wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

CÂU HỎI ÔN TẬP HỘI THAO (P1)

Total questions: 127

Worksheet time: 1hrs 4mins

Name
Class
Date
1.
1.     Giá trị truyền thống của Tân cảng Sài Gòn là gì?
a)
a)     Đoàn kết, năng động, sáng tạo, hoàn thành xuất sắc nhiệm vụ quốc phòng, kinh tế
b)
b)    Đoàn kết, năng động, hoàn thành xuất sắc nhiệm vụ quốc phòng, kinh tế
c)
c)     Đoàn kết, sáng tạo, hoàn thành xuất sắc nhiệm vụ quốc phòng, kinh tế
d)
d)    Mái nhà chung – đại gia đình Tân Cảng Sài Gòn
2.
2.     Giá trị thương hiệu của Tân cảng Sài Gòn là?
a)
a)     Đến với Tân cảng Sài Gòn – Đến với chất lượng dịch vụ hàng đầu
b)
b)    Đến với chúng tôi – Đến với chất lượng dịch vụ hàng đầu
c)
c)     Đến với Tân cảng Sài Gòn – Đến với chất lượng phục vụ hàng đầu
d)
d)    Trở thành tập đoàn kinh tế - quốc phòng hàng đầu trong lĩnh vực kinh tế biển và dịch vụ logistics.
3.
3.     Tầm nhìn của Tân cảng Sài Gòn là?
a)
a)     Trở thành tập đoàn kinh tế - quốc phòng hàng đầu trong lĩnh vực kinh tế biển và logistics
b)
b)    Trở thành tập đoàn kinh tế hàng đầu trong lĩnh vực kinh tế biển và logistics
c)
c)     Trở thành tập đoàn kinh tế biển hàng đầu trong lĩnh vực kinh tế biển và logistics
4.
4.     Sứ mệnh của Tân cảng Sài Gòn là?
a)
a)     Kết nối lưu thông hàng hóa, phát triển kinh tế biển, nâng tầm thương hiệu quốc gia, góp phần xây dựng và bảo vệ Tổ quốc
b)
b)    Kết nối lưu thông, phát triển kinh tế, góp phần xây dựng và bảo vệ Tổ quốc
c)
c)     Lưu thông hàng hóa, phát triển kinh tế biển, góp phần xây dựng và bảo vệ Tổ quốc
d)
d)    Kết nối lưu thông hàng hóa, nâng tầm thương hiệu quốc gia, góp phần xây dựng và bảo vệ Tổ quốc
5.
5.     Các quy tắc văn hóa ứng xử của TCSG đối với người lao động là?
a)
a)     Dân chủ, khách quan, công khai, bình đẳng
b)
b)    Dân chủ, công khai, bình đẳng
c)
c)     Khách quan, công khai, bình đẳng
d)
d)    Khách quan, dân chủ, bình đẳng
6.
6.     Các quy tắc văn hóa ứng xử của TCSG đối với cấp trên là?
a)
a)     Kính trọng, trung thực, tự tin, phục tùng
b)
b)    Phục tùng, kính trọng, trung thực, tự tin
c)
c)     Trung thực, tự tin, kính trọng, phục tùng
d)
d)    Kính trọng, phục tùng, trung thực, tự tin
7.
7.     Quy tắc văn hóa ứng xử cấp trên đối với cấp dưới là?
a)
a)     Gương mẫu, tôn trọng, gần gũi, khích lệ, cổ vũ.
b)
b)    Gương mẫu, tôn trọng, gần gũi, khích lệ, động viên
c)
c)     Gương mẫu, tôn trọng, gần gũi, khích lệ, khuyến khích
d)
d)    Gương mẫu, tôn trọng, gần gũi, khích lệ, đồng hành.
8.
8.     Các quy tắc văn hóa ứng xử của TCSG đối với đồng chí, đồng nghiệp là?
a)
a)     Đoàn kết, giúp đỡ, yêu thương, chân thành
b)
b)    Hòa thuận, chân thành, giúp đỡ, cùng tiến bộ
c)
c)     Đoàn kết, thương yêu, giúp đỡ, cùng tiến bộ
d)
d)    Chia sẻ, hỗ trợ, giúp đỡ, yêu thương
9.
9. Công ty Tân Cảng Sài Gòn được thành lập vào ngày tháng năm nào?
a)
a)     15/03/1989
b)
b)    13/05/1989
c)
c)     15/03/1998
d)
d)    15/03/1990
10.
10. Năm trụ cột trong chiến lược phát triển bền vững của TCT TCSG là gì?
a)
a)     Khai thác cảng; Dịch vụ logistics; Vận tải biển; Đầu tư, kinh doanh khu công nghiệp, khu thương mại tự do; Du lịch biển đảo và phát triển năng lượng tái tạo.
b)
b)    Khai thác cảng; Dịch vụ logistics; Vận tải và dịch vụ biển; Đầu tư, kinh doanh khu công nghiệp, khu thương mại tự do; Du lịch biển đảo và phát triển năng lượng tái tạo.
c)
c)     Khai thác cảng; Dịch vụ logistics; Vận tải và các ngành kinh tế biển; Đầu tư, kinh doanh khu công nghiệp, khu thương mại tự do; Du lịch biển đảo và phát triển năng lượng tái tạo.
d)
d)    Khai thác cảng; Dịch vụ logistics; Dịch vụ biển; Đầu tư, kinh doanh khu công nghiệp, khu thương mại tự do; Du lịch biển đảo và phát triển năng lượng tái tạo ngoài khơi.
11.
11. Tổng công ty Tân cảng Sài gòn được Hội đồng thương hiệu Quốc gia tặng danh hiệu “Thương hiệu Quốc gia” mấy lần và vào những năm nào?
a)
a)     6 lần: năm 2010,2012,2014,2016,2018,2022
b)
b)    7 lần năm: 2010,2012,2014,2016,2018,2020, 2022
c)
c)     8 lần năm: 2010,2012,2014,2016,2018,2020,2022,2024
d)
d)    8 lần năm: 2008,2012,2014,2016,2018,2020,2022,2024
12.
12. Tàu container đầu tiên cập cảng Cát Lái vào tháng, năm nào ?
a)
a)     5/1995
b)
b)    5/1996
c)
c)     5/1997
d)
d)    5/1998
13.
13. Tàu container đầu tiên cập cảng Cát Lái có tên là?
a)
a)     UNI PIONEER
b)
b)    STRAITS JOY
c)
c)     ALS APOLLO
d)
d)    SAIGON VENTURE
14.
14. Tàu container đầu tiên cập cảng Tân Cảng có tên là?
a)
a)   UNI PIONEER
b)
b)  STRAITS JOY
c)
c)   ALS APOLLO
d)
d)  SAIGON VENTURE
15.
15. TCSG chuyển khai thác tàu hàng rời sang khai thác tàu container là vào năm nào?
a)
a)     1990
b)
b)    1991
c)
c)     1992
d)
d)    1995
16.
16.   Cảng Cát Lái không tiếp nhận hàng IMO nhóm mấy?
a)
a)       Nhóm 1 & nhóm 9
b)
b)      Nhóm 1 & nhóm 7
c)
c)       Nhóm 7 & nhóm 9
d)
d)      Nhóm 9
17.
17.   App Eport Mobile với tính năng đột phá Check-in Online chính thức ra mắt vào ngày tháng năm nào?
a)
a)       15/8/2022
b)
b)      1/8/2022
c)
c)       15/8/2023
d)
d)      1/8/2023
18.
18.   Phần mềm Maximo EAM được sử dụng vào mục đích chính nào sau đây trong quản lý vận hành cảng biển?
a)
a)   Quản lý tài sản và bảo trì, bảo dưỡng trang thiết bị
b)
b)   Đo lường, giám sát, điều tiết độ sâu mớn nước
c)
c)  Giám sát tình trạng môi trường biển
d)
d) Theo dõi vận chuyển hàng hóa, kết nối với các vendor trong dây chuyền SX
19.
19.        Hãng tàu nào là Hãng tàu lớn nhất thế giới về sức chở trong năm 2025?
a)
a)            MAERSK
b)
b)           CMA
c)
c)            MSC
d)
d)           ONE
20.
20.        Liên minh vận tải Gemini là “sự bắt tay” giữa 2 hãng tàu nào sau đây?
a)
a)            Maersk & Hapag Lloyd
b)
b)           CMA CGM & COSCO
c)
c)            Hapag Lloyd & Yang Ming
d)
d)           Maersk & MSC
21.
21.        ICD đầu tiên thuộc hệ thống TCT là ICD nào?
a)
a)            ICD TCLB
b)
b)           ICD TCST
c)
c)            ICD TC Quế Võ
d)
d)           ICD TC Hải Phòng
22.
22.        Để được hạ container sau giờ Closing time, khách hàng cần liên hệ những bộ phận nào?
a)
a)        Hãng tàu
b)
b)       TBSX Cảng
c)
c)        Hãng tàu và TBSX Cảng
d)
d)       Hải Quan & TBSX Cảng
23.
23.       Theo bảng xếp hạng của Alphaliner, cảng biển nào lớn nhất thế giới hiện nay?
a)
a)        Shanghai
b)
b)       Singapore
c)
c)        Ningbo
d)
d)       Shenzen
24.
24.   Cảng Quốc tế Tân Cảng - Cái Mép (TCIT) là đơn vị liên doanh giữa Tổng Công ty Tân Cảng - Sài Gòn với đối tác nào?
a)
a)        MOL – Wanhai – Hanjin
b)
b)       MOL – Wanhai – Itochu
c)
c)        MOL – Hanjin – Itochu
d)
d)       MOL – Hanjin – CMA CGM
25.
25.   Cảng container Quốc tế Tân Cảng – Hải Phòng (HICT) là đơn vị liên doanh giữa Tổng Công ty Tân Cảng - Sài Gòn với đối tác nào?
a)
a) MOL – Wanhai – Hanjin
b)
a)        MOL – Wanhai – Itochu
c)
b)       MOL – Hanjin – Itochu
d)
c)        MOL – Hanjin – CMA CGM
26.
26.  Khách hàng muốn thanh toán cho các hóa đơn có giá trị lớn hơn 20 triệu thì thực hiện theo hình thức nào: 
a)
a)        Thanh toán trên Eport bằng tài khoản doanh nghiệp
b)
b)       Tạm thu tại quầy thủ tục chuyển khoản sau
c)
c)        Cả 2 a và b đều đúng
27.
27.   Đối với 1 cont có nhiều tờ khai thì khách hàng thực hiện khai báo như thế nào trên Eport: 
a)
a)       Chỉ cần khai 1 tờ khai đại diện là đủ
b)
b)      Khai đầy đủ các tờ khai của container đó
c)
c)       Cả 2 a và b đều đúng
28.
28.   Đối với tàu cập cảng Phước An, closing time tại cảng TCCL là trước bao lâu so với thời điểm dự kiến tàu đến cảng Phước An?
a)
a)       Trước 12h so với ETA tại PAP
b)
b)      Trước 24h so với ETA tại PAP
c)
c)       Trước 30h so với ETA tại PAP
d)
d)      Trước 36h so với ETA tại PAP
29.
29.   Đối với container hàng khô hạ bãi chờ xuất tàu cập cảng TCHP & cảng PAP, cảng TCCL tiếp nhận container trước không quá bao lâu so với ETA?
a)
a)       03 ngày
b)
b)      05 ngày
c)
c)       06 ngày
d)
d)      07 ngày
30.
30.   Đối với container hàng lạnh hạ bãi chờ xuất tàu cập cảng TCHP & cảng PAP, cảng TCCL tiếp nhận container trước không quá bao lâu so với ETA?
a)
a)       01 ngày
b)
b)      02 ngày
c)
c)       03 ngày
d)
d)      04 ngày
31.
31.   Để có thể hạ cont hàng xuất vào bãi Cát Lái, tại bước khai báo Eport, 100% cont hàng xuất phải được khai báo thông tin nào sau đây?
a)
a)      Số tờ khai
b)
b)      Số quản lý hàng hóa
c)
c)       HS Code
d)
d)      Số đăng ký
32.
32.   OOG là chữ viết tắt của từ nào sau đây?
a)
a)       Over Height, Over Width Goods
b)
b)      Out Of Gauge
c)
c)       Out Of Goods
33.
33.   Một trong các chức năng chính của vận đơn đường biển là?
a)
a)       Khai báo hải quan
b)
b)      Xác nhận quyền sở hữu hàng hóa ghi trên vận đơn
c)
c)       Làm chứng từ thanh toán
34.
34.   Cảng Tân cảng Cát Lái có thể tiếp nhận tàu trọng tải tối đa bao nhiêu DWT?
a)
a)       40.000DWT
b)
b)      45.000DWT
c)
c)       50.000DWT
d)
d)      55.000DWT
35.
35.   VLA là viết tắt của tổ chức nào?
a)
a)       Hiệp hội cung ứng dịch vụ logictics Việt Nam
b)
b)      Liên hiệp vận tải đường bộ Việt Nam
c)
c)       Hội chế biến và Xuất Khẩu thủy sản Việt Nam
d)
d)      Hiệp hội doanh nghiệp dịch vụ logistics Việt Nam
36.
36.   HLA là viết tắt của tổ chức nào?
a)
a)       Hiệp hội cung ứng dịch vụ logictics Việt Nam
b)
b)      Liên hiệp vận tải đường bộ Việt Nam
c)
c)       Hiệp hội Logistics Thành phố Hồ Chí Minh
d)
d)      Hiệp hội Logistics và Cảng biển Thành phố Hồ Chí Minh
37.
37.   Cảng TCCL có bao nhiêu cầu,bến?
a)
a)       9 bến
b)
b)      10 bến
c)
c)       11 bến
d)
d)      12 bến
38.
38.   Tài xế khi bấm giờ vào cổng cảng Tân Cảng – Cát Lái làm thủ tục Nhận container hàng từ cảng sẽ được cấp loại phiếu nào sau đây?
a)
a)       Phiếu Xuất nhập bãi
b)
b)      Phiếu Hướng dẫn làm hàng
c)
c)       Phiếu EIR
d)
d)      Phiếu Đăng ký làm hàng
39.
39.   Tài xế khi bấm giờ vào cổng cảng Tân Cảng – Cát Lái làm thủ tục Giao container cho cảng sẽ được cấp loại phiếu nào sau đây?
a)
a)       Phiếu Xuất nhập bãi
b)
b)      Phiếu Hướng dẫn làm hàng
c)
c)       Phiếu EIR
d)
d)      Phiếu Đăng ký làm hàng
40.
40.   TCCL là cảng đầu tiên của Việt Nam được công nhận "Cảng xanh" vào năm 2018 bởi APEC vì đạt các tiêu chí của GPAS. Vậy GPAS là viết tắt của cụm từ nào sau đây?
a)
a)       Green Port Awareness Scheme
b)
b)      Green Port Award System
c)
c)       Green Port Award Scheme
d)
d)      Green Port Awareness System
41.
41.   Hàng CFS thuộc nhóm hàng IMO thì được miễn lưu kho bao nhiêu ngày?
a)
a)       Không được miễn
b)
b)      01 ngày
c)
c)       02 ngày
d)
d)      03 ngày
42.
42.   Loại hình kho nào hiện nay TCSG chưa có?
a)
a)        Kho nội địa
b)
b)         Kho ngoại quan
c)
c)       Kho lạnh
43.
43. Chủ hàng hoá gửi kho ngoại quan trực tiếp thực hiện hoặc uỷ quyền cho chủ kho ngoại quan thực hiện các dịch vụ nào sau đây đối với hàng hoá gửi kho ngoại quan:
a)
a)        Gia cố, chia gói, đóng gói bao bì; phân loại phẩm cấp hàng hoá, bảo dưỡng hàng hoá.
b)
b)       Làm thủ tục hải quan đối với hàng hóa đưa ra, đưa vào kho ngoại quan.
c)
c)        Vận chuyển hàng hoá từ cửa khẩu vào kho ngoại quan, từ kho ngoại quan ra cửa khẩu, từ kho ngoại quan này sang kho ngoại quan khác)
d)
d)       Tất cả đáp án trên.
44.
44.  Một điểm khác biệt giữa trung tâm phân phối và kho hàng đó là tại trung tâm phân phối:
a)
a)        Hàng hóa được lưu trữ trong khoảng thời gian nhất định (thời gian ngắn).
b)
b)       Các hoạt động giá trị gia tăng rất hạn chế
c)
c)        Thông tin hàng hóa được cập nhật liên tục
d)
d)       Quản lý hàng ở 4 khâu: Nhập hàng, Lưu trữ, Phân loại và Xuất hàng
45.
45.  Trách nhiệm về mất mát, sai lệch, hư hỏng hàng hóa được chuyển giao từ khách hàng (nhà vận tải) sang chủ kho hàng (người cung cấp dịch vụ kho) ở thời điểm nào?
a)
a)        Khách hàng gửi thông báo hàng về kho
b)
b)       Chủ kho ký nhận lên phiếu nhập hàng và chuyển giao cho bên giao hàng
c)
c)        Dỡ hàng xong xuống kho
d)
d)       Mở cửa container hàng nhập
46.
46.   Phân khu chứa hàng (Zoning) nhằm mục đích:
a)
a)        Để phù hợp với yêu cầu thiết bị vận hành (forklift)
b)
b)       Để phù hợp với trình độ hiểu biết của nhân viên kho
c)
c)        Để gia tăng hiệu suất soạn, quản lý hàng
d)
d)       Để giúp khách hàng thuận tiên hơn khi kiểm kê kho
47.
47.  Trong quy trình nhập kho, bước đầu tiên cần thực hiện là gì?
a)
a)  Kiểm tra tình trạng hàng hóa)
b)
b) Nhập dữ liệu vào hệ thống.
c)
c)  Lập phiếu nhập kho.
d)
d) Đưa hàng vào vị trí lưu trữ.
48.
48. Trong quy trình xuất kho, việc đối chiếu chứng từ cần được thực hiện giữa:
a)
a)  Phiếu xuất kho và chứng từ vận chuyển.
b)
b) Phiếu nhập kho và yêu cầu xuất hàng.
c)
c)  Chứng từ vận chuyển và báo cáo hàng tồn kho.
d)
d) Phiếu xuất kho và yêu cầu xuất hàng.
49.
49. Khi kiểm kê hàng tồn kho bằng phương pháp “cycle counting”, yếu tố nào dưới đây là quan trọng nhất để đảm bảo độ chính xác của số liệu?
a)
a)  Chỉ kiểm kê các mặt hàng có giá trị cao.
b)
b) Kiểm kê theo tần suất dựa trên mức độ tiêu thụ của từng loại hàng hóa)
c)
c)  Kiểm kê toàn bộ kho hàng ít nhất một lần mỗi năm.
d)
d) Sử dụng cùng một nhân viên kiểm kê cho tất cả các lần kiểm kê.
50.
50.  Hình thức lưu kho nào sẽ giúp đảm bảo 100% FIFO (theo từng pallet)
a)
a)  Kệ chui (Drive In)
b)
b) Kệ Đơn (single selective)
c)
c)  Chất sàn chồng đôi (floor double stacking)
d)
d) Kệ Đôi (double deep)
51.
51.  Để tính khả năng của lượng hàng thông qua của kho, người ta dựa vào:
a)
a)        Cách chất xếp hàng hóa
b)
b)       Thời gian lưu kho của hàng.
c)
c)        Thủ tục giao nhận hàng tại kho
d)
d)       Tính chất lý hóa của hàng
52.
52.  Hoạt động nào chiếm phần lớn chi phí hoạt động của kho?
a)
a)        Nhận hàng
b)
b)       Sắp xếp hàng hóa
c)
c)        Lấy hàng hóa theo đơn
d)
d)       Giao hàng
53.
53. Khi phát hiện một lô hàng bị hư hỏng trong quá trình nhập kho, nhân viên kho nên làm gì đầu tiên?
a)
a)        Tiếp tục xếp hàng vào kệ
b)
b)       Báo cáo ngay cho quản lý
c)
c)        Tự ý xử lý hàng hỏng
d)
d)       Kiểm tra toàn bộ lô hàng và lập biên bản.
54.
54.  Trong quản lý kho, nguyên tắc FIFO (First In, First Out) có nghĩa là gì?
a)
a)  Nhập hàng hóa theo lô lớn, xuất hàng theo lô nhỏ.
b)
b) Hàng hóa nhập trước sẽ được xuất trước)
c)
c)  Hàng hóa nhập sau sẽ được ưu tiên xuất trước)
d)
d) Hàng hóa có giá trị cao sẽ được ưu tiên xuất trước)
55.
55.   Trong trường hợp kho hàng cần lưu trữ hàng dễ hỏng, phương pháp nào dưới đây là quan trọng nhất?
a)
a)  Lắp đặt hệ thống quản lý nhiệt độ và độ ẩm.
b)
b) Tăng số lượng nhân viên kiểm tra hàng.
c)
c)  Giảm số lượng hàng nhập vào.
d)
d) Lưu trữ hàng hóa ở những vị trí dễ lấy.
56.
56.  Khi hàng hóa trong kho cần được vận chuyển ra ngoài, nhưng giấy tờ xuất kho bị thiếu, bạn nên:
a)
a)  Tạm dừng quá trình vận chuyển cho đến khi có đủ giấy tờ.
b)
b) Vẫn xuất kho, nhưng ghi chú về tình trạng thiếu giấy tờ.
c)
c)  Chỉ vận chuyển một phần hàng hóa)
d)
d) Liên hệ với khách hàng để xác nhận trước khi xuất kho.
57.
57.  Khái niệm nào đúng nhất với nhiệm vụ “Slotting”:
a)
a)  Sắp xếp hợp lý nhất hàng hóa trong kho giúp tăng cường hiệu suất soạn hàng, lấy hàng nhanh, an toàn, chính xác
b)
b) Giúp lựa chọn thiết bị bốc xếp hiệu quả
c)
c)  Giúp đánh giá chất lượng dịch vụ khách hàng
d)
d) Cả 3 câu trả lời trên
58.
58.  Việc tính toán không gian kho cần quan tâm đến yếu tố nào?
a)
a)  Diện tích bãi đỗ xe
b)
b) Diện tích mỗi loại hàng hóa
c)
c)  Diện tích cần thiết cho nhận hàng, lưu trữ và vận chuyển
d)
d) Chi phí thiết kế kho
59.
59.  TOPX là viết tắt của cụm từ:
a)
a)        Terminal Operation Primary – Xwindow
b)
b)       Terminal Operation Package – Xwindow
c)
c)        Terminal Operation Project – Xwindow
60.
60. Catory trong Topovn thệ hiện thông tin:
a)
a)             Trạng thái container
b)
b)            Nguồn gốc hàng hóa/container
c)
c)             Chủng loại container
61.
61.  Category trong Topovn được ký hiệu là:
a)
a)           Container hàng nội địa
b)
b)          CTR
c)
c)           Cả 2 đều sai
62.
62. Trong Topovn, container có Category = D là:
a)
a)           Container hàng nội địa
b)
b)          Container hàng xuất khẩu
c)
c)           Container hàng nhập khẩu
63.
63.  Trong Topovn, container có Category = I là:
a)
a)           Container hàng nội địa
b)
b)          Container hàng xuất khẩu
c)
c)           Container hàng nhập khẩu
64.
64. Trong Topovn, container có Category = E là:
a)
a)        Chiều cao của container.
b)
b)          Container hàng xuất khẩu
c)
c)           Container hàng nhập khẩu
65.
65.   Ký tự thứ nhất trong mã kích cỡ dùng để mô tả:
a)
a)       Chiều cao của container.
b)
b)       Chiều rộng của container.
c)
c)        Chiều dài của container.
d)
d)       Kiểu container
66.
66.  Một container loại 20 feet hàng khô, sử dụng mã kích cỡ nào:
a)
a)        2200
b)
b)       2270.
c)
c)        2200.
d)
d)       2260.
e)
e)      2230.
67.
67.  Một container bệ (FlatForm) loại 20 feet bệ sử dụng mã kích cỡ nào:
a)
a)        2200
b)
b)       2250.
c)
c)        2260.
d)
d)       2230
e)
e)       2270
68.
68. Một container Hãng tàu dùng mã "DC" đây là container loại nào:
a)
a)       Hở nóc (Open Top).
b)
b)      Bệ (FlatForm).
c)
c)       Lạnh.
d)
d)      Bồn (Tank).
e)
e)       Thường.
69.
69.Một container Hãng tàu dùng mã "RF" đây là container loại nào:
a)
a)      Bệ (FlatForm).
b)
b)       Hở nóc (Open Top).
c)
c)        Cao.
d)
d)       Bồn (Tank).
e)
e)      Lạnh
70.
70.   Một container Hãng tàu dùng mã "RH" đây là container loại nào:
a)
b)     Bồn
b)
b)      Hở nóc (Open Top).
c)
c)       Cao.
d)
d)      Lạnh.
e)
e)     Lạnh, cao
71.
71.   Một container Hãng tàu dùng mã "OT" đây là container loại nào:
a)
a)      Hở nóc (Open Top).
b)
b)      Lạnh, cao.
c)
c)       Bệ.
d)
d)      Thường.
e)
e)       Cao.
72.
72.  Biên bản kết toán tàu được lập:
a)
a)             Trong quá trình xếp dỡ tàu
b)
b)            Sau khi hoàn thành việc xếp dỡ
c)
c)           Trước khi tiến hành xếp dỡ
73.
73.   Biên bản kết toán tàu được lập dựa trên cơ sở:
a)
a)             Tổng hợp các phiếu kiểm kiện
b)
b)            Tổng hợp số liệu từ bản lược khai
c)
c)           Tổng hợp số liệu do chủ hàng cung cấp
74.
74.   Bản lược khai hàng hóa được lập bởi:
a)
a)      Tàu
b)
b)     Chủ hàng
c)
c)      Cảng
75.
75.  Bản lược khai hàng hóa được lập trong trường hợp:
a)
a)      Xếp hàng
b)
b)     Dỡ hàng
c)
c)      Cả a và b
76.
76.   Khi kiểm tra tính hợp lệ của lệnh giao hàng, trước tiên phải kiểm tra:
a)
a)      Số hiệu container
b)
b)     Dấu có hiệu lực giao hàng
c)
c)      Dấu đăng ký hải quan
77.
77.   Lệnh giao hàng do ai phát hành:
a)
a)      Người khai thác container
b)
b)     Người quản lý container
c)
c)      Người gửi hàng
78.
78.  Thông tin nào kém quan trọng hơn trên lệnh giao hàng:
a)
a)        Tên hàng và ký mã hiệu hàng hóa
b)
b)       Tên cảng dỡ hàng
c)
c)        Tên tàu vận chuyển
79.
79.  Trên lệnh giao hàng, quan trọng nhất đối với cảng là :
a)
a)             Dấu của người phát hành lệnh giao hàng
b)
b)            Dấu có hiệu lực giao hàng đối với cảng
c)
c)           Dấu gia hạn
80.
80.  Thông thường, dấu của người phát hành lệnh giao hàng nằm ở vị trí :
a)
a)      Góc phía dưới bên phải
b)
b)      Góc phía dưới bên trái
c)
c)      Giữa lệnh
81.
81.   Khi tiếp nhận Lệnh cấp rỗng, trước tiên phải kiểm tra:
a)
a)      Dấu có hiệu lực của lệnh
b)
b)     Container có đúng với chủ khai thác
c)
c)      Thời hạn hiệu lực của lệnh
82.
82.   Một lệnh cấp rỗng không chỉ danh không cần phải ghi:
a)
a)      Số lượng container
b)
b)     Số hiệu container
c)
c)      Chủ khai thác container
83.
83. Lệnh cấp rỗng có chỉ danh là lệnh trên đó:
a)
a)      Ghi rõ số hiệu container
b)
b)     Ghi rõ chủng loại container
c)
c)      Cả a và b
84.
84.  Các biện pháp an toàn phòng ngừa tai nạn lao động gồm?
a)
a) Cách ly, bao che.
b)
b) Sử dụng thiết bị ngắt tự động.
c)
c) Sử dụng cảnh báo, tín hiệu.
d)
d) Sử dụng phương tiện bảo vệ cá nhân.
e)
e) Tất cả các biện pháp.
85.
85.   Tai nạn điện xảy ra do nguyên nhân nào?
a)
a) Do điện áp cao.
b)
b) Do điện áp bước)
c)
c) Do phóng tia hồ quang điện.
d)
d) Tai nạn gián tiếp ngã do điện.
e)
e) Tất cả trường hợp.
86.
86.   Khi làm việc trong không gian hạn chế phải có ít nhất mấy người trở lên?
a)
a) 2 người.
b)
b) 3 người.
c)
c) 4 người.
87.
87.   Những đối tượng nào bắt buộc phải được huấn luyện ATVSLĐ?
a)
a) Ban lãnh đạo, người quản lý, điều hành.
b)
b) Người đang làm việc)
c)
c) Người mới tuyển dụng, học nghề, thử việc)
d)
d) Tất cả đối tượng trên.
88.
88.   Theo Luật an toàn vệ sinh lao động, một công nhân bị tai nạn sẽ được giải quyết?
a)
a) Hưởng chế độ tai nạn lao động.
b)
b) Không được hưởng chế độ tai nạn lao động.
c)
c) Tuỳ từng trường hợp.
89.
89. Trường hợp nào được tính là đang trong thời gian làm việc của NLĐ?
a)
a) Tham gia huấn luyện ATVSLĐ định kỳ.
b)
b) Thời gian nghỉ ăn giữa ca)
c)
c) Cả 2 trường hợp đều đúng.
d)
d) Cả 2 trường hợp đều sai.
90.
90. Việc bồi dưỡng độc hại bằng hiện vật cho người lao động phải thực hiện theo nguyên tắc nào?
a)
a) Cấp hiện vật cho người lao động, không được quy đổi thành tiền.
b)
b) Cấp tiền cho người lao động tự mua, nếu người lao động đồng ý.
c)
c) Quy ra tiền trả vào lương nếu không tổ chức mua, cấp hiện vật được)
d)
d) Tuỳ từng trường hợp cụ thể, do người sử dụng lao động quyết định.
91.
91.   Điều kiện hưởng chế độ bồi dưỡng độc hại bằng hiện vật là gi?
a)
a) Làm công việc thường xuyên ở ngoài hiện trường.
b)
b) Làm công việc thường xuyên tiếp cận với máy móc, điện.
c)
c) Làm công việc trong danh mục quy định của Nhà nước được hưởng bồi dưỡng độc hại bằng hiện vật.
92.
92.   Khi thấy rõ nguy cơ xảy ra TNLĐ, đe doạ đến tính mạng hoặc sức khỏe của mình tại khu vực làm việc, NLĐ xử trí như thế nào?
a)
a) Có quyền rời khỏi khu vực làm việc đó.
b)
b) Báo ngay cho người phụ trách trực tiếp.
c)
c) Cả hai nội dung trên.
93.
93.   Người bị tai nạn lao động suy giảm bao nhiêu % sức lao động trở lên thì được hưởng chế độ trợ cấp BHXH?
a)
a) 5%.
b)
b) 15%.
c)
c) 25%.
d)
d) 35%.
94.
94.  Sơ cấp cứu nạn nhân bị bỏng do nhiệt như thế nào là đúng?
a)
a) Ngâm ngay vùng bị bỏng vào nước mát, hoặc dùng khăn sạch bọc nước đá chườm lên vùng da bị bỏng khoảng 10-15 phút; nếu có biểu hiện phồng rộp dùng gạc sạch băng nhẹ lên; cho nạn nhân uống nhiều nước có pha ít muối và chuyển nạn nhân đến bệnh viện.
b)
b) Bôi lên vùng da bị bỏng nước mắm hoặc kem đánh răng để giảm đau và chuyển nạn nhân về bệnh viện.
c)
c) Dùng kim sạch chọc các nốt phỏng lớn, sau đó dùng gạc sạch băng nhẹ lên vùng bị bỏng và chuyển nạn nhân về bệnh viện.
d)
d) Cả a, b và c đều đúng.
95.
95. Những mệnh lệnh sản xuất không đúng quy trình, quy định, có nguy cơ gây mất an toàn cho người hoặc thiết bị thì người nhận lệnh có quyền gì?
a)
a) Không chấp hành, nếu người ra lệnh không chấp thuận thì người nhận lệnh vẫn phải thực hiện, sau đó được quyền báo cáo với cấp trên .
b)
b) Không chấp hành và báo cáo với cấp trên.
c)
c) Không chấp hành, nếu người ra lệnh không chấp thuận thì người nhận lệnh
96.
96. Nếu vi phạm các quy định về an toàn, người lao động có thể bị truy cứu trách nhiệm hình sự khi nào?
a)
a) Gây thiệt hại cho tính mạng con người.
b)
b) Gây thiệt hại nghiêm trọng cho sức khỏe người khác)
c)
c) Gây tổn thất lớn về tài sản, của cải vật chất.
d)
d) Tấc cả đều đúng.
97.
97.   Điều kiện được trang bị phương tiện bảo vệ cá nhân là gì?
a)
a) Tiếp xúc với yếu tố vật lý không đảm bảo tiêu chuẩn vệ sinh.
b)
b) Tiếp xúc với vi rút, vi khuẩn độc hại gây bệnh, côn trùng có hại.
c)
c) Tiếp xúc với phân, nước thải, rác, cống rãnh.
d)
d) Tất cả đều đúng.
98.
98.   Theo quy định của TCT TCSG, trường hợp nào phải sử dụng mũ bảo hộ lao động khi làm việc?
a)
a) Nhân viên chấm bay giao nhận.
b)
b) Công nhân đánh tín hiệu trên cầu tàu.
c)
c) Công nhân làm việc tại công trường xây dựng.
d)
d) Tất cả đều đúng.
99.
99.   Theo quy định của TCT TCSG, trường hợp nào phải sử dụng dây đai an toàn khi làm việc?
a)
a) Nhân viên chấm bay giao nhận.
b)
b) Công nhân đánh tín hiệu trên cầu tàu.
c)
c) Công nhân làm việc tại công trường xây dựng.
d)
d) Người làm việc với độ cao từ 2m trở lên.
100.
100.   Những yếu tố nào dưới đây gây nguy cơ mắc bệnh nghề nghiệp?
a)
a)             Hàng hóa sập đổ; vật liệu văng, bắn; hóa chất cháy nổ.
b)
b)            Hạ tầng xuống cấp, mật độ phương tiện dày đặc)
c)
c)             Thời tiết, ánh sáng bất lợi; không gian hạn chế, khuất tầm nhìn.
d)
d)            Khói, bụi, tiếng ồn, điện từ trường, hơi hóa chất độc hại.
101.
101.   Những yếu tố nào dưới đây gây nguy cơ xảy ra tai nạn lao động?
a)
a)             Hàng hóa sập đổ; vật liệu văng, bắn; hóa chất cháy nổ.
b)
b)            Hạ tầng xuống cấp, mật độ phương tiện dày đặc)
c)
c)             Thời tiết, ánh sáng bất lợi; không gian hạn chế, khuất tầm nhìn.
d)
d)            Tất cả các yếu tố trên.
102.
102.   Yếu tố có hại trong quá trình lao động là gì?
a)
a)             Là yếu tố gây bệnh tật, làm suy giảm sức khỏe con người.
b)
b)            Là yếu tố gây ra TNLĐ, làm tổn thương hoặc gây tử vong cho con người.
c)
c)             Là yếu tố gây ra TNLĐ, làm thiệt hại lớn cho máy móc, thiết bị, hàng hóa)
d)
d)            Tất cả các yếu tố trên.
103.
103.   Yếu tố nguy hiểm trong quá trình lao động là gì?
a)
a)             Là yếu tố gây bệnh tật, làm suy giảm sức khỏe con người.
b)
b)            Là yếu tố gây ra TNLĐ, làm tổn thương hoặc tử vong cho con người hoặc thiệt hại lớn cho máy móc, thiết bị, hàng hóa)
c)
c)             Là yếu tố làm giảm năng suất lao động.
d)
d)            Tất cả các yếu tố trên.
104.
104.   Yếu tố nguy hiểm khi làm việc trong không gian kín là gì?
a)
a)             Nhiễm khí độc tích tụ.
b)
b)            Thiếu ôxy.
c)
c)             Tiếng ồn vượt quá ngưỡng cho phép.
d)
d)            Tất cả đều đúng.
105.
105.   Người lao động phải bồi thường thiệt hại trong trường hợp nào?
a)
a)             Xảy ra tai nạn do thiên tai, chiến tranh, khủng bố.
b)
b)            Xảy ra tai nạn do lỗi kỹ thuật của máy móc, thiết bị.
c)
c)             Xảy ra tai nạn do không tuân thủ đúng quy trình, quy định lao động.
d)
d)            Tất cả các trường hợp trên.
106.
106.   Nghị định 168/2024/NĐ-CP có hiệu lực thi hành từ ngày nào?
a)
a) 01/07/2024.
b)
b) 26/12/2024.
c)
c) 01/01/2025.
d)
d) 01/07/2025.
107.
107.   Nghị định 168/2024/NĐ-CP xử phạt người điều khiển ô tô khi ra, vào vị trí dừng xe, đỗ xe không có tín hiệu báo cho người điều khiển phương tiện khác biết bao nhiêu?
a)
a) 200.000đ – 400.000đ
b)
b) 400.000đ – 600.000đ
c)
c) 600.000đ – 800.000đ
108.
108. Nghị định 168/2024/NĐ-CP xử phạt người điều khiển ô tô chạy quá tốc độ cho phép từ 5km/h đến dưới 10km/h bao nhiêu?
a)
a)  600.000 – 800.000đ
b)
b) 800.000 – 1.000.000đ
c)
c)  1.200.000 – 1.500.000đ
d)
d) 1.500.000 – 2.000.000đ
109.
109.   Nghị định 168/2024/NĐ-CP xử phạt người điều khiển ô tô chạy quá tốc độ cho phép từ 10km/h đến dưới 20km/h bao nhiêu?
a)
a)  2.000.000 – 4.000.000đ
b)
b) 3.000.000 – 5.000.000đ
c)
c)  4.000.000 – 6.000.000đ
d)
d) 5.000.000 – 7.000.000đ
110.
110.   Nghị định 168/2024/NĐ-CP xử phạt người điều khiển ô tô chạy quá tốc độ cho phép trên 20km/h đến dưới 35km/h bao nhiêu?
a)
a)  3.000.000 – 5.000.000đ
b)
b) 4.000.000 – 6.000.000đ
c)
c)  5.000.000 – 7.000.000đ
d)
d) 6.000.000 – 8.000.000đ
111.
111.   Nghị định 168/2024/NĐ-CP xử phạt người điều khiển ô tô chạy quá tốc độ cho phép trên 35km/h bao nhiêu?
a)
a)  8.000.000 – 10.000.000đ
b)
b) 10.000.000 – 12.000.000đ
c)
c)  12.000.000 – 14.000.000đ
d)
d) 14.000.000 – 16.000.000đ
112.
112.   Nghị định 168/2024/NĐ-CP xử phạt người điều khiển ô tô mà trong máu có nồng độ cồn dưới 50miligam/100mililit máu bao nhiêu?
a)
a)  3.000.000 – 5.000.000đ
b)
b) 4.000.000 – 6.000.000đ
c)
c)  5.000.000 – 7.000.000đ
d)
d) 6.000.000 – 8.000.000đ
113.
113.   Nghị định 168/2024/NĐ-CP xử phạt người điều khiển ô tô mà trong hơi thở có nồng độ cồn dưới 0,25miligam/1lít khí thở bao nhiêu?
a)
a)  3.000.000 – 5.000.000đ
b)
b) 4.000.000 – 6.000.000đ
c)
c)  5.000.000 – 7.000.000đ
d)
d) 6.000.000 – 8.000.000đ
114.
114.   Nghị định 168/2024/NĐ-CP xử phạt người điều khiển ô tô mà trong máu có nồng độ cồn trên 50miligam đến 80miligam/100mililit máu bao nhiêu?
a)
a)  12.000.000 – 14.000.000đ
b)
b) 14.000.000 – 16.000.000đ
c)
c)  16.000.000 – 18.000.000đ
d)
d) 18.000.000 – 20.000.000đ
115.
115.   Nội dung Cuộc vận động 50?
a)
a)   Quản lý tốt khai thác, làm chủ vũ khí, trang bị kỹ thuật đảm bảo an toàn lao động
b)
b)   Quản lý, khai thác vũ khí trang bị kỹ thuật tốt, bền, tiết kiệm và an toàn lao động
c)
c)   Quản lý tốt khai thác, làm chủ vũ khí, trang bị kỹ thuật theo hướng chủ động, sang tạo và cải tiến liên tục)
d)
d)   Quản lý, khai thác vũ khí trang bị kỹ thuật tốt, bền, an toàn, tiết kiệm và an toàn giao thông.
116.
116.   Cuộc vận động 50 do tổ chức nào phát động?
a)
a)   Quân cảng Sài Gòn
b)
b)   Quân chủng Hải quân
c)
c)   Bộ Quốc phòng
d)
d)   Chính phủ
117.
117.   “Đẩy mạnh nghiên cứu, ứng dụng tiến bộ kỹ thuật, công nghệ mới …” nằm trong mục tiêu nào của CVĐ 50?
a)
a)   Quản lý tốt VKTBKT
b)
b)   Khai thác VKTBKT tốt, bền
c)
c)   Đảm bảo an toàn
d)
d)   Thực hành tiết kiệm
118.
118.   “Thực hiện các quy định về bảo quản, bảo dưỡng và sửa chữa định kỳ…” nằm trong mục tiêu nào của CVĐ 50?
a)
a)   Mục tiêu Khai thác VKTBKT
b)
b)   Mục tiêu Quản lý VKTBKT
c)
c)   Mục tiêu An toàn
d)
d)   Mục tiêu Tiết kiệm
119.
119.   Quan điểm của Đảng ta về “đối tác” của Việt Nam hiện nay là?
a)
a) Là những ai tôn trọng độc lập, chủ quyền, thiết lập và mở rộng quan hệ hữu nghị, hợp tác bình đẳng, cùng có lợi với Việt Nam.
b)
b) Là những ai hợp tác với Việt Nam để cùng phát triển toàn diện mọi mặt.
c)
c) Là những ai ủng hộ và hợp tác với Việt Nam chống lại các thế lực thù địch.
d)
d) Cả a,b,c
120.
120.   Quan điểm của Đảng ta về “đối tượng” của Việt Nam hiện nay là?
a)
a) Là những thế lực không cùng quan điểm chính trị với Việt Nam
b)
b) Là những thế lực có âm mưu và hành động chống phá mục tiêu của nước ta trong sự nghiệp xây dựng và bảo vệ Tổ quốc)
c)
c) Là những thế lực chống phá chế độ XHCN của Việt Nam
d)
d) Cả a,b,c
121.
121.   Ký lệnh công bố Hiến pháp thuộc thẩm quyền của ai?
a)
a)   Tổng bí thư Đảng CSVN
b)
b)   Chủ tịch nước
c)
c)   Chủ tịch Quốc hội.
d)
d)   Thủ tướng Chính phủ
122.
122.   Các Bộ Luật do ai ký ban hành?
a)
a)   Chủ tịch nước
b)
b)   Thủ tướng Chính phủ
c)
c)   Chủ tịch Quốc hội
d)
d)   Bộ trưởng Bộ chủ quản
123.
123.   WTO (Tổ chức thương mại thế giới) là viết tắt của cụm từ nào sau đây?
a)
a)   World Transport Organization.
b)
b)   Word Trade Organization.
c)
c)   World Trading Organization.
d)
d)   World Trade Organization.
124.
124.   Đến thời điển hiện tại (11/2025) Việt Nam có quan hệ “Đối tác chiến lược toàn diện” với bao nhiêu nước trên thế giới?
a)
a)   10 nước
b)
b)   12 nước
c)
c)   14 nước
d)
d)   16 nước
125.
125.   Nghị quyết số 57-NQ/TW ngày 22/12/2024 của Bộ Chính trị nói về nội dung gì?
a)
a)   Phát triển kinh tế tư nhân.
b)
b)   Đột phá phát triển khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số quốc gia)
c)
c)   Xây dựng, chỉnh đốn Đảng trong tình hình mới.
d)
d)   Hội nhập quốc tế trong tình hình mới.
126.
126.   As of June 20, 2024, disbursement of FDI projects were estimated at about 10.84 billion USd) So what does FDI stand for?
a)
a)       Foreign Direct Investment
b)
b)      Foreign Data Incomplete
c)
c)       Foreign Direct Index
d)
d)      Foreign Direct Industry
127.
127.             What is the second busiest port in the world in 2024, in term of container throughput?
a)
a)       Shanghai
b)
b)      Singapore
c)
c)       Ningbo
d)
d)      Shenzhen