wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Kiểm tra hôn mê và tăng áp lực nội sọ

Total questions: 129

Worksheet time: 1hrs 20mins

Name
Class
Date
1.

Biểu hiện có giá trị nhất chứng tỏ người bệnh hôn mê sâu có nhiễm khuẩn đường hô hấp:

a)

Sốt

b)

Có dấu hiệu co kéo cơ hô hấp phụ

c)

Ho nhiều

d)

Đường thở tăng tiết nhiều đờm dãi

2.

Biểu hiện người bệnh hôn mê có tăng áp lực nội sọ là:

a)

Nhịp tim tăng

b)

Huyết áp giảm

c)

Số lượng nước tiểu giảm

d)

Tình trạng ý thức suy giảm

3.

Biểu hiện của tăng áp lực nội sọ trên người bệnh hôn mê là:

a)

Mạch nhanh, huyết áp tăng, suy giảm tình trạng ý thức

b)

Mạch nhanh, huyết áp tụt, suy giảm tình trạng ý thức

c)

Mạch chậm, huyết áp tụt, suy giảm tình trạng ý thức

d)

Mạch chậm, huyết áp tăng, suy giảm tình trạng ý thức

4.

Tình trạng rối loạn tiểu tiện thường gặp trên người bệnh hôn mê là:

a)

Tiểu tiện không tự chủ

b)

Đái khó

c)

Đái buốt

d)

Đái rắt

5.

Biểu hiện chứng tỏ người bệnh hôn mê là:

a)

Glasgow 15 điểm

b)

Mở mắt tự nhiên

c)

Vận động đúng theo mệnh lệnh

d)

Suy giảm ý thức

6.

Biểu hiện mất khả năng thức tỉnh trên người bệnh hôn mê là:

a)

Không mở mắt tự nhiên

b)

Trả lời lẫn lộn

c)

Đáp ứng vận động không chính xác

d)

Mất khả năng định hướng không gian, thời gian

7.

Glasgow của người bệnh đạt 7 điểm, điều dưỡng đánh giá mức độ ý thức của người bệnh:

a)

rối loạn ý thức nhẹ

b)

rối loạn ý thức vừa

c)

rối loạn ý thức nặng

d)

hôn mê sâu

8.

Người bệnh mở mắt khi gây đau, co chi lại khi bị kích thích đau, rên rỉ không rõ tiếng. Điều dưỡng đánh giá Glasgow đạt:

a)

9 điểm

b)

8 điểm

c)

7 điểm

d)

6 điểm

9.

Người bệnh hôn mê thường bị tắc nghẽn đường thở do các nguyên nhân dưới đây, NGOẠI TRỪ:

a)

Hít sặc

b)

Tăng tiết đờm dãi

c)

Tụt lưỡi

d)

Phù thanh quản

10.

Can thiệp điều dưỡng làm giảm nguy cơ loét tỳ đè trên người bệnh hôn mê là:

a)

thực hiện xoay trở 4h/lần

b)

cho ăn 300ml/1 lần ăn qua sonde

c)

nâng cao đầu giường

d)

thường xuyên thay ga và giữ cho ga phẳng, không nhăn

11.

hôn mê là:

a)

thực hiện xoay trở 4h/lần

b)

cho ăn 300ml/1 lần ăn qua sonde

c)

nâng cao đầu giường

d)

thường xuyên thay ga và giữ cho ga phẳng, không nhăn

12.

Can thiệp điều dưỡng làm giảm được nguy cơ viêm phổi do nằm lâu trên người bệnh hôn mê là

a)

Thực hiện vỗ rung hàng ngày

b)

Tuân thủ các nguyên tắc vô khuẩn khi đặt sonde

c)

Nâng cao đầu giường, kiểm tra vị trí sonde, bơm thức ăn đúng tốc độ và số lượng

d)

Phát hiện sớm các dấu hiệu nhiễm khuẩn đường hô hấp

13.

Can thiệp điều dưỡng làm giảm nguy cơ viêm phổi do hít sặc trên người bệnh hôn mê là

a)

Vỗ rung

b)

Tuân thủ các nguyên tắc vô khuẩn khi đặt sonde

c)

Nâng cao đầu giường, kiểm tra vị trí sonde, bơm thức ăn đúng tốc độ và số lượng

d)

Phát hiện sớm các dấu hiệu nhiễm khuẩn đường hô hấp

14.

Can thiệp điều dưỡng làm giảm nguy cơ nhiễm khuẩn tiết niệu trên người bệnh hôn mê là

a)

Bảo quản và khử khuẩn các thiết bị điều trị như máy thở, máy hút đờm

b)

Tuân thủ các nguyên tắc vô khuẩn khi đặt sonde tiểu

c)

Nâng cao đầu giường, kiểm tra vị trí sonde.

d)

Phát hiện sớm các dấu hiệu nhiễm khuẩn đường tiết niệu

15.

Đề phòng nguy cơ tăng áp lực nội sọ cho người bệnh hôn mê, điều dưỡng cần thực hiện các biên pháp sau, NGOẠI TRỪ:

a)

Đảm bảo thông khí.

b)

Tư thế nằm đầu cao 30- 45 độ (nếu không tụt huyết áp).

c)

Thực hiện y lệnh truyền manitol

d)

Theo dõi tình trạng ý thức.

16.

Biện pháp hiệu quả nhất để ngăn ngừa loét ép trên bệnh nhân hôn mê là:

a)

Sử dụng thuốc bôi tốt

b)

Giữ họ nằm hoặc ngồi yên

c)

Sử dụng nệm nước

d)

Xoay trở người bệnh thường xuyên

17.

Để phát hiện loét tỳ đè trên người bệnh hôn mê, điều dưỡng cần nhận định các dấu hiệu sau, NGOẠI TRỪ:

a)

Màu sắc da

b)

Nhiệt độ da

c)

Độ ẩm da

d)

Sẹo trên da

18.

Để phát hiện tình trạng tăng áp lực nội sọ trên người bệnh hôn mê

4 lines
19.

Người bệnh hôn mê, điều dưỡng cần nhận định các dấu hiệu sau, NGOẠI TRỪ:

a)

Màu sắc da

b)

Nhiệt độ da

c)

Độ ẩm da

d)

Sẹo trên da

20.

Để phát hiện tình trạng tăng áp lực nội sọ trên người bệnh hôn mê, điều dưỡng cần theo dõi:

a)

Tình trạng ý thức, mạch, huyết áp, số lượng nước tiểu

b)

Tình trạng ý thức, mạch, huyết áp, đau đầu và nôn

c)

Tình trạng ý thức, mạch, huyết áp, đau ngực

d)

Tình trạng ý thức, mạch, huyết áp, nhịp thở

21.

Để phát hiện biến chứng VIÊM PHỔI trên người bệnh hôn mê, điều dưỡng cần theo dõi các vấn đề sau đây, NGOẠI TRỪ:

a)

Mạch, huyết áp

b)

Thân nhiệt

c)

Tình trạng tăng tiết đờm rãi

d)

Tiếng thở

22.

Để phòng chống loét tỳ đè, điều dưỡng cần thay đổi tư thế cho người bệnh:

a)

1 giờ/lần

b)

2 giờ/lần

c)

3 giờ/lần

d)

4 giờ/lần

23.

Biện pháp nào sau đây KHÔNG nhằm mục đích khai thông đường thở cho người bệnh hôn mê:

a)

Hút đờm dãi

b)

Đặt canule miệng

c)

Cung cấp oxy

d)

Phụ bác sỹ đặt nội khí quản, mở khí quản

24.

Khoảng cách thời gian của các lần bơm thức ăn qua sonde dạ dày để nuôi dưỡng người bệnh tai biến mạch máu não là:

a)

1 giờ

b)

3 giờ

c)

4 giờ

d)

5 giờ

25.

Khi chăm sóc người bệnh hôn mê, điều dưỡng cần phòng nguy cơ loét ở gót chân bằng cách:

a)

Sử dụng miếng dán

b)

Kê gối dưới gót chân

c)

Đặt chân ở tư thế cơ năng

d)

Không cần làm gì vì da gót chân rất dày

26.

Điều dưỡng thực hiện y lệnh thuốc Manitol cho người bệnh để giảm áp lực nội sọ, dấu hiệu chứng tỏ hiệu quả của thuốc là:

a)

Số lượng nước tiểu tăng

b)

Ure, creatinin trở về chỉ số bình thường

c)

Huyết áp tối đa duy trì ở mức 150mmHg

d)

Tình trạng ý thức suy giảm

27.

Những vị trí có thể bị loét tỳ đè khi người bệnh hôn mê sâu nằm ở tư thế nghiêng:

a)

Vùng tai, vùng chẩm, xương bả vai, vùng khuỷu

b)

Vùng tai, vùng xương bả vai, vùng gai chậu trước, vùng gót chân

28.

Những vị trí có thể bị loét tỳ đè khi người bệnh hôn mê sâu nằm ở tư thế nghiêng

a)

Vùng tai, vùng chẩm, xương bả vai, vùng khuỷu

b)

Vùng tai, vùng xương bả vai, vùng gai chậu trước, vùng gót chân

c)

Vùng tai, vùng xương bả vai, vùng gai chậu trước, vùng cùng cụt

d)

Vùng tai, vùng xương bả vai, vùng gai chậu trước, mắt cá chân

29.

Các vị trí da cần nhận định khi cho người bệnh hôn mê nằm ngửa là:

a)

Mắt cá chân

b)

Gai chậu trước trên

c)

Hõm nách

d)

Vùng tai

30.

Người bệnh chỉ mở mắt khi gây đau, điều dưỡng đánh giá tình trạng người bệnh:

a)

Mất khả năng thức tỉnh

b)

Mất khả năng đáp ứng

c)

Mất khả năng nhận thức

d)

Rối loạn chức năng sống

31.

Dựa vào phân áp O2 và CO2 máu động mạch, suy hô hấp cấp được phân thành:

a)

2 nhóm

b)

3 nhóm

c)

4 nhóm

d)

5 nhóm

32.

Suy hô hấp do giảm oxy máu (khi thở khí phòng) khi PaO2 dưới

a)

60 mmHg

b)

70 mmHg

c)

80 mmHg

d)

90 mmHg

33.

Suy hô hấp do tăng CO2 máu khi PaCO2 trên

a)

50 mmHg

b)

40 mmHg

c)

30 mmHg

d)

20 mmHg

34.

Suy hô hấp thể hỗn hợp khi có

a)

Kèm theo cả giảm PaO2 và tăng PaCO2

b)

Kèm theo cả giảm PaO2 và giảm PaCO2

c)

Kèm theo cả tăng PaO2 và giảm PaCO2

d)

Kèm theo cả tăng PaO2 và tăng PaCO2

35.

Suy hô hấp cấp là tình trạng giảm cấp tính chức năng thông khí hoặc trao đổi khí ở phổi:

a)

Có kèm tăng CO2 máu.

b)

Không kèm tăng CO2 máu.

c)

Có kèm hoặc không kèm tăng CO2 máu.

d)

Có kèm hoặc không kèm giảm CO2 máu.

36.

Đặc điểm triệu chứng KHÔNG GẶP trên người bệnh suy hô hấp tăng CO2 máu là

a)

Xanh tím

b)

Mặt đỏ

c)

Nhịp thở nhanh, nông

d)

Chỉ khó thở thì thở ra

37.

Nguyên nhân gây suy hô hấp do bị phản vệ là

a)

Liệt cơ hô hấp

b)

Tắc nghẽn đường dẫn khí

c)

Phù phổi cấp

d)

Tắc mạch phổi

38.

Trường hợp nào sau đây có nguy cơ suy hô hấp chỉ do tăng CO2

4 lines
39.

ị phản vệ là

a)

Liệt cơ hô hấp

b)

Tắc nghẽn đường dẫn khí

c)

Phù phổi cấp

d)

Tắc mạch phổi

40.

Trường hợp nào sau đây có nguy cơ suy hô hấp chỉ do tăng CO2

a)

Khó thở nhanh, biên độ nhịp thở sâu trên người bệnh viêm phổi

b)

Khó thở chậm, biên độ nhịp thở nông trên người bệnh ngộ độc thuốc ngủ

c)

Khó thở do tăng sức cản đường thở trên người bệnh hen

d)

Khó thở do dịch phế nang trên người bệnh phù phổi cấp

41.

NB có suy hô hấp thể hỗn hợp khi có kết quả khí máu nào dưới đây

a)

PaO2 82 mm Hg, PaCO2 52 mm Hg

b)

PaO2 50 mm Hg, PaCO2 44 mm Hg

c)

PaO2 52 mm Hg, PaCO2 56 mm Hg

d)

PaO2 82 mm Hg, PaCO2 44 mm Hg

42.

Biểu hiện của suy hô hấp mức độ nguy kịch:

a)

Gọi, hỏi trả lời bình thường, vã mồ hôi

b)

Nói được câu dài, tím

c)

Trả lời câu ngắt quãng, tím, vã nhiều mồ hôi

d)

Không nói được, tím tái, vã nhiều mồ hôi

43.

Dụng cụ cung cấp ô xy dòng cao là

a)

Canuyn mũi

b)

Mặt nạ ôxy

c)

Mặt nạ không thở lại

d)

Mặt nạ venturi

44.

Đánh giá tiến triển của suy hô hấp cấp, điều dưỡng cần nhận định tham khảo kết quả

a)

Chụp X quang ngực

b)

SpO2

c)

Khí máu động mạch

d)

Đo áp lực động mạch phổi

45.

Biểu hiện sớm nhất gợi ý người bệnh khó thở có suy hô hấp là

a)

Xanh tím

b)

Hạ huyết áp

c)

Rối loạn nhịp tim :

d)

Bồn chồn, vật vã kích thích

46.

Dấu hiện chứng tỏ người bệnh suy hô hấp có tắc nghẽn hoàn toàn đường hô hấp trên là :

a)

Khó thở, nói ngắt quãng, thở có tiếng rít,

b)

Vật vã kích thích, vã mồ hôi, nói từng từ

c)

Thay đổi giọng nói, ho ông ổng, khó nuốt.

d)

Không nói được, tím tái, nhanh chóng mất ý thức trong vài phút.

47.

Hành động chăm sóc ưu tiên ở người bệnh suy hô hấp cấp chưa có rối loạn huyết động và ý thức nghiêm trọng:

a)

Theo dõi nhịp thở, SpO2 sự tiến triển

b)

Sử dụng Thực hiện y lệnh thuố

48.

Hành động chăm sóc ưu tiên ở người bệnh suy hô hấp cấp chưa có rối loạn huyết động và ý thức nghiêm trọng:

a)

Theo dõi nhịp thở, SpO2 sự tiến triển

b)

Sử dụng Thực hiện y lệnh thuốc

c)

Oxy liệu pháp

d)

Đảm bảo thông thoáng đường thở

49.

Can thiệp cần thực hiện ngay, khi người bệnh suy hô hấp mức độ nguy kịch:

a)

Thực hiện y lệnh thuốc

b)

Xử trí nguyên nhân

c)

Thiết lập đường thở cấp cứu và tiến hành thông khí cơ học ngay.

d)

Tiến hành thông khí cơ học

50.

Biện pháp khai thông đường thở cho người bệnh suy hô hấp cấp là:

a)

Đặt nội khí quản, mở khí quản

b)

Cho người bệnh thở ô xy

c)

Bóp bóng

d)

Thực hiện y lệnh thuốc

51.

Tư thế đúng nhất để khai thông đường thở cho người bệnh suy hô hấp cấp nguy kịch là:

a)

Nằm đầu cao

b)

Nằm nghiêng

c)

Nằm ngửa

d)

Nằm ngửa ưỡn cổ

52.

Tư thế thích hợp cho người bệnh phù phổi có suy hô hấp nhẹ không có tụt huyết áp kèm theo:

a)

Nằm ngửa ưỡn cổ

b)

Nằm nghiêng

c)

Đầu cao không cần để thõng 2 chân

d)

Đầu cao để thõng 2 chân

53.

Triệu chứng xuất hiện đầu tiên trong suy hô hấp cấp:

a)

Khó thở

b)

Vã mồ hôi

c)

Rối loạn tim mạch

d)

Rối loạn ý thức

54.

Những triệu chứng lâm sàng của suy hô hấp KHÔNG bao gồm:

a)

Khó thở, sử dụng cơ hô hấp phụ

b)

Nhịp tim nhanh, tăng huyết áp,

c)

Không rối loạn tinh thần và ý thức

d)

Vã mồ hôi, xanh tím

55.

Một bệnh nhân nghi ngờ sặc phải dị vật, vào viện trong tình trạng tỉnh, khó thở, tím nhẹ. Can thiệp trước tiên cấp cứu người bệnh là:

a)

Chuyển ngay bệnh nhân lên tuyến chuyên khoa để soi và lấy dị vật

b)

Bóp bóng và đặt nội khí quản

c)

Làm các nghiệm pháp tống dị vật ra ngoài

d)

Để bệnh nhân nằm ngửa, cổ ưỡn và thở oxy

56.

Để đánh giá mức độ suy hô hấp cấp nặng thì chỉ số nào sau đây là đúng:

a)

Glasgow 15, mạch 100-120L/phút, nhịp thở 25-30L/phút, nói câu dài.

b)

Huyết áp tăng, P

57.

Để đánh giá mức độ suy hô hấp cấp nặng thì chỉ số nào sau đây là đúng:

a)

Glasgow 15, mạch 100-120L/phút, nhịp thở 25-30L/phút, nói câu dài.

b)

Huyết áp tăng, PH: 7.35-7.45, PaO2 > 60mmHg, PaC02: 45-55mmHg

c)

Nhịp thở 30-40 L/phút, nói: câu ngắn, tím:++, vã mồ hôi:++, HA: Tăng

d)

Mạch >140L/phút, nhịp thở >40L/phút hoặc <10L/phút, tím: ++, HA: giảm

58.

Khó thở nhanh trong suy hô hấp ở người trưởng thành thường có nhịp thở là:

a)

< 16 lần/phút

b)

16 - 20 lần/phút

c)

20 - 25 lần/phút

d)

25 - 40 lần/phút

59.

Hành động đầu tiên để khai thông đường thở cho người bệnh là

a)

Mở khí quản

b)

Đặt canuyn miệng hầu

c)

Đặt canuyn mũi hầu

d)

Đặt nội khí quản

60.

Thủ thuật Heimlich được tiến hành để khai thông đường thở trong trường hợp nào sau đây:

a)

Sặc thức ăn khi đang ăn

b)

Ứ đọng đờm nhiều

c)

Sặc dịch dạ dày vào phổi

d)

Tụt lưỡi

61.

Đặc điểm của cơn khó thở trong phù phổi cấp huyết động điển hình là:

a)

Xuất hiện đột ngột, tiến triển nhanh

b)

Xuất hiện đột ngột, tiến triển chậm

c)

Xuất hiện từ từ, tiến triển nhanh

d)

Xuất hiện từ từ, tiến triển chậm

62.

Đặc điểm điển hình của Xquang phổi trong phù phổi cấp huyết động là:

a)

Phổi mờ hình tam giác

b)

Phổi sáng hình tam giác

c)

Phổi mờ hình cánh bướm

d)

Phổi sáng hình cánh bướm

63.

Đặc điểm triệu chứng của phù phổi cấp huyết động là

a)

Không bao giờ có dấu hiệu suy tim trái

b)

Nghe phổi ran ẩm tăng nhanh từ đáy phổi lên đỉnh phổi

c)

Suy hô hấp tiến triển từ từ

d)

X quang phổi mờ khoảng kẽ lan tòa

64.

Đặc điểm lâm sàng của phù phổi cấp huyết động là:

a)

Khó thở tiến triển từ từ, ho khạc bọt hồng

b)

Khó thở đột ngột, ho khạc bọt hồng

c)

Khó thở tiến triển từ từ, ho khạc đờm màu gỉ sắt

d)

Khó thở đột ngột, ho khạc đờm màu gỉ sắt

65.

Nguyên tắc điều trị phù

4 lines
66.

Nguyên tắc điều trị phù phổi cấp huyết động khi có suy hô hấp nguy kịch đe dọa tính mạng là:

a)

Xử trí nguyên nhân trước

b)

Can thiệp thủ thuật trước, thuốc sau

c)

Can thiệp thuốc trước, thủ thuật sau

d)

Kiểm soát huyết áp trước nếu người bệnh có huyết áp cao

67.

Tư thế phù hợp đối với người bệnh phù phổi cấp huyết động không có tụt huyết áp là:

a)

Tư thế đầu thấp

b)

Tư thế đầu bằng

c)

Tư thế nằm, đầu nghiêng một bên

d)

Tư thế ngồi thõng hai chân

68.

Ý nghĩa của tư thế ngồi thõng hai chân đối với người bệnh phù phổi cấp là:

a)

Giảm dòng máu tĩnh mạch về tim

b)

Giảm dòng máu động mạch về tim

c)

Giảm huyết áp nếu huyết áp tăng

d)

Kíp cấp cứu dễ dàng thực hiện thao tác cấp cứu người bệnh

69.

SpO2 mục tiêu trong điều trị phù phổi cấp là:

a)

>95%

b)

>92%

c)

>90%

d)

>85%

70.

Khi thực hiện y lệnh thuốc morphin cho người bệnh phù phổi cấp điều dưỡng cần theo dõi:

a)

Tình trạng hô hấp

b)

Tình trạng kích thích, vật vã

c)

Buồn ngủ

d)

Đau đầu, chóng mặt

71.

Lượng nước tiểu tối thiểu cần đạt ở người bệnh phù phổi cấp là:

a)

0.5ml/kg/giờ

b)

0.3ml/kg/giờ

c)

0.7ml/kg/giờ

d)

0.9ml/kg/giờ

72.

Khi thực hiện y lệnh thuốc lợi tiểu điều dưỡng cần theo dõi tác dụng không mong muốn nào:

a)

Tăng kali máu

b)

Hạ kali máu

c)

Tăng natri máu

d)

Hạ natri máu

73.

Khi thực hiện y lệnh thuốc vận mạch cho người bệnh, điều dưỡng cần theo dõi tác dụng không mong muốn nào:

a)

Ức chế trung tâm hô hấp

b)

Hạ huyết áp

c)

Rối loạn nhịp tim

d)

Hạ Kali máu

74.

Khi thực hiện y lệnh thuốc nitroglycerin điều dưỡng cần theo dõi tác dụng không mong muốn nào:

a)

Giảm huyết áp, rối loạn nhịp tim

b)

Hạ Kali máu

c)

Ức chế trung tâm hô hấp

d)

Giảm b

75.

Khi thực hiện y lệnh thuốc nitroglycerin điều dưỡng cần theo dõi tác dụng không mong muốn nào:

a)

Giảm huyết áp, rối loạn nhịp tim

b)

Hạ Kali máu

c)

Ức chế trung tâm hô hấp

d)

Giảm bạch cẩu hạt

76.

Trong hội chứng ngộ độc cấp bởi nhóm chất độc là thuốc an thần/gây ngủ, rượu thì

a)

Mạch giảm, huyết áp giảm, thân nhiệt giảm

b)

Mạch giảm, huyết áp giảm, thân nhiệt tăng

c)

Mạch giảm, huyết áp tăng, thân nhiệt tăng

d)

Mạch tăng, huyết áp tăng, thân nhiệt giảm

77.

Trong hội chứng ngộ độc cấp bởi nhóm chất độc là chất kích thích giao cảm (Amphetamin…) thì

a)

Mạch giảm, huyết áp giảm, thân nhiệt giảm

b)

Mạch tăng, huyết áp giảm, thân nhiệt tăng

c)

Mạch giảm, huyết áp tăng, thân nhiệt tăng

d)

Mạch tăng, huyết áp tăng, thân nhiệt tăng

78.

Trong hội chứng ngộ độc cấp bởi nhóm chất độc Opioids thì

a)

Mạch giảm, huyết áp giảm, thân nhiệt giảm

b)

Mạch giảm, huyết áp giảm, thân nhiệt tăng

c)

Mạch giảm, huyết áp tăng, thân nhiệt tăng

d)

Mạch tăng, huyết áp tăng, thân nhiệt giảm

79.

Trong hội chứng ngộ độc cấp bởi nhóm chất độc anticholinergic (VD Atropin) thì

a)

Mạch nhanh, thân nhiệt tăng, đồng tử co

b)

Mạch giảm, thân nhiệt tăng, đồng tử giãn

c)

Mạch giảm, thân nhiệt tăng, đồng tử co

d)

Mạch nhanh, thân nhiệt tăng, đồng tử giãn

80.

Trong hội chứng ngộ độc cấp bởi nhóm chất độc cholinergic (VD phosphor hữu cơ) thì

a)

Huyết áp tăng, nhịp tim giảm hay loạn nhịp, đồng tử co

b)

Huyết áp giảm, nhịp tim giảm hay loạn nhịp, đồng tử giãn

c)

Huyết áp giảm, nhịp tim giảm hay loạn nhịp, đồng tử co

d)

Huyết áp tăng, nhịp tim giảm hay loạn nhịp, đồng tử giãn

81.

Định nghĩa thời gian tiềm tàng trong ngộ độc cấp là

4 lines
82.

iềm tàng trong ngộ độc cấp là

a)

Thời gian từ lúc chất độc bắt đầu tiếp xúc với cơ thể đến khi cách ly được người bệnh ra khỏi chất độc.

b)

Thời gian từ lúc chất độc bắt đầu tiếp xúc với cơ thể đến khi xuất hiện triệu chứng lâm sàng điển hình

c)

Thời gian từ lúc chất độc bắt đầu tiếp xúc với cơ thể đến khi xuất hiện triệu chứng đầu tiên

d)

Thời gian từ lúc xuất hiện triệu chứng đầu tiên đến khi biểu hiện lâm sàng điển hình.

83.

Khi tiếp nhận người bệnh hôn mê do ngộ độc phospho hữu cơ vào viện cấp cứu, vấn đề đầu tiên điều dưỡng cần nhận định là

a)

Mức độ hôn mê

b)

Đường thở

c)

Hô hấp

d)

Tuần hoàn

84.

Khi tiếp nhận bệnh nhân ngộ độc đường tiêu hóa (ăn, uống phải chất độc), việc đầu tiên điều dưỡng cần làm là:

a)

Rửa dạ dày hoặc gây nôn

b)

Đặt một đường truyền tĩnh mạch ngoại biên

c)

Đánh giá các dấu hiệu sinh tồn

d)

Cởi bỏ quần áo nhiễm độc, tắm hoặc rửa sạch vùng da bị nhiễm độc

85.

Trong ngộ độc cấp, ưu tiên số 1 là

a)

Cấp cứu ban đầu hay ổn định các chức năng sống của bệnh nhân

b)

Chẩn đoán loại ngộ độc

c)

Áp dụng các biện pháp hạn chế hấp thu

d)

Các biện pháp tăng thải trừ độc chất

86.

Trong các biện pháp xử trí người bệnh ngộ độc cấp dưới đây, biện pháp có tác dụng tăng thải trừ độc chất là:

a)

Bài niệu tích cực

b)

Cởi bỏ quần áo

c)

Gây nôn

d)

Rửa dạ dày

87.

Trong các biện pháp xử trí người bệnh ngộ độc cấp dưới đây, biện pháp có tác dụng hạn chế hấp thu độc chất là:

a)

Lọc ngoài thận

b)

Bài niệu tích cực

c)

Thay huyết tương

d)

Rửa dạ dày

88.

Biện pháp làm trống dạ dày cho người bệnh hôn mê ngộ độc thuốc ngủ là:

a)

Gây nôn

b)

Rửa dạ dày

c)

Uống than hoạt

d)

Nhuận tràng

89.

Chẩn đoán xác định ngộ độc cấp là dựa vào

a)

Khai thác bệnh sử và triệu chứng lâm sàng

b)

Xét nghiệm độc chất học

c)

Khai thác tiền sử có uống thuốc hay chất lạ

d)

Theo dõi đáp ứng lâm sàng v

90.

Chẩn đoán xác định ngộ độc cấp là dựa vào

a)

Khai thác bệnh sử và triệu chứng lâm sàng

b)

Xét nghiệm độc chất học

c)

Khai thác tiền sử có uống thuốc hay chất lạ

d)

Theo dõi đáp ứng lâm sàng với điều trị thử

91.

Trường hợp ngộ độc nào tuyệt đối không áp dụng cho rửa dạ dày:

a)

Đến trước 6 giờ

b)

Ngộ độc acid hoặc base mạnh

c)

Ngộ độc thuốc ngủ, thuốc sâu

d)

Chất hòa tan chậm

92.

Mục đích của biện pháp sử dụng than hoạt đa liều trong xử trí người bệnh ngộ độc cấp là:

a)

Hạn chế hấp thu chất độc

b)

Giải độc đặc hiệu

c)

Tăng thải trừ chất độc.

d)

Không sử dụng than hoạt đa liều trong xử trí người bệnh ngộ độc cấp

93.

Kháng độc đặc hiệu của ngộ độc phospho hữu cơ là:

a)

Naloxone

b)

Ethylen glycol

c)

Pralidoxime

d)

Acetylcisteine

94.

Kháng độc đặc hiệu của ngộ độc thuốc phiện là:

a)

Naloxone

b)

Ethylen glycol

c)

Acetylcisteine

d)

Pralidoxime

95.

Kháng độc đặc hiệu của ngộ độc paracetamol:

a)

Penicillamine

b)

Dimercaprol (BAL).

c)

Acetylcysteine

d)

Naloxone

96.

Kháng độc đặc hiệu là biện pháp xử trí

a)

Đem lại kết quả tốt nhất trong điều trị ngộ độc cấp

b)

Cần ưu tiên tiến hành đầu tiên khi xử trí cấp cứu ngộ độc cấp

c)

Tốn kém nhất trong điều trị ngộ độc cấp

d)

Khó khăn nhất trong điều trị ngộ độc cấp

97.

Mục đích của điều trị thải độc trong xử trí ngộ độc cấp là

a)

Hạn chế hấp thu chất độc

b)

Ổn định các chức năng sống

c)

Gây nôn

d)

Đưa khỏi cơ thể chất độc

98.

Rửa dạ dày cho người bệnh ngộ độc cấp có hiệu quả nhất khi

a)

Thực hiện trong 1 giờ đầu sau ngộ độc

b)

Thực hiện trong 2 giờ đầu sau ngộ độc

c)

Thực hiện trong 3 giờ đầu sau ngộ độc

d)

Thực hiện trong 4 giờ đầu sau ngộ độc

99.

Trường hợp nào chỉ định dùng than hoạt để xử trí cấp cứu người bệnh n

4 lines
100.

Trường hợp nào chỉ định dùng than hoạt để xử trí cấp cứu người bệnh ngộ độc cấp:

a)

Hôn mê

b)

Tỉnh, ngộ độc đường tiêu hóa

c)

Tắc ruột

d)

Co giật

101.

Khi tiến hành biện pháp gây nôn cho người bệnh ngộ độc, điều dưỡng nên để người bệnh ở tư thế

a)

Ngửa thẳng

b)

Nằm nghiêng

c)

Fowler

d)

Đầu thấp

102.

Người bệnh ngộ độc qua đường tiêu hoá sau rửa dạ dày cần được uống

a)

Than hoạt

b)

Kháng sinh

c)

Thuốc nhuận tràng

d)

Thuốc an thần

103.

Không nên cho người bệnh ngộ độc thuốc trừ sâu Phospho hữu cơ ăn loại thức ăn nào sau đây:

a)

Cháo thịt nạc.

b)

Uống nhiều nước hơn bình thường.

c)

Kiêng thức ăn có chất béo, dầu và sữa.

d)

Tăng hoa quả.

104.

Đường nào KHÔNG phải là đường xâm nhập của nọc độc rắn vào cơ thể người:

a)

Bị rắn độc cắn

b)

Nọc độc của rắn vào cơ thể qua 2 răng nanh hàm trên

c)

Chạm vào da rắn có độc

d)

Bị rắn phun nọc độc vào mắt

105.

Triệu chứng lâm sàng do rắn lục cắn:

a)

Liệt cơ hô hấp

b)

Đau nhức cơ toàn thân

c)

Chảy máu tại vết cắn không tự cầm

d)

Khó há miệng

106.

Triệu chứng nào không phải là triệu chứng do rắn lục cắn gây ra?

a)

Chảy máu tại vết cắn không tự cầm

b)

Rối loạn đông máu.

c)

Liệt cơ

d)

Đái ra máu hoặc tiểu sậm màu

107.

Thành phần chủ yếu có trong nọc rắn là

a)

Lipid

b)

Carbohydrat

c)

Polypeptid

d)

Protein

108.

Đặc điểm tại vết cắn khi bị rắn hổ cắn là:

a)

Có thể chỉ thấy dấu móc độc, không đau nhức sưng tấy vết cắn

b)

Chảy máu khó cầm

c)

Sau 6h chi bị cắn sưng to, tím

d)

Hoại tử, phù nề thường lanh nhanh lên phía trên theo đường đi của bạch mạch

109.

Đặc điểm tại vết cắn khi bị rắn lục cắn, NGOẠI TRỪ

a)

Chi bị cắn sưng tấy nhanh kèm hoại tử lan tỏa

b)

Hoại tử lan rộng quanh vết cắn.

c)

Máu chảy

110.

Đặc điểm tại vết cắn khi bị rắn lục cắn, NGOẠI TRỪ

a)

Chi bị cắn sưng tấy nhanh kèm hoại tử lan tỏa

b)

Hoại tử lan rộng quanh vết cắn.

c)

Máu chảy liên tục không tự cầm

d)

Đau nhức nhiều tại vết cắn

111.

Chọn câu sai trong các câu sau đây về mức độ tổn thương khi bị rắn độc cắn

a)

Nhẹ hơn nếu trước đó rắn đã cắn con mồi khác

b)

Rắn càng nhỏ càng nhiều độc tốc

c)

Càng gần đầu càng nặng

d)

Rắn cắn xượt qua da nhẹ hơn so với cắn nghiến

112.

Triệu chứng khởi phát đầu tiên khi bị nhóm rắn hổ cắn là:

a)

Rối loạn cảm giác

b)

Khó mở mắt

c)

Khó há miệng

d)

Nhìn mờ

113.

Triệu chứng lâm sàng nổi bật khi bị nhóm rắn hổ cắn là:

a)

Rối loạn đông máu

b)

Rối loạn nhịp tim

c)

Liệt cơ

d)

Hoại tử, sưng tấy phù nề chi bị cắn

114.

Triệu chứng lâm sàng nổi bật khi bị nhóm rắn lục cắn là

a)

Rối loạn đông máu

b)

Rối loạn tiêu hóa

c)

Liệt cơ

d)

Há miệng hạn chế

115.

Độc tố trong nhóm rắn hổ là:

a)

Chất độc tác động lên hệ tiết niệu

b)

Chất độc tác động lên gan

c)

Chất độc tác động lên hệ thần kinh

d)

Chất độc tác động lên máu

116.

Nguyên nhân gây khó thở khi người bệnh bị rắn hổ cắn là

a)

Tan huyết gây thiếu oxy

b)

Liệt cơ hô hấp

c)

Xuất huyết gây thiếu máu, thiếu oxy

d)

Tắc mạch phổi

117.

Nạn nhân bị rắn lục cắn có thể bị thiếu máu sớm vì:

a)

Thiếu dinh dưỡng

b)

Suy gan

c)

Suy thận

d)

Xuất huyết

118.

Nguyên nhân gây hạ huyết áp trên người bệnh bị rắn độc cắn, NGOẠI TRỪ:

a)

Xuất huyết

b)

Giãn mạch do độc tố của nọc rắn gây thoát dịch ra ngoài lòng mạch

c)

Cơ tim bị ảnh hưởng của độc tố

d)

Nhiễm trùng tại vết cắn

119.

Nguyên nhân nào sau đây gây nguy hiểm tính mạng cho nạn nhân bị rắn hổ cắn, ngoại trừ:

a)

Chảy máu khó cầm

b)

Suy hô hấp

c)

Shock phản vệ

d)

Rối loạn nhịp tim

120.

NB rắn lục cắn KHÔNG có nguy cơ tử vo

4 lines
121.

ên nhân nào sau đây gây nguy hiểm tính mạng cho nạn nhân bị rắn hổ cắn, ngoại trừ:

a)

Chảy máu khó cầm

b)

Suy hô hấp

c)

Shock phản vệ

d)

Rối loạn nhịp tim

122.

NB rắn lục cắn KHÔNG có nguy cơ tử vong vì lí do nào sau đây?

a)

Chảy máu khó cầm

b)

Liệt cơ hô hấp

c)

Shock phản vệ

d)

Suy đa tạng

123.

Đường vận chuyển chất độc về hệ thống tuần hoàn trên người bị rắn độc cắn hầu hết là:

a)

Qua tĩnh mạch máu về tim

b)

Qua động mạch máu bơm đến các cơ quan

c)

Qua các mao mạch máu quanh vết cắn

d)

Qua đường bạch huyết

124.

Biện pháp sơ cứu nào sau đây là đúng cho người bị rắn độc cắn:

a)

Chạy ngay đến cơ sở y tế.

b)

Nặn càng nhiều máu tại vết cắn ra càng tốt.

c)

Rửa sạch vết cắn, bất động chi bị cắn.

d)

Xoa bóp quanh vết rắn cắn.

125.

Biện pháp sơ cứu nào sau đây là SAI cho người bị rắn độc cắn:

a)

Nhắc nhở nạn nhân ngồi tại chỗ

b)

Trích rạch vết rắn cắn để nặn độc chất

c)

Rửa sạch vết cắn

d)

Bất động chi bị cắn

126.

Khi tiêm truyền huyết thanh chống độc (đặc hiệu) cần chú ý, NGOẠI TRỪ:

a)

Dùng càng sớm càng tốt

b)

Tiêm càng nhanh càng tốt

c)

Đảm bảo nguyên tắc vô khuẩn

d)

Đề phòng sốc phản vệ

127.

Rối loạn điện giải thường gặp trên người bị rắn hổ cắn là:

a)

Tăng Kali máu

b)

Hạ Kali máu

c)

Hạ Natri máu

d)

Tăng Natri máu

128.

Sơ cứu nào sau đây là đúng cho nạn nhân bị rắn hổ cắn:

a)

Băng ép bắt đầu từ vết cắn đến gốc chi

b)

Băng ép bắt đầu từ trên vết cắn 5-10 cm đến gốc chi

c)

Garô trên vết cắn 3-5 cm

d)

Garô trên vết cắn 5-10 cm

129.

Phương pháp sơ cứu rắn độc cắn là:

a)

Garo tĩnh mạch

b)

Garo động mạch

c)

Garo bạch mạch

d)

Băng ép bất động