Font size
Worksheets28/5
Total questions: 129
Worksheet time: 2hrs 44mins
Cá có mùi tanh
비린내
투신자살
나이테
흡입
동사 + 곤 하다
"thường hay, thường làm gì đó"
không dùng cho việc lặp lại hằng ngày, xảy ra một cách cố định
thường đi cùng với các từ 곧잘, 자주, 가끔
không dùng với quá khứ
Lấy ví dụ với ngữ pháp 곤 하다
(a)
동사 + 기 일쑤다
았/었 +기 일쑤였다
sử dụng với các tình huống mang tính tiêu cực, phủ định
"thường xuyên, thường hay"
không sử dụng với quá khứ
dùng được với cả trường họp tiêu cực và tích cực
동사 +기 나름이다
명사 + 나름이다.
"tùy vào sự/ việc ..."
"vì..... nên"
"thường hay, thường xyên"
"cuối cùng thì..."
동사 +(으)ㄴ 끝에
"cuối cùng, kết cục..."
"cho dù/ dù có....thì cũng"
vế trước và vế sau có kết quả trái ngược nhau
làm việc gì đó vất vả trong thời gian dài và đã nhận được kết quả
동사/형용사 + 더라도
"Cho dù/ Dù có...thì"
sự việc vế sau không bị ảnh hưởng dù giả định việc ở vế trước
thường kết hợp với 아무리, 비록 để nhấn mạnh
" nếu, nếu như..."
동사 +(으)ㄴ/는 반면에
vế trước và vế sau có nghĩa đối lập nhau
"ngược lại"
"vì.... nên"
"mặc dù..."
명사 +에도 불구하고
형용사 +(으)ㅁ에도 불구하고
"mặc dù"
vế sau xuất hiện kết quả khác, trái ngược với mong muốn ở vế trước
có dạng rút gọn là 그럼에도 불구하도
"trong khi, trong lúc"
투신 자살하다 (đt)
lao mình tự tử, gieo mình tự tử
thuyết phục ai đó
chịu đựng nỗi đau
hiến tặng, cho tặng cgi
부모님을 설득하다
thuyết phục ai
cầu xin ai
đăng ký cái gì
phản bội ai
투신 자살하려던 사람이 다리에서 내려왔다
đi xuống khỏi cầu
bị gãy chân
bỏ chân xuống khỏi giường
동사/형용사 + 거든 + vế sau
"nếu, nếu như.."
thể hiện điều kiện, giả định
mệnh đề sau thường là đuôi câu mệnh lệnh, nhờ cậy, khuyên nhủ, hứa hẹn, suy đoán
tính khả thi không thể thực hiện được
SỰ khác nhau giữa ...거든... và (으)면
거든 chỉ sử dụng trong việc có thể thực hiện được nhưng (으)면 dùng được với cả hai trường hợp
거든 vế sau thường là các câu mệnh lệnh, nhờ cậy, ... còn (으)면 dùng được với các dạng
(으)면 chỉ dùng được với câu mệnh lệnh, 거든 dùng được với tất cả các trường hợp
동사 +느라고
vế trước là lí do, nguyên nhân của vế sau, vế sau thường nảy sinh các tình huống mang tính phủ định, tiêu cực ...
"Vì mải làm gì đó/Vì..... nên"
"trong khi đang. khi vẫn... thì"
"cho dù.... thì vẫn"
Các quy tắc của ngữ pháp 느라고
chủ ngữ của hai vế phải giống nhau
thì của câu được thể hiện ở vế sau
không thể dùng với các động từ mang tính nhất thời như 넘어지다, 일어나다, 알다, 모르다 hoặc những sự việc nảy sinh không phải do ý chỉ, ý muốn của con người "감기에 걸리다, 기침이다,.."
chỉ được sử dụng với thì hiện tại
(으)ㄴ 채로
"với, khi vẫn đang, trong khi (vẫn), trong trạng thái, để nguyên, giữ nguyên trạng thái"
một hành động nào đó vẫn giữ nguyên trạng thái đang được tiến hành và tiếp nối hành động ở phía sau
"nếu như, trong trường hợp, chỉ với điều kiện"
"không thể ...hơn nữa/thêm nữa"
이 약을 먹는 한 증세가 악화되지는 않을 거예요.
"nếu như, trong trường hợp, chỉ với điều kiện.."
vế trước trở thành điều kiện, tiền đề đối với trạng thái ở vế sau
trường hợp ngoại lệ "과하다 +는한" -> 관한 한
"가능하다 +는 한-> 가능한 한"
"vì.... nên"
동사 +지 않는 한 (으)ㄹ 수 없다
nhấn mạnh nội dung ở vế trước là thứ nhất định phải có
"không thể chịu được ..."
"thường xuyên, thường hay..."
"đến mức, đến nỗi .."
될 수 있는 한 / 가능한 한 =
가능하면
할 때
에 관한 한
에 대해서
에 불구하다
가능하면
동사/형용사 +다 못해/ 다 못하다/ 다 못하여
"không thể.. hơn nữa/ thêm nữa " / "không gì bằng, đến độ..."
"sợ rằng, e rằng"
"đến mức, đến nỗi
동사/형용사 + (으)ㄹ 까봐
"sợ rằng, lo rằng, e rằng" - diễn tả sự lo lắng, lo âu
아기가 깰까 봐(서) 조용히 이야기했어요
giải thích lí do cho một quyết định dựa trên 1 giả định, phỏng đoán
아무래도 약속 시간에 늦을 것 같은데, 택시를 탈까 봐.
diễn tả một khuynh hướng, ý thức sẵn sàng để làm một việc gì đó
" nếu ...thì"
(으)ㄹ 정도로 = (으)ㄹ 만큼
"đến mức, đến nỗi"
앞이 잘 보이지 못 할 정도로 비가 많이 와요.
"không thể chịu được"
"sợ rằng, e rằng, lo rằng"
고통을 참다
chịu đựng nỗi đau
khắc phục nỗi khổ
đau đầu
giải tỏa stress
소리를 자르기다
hét to
khóc lóc
làm ồn
nhảy múa
나이테
vòng tuổi của cây (các vòng xuất hiện trên thớ gỗ của cây theo bề mặt cắt ngang để làm căn cứ xác định tuổi của cây)
cơ hội vàng
chịu đựng nỗi đau
sự tham ăn, háu ăn
출산 장려
sự khuyến khích sinh đẻ
sự hấp thụ
kế hoạch hóa gia đình
hét to
절호의 기회
cơ hội vàng, cơ hội tuyệt hảo
thẻ đọc định kì
cơ hội thăng tiến
cơ hội chiến thắng
에게.... 을/를 양보하다
nhượng bộ, nhường lại cái gì
chăm sóc, chăm lo cgi
tập dưỡng sinh
sợ hãi, e dè cái gì
진공청소기
máy hút bụi
máy sấy
sự lau dọn định kì
máy lọc không khí
공기청정기
máy lọc không khí
máy hút bụi
máy sấy
máy rửa bát
건조기
máy sấy (quần áo)
máy giặt
điều hòa
máy sấy tóc
흡입 (명사)
sự hút vào
sự thải ra
cấp ẩm
lọc khí
정기 구독
(thẻ) đọc định kì
thẻ đọc một lần
sự đọc sách
sự mua sách
변함이 없다
không có gì thay đổi
không có vấn đề gì
mang lại sự thay đổi
không có gì đáng tiếc
따로 (부사)
riêng lẻ, riêng rẽ
chung, khái quát
một cách có trật tự
에/에게.....을/를 기증하다
hiến tặng, biếu tặng, cho tặng cái gì cho ai
mua cái gì cho ai
tặng quà cho ai
làm hộ ai cái gì
형용사 + 아/어 하다
sử dụng với các tính từ chỉ tâm lí cảm xúc để biến chúng thành động từ
sử dụng với các tính từ để biến chúng thành động từ
sử dụng với các tính từ để biến chúng thành danh từ
혜택
sự ưu đãi, ưu tiên, đãi ngộ
sự giảm giá
sự giao hàng
sự đặt hàng
동사 +아/어 가다
동사 +아/어 오다
"đang, trở nên "
"đi đến đâu "
"đang trong tình trạng "
"trông có vẻ như "
동사 +아/어 가다
thể hiện 1 hành động, trạng thái, sự biến đổi trạng thái nào đó vẫn tiếp tục diễn ra , sử dụng khi nói đến sự tiếp diễn trong tương lai
thể hiện 1 hành động, trạng thái, sự biến đổi trạng thái nào đó vẫn tiếp tục diễn ra, sử dụng khi nói đến sự tiếp diễn trong quá khứ cho đến hiện tại
동사 + 아/어 오다
thể hiện 1 hành động, trạng thái, sự biến đổi trạng thái nào đó vẫn tiếp tục diễn ra, sử dụng khi nói đến sự tiếp diễn trong tương lai
thể hiện 1 hành động, trạng thái, sự biến đổi trạng thái nào đó vẫn tiếp tục diễn ra, sử dụng khi nói đến sự tiếp diễn trong quá khứ cho đến hiện tại
불을 끄다
dập lửa, tắt đèn
bật đèn, châm ngòi
ngắm sao
cài đặt nhiệt độ
별을 보다
ngắm sao
ngắm trăng
ngắm trời
ngắm cảnh
밤하늘의 별잔치
(a)
소등
(a)
설정 온도
(a)
잔주름 (명사)
(a)
미소
(a)
가짜 (명사)
đồ thật, có thật
đồ giả, thứ giả
đồ có giá trị
sự lấp lánh
을/를 구별하다
(a)
을/를 구분하다
(a)
미소를 짓다
(a)
phần quanh mắt và miệng chuyển động
(a)
서양 사람
(a)
을/를 알아내다
tìm ra, nhận ra, phát hiện ra
biết rõ cái gì
thách đố cái gì
nhìn chằm chằm cgi
thí nghiệm, thực nghiệm
(a)
hơn hẳn, rất
(a)
thiên tài
(a)
bơi, bơi lội, lặn ngụp
(a)
duy, chỉ riêng, dù chỉ
(a)
sự tham ăn, háu ăn
(a)
rèn luyện, huấn luyện, tập luyện
(a)
huấn luyện chó
(a)
vốn gốc, tiền vốn
(a)
dụng cụ, đạo cụ, công cụ
(a)
đạt được thành tích tốt
(a)
cái gì đó cần thiết phải có
(a)
thú cưng
(a)
nuôi, chăn nuôi
(a)
tận hưởng niềm vui
(a)
thú cưng (1 người bạn)
(a)
mang tính tình cảm
(a)
nương nhờ vào, nhờ vả vào, tựa vào
(a)
việc ăn khao sau khi học xong 1 cuốn sách, "rửa sách"
(a)
thư đường, trường làng (nơi trẻ con học chữ ngày xưa)
(a)
thầy cô, sư phụ
(a)
tự chúc mừng
(a)
nghi lễ
(a)
một dạng/một loại nghi lễ
(a)
vừng, mè
(a)
đậu đỏ
(a)
산업 구조
cơ cấu nền nông nghiệp
nông nghiệp
công nghiệp
ngành công nghiệp chăn nuôi gia súc
농업
nông nghiệp
công nghiệp
ngành thủy sản
lâm nghiệp
공업
công nghiệp
lâm nghiệp
dịch vụ
chế tạo
축산업
ngành công nghiệp chăn nuôi gia súc
cơ cấu nền công nghiệp
ngành thủy sản
ngành thương mại
수산업
ngành thủy sản
ngành thương mại
công nghiệp thông tin
ngành lưu thông, phân phối
임업
lâm nghiệp
công nghiệp
nông nghiệp
ngành thủy sản
1차 산업
công nghiệp sơ cấp (công nghiệp cơ bản) bao gồm các ngành nông nghiệp, lâm nghiệp, ngư nghiệp, nuôi trồng,...
công nghiệp thông tin
công nghiệp hạng nhất
ngành chế tạo
2차 산업
công nghiệp thứ cấp (các ngành sản xuất, xây dựng, khai thác mỏ,..)
công nghiệp sơ cấp (nông nghiệp, lâm nghiệp, ngư nghiệp)
công nghiệp dịch vụ (thương mại, tài chính, vận chuyển, viễn thông,...)
công nghiệp thông tin
3차 산업
công nghiệp dịch vụ (thương mại, tài chính, vận chuyển, viễn thông,...)
công nghiệp tri thức
công nghiệp thứ cấp (sản xuất, xây dựng, khai thác,..)
công nghiệp chăn nuôi gia súc
제조업
ngành chế tạo
ngành dịch vụ
ngành tài chính
ngành thương mại
ngành dịch vụ
(a)
ngành lưu thông, phân phối
(a)
ngành tài chính
(a)
ngành xây dựng
(a)
ngành mậu dịch, ngành thương mại
(a)
công nghiệp tri thức
(a)
công nghiệp thông tin
(a)
ngành công nghiệp có triển vọng trong tương lai
(a)
cơ cấu kinh tế
(a)
hoạt động kinh tế
(a)
chỉ tiêu kinh tế
(a)
thu nhập quốc dân
(a)
tổng sản lượng quốc dân
(a)
tổng sản lượng quốc nội
(a)
tỷ lệ tăng trưởng kinh tế
(a)
tỷ lệ tăng trưởng xuất khẩu
(a)
tỷ lệ lạm phát
(a)
đặc khu kinh tế
(a)
cán cân thương mại, thu chi thương mại
(a)
nhà cung cấp
(a)
người có nhu cầu
(a)
người tiêu dùng
(a)
nguyên lý thị trường
(a)
nước phát triển (nước tiên tiến)
(a)
nước đang phát triển
(a)
nước chậm phát triển (nước lạc hậu)
(a)
chính sách kinh tế
(a)
chính sách phát triển kinh tế
(a)
chính sách giá cả
(a)
chính sách bảo vệ người tiêu dùng
(a)
xóa bỏ khoảng cách giàu nghèo
(a)
nâng cao chất lượng cuộc sống
(a)
Hiệp dịnh mậu dịch tự do (FTA)
(a)
thuế quan
(a)
Tổ chức thương mại thế giới (WTO)
(a)
"theo, theo như"
(a)
