wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài tập triết học 2

Total questions: 130

Worksheet time: 1hrs 5mins

Name
Class
Date
1.

Đâu là quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng về mối quan hệ giữa cái chung và cái riêng?

a)

Cái chung tồn tại khách quan, bên ngoài cái riêng

b)

Không có cái chung thuần túy tồn tại ngoài cái riêng, cái chung tồn tại thông qua cái riêng

c)

Cái riêng không bao chứa cái chung nào

d)

Cái riêng tồn tại khách quan không bao chứa cái chung

2.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, vì sao khi cải tạo sự vật, ta cần căn cứ vào bản chất?

a)

Vì bản chất là yếu tố bề ngoài

b)

Vì bản chất quy định sự phát triển của sự vật

c)

Vì bản chất dễ thay đổi

d)

Vì bản chất không quan trọng bằng hiện tượng

3.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, trong quan hệ biện chứng giữa nội dung và hình thức, yếu tố nào giữ vai trò quyết định?

a)

Phương pháp

b)

Hình thức

c)

Điều kiện

d)

Nội dung

4.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, trong quan hệ biện chứng giữa khả năng và hiện thực là:

a)

Không thể chuyển hóa cho nhau trong quá trình phát triển của sự vật

b)

Chỉ có khả năng mới biến thành hiện thực

c)

Chỉ có hiện thực mới biến thành khả năng

d)

Có thể chuyển hóa cho nhau trong quá trình phát triển của sự vật

5.

Thêm cụm từ nào vào chỗ trống của câu sau để được một luận điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng: "Quan hệ giữa phạm trù triết học và phạm trù của các khoa học cụ thể là quan hệ giữa ...(1)..... và ...(2)....."

a)

1- cái riêng, 2- cái chung

b)

1- cái chung, 2- cái riêng

c)

1- cái chung, 2- cái chung

d)

1- cái riêng, 2- cái riêng

6.

Trong xã hội, yếu tố nào đóng vai trò quan trọng trong việc biến khả năng thành hiện thực

a)

Các quy luật tự nhiên

b)

Điều kiện tự nhiên

c)

Hoạt động có ý thức của con người

d)

Yếu tố khách quan

7.

Điền cụm từ thích hợp vào chỗ trống để hoàn chỉnh khái niệm "liên hệ" trong triết học: "Liên hệ là phạm trù triết học chỉ ..... giữa các sự vật, hiện tượng hay giữa các mặt của một hiện tượng trong thế giới." (chọn 2)

a)

Sự di chuyển

b)

Sự quy định

c)

Sự tác động qua lại, sự chuyển hoá lẫn nhau

d)

Sự ràng buộc

8.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, sự phát triển có những đặc điểm: (chọn 2)

a)

Phát triển bao hàm cả trong nó những quanh co phức tạp nhất định

b)

Diễn ra theo đường xoáy ốc

c)

Chỉ là sự tăng, giảm về lượng

d)

Phát triển chỉ là tăng, giảm đơn thuần về mặt lượng, mà không có sự biến đổi về chất

9.

Nguyên lý phát triển đòi hỏi khi xem xét sự vật phải: (chọn 2)

a)

Xem xét sự vật trong trạng thái động

b)

Tìm ra xu hướng vận động biến đổi chuyển hóa của sự vật

c)

Xem xét sự vật tách rời mối liên hệ với các sự vật khác

d)

Phủ nhận sự ra đời của cái mới

10.

Vận dụng quan điểm toàn diện và quan điểm phát triển trong việc đánh giá thành công của một người, chúng ta nên: (chọn 2)

a)

Bỏ qua yếu tố may mắn và hoàn cảnh xã hội

b)

Xem xét sự phát triển của người đó qua các giai đoạn khác nhau của cuộc đời

c)

Đánh giá người đó trong mối quan hệ với nhiều khía cạnh của cuộc sống

d)

Nhìn vào thành tích hiện tại

11.

Theo quan điểm duy vật biện chứng, tính khách quan của sự phát triển được thể hiện ở: (chọn 2)

a)

Sự phát triển do lực lượng siêu nhiên quyết định

b)

Sự phát triển là do sự thay đổi về lượng của sự vật gây nên

c)

Nguồn gốc phát triển nằm ngay trong bản thân sự vật

d)

Sự phát triển không phụ thuộc vào ý thức con người

12.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, mối liên hệ là gì (chọn 2).

a)

Là chỉ sự ảnh hưởng qua lại của các yếu tố, bộ phận trong sự vật và giữa các sự vật, hiện tượng

b)

Là sự tác động lẫn nhau, chi phối, chuyển hoá lẫn nhau một cách khách quan, phổ biến, nhiều vẻ giữa các mặt, quá trình của sự vật, hiện tượng hoặc giữa các sự vật, hiện tượng

c)

Là sự thừa nhận rằng các mặt của sự vật, hiện tượng và giữa các sự vật với nhau trong thực tế khách quan không có mối liên hệ nào cả

d)

Là sự tác động lẫn nhau, có tính khách quan, phổ biến, nhiều vẻ, không thể chuyển hoá cho nhau

13.

Theo quan điểm duy vật biện chứng, đối với sự vận động và phát triển của sự vật, các mối liên hệ: (chọn 2).

a)

Đều có vai trò như nhau

b)

Không thể thay đổi

c)

Có thể chuyển hoá lẫn nhau

d)

Có vai trò và vị trí khác nhau

14.

Theo quan điểm duy vật biện chứng, nguồn gốc của sự phát triển là (chọn 2).

a)

Nguồn gốc phát triển nằm ngay trong bản thân sự vật

b)

Sự đấu tranh của các mặt đối lập trong bản thân sự vật

c)

Ý thức con người

d)

Lực lượng siêu nhiên

15.

Theo quan điểm duy vật biện chứng, vận dụng trong nhận thức và hoạt động thực tiễn phải dựa vào cái chung vì: (chọn 2).

a)

Vì cái chung dễ hiểu và dễ áp dụng hơn cái riêng

b)

Vì cái chung là bản chất, sâu sắc, chi phối cái riêng

c)

Vì cái chung mang tính khách quan

d)

Vì cái chung luôn đúng trong mọi hoàn cảnh

16.

Chỉ ra các luận điểm nào sai.

a)

Một nguyên nhân có thể gây ra nhiều kết quả khác nhau tuỳ thuộc vào hoàn cảnh cụ thể

b)

Nguyên nhân giống nhau trong những điều kiện giống nhau thì kết quả về cơ bản giống nhau

c)

Một kết quả chỉ có thể được gây nên do các nguyên nhân khác nhau

d)

Một nguyên nhân nhất định trong những điều kiện hoàn cảnh nhất định chỉ có thể gây ra kết quả nhất định

17.

Chỉ ra các phát biểu nào sai.

a)

Chủ nghĩa duy tâm khách quan cho rằng con người có thể tự mình xây dựng nên mối liên hệ giữa các sự vật hiện tượng thông qua kinh nghiệm cảm tính

b)

Chủ nghĩa duy tâm khách quan cho rằng mối liên hệ giữa các sự vật, hiện tượng trong thế giới là biểu hiện của mối liên hệ giữa các ý niệm

c)

Chủ nghĩa duy tâm khách quan cho rằng mối liên hệ giữa sự vật, hiện tượng là kết quả của quá trình vận động và phát triển nội tại của chính bản thân chúng

d)

Chủ nghĩa duy tâm khách quan cho rằng các sự vật, hiện tượng không có mối liên hệ với nhau, mà tồn tại một cách độc lập, biệt lập

18.

Chỉ ra các phát biểu nào sai.

a)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng khẳng định mọi sự vật đều tồn tại trong mối liên hệ với các sự vật khác

b)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng khẳng định chỉ có một số sự vật nhất định mới tồn tại trong mối liên hệ với nhau, còn lại là độc lập

c)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng khẳng định mối liên hệ giữa các sự vật là kết quả của sự tác động qua lại và chuyển hoá lẫn nhau

d)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng khẳng định nguồn gốc mối liên hệ giữa các sự vật và hiện tượng là do tính thống nhất vật chất của thế giới

19.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, luận điểm nào sau đây là sai.

a)

Chất là tính quy định vốn có của sự vật

b)

Chất tồn tại khách quan gắn liền với sự vật

c)

Chất tồn tại khách quan bên ngoài sự vật

d)

Không có chất thuần tuý bên ngoài sự vật

20.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, luận điểm nào sau đây là đúng.

a)

Chất không có tác động gì đến sự thay đổi của lượng

b)

Không phải sự biến đổi về chất nào cũng là kết quả của sự biến đổi về lượng

c)

Phát triển của sự vật chỉ bao hàm sự thay đổi về chất

d)

Sự biến đổi về chất là kết quả của sự biến đổi về lượng của sự vật

21.

Câu ca dao: "Một cây làm chẳng nên non; Ba cây chụm lại nên hòn núi cao" thể hiện nội dung quy luật nào của phép biện chứng duy vật.

a)

Quy luật phủ định của phủ định

b)

Quy luật chất - lượng

c)

Quy luật chuyển hoá từ những sự thay đổi về lượng dẫn đến sự thay đổi về chất và ngược lại

d)

Quy luật mâu thuẫn

22.

Từ nội dung quy luật chuyển hoá từ những sự thay đổi về lượng dẫn đến sự thay đổi về chất và ngược lại, vận dụng trong hoạt động thực tiễn, cần tránh tư tưởng nào (chọn 2 phương án).

a)

Tích cực, chủ động trong việc tạo ra bước nhảy

b)

Linh hoạt trong việc lựa chọn thời điểm thay đổi

c)

Bảo thủ, không dám thực hiện bước nhảy dù lượng đã đủ

d)

Nóng nảy, muốn thay đổi chất ngay lập tức dù lượng chưa đủ

23.

Nội dung quy luật chuyển hoá từ những sự thay đổi về lượng dẫn đến sự thay đổi về chất và ngược lại thể hiện.

a)

Sự thay đổi về chất diễn ra trước sự thay đổi về lượng

b)

Mọi đối tượng đều là sự thống nhất của hai mặt đối lập chất và lượng

c)

Chất mới ra sẽ không tiếp tục tác động trở lại duy trì sự thay đổi của lượng

d)

Chất quyết định lượng một cách tuyệt đối

24.

Lênin nói quy luật mâu thuẫn có vị trí như thế nào trong phép biện chứng duy vật.

a)

Vạch ra xu hướng của sự phát triển

b)

Là hạt nhân của phép biện chứng duy vật, vạch ra nguồn gốc bên trong của sự vận động và phát triển

c)

Vạch ra phương thức của sự phát triển

d)

Vạch ra cách thức của sự phát triển

25.

Theo quan điểm duy vật biện chứng, nguyên tắc giải quyết mâu thuẫn bằng: (chọn 2 phương án).

a)

Áp đặt giải pháp chủ quan

b)

Bỏ qua điều kiện khách quan

c)

Không điều hoà mâu thuẫn

d)

Đấu tranh giữa các mặt đối lập

26.

Thống nhất giữa các mặt đối lập là: (chọn 2 phương án).

a)

Các mặt đối lập tác động ngang nhau

b)

Sự tác động qua lại theo hướng bài trừ, phủ định lẫn nhau

c)

Sự phát triển diễn ra không ngừng của sự vật, hiện tượng

d)

Các mặt đối lập cần đến nhau, nương tựa vào nhau, làm tiền đề cho nhau tồn tại

27.

Theo quy luật thống nhất và đấu tranh của các mặt đối lập, phát triển diễn ra như thế nào (chọn 2 phương án).

a)

Các mặt đối lập luôn loại trừ nhau, không thể cùng tồn tại trong một sự vật

b)

Phát triển chỉ xảy ra khi loại bỏ hoàn toàn một mặt đối lập

c)

Phát triển là kết quả của sự đấu tranh và chuyển hoá giữa các mặt đối lập

d)

Thống nhất và đấu tranh giữa các mặt đối lập là nguồn gốc vận động và phát triển của sự vật

28.

Trong xã hội thời nô lệ, mâu thuẫn giữa giai cấp thống trị (giai cấp chủ nô) và giai cấp bị trị (giai cấp nô lệ) là biểu hiện của quy luật nào.

a)

Quy luật lượng - chất

b)

Quy luật thống nhất và đấu tranh giữa các mặt đối lập

c)

Quy luật chuyển hoá từ những sự thay đổi về lượng dẫn đến sự thay đổi về chất và ngược lại

d)

Quy luật phủ định của phủ định

29.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, trong phủ định biện chứng, cái mới ra đời như thế nào so với cái cũ.

a)

Hoàn toàn khác biệt, không liên quan

b)

Luôn kém tiến bộ hơn

c)

Giống hệt cái cũ

d)

Có kế thừa và cải tạo những yếu tố tích cực

30.

Sự phát triển của xã hội loài người diễn ra bởi sự thay thế lẫn nhau của các hình thái kinh tế - xã hội từ thấp đến cao. Sự thay thế ấy là biểu hiện của quá trình.

a)

Nhân quả

b)

Thống nhất và đấu tranh của các mặt đối lập

c)

Phủ định của phủ định

d)

Lượng đổi dẫn đến chất đổi

31.

Từ nội dung quy luật thống nhất và đấu tranh của các mặt đối lập, không nên nóng vội hoặc bảo thủ trong giải quyết mâu thuẫn vì.

a)

Vì giải quyết mâu thuẫn phải căn cứ vào điều kiện chín muồi

b)

Vì mâu thuẫn không quan trọng

c)

Vì mâu thuẫn là hiện tượng tạm thời

d)

Vì mâu thuẫn luôn tồn tại mãi mãi

32.

Quy luật phủ định của phủ định phản ánh đặc điểm nào của sự phát triển.

a)

Sự thay đổi không kế thừa từ cái cũ

b)

Sự phát triển đi lên theo hình xoáy ốc

c)

Sự phát triển diễn ra một cách ngẫu nhiên

d)

Sự vận động theo chu kỳ khép kín

33.

Quá trình xây dựng chủ nghĩa xã hội "bỏ qua chế độ tư bản chủ nghĩa" ở Việt Nam trên cơ sở vận dụng nội dung quy luật phủ định của phủ định được hiểu như thế nào (chọn 2 phương án).

a)

Phủ định hoàn toàn hình thái kinh tế - xã hội tư bản chủ nghĩa

b)

Phủ định chủ nghĩa tư bản là yêu cầu của thực tiễn Việt Nam

c)

Phủ định chủ nghĩa tư bản bằng tư duy siêu hình

d)

Phủ định chủ nghĩa tư bản là quá trình khó khăn, phức tạp

34.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, luận điểm nào sau đây là sai.

a)

Mỗi sự vật có nhiều thuộc tính

b)

Thuộc tính của sự vật không phải là cái vốn có của sự vật

c)

Thuộc tính của sự vật bộc lộ thông qua sự tác động giữa các sự vật

d)

Thuộc tính của sự vật là những đặc tính vốn có của sự vật

35.

Mâu thuẫn biện chứng là khái niệm dùng để chỉ (chọn 2 phương án)

a)

Sự liên hệ, tác động theo cách vừa thống nhất, vừa đấu tranh giữa các mặt đối lập

b)

Sự đối lập hoàn toàn giữa các sự vật, hiện tượng

c)

Sự tác động theo cách vừa đối hỏi, vừa loại trừ, vừa chuyển hóa lẫn nhau giữa các mặt đối lập

d)

Sự thay đổi về chất của sự vật, hiện tượng

36.

Theo quan điểm duy vật biện chứng, sự phát triển của sự vật, hiện tượng là kết quả của yếu tố nào?

a)

Sự đồng nhất hoàn toàn giữa các mặt đối lập

b)

Sự ổn định tuyệt đối của sự vật

c)

Sự đấu tranh giữa các mặt đối lập

d)

Sự loại bỏ tất cả các mâu thuẫn

37.

Từ nội dung quy luật phủ định của phủ định, đặc điểm nào sau đây không phải của phủ định biện chứng? (chọn 2 phương án)

a)

Làm tiến theo sự phát triển tiếp theo

b)

Tạo ra kết quả cuối cùng trong quá trình vận động

c)

Phủ định sạch trơn, không kế thừa

d)

Có kế thừa những yếu tố tích cực

38.

Vị trí của quy luật phủ định của phủ định trong phép biện chứng duy vật (chọn 2 phương án)

a)

Chỉ ra khuynh hướng của sự phát triển

b)

Chỉ ra hình thức của sự phát triển

c)

Chỉ ra nguồn gốc của sự phát triển

d)

Chỉ ra cách thức của sự phát triển

39.

Từ nội dung quy luật chuyển hóa từ những sự thay đổi về lượng dẫn đến sự thay đổi về chất và ngược lại, bước nhảy là (chọn 2 phương án)

a)

Giai đoạn chuyển hóa cơ bản về chất do sự thay đổi về lượng trước đó gây ra

b)

Bước ngoặt trong quá trình vận động, chấm dứt giai đoạn thay đổi về lượng

c)

Sự thay đổi liên tục không gián đoạn trong quá trình phát triển

d)

Sự tích lũy nhỏ nhặt về lượng không dẫn đến thay đổi lớn

40.

Luận điểm nào sau đây là sai?

a)

Hai mặt đối lập biện chứng của sự vật liên hệ với nhau tạo thành mâu thuẫn biện chứng

b)

Không thể ghép bất kỳ hai mặt đối lập lại với nhau là được mâu thuẫn biện chứng

c)

Các mặt đối lập liên hệ, tác động qua lại với nhau một cách khách quan

d)

Ghép hai mặt đối lập lại với nhau là được mâu thuẫn biện chứng

41.

Từ nội dung quy luật phủ định của phủ định, kế thừa biện chứng khác với kế thừa siêu hình ở chỗ nào? (chọn 2 phương án)

a)

Giữ lại yếu tố tích cực của cái cũ

b)

Bổ sung yếu tố hợp lý trong cái mới

c)

Giữ nguyên mọi thứ như cái cũ

d)

Loại bỏ hoàn toàn cái cũ

42.

Theo quan điểm duy vật biện chứng, mâu thuẫn biện chứng tồn tại khách quan vì (chọn 2 phương án)

a)

Nó xuất hiện trong mọi lĩnh vực tự nhiên, xã hội và tư duy

b)

Nó nằm trong bản thân sự vật, không phụ thuộc ý muốn con người

c)

Nó được con người tạo ra để giải thích hiện tượng

d)

Nó chỉ tồn tại trong các hiện tượng xã hội phức tạp

43.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, nguồn gốc của sự phát triển là (chọn 2 phương án)

a)

Nguồn gốc phát triển nằm ngay trong bản thân sự vật

b)

Sự đấu tranh của các mặt đối lập trong bản thân sự vật

c)

Lực lượng siêu nhiên

d)

Ý thức con người

44.

Trong hoạt động thực tiễn, sai lầm của sự chủ quan, nóng vội là do không tôn trọng quy luật nào?

a)

Quy luật chất – lượng

b)

Quy luật phủ định của phủ định

c)

Quy luật mâu thuẫn

d)

Quy luật chuyển hóa từ những sự thay đổi về lượng dẫn đến sự thay đổi về chất và ngược lại

45.

Yếu tố tạo thành mâu thuẫn biện chứng là (chọn 2 phương án)

a)

Các mặt đối lập có khuynh hướng biến đổi trái ngược nhau

b)

Sự thống nhất tuyệt đối giữa các mặt đối lập

c)

Các bộ phận, thuộc tính cùng tồn tại khách quan trong mỗi sự vật, hiện tượng

d)

Các yếu tố độc lập không liên quan đến nhau

46.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, mỗi lần phủ định diễn ra gắn liền với yếu tố nào?

a)

Sự đồng thuận tuyệt đối

b)

Sự đấu tranh giữa các mặt đối lập

c)

Sự giữ nguyên trạng thái cũ

d)

Sự loại bỏ tất cả yếu tố cũ

47.

Sự tác động theo xu hướng nào thì được gọi là sự đấu tranh của các mặt đối lập?

a)

Nương tựa nhau

b)

Đấu tranh với nhau

c)

Ràng buộc nhau

d)

Phủ định, bài trừ nhau

48.

Phản ánh tích cực, sáng tạo thế giới vật chất vào bộ óc của con người là (chọn 2 phương án)

a)

Quá trình có phát triển, bổ sung và hoàn thiện

b)

Quá trình phức tạp, làm nảy sinh và giải quyết mâu thuẫn

c)

Quá trình máy móc đơn giản, thụ động và nhất thời

d)

Quá trình diễn ra ở mọi sự vật, hiện tượng

49.

Theo chủ nghĩa duy vật biện chứng, nguồn gốc của nhận thức là

a)

Thế giới khách quan

b)

Thế giới ý niệm

c)

Bản thân con người

d)

Thế giới vật chất và ý niệm tuyệt đối

50.

Trong nhận thức lý tính, hình thức nào là cao nhất?

a)

Phán đoán

b)

Suy lý

c)

Khái niệm

d)

Trí giác

51.

Tri giác là hình thức nhận thức nào? (chọn 2 phương án)

a)

Phản ánh thuộc tính riêng lẻ của sự vật

b)

Phản ánh sự vật trong trạng thái tĩnh

c)

Phản ánh một cách tổng hợp các thuộc tính của sự vật

d)

Phản ảnh trực tiếp sự vật qua các giác quan con người

52.

Tri giác khác với cảm giác ở điểm nào?

a)

Là hình ảnh trừu tượng của sự vật

b)

Tổng hợp của nhiều cảm giác, phản ánh sự vật trọn vẹn hơn

c)

Không phản ánh sự vật

d)

Không liên quan đến giác quan

53.

Hình thức của tư duy trừu tượng là (chọn 2 phương án)

a)

Khái niệm

b)

Trí giác

c)

Biểu tượng

d)

Suy lý

54.

Trong quá trình nhận thức, thực tiễn có vai trò gì? (chọn 2 phương án)

a)

Là giai đoạn cuối cùng và không lặp lại

b)

Không liên quan đến lý tính

c)

Là cơ sở của nhận thức

d)

Là động lực, mục đích và tiêu chuẩn kiểm tra chân lý

55.

Vì sao nhận thức lý tính có thể xa rời hiện thực? (chọn 2 phương án)

a)

Vì chỉ dựa vào cảm giác

b)

Vì phản ánh gián tiếp và khái quát

c)

Vì có thể tách rời thực tiễn

d)

Vì không dựa vào giác quan

56.

Mối quan hệ giữa nhận thức cảm tính và lý tính là gì? (chọn 2 phương án)

a)

Thống nhất với nhau

b)

Bổ sung cho nhau

c)

Cái này thay thế cái kia

d)

Đối lập nhau hoàn toàn

57.

Vì sao nhận thức lý tính cần gắn liền với thực tiễn?

a)

Vì thực tiễn là mục đích duy nhất của nhận thức

b)

Vì thực tiễn tạo ra mọi hình thức nhận thức

c)

Vì nhận thức lý tính không thể tồn tại độc lập

d)

Vì lý tính có nguy cơ xa rời hiện thực nếu không được kiểm tra bởi thực tiễn

58.

Trong con đường biện chứng của sự nhận thức chân lý, ba yếu tố nào sau đây là các giai đoạn chính?

a)

Trực quan sinh động – Tư duy trừu tượng – Thực tiễn

b)

Cảm giác – Trí giác – Biểu tượng

c)

Trực giác – Lý trí – Trải nghiệm

d)

Khái niệm – Phán đoán – Suy lý

59.

Nếu tuyệt đối hóa vai trò của nhận thức cảm tính và phủ nhận vai trò của nhận thức lý tính, sẽ dẫn đến quan điểm nào?

a)

Chủ nghĩa thực chứng

b)

Chủ nghĩa duy lý

c)

Chủ nghĩa kinh nghiệm

d)

Chủ nghĩa duy cảm

60.

Nhận định nào thể hiện đúng mối quan hệ giữa nhận thức và thực tiễn?

a)

Thực tiễn kiểm nghiệm, hoàn thiện và thúc đẩy nhận thức phát triển sâu sắc hơn

b)

Nhận thức không cần kiểm nghiệm thực tiễn nếu đã được tư duy lý tính chứng minh

c)

Nhận thức càng phát triển thì vai trò của thực tiễn càng giảm

d)

Thực tiễn và nhận thức là hai quá trình hoàn toàn độc lập

61.

Hình thức của nhận thức cảm tính gồm (chọn 2 phương án)

a)

Khái niệm

b)

Phán đoán

c)

Biểu tượng

d)

Cảm giác

62.

Khái niệm là hình thức nhận thức nào?

a)

Nhận thức thông thường

b)

Nhận thức cảm tính

c)

Nhận thức lý tính

d)

Nhận thức kinh nghiệm

63.

Theo chủ nghĩa duy vật biện chứng, nhận thức là một quá trình như thế nào? (chọn 2 phương án)

a)

Phức tạp và luôn phát triển

b)

Đơn giản và ngừng phát triển

c)

Đơn giản và bất biến

d)

Diễn ra theo đường xoáy ốc

64.

Cảm giác là hình thức đầu tiên của quá trình nhận thức nào?

a)

Nhận thức lý tính

b)

Nhận thức cảm tính

c)

Nhận thức kinh nghiệm

d)

Nhận thức khoa học

65.

Giai đoạn đầu tiên trong quá trình nhận thức là gì?

a)

Tư duy trừu tượng

b)

Thực tiễn

c)

Nhận thức cảm tính

d)

Nhận thức lý tính

66.

Phán đoán là hình thức nào của tư duy trừu tượng? (chọn 2 phương án)

a)

Phản ánh khái quát sự vật

b)

Phản ánh cảm tính sự vật

c)

Phản ánh gián tiếp sự vật

d)

Phản ánh trực tiếp sự vật

67.

Trong quá trình nhận thức, hình thức nào xuất hiện trước?

a)

Khái niệm

b)

Phán đoán

c)

Cảm giác

d)

Suy lý

68.

Nhận thức được chia thành mấy loại chính theo lý luận nhận thức của chủ nghĩa duy vật biện chứng?

a)

5 loại

b)

2 loại

c)

3 loại

d)

4 loại

69.

Đặc điểm nào dưới đây không phải là của hoạt động thực tiễn? (chọn 2 đáp án)

a)

Mang tính khái quát - lý tính

b)

Nhằm cải tạo tự nhiên và xã hội

c)

Mang tính lịch sử - xã hội

d)

Là hoạt động tư duy trừu tượng

70.

Nguồn gốc "duy nhất và cuối cùng" của nhận thức theo triết học Mác - Lênin là gì?

a)

Khoa học

b)

Thế giới khách quan

c)

Ý thức con người

d)

Tri giác của con người

71.

Nguyên tắc xây dựng lý luận nhận thức của chủ nghĩa duy vật biện chứng là: (chọn 2 phương án)

a)

Ý thức con người có vai trò quyết định và chi phối thế giới khách quan

b)

Cảm giác, tri giác, ý thức nói chung là hình ảnh của thế giới khách quan

c)

Thừa nhận sự vật khách quan tồn tại bên ngoài và độc lập với ý thức con người

d)

Con người nhận thức được bề ngoài sinh động của sự vật hiện tượng, không nhận thức được bản chất của chúng

72.

Khách thể của nhận thức là gì? (chọn 2 phương án)

a)

Hiện thực khách quan

b)

Thế giới vật chất

c)

Tư tưởng của con người

d)

Tri giác của con người

73.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, kết quả của nhận thức kinh nghiệm là gì?

a)

Tri thức thực nghiệm khoa học hoặc tri thức khái quát bản chất sự vật

b)

Những tri thức kinh nghiệm thông thường hoặc tri thức thực nghiệm khoa học

c)

Những tri thức kinh nghiệm thông thường hoặc tri thức mang tính quy luật

d)

Những tri thức kinh nghiệm thông thường hoặc tri thức khái quát bản chất sự vật

74.

Thực tiễn không bao gồm dạng hoạt động nào sau đây?

a)

Hoạt động thực nghiệm khoa học

b)

Hoạt động sản xuất vật chất

c)

Hoạt động tư duy lý tính

d)

Hoạt động chính trị xã hội

75.

Chọn các phát biểu đúng về vai trò của thực tiễn đối với nhận thức:

a)

Thực tiễn là cơ sở của nhận thức

b)

Thực tiễn là tiêu chuẩn của chân lý

c)

Thực tiễn là mục đích của nhận thức

d)

Thực tiễn là một loại nhận thức độc lập

76.

Chọn các phát biểu đúng về nhận thức kinh nghiệm và quan điểm duy vật biện chứng:

a)

Nếu nhiều người cùng có chung một trải nghiệm thì điều đó chắc chắn đúng

b)

Nhận thức kinh nghiệm là nền tảng ban đầu cho quá trình hình thành tri thức của con người

c)

Nhận thức kinh nghiệm luôn đúng vì nó dựa trên những gì ta đã trải qua

d)

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, nhận thức kinh nghiệm là nhận thức dựa trên sự quan sát trực tiếp các sự vật, hiện tượng hay các thí nghiệm, thực nghiệm khoa học

77.

Những phạm trù nào thuộc về khái niệm lực lượng sản xuất? (chọn 3 phương án)

a)

Người lao động

b)

Phương tiện lao động

c)

Tư liệu sản xuất

d)

Phương thức sản xuất

78.

Theo quan điểm duy vật lịch sử, nguồn gốc, động lực cơ bản nhất của mọi quá trình phát triển xã hội là:

a)

Sự phát triển của khoa học và công nghệ

b)

Sự vận động của mâu thuẫn giữa lực lượng sản xuất và quan hệ sản xuất

c)

Sự đấu tranh của các giai cấp trong xã hội

d)

Sự phát triển của khoa học

79.

Khi xuất hiện mâu thuẫn gay gắt giữa lực lượng sản xuất và quan hệ sản xuất thì:

a)

Quan hệ sản xuất sẽ tự động thay đổi cho phù hợp với lực lượng sản xuất

b)

Quan hệ sản xuất được thay đổi thông qua những cuộc cải cách và các cuộc cách mạng xã hội

c)

Quan hệ sản xuất không thể thay đổi vì nó được bảo vệ bằng quyền lực nhà nước

d)

Lực lượng sản xuất phải tự điều chỉnh cho phù hợp với quan hệ sản xuất

80.

Quan hệ cơ bản nhất trong hệ thống quan hệ sản xuất là mối quan hệ giữa người với người về:

a)

Sở hữu về công cụ lao động

b)

Sở hữu về trí tuệ

c)

Sở hữu về tư liệu sản xuất

d)

Sở hữu

81.

Trong nền sản xuất hàng hóa, khuynh hướng của quá trình sản xuất là không ngừng biến đổi phát triển. Sự biến đổi đó bắt đầu từ (chọn 1 phương án):

a)

Sự biến đổi, phát triển của lực lượng sản xuất

b)

Sự biến đổi, phát triển của cách thức sản xuất

c)

Sự biến đổi, phát triển của kỹ thuật sản xuất

d)

Sự phát triển của khoa học kỹ thuật

82.

Thực chất của quan hệ biện chứng giữa cơ sở hạ tầng và kiến trúc thượng tầng là gì?

a)

Quan hệ giữa tồn tại xã hội với ý thức xã hội

b)

Quan hệ giữa kinh tế và chính trị

c)

Quan hệ giữa vật chất và tinh thần

d)

Quan hệ giữa đời sống vật chất và đời sống tinh thần của xã hội

83.

Khi cơ sở hạ tầng thay đổi, kiến trúc thượng tầng cũng sẽ thay đổi theo. Yếu tố nào của kiến trúc thượng tầng thay đổi chậm hơn? (chọn 2 phương án)

a)

Đạo đức

b)

Nhà nước

c)

Văn hóa, nghệ thuật

d)

Tôn giáo

84.

Cơ sở hạ tầng của Việt Nam trong thời kỳ quá độ đi lên chủ nghĩa xã hội được xác định là gì?

a)

Nền kinh tế thị trường

b)

Nền sản xuất được công nghiệp hóa, hiện đại hóa ở trình độ tiên tiến

c)

Nền kinh tế hàng hóa nhiều thành phần theo định hướng xã hội chủ nghĩa

d)

Hệ thống điện – đường – trường – trạm hiện đại, rộng khắp cả nước

85.

Khái niệm quan hệ sản xuất dùng để chỉ điều gì?

a)

Mối quan hệ kinh tế trong quá trình sản xuất và tái sản xuất của xã hội

b)

Mối quan hệ giữa con người và giới tự nhiên

c)

Mối quan hệ giữa con người và con người

d)

Mối quan hệ giữa con người với con người trong quá trình lao động

86.

Theo quan điểm duy vật lịch sử, khái niệm kiến trúc thượng tầng là khái niệm dùng để chỉ gì? (chọn 2 phương án)

a)

Toàn bộ thiết chế chính trị và pháp luật của xã hội

b)

Toàn bộ hệ thống kết cấu các hình thái ý thức xã hội

c)

Toàn bộ thiết chế chính trị – xã hội tương ứng

d)

Toàn bộ thiết chế chính trị của xã hội

87.

Các quan hệ sản xuất của cơ sở hạ tầng hình thành nên điều gì?

a)

Cơ cấu kinh tế

b)

Quan điểm chính trị

c)

Quan điểm văn hóa, nghệ thuật

d)

Ý thức đạo đức

88.

Vai trò của kiến trúc thượng tầng đối với sự phát triển của cơ sở hạ tầng là gì? (chọn 2 phương án)

a)

Kiến trúc thượng tầng ngăn chặn cơ sở hạ tầng mới, đấu tranh xóa bỏ tàn dư cơ sở hạ tầng cũ

b)

Kiến trúc thượng tầng sản sinh ra cơ sở hạ tầng mới

c)

Kiến trúc thượng tầng đảm bảo sự thống trị về kinh tế của các giai cấp trong xã hội

d)

Kiến trúc thượng tầng định hướng, tổ chức, xây dựng chế độ kinh tế của kiến trúc thượng tầng

89.

Yếu tố cách mạng nhất trong lực lượng sản xuất là gì?

a)

Quan hệ sở hữu tư liệu sản xuất

b)

Phương tiện lao động

c)

Người lao động

d)

Công cụ lao động

90.

Theo quan điểm duy vật lịch sử, quan hệ cơ bản nhất, quyết định mọi quan hệ khác của xã hội là gì?

a)

Quan hệ văn hóa

b)

Quan hệ quyền lực nhà nước

c)

Quan hệ tôn giáo

d)

Quan hệ kinh tế

91.

Mối quan hệ giữa lực lượng sản xuất và quan hệ sản xuất là mối quan hệ như thế nào?

a)

Luôn luôn thống nhất với nhau

b)

Thống nhất và đấu tranh của các mặt đối lập

c)

Có lúc hoàn toàn đối lập nhau, có khi hoàn toàn thống nhất với nhau

d)

Luôn luôn đối lập loại trừ nhau

92.

Sau khi nghiên cứu nội dung quy luật quan hệ sản xuất phù hợp với trình độ phát triển của lực lượng sản xuất, để phát triển nền kinh tế ở Việt Nam cần thực hiện gì? (chọn 2 phương án)

a)

Phải bắt đầu từ phát triển lực lượng sản xuất, trước hết là phát triển nguồn lực người lao động

b)

Phải bắt đầu từ phát triển quan hệ sản xuất, trước hết là xác lập quan hệ tổ chức quản lý sản xuất, sau đó phát triển lực lượng sản xuất phù hợp

c)

Phải bắt đầu từ phát triển quan hệ sản xuất, trước hết là xác lập quan hệ sở hữu về tư liệu sản xuất, sau đó phát triển lực lượng sản xuất phù hợp

d)

Phải bắt đầu từ phát triển lực lượng sản xuất, đặc biệt chú trọng phát triển công cụ lao động

93.

Dựa vào kiến thức đã học về mối quan hệ biện chứng giữa cơ sở hạ tầng và kiến trúc thượng tầng, khẳng định nào chưa chính xác? (chọn 2 phương án)

a)

Kiến trúc thượng tầng có tính độc lập tương đối so với cơ sở hạ tầng

b)

Cơ sở hạ tầng thay đổi kéo theo sự thay đổi của kiến trúc thượng tầng

c)

Khi cơ sở hạ tầng thay đổi, ngay lập tức mọi bộ phận của kiến trúc thượng tầng thay đổi theo

d)

Kiến trúc thượng tầng không có sự ảnh hưởng đến sự phát triển của cơ sở hạ tầng

94.

Trong kiến trúc thượng tầng của xã hội có giai cấp, yếu tố cơ bản nhất, có tác động trực tiếp và mạnh nhất tới cơ sở hạ tầng của xã hội là yếu tố nào?

a)

Tổ chức nhà nước

b)

Các tổ chức văn hóa – xã hội

c)

Tổ chức tôn giáo

d)

Tổ chức chính đảng

95.

Sự tác động của kiến trúc thượng tầng đối với cơ sở hạ tầng là sự tác động theo chiều hướng nào?

a)

Luôn luôn tiêu cực

b)

Tiêu cực là cơ bản còn đôi khi tích cực

c)

Luôn luôn tích cực

d)

Có thể tích cực hoặc tiêu cực

96.

Chọn định nghĩa đúng cho khái niệm Đối tượng lao động.

a)

Là những yếu tố vật chất của sản xuất mà con người dùng tư liệu lao động tác động lên

b)

Là điều kiện vật chất cần thiết để tổ chức sản xuất

c)

Là sự thể hiện năng lực thực tiễn cơ bản nhất – năng lực hoạt động sản xuất vật chất của con người

d)

Là những phương tiện vật chất mà con người trực tiếp sử dụng để tác động vào đối tượng lao động

97.

Chọn định nghĩa đúng cho khái niệm Tư liệu sản xuất.

a)

Là những yếu tố vật chất của sản xuất mà con người dùng tư liệu lao động tác động lên

b)

Là điều kiện vật chất cần thiết để tổ chức sản xuất

c)

Là sự thể hiện năng lực thực tiễn cơ bản nhất – năng lực hoạt động sản xuất vật chất của con người

d)

Là những phương tiện vật chất mà con người trực tiếp sử dụng để tác động vào đối tượng lao động

98.

Chọn định nghĩa đúng cho khái niệm Lực lượng sản xuất.

a)

Là những yếu tố vật chất của sản xuất mà con người dùng tư liệu lao động tác động lên

b)

Là điều kiện vật chất cần thiết để tổ chức sản xuất

c)

Là sự thể hiện năng lực thực tiễn cơ bản nhất – năng lực hoạt động sản xuất vật chất của con người

d)

Là những phương tiện vật chất mà con người trực tiếp sử dụng để tác động vào đối tượng lao động

99.

Chọn định nghĩa đúng cho khái niệm Công cụ lao động.

a)

Là những yếu tố vật chất của sản xuất mà con người dùng tư liệu lao động tác động lên

b)

Là điều kiện vật chất cần thiết để tổ chức sản xuất

c)

Là sự thể hiện năng lực thực tiễn cơ bản nhất – năng lực hoạt động sản xuất vật chất của con người

d)

Là những phương tiện vật chất mà con người trực tiếp sử dụng để tác động vào đối tượng lao động

100.

Điền nội dung thích hợp vào chỗ trống trong câu nói của Mác: “Cái cối xay quay bằng tay đưa lại cho xã hội có _______, cái cối xay chạy bằng nước đưa lại cho xã hội có nhà tư bản công nghiệp”.

a)

Lãnh chúa

b)

Địa chủ

c)

Thương nhân

d)

Tư sản

101.

Xác định phạm trù phù hợp cho mục Quan hệ sở hữu tư liệu sản xuất.

a)

Quan hệ sản xuất

b)

Cơ sở hạ tầng

102.

Xác định phạm trù phù hợp cho mục Quan hệ phân phối sản phẩm.

a)

Quan hệ sản xuất

b)

Cơ sở hạ tầng

103.

Xác định phạm trù phù hợp cho mục Quan hệ tổ chức và quản lý sản xuất.

a)

Quan hệ sản xuất

b)

Cơ sở hạ tầng

104.

Xác định phạm trù phù hợp cho mục Quan hệ sản xuất mầm mống.

a)

Quan hệ sản xuất

b)

Cơ sở hạ tầng

105.

Xác định phạm trù phù hợp cho mục Quan hệ sản xuất thống trị.

a)

Quan hệ sản xuất

b)

Cơ sở hạ tầng

106.

Xác định phạm trù phù hợp cho mục Quan hệ sản xuất tàn dư.

a)

Quan hệ sản xuất

b)

Cơ sở hạ tầng

107.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống: “Chủ nghĩa duy vật lịch sử khẳng định rằng: ‘Cơ sở hạ tầng là toàn bộ những ______ hợp thành cơ cấu kinh tế của xã hội trong một giai đoạn lịch sử nhất định’.”

a)

Quan hệ sản xuất

b)

Quan hệ văn hóa

c)

Quan hệ chính trị

d)

Quan hệ tôn giáo

108.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống: “Cơ sở kinh tế thay đổi thì toàn bộ cái ______ đồ sộ cũng bị đảo lộn ít nhiều nhanh chóng”.

a)

Kiến trúc thượng tầng

b)

Cơ sở hạ tầng

c)

Lực lượng sản xuất

d)

Quan hệ sở hữu

109.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống trong nhận định của Ăngghen: “Sự phát triển của chính trị, pháp luật, triết học, tôn giáo, văn học, nghệ thuật, v.v. đều dựa trên cơ sở ______. Nhưng tất cả chúng cũng có ảnh hưởng lẫn nhau và ảnh hưởng đến cơ sở kinh tế”.

a)

Sự phát triển kinh tế

b)

Cơ sở hạ tầng

c)

Kiến trúc thượng tầng

d)

Quan hệ sản xuất

110.

Điền vào chỗ trống: “Những thời đại kinh tế khác nhau không phải ở chỗ chúng sản xuất ra cái gì mà là ở chỗ chúng sản xuất bằng cách nào, với những ______ nào?”.

a)

Tư liệu lao động

b)

Quan hệ sản xuất

c)

Lực lượng sản xuất

d)

Đối tượng lao động

111.

Điền vào chỗ trống: “Lực lượng sản xuất vận động, phát triển không ngừng sẽ mâu thuẫn với tính ______ tương đối của quan hệ sản xuất.”

a)

đứng im

b)

bất biến

c)

tĩnh tại

d)

không đổi

112.

Ngày nay, yếu tố nào trở thành lực lượng sản xuất trực tiếp?

a)

Khoa học công nghệ

b)

Tư liệu sản xuất

c)

Tổ chức nhà nước

d)

Tôn giáo

113.

Kéo thả các định nghĩa sau khớp với khái niệm: Chọn định nghĩa đúng cho "Quan hệ về tổ chức và quản lý sản xuất".

a)

Có vai trò quyết định trực tiếp đến quy mô, tốc độ, hiệu quả của nền sản xuất

b)

Kích thích trực tiếp lợi ích con người; thúc đẩy tốc độ, nhịp điệu sản xuất

c)

Quy định địa vị kinh tế – xã hội của các tập đoàn người trong sản xuất

114.

Kéo thả các định nghĩa sau khớp với khái niệm: Chọn định nghĩa đúng cho "Quan hệ về phân phối sản phẩm lao động".

a)

Có vai trò quyết định trực tiếp đến quy mô, tốc độ, hiệu quả của nền sản xuất

b)

Kích thích trực tiếp lợi ích con người; thúc đẩy tốc độ, nhịp điệu sản xuất

c)

Quy định địa vị kinh tế – xã hội của các tập đoàn người trong sản xuất

115.

Kéo thả các định nghĩa sau khớp với khái niệm: Chọn định nghĩa đúng cho "Quan hệ sở hữu về tư liệu sản xuất".

a)

Có vai trò quyết định trực tiếp đến quy mô, tốc độ, hiệu quả của nền sản xuất

b)

Kích thích trực tiếp lợi ích con người; thúc đẩy tốc độ, nhịp điệu sản xuất

c)

Quy định địa vị kinh tế – xã hội của các tập đoàn người trong sản xuất

116.

Cách viết nào sau đây là đúng.

a)

Hình thái kinh tế của xã hội

b)

Hình thái xã hội

c)

Hình thái kinh tế — xã hội

d)

Hình thái kinh tế, xã hội

117.

Kéo thả đáp án đúng vào chỗ trống: "Hình thái kinh tế - xã hội là một phạm trù của chủ nghĩa duy vật lịch sử dùng để chỉ xã hội ở từng giai đoạn lịch sử nhất định, với một kiểu ____ đặc trưng cho xã hội đó, phù hợp với một trình độ nhất định của lực lượng sản xuất, và với một kiểu kiến trúc thượng tầng tương ứng được xây dựng trên những quan hệ sản xuất đó".

a)

Quan hệ sản xuất

b)

Lực lượng sản xuất

c)

Hình thái ý thức xã hội

d)

Kiến trúc thượng tầng

118.

Khái niệm ý thức xã hội dùng để chỉ. (Sinh viên chọn 2 phương án đúng nhất)

a)

Được nảy sinh từ tồn tại xã hội và phản ánh tồn tại xã hội trong những giai đoạn nhất định

b)

Phương diện sinh hoạt vật chất của xã hội

c)

Những đặc trưng về tâm lý, tính cách của một cộng đồng dân tộc

d)

Phương diện sinh hoạt tinh thần của đời sống xã hội

119.

Các yếu tố cấu thành tồn tại xã hội bao gồm. (Sinh viên chọn 2 phương án đúng nhất)

a)

Phương thức sản xuất

b)

Điều kiện tự nhiên - hoàn cảnh địa lý

c)

Lực lượng sản xuất

d)

Kiến trúc thượng tầng

120.

Theo quan điểm duy vật lịch sử, yếu tố cơ bản nhất tạo thành điều kiện sinh hoạt vật chất của xã hội là các yếu tố thuộc về.

a)

Phương thức sản xuất ra của cải vật chất

b)

Không có yếu tố nào là cơ bản nhất mà tùy thuộc các điều kiện lịch sử cụ thể khác nhau

c)

Điều kiện dân cư

d)

Điều kiện tự nhiên

121.

C. Mác dự báo tri thức trở thành lực lượng sản xuất trực tiếp hiện nay đang được thực tiễn của các cuộc cách mạng chuyển đổi số, thời đại trí tuệ nhân tạo xác nhận tính đúng đắn. Điều này thể hiện.

a)

Ý thức xã hội thường lạc hậu hơn tồn tại xã hội

b)

Ý thức xã hội có tính kế thừa tồn tại xã hội

c)

Ý thức xã hội có thể vượt trước tồn tại xã hội

d)

Ý thức xã hội tác động trở lại tồn tại xã hội

122.

Các tính chất nào sau đây biểu hiện tính độc lập tương đối của ý thức xã hội. (Sinh viên chọn 2 phương án đúng nhất)

a)

Tính lệ thuộc

b)

Tính lạc hậu

c)

Tính tích cực sáng tạo

d)

Tính kế thừa

123.

Theo quan điểm triết học của Mác - Lênin, lựa chọn phương án đúng về đặc điểm hệ tư tưởng. (Sinh viên chọn 2 phương án đúng nhất)

a)

Hệ tư tưởng là hệ thống những quan điểm, hệ thống hóa, khái quát hóa các kinh nghiệm xã hội để hình thành nên những quan điểm, những tư tưởng về chính trị, pháp luật, triết học, đạo đức

b)

Tất cả hệ tư tưởng đều là hệ tư tưởng khoa học

c)

Hệ tư tưởng không ảnh hưởng đến sự phát triển của khoa học. Hệ tư tưởng ra đời trực tiếp từ tâm lý xã hội, là sự cô đọng của tâm lý xã hội

d)

Hệ tư tưởng là giai đoạn phát triển cao hơn của ý thức xã hội, là sự nhận thức lý luận về tồn tại xã hội

124.

Ý thức xã hội gồm các hình thái ý thức xã hội cơ bản nào sau đây.

a)

Ý thức chính trị, ý thức pháp quyền, ý thức đạo đức, ý thức thẩm mỹ, ý thức tôn giáo, ý thức khoa học, ý thức triết học

b)

Ý thức chính trị, ý thức pháp quyền, ý thức văn hóa, ý thức môi trường, ý thức tôn giáo, ý thức khoa học, ý thức triết học

c)

Ý thức chính trị, ý thức pháp quyền, ý thức đạo đức, ý thức dân tộc, ý thức tôn giáo, ý thức khoa học, ý thức triết học

d)

Ý thức chính trị, ý thức pháp quyền, ý thức đạo đức, ý thức văn hóa, ý thức tôn giáo, ý thức khoa học, ý thức triết học

125.

Đâu là nhận định SAI về ý thức xã hội.

a)

Ý thức xã hội có thể vượt trước tồn tại xã hội

b)

Ý thức xã hội có tính độc lập tương đối đối với tồn tại xã hội

c)

Ý thức xã hội luôn lạc hậu hơn tồn tại xã hội

d)

Ý thức xã hội có thể tác động trở lại tồn tại xã hội

126.

Nguồn gốc kinh tế của sự vận động và phát triển của hình thái kinh tế - xã hội. (Sinh viên chọn 3 phương án trả lời sai)

a)

Sự tăng lên không ngừng của năng suất lao động

b)

Mâu thuẫn giai cấp trong xã hội có giai cấp

c)

Mâu thuẫn giữa lực lượng sản xuất với quan hệ sản xuất

d)

Ý muốn của các vĩ nhân, lãnh tụ

127.

Nhân tố quyết định xu hướng phát triển của các hình thái kinh tế - xã hội là.

a)

Ý thức của giai cấp nắm quyền lực nhà nước

b)

Điều kiện khách quan và chủ quan của mỗi xã hội

c)

Quy luật khách quan

d)

Ý chí của nhân dân

128.

Kéo thả đáp án đúng vào chỗ trống để hoàn thiện khẳng định sau của Mác: "Sự phát triển của các hình thái kinh tế - xã hội là một quá trình ____".

a)

Lịch sử - tự nhiên

b)

Tất yếu - ngẫu nhiên

c)

Xã hội - chủ quan

d)

Văn hóa - chính trị

129.

Lựa chọn 2 đáp án để hoàn thiện định nghĩa về kiến trúc thượng tầng là. (Sinh viên chọn 2 phương án đúng nhất)

a)

Hệ tư tưởng của giai cấp thống trị

b)

Toàn bộ những thiết chế xã hội tương ứng

c)

Toàn bộ những quan điểm chính trị, pháp quyền, đạo đức, triết học, tôn giáo

d)

Toàn bộ những quan điểm của xã hội

130.

Sau khi học xong lý thuyết về hình thái kinh tế – xã hội do C. Mác đề xướng, cho biết lý thuyết này đã khắc phục được những hạn chế cơ bản nào trong các quan niệm về xã hội đã từng có trước đây.

a)

Quan niệm duy tâm và tôn giáo

b)

Quan niệm trừu tượng, duy vật tầm thường và phi lịch sử

c)

Quan niệm duy tâm khách quan và tôn giáo, huyền thoại

d)

Quan niệm siêu hình và duy tâm, tôn giáo