)  

122.

chính sách giá cả

(a)  

123.

chính sách bảo vệ người tiêu dùng

(a)  

124.

xóa bỏ khoảng cách giàu nghèo

(a)  

125.

nâng cao chất lượng cuộc sống

(a)  

126.

Hiệp dịnh mậu dịch tự do (FTA)

(a)  

127.

thuế quan

(a)  

128.

Tổ chức thương mại thế giới (WTO)

(a)  

129.

"theo, theo như"

(a)